Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư bông, băng, gòn gạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300231094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư bông, băng, gòn gạc |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300003055 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 19,644,853,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 235.738.257 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300267798 - Alcohol pad | 3,696,000 | 5.280.000 | Vật tư y tế | 1.848.000 | 14 |
| 2 | PP2300267799 - Băng bột bó 10cm x 2,7m | 72,590,000 | 103.700.000 | Vật tư y tế | 36.295.000 | 712 |
| 3 | PP2300267800 - Băng bột bó 15cm x 2,7m | 116,495,000 | 166.421.429 | Vật tư y tế | 58.247.500 | 845 |
| 4 | PP2300267801 - Băng bột bó 7,5cm x 2,7m | 28,623,000 | 40.890.000 | Vật tư y tế | 14.311.500 | 412 |
| 5 | PP2300267802 - Băng bột bó thủy tinh, cuộn 3 inch | 103,219,200 | 147.456.000 | Vật tư y tế | 51.609.600 | 107 |
| 6 | PP2300267803 - Băng bột bó thủy tinh, cuộn 4 inch | 123,480,000 | 176.400.000 | Vật tư y tế | 61.740.000 | 117 |
| 7 | PP2300267804 - Băng bột bó thủy tinh, cuộn 5 inch | 158,508,000 | 226.440.000 | Vật tư y tế | 79.254.000 | 142 |
| 8 | PP2300267805 - Băng cá nhân | 171,745,250 | 245.350.358 | Vật tư y tế | 85.872.625 | 98705 |
| 9 | PP2300267806 - Băng cố định kim truyền bằng phim trong 1624W | 58,870,000 | 84.100.000 | Vật tư y tế | 29.435.000 | 1692 |
| 10 | PP2300267807 - Băng cuộn 9cm x 2,5m | 37,458,600 | 53.512.286 | Vật tư y tế | 18.729.300 | 2484 |
| 11 | PP2300267808 - Băng dán cố định kim luồn (30µm 5x7cm) | 10,956,000 | 15.651.429 | Vật tư y tế | 5.478.000 | 277 |
| 12 | PP2300267809 - Băng dán cố định kim luồn có cánh có cổng trong suốt | 168,000,000 | 240.000.000 | Vật tư y tế | 84.000.000 | 1750 |
| 13 | PP2300267810 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng 75mm mổ mở | 616,061,320 | 880.087.600 | Vật tư y tế | 308.030.660 | 33 |
| 14 | PP2300267811 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 60mm | 382,523,008 | 546.461.440 | Vật tư y tế | 191.261.504 | 12 |
| 15 | PP2300267812 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x20cm | 74,000,000 | 105.714.286 | Vật tư y tế | 37.000.000 | 17 |
| 16 | PP2300267813 - Băng dán điều trị vết thương tiết dịch 7,5x7,5 cm | 26,000,000 | 37.142.858 | Vật tư y tế | 13.000.000 | 17 |
| 17 | PP2300267814 - Băng đạn GIA, mổ hở | 396,000,000 | 565.714.286 | Vật tư y tế | 198.000.000 | 19 |
| 18 | PP2300267815 - Băng đạn nội soi nghiêng, dài 45mm, ghim 3.5; dài 60mm, ghim 3.5 | 636,000,000 | 908.571.429 | Vật tư y tế | 318.000.000 | 9 |
| 19 | PP2300267816 - Băng đạn, dài 60mm, ghim 3.8mm, mổ hở; dài 60mm, ghim 3.8mm, mổ hở | 180,000,000 | 257.142.858 | Vật tư y tế | 90.000.000 | 9 |
| 20 | PP2300267817 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn, size 60x80 mm | 18,886,000 | 26.980.000 | Vật tư y tế | 9.443.000 | 634 |
| 21 | PP2300267818 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90 mm | 7,700,000 | 11.000.000 | Vật tư y tế | 3.850.000 | 92 |
| 22 | PP2300267819 - Băng ép cầm máu có van điều chỉnh áp lực, size: Radial 22cm, Femoral 26cm | 50,000,000 | 71.428.572 | Vật tư y tế | 25.000.000 | 9 |
| 23 | PP2300267820 - Băng keo cá nhân sợi vải đàn hồi Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm | 142,198,000 | 203.140.000 | Vật tư y tế | 71.099.000 | 24184 |
| 24 | PP2300267821 - Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm | 18,920,000 | 27.028.572 | Vật tư y tế | 9.460.000 | 359 |
| 25 | PP2300267822 - Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm | 24,843,000 | 35.490.000 | Vật tư y tế | 12.421.500 | 423 |
| 26 | PP2300267823 - Băng keo có gạc vô trùng 9 x 10cm | 42,640,500 | 60.915.000 | Vật tư y tế | 21.320.250 | 1092 |
| 27 | PP2300267824 - Băng keo có gạc vô trùng 9 x 25cm | 12,400,000 | 17.714.286 | Vật tư y tế | 6.200.000 | 167 |
| 28 | PP2300267825 - Băng keo có gạc vô trùng 9 x 5cm | 6,300,000 | 9.000.000 | Vật tư y tế | 3.150.000 | 250 |
| 29 | PP2300267826 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m | 58,760,000 | 83.942.858 | Vật tư y tế | 29.380.000 | 95 |
| 30 | PP2300267827 - Băng keo lụa 1,25cm x 5m | 114,710,400 | 163.872.000 | Vật tư y tế | 57.355.200 | 1423 |
| 31 | PP2300267828 - Băng keo lụa 5cm x 5m | 3,539,025,600 | 5.055.750.858 | Vật tư y tế | 1.769.512.800 | 7601 |
| 32 | PP2300267829 - Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m | 81,400,000 | 116.285.715 | Vật tư y tế | 40.700.000 | 309 |
| 33 | PP2300267830 - Băng keo thun co giãn 10cm x 4,5m | 125,000,000 | 178.571.429 | Vật tư y tế | 62.500.000 | 84 |
| 34 | PP2300267831 - Băng thun 2 móc | 68,420,400 | 97.743.429 | Vật tư y tế | 34.210.200 | 463 |
| 35 | PP2300267832 - Băng thun 3 móc | 252,225,000 | 360.321.429 | Vật tư y tế | 126.112.500 | 2213 |
| 36 | PP2300267833 - Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m | 66,725,000 | 95.321.429 | Vật tư y tế | 33.362.500 | 71 |
| 37 | PP2300267834 - Băng keo cuộn giấy 1,25cm x 5m (hoặc tương đương) | 46,200,000 | 66.000.000 | Vật tư y tế | 23.100.000 | 834 |
| 38 | PP2300267835 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn, 10x10cm | 68,000,000 | 97.142.858 | Vật tư y tế | 34.000.000 | 17 |
| 39 | PP2300267836 - Bông cầm máu tự tiêu | 9,000,000 | 12.857.143 | Vật tư y tế | 4.500.000 | 13 |
| 40 | PP2300267837 - Bông gạc ĐVT 8 x15cm | 12,780,000 | 18.257.143 | Vật tư y tế | 6.390.000 | 834 |
| 41 | PP2300267838 - Bông viên y tế ɸ 2cm, 500gram | 50,000,000 | 71.428.572 | Vật tư y tế | 25.000.000 | 42 |
| 42 | PP2300267839 - Bông y tế gói 100g | 305,249,700 | 436.071.000 | Vật tư y tế | 152.624.850 | 1769 |
| 43 | PP2300267840 - Bông y tế không thấm nước gói 1 kg | 58,513,560 | 83.590.800 | Vật tư y tế | 29.256.780 | 48 |
| 44 | PP2300267841 - Bông y tế thấm nước 1kg | 1,724,734,275 | 2.463.906.108 | Vật tư y tế | 862.367.138 | 1206 |
| 45 | PP2300267842 - Bông y tế thấm nước 25g | 84,882,000 | 121.260.000 | Vật tư y tế | 42.441.000 | 1685 |
| 46 | PP2300267843 - Bông y tế viên ɸ 3cm, 500 Gram | 74,625,000 | 106.607.143 | Vật tư y tế | 37.312.500 | 42 |
| 47 | PP2300267844 - Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10 x10cm | 300,000,000 | 428.571.429 | Vật tư y tế | 150.000.000 | 167 |
| 48 | PP2300267845 - Gạc cầm máu tự tiêu, kích thước 10 x 20cm | 3,990,000 | 5.700.000 | Vật tư y tế | 1.995.000 | 1 |
| 49 | PP2300267846 - Gạc dẫn lưu (0,75cm x 200cm x 4 lớp) | 6,060,000 | 8.657.143 | Vật tư y tế | 3.030.000 | 417 |
| 50 | PP2300267847 - Gạc dẫn lưu (1x 200cm x 4 lớp) | 1,132,740 | 1.618.200 | Vật tư y tế | 566.370 | 52 |
| 51 | PP2300267848 - Gạc foam thấm hút dịch tiết chống dính vết thương 10 x 10cm | 1,020,000 | 1.457.143 | Vật tư y tế | 510.000 | 13 |
| 52 | PP2300267849 - Gạc hydrogel cân bằng ẩm vết thương, kích thích mô hạt 10 x 10cm. | 14,550,000 | 20.785.715 | Vật tư y tế | 7.275.000 | 13 |
| 53 | PP2300267850 - Gạc lưới (10cm x 12cm) | 353,720,000 | 505.314.286 | Vật tư y tế | 176.860.000 | 797 |
| 54 | PP2300267851 - Gạc lưới size 10cm x12cm | 63,140,000 | 90.200.000 | Vật tư y tế | 31.570.000 | 96 |
| 55 | PP2300267852 - Gạc mét 0,8m - 1,2m | 840,274,050 | 1.200.391.500 | Vật tư y tế | 420.137.025 | 21653 |
| 56 | PP2300267853 - Gạc miếng - thận nhân tạo (Bộ tiêm chích FAV) 7,5 x 7,5cm | 142,000,000 | 202.857.143 | Vật tư y tế | 71.000.000 | 33334 |
| 57 | PP2300267854 - Gạc miếng vô trùng 6 lớp (10cm x 10cm) | 108,790,020 | 155.414.315 | Vật tư y tế | 54.395.010 | 17368 |
| 58 | PP2300267855 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 8 lớp, tiệt trùng (30cm x 30cm) | 3,150,478,800 | 4.500.684.000 | Vật tư y tế | 1.575.239.400 | 55884 |
| 59 | PP2300267856 - Gạc phẫu thuật ổ bụng, 6 lớp, tiệt trùng (40cm x 30cm) | 486,760,000 | 695.371.429 | Vật tư y tế | 243.380.000 | 8959 |
| 60 | PP2300267857 - Gạc PTKD 6 lớp, tiệt trùng (7,5cm x 7,5cm) | 3,530,000 | 5.042.858 | Vật tư y tế | 1.765.000 | 834 |
| 61 | PP2300267858 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc (10 x 10cm) | 72,500,000 | 103.571.429 | Vật tư y tế | 36.250.000 | 42 |
| 62 | PP2300267859 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc (15cm x 20cm) | 75,000,000 | 107.142.858 | Vật tư y tế | 37.500.000 | 25 |
| 63 | PP2300267860 - Gạc vaseline (đắp bỏng) 18 x 20cm. | 15,095,600 | 21.565.143 | Vật tư y tế | 7.547.800 | 968 |
| 64 | PP2300267861 - Gạc y tế vô trùng, 8 lớp (5 x 6cm) | 150,576,400 | 215.109.143 | Vật tư y tế | 75.288.200 | 4984 |
| 65 | PP2300267862 - Gói gạc mổ nội soi | 77,474,040 | 110.677.200 | Vật tư y tế | 38.737.020 | 1032 |
| 66 | PP2300267863 - Gói gòn gạc VT, NK 15 | 3,360,000 | 4.800.000 | Vật tư y tế | 1.680.000 | 134 |
| 67 | PP2300267864 - Gói gòn viên | 36,490,280 | 52.128.972 | Vật tư y tế | 18.245.140 | 1094 |
| 68 | PP2300267865 - Gói làm rốn trẻ sơ sinh, VT, NK 12 | 12,096,000 | 17.280.000 | Vật tư y tế | 6.048.000 | 600 |
| 69 | PP2300267866 - Gói may tầng sinh môn VT, NK11 | 285,390,000 | 407.700.000 | Vật tư y tế | 142.695.000 | 3775 |
| 70 | PP2300267867 - Gói thay băng không gòn, VT, NK012 | 144,375,000 | 206.250.000 | Vật tư y tế | 72.187.500 | 4584 |
| 71 | PP2300267868 - Gòn chèn FAV chạy thận nhân tạo | 236,376,000 | 337.680.000 | Vật tư y tế | 118.188.000 | 3500 |
| 72 | PP2300267869 - Gòn chèn sheath đặt stent động mạch vành | 82,194,000 | 117.420.000 | Vật tư y tế | 41.097.000 | 859 |
| 73 | PP2300267870 - GÒN GẠC NK 01 | 150,000 | 214.286 | Vật tư y tế | 75.000 | 5 |
| 74 | PP2300267871 - Gòn lót gạc: 20 cm x10cm x 1 miếng + 10 viên gòn | 706,230,000 | 1.008.900.000 | Vật tư y tế | 353.115.000 | 15834 |
| 75 | PP2300267872 - Gòn lót gạc: 20 cmx10cmx2 miếng | 364,080,500 | 520.115.000 | Vật tư y tế | 182.040.250 | 8792 |
| 76 | PP2300267873 - Gòn miếng: 4,5cm x 5,5cm x 10miếng + Gòn lót gạc 6,5cmx4,5cmx 10 miếng | 167,697,600 | 239.568.000 | Vật tư y tế | 83.848.800 | 2067 |
| 77 | PP2300267874 - Gòn miếng lớn: 8cm x 8cm x 30 miếng + Gạc lót gòn: 8cm x 9cm x 1miếng | 195,457,500 | 279.225.000 | Vật tư y tế | 97.728.750 | 913 |
| 78 | PP2300267875 - Gòn miếng lớn : 8cmx7cmx20 miếng | 238,203,000 | 340.290.000 | Vật tư y tế | 119.101.500 | 1659 |
| 79 | PP2300267876 - Gòn miếng nhỏ: 5cmx3 cmx 20 miếng | 49,039,200 | 70.056.000 | Vật tư y tế | 24.519.600 | 1159 |
| 80 | PP2300267877 - Gòn thay băng có gòn viên, VT. mã hàng: NK02 | 17,640,000 | 25.200.000 | Vật tư y tế | 8.820.000 | 500 |
| 81 | PP2300267878 - Gòn thay băng không có gòn viên | 296,515,800 | 423.594.000 | Vật tư y tế | 148.257.900 | 7845 |
| 82 | PP2300267879 - Gòn tiêm thuốc : 30 viên/gói | 480,798,192 | 686.854.560 | Vật tư y tế | 240.399.096 | 7173 |
| 83 | PP2300267880 - Tăm bông lấy mẫu (tỵ hầu) | 7,100,000 | 10.142.858 | Vật tư y tế | 3.550.000 | 167 |
| 84 | PP2300267881 - Tăm bông thường | 27,205,200 | 38.864.572 | Vật tư y tế | 13.602.600 | 1145 |
Alcohol pad |
|
| Mã phần lô | PP2300267798 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng bột bó 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300267799 |
| Giá từng phần lô | 72,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng bột bó 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300267800 |
| Giá từng phần lô | 116,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.421.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300267801 |
| Giá từng phần lô | 28,623,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.311.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 3 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300267802 |
| Giá từng phần lô | 103,219,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.609.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 4 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300267803 |
| Giá từng phần lô | 123,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 5 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300267804 |
| Giá từng phần lô | 158,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300267805 |
| Giá từng phần lô | 171,745,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.350.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.872.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng cố định kim truyền bằng phim trong 1624W |
|
| Mã phần lô | PP2300267806 |
| Giá từng phần lô | 58,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng cuộn 9cm x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300267807 |
| Giá từng phần lô | 37,458,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.512.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.729.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2484 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng dán cố định kim luồn (30µm 5x7cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300267808 |
| Giá từng phần lô | 10,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.651.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.478.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 277 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng dán cố định kim luồn có cánh có cổng trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300267809 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng 75mm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300267810 |
| Giá từng phần lô | 616,061,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 880.087.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.030.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300267811 |
| Giá từng phần lô | 382,523,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.461.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.261.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267812 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng dán điều trị vết thương tiết dịch 7,5x7,5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267813 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng đạn GIA, mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2300267814 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng đạn nội soi nghiêng, dài 45mm, ghim 3.5; dài 60mm, ghim 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300267815 |
| Giá từng phần lô | 636,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 908.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng đạn, dài 60mm, ghim 3.8mm, mổ hở; dài 60mm, ghim 3.8mm, mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2300267816 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn, size 60x80 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300267817 |
| Giá từng phần lô | 18,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.443.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 634 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300267818 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng ép cầm máu có van điều chỉnh áp lực, size: Radial 22cm, Femoral 26cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267819 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo cá nhân sợi vải đàn hồi Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300267820 |
| Giá từng phần lô | 142,198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.099.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300267821 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 359 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300267822 |
| Giá từng phần lô | 24,843,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.421.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 423 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo có gạc vô trùng 9 x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267823 |
| Giá từng phần lô | 42,640,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.320.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1092 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo có gạc vô trùng 9 x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267824 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo có gạc vô trùng 9 x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267825 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300267826 |
| Giá từng phần lô | 58,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo lụa 1,25cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300267827 |
| Giá từng phần lô | 114,710,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.355.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1423 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300267828 |
| Giá từng phần lô | 3,539,025,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.055.750.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.769.512.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7601 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300267829 |
| Giá từng phần lô | 81,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo thun co giãn 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300267830 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng thun 2 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300267831 |
| Giá từng phần lô | 68,420,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.743.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.210.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300267832 |
| Giá từng phần lô | 252,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300267833 |
| Giá từng phần lô | 66,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng keo cuộn giấy 1,25cm x 5m (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300267834 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn, 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267835 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Bông cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300267836 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Bông gạc ĐVT 8 x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267837 |
| Giá từng phần lô | 12,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Bông viên y tế ɸ 2cm, 500gram |
|
| Mã phần lô | PP2300267838 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Bông y tế gói 100g |
|
| Mã phần lô | PP2300267839 |
| Giá từng phần lô | 305,249,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.624.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1769 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Bông y tế không thấm nước gói 1 kg |
|
| Mã phần lô | PP2300267840 |
| Giá từng phần lô | 58,513,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.590.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.256.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Bông y tế thấm nước 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2300267841 |
| Giá từng phần lô | 1,724,734,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.463.906.108 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.367.138 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Bông y tế thấm nước 25g |
|
| Mã phần lô | PP2300267842 |
| Giá từng phần lô | 84,882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Bông y tế viên ɸ 3cm, 500 Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300267843 |
| Giá từng phần lô | 74,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10 x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267844 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc cầm máu tự tiêu, kích thước 10 x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267845 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc dẫn lưu (0,75cm x 200cm x 4 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300267846 |
| Giá từng phần lô | 6,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc dẫn lưu (1x 200cm x 4 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300267847 |
| Giá từng phần lô | 1,132,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.618.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc foam thấm hút dịch tiết chống dính vết thương 10 x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267848 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc hydrogel cân bằng ẩm vết thương, kích thích mô hạt 10 x 10cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300267849 |
| Giá từng phần lô | 14,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc lưới (10cm x 12cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300267850 |
| Giá từng phần lô | 353,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc lưới size 10cm x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267851 |
| Giá từng phần lô | 63,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc mét 0,8m - 1,2m |
|
| Mã phần lô | PP2300267852 |
| Giá từng phần lô | 840,274,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.391.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.137.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21653 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc miếng - thận nhân tạo (Bộ tiêm chích FAV) 7,5 x 7,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300267853 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc miếng vô trùng 6 lớp (10cm x 10cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300267854 |
| Giá từng phần lô | 108,790,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.414.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.395.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 8 lớp, tiệt trùng (30cm x 30cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300267855 |
| Giá từng phần lô | 3,150,478,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.239.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng, 6 lớp, tiệt trùng (40cm x 30cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300267856 |
| Giá từng phần lô | 486,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc PTKD 6 lớp, tiệt trùng (7,5cm x 7,5cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300267857 |
| Giá từng phần lô | 3,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.042.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc (10 x 10cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300267858 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc (15cm x 20cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300267859 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc vaseline (đắp bỏng) 18 x 20cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300267860 |
| Giá từng phần lô | 15,095,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.565.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.547.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 968 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gạc y tế vô trùng, 8 lớp (5 x 6cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300267861 |
| Giá từng phần lô | 150,576,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.109.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.288.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gói gạc mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300267862 |
| Giá từng phần lô | 77,474,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.677.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.737.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1032 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gói gòn gạc VT, NK 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300267863 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gói gòn viên |
|
| Mã phần lô | PP2300267864 |
| Giá từng phần lô | 36,490,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.128.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.245.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gói làm rốn trẻ sơ sinh, VT, NK 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300267865 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gói may tầng sinh môn VT, NK11 |
|
| Mã phần lô | PP2300267866 |
| Giá từng phần lô | 285,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gói thay băng không gòn, VT, NK012 |
|
| Mã phần lô | PP2300267867 |
| Giá từng phần lô | 144,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gòn chèn FAV chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300267868 |
| Giá từng phần lô | 236,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gòn chèn sheath đặt stent động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300267869 |
| Giá từng phần lô | 82,194,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.097.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 859 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
GÒN GẠC NK 01 |
|
| Mã phần lô | PP2300267870 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gòn lót gạc: 20 cm x10cm x 1 miếng + 10 viên gòn |
|
| Mã phần lô | PP2300267871 |
| Giá từng phần lô | 706,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gòn lót gạc: 20 cmx10cmx2 miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300267872 |
| Giá từng phần lô | 364,080,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.040.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gòn miếng: 4,5cm x 5,5cm x 10miếng + Gòn lót gạc 6,5cmx4,5cmx 10 miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300267873 |
| Giá từng phần lô | 167,697,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.848.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gòn miếng lớn: 8cm x 8cm x 30 miếng + Gạc lót gòn: 8cm x 9cm x 1miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300267874 |
| Giá từng phần lô | 195,457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.728.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 913 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gòn miếng lớn : 8cmx7cmx20 miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300267875 |
| Giá từng phần lô | 238,203,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.101.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1659 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gòn miếng nhỏ: 5cmx3 cmx 20 miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300267876 |
| Giá từng phần lô | 49,039,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.519.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1159 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gòn thay băng có gòn viên, VT. mã hàng: NK02 |
|
| Mã phần lô | PP2300267877 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gòn thay băng không có gòn viên |
|
| Mã phần lô | PP2300267878 |
| Giá từng phần lô | 296,515,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.257.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Gòn tiêm thuốc : 30 viên/gói |
|
| Mã phần lô | PP2300267879 |
| Giá từng phần lô | 480,798,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.854.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.399.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Tăm bông lấy mẫu (tỵ hầu) |
|
| Mã phần lô | PP2300267880 |
| Giá từng phần lô | 7,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Tăm bông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300267881 |
| Giá từng phần lô | 27,205,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.864.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.602.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 Tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi