Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư bông, băng, gòn gạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300231094-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư bông, băng, gòn gạc
Số hiệu KHLCNT PL2300003055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 19,644,853,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 235.738.257 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300267798 - Alcohol pad 3,696,000 5.280.000 Vật tư y tế 1.848.000 14
2 PP2300267799 - Băng bột bó 10cm x 2,7m 72,590,000 103.700.000 Vật tư y tế 36.295.000 712
3 PP2300267800 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 116,495,000 166.421.429 Vật tư y tế 58.247.500 845
4 PP2300267801 - Băng bột bó 7,5cm x 2,7m 28,623,000 40.890.000 Vật tư y tế 14.311.500 412
5 PP2300267802 - Băng bột bó thủy tinh, cuộn 3 inch 103,219,200 147.456.000 Vật tư y tế 51.609.600 107
6 PP2300267803 - Băng bột bó thủy tinh, cuộn 4 inch 123,480,000 176.400.000 Vật tư y tế 61.740.000 117
7 PP2300267804 - Băng bột bó thủy tinh, cuộn 5 inch 158,508,000 226.440.000 Vật tư y tế 79.254.000 142
8 PP2300267805 - Băng cá nhân 171,745,250 245.350.358 Vật tư y tế 85.872.625 98705
9 PP2300267806 - Băng cố định kim truyền bằng phim trong 1624W 58,870,000 84.100.000 Vật tư y tế 29.435.000 1692
10 PP2300267807 - Băng cuộn 9cm x 2,5m 37,458,600 53.512.286 Vật tư y tế 18.729.300 2484
11 PP2300267808 - Băng dán cố định kim luồn (30µm 5x7cm) 10,956,000 15.651.429 Vật tư y tế 5.478.000 277
12 PP2300267809 - Băng dán cố định kim luồn có cánh có cổng trong suốt 168,000,000 240.000.000 Vật tư y tế 84.000.000 1750
13 PP2300267810 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng 75mm mổ mở 616,061,320 880.087.600 Vật tư y tế 308.030.660 33
14 PP2300267811 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 60mm 382,523,008 546.461.440 Vật tư y tế 191.261.504 12
15 PP2300267812 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x20cm 74,000,000 105.714.286 Vật tư y tế 37.000.000 17
16 PP2300267813 - Băng dán điều trị vết thương tiết dịch 7,5x7,5 cm 26,000,000 37.142.858 Vật tư y tế 13.000.000 17
17 PP2300267814 - Băng đạn GIA, mổ hở 396,000,000 565.714.286 Vật tư y tế 198.000.000 19
18 PP2300267815 - Băng đạn nội soi nghiêng, dài 45mm, ghim 3.5; dài 60mm, ghim 3.5 636,000,000 908.571.429 Vật tư y tế 318.000.000 9
19 PP2300267816 - Băng đạn, dài 60mm, ghim 3.8mm, mổ hở; dài 60mm, ghim 3.8mm, mổ hở 180,000,000 257.142.858 Vật tư y tế 90.000.000 9
20 PP2300267817 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn, size 60x80 mm 18,886,000 26.980.000 Vật tư y tế 9.443.000 634
21 PP2300267818 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90 mm 7,700,000 11.000.000 Vật tư y tế 3.850.000 92
22 PP2300267819 - Băng ép cầm máu có van điều chỉnh áp lực, size: Radial 22cm, Femoral 26cm 50,000,000 71.428.572 Vật tư y tế 25.000.000 9
23 PP2300267820 - Băng keo cá nhân sợi vải đàn hồi Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm 142,198,000 203.140.000 Vật tư y tế 71.099.000 24184
24 PP2300267821 - Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm 18,920,000 27.028.572 Vật tư y tế 9.460.000 359
25 PP2300267822 - Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm 24,843,000 35.490.000 Vật tư y tế 12.421.500 423
26 PP2300267823 - Băng keo có gạc vô trùng 9 x 10cm 42,640,500 60.915.000 Vật tư y tế 21.320.250 1092
27 PP2300267824 - Băng keo có gạc vô trùng 9 x 25cm 12,400,000 17.714.286 Vật tư y tế 6.200.000 167
28 PP2300267825 - Băng keo có gạc vô trùng 9 x 5cm 6,300,000 9.000.000 Vật tư y tế 3.150.000 250
29 PP2300267826 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 58,760,000 83.942.858 Vật tư y tế 29.380.000 95
30 PP2300267827 - Băng keo lụa 1,25cm x 5m 114,710,400 163.872.000 Vật tư y tế 57.355.200 1423
31 PP2300267828 - Băng keo lụa 5cm x 5m 3,539,025,600 5.055.750.858 Vật tư y tế 1.769.512.800 7601
32 PP2300267829 - Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m 81,400,000 116.285.715 Vật tư y tế 40.700.000 309
33 PP2300267830 - Băng keo thun co giãn 10cm x 4,5m 125,000,000 178.571.429 Vật tư y tế 62.500.000 84
34 PP2300267831 - Băng thun 2 móc 68,420,400 97.743.429 Vật tư y tế 34.210.200 463
35 PP2300267832 - Băng thun 3 móc 252,225,000 360.321.429 Vật tư y tế 126.112.500 2213
36 PP2300267833 - Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m 66,725,000 95.321.429 Vật tư y tế 33.362.500 71
37 PP2300267834 - Băng keo cuộn giấy 1,25cm x 5m (hoặc tương đương) 46,200,000 66.000.000 Vật tư y tế 23.100.000 834
38 PP2300267835 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn, 10x10cm 68,000,000 97.142.858 Vật tư y tế 34.000.000 17
39 PP2300267836 - Bông cầm máu tự tiêu 9,000,000 12.857.143 Vật tư y tế 4.500.000 13
40 PP2300267837 - Bông gạc ĐVT 8 x15cm 12,780,000 18.257.143 Vật tư y tế 6.390.000 834
41 PP2300267838 - Bông viên y tế ɸ 2cm, 500gram 50,000,000 71.428.572 Vật tư y tế 25.000.000 42
42 PP2300267839 - Bông y tế gói 100g 305,249,700 436.071.000 Vật tư y tế 152.624.850 1769
43 PP2300267840 - Bông y tế không thấm nước gói 1 kg 58,513,560 83.590.800 Vật tư y tế 29.256.780 48
44 PP2300267841 - Bông y tế thấm nước 1kg 1,724,734,275 2.463.906.108 Vật tư y tế 862.367.138 1206
45 PP2300267842 - Bông y tế thấm nước 25g 84,882,000 121.260.000 Vật tư y tế 42.441.000 1685
46 PP2300267843 - Bông y tế viên ɸ 3cm, 500 Gram 74,625,000 106.607.143 Vật tư y tế 37.312.500 42
47 PP2300267844 - Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10 x10cm 300,000,000 428.571.429 Vật tư y tế 150.000.000 167
48 PP2300267845 - Gạc cầm máu tự tiêu, kích thước 10 x 20cm 3,990,000 5.700.000 Vật tư y tế 1.995.000 1
49 PP2300267846 - Gạc dẫn lưu (0,75cm x 200cm x 4 lớp) 6,060,000 8.657.143 Vật tư y tế 3.030.000 417
50 PP2300267847 - Gạc dẫn lưu (1x 200cm x 4 lớp) 1,132,740 1.618.200 Vật tư y tế 566.370 52
51 PP2300267848 - Gạc foam thấm hút dịch tiết chống dính vết thương 10 x 10cm 1,020,000 1.457.143 Vật tư y tế 510.000 13
52 PP2300267849 - Gạc hydrogel cân bằng ẩm vết thương, kích thích mô hạt 10 x 10cm. 14,550,000 20.785.715 Vật tư y tế 7.275.000 13
53 PP2300267850 - Gạc lưới (10cm x 12cm) 353,720,000 505.314.286 Vật tư y tế 176.860.000 797
54 PP2300267851 - Gạc lưới size 10cm x12cm 63,140,000 90.200.000 Vật tư y tế 31.570.000 96
55 PP2300267852 - Gạc mét 0,8m - 1,2m 840,274,050 1.200.391.500 Vật tư y tế 420.137.025 21653
56 PP2300267853 - Gạc miếng - thận nhân tạo (Bộ tiêm chích FAV) 7,5 x 7,5cm 142,000,000 202.857.143 Vật tư y tế 71.000.000 33334
57 PP2300267854 - Gạc miếng vô trùng 6 lớp (10cm x 10cm) 108,790,020 155.414.315 Vật tư y tế 54.395.010 17368
58 PP2300267855 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 8 lớp, tiệt trùng (30cm x 30cm) 3,150,478,800 4.500.684.000 Vật tư y tế 1.575.239.400 55884
59 PP2300267856 - Gạc phẫu thuật ổ bụng, 6 lớp, tiệt trùng (40cm x 30cm) 486,760,000 695.371.429 Vật tư y tế 243.380.000 8959
60 PP2300267857 - Gạc PTKD 6 lớp, tiệt trùng (7,5cm x 7,5cm) 3,530,000 5.042.858 Vật tư y tế 1.765.000 834
61 PP2300267858 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc (10 x 10cm) 72,500,000 103.571.429 Vật tư y tế 36.250.000 42
62 PP2300267859 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc (15cm x 20cm) 75,000,000 107.142.858 Vật tư y tế 37.500.000 25
63 PP2300267860 - Gạc vaseline (đắp bỏng) 18 x 20cm. 15,095,600 21.565.143 Vật tư y tế 7.547.800 968
64 PP2300267861 - Gạc y tế vô trùng, 8 lớp (5 x 6cm) 150,576,400 215.109.143 Vật tư y tế 75.288.200 4984
65 PP2300267862 - Gói gạc mổ nội soi 77,474,040 110.677.200 Vật tư y tế 38.737.020 1032
66 PP2300267863 - Gói gòn gạc VT, NK 15 3,360,000 4.800.000 Vật tư y tế 1.680.000 134
67 PP2300267864 - Gói gòn viên 36,490,280 52.128.972 Vật tư y tế 18.245.140 1094
68 PP2300267865 - Gói làm rốn trẻ sơ sinh, VT, NK 12 12,096,000 17.280.000 Vật tư y tế 6.048.000 600
69 PP2300267866 - Gói may tầng sinh môn VT, NK11 285,390,000 407.700.000 Vật tư y tế 142.695.000 3775
70 PP2300267867 - Gói thay băng không gòn, VT, NK012 144,375,000 206.250.000 Vật tư y tế 72.187.500 4584
71 PP2300267868 - Gòn chèn FAV chạy thận nhân tạo 236,376,000 337.680.000 Vật tư y tế 118.188.000 3500
72 PP2300267869 - Gòn chèn sheath đặt stent động mạch vành 82,194,000 117.420.000 Vật tư y tế 41.097.000 859
73 PP2300267870 - GÒN GẠC NK 01 150,000 214.286 Vật tư y tế 75.000 5
74 PP2300267871 - Gòn lót gạc: 20 cm x10cm x 1 miếng + 10 viên gòn 706,230,000 1.008.900.000 Vật tư y tế 353.115.000 15834
75 PP2300267872 - Gòn lót gạc: 20 cmx10cmx2 miếng 364,080,500 520.115.000 Vật tư y tế 182.040.250 8792
76 PP2300267873 - Gòn miếng: 4,5cm x 5,5cm x 10miếng + Gòn lót gạc 6,5cmx4,5cmx 10 miếng 167,697,600 239.568.000 Vật tư y tế 83.848.800 2067
77 PP2300267874 - Gòn miếng lớn: 8cm x 8cm x 30 miếng + Gạc lót gòn: 8cm x 9cm x 1miếng 195,457,500 279.225.000 Vật tư y tế 97.728.750 913
78 PP2300267875 - Gòn miếng lớn : 8cmx7cmx20 miếng 238,203,000 340.290.000 Vật tư y tế 119.101.500 1659
79 PP2300267876 - Gòn miếng nhỏ: 5cmx3 cmx 20 miếng 49,039,200 70.056.000 Vật tư y tế 24.519.600 1159
80 PP2300267877 - Gòn thay băng có gòn viên, VT. mã hàng: NK02 17,640,000 25.200.000 Vật tư y tế 8.820.000 500
81 PP2300267878 - Gòn thay băng không có gòn viên 296,515,800 423.594.000 Vật tư y tế 148.257.900 7845
82 PP2300267879 - Gòn tiêm thuốc : 30 viên/gói 480,798,192 686.854.560 Vật tư y tế 240.399.096 7173
83 PP2300267880 - Tăm bông lấy mẫu (tỵ hầu) 7,100,000 10.142.858 Vật tư y tế 3.550.000 167
84 PP2300267881 - Tăm bông thường 27,205,200 38.864.572 Vật tư y tế 13.602.600 1145
Alcohol pad
Mã phần lô PP2300267798
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300267799
Giá từng phần lô 72,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 712
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300267800
Giá từng phần lô 116,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.421.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 845
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300267801
Giá từng phần lô 28,623,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.890.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.311.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 412
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 3 inch
Mã phần lô PP2300267802
Giá từng phần lô 103,219,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.456.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.609.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 4 inch
Mã phần lô PP2300267803
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 5 inch
Mã phần lô PP2300267804
Giá từng phần lô 158,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300267805
Giá từng phần lô 171,745,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.350.358
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.872.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 98705
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng cố định kim truyền bằng phim trong 1624W
Mã phần lô PP2300267806
Giá từng phần lô 58,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1692
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng cuộn 9cm x 2,5m
Mã phần lô PP2300267807
Giá từng phần lô 37,458,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.512.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.729.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2484
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng dán cố định kim luồn (30µm 5x7cm)
Mã phần lô PP2300267808
Giá từng phần lô 10,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.651.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 277
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng dán cố định kim luồn có cánh có cổng trong suốt
Mã phần lô PP2300267809
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng 75mm mổ mở
Mã phần lô PP2300267810
Giá từng phần lô 616,061,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.087.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.030.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 60mm
Mã phần lô PP2300267811
Giá từng phần lô 382,523,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.461.440
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.261.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x20cm
Mã phần lô PP2300267812
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng dán điều trị vết thương tiết dịch 7,5x7,5 cm
Mã phần lô PP2300267813
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng đạn GIA, mổ hở
Mã phần lô PP2300267814
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng đạn nội soi nghiêng, dài 45mm, ghim 3.5; dài 60mm, ghim 3.5
Mã phần lô PP2300267815
Giá từng phần lô 636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng đạn, dài 60mm, ghim 3.8mm, mổ hở; dài 60mm, ghim 3.8mm, mổ hở
Mã phần lô PP2300267816
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn, size 60x80 mm
Mã phần lô PP2300267817
Giá từng phần lô 18,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.980.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 634
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90 mm
Mã phần lô PP2300267818
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng ép cầm máu có van điều chỉnh áp lực, size: Radial 22cm, Femoral 26cm
Mã phần lô PP2300267819
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo cá nhân sợi vải đàn hồi Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm
Mã phần lô PP2300267820
Giá từng phần lô 142,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.140.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24184
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm
Mã phần lô PP2300267821
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 359
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm
Mã phần lô PP2300267822
Giá từng phần lô 24,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.490.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.421.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 423
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo có gạc vô trùng 9 x 10cm
Mã phần lô PP2300267823
Giá từng phần lô 42,640,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.915.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.320.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1092
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo có gạc vô trùng 9 x 25cm
Mã phần lô PP2300267824
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo có gạc vô trùng 9 x 5cm
Mã phần lô PP2300267825
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300267826
Giá từng phần lô 58,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.942.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo lụa 1,25cm x 5m
Mã phần lô PP2300267827
Giá từng phần lô 114,710,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.872.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.355.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1423
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300267828
Giá từng phần lô 3,539,025,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.055.750.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.769.512.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7601
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300267829
Giá từng phần lô 81,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo thun co giãn 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300267830
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2300267831
Giá từng phần lô 68,420,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.743.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.210.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 463
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300267832
Giá từng phần lô 252,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.321.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2213
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300267833
Giá từng phần lô 66,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.321.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng keo cuộn giấy 1,25cm x 5m (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300267834
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn, 10x10cm
Mã phần lô PP2300267835
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bông cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300267836
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bông gạc ĐVT 8 x15cm
Mã phần lô PP2300267837
Giá từng phần lô 12,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.257.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bông viên y tế ɸ 2cm, 500gram
Mã phần lô PP2300267838
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bông y tế gói 100g
Mã phần lô PP2300267839
Giá từng phần lô 305,249,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.071.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.624.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1769
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bông y tế không thấm nước gói 1 kg
Mã phần lô PP2300267840
Giá từng phần lô 58,513,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.590.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.256.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bông y tế thấm nước 1kg
Mã phần lô PP2300267841
Giá từng phần lô 1,724,734,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.463.906.108
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.367.138
Năng lực sản xuất hàng hóa 1206
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bông y tế thấm nước 25g
Mã phần lô PP2300267842
Giá từng phần lô 84,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.260.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1685
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bông y tế viên ɸ 3cm, 500 Gram
Mã phần lô PP2300267843
Giá từng phần lô 74,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.607.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10 x10cm
Mã phần lô PP2300267844
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc cầm máu tự tiêu, kích thước 10 x 20cm
Mã phần lô PP2300267845
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc dẫn lưu (0,75cm x 200cm x 4 lớp)
Mã phần lô PP2300267846
Giá từng phần lô 6,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.657.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc dẫn lưu (1x 200cm x 4 lớp)
Mã phần lô PP2300267847
Giá từng phần lô 1,132,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.618.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc foam thấm hút dịch tiết chống dính vết thương 10 x 10cm
Mã phần lô PP2300267848
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc hydrogel cân bằng ẩm vết thương, kích thích mô hạt 10 x 10cm.
Mã phần lô PP2300267849
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc lưới (10cm x 12cm)
Mã phần lô PP2300267850
Giá từng phần lô 353,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.314.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 797
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc lưới size 10cm x12cm
Mã phần lô PP2300267851
Giá từng phần lô 63,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc mét 0,8m - 1,2m
Mã phần lô PP2300267852
Giá từng phần lô 840,274,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.391.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.137.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 21653
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc miếng - thận nhân tạo (Bộ tiêm chích FAV) 7,5 x 7,5cm
Mã phần lô PP2300267853
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc miếng vô trùng 6 lớp (10cm x 10cm)
Mã phần lô PP2300267854
Giá từng phần lô 108,790,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.414.315
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.395.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 17368
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 8 lớp, tiệt trùng (30cm x 30cm)
Mã phần lô PP2300267855
Giá từng phần lô 3,150,478,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.684.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.239.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 55884
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng, 6 lớp, tiệt trùng (40cm x 30cm)
Mã phần lô PP2300267856
Giá từng phần lô 486,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.371.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8959
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc PTKD 6 lớp, tiệt trùng (7,5cm x 7,5cm)
Mã phần lô PP2300267857
Giá từng phần lô 3,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.042.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc (10 x 10cm)
Mã phần lô PP2300267858
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc (15cm x 20cm)
Mã phần lô PP2300267859
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc vaseline (đắp bỏng) 18 x 20cm.
Mã phần lô PP2300267860
Giá từng phần lô 15,095,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.565.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.547.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 968
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc y tế vô trùng, 8 lớp (5 x 6cm)
Mã phần lô PP2300267861
Giá từng phần lô 150,576,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.109.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.288.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4984
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gói gạc mổ nội soi
Mã phần lô PP2300267862
Giá từng phần lô 77,474,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.677.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.737.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1032
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gói gòn gạc VT, NK 15
Mã phần lô PP2300267863
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gói gòn viên
Mã phần lô PP2300267864
Giá từng phần lô 36,490,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.128.972
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.245.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1094
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gói làm rốn trẻ sơ sinh, VT, NK 12
Mã phần lô PP2300267865
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gói may tầng sinh môn VT, NK11
Mã phần lô PP2300267866
Giá từng phần lô 285,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3775
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gói thay băng không gòn, VT, NK012
Mã phần lô PP2300267867
Giá từng phần lô 144,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4584
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gòn chèn FAV chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300267868
Giá từng phần lô 236,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.680.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gòn chèn sheath đặt stent động mạch vành
Mã phần lô PP2300267869
Giá từng phần lô 82,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.420.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 859
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
GÒN GẠC NK 01
Mã phần lô PP2300267870
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gòn lót gạc: 20 cm x10cm x 1 miếng + 10 viên gòn
Mã phần lô PP2300267871
Giá từng phần lô 706,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15834
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gòn lót gạc: 20 cmx10cmx2 miếng
Mã phần lô PP2300267872
Giá từng phần lô 364,080,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.115.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.040.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8792
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gòn miếng: 4,5cm x 5,5cm x 10miếng + Gòn lót gạc 6,5cmx4,5cmx 10 miếng
Mã phần lô PP2300267873
Giá từng phần lô 167,697,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.568.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.848.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2067
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gòn miếng lớn: 8cm x 8cm x 30 miếng + Gạc lót gòn: 8cm x 9cm x 1miếng
Mã phần lô PP2300267874
Giá từng phần lô 195,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.225.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.728.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 913
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gòn miếng lớn : 8cmx7cmx20 miếng
Mã phần lô PP2300267875
Giá từng phần lô 238,203,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.290.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.101.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1659
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gòn miếng nhỏ: 5cmx3 cmx 20 miếng
Mã phần lô PP2300267876
Giá từng phần lô 49,039,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.056.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.519.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1159
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gòn thay băng có gòn viên, VT. mã hàng: NK02
Mã phần lô PP2300267877
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gòn thay băng không có gòn viên
Mã phần lô PP2300267878
Giá từng phần lô 296,515,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.594.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.257.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 7845
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gòn tiêm thuốc : 30 viên/gói
Mã phần lô PP2300267879
Giá từng phần lô 480,798,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.854.560
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.399.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 7173
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Tăm bông lấy mẫu (tỵ hầu)
Mã phần lô PP2300267880
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Tăm bông thường
Mã phần lô PP2300267881
Giá từng phần lô 27,205,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.864.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.602.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1145
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->