Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200104087-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM - CÔNG TY KHO VẬN VÀ CẢNG CẨM PHẢ - VINACOMIN | Chủ đầu tư | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM - CÔNG TY KHO VẬN VÀ CẢNG CẨM PHẢ - VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200081940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại tối thiểu 70% và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 100,964,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc 2 công trình tương tự cấp IV (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đo đạc, đã làm ít nhất 1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. đã làm ít nhất 1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. đã làm ít nhất 1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành BHLĐ hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng. đã làm ít nhất 1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc cần cẩu bánh xích từ 10T đến 50 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt tôn - công suất ≥ 15,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh hơi hoặc bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh hơi hoặc bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh hơi hoặc bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng - công suất ≥ 2,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan xoay ≥ 80kNm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lốc tôn - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 120 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi