Gói thầu: Gói thầu số 17- Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị, bảo hiểm, đào tạo và chuyển giao công nghệ trạm bơm Hoằng Khánh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400352706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17- Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị, bảo hiểm, đào tạo và chuyển giao công nghệ trạm bơm Hoằng Khánh. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300100124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói và đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 214,815,971,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 270.450.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 50.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 50.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 13 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Cống hộp qua đê hoặc qua đập bằng bê tông cốt thép, thuộc 1 hợp đồng xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp: I(12), có giá trị là: V1 17.500.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Trạm bơm tưới hoặc tiêu (bao gồm đầy đủ các hạng mục bể hút, nhà trạm và bể xả) bằng bê tông cốt thép, thuộc 1 hợp đồng xây lắp và lắp đặt thiết bị cơ khí của trạm bơm có tổng lưu lượng lớn hơn hoặc bằng 75.600m3/h (loại máy bơm chìm trục đứng hoặc hỗn lưu trục đứng hoặc hướng trục trục đứng), loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp: II(12) có giá trị là: V2 16.800.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Kênh và công trình trên kênh bằng bê tông cốt thép, thuộc 01 hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị cơ khí, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp: II(12) có giá trị là: V3 10.500.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Chế tạo/cung ứng và lắp đặt thiết bị máy bơm, thuộc 01 hợp đồng xây lắp/cung ứng và lắp đặt máy bơm (loại máy bơm chìm trục đứng hoặc bơm hỗn lưu trục đứng hoặc bơm hướng trục trục đứng), có tổng lưu lượng của trạm bơm lớn hơn hoặc bằng 75.600m3/h, thuộc công trình nông nghiệp và PTNT, cấp: không yêu cầu(12) có giá trị là: V4 32.600.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Chế tạo/cung ứng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện điều khiển máy bơm (tủ điều khiển, cáp điện...), thuộc 1 hợp đồng xây lắp/cung ứng và lắp đặt thiết bị trạm bơm (loại máy bơm chìm trục đứng hoặc bơm hỗn lưu trục đứng hoặc bơm hướng trục trục đứng) có từ 6 tổ máy trở lên và lưu lượng mỗi tổ máy tối thiểu 12.600m3/h, thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp: Không yêu cầu(12) có giá trị là: V5 7.100.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Cung ứng, lắp đặt và thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 22KV có tổng công suất ≥3.300KVA, cấp: IV(12) có giá trị là: V6 2.700.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Nhà và kết cấu dạng nhà bằng bê tông cốt thép, cấp: III(12) có giá trị là: V7 5.600.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Chế tạo/cung ứng và lắp đặt hệ thống điều khiển và giám sát trạm bơm (SCADA) thuộc 1 hợp đồng xây lắp/cung ứng và lắp đặt thiết bị trạm bơm (loại máy bơm chìm trục đứng hoặc bơm hỗn lưu trục đứng hoặc bơm hướng trục trục đứng) có từ 6 tổ máy trở lên và lưu lượng mỗi tổ máy tối thiểu 12.600m3/h, cấp: Không yêu cầu(12) có giá trị là: V8 1.300.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn phù hợp, đủ điều kiện trưởng công trình Nông nghiệp hạng I theo quy định của pháp trong các công việc tương tối thiểu 05 năm làm chỉ huy bơm/cống qua đê, đập hoặc Đã 01 hợp đồng thi công công trở lên/cống lấy nước qua đê, chứng minh: Bằng cấp, chứng công trình của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm bàn giao ... thể hiện quy mô trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư trở lên; có chuyên hành nghề làm chỉ huy và phát triển nông thôn luật; - Yêu cầu Kinh nghiệm tự là: Có kinh nghiệm trưởng công trình trạm làm Chỉ huy trưởng ít nhất trình trạm bơm từ cấp II đập cấp I trở lên. Tài liệu chỉ; xác nhận hoàn thành hoặc tài liệu tương đương như biên bản nghiệm thu, công |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình đê điều1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu kinh nghiệm trong Có kinh nghiệm tối thiểu 03 kỹ thuật thi công công trình/qua đê, đập hoặc đã làm chỉ công tối thiểu 01 hợp đồng thi cống lấy nước qua đê, đập minh năng lực, kinh nghiệm: Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương thu, bàn giao ... thể hiện công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư thủy lợi trở lên; các công việc tương tự: năm làm chỉ huy trưởng/hạng mục cống lấy nước huy trưởng/kỹ thuật thi công công trình/hạng mục cấp I. Tài liệu chứng Bằng cấp, xác nhận của đương như biên bản nghiệm quy mô |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần công trình 2Tối thiểu 3 năm hợp thuỷ lợi |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu kinh nghiệm trong Có kinh nghiệm tối thiểu 03 kỹ thuật thi công công trình/Đã làm chỉ huy trưởng/kỹ hợp đồng thi công công trình Tài liệu chứng minh năng lực, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, bàn quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư thủy lợi trở lên; các công việc tương tự: năm làm chỉ huy trưởng/hạng mục trạm bơm hoặc thuật thi công tối thiểu 01 trạm bơm cấp II trở lên. kinh nghiệm: Bằng cấp, tài liệu tương đương như giao ... thể hiện |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên; - Yêu cầu kinh nghiệm tự: Có kinh nghiệm tối thiểu kỹ thuật thi công công có hạng mục nhà, kết cấu huy trưởng/kỹ thuật thi công thi công có hạng mục nhà, kết lên. Tài liệu chứng minh năng cấp, xác nhận của Chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu, quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư xây dựng trở trong các công việc tương 03 năm làm chỉ huy trưởng/trình/hạng mục công trình dạng nhà hoặc Đã làm chỉ tối thiểu 01 hợp đồng cấu dạng nhà cấp III trở lực, kinh nghiệm: Bằng hoặc tài liệu tương đương bàn giao ... thể hiện |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu Kinh nghiệm trong Có kinh nghiệm tối thiểu 03 kỹ thuật thi công công trình/dây và trạm biến áp hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 dây và trạm biến áp từ chứng minh năng lực và kinh nhận của Chủ đầu tư hoặc tài bản nghiệm thu, bàn giao ... mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư điện trở lên; các công việc tương tự: năm làm chỉ huy trưởng/hạng mục công trình đường Đã làm chỉ huy trưởng/hợp đồng công trình đường 22KV trở lên. Tài liệu nghiệm: Bằng cấp, xác liệu tương đương như biên thể hiện quy |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cơ khí1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện trở lên; - Yêu cầu Kinh việc tương tự: Có kinh nghiệm huy trưởng/kỹ thuật thi công cung ứng/lắp đặt thiết bị cơ khí huy trưởng/kỹ thuật thi công công công trình có các hạng thiết bị cơ khí trạm bơm cấp II minh năng lực và kinh nghiệm: Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương thu, bàn giao ... thể hiện công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư cơ khí hoặc cơ nghiệm trong các công tối thiểu 3 năm làm chỉ công trình có hạng mục trạm bơm hoặc đã làm chỉ tối thiểu 01 hợp đồng thi mục cung ứng/lắp đặt trở lên. Tài liệu chứng Bằng cấp, xác nhận của đương như biên bản nghiệm quy mô |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cơ điện và SCADA1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cơ điện hoặc điện hoặc tự động Kinh nghiệm trong các công nghiệm tối thiểu 3 năm làm chỉ công công trình có các hạng lắp đặt thiết bị/hệ thống điều dữ liệu hoặc Đã làm chỉ huy tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục chế tạo/cung ứng và điều khiển giám sát và thu thập minh năng lực và kinh nghiệm: Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương thu, bàn giao ... thể hiện công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư cơ khí hoặc hoá trở lên; - Yêu cầu việc tương tự: Có kinh huy trưởng/kỹ thuật thi mục cung ứng/chế tạo và khiển giám sát và thu thập trưởng/kỹ thuật thi công công trình trạm bơm có lắp đặt thiết bị/hệ thống dữ liệu. Tài liệu chứng Bằng cấp, xác nhận của đương như biên bản nghiệm quy mô |
| Vị trí công việc | Giám sát và kiểm 1Tối thiểu 3 năm soát chất lượng (KCS)hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thông/Thuỷ lợi trở lên; - các công việc tương tự: Có 03 năm làm chỉ huy trưởng/kỹ chất lượng công trình nông thôn hoặc Đã làm chỉ huy quản lý chất lượng công trình công công trình nông nghiệp cấp II trở lên. Tài liệu chứng Bằng cấp, xác nhận của tương đương như biên bản thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư Xây dựng/Giao Yêu cầu Kinh nghiệm trong kinh nghiệm tối thiểu thuật thi công/quản lý nghiệp và phát triển nông trưởng/kỹ thuật thi công/tối thiểu 01 hợp đồng thi và phát triển nông thôn minh năng lực và kinh nghiệm: Chủ đầu tư hoặc tài liệu nghiệm thu, bàn giao ... |
| Vị trí công việc | Quản lý vệ sinh môi trường, an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | tác vệ sinh an toàn của nhà thầu gia khóa tập huấn an toàn, vệ đơn vị có chức năng cấp còn phù hợp với lĩnh vực yêu cầu. - các công việc tương tự: Có quản lý an toàn, vệ sinh lao hoặc Đã làm cán bộ an toàn 01 công trình trạm bơm. Tài lực và kinh nghiệm: Bằng cấp, hoặc tài liệu tương đương như giao ... thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Người thực hiện công phải Có chứng nhận tham sinh lao động do cơ quan, hiệu lực hoặc bằng cấp Yêu cầu Kinh nghiệm trong tối thiểu 3 năm đã làm động công trình xây dựng vệ sinh lao động tối thiểu liệu chứng minh năng xác nhận của Chủ đầu tư biên bản nghiệm thu, bàn |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥1,6m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ôtô tự đổ tải trọng ≥10 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Ôtô tự đổ tải trọng ≤7 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi, công suất ≥110cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy lu các loại, trọng lượng ≥ 16 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu các loại, trọng lượng ≥ 9 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cẩu tự hành (10÷16) Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông 30m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cẩu chuyên dụng (16÷25) Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ép cọc đối trọng (80÷150) Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Robot ép cọc 300 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Robot ép cọc (90÷220) Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy uốn thep | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy phun cát | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi