Gói thầu: Gói thầu số 17 Vật tư can thiệp mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500634944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Đức Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17 Vật tư can thiệp mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500352558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 23,583,401,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500618989 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu (sheath quay, đùi 6-8F) | 162,000,000 | 231.428.571 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 81.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 2 | PP2500618990 - Catheter chụp mạch não, ngoại vi | 37,800,000 | 54.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.900.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 3 | PP2500618991 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 37,800,000 | 54.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.900.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 4 | PP2500618992 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu | 162,000,000 | 231.428.571 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 81.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 5 | PP2500618993 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (GuidingCatheter) | 75,600,000 | 108.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 37.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 6 | PP2500618994 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên | 41,000,000 | 58.571.429 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 7 | PP2500618995 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, | 12,600,000 | 18.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.300.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 8 | PP2500618996 - Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước | 16,800,000 | 24.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 9 | PP2500618997 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước | 70,000,000 | 100.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 10 | PP2500618998 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối | 58,400,000 | 83.428.571 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 29.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 11 | PP2500618999 - Dây dẫn can thiệp mạch chi | 131,250,000 | 187.500.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 65.625.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 12 | PP2500619000 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Tương thích với dây dẫn đường kính tối đa 0.018''. | 420,000,000 | 600.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 210.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 13 | PP2500619001 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Tương thích với dây dẫn đường kính tối đa 0.035''. | 280,000,000 | 400.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 140.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 14 | PP2500619002 - Bóng nong động mạch ngoại biên ( Dưới gối) | 393,750,000 | 562.500.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 196.875.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 15 | PP2500619003 - Bóng nong động mạch ngoại vi có phủ thuốc ( Đùi) | 380,000,000 | 542.857.143 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 190.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 16 | PP2500619004 - Bóng nong động mạch ngoại vi có phủ thuốc ( Dưới gối) | 470,000,000 | 671.428.571 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 235.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 17 | PP2500619005 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...),tương thích dây dẫn 0.018" | 220,000,000 | 314.285.714 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 110.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 18 | PP2500619006 - Khung giá đỡ ngoại vi ( đùi, kheo). Tương thích với dây dẫn có đường kính 0.035”. Chiều dài khung tối đa ≥ 200 mm | 220,000,000 | 314.285.714 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 110.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 19 | PP2500619007 - Khung giá đỡ ngoại vi ( đùi, kheo). Tương thích với dây dẫn có đường kính tối đa 0.035”. Chiều dài khung tối đa ≥ 120 mm. | 110,000,000 | 157.142.857 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 55.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 20 | PP2500619008 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn | 165,000,000 | 235.714.286 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 82.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 21 | PP2500619009 - Dụng cụ đóng lòng mạch bằng collagen | 65,000,000 | 92.857.143 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 32.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 22 | PP2500619010 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa | 37,500,000 | 53.571.429 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 23 | PP2500619011 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân | 80,400,000 | 114.857.143 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 40.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 24 | PP2500619012 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất | 760,000,000 | 1.085.714.286 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 380.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 25 | PP2500619013 - Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch | 25,200,000 | 36.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 26 | PP2500619014 - Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại. | 16,800,000 | 24.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 27 | PP2500619015 - Dây nối đo áp lực dùng trong can thiệp tim mạch loại ngắn | 16,250,000 | 23.214.286 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.125.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 28 | PP2500619016 - Dây nối đo áp lực dùng trong can thiệp tim mạch loại dài | 25,536,000 | 36.480.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.768.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 29 | PP2500619017 - Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch: quay, đùi | 10,800,000 | 15.428.571 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 30 | PP2500619018 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu: Động mạch quay | 129,150,000 | 184.500.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 64.575.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 31 | PP2500619019 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu: Động mạch đùi | 62,700,000 | 89.571.429 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 31.350.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 32 | PP2500619020 - Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm | 150,696,000 | 215.280.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 75.348.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 33 | PP2500619021 - Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm | 50,400,000 | 72.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 25.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 34 | PP2500619022 - Dây dẫn ( guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính động mạch vành ( CTO), đường kính 0,014 ", độ cứng > 1.0 gf | 21,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 35 | PP2500619023 - Dây dẫn ( guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính động mạch vành ( CTO), đường kính 0,014 ", độ cứng < 1.0 gf | 56,000,000 | 80.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 28.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 36 | PP2500619024 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 240,000,000 | 342.857.143 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 120.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 37 | PP2500619025 - Dây dẫn đường cho bóng nong và stent | 240,000,000 | 342.857.143 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 120.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 38 | PP2500619026 - Dây dẫn đường cho bóng nong và stent động mạch vành | 210,000,000 | 300.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 105.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 39 | PP2500619027 - Ống thông (catheter)chụp tim, mạch vành 2 bên | 126,000,000 | 180.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 63.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 40 | PP2500619028 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái ( Loại 1 bên): Bên trái, bên phải | 62,850,000 | 89.785.714 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 31.425.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 41 | PP2500619029 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 472,500,000 | 675.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 236.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 42 | PP2500619030 - Ống thông (Guidingcatheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành. | 246,000,000 | 351.428.571 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 123.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 43 | PP2500619031 - Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ | 105,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 52.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 44 | PP2500619032 - Vi ống thông (micro catheter),loại 2 đường ra | 19,600,000 | 28.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 45 | PP2500619033 - Bộ hút huyết khối động mạch vành | 240,000,000 | 342.857.143 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 120.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 46 | PP2500619034 - Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn | 252,000,000 | 360.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 126.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 47 | PP2500619035 - Bơm áp lực các loại, các cỡ | 207,000,000 | 295.714.286 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 103.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 48 | PP2500619036 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque) | 21,420,000 | 30.600.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.710.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 49 | PP2500619037 - Dây điện cực tạm thời | 50,250,000 | 71.785.714 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 25.125.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 50 | PP2500619038 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch các loại, các cỡ | 11,000,000 | 15.714.286 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 51 | PP2500619039 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.45mm; | 420,000,000 | 600.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 210.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 52 | PP2500619040 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm). | 420,000,000 | 600.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 210.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 53 | PP2500619041 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm; | 315,000,000 | 450.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 157.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 54 | PP2500619042 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, công nghệ phủ đan xen kị nước | 590,000,000 | 842.857.143 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 295.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 55 | PP2500619043 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 18 atm). | 550,000,000 | 785.714.286 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 275.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 56 | PP2500619044 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm) | 517,500,000 | 739.285.714 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 258.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 57 | PP2500619045 - Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel. | 630,000,000 | 900.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 315.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 58 | PP2500619046 - Khung động mạch vành bằng kim loại, phủ thuốc, không polymer | 1,596,000,000 | 2.280.000.00 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 798.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 59 | PP2500619047 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với polymer. | 894,000,000 | 1.277.142.857 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 447.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 60 | PP2500619048 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với polymer. | 1,470,000,000 | 2.100.000.00 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 735.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 61 | PP2500619049 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với polymer. | 1,215,000,000 | 1.735.714.286 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 607.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 62 | PP2500619050 - Khung động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus trộn với polymer có khả năng giãn nở cao. | 1,767,600,000 | 2.525.142.85 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 883.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 63 | PP2500619051 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc: Sirolimuscó CD34( Các cỡ) | 1,975,000,000 | 2.821.428.571 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 987.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 64 | PP2500619052 - Bộ xilanh 150ml (dùng cho máy bơm tiêm điện AngiomatIllumena) | 9,520,000 | 13.600.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.760.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 65 | PP2500619053 - Dây áp lực cao bơm thuốc cản quang | 6,384,000 | 9.120.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.192.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 66 | PP2500619054 - Ống thông chụp mạch tạng, mạch ngoại biên ái nước | 63,840,000 | 91.200.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 31.920.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 67 | PP2500619055 - Dây dẫn siêu cứng - Super stiff amplatzerwire | 33,600,000 | 48.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 68 | PP2500619056 - Vi dây dẫn can thiệp | 280,000,000 | 400.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 140.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 69 | PP2500619057 - Vi ống thông can thiệp (loại đầu xa ≤ 2.2Fr) | 373,800,000 | 534.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 186.900.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 70 | PP2500619058 - Vi ống thông can thiệp (đầu xa ≥ 2.4Fr) | 360,000,000 | 514.285.714 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 180.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 71 | PP2500619059 - Hạt nút mạch không tải thuốc | 83,200,000 | 118.857.143 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 41.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 72 | PP2500619060 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan | 312,000,000 | 445.714.286 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 156.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 73 | PP2500619061 - Hạt nút mạch tạm thời | 104,000,000 | 148.571.429 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 52.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 74 | PP2500619062 - Ống dẫn lưu qua da | 136,500,000 | 195.000.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 68.250.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 75 | PP2500619063 - Khung giá đỡ đường mật | 370,000,000 | 528.571.429 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 185.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 76 | PP2500619064 - Kim chọc Angiocatheter (kim luồn Angiocatheter) | 34,400,000 | 49.142.857 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 17.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 77 | PP2500619065 - Syringe đầu có xoáy (1ml) | 4,800,000 | 6.857.143 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 78 | PP2500619066 - Syringe đầu có xoáy (3ml) | 2,000,000 | 2.857.143 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 79 | PP2500619067 - Syringe đầu có xoáy (5ml) | 1,800,000 | 2.571.429 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 900.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 80 | PP2500619068 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch dạng thả | 1,096,000,000 | 1.565.714.28 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 548.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 81 | PP2500619069 - Cuộn coil kim loại dạng đẩy | 270,000,000 | 385.714.286 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 135.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 82 | PP2500619070 - Keo nút mạch | 27,405,000 | 39.150.000 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.702.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 83 | PP2500619071 - Khung giá đỡ động mạch thận | 179,000,000 | 255.714.286 | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 89.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu (sheath quay, đùi 6-8F) |
|
| Mã phần lô | PP2500618989 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Catheter chụp mạch não, ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500618990 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500618991 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500618992 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (GuidingCatheter) |
|
| Mã phần lô | PP2500618993 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500618994 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, |
|
| Mã phần lô | PP2500618995 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500618996 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500618997 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500618998 |
| Giá từng phần lô | 58,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch chi |
|
| Mã phần lô | PP2500618999 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Tương thích với dây dẫn đường kính tối đa 0.018''. |
|
| Mã phần lô | PP2500619000 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Tương thích với dây dẫn đường kính tối đa 0.035''. |
|
| Mã phần lô | PP2500619001 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên ( Dưới gối) |
|
| Mã phần lô | PP2500619002 |
| Giá từng phần lô | 393,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại vi có phủ thuốc ( Đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2500619003 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại vi có phủ thuốc ( Dưới gối) |
|
| Mã phần lô | PP2500619004 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...),tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500619005 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Khung giá đỡ ngoại vi ( đùi, kheo). Tương thích với dây dẫn có đường kính 0.035”. Chiều dài khung tối đa ≥ 200 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500619006 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Khung giá đỡ ngoại vi ( đùi, kheo). Tương thích với dây dẫn có đường kính tối đa 0.035”. Chiều dài khung tối đa ≥ 120 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500619007 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500619008 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dụng cụ đóng lòng mạch bằng collagen |
|
| Mã phần lô | PP2500619009 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500619010 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500619011 |
| Giá từng phần lô | 80,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất |
|
| Mã phần lô | PP2500619012 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500619013 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2500619014 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây nối đo áp lực dùng trong can thiệp tim mạch loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500619015 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây nối đo áp lực dùng trong can thiệp tim mạch loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500619016 |
| Giá từng phần lô | 25,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch: quay, đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500619017 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu: Động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500619018 |
| Giá từng phần lô | 129,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu: Động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500619019 |
| Giá từng phần lô | 62,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500619020 |
| Giá từng phần lô | 150,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500619021 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn ( guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính động mạch vành ( CTO), đường kính 0,014 ", độ cứng > 1.0 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500619022 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn ( guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính động mạch vành ( CTO), đường kính 0,014 ", độ cứng < 1.0 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500619023 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2500619024 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent |
|
| Mã phần lô | PP2500619025 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500619026 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Ống thông (catheter)chụp tim, mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500619027 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái ( Loại 1 bên): Bên trái, bên phải |
|
| Mã phần lô | PP2500619028 |
| Giá từng phần lô | 62,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500619029 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Ống thông (Guidingcatheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành. |
|
| Mã phần lô | PP2500619030 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500619031 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Vi ống thông (micro catheter),loại 2 đường ra |
|
| Mã phần lô | PP2500619032 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bộ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500619033 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500619034 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bơm áp lực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500619035 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque) |
|
| Mã phần lô | PP2500619036 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây điện cực tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500619037 |
| Giá từng phần lô | 50,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500619038 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.45mm; |
|
| Mã phần lô | PP2500619039 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm). |
|
| Mã phần lô | PP2500619040 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm; |
|
| Mã phần lô | PP2500619041 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, công nghệ phủ đan xen kị nước |
|
| Mã phần lô | PP2500619042 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 18 atm). |
|
| Mã phần lô | PP2500619043 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm) |
|
| Mã phần lô | PP2500619044 |
| Giá từng phần lô | 517,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 739.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel. |
|
| Mã phần lô | PP2500619045 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Khung động mạch vành bằng kim loại, phủ thuốc, không polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500619046 |
| Giá từng phần lô | 1,596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2500619047 |
| Giá từng phần lô | 894,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.277.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2500619048 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2500619049 |
| Giá từng phần lô | 1,215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.735.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Khung động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus trộn với polymer có khả năng giãn nở cao. |
|
| Mã phần lô | PP2500619050 |
| Giá từng phần lô | 1,767,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.525.142.85 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 883.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc: Sirolimuscó CD34( Các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500619051 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.821.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bộ xilanh 150ml (dùng cho máy bơm tiêm điện AngiomatIllumena) |
|
| Mã phần lô | PP2500619052 |
| Giá từng phần lô | 9,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây áp lực cao bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500619053 |
| Giá từng phần lô | 6,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Ống thông chụp mạch tạng, mạch ngoại biên ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500619054 |
| Giá từng phần lô | 63,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Dây dẫn siêu cứng - Super stiff amplatzerwire |
|
| Mã phần lô | PP2500619055 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500619056 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Vi ống thông can thiệp (loại đầu xa ≤ 2.2Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2500619057 |
| Giá từng phần lô | 373,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Vi ống thông can thiệp (đầu xa ≥ 2.4Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2500619058 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Hạt nút mạch không tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500619059 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500619060 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Hạt nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500619061 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Ống dẫn lưu qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500619062 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Khung giá đỡ đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500619063 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Kim chọc Angiocatheter (kim luồn Angiocatheter) |
|
| Mã phần lô | PP2500619064 |
| Giá từng phần lô | 34,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Syringe đầu có xoáy (1ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500619065 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Syringe đầu có xoáy (3ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500619066 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Syringe đầu có xoáy (5ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500619067 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch dạng thả |
|
| Mã phần lô | PP2500619068 |
| Giá từng phần lô | 1,096,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.565.714.28 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Cuộn coil kim loại dạng đẩy |
|
| Mã phần lô | PP2500619069 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Keo nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500619070 |
| Giá từng phần lô | 27,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.702.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Khung giá đỡ động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500619071 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi