Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư nhựa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300231424-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư nhựa
Số hiệu KHLCNT PL2300003055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 22,687,642,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 272.251.721 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300278381 - Kẹp xanh 4,576,000 6.537.143 Vật tư y tế 2.288.000 14
2 PP2300278382 - Túi cho ăn nhỏ giọt 37,500,000 53.571.429 Vật tư y tế 18.750.000 125
3 PP2300278383 - Túi đo lượng máu sau sanh 119,746,400 171.066.286 Vật tư y tế 59.873.200 2115
4 PP2300278384 - Túi dự trữ Oxy 18,460,000 26.371.429 Vật tư y tế 9.230.000 11
5 PP2300278385 - Túi đựng bệnh phẩm các cỡ (size S,M,L) đã tiệt trùng 1,925,640 2.750.915 Vật tư y tế 962.820 30
6 PP2300278386 - Túi đựng dịch xả 15L 57,879,900 82.685.572 Vật tư y tế 28.939.950 71
7 PP2300278387 - Túi đựng nước thải 12,750,000 18.214.286 Vật tư y tế 6.375.000 5
8 PP2300278388 - Túi đựng nước tiểu 2 lít có dây treo 257,302,860 367.575.515 Vật tư y tế 128.651.430 5749
9 PP2300278389 - Túi hậu môn nhân tạo rời xả được, có khử mùi 38,270,000 54.671.429 Vật tư y tế 19.135.000 72
10 PP2300278390 - Túi máu đơn 250ml 6,384,000 9.120.000 Vật tư y tế 3.192.000 17
11 PP2300278391 - Bơm cho ăn 50ml 73,661,676 105.230.966 Vật tư y tế 36.830.838 2083
12 PP2300278392 - Bơm tiêm 5ml 3,049,299,400 4.356.142.000 Vật tư y tế 1.524.649.700 363012
13 PP2300278393 - Bơm tiêm 1/2ml, 27G 3/8 18,112,500 25.875.000 Vật tư y tế 9.056.250 625
14 PP2300278394 - Bơm tiêm 10ml 23Gx1ʺ 4,785,756,300 6.836.794.715 Vật tư y tế 2.392.878.150 444113
15 PP2300278395 - Bơm tiêm 10ml, chất liệu polypropylene trong suốt, dùng cho kỹ thuật X- quang mạch, chịu được áp lực bơm tối đa đến 84 bar. 160,000,000 228.571.429 Vật tư y tế 80.000.000 167
16 PP2300278396 - Bơm tiêm 1ml 26Gx1/2ʺ 1,361,293,164 1.944.704.520 Vật tư y tế 680.646.582 163696
17 PP2300278397 - Bơm tiêm 1ml, 3ml 7,500,000 10.714.286 Vật tư y tế 3.750.000 9
18 PP2300278398 - Bơm tiêm 20ml 936,873,168 1.338.390.240 Vật tư y tế 468.436.584 51432
19 PP2300278399 - Bơm tiêm 20ml cho máy bơm tiêm điện 14,400,000 20.571.429 Vật tư y tế 7.200.000 250
20 PP2300278400 - Bơm tiêm 3ml 451,764,450 645.377.786 Vật tư y tế 225.882.225 58368
21 PP2300278401 - Bơm tiêm 50ml 112,920,192 161.314.560 Vật tư y tế 56.460.096 3192
22 PP2300278402 - Bơm tiêm 50ml có luer lock cho máy bơm tiêm điện 393,572,550 562.246.500 Vật tư y tế 196.786.275 6791
23 PP2300278403 - Bơm tiêm 50ml lệch tâm luer slip phủ silicone dùng cho máy bơm tiêm điện 146,410,000 209.157.143 Vật tư y tế 73.205.000 1110
24 PP2300278404 - Bơm tiêm áp lực 10 ml bơm chuyên dụng trong DSA loại 10- 20ml (các màu) 1,062,400,000 1.517.714.286 Vật tư y tế 531.200.000 1384
25 PP2300278405 - Bơm tiêm BCG 0,1ml 321,600,000 459.428.572 Vật tư y tế 160.800.000 8934
26 PP2300278406 - Bơm tiêm cản quang 1 nòng (phù hợp với máy bơm tại bệnh viện) 5,000,000 7.142.858 Vật tư y tế 2.500.000 2
27 PP2300278407 - Bơm tiêm Insulin 100IU 313,400,000 447.714.286 Vật tư y tế 156.700.000 26117
28 PP2300278408 - Bơm tiêm Multipakcho máy bơm tiêm điện CT9000ADV 152,625,000 218.035.715 Vật tư y tế 76.312.500 69
29 PP2300278409 - Bơm tiêm nước muối 3ml, 5ml, 10ml 99,200,000 141.714.286 Vật tư y tế 49.600.000 517
30 PP2300278410 - Bơm tiêm thuốc cản quang 100ml 77,220,000 110.314.286 Vật tư y tế 38.610.000 30
31 PP2300278411 - Bơm tiêm thủy tinh 2ml 924,000 1.320.000 Vật tư y tế 462.000 2
32 PP2300278412 - Bơm tiêm thủy tinh 5ml 1,155,000 1.650.000 Vật tư y tế 577.500 2
33 PP2300278413 - Găng khám Nitrilekhông bột 49,500,000 70.714.286 Vật tư y tế 24.750.000 834
34 PP2300278414 - Găng y tế dùng trong sản khoa đã tiệt trùng 14,280,000 20.400.000 Vật tư y tế 7.140.000 114
35 PP2300278415 - Penrose 3,717,000 5.310.000 Vật tư y tế 1.858.500 99
36 PP2300278416 - Dẫn lưu kín vết mổ 18,145,000 25.921.429 Vật tư y tế 9.072.500 21
37 PP2300278417 - Dây + nắp bình phổi: (Bình thông phồi ) 27,339,480 39.056.400 Vật tư y tế 13.669.740 96
38 PP2300278418 - Dây truyền dịch 1,756,463,800 2.509.234.000 Vật tư y tế 878.231.900 61501
39 PP2300278419 - Dây truyền dịch 20 giọt 318,000,000 454.285.715 Vật tư y tế 159.000.000 1667
40 PP2300278420 - Dây truyên dịch an toàn loại 20 giọt 4,450,901,760 6.358.431.086 Vật tư y tế 2.225.450.880 32197
41 PP2300278421 - Dây truyền dịch có bầu pha thuốc 412,200,000 588.857.143 Vật tư y tế 206.100.000 955
42 PP2300278422 - Dây truyền dịch kim thường 225,000,000 321.428.572 Vật tư y tế 112.500.000 4167
43 PP2300278423 - Dây truyền máu 36,598,800 52.284.000 Vật tư y tế 18.299.400 727
44 PP2300278424 - Dây truyền máu 287,798,500 411.140.715 Vật tư y tế 143.899.250 1983
45 PP2300278425 - Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ 220,000 314.286 Vật tư y tế 110.000 1
46 PP2300278426 - Ống dẫn lưu ổ bụng tiệt trùng số 28 28,362,600 40.518.000 Vật tư y tế 14.181.300 376
47 PP2300278427 - Sonde Blackmore 125,685,000 179.550.000 Vật tư y tế 62.842.500 5
48 PP2300278428 - Sonde chữ T các số 5,304,000 7.577.143 Vật tư y tế 2.652.000 29
49 PP2300278429 - Sonde foley 1 nhánh, các số 64,864,640 92.663.772 Vật tư y tế 32.432.320 786
50 PP2300278430 - Sonde foley 2 nhánh, các số 627,598,125 896.568.750 Vật tư y tế 313.799.063 6642
51 PP2300278431 - Sonde foley 3 nhánh, các số 11,746,300 16.780.429 Vật tư y tế 5.873.150 85
52 PP2300278432 - Sonde Pezzer các số 2,964,000 4.234.286 Vật tư y tế 1.482.000 13
53 PP2300278433 - Sonde phổi các cỡ 68,531,400 97.902.000 Vật tư y tế 34.265.700 65
54 PP2300278434 - Syringe 10ml luer lock, không kim 36,680,000 52.400.000 Vật tư y tế 18.340.000 765
55 PP2300278435 - Cây đặt nội khí quảnkhó Bougie 11,760,000 16.800.000 Vật tư y tế 5.880.000 3
56 PP2300278436 - Nội khí quản lò xo 4,100,000 5.857.143 Vật tư y tế 2.050.000 5
Kẹp xanh
Mã phần lô PP2300278381
Giá từng phần lô 4,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.537.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi cho ăn nhỏ giọt
Mã phần lô PP2300278382
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đo lượng máu sau sanh
Mã phần lô PP2300278383
Giá từng phần lô 119,746,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.066.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.873.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2115
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi dự trữ Oxy
Mã phần lô PP2300278384
Giá từng phần lô 18,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.371.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng bệnh phẩm các cỡ (size S,M,L) đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300278385
Giá từng phần lô 1,925,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.750.915
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng dịch xả 15L
Mã phần lô PP2300278386
Giá từng phần lô 57,879,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.685.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.939.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước thải
Mã phần lô PP2300278387
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu 2 lít có dây treo
Mã phần lô PP2300278388
Giá từng phần lô 257,302,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.575.515
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.651.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 5749
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hậu môn nhân tạo rời xả được, có khử mùi
Mã phần lô PP2300278389
Giá từng phần lô 38,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.671.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2300278390
Giá từng phần lô 6,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300278391
Giá từng phần lô 73,661,676
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.230.966
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.830.838
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300278392
Giá từng phần lô 3,049,299,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.356.142.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.649.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 363012
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1/2ml, 27G 3/8
Mã phần lô PP2300278393
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.056.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml 23Gx1ʺ
Mã phần lô PP2300278394
Giá từng phần lô 4,785,756,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.836.794.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.392.878.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 444113
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml, chất liệu polypropylene trong suốt, dùng cho kỹ thuật X- quang mạch, chịu được áp lực bơm tối đa đến 84 bar.
Mã phần lô PP2300278395
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml 26Gx1/2ʺ
Mã phần lô PP2300278396
Giá từng phần lô 1,361,293,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.704.520
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.646.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 163696
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml, 3ml
Mã phần lô PP2300278397
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300278398
Giá từng phần lô 936,873,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.390.240
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.436.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 51432
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20ml cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300278399
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300278400
Giá từng phần lô 451,764,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.377.786
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.882.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 58368
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300278401
Giá từng phần lô 112,920,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.314.560
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.460.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 3192
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml có luer lock cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300278402
Giá từng phần lô 393,572,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.246.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.786.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 6791
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml lệch tâm luer slip phủ silicone dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300278403
Giá từng phần lô 146,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.157.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm áp lực 10 ml bơm chuyên dụng trong DSA loại 10- 20ml (các màu)
Mã phần lô PP2300278404
Giá từng phần lô 1,062,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.517.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1384
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm BCG 0,1ml
Mã phần lô PP2300278405
Giá từng phần lô 321,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8934
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cản quang 1 nòng (phù hợp với máy bơm tại bệnh viện)
Mã phần lô PP2300278406
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm Insulin 100IU
Mã phần lô PP2300278407
Giá từng phần lô 313,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm Multipakcho máy bơm tiêm điện CT9000ADV
Mã phần lô PP2300278408
Giá từng phần lô 152,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.035.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nước muối 3ml, 5ml, 10ml
Mã phần lô PP2300278409
Giá từng phần lô 99,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 517
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm thuốc cản quang 100ml
Mã phần lô PP2300278410
Giá từng phần lô 77,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.314.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm thủy tinh 2ml
Mã phần lô PP2300278411
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm thủy tinh 5ml
Mã phần lô PP2300278412
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng khám Nitrilekhông bột
Mã phần lô PP2300278413
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng y tế dùng trong sản khoa đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300278414
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Penrose
Mã phần lô PP2300278415
Giá từng phần lô 3,717,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.310.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.858.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu kín vết mổ
Mã phần lô PP2300278416
Giá từng phần lô 18,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.921.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây + nắp bình phổi: (Bình thông phồi )
Mã phần lô PP2300278417
Giá từng phần lô 27,339,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.056.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.669.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300278418
Giá từng phần lô 1,756,463,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.234.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.231.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 61501
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2300278419
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyên dịch an toàn loại 20 giọt
Mã phần lô PP2300278420
Giá từng phần lô 4,450,901,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.358.431.086
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.225.450.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 32197
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc
Mã phần lô PP2300278421
Giá từng phần lô 412,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 955
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300278422
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300278423
Giá từng phần lô 36,598,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.284.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.299.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 727
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300278424
Giá từng phần lô 287,798,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.140.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.899.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1983
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300278425
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu ổ bụng tiệt trùng số 28
Mã phần lô PP2300278426
Giá từng phần lô 28,362,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.518.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.181.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 376
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Blackmore
Mã phần lô PP2300278427
Giá từng phần lô 125,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde chữ T các số
Mã phần lô PP2300278428
Giá từng phần lô 5,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.577.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde foley 1 nhánh, các số
Mã phần lô PP2300278429
Giá từng phần lô 64,864,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.663.772
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.432.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 786
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde foley 2 nhánh, các số
Mã phần lô PP2300278430
Giá từng phần lô 627,598,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.568.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.799.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 6642
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde foley 3 nhánh, các số
Mã phần lô PP2300278431
Giá từng phần lô 11,746,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.780.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.873.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Pezzer các số
Mã phần lô PP2300278432
Giá từng phần lô 2,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.234.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300278433
Giá từng phần lô 68,531,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.902.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Syringe 10ml luer lock, không kim
Mã phần lô PP2300278434
Giá từng phần lô 36,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 765
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đặt nội khí quảnkhó Bougie
Mã phần lô PP2300278435
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội khí quản lò xo
Mã phần lô PP2300278436
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->