Gói thầu: Gói thầu số 16: Mua giá đỡ (stent), Tim mạch và X- quang can thiệp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500353858-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Mua giá đỡ (stent), Tim mạch và X- quang can thiệp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500184131
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp, hoạt động dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 166,355,030,926 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500386498 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 899,000,000 17,980,000
2 PP2500386499 - Stent mạch vành phủ thuốc, có lớp polymer tự tiêu sinh học 400,000,000 8,000,000
3 PP2500386500 - Khung giá đỡ động mạch vành 1,788,000,000 35,760,000
4 PP2500386501 - Giá đỡ mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus 1,699,500,000 33,990,000
5 PP2500386502 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, phủ unic 2,190,000,000 43,800,000
6 PP2500386503 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus 2,430,000,000 48,600,000
7 PP2500386504 - Khung giá đỡ động mạch vành loại bọc thuốc Sirolimuscác cỡ 1,479,200,000 29,584,000
8 PP2500386505 - Khung giá đỡ động 1,086,000,000 21,720,000
9 PP2500386506 - Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus 2,209,500,000 44,190,000
10 PP2500386507 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus 1,925,400,000 38,508,000
11 PP2500386508 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 870,000,000 17,400,000
12 PP2500386509 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,740,000,000 34,800,000
13 PP2500386510 - Khung giá đỡ động mạch vành siêu mỏng phủ thuốc Sirolimus trộn Polymer 3 lớp 1,605,000,000 32,100,000
14 PP2500386511 - Khung giá đỡ động mạch vành với thanh liên kết chữ Z 1,872,800,000 37,456,000
15 PP2500386512 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus các loại, các cỡ 700,000,000 14,000,000
16 PP2500386513 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus không chứa polymer 800,000,000 16,000,000
17 PP2500386514 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 780,000,000 15,600,000
18 PP2500386515 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,095,000,000 21,900,000
19 PP2500386516 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 680,000,000 13,600,000
20 PP2500386517 - Stent mạch vành phủ thuốc, có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu 602,000,000 12,040,000
21 PP2500386518 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 680,000,000 13,600,000
22 PP2500386519 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 1,680,000,000 33,600,000
23 PP2500386520 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc 428,000,000 8,560,000
24 PP2500386521 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 780,000,000 15,600,000
25 PP2500386522 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 2,300,000,000 46,000,000
26 PP2500386523 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 840,000,000 16,800,000
27 PP2500386524 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, loại dài 1,680,000,000 33,600,000
28 PP2500386525 - Khung giá đở mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,070,000,000 41,400,000
29 PP2500386526 - Khung giá đở mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,280,000,000 45,600,000
30 PP2500386527 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus. 1,900,000,000 38,000,000
31 PP2500386528 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,575,000,000 31,500,000
32 PP2500386529 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus các cỡ 318,000,000 6,360,000
33 PP2500386530 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,980,000,000 39,600,000
34 PP2500386531 - Khung giá đở mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,190,000,000 43,800,000
35 PP2500386532 - Khung giá đở mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,190,000,000 43,800,000
36 PP2500386533 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 960,000,000 19,200,000
37 PP2500386534 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 885,000,000 17,700,000
38 PP2500386535 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,080,000,000 21,600,000
39 PP2500386536 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,650,000,000 33,000,000
40 PP2500386537 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 910,000,000 18,200,000
41 PP2500386538 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 820,000,000 16,400,000
42 PP2500386539 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 736,000,000 14,720,000
43 PP2500386540 - Stent động mạch thận 89,500,000 1,790,000
44 PP2500386541 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi 210,000,000 4,200,000
45 PP2500386542 - Giá đỡ động mạch ngoại biên 149,940,000 2,998,800
46 PP2500386543 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ 110,000,000 2,200,000
47 PP2500386544 - Giá đỡ can thiệp mạch ngoại biên vật liệu Nitinol 598,000,000 11,960,000
48 PP2500386545 - Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol 122,500,000 2,450,000
49 PP2500386546 - Stent ngoại biên Nitinol tự bung 81,250,000 1,625,000
50 PP2500386547 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở 84,000,000 1,680,000
51 PP2500386548 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở 92,700,000 1,854,000
52 PP2500386549 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở phủ thuốc 118,500,000 2,370,000
53 PP2500386550 - Khung giá đỡ mạch ngoại vi tự bung 148,750,000 2,975,000
54 PP2500386551 - Khung giá đỡ động mạch chi dưới gối phủ thuốc sirolimus 181,400,000 3,628,000
55 PP2500386552 - Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở 136,500,000 2,730,000
56 PP2500386553 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ 397,500,000 7,950,000
57 PP2500386554 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực 1,390,000,000 27,800,000
58 PP2500386555 - Stent Graft động mạch chủ ngực 795,000,000 15,900,000
59 PP2500386556 - Stent Graft động mạch chủ bụng 870,000,000 17,400,000
60 PP2500386557 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng 984,000,000 19,680,000
61 PP2500386558 - Giá đỡ mạch máu não 528,000,000 10,560,000
62 PP2500386559 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não chất liệu nitinol hỗn hợp 1,720,000,000 34,400,000
63 PP2500386560 - Stent thay đổi dòng chảy 875,000,000 17,500,000
64 PP2500386561 - Khung giá đỡ dộng mạch ngoại biên cover stent 100,000,000 2,000,000
65 PP2500386562 - Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu 119,200,000 2,384,000
66 PP2500386563 - Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành 110,000,000 2,200,000
67 PP2500386564 - Khung giá đỡ (stent) niệu quản bằng kim loại, phủ toàn bộ 75,000,000 1,500,000
68 PP2500386565 - Stent ngoại biên có màng bọc 163,500,000 3,270,000
69 PP2500386566 - Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho mạch máu lớn 225,000,000 4,500,000
70 PP2500386567 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil 272,250,000 5,445,000
71 PP2500386568 - Giá đỡ điều trị can thiệp mạch máu thần kinh 1,105,000,005 22,100,000
72 PP2500386569 - Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác 230,000,000 4,600,000
73 PP2500386570 - Stent kim loại cho kỹ thuật Tips và mạch ngoại vi, có 3 lớp phủ, đủ các cỡ 865,950,000 17,319,000
74 PP2500386571 - Stent đường mật đường mật, loại không phủ, bán phủ và phủ toàn phần. 544,000,000 10,880,000
75 PP2500386572 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở 355,000,000 7,100,000
76 PP2500386573 - Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước và hình dạng 395,166,670 7,903,333
77 PP2500386574 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch 480,000,000 9,600,000
78 PP2500386575 - Bộ laser điều trị suy giãn tĩnh mạch 1,100,000,000 22,000,000
79 PP2500386576 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu 62,000,000 1,240,000
80 PP2500386577 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu 125,000,000 2,500,000
81 PP2500386578 - Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp 18,000,000 360,000
82 PP2500386579 - Bộ dây truyền lạnh 52,500,000 1,050,000
83 PP2500386580 - Điện cực đốt đầu uốn cong hai hướng, có hệ thống tay lái cam 373,666,670 7,473,333
84 PP2500386581 - Điện cực đốt đầu uốn cong hai hướng, có cấu trúc tay lái cam 378,000,000 7,560,000
85 PP2500386582 - Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng 165,000,000 3,300,000
86 PP2500386583 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 1,850,000,000 37,000,000
87 PP2500386584 - Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 1 hướng 285,000,000 5,700,000
88 PP2500386585 - Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng 625,000,000 12,500,000
89 PP2500386586 - Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ đầu đốt 4mm 1,600,000,000 32,000,000
90 PP2500386587 - Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ 720,000,000 14,400,000
91 PP2500386588 - Catheter đốt cảm biến lực 2 hướng, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối 790,000,000 15,800,000
92 PP2500386589 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng 378,000,000 7,560,000
93 PP2500386590 - Cáp nối dài cho các loại điện cực đốt 27,400,000 548,000
94 PP2500386591 - Cáp nối dài cho các loại điện cực đốt 28,466,668 569,333
95 PP2500386592 - Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 137,280,000 2,745,600
96 PP2500386593 - Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF 67,500,000 1,350,000
97 PP2500386594 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt (loại đốt 1 hướng hoặc đốt tưới muối) 39,440,000 788,800
98 PP2500386595 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần 124,481,250 2,489,625
99 PP2500386596 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần 124,481,250 2,489,625
100 PP2500386597 - Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần 152,997,750 3,059,955
101 PP2500386598 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, kiểu cong cố định 1,003,500,000 20,070,000
102 PP2500386599 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, độ cong cố định 410,000,000 8,200,000
103 PP2500386600 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng, có khóa tự động 596,000,000 11,920,000
104 PP2500386601 - Catheter chẩn đoán 20 cực, lái hướng, 7F 212,500,000 4,250,000
105 PP2500386602 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 2 hoặc 4 điện cực các kích cỡ 125,000,000 2,500,000
106 PP2500386603 - Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 8 hoặc 10 điện cực các kích cỡ 55,000,000 1,100,000
107 PP2500386604 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng loại 6; 8 hoặc 10 điện cực các kích cỡ 27,500,000 550,000
108 PP2500386605 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực 201,712,500 4,034,250
109 PP2500386606 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực 160,000,000 3,200,000
110 PP2500386607 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực lái hướng 250,000,000 5,000,000
111 PP2500386608 - Cáp nối cho điện cực chẩn đoán 10 điện cực 10,780,000 215,600
112 PP2500386609 - Cáp nối cho điện cực chẩn đoán 4 điện cực 15,150,000 303,000
113 PP2500386610 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu 434,000,000 8,680,000
114 PP2500386611 - Bộ bản điện cực âm dùng cho hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều 240,000,000 4,800,000
115 PP2500386612 - Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 điện cực, có cảm biến từ trường, 1 hướng 275,000,000 5,500,000
116 PP2500386613 - Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng 294,000,000 5,880,000
117 PP2500386614 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán, lập bản đồ có cảm biến từ trường 15,000,000 300,000
118 PP2500386615 - Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng 237,000,000 4,740,000
119 PP2500386616 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán, lập bản đồ có cảm biến từ trường 19,800,000 396,000
120 PP2500386617 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ 239,695,000 4,793,900
121 PP2500386618 - Bộ dụng cụ mở đường mạch quay 101,600,000 2,032,000
122 PP2500386619 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 104,000,000 2,080,000
123 PP2500386620 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay bằng kim luồn 136,500,000 2,730,000
124 PP2500386621 - Dụng cụ mở đường vào mạch quay 104,000,000 2,080,000
125 PP2500386622 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay thành mỏng 87,116,000 1,742,320
126 PP2500386623 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 96,000,000 1,920,000
127 PP2500386624 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên có lớp ái nước 108,000,000 2,160,000
128 PP2500386625 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước 83,000,000 1,660,000
129 PP2500386626 - Bộ dụng cụ mở đường đùi 25,400,000 508,000
130 PP2500386627 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 43,000,000 860,000
131 PP2500386628 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch 265,935,000 5,318,700
132 PP2500386629 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 26,000,000 520,000
133 PP2500386630 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 43,000,000 860,000
134 PP2500386631 - Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ, đầu thẳng và đầu cong 153,350,000 3,067,000
135 PP2500386632 - Bộ dụng cụ dẫn đường cầm máu 126,000,000 2,520,000
136 PP2500386633 - Bộ dụng cụ mở đường 12,250,000 245,000
137 PP2500386634 - Ống thông hút huyết khối mạch não 833,840,010 16,676,800
138 PP2500386635 - Dụng cụ lấy huyết khối 404,500,000 8,090,000
139 PP2500386636 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 194,330,330 3,886,607
140 PP2500386637 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 2,845,920,000 56,918,400
141 PP2500386638 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch não 2,014,880,000 40,297,600
142 PP2500386639 - Ống thông hút huyết khối 852,635,010 17,052,700
143 PP2500386640 - Óng thông hút huyết khối đoạn xa 355,740,000 7,114,800
144 PP2500386641 - Giá đỡ lấy huyết khối 472,500,000 9,450,000
145 PP2500386642 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối 940,000,000 18,800,000
146 PP2500386643 - Giá đỡ mạch thần kinh 2,250,000,000 45,000,000
147 PP2500386644 - Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não 550,000,000 11,000,000
148 PP2500386645 - Bộ hút huyết khối mạch vành 76,000,000 1,520,000
149 PP2500386646 - Bộ hút huyết khối mạch vành 69,300,000 1,386,000
150 PP2500386647 - Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút lớn 86,750,000 1,735,000
151 PP2500386648 - Dụng cụ hút huyết khối 86,000,000 1,720,000
152 PP2500386649 - Bộ hút huyết khối mạch vành kèm phụ kiện 73,479,000 1,469,580
153 PP2500386650 - Bộ hút huyết khối mạch vành 107,325,000 2,146,500
154 PP2500386651 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 84,000,000 1,680,000
155 PP2500386652 - Bộ Sheath để thả dù đóng lỗ thông Ống Động Mạch,Thông Liên Thất, Thông Liên Nhĩ 94,500,000 1,890,000
156 PP2500386653 - Bóng đo kích thước lỗ Thông Liên Nhĩ 62,500,000 1,250,000
157 PP2500386654 - Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ 482,000,000 9,640,000
158 PP2500386655 - Dù đóng Còn ống Động Mạch 49,000,000 980,000
159 PP2500386656 - Dù đóng còn ống động mạch tuýp 2 25,200,000 504,000
160 PP2500386657 - Dây dẫn can thiệp Tim Bẩm Sinh 14,800,000 296,000
161 PP2500386658 - Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh 23,500,000 470,000
162 PP2500386659 - Phổi nhân tạo kèm dây dẫn cho bệnh nhân trên 40kg 620,000,000 12,400,000
163 PP2500386660 - Phổi nhân tạo có phủ chất tương thích sinh học kèm dây dẫn cho người lớn 263,153,340 5,263,067
164 PP2500386661 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch có phủ chất tương thích sinh học kèm dây dẫn cho người lớn 311,820,000 6,236,400
165 PP2500386662 - Phổi nhân tạo kèm dây 121,000,000 2,420,000
166 PP2500386663 - Quả lọc máu cho trẻ em và người lớn kèm dây 44,469,000 889,380
167 PP2500386664 - Quả lọc máu cho người lớn, trẻ em 140,994,000 2,819,880
168 PP2500386665 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu 1,290,000,000 25,800,000
169 PP2500386666 - Bộ bơm bóng áp lực cao 55,500,000 1,110,000
170 PP2500386667 - Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật 84,000,000 1,680,000
171 PP2500386668 - Bơm áp lực cao 18,000,000 360,000
172 PP2500386669 - Bộ bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch 55,500,000 1,110,000
173 PP2500386670 - Bộ bơm bóng 18,000,000 360,000
174 PP2500386671 - Bộ bơm áp lực cao 80,000,000 1,600,000
175 PP2500386672 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chốt nhanh 116,900,000 2,338,000
176 PP2500386673 - Bộ bơm bóng áp lực cao loại nút nhấn đểnhả 65,000,000 1,300,000
177 PP2500386674 - Bộ bơm áp lực siêu cao bao gồm cả dụng cụ kết nối chữ Y 136,999,950 2,739,999
178 PP2500386675 - Bơm áp lực cao có van dùng trong can thiệp tim mạch 36,000,000 720,000
179 PP2500386676 - Bơm áp lực cao 84,500,000 1,690,000
180 PP2500386677 - Bộ bơm bóng áp lực cao 121,900,000 2,438,000
181 PP2500386678 - Bộ bơm bóng áp lực cao 118,000,000 2,360,000
182 PP2500386679 - Bộ bơm bóng áp lực cao 54,999,000 1,099,980
183 PP2500386680 - Bộ bơm bóng áp cao 17,535,000 350,700
184 PP2500386681 - Bộbơm bóng áp lực 30 atm kèm chữ Y 180,000,000 3,600,000
185 PP2500386682 - Bộ bơm bóng áp lực cao 135,000,000 2,700,000
186 PP2500386683 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 323,820,000 6,476,400
187 PP2500386684 - Bóng nong động mạch vành bóng nong áp lực cao 616,000,000 12,320,000
188 PP2500386685 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 295,000,000 5,900,000
189 PP2500386686 - Bóng nong (balloon) mạch máu áp lực cao các số 390,000,000 7,800,000
190 PP2500386687 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 231,250,000 4,625,000
191 PP2500386688 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 330,000,000 6,600,000
192 PP2500386689 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 414,000,000 8,280,000
193 PP2500386690 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 542,500,000 10,850,000
194 PP2500386691 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 434,700,000 8,694,000
195 PP2500386692 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 315,000,000 6,300,000
196 PP2500386693 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 506,625,000 10,132,500
197 PP2500386694 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 150,000,000 3,000,000
198 PP2500386695 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 307,500,000 6,150,000
199 PP2500386696 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc. 556,500,000 11,130,000
200 PP2500386697 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 199,733,310 3,994,666
201 PP2500386698 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 235,000,000 4,700,000
202 PP2500386699 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 239,700,000 4,794,000
203 PP2500386700 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 165,000,000 3,300,000
204 PP2500386701 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 150,000,000 3,000,000
205 PP2500386702 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 350,000,000 7,000,000
206 PP2500386703 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 476,000,000 9,520,000
207 PP2500386704 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có đầu tip hình cầu 294,000,000 5,880,000
208 PP2500386705 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ 170,100,000 3,402,000
209 PP2500386706 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 336,000,000 6,720,000
210 PP2500386707 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 192,000,000 3,840,000
211 PP2500386708 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 180,000,000 3,600,000
212 PP2500386709 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 209,200,000 4,184,000
213 PP2500386710 - Bóng nong can thiệp mạch máu 163,466,660 3,269,333
214 PP2500386711 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao 210,000,000 4,200,000
215 PP2500386712 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 284,970,000 5,699,400
216 PP2500386713 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 440,000,000 8,800,000
217 PP2500386714 - Bóng nong mạch vành 325,000,000 6,500,000
218 PP2500386715 - Bóng nong mạch vành và cầu nối 327,560,000 6,551,200
219 PP2500386716 - Bóng nong động mạch vành 360,000,000 7,200,000
220 PP2500386717 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 284,375,000 5,687,500
221 PP2500386718 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 276,000,000 5,520,000
222 PP2500386719 - Bóng nong mạch vành 318,500,000 6,370,000
223 PP2500386720 - Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp 315,000,000 6,300,000
224 PP2500386721 - Bóng nong động mạch vành 178,000,000 3,560,000
225 PP2500386722 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 204,400,000 4,088,000
226 PP2500386723 - Bóng động mạch vành áp lực thường 140,000,000 2,800,000
227 PP2500386724 - Bóng nong động mạch vành loại thường 277,200,000 5,544,000
228 PP2500386725 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 150,000,000 3,000,000
229 PP2500386726 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 243,200,000 4,864,000
230 PP2500386727 - Bóng nong loại bán giãn nở 375,000,000 7,500,000
231 PP2500386728 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 144,000,000 2,880,000
232 PP2500386729 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 176,000,000 3,520,000
233 PP2500386730 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ 319,600,000 6,392,000
234 PP2500386731 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 178,000,000 3,560,000
235 PP2500386732 - Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường 246,750,000 4,935,000
236 PP2500386733 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 209,200,000 4,184,000
237 PP2500386734 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 148,495,000 2,969,900
238 PP2500386735 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 277,300,000 5,546,000
239 PP2500386736 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 400,000,000 8,000,000
240 PP2500386737 - Bóng nong mạch vành đầu tip nhỏ 210,000,000 4,200,000
241 PP2500386738 - Bóng nong mạch vành loại bán giãn nở 259,500,000 5,190,000
242 PP2500386739 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường đường kính từ 1.5mm -5.0mm 105,000,000 2,100,000
243 PP2500386740 - Bóng nong mạch vành kỹthuật POT vàDOT áp lực cao 22atm, vai bóng ngắn 0.6mm 280,000,000 5,600,000
244 PP2500386741 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 150,000,000 3,000,000
245 PP2500386742 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 250,000,000 5,000,000
246 PP2500386743 - Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc 630,000,000 12,600,000
247 PP2500386744 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc 230,000,000 4,600,000
248 PP2500386745 - Bóng động mạch vành có phủ thuốc 160,000,000 3,200,000
249 PP2500386746 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 560,000,000 11,200,000
250 PP2500386747 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 394,666,660 7,893,333
251 PP2500386748 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 612,360,000 12,247,200
252 PP2500386749 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus 600,000,000 12,000,000
253 PP2500386750 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại phủ thuốc 525,000,000 10,500,000
254 PP2500386751 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 358,000,000 7,160,000
255 PP2500386752 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 586,666,660 11,733,333
256 PP2500386753 - Bóng nong Tĩnh mạch Ngoại biên 168,000,000 3,360,000
257 PP2500386754 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 2 nòng loại mạch thẳng 122,500,000 2,450,000
258 PP2500386755 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 2 nòng loại mạch ngã ba 139,166,665 2,783,333
259 PP2500386756 - Bóng tắc mạch 85,000,000 1,700,000
260 PP2500386757 - Bóng tắc mạch hỗ trợ đặt coil 130,000,000 2,600,000
261 PP2500386758 - Bóng nong mạch vành loại CTO 138,200,000 2,764,000
262 PP2500386759 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO 124,733,340 2,494,667
263 PP2500386760 - Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO 150,000,000 3,000,000
264 PP2500386761 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm 75,839,400 1,516,788
265 PP2500386762 - Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao 440,000,000 8,800,000
266 PP2500386763 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO 176,000,000 3,520,000
267 PP2500386764 - Bóng nong mạch vành cho tổn thương CTO và tổn thương nhỏ hẹp 140,000,000 2,800,000
268 PP2500386765 - Bóng nong mạch ngoại biên 350,000,000 7,000,000
269 PP2500386766 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường 121,800,000 2,436,000
270 PP2500386767 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 138,000,000 2,760,000
271 PP2500386768 - Bóng nong can thiệp mạch máu 161,200,000 3,224,000
272 PP2500386769 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường 140,000,000 2,800,000
273 PP2500386770 - Hệ thống ống thông và bóng nong cho can thiệp mạch ngoại vi 135,000,000 2,700,000
274 PP2500386771 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi 68,000,000 1,360,000
275 PP2500386772 - Bóng nong mạch ngoại vi 0.018" 97,500,000 1,950,000
276 PP2500386773 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 168,000,000 3,360,000
277 PP2500386774 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc 270,000,000 5,400,000
278 PP2500386775 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc 225,000,000 4,500,000
279 PP2500386776 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 240,000,000 4,800,000
280 PP2500386777 - Bóng nong mạch não loại 2 lòng 420,000,000 8,400,000
281 PP2500386778 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 78,575,000 1,571,500
282 PP2500386779 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel tương thích dây dẫn 0.014" 100,000,000 2,000,000
283 PP2500386780 - Dây bơm thuốc cản quang 114,500,000 2,290,000
284 PP2500386781 - Dây đo áp lực có đầu khóa 32,500,000 650,000
285 PP2500386782 - Dây nối áp lực cao 59,520,000 1,190,400
286 PP2500386783 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 600,000,000 12,000,000
287 PP2500386784 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh 300,000,000 6,000,000
288 PP2500386785 - Vi dây dẫn can thiệp mạch 584,000,000 11,680,000
289 PP2500386786 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 292,000,000 5,840,000
290 PP2500386787 - Dây dẫn đường ái nước dài 150 cm 258,500,000 5,170,000
291 PP2500386788 - Dây dẫn đường ái nước dài 260 cm 283,500,000 5,670,000
292 PP2500386789 - Dây dẫn dùng trong chẩn đoán phủ PTFE, lõi thép không gỉ 4,200,000 84,000
293 PP2500386790 - Dây dẫn dùng trong chẩn đoán phủ PTFE, lõi thép không gỉ 4,900,000 98,000
294 PP2500386791 - Dây dẫn đường ái nước lõi Nitinol phủ TPU 85,750,000 1,715,000
295 PP2500386792 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) 33,900,000 678,000
296 PP2500386793 - Dây dẫn đường cho catheter lõi Nitinol 200,000,000 4,000,000
297 PP2500386794 - Dây dẫn đường cho Catheter 124,000,000 2,480,000
298 PP2500386795 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE 2,950,000 59,000
299 PP2500386796 - Dây dẫn đường ái nước đầu típ không chấn thương loại ngắn 144,000,000 2,880,000
300 PP2500386797 - Dây dẫn đường cho catheter phủ lớp ái nước 71,450,000 1,429,000
301 PP2500386798 - Dây dẫn đường cho ống thông ( Catheter). 19,375,000 387,500
302 PP2500386799 - Dây dẫn đường( guide wire) can thiệp mạch ngoại biên 144,500,000 2,890,000
303 PP2500386800 - Dây dẫn đường cho bóng và stent 113,155,000 2,263,100
304 PP2500386801 - Dây dẫn đường cho bóng và stent mạch ngoại biên 110,000,000 2,200,000
305 PP2500386802 - Dây dẫn đường cho bóng và stent. 180,000,000 3,600,000
306 PP2500386803 - Dụng cụ nút mạch bằng dù 53,500,000 1,070,000
307 PP2500386804 - Dù dạng lưới kim loại tự nở loại 2 cánh 86,000,000 1,720,000
308 PP2500386805 - Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ 86,000,000 1,720,000
309 PP2500386806 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp ĐM cảnh tương thích với stent can thiệp ĐM cảnh 152,250,000 3,045,000
310 PP2500386807 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác 390,000,000 7,800,000
311 PP2500386808 - Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời 228,500,000 4,570,000
312 PP2500386809 - Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não 20,000,000 400,000
313 PP2500386810 - Kìm cắt coil 10,000,000 200,000
314 PP2500386811 - Dụng cụ đóng mạch đùi 36,450,000 729,000
315 PP2500386812 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 37,500,000 750,000
316 PP2500386813 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng nút collagen 31,250,000 625,000
317 PP2500386814 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 15,300,000 306,000
318 PP2500386815 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch 28,000,000 560,000
319 PP2500386816 - Dụng cụ lấy dị vật 18,000,000 360,000
320 PP2500386817 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI 523,333,330 10,466,667
321 PP2500386818 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI, tự động phát hiện từ trường MRI. 396,000,000 7,920,000
322 PP2500386819 - Máy tạo nhịp 1 buồng 241,666,665 4,833,333
323 PP2500386820 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân 238,000,000 4,760,000
324 PP2500386821 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng 399,800,000 7,996,000
325 PP2500386822 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. 1,417,500,000 28,350,000
326 PP2500386823 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI, tự động phát hiện từ trường MRI. 647,500,000 12,950,000
327 PP2500386824 - Máy tạo nhịp 2 buồng 890,000,000 17,800,000
328 PP2500386825 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân 421,000,000 8,420,000
329 PP2500386826 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI, 3 Tesla toàn thân 475,000,000 9,500,000
330 PP2500386827 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 349,900,000 6,998,000
331 PP2500386828 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng cóđáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân 490,000,000 9,800,000
332 PP2500386829 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số tương thích MRI 448,890,000 8,977,800
333 PP2500386830 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng 575,000,000 11,500,000
334 PP2500386831 - Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim 243,333,333 4,866,667
335 PP2500386832 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ 219,000,000 4,380,000
336 PP2500386833 - Bộ máy tạo nhịp phá rung 305,000,000 6,100,000
337 PP2500386834 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 220,000,000 4,400,000
338 PP2500386835 - Bộ máy phá rung tương thích MRI. 230,000,000 4,600,000
339 PP2500386836 - Bộ máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên 279,600,000 5,592,000
340 PP2500386837 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR với tạo nhịp sinh lý, có tính năng đặc biệt nâng cao, tương thích MRI, hoặc tương đương. 340,000,000 6,800,000
341 PP2500386838 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa, có 20 véc-tơ tạo nhịp thất trái. 262,500,000 5,250,000
342 PP2500386839 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D.Tương thích MRI 1.5T và 3 T toàn thân. 478,000,000 9,560,000
343 PP2500386840 - Dây điện cực tạo nhịp 140,000,000 2,800,000
344 PP2500386841 - Vật liệu nút mạch tạm thời 75,600,000 1,512,000
345 PP2500386842 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ 3,120,000,000 62,400,000
346 PP2500386843 - Vật liệu nút mạch hình cầu 140,000,000 2,800,000
347 PP2500386844 - Hạt nhựa nút mạch các cỡ 275,000,000 5,500,000
348 PP2500386845 - Hạt vi cầu nút mạch không tải thuốc 159,900,000 3,198,000
349 PP2500386846 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan và phổi 350,000,000 7,000,000
350 PP2500386847 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan 2,184,000,000 43,680,000
351 PP2500386848 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20 - 200μm 1,680,000,000 33,600,000
352 PP2500386849 - Hạt vi cầu nút (tắc) mạch chọn lọc 2,754,000,000 55,080,000
353 PP2500386850 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent 110,000,000 2,200,000
354 PP2500386851 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên 110,000,000 2,200,000
355 PP2500386852 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 55,000,000 1,100,000
356 PP2500386853 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành phủ hydrophilic trên nền polymer 110,000,000 2,200,000
357 PP2500386854 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent 1,197,000,000 23,940,000
358 PP2500386855 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm 1,610,000,000 32,200,000
359 PP2500386856 - Vi dây dẫn đường can thiệp 210,000,000 4,200,000
360 PP2500386857 - Vi dây dẫn đường các loại các cỡ 795,000,000 15,900,000
361 PP2500386858 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) 55,000,000 1,100,000
362 PP2500386859 - Vi dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên 110,000,000 2,200,000
363 PP2500386860 - Vi dây dẫn can thiệp 28,750,000 575,000
364 PP2500386861 - Cuộn nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình 592,000,000 11,840,000
365 PP2500386862 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch 1,370,000,000 27,400,000
366 PP2500386863 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. Dạng coil đẩy 378,000,000 7,560,000
367 PP2500386864 - Cuộn nút mạch não 582,500,000 11,650,000
368 PP2500386865 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel 373,770,000 7,475,400
369 PP2500386866 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020" các cỡ 950,000,000 19,000,000
370 PP2500386867 - Cuộn nút mạch não 233,000,000 4,660,000
371 PP2500386868 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ 555,000,000 11,100,000
372 PP2500386869 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não 331,500,000 6,630,000
373 PP2500386870 - Phim XQ khô 10 x 12 inch 48,999,000 979,980
374 PP2500386871 - Phim XQ khô 10x12 inch 73,620,000 1,472,400
375 PP2500386872 - Phim XQ khô 14 x 17 inch 78,587,500 1,571,750
376 PP2500386873 - Phim XQ khô 14x17 inch 92,000,000 1,840,000
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386498
Giá từng phần lô 899,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc, có lớp polymer tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2500386499
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành
Mã phần lô PP2500386500
Giá từng phần lô 1,788,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386501
Giá từng phần lô 1,699,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, phủ unic
Mã phần lô PP2500386502
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus
Mã phần lô PP2500386503
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành loại bọc thuốc Sirolimuscác cỡ
Mã phần lô PP2500386504
Giá từng phần lô 1,479,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động
Mã phần lô PP2500386505
Giá từng phần lô 1,086,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500386506
Giá từng phần lô 2,209,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386507
Giá từng phần lô 1,925,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,508,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500386508
Giá từng phần lô 870,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500386509
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành siêu mỏng phủ thuốc Sirolimus trộn Polymer 3 lớp
Mã phần lô PP2500386510
Giá từng phần lô 1,605,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành với thanh liên kết chữ Z
Mã phần lô PP2500386511
Giá từng phần lô 1,872,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500386512
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus không chứa polymer
Mã phần lô PP2500386513
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386514
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386515
Giá từng phần lô 1,095,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386516
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc, có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500386517
Giá từng phần lô 602,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386518
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386519
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386520
Giá từng phần lô 428,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386521
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500386522
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500386523
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, loại dài
Mã phần lô PP2500386524
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đở mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386525
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đở mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386526
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus.
Mã phần lô PP2500386527
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386528
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus các cỡ
Mã phần lô PP2500386529
Giá từng phần lô 318,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386530
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đở mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386531
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đở mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386532
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500386533
Giá từng phần lô 960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500386534
Giá từng phần lô 885,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386535
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500386536
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500386537
Giá từng phần lô 910,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500386538
Giá từng phần lô 820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500386539
Giá từng phần lô 736,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch thận
Mã phần lô PP2500386540
Giá từng phần lô 89,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500386541
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500386542
Giá từng phần lô 149,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,998,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500386543
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch ngoại biên vật liệu Nitinol
Mã phần lô PP2500386544
Giá từng phần lô 598,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol
Mã phần lô PP2500386545
Giá từng phần lô 122,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent ngoại biên Nitinol tự bung
Mã phần lô PP2500386546
Giá từng phần lô 81,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở
Mã phần lô PP2500386547
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở
Mã phần lô PP2500386548
Giá từng phần lô 92,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,854,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386549
Giá từng phần lô 118,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2500386550
Giá từng phần lô 148,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch chi dưới gối phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2500386551
Giá từng phần lô 181,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,628,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở
Mã phần lô PP2500386552
Giá từng phần lô 136,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500386553
Giá từng phần lô 397,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500386554
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent Graft động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500386555
Giá từng phần lô 795,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent Graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500386556
Giá từng phần lô 870,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500386557
Giá từng phần lô 984,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch máu não
Mã phần lô PP2500386558
Giá từng phần lô 528,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não chất liệu nitinol hỗn hợp
Mã phần lô PP2500386559
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent thay đổi dòng chảy
Mã phần lô PP2500386560
Giá từng phần lô 875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ dộng mạch ngoại biên cover stent
Mã phần lô PP2500386561
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500386562
Giá từng phần lô 119,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,384,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành
Mã phần lô PP2500386563
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) niệu quản bằng kim loại, phủ toàn bộ
Mã phần lô PP2500386564
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent ngoại biên có màng bọc
Mã phần lô PP2500386565
Giá từng phần lô 163,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho mạch máu lớn
Mã phần lô PP2500386566
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2500386567
Giá từng phần lô 272,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,445,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ điều trị can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500386568
Giá từng phần lô 1,105,000,005
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác
Mã phần lô PP2500386569
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại cho kỹ thuật Tips và mạch ngoại vi, có 3 lớp phủ, đủ các cỡ
Mã phần lô PP2500386570
Giá từng phần lô 865,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,319,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent đường mật đường mật, loại không phủ, bán phủ và phủ toàn phần.
Mã phần lô PP2500386571
Giá từng phần lô 544,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở
Mã phần lô PP2500386572
Giá từng phần lô 355,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước và hình dạng
Mã phần lô PP2500386573
Giá từng phần lô 395,166,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,903,333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch
Mã phần lô PP2500386574
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ laser điều trị suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500386575
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu
Mã phần lô PP2500386576
Giá từng phần lô 62,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu
Mã phần lô PP2500386577
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp
Mã phần lô PP2500386578
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2500386579
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực đốt đầu uốn cong hai hướng, có hệ thống tay lái cam
Mã phần lô PP2500386580
Giá từng phần lô 373,666,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,473,333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực đốt đầu uốn cong hai hướng, có cấu trúc tay lái cam
Mã phần lô PP2500386581
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2500386582
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500386583
Giá từng phần lô 1,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 1 hướng
Mã phần lô PP2500386584
Giá từng phần lô 285,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng
Mã phần lô PP2500386585
Giá từng phần lô 625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ đầu đốt 4mm
Mã phần lô PP2500386586
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ
Mã phần lô PP2500386587
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đốt cảm biến lực 2 hướng, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối
Mã phần lô PP2500386588
Giá từng phần lô 790,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng
Mã phần lô PP2500386589
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối dài cho các loại điện cực đốt
Mã phần lô PP2500386590
Giá từng phần lô 27,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối dài cho các loại điện cực đốt
Mã phần lô PP2500386591
Giá từng phần lô 28,466,668
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500386592
Giá từng phần lô 137,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF
Mã phần lô PP2500386593
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt (loại đốt 1 hướng hoặc đốt tưới muối)
Mã phần lô PP2500386594
Giá từng phần lô 39,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2500386595
Giá từng phần lô 124,481,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,489,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2500386596
Giá từng phần lô 124,481,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,489,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2500386597
Giá từng phần lô 152,997,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,059,955
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, kiểu cong cố định
Mã phần lô PP2500386598
Giá từng phần lô 1,003,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, độ cong cố định
Mã phần lô PP2500386599
Giá từng phần lô 410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng, có khóa tự động
Mã phần lô PP2500386600
Giá từng phần lô 596,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán 20 cực, lái hướng, 7F
Mã phần lô PP2500386601
Giá từng phần lô 212,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 2 hoặc 4 điện cực các kích cỡ
Mã phần lô PP2500386602
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 8 hoặc 10 điện cực các kích cỡ
Mã phần lô PP2500386603
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng loại 6; 8 hoặc 10 điện cực các kích cỡ
Mã phần lô PP2500386604
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2500386605
Giá từng phần lô 201,712,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,034,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán 10 điện cực
Mã phần lô PP2500386606
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2500386607
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho điện cực chẩn đoán 10 điện cực
Mã phần lô PP2500386608
Giá từng phần lô 10,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho điện cực chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2500386609
Giá từng phần lô 15,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu
Mã phần lô PP2500386610
Giá từng phần lô 434,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bản điện cực âm dùng cho hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều
Mã phần lô PP2500386611
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 điện cực, có cảm biến từ trường, 1 hướng
Mã phần lô PP2500386612
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng
Mã phần lô PP2500386613
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho catheter chẩn đoán, lập bản đồ có cảm biến từ trường
Mã phần lô PP2500386614
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng
Mã phần lô PP2500386615
Giá từng phần lô 237,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho catheter chẩn đoán, lập bản đồ có cảm biến từ trường
Mã phần lô PP2500386616
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500386617
Giá từng phần lô 239,695,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,793,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay
Mã phần lô PP2500386618
Giá từng phần lô 101,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,032,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500386619
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay bằng kim luồn
Mã phần lô PP2500386620
Giá từng phần lô 136,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào mạch quay
Mã phần lô PP2500386621
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay thành mỏng
Mã phần lô PP2500386622
Giá từng phần lô 87,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,742,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên
Mã phần lô PP2500386623
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên có lớp ái nước
Mã phần lô PP2500386624
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2500386625
Giá từng phần lô 83,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường đùi
Mã phần lô PP2500386626
Giá từng phần lô 25,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500386627
Giá từng phần lô 43,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch
Mã phần lô PP2500386628
Giá từng phần lô 265,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,318,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2500386629
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500386630
Giá từng phần lô 43,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ, đầu thẳng và đầu cong
Mã phần lô PP2500386631
Giá từng phần lô 153,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,067,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dẫn đường cầm máu
Mã phần lô PP2500386632
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường
Mã phần lô PP2500386633
Giá từng phần lô 12,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500386634
Giá từng phần lô 833,840,010
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,676,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500386635
Giá từng phần lô 404,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2500386636
Giá từng phần lô 194,330,330
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,886,607
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500386637
Giá từng phần lô 2,845,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,918,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút huyết khối trong lòng mạch não
Mã phần lô PP2500386638
Giá từng phần lô 2,014,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,297,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2500386639
Giá từng phần lô 852,635,010
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,052,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Óng thông hút huyết khối đoạn xa
Mã phần lô PP2500386640
Giá từng phần lô 355,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,114,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500386641
Giá từng phần lô 472,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500386642
Giá từng phần lô 940,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500386643
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (Stent) kéo huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500386644
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2500386645
Giá từng phần lô 76,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2500386646
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút lớn
Mã phần lô PP2500386647
Giá từng phần lô 86,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500386648
Giá từng phần lô 86,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2500386649
Giá từng phần lô 73,479,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,469,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2500386650
Giá từng phần lô 107,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,146,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500386651
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Sheath để thả dù đóng lỗ thông Ống Động Mạch,Thông Liên Thất, Thông Liên Nhĩ
Mã phần lô PP2500386652
Giá từng phần lô 94,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo kích thước lỗ Thông Liên Nhĩ
Mã phần lô PP2500386653
Giá từng phần lô 62,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ
Mã phần lô PP2500386654
Giá từng phần lô 482,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng Còn ống Động Mạch
Mã phần lô PP2500386655
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng còn ống động mạch tuýp 2
Mã phần lô PP2500386656
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp Tim Bẩm Sinh
Mã phần lô PP2500386657
Giá từng phần lô 14,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2500386658
Giá từng phần lô 23,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo kèm dây dẫn cho bệnh nhân trên 40kg
Mã phần lô PP2500386659
Giá từng phần lô 620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo có phủ chất tương thích sinh học kèm dây dẫn cho người lớn
Mã phần lô PP2500386660
Giá từng phần lô 263,153,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,263,067
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch có phủ chất tương thích sinh học kèm dây dẫn cho người lớn
Mã phần lô PP2500386661
Giá từng phần lô 311,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,236,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo kèm dây
Mã phần lô PP2500386662
Giá từng phần lô 121,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu cho trẻ em và người lớn kèm dây
Mã phần lô PP2500386663
Giá từng phần lô 44,469,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu cho người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500386664
Giá từng phần lô 140,994,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,819,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu
Mã phần lô PP2500386665
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500386666
Giá từng phần lô 55,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật
Mã phần lô PP2500386667
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực cao
Mã phần lô PP2500386668
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500386669
Giá từng phần lô 55,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng
Mã phần lô PP2500386670
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực cao
Mã phần lô PP2500386671
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chốt nhanh
Mã phần lô PP2500386672
Giá từng phần lô 116,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,338,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao loại nút nhấn đểnhả
Mã phần lô PP2500386673
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực siêu cao bao gồm cả dụng cụ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2500386674
Giá từng phần lô 136,999,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,739,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực cao có van dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500386675
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực cao
Mã phần lô PP2500386676
Giá từng phần lô 84,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500386677
Giá từng phần lô 121,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,438,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500386678
Giá từng phần lô 118,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500386679
Giá từng phần lô 54,999,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,099,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp cao
Mã phần lô PP2500386680
Giá từng phần lô 17,535,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộbơm bóng áp lực 30 atm kèm chữ Y
Mã phần lô PP2500386681
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500386682
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386683
Giá từng phần lô 323,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,476,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành bóng nong áp lực cao
Mã phần lô PP2500386684
Giá từng phần lô 616,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386685
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong (balloon) mạch máu áp lực cao các số
Mã phần lô PP2500386686
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386687
Giá từng phần lô 231,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386688
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2500386689
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao
Mã phần lô PP2500386690
Giá từng phần lô 542,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2500386691
Giá từng phần lô 434,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,694,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386692
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386693
Giá từng phần lô 506,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,132,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2500386694
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386695
Giá từng phần lô 307,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc.
Mã phần lô PP2500386696
Giá từng phần lô 556,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386697
Giá từng phần lô 199,733,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,994,666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386698
Giá từng phần lô 235,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386699
Giá từng phần lô 239,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,794,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2500386700
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2500386701
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386702
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386703
Giá từng phần lô 476,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao có đầu tip hình cầu
Mã phần lô PP2500386704
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2500386705
Giá từng phần lô 170,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386706
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386707
Giá từng phần lô 192,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386708
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500386709
Giá từng phần lô 209,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500386710
Giá từng phần lô 163,466,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,269,333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2500386711
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386712
Giá từng phần lô 284,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,699,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386713
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500386714
Giá từng phần lô 325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành và cầu nối
Mã phần lô PP2500386715
Giá từng phần lô 327,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,551,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2500386716
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386717
Giá từng phần lô 284,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386718
Giá từng phần lô 276,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500386719
Giá từng phần lô 318,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp
Mã phần lô PP2500386720
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2500386721
Giá từng phần lô 178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386722
Giá từng phần lô 204,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386723
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại thường
Mã phần lô PP2500386724
Giá từng phần lô 277,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386725
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386726
Giá từng phần lô 243,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,864,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong loại bán giãn nở
Mã phần lô PP2500386727
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386728
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386729
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500386730
Giá từng phần lô 319,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,392,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386731
Giá từng phần lô 178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386732
Giá từng phần lô 246,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,935,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386733
Giá từng phần lô 209,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386734
Giá từng phần lô 148,495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,969,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386735
Giá từng phần lô 277,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,546,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386736
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành đầu tip nhỏ
Mã phần lô PP2500386737
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành loại bán giãn nở
Mã phần lô PP2500386738
Giá từng phần lô 259,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường đường kính từ 1.5mm -5.0mm
Mã phần lô PP2500386739
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành kỹthuật POT vàDOT áp lực cao 22atm, vai bóng ngắn 0.6mm
Mã phần lô PP2500386740
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500386741
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386742
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386743
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386744
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng động mạch vành có phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386745
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386746
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386747
Giá từng phần lô 394,666,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,893,333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386748
Giá từng phần lô 612,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,247,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2500386749
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386750
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386751
Giá từng phần lô 358,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500386752
Giá từng phần lô 586,666,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,733,333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong Tĩnh mạch Ngoại biên
Mã phần lô PP2500386753
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 2 nòng loại mạch thẳng
Mã phần lô PP2500386754
Giá từng phần lô 122,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 2 nòng loại mạch ngã ba
Mã phần lô PP2500386755
Giá từng phần lô 139,166,665
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,783,333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng tắc mạch
Mã phần lô PP2500386756
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng tắc mạch hỗ trợ đặt coil
Mã phần lô PP2500386757
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành loại CTO
Mã phần lô PP2500386758
Giá từng phần lô 138,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2500386759
Giá từng phần lô 124,733,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,494,667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2500386760
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm
Mã phần lô PP2500386761
Giá từng phần lô 75,839,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,516,788
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao
Mã phần lô PP2500386762
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO
Mã phần lô PP2500386763
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành cho tổn thương CTO và tổn thương nhỏ hẹp
Mã phần lô PP2500386764
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500386765
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường
Mã phần lô PP2500386766
Giá từng phần lô 121,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,436,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500386767
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500386768
Giá từng phần lô 161,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực thường
Mã phần lô PP2500386769
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống ống thông và bóng nong cho can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500386770
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi
Mã phần lô PP2500386771
Giá từng phần lô 68,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại vi 0.018"
Mã phần lô PP2500386772
Giá từng phần lô 97,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2500386773
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386774
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386775
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc
Mã phần lô PP2500386776
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch não loại 2 lòng
Mã phần lô PP2500386777
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500386778
Giá từng phần lô 78,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,571,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2500386779
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500386780
Giá từng phần lô 114,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực có đầu khóa
Mã phần lô PP2500386781
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2500386782
Giá từng phần lô 59,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500386783
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500386784
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500386785
Giá từng phần lô 584,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500386786
Giá từng phần lô 292,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường ái nước dài 150 cm
Mã phần lô PP2500386787
Giá từng phần lô 258,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường ái nước dài 260 cm
Mã phần lô PP2500386788
Giá từng phần lô 283,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dùng trong chẩn đoán phủ PTFE, lõi thép không gỉ
Mã phần lô PP2500386789
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dùng trong chẩn đoán phủ PTFE, lõi thép không gỉ
Mã phần lô PP2500386790
Giá từng phần lô 4,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường ái nước lõi Nitinol phủ TPU
Mã phần lô PP2500386791
Giá từng phần lô 85,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,715,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire)
Mã phần lô PP2500386792
Giá từng phần lô 33,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter lõi Nitinol
Mã phần lô PP2500386793
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2500386794
Giá từng phần lô 124,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE
Mã phần lô PP2500386795
Giá từng phần lô 2,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường ái nước đầu típ không chấn thương loại ngắn
Mã phần lô PP2500386796
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500386797
Giá từng phần lô 71,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,429,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho ống thông ( Catheter).
Mã phần lô PP2500386798
Giá từng phần lô 19,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường( guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500386799
Giá từng phần lô 144,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2500386800
Giá từng phần lô 113,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,263,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng và stent mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500386801
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng và stent.
Mã phần lô PP2500386802
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ nút mạch bằng dù
Mã phần lô PP2500386803
Giá từng phần lô 53,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù dạng lưới kim loại tự nở loại 2 cánh
Mã phần lô PP2500386804
Giá từng phần lô 86,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ
Mã phần lô PP2500386805
Giá từng phần lô 86,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp ĐM cảnh tương thích với stent can thiệp ĐM cảnh
Mã phần lô PP2500386806
Giá từng phần lô 152,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác
Mã phần lô PP2500386807
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời
Mã phần lô PP2500386808
Giá từng phần lô 228,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2500386809
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm cắt coil
Mã phần lô PP2500386810
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch đùi
Mã phần lô PP2500386811
Giá từng phần lô 36,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2500386812
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng nút collagen
Mã phần lô PP2500386813
Giá từng phần lô 31,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2500386814
Giá từng phần lô 15,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch
Mã phần lô PP2500386815
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2500386816
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI
Mã phần lô PP2500386817
Giá từng phần lô 523,333,330
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,466,667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI, tự động phát hiện từ trường MRI.
Mã phần lô PP2500386818
Giá từng phần lô 396,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500386819
Giá từng phần lô 241,666,665
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,833,333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500386820
Giá từng phần lô 238,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng
Mã phần lô PP2500386821
Giá từng phần lô 399,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,996,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI.
Mã phần lô PP2500386822
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI, tự động phát hiện từ trường MRI.
Mã phần lô PP2500386823
Giá từng phần lô 647,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2500386824
Giá từng phần lô 890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500386825
Giá từng phần lô 421,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI, 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2500386826
Giá từng phần lô 475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng
Mã phần lô PP2500386827
Giá từng phần lô 349,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,998,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng cóđáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500386828
Giá từng phần lô 490,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số tương thích MRI
Mã phần lô PP2500386829
Giá từng phần lô 448,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,977,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2500386830
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim
Mã phần lô PP2500386831
Giá từng phần lô 243,333,333
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,866,667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ
Mã phần lô PP2500386832
Giá từng phần lô 219,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp phá rung
Mã phần lô PP2500386833
Giá từng phần lô 305,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2500386834
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy phá rung tương thích MRI.
Mã phần lô PP2500386835
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên
Mã phần lô PP2500386836
Giá từng phần lô 279,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR với tạo nhịp sinh lý, có tính năng đặc biệt nâng cao, tương thích MRI, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500386837
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa, có 20 véc-tơ tạo nhịp thất trái.
Mã phần lô PP2500386838
Giá từng phần lô 262,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D.Tương thích MRI 1.5T và 3 T toàn thân.
Mã phần lô PP2500386839
Giá từng phần lô 478,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực tạo nhịp
Mã phần lô PP2500386840
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2500386841
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500386842
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch hình cầu
Mã phần lô PP2500386843
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nhựa nút mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500386844
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt vi cầu nút mạch không tải thuốc
Mã phần lô PP2500386845
Giá từng phần lô 159,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan và phổi
Mã phần lô PP2500386846
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500386847
Giá từng phần lô 2,184,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20 - 200μm
Mã phần lô PP2500386848
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt vi cầu nút (tắc) mạch chọn lọc
Mã phần lô PP2500386849
Giá từng phần lô 2,754,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2500386850
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500386851
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Mã phần lô PP2500386852
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành phủ hydrophilic trên nền polymer
Mã phần lô PP2500386853
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent
Mã phần lô PP2500386854
Giá từng phần lô 1,197,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm
Mã phần lô PP2500386855
Giá từng phần lô 1,610,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2500386856
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500386857
Giá từng phần lô 795,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO)
Mã phần lô PP2500386858
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500386859
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp
Mã phần lô PP2500386860
Giá từng phần lô 28,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình
Mã phần lô PP2500386861
Giá từng phần lô 592,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch
Mã phần lô PP2500386862
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. Dạng coil đẩy
Mã phần lô PP2500386863
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2500386864
Giá từng phần lô 582,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel
Mã phần lô PP2500386865
Giá từng phần lô 373,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,475,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020" các cỡ
Mã phần lô PP2500386866
Giá từng phần lô 950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2500386867
Giá từng phần lô 233,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500386868
Giá từng phần lô 555,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500386869
Giá từng phần lô 331,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô 10 x 12 inch
Mã phần lô PP2500386870
Giá từng phần lô 48,999,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 979,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô 10x12 inch
Mã phần lô PP2500386871
Giá từng phần lô 73,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,472,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô 14 x 17 inch
Mã phần lô PP2500386872
Giá từng phần lô 78,587,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,571,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô 14x17 inch
Mã phần lô PP2500386873
Giá từng phần lô 92,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->