Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023 - 2024 (lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300389645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023 - 2024 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300268557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,425,444,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21.381.655 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300606749 - Fosfomycin 50µg | 2,425,000 | 3.464.286 | 3822XXXX | 1.697.500 | 205.48 |
| 2 | PP2300606750 - Minocycline 30µg | 1,850,000 | 2.642.857 | 3822XXXX | 1.295.000 | 205.48 |
| 3 | PP2300606751 - Nitrofurantoin 300µg | 2,791,500 | 3.987.857 | 3822XXXX | 1.954.050 | 246.58 |
| 4 | PP2300606752 - Metronidazole 5µg | 3,700,000 | 5.285.714 | 3822XXXX | 2.590.000 | 410.96 |
| 5 | PP2300606753 - Novobiocin 5µg | 370,000 | 528.571 | 3822XXXX | 259.000 | 41.1 |
| 6 | PP2300606754 - Teicoplanin 30µg | 465,250 | 664.643 | 3822XXXX | 325.675 | 41.1 |
| 7 | PP2300606755 - Tigecycline 15µg | 440,000 | 628.571 | 3822XXXX | 308.000 | 41.1 |
| 8 | PP2300606756 - Spectinomycin 100µg | 2,540,000 | 3.628.571 | 3822XXXX | 1.778.000 | 205.48 |
| 9 | PP2300606757 - Bacitracin 10 units | 410,000 | 585.714 | 3822XXXX | 287.000 | 41.1 |
| 10 | PP2300606758 - Linezolid 0.016- 256mcg | 8,317,080 | 11.881.543 | 3822XXXX | 5.821.956 | 9.86 |
| 11 | PP2300606759 - Amoxicillin/clavulanic acid 0.016- 256mcg | 8,317,080 | 11.881.543 | 3822XXXX | 5.821.956 | 9.86 |
| 12 | PP2300606760 - Chloramphenicol 0.016- 256mcg | 8,317,080 | 11.881.543 | 3822XXXX | 5.821.956 | 9.86 |
| 13 | PP2300606761 - Piperacillin/Tazobactam 0.016- 256mcg | 8,317,080 | 11.881.543 | 3822XXXX | 5.821.956 | 9.86 |
| 14 | PP2300606762 - Daptomycin 0.016-256mcg | 4,158,540 | 5.940.771 | 3822XXXX | 2.910.978 | 4.93 |
| 15 | PP2300606763 - Doripenem 0.002-32mcg | 4,158,540 | 5.940.771 | 3822XXXX | 2.910.978 | 4.93 |
| 16 | PP2300606764 - Ertapenem 0.002-32mcg | 8,317,080 | 11.881.543 | 3822XXXX | 5.821.956 | 9.86 |
| 17 | PP2300606765 - Fosfomycin 0.064-1024mcg | 8,317,080 | 11.881.543 | 3822XXXX | 5.821.956 | 9.86 |
| 18 | PP2300606766 - Tigecycline 0.016-256mcg | 8,317,080 | 11.881.543 | 3822XXXX | 5.821.956 | 9.86 |
| 19 | PP2300606767 - Fluconazole 0.016-256mcg | 53,901,900 | 77.002.714 | 3822XXXX | 37.731.330 | 49.32 |
| 20 | PP2300606768 - Voriconazole(VO 0.002 -32) | 26,950,950 | 38.501.357 | 3822XXXX | 18.865.665 | 24.66 |
| 21 | PP2300606769 - AmphotericinB (AP 0.002 -32) | 26,950,950 | 38.501.357 | 3822XXXX | 18.865.665 | 24.66 |
| 22 | PP2300606770 - Caspofungin(CS 0.002 - 32) | 26,950,950 | 38.501.357 | 3822XXXX | 18.865.665 | 24.66 |
| 23 | PP2300606771 - Caspofungin CAS,5ug | 4,733,250 | 6.761.786 | 3822XXXX | 3.313.275 | 123.29 |
| 24 | PP2300606772 - Voriconazole VO,1ug | 1,455,000 | 2.078.571 | 3822XXXX | 1.018.500 | 123.29 |
| 25 | PP2300606773 - AmphotericinB, 20µg | 1,704,750 | 2.435.357 | 3822XXXX | 1.193.325 | 123.29 |
| 26 | PP2300606774 - Fluconazole, FLU 25 µg | 2,841,250 | 4.058.929 | 3822XXXX | 1.988.875 | 205.48 |
| 27 | PP2300606775 - Rapid ID 32 A | 264,760,000 | 378.228.571 | 3822XXXX | 185.332.000 | 164.38 |
| 28 | PP2300606776 - Thuốc thử James cho thử nghiệm tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn | 8,370,000 | 11.957.143 | 3822XXXX | 5.859.000 | 0.99 |
| 29 | PP2300606777 - Thuốc thử Fast Blue (hóa chất chi kít 20E, ID32A) | 45,060,000 | 64.371.429 | 3822XXXX | 31.542.000 | 4.93 |
| 30 | PP2300606778 - Kít định danh vi khuẩn kị khí qua xác định 20 tính chất, thanh API 20 A | 10,630,000 | 15.185.714 | 3822XXXX | 7.441.000 | 8.22 |
| 31 | PP2300606779 - Thanh định danh Campylobacter | 4,866,000 | 6.951.429 | 3822XXXX | 3.406.200 | 1.97 |
| 32 | PP2300606780 - Thanh định danh vi khuẩn Coryneform | 4,866,000 | 6.951.429 | 3822XXXX | 3.406.200 | 1.97 |
| 33 | PP2300606781 - Hóa chất cho các kít định danh API, thuốc thử Bromcresol purple | 1,528,000 | 2.182.857 | 3822XXXX | 1.069.600 | 0.33 |
| 34 | PP2300606782 - Thuốc thử Ehrlich | 2,192,000 | 3.131.429 | 3822XXXX | 1.534.400 | 0.33 |
| 35 | PP2300606783 - Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp và Mycoplasma hominis ở đường niệu sinh dục. | 57,495,000 | 82.135.714 | 3821XXXX | 40.246.500 | 20.55 |
| 36 | PP2300606784 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn kỵ khí | 86,400,000 | 123.428.571 | 3822XXXX | 60.480.000 | 78.9 |
| 37 | PP2300606785 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn thuộc nhóm Neisseria, Haemophilus, Moraxella và các vi sinh liên quan | 29,940,000 | 42.771.429 | 3822XXXX | 20.958.000 | 19.73 |
| 38 | PP2300606786 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nhóm tụ cầu Staphylococci | 43,200,000 | 61.714.286 | 3822XXXX | 30.240.000 | 39.45 |
| 39 | PP2300606787 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nhóm liên cầu Streptococci | 18,480,000 | 26.400.000 | 3822XXXX | 12.936.000 | 19.73 |
| 40 | PP2300606788 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nấm men và vi sinh tương tự | 94,320,000 | 134.742.857 | 3822XXXX | 66.024.000 | 78.9 |
| 41 | PP2300606789 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriacae và các trực khuẩn Gram âm, oxidase âm tính khác | 143,520,000 | 205.028.571 | 3822XXXX | 100.464.000 | 157.81 |
| 42 | PP2300606790 - Thuốc thử Nitrate A cho các kit định danh | 8,550,000 | 12.214.286 | 3822XXXX | 5.985.000 | 14.79 |
| 43 | PP2300606791 - Thuốc thử Nitrate B cho các kit định danh | 8,550,000 | 12.214.286 | 3822XXXX | 5.985.000 | 14.79 |
| 44 | PP2300606792 - Thuốc thử indole cho thử nghiệm sinh vật hóa học của vi khuẩn | 1,359,000 | 1.941.429 | 3822XXXX | 951.300 | 16.44 |
| 45 | PP2300606793 - Khay kháng sinh đồ thủ công cho nấm men và vi sinh tương tự | 63,120,000 | 90.171.429 | 3822XXXX | 44.184.000 | 39.45 |
| 46 | PP2300606794 - Canh thang làm kháng sinh đồ nấm | 39,960,000 | 57.085.714 | 3821XXXX | 27.972.000 | 39.45 |
| 47 | PP2300606795 - Nước khử khoáng cho thử nghiệm kháng sinh đồ | 15,780,000 | 22.542.857 | 3822XXXX | 11.046.000 | 98.63 |
| 48 | PP2300606796 - Môi trường nuôi cấy canh thang Nutrient Broth Agar | 4,855,500 | 6.936.429 | 3821XXXX | 3.398.850 | 246.58 |
| 49 | PP2300606797 - Pseudomonas Agar | 5,730,000 | 8.185.714 | 3821XXXX | 4.011.000 | 246.58 |
| 50 | PP2300606798 - Kligler iron agar | 5,097,000 | 7.281.429 | 3821XXXX | 3.567.900 | 246.58 |
| 51 | PP2300606799 - Cooked Meat Medium | 29,340,000 | 41.914.286 | 3821XXXX | 20.538.000 | 246.58 |
| 52 | PP2300606800 - Motility Urea Indole Medium | 3,443,500 | 4.919.286 | 3821XXXX | 2.410.450 | 82.19 |
| 53 | PP2300606801 - Bile Esculin Agar | 6,603,000 | 9.432.857 | 3821XXXX | 4.622.100 | 164.38 |
| 54 | PP2300606802 - Simmons Citrate Agar | 6,370,500 | 9.100.714 | 3821XXXX | 4.459.350 | 246.58 |
| 55 | PP2300606803 - Môi trường nuôi cấy chọn lọc vi khuẩn tả, thạch bột TCBS agar | 1,466,500 | 2.095.000 | 3821XXXX | 1.026.550 | 82.19 |
| 56 | PP2300606804 - Môi trường nuôi cấy chọn lọc cho vi khuẩn lao, thạch bột Lowenstein Jensen Medium Base | 2,957,500 | 4.225.000 | 3821XXXX | 2.070.250 | 82.19 |
| 57 | PP2300606805 - Môi trường vận chuyển mẫu cho vi khuẩn kị khí và gram âm | 32,000,000 | 45.714.286 | 3821XXXX | 22.400.000 | 410.96 |
| 58 | PP2300606806 - Môi trường nuôi cấy Arginin Decarboxylase Broth | 9,389,000 | 13.412.857 | 3821XXXX | 6.572.300 | 164.38 |
| 59 | PP2300606807 - Môi trường chọn lọc cho phân lập Campylobacter | 4,194,000 | 5.991.429 | 3821XXXX | 2.935.800 | 164.38 |
| 60 | PP2300606808 - Môi trường nuôi cấy Lysine Decarboxylase Broth | 4,039,000 | 5.770.000 | 3821XXXX | 2.827.300 | 164.38 |
| 61 | PP2300606809 - Môi trường lỏng nuôi cấy vi khuẩn kị khí Thioglycollate fluid medium | 2,933,000 | 4.190.000 | 3821XXXX | 2.053.100 | 164.38 |
| 62 | PP2300606810 - Haemophilus Supplement (Bacitracin,Vancomycin,Clindamycin) | 1,550,000 | 2.214.286 | 3822XXXX | 1.085.000 | 1.64 |
| 63 | PP2300606811 - Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis ATCC 6258 | 1,950,000 | 2.659.091 | 3002XXXX | 1.365.000 | 0.82 |
| 64 | PP2300606812 - Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305 | 7,000,350 | 10.000.500 | 3002XXXX | 4.900.245 | 0.82 |
| 65 | PP2300606813 - Chủng chuẩn Bacteroides fragilis ATCC 25285 | 1,950,000 | 2.659.091 | 3002XXXX | 1.365.000 | 0.82 |
| 66 | PP2300606814 - Chủng chuẩn Clostridium septicum ATCC 12464 | 5,900,000 | 8.045.455 | 3002XXXX | 4.130.000 | 0.82 |
| 67 | PP2300606815 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 35218 | 1,950,000 | 2.659.091 | 3002XXXX | 1.365.000 | 0.82 |
| 68 | PP2300606816 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 | 3,780,000 | 5.154.545 | 3002XXXX | 2.646.000 | 0.82 |
| 69 | PP2300606817 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 | 2,430,000 | 3.313.636 | 3002XXXX | 1.701.000 | 0.82 |
| 70 | PP2300606818 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 29213 | 2,430,000 | 3.313.636 | 3002XXXX | 1.701.000 | 0.82 |
| 71 | PP2300606819 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 | 1,950,000 | 2.659.091 | 3002XXXX | 1.365.000 | 0.82 |
| 72 | PP2300606820 - Chủng chuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 49226 | 6,010,000 | 8.195.455 | 3002XXXX | 4.207.000 | 0.82 |
| 73 | PP2300606821 - Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49247 | 1,950,000 | 2.659.091 | 3002XXXX | 1.365.000 | 0.82 |
| 74 | PP2300606822 - Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49766 | 3,650,000 | 4.977.273 | 3002XXXX | 2.555.000 | 0.82 |
| 75 | PP2300606823 - Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 90028 | 5,900,000 | 8.045.455 | 3002XXXX | 4.130.000 | 0.82 |
| 76 | PP2300606824 - Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 15126 | 5,890,000 | 8.031.818 | 3002XXXX | 4.123.000 | 0.82 |
| 77 | PP2300606825 - Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 2001 | 5,890,000 | 8.031.818 | 3002XXXX | 4.123.000 | 0.82 |
| 78 | PP2300606826 - Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 66032 | 5,900,000 | 8.045.455 | 3002XXXX | 4.130.000 | 0.82 |
| 79 | PP2300606827 - Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC 22019 | 5,900,000 | 8.045.455 | 3002XXXX | 4.130.000 | 0.82 |
| 80 | PP2300606828 - Chủng chuẩn Candida tropicalis ATCC 750 | 5,890,000 | 8.031.818 | 3002XXXX | 4.123.000 | 0.82 |
| 81 | PP2300606829 - Hóa chất XYL (XYLENE) | 1,142,000 | 1.631.429 | 3822XXXX | 799.400 | 0.33 |
| 82 | PP2300606830 - Genbag Anaer | 17,795,000 | 24.715.278 | 3926XXXX | 12.456.500 | 8.22 |
| 83 | PP2300606831 - Genbag microaer | 10,280,000 | 14.277.778 | 3926XXXX | 7.196.000 | 13.15 |
| 84 | PP2300606832 - Chỉ thị nha bào nồi hấp | 6,146,000 | 8.780.000 | 3822XXXX | 4.302.200 | 41.1 |
| 85 | PP2300606833 - Chỉ thị hóa học cho nồi hấp ẩm | 672,000 | 960.000 | 3822XXXX | 470.400 | 65.75 |
| 86 | PP2300606834 - Chỉ thị nhận biết kỵ khí | 10,152,000 | 14.100.000 | 3926XXXX | 7.106.400 | 16.44 |
| 87 | PP2300606835 - Môi trường dinh dưỡng nuôi cấy lưu giữ chủng vi khuẩn, thạch skim milk | 3,005,000 | 4.292.857 | 3821XXXX | 2.103.500 | 410.96 |
Fosfomycin 50µg |
|
| Mã phần lô | PP2300606749 |
| Giá từng phần lô | 2,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.697.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205.48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Minocycline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300606750 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205.48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Nitrofurantoin 300µg |
|
| Mã phần lô | PP2300606751 |
| Giá từng phần lô | 2,791,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.987.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.954.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Metronidazole 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300606752 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Novobiocin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300606753 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Teicoplanin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300606754 |
| Giá từng phần lô | 465,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Tigecycline 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300606755 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Spectinomycin 100µg |
|
| Mã phần lô | PP2300606756 |
| Giá từng phần lô | 2,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205.48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Bacitracin 10 units |
|
| Mã phần lô | PP2300606757 |
| Giá từng phần lô | 410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Linezolid 0.016- 256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300606758 |
| Giá từng phần lô | 8,317,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.881.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Amoxicillin/clavulanic acid 0.016- 256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300606759 |
| Giá từng phần lô | 8,317,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.881.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chloramphenicol 0.016- 256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300606760 |
| Giá từng phần lô | 8,317,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.881.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Piperacillin/Tazobactam 0.016- 256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300606761 |
| Giá từng phần lô | 8,317,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.881.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Daptomycin 0.016-256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300606762 |
| Giá từng phần lô | 4,158,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Doripenem 0.002-32mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300606763 |
| Giá từng phần lô | 4,158,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Ertapenem 0.002-32mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300606764 |
| Giá từng phần lô | 8,317,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.881.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Fosfomycin 0.064-1024mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300606765 |
| Giá từng phần lô | 8,317,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.881.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Tigecycline 0.016-256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300606766 |
| Giá từng phần lô | 8,317,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.881.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Fluconazole 0.016-256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300606767 |
| Giá từng phần lô | 53,901,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.002.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.731.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Voriconazole(VO 0.002 -32) |
|
| Mã phần lô | PP2300606768 |
| Giá từng phần lô | 26,950,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.501.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.865.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
AmphotericinB (AP 0.002 -32) |
|
| Mã phần lô | PP2300606769 |
| Giá từng phần lô | 26,950,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.501.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.865.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Caspofungin(CS 0.002 - 32) |
|
| Mã phần lô | PP2300606770 |
| Giá từng phần lô | 26,950,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.501.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.865.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Caspofungin CAS,5ug |
|
| Mã phần lô | PP2300606771 |
| Giá từng phần lô | 4,733,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.761.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.313.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Voriconazole VO,1ug |
|
| Mã phần lô | PP2300606772 |
| Giá từng phần lô | 1,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.078.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.018.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
AmphotericinB, 20µg |
|
| Mã phần lô | PP2300606773 |
| Giá từng phần lô | 1,704,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.435.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.193.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Fluconazole, FLU 25 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300606774 |
| Giá từng phần lô | 2,841,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.058.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.988.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205.48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Rapid ID 32 A |
|
| Mã phần lô | PP2300606775 |
| Giá từng phần lô | 264,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Thuốc thử James cho thử nghiệm tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300606776 |
| Giá từng phần lô | 8,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.859.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Thuốc thử Fast Blue (hóa chất chi kít 20E, ID32A) |
|
| Mã phần lô | PP2300606777 |
| Giá từng phần lô | 45,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Kít định danh vi khuẩn kị khí qua xác định 20 tính chất, thanh API 20 A |
|
| Mã phần lô | PP2300606778 |
| Giá từng phần lô | 10,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.185.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Thanh định danh Campylobacter |
|
| Mã phần lô | PP2300606779 |
| Giá từng phần lô | 4,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.951.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.406.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Thanh định danh vi khuẩn Coryneform |
|
| Mã phần lô | PP2300606780 |
| Giá từng phần lô | 4,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.951.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.406.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Hóa chất cho các kít định danh API, thuốc thử Bromcresol purple |
|
| Mã phần lô | PP2300606781 |
| Giá từng phần lô | 1,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.182.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.069.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Thuốc thử Ehrlich |
|
| Mã phần lô | PP2300606782 |
| Giá từng phần lô | 2,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.131.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.534.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp và Mycoplasma hominis ở đường niệu sinh dục. |
|
| Mã phần lô | PP2300606783 |
| Giá từng phần lô | 57,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.246.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300606784 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn thuộc nhóm Neisseria, Haemophilus, Moraxella và các vi sinh liên quan |
|
| Mã phần lô | PP2300606785 |
| Giá từng phần lô | 29,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.958.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nhóm tụ cầu Staphylococci |
|
| Mã phần lô | PP2300606786 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nhóm liên cầu Streptococci |
|
| Mã phần lô | PP2300606787 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nấm men và vi sinh tương tự |
|
| Mã phần lô | PP2300606788 |
| Giá từng phần lô | 94,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriacae và các trực khuẩn Gram âm, oxidase âm tính khác |
|
| Mã phần lô | PP2300606789 |
| Giá từng phần lô | 143,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157.81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Thuốc thử Nitrate A cho các kit định danh |
|
| Mã phần lô | PP2300606790 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Thuốc thử Nitrate B cho các kit định danh |
|
| Mã phần lô | PP2300606791 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Thuốc thử indole cho thử nghiệm sinh vật hóa học của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300606792 |
| Giá từng phần lô | 1,359,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.941.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 951.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Khay kháng sinh đồ thủ công cho nấm men và vi sinh tương tự |
|
| Mã phần lô | PP2300606793 |
| Giá từng phần lô | 63,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Canh thang làm kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300606794 |
| Giá từng phần lô | 39,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Nước khử khoáng cho thử nghiệm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300606795 |
| Giá từng phần lô | 15,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.046.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Môi trường nuôi cấy canh thang Nutrient Broth Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300606796 |
| Giá từng phần lô | 4,855,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.936.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.398.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Pseudomonas Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300606797 |
| Giá từng phần lô | 5,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.185.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.011.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Kligler iron agar |
|
| Mã phần lô | PP2300606798 |
| Giá từng phần lô | 5,097,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.281.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.567.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Cooked Meat Medium |
|
| Mã phần lô | PP2300606799 |
| Giá từng phần lô | 29,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Motility Urea Indole Medium |
|
| Mã phần lô | PP2300606800 |
| Giá từng phần lô | 3,443,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.919.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.410.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Bile Esculin Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300606801 |
| Giá từng phần lô | 6,603,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.432.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.622.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Simmons Citrate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300606802 |
| Giá từng phần lô | 6,370,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.100.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.459.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc vi khuẩn tả, thạch bột TCBS agar |
|
| Mã phần lô | PP2300606803 |
| Giá từng phần lô | 1,466,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.026.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc cho vi khuẩn lao, thạch bột Lowenstein Jensen Medium Base |
|
| Mã phần lô | PP2300606804 |
| Giá từng phần lô | 2,957,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Môi trường vận chuyển mẫu cho vi khuẩn kị khí và gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300606805 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Môi trường nuôi cấy Arginin Decarboxylase Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300606806 |
| Giá từng phần lô | 9,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.412.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.572.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Môi trường chọn lọc cho phân lập Campylobacter |
|
| Mã phần lô | PP2300606807 |
| Giá từng phần lô | 4,194,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.991.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.935.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Môi trường nuôi cấy Lysine Decarboxylase Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300606808 |
| Giá từng phần lô | 4,039,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.827.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Môi trường lỏng nuôi cấy vi khuẩn kị khí Thioglycollate fluid medium |
|
| Mã phần lô | PP2300606809 |
| Giá từng phần lô | 2,933,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.053.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Haemophilus Supplement (Bacitracin,Vancomycin,Clindamycin) |
|
| Mã phần lô | PP2300606810 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis ATCC 6258 |
|
| Mã phần lô | PP2300606811 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305 |
|
| Mã phần lô | PP2300606812 |
| Giá từng phần lô | 7,000,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Bacteroides fragilis ATCC 25285 |
|
| Mã phần lô | PP2300606813 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Clostridium septicum ATCC 12464 |
|
| Mã phần lô | PP2300606814 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 35218 |
|
| Mã phần lô | PP2300606815 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 |
|
| Mã phần lô | PP2300606816 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 |
|
| Mã phần lô | PP2300606817 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.313.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 29213 |
|
| Mã phần lô | PP2300606818 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.313.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 |
|
| Mã phần lô | PP2300606819 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 49226 |
|
| Mã phần lô | PP2300606820 |
| Giá từng phần lô | 6,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.195.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.207.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49247 |
|
| Mã phần lô | PP2300606821 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49766 |
|
| Mã phần lô | PP2300606822 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 90028 |
|
| Mã phần lô | PP2300606823 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 15126 |
|
| Mã phần lô | PP2300606824 |
| Giá từng phần lô | 5,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.031.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.123.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 2001 |
|
| Mã phần lô | PP2300606825 |
| Giá từng phần lô | 5,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.031.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.123.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 66032 |
|
| Mã phần lô | PP2300606826 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC 22019 |
|
| Mã phần lô | PP2300606827 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chủng chuẩn Candida tropicalis ATCC 750 |
|
| Mã phần lô | PP2300606828 |
| Giá từng phần lô | 5,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.031.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.123.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Hóa chất XYL (XYLENE) |
|
| Mã phần lô | PP2300606829 |
| Giá từng phần lô | 1,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.631.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Genbag Anaer |
|
| Mã phần lô | PP2300606830 |
| Giá từng phần lô | 17,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.715.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.456.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Genbag microaer |
|
| Mã phần lô | PP2300606831 |
| Giá từng phần lô | 10,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chỉ thị nha bào nồi hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300606832 |
| Giá từng phần lô | 6,146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.302.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chỉ thị hóa học cho nồi hấp ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300606833 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Chỉ thị nhận biết kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300606834 |
| Giá từng phần lô | 10,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.106.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Môi trường dinh dưỡng nuôi cấy lưu giữ chủng vi khuẩn, thạch skim milk |
|
| Mã phần lô | PP2300606835 |
| Giá từng phần lô | 3,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.292.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821XXXX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.103.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi