Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023 - 2024 (lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300389645-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023 - 2024 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2300268557
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,425,444,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.381.655 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300606749 - Fosfomycin 50µg 2,425,000 3.464.286 3822XXXX 1.697.500 205.48
2 PP2300606750 - Minocycline 30µg 1,850,000 2.642.857 3822XXXX 1.295.000 205.48
3 PP2300606751 - Nitrofurantoin 300µg 2,791,500 3.987.857 3822XXXX 1.954.050 246.58
4 PP2300606752 - Metronidazole 5µg 3,700,000 5.285.714 3822XXXX 2.590.000 410.96
5 PP2300606753 - Novobiocin 5µg 370,000 528.571 3822XXXX 259.000 41.1
6 PP2300606754 - Teicoplanin 30µg 465,250 664.643 3822XXXX 325.675 41.1
7 PP2300606755 - Tigecycline 15µg 440,000 628.571 3822XXXX 308.000 41.1
8 PP2300606756 - Spectinomycin 100µg 2,540,000 3.628.571 3822XXXX 1.778.000 205.48
9 PP2300606757 - Bacitracin 10 units 410,000 585.714 3822XXXX 287.000 41.1
10 PP2300606758 - Linezolid 0.016- 256mcg 8,317,080 11.881.543 3822XXXX 5.821.956 9.86
11 PP2300606759 - Amoxicillin/clavulanic acid 0.016- 256mcg 8,317,080 11.881.543 3822XXXX 5.821.956 9.86
12 PP2300606760 - Chloramphenicol 0.016- 256mcg 8,317,080 11.881.543 3822XXXX 5.821.956 9.86
13 PP2300606761 - Piperacillin/Tazobactam 0.016- 256mcg 8,317,080 11.881.543 3822XXXX 5.821.956 9.86
14 PP2300606762 - Daptomycin 0.016-256mcg 4,158,540 5.940.771 3822XXXX 2.910.978 4.93
15 PP2300606763 - Doripenem 0.002-32mcg 4,158,540 5.940.771 3822XXXX 2.910.978 4.93
16 PP2300606764 - Ertapenem 0.002-32mcg 8,317,080 11.881.543 3822XXXX 5.821.956 9.86
17 PP2300606765 - Fosfomycin 0.064-1024mcg 8,317,080 11.881.543 3822XXXX 5.821.956 9.86
18 PP2300606766 - Tigecycline 0.016-256mcg 8,317,080 11.881.543 3822XXXX 5.821.956 9.86
19 PP2300606767 - Fluconazole 0.016-256mcg 53,901,900 77.002.714 3822XXXX 37.731.330 49.32
20 PP2300606768 - Voriconazole(VO 0.002 -32) 26,950,950 38.501.357 3822XXXX 18.865.665 24.66
21 PP2300606769 - AmphotericinB (AP 0.002 -32) 26,950,950 38.501.357 3822XXXX 18.865.665 24.66
22 PP2300606770 - Caspofungin(CS 0.002 - 32) 26,950,950 38.501.357 3822XXXX 18.865.665 24.66
23 PP2300606771 - Caspofungin CAS,5ug 4,733,250 6.761.786 3822XXXX 3.313.275 123.29
24 PP2300606772 - Voriconazole VO,1ug 1,455,000 2.078.571 3822XXXX 1.018.500 123.29
25 PP2300606773 - AmphotericinB, 20µg 1,704,750 2.435.357 3822XXXX 1.193.325 123.29
26 PP2300606774 - Fluconazole, FLU 25 µg 2,841,250 4.058.929 3822XXXX 1.988.875 205.48
27 PP2300606775 - Rapid ID 32 A 264,760,000 378.228.571 3822XXXX 185.332.000 164.38
28 PP2300606776 - Thuốc thử James cho thử nghiệm tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn 8,370,000 11.957.143 3822XXXX 5.859.000 0.99
29 PP2300606777 - Thuốc thử Fast Blue (hóa chất chi kít 20E, ID32A) 45,060,000 64.371.429 3822XXXX 31.542.000 4.93
30 PP2300606778 - Kít định danh vi khuẩn kị khí qua xác định 20 tính chất, thanh API 20 A 10,630,000 15.185.714 3822XXXX 7.441.000 8.22
31 PP2300606779 - Thanh định danh Campylobacter 4,866,000 6.951.429 3822XXXX 3.406.200 1.97
32 PP2300606780 - Thanh định danh vi khuẩn Coryneform 4,866,000 6.951.429 3822XXXX 3.406.200 1.97
33 PP2300606781 - Hóa chất cho các kít định danh API, thuốc thử Bromcresol purple 1,528,000 2.182.857 3822XXXX 1.069.600 0.33
34 PP2300606782 - Thuốc thử Ehrlich 2,192,000 3.131.429 3822XXXX 1.534.400 0.33
35 PP2300606783 - Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp và Mycoplasma hominis ở đường niệu sinh dục. 57,495,000 82.135.714 3821XXXX 40.246.500 20.55
36 PP2300606784 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn kỵ khí 86,400,000 123.428.571 3822XXXX 60.480.000 78.9
37 PP2300606785 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn thuộc nhóm Neisseria, Haemophilus, Moraxella và các vi sinh liên quan 29,940,000 42.771.429 3822XXXX 20.958.000 19.73
38 PP2300606786 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nhóm tụ cầu Staphylococci 43,200,000 61.714.286 3822XXXX 30.240.000 39.45
39 PP2300606787 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nhóm liên cầu Streptococci 18,480,000 26.400.000 3822XXXX 12.936.000 19.73
40 PP2300606788 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nấm men và vi sinh tương tự 94,320,000 134.742.857 3822XXXX 66.024.000 78.9
41 PP2300606789 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriacae và các trực khuẩn Gram âm, oxidase âm tính khác 143,520,000 205.028.571 3822XXXX 100.464.000 157.81
42 PP2300606790 - Thuốc thử Nitrate A cho các kit định danh 8,550,000 12.214.286 3822XXXX 5.985.000 14.79
43 PP2300606791 - Thuốc thử Nitrate B cho các kit định danh 8,550,000 12.214.286 3822XXXX 5.985.000 14.79
44 PP2300606792 - Thuốc thử indole cho thử nghiệm sinh vật hóa học của vi khuẩn 1,359,000 1.941.429 3822XXXX 951.300 16.44
45 PP2300606793 - Khay kháng sinh đồ thủ công cho nấm men và vi sinh tương tự 63,120,000 90.171.429 3822XXXX 44.184.000 39.45
46 PP2300606794 - Canh thang làm kháng sinh đồ nấm 39,960,000 57.085.714 3821XXXX 27.972.000 39.45
47 PP2300606795 - Nước khử khoáng cho thử nghiệm kháng sinh đồ 15,780,000 22.542.857 3822XXXX 11.046.000 98.63
48 PP2300606796 - Môi trường nuôi cấy canh thang Nutrient Broth Agar 4,855,500 6.936.429 3821XXXX 3.398.850 246.58
49 PP2300606797 - Pseudomonas Agar 5,730,000 8.185.714 3821XXXX 4.011.000 246.58
50 PP2300606798 - Kligler iron agar 5,097,000 7.281.429 3821XXXX 3.567.900 246.58
51 PP2300606799 - Cooked Meat Medium 29,340,000 41.914.286 3821XXXX 20.538.000 246.58
52 PP2300606800 - Motility Urea Indole Medium 3,443,500 4.919.286 3821XXXX 2.410.450 82.19
53 PP2300606801 - Bile Esculin Agar 6,603,000 9.432.857 3821XXXX 4.622.100 164.38
54 PP2300606802 - Simmons Citrate Agar 6,370,500 9.100.714 3821XXXX 4.459.350 246.58
55 PP2300606803 - Môi trường nuôi cấy chọn lọc vi khuẩn tả, thạch bột TCBS agar 1,466,500 2.095.000 3821XXXX 1.026.550 82.19
56 PP2300606804 - Môi trường nuôi cấy chọn lọc cho vi khuẩn lao, thạch bột Lowenstein Jensen Medium Base 2,957,500 4.225.000 3821XXXX 2.070.250 82.19
57 PP2300606805 - Môi trường vận chuyển mẫu cho vi khuẩn kị khí và gram âm 32,000,000 45.714.286 3821XXXX 22.400.000 410.96
58 PP2300606806 - Môi trường nuôi cấy Arginin Decarboxylase Broth 9,389,000 13.412.857 3821XXXX 6.572.300 164.38
59 PP2300606807 - Môi trường chọn lọc cho phân lập Campylobacter 4,194,000 5.991.429 3821XXXX 2.935.800 164.38
60 PP2300606808 - Môi trường nuôi cấy Lysine Decarboxylase Broth 4,039,000 5.770.000 3821XXXX 2.827.300 164.38
61 PP2300606809 - Môi trường lỏng nuôi cấy vi khuẩn kị khí Thioglycollate fluid medium 2,933,000 4.190.000 3821XXXX 2.053.100 164.38
62 PP2300606810 - Haemophilus Supplement (Bacitracin,Vancomycin,Clindamycin) 1,550,000 2.214.286 3822XXXX 1.085.000 1.64
63 PP2300606811 - Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis ATCC 6258 1,950,000 2.659.091 3002XXXX 1.365.000 0.82
64 PP2300606812 - Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305 7,000,350 10.000.500 3002XXXX 4.900.245 0.82
65 PP2300606813 - Chủng chuẩn Bacteroides fragilis ATCC 25285 1,950,000 2.659.091 3002XXXX 1.365.000 0.82
66 PP2300606814 - Chủng chuẩn Clostridium septicum ATCC 12464 5,900,000 8.045.455 3002XXXX 4.130.000 0.82
67 PP2300606815 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 35218 1,950,000 2.659.091 3002XXXX 1.365.000 0.82
68 PP2300606816 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 3,780,000 5.154.545 3002XXXX 2.646.000 0.82
69 PP2300606817 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 2,430,000 3.313.636 3002XXXX 1.701.000 0.82
70 PP2300606818 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 29213 2,430,000 3.313.636 3002XXXX 1.701.000 0.82
71 PP2300606819 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 1,950,000 2.659.091 3002XXXX 1.365.000 0.82
72 PP2300606820 - Chủng chuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 49226 6,010,000 8.195.455 3002XXXX 4.207.000 0.82
73 PP2300606821 - Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49247 1,950,000 2.659.091 3002XXXX 1.365.000 0.82
74 PP2300606822 - Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49766 3,650,000 4.977.273 3002XXXX 2.555.000 0.82
75 PP2300606823 - Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 90028 5,900,000 8.045.455 3002XXXX 4.130.000 0.82
76 PP2300606824 - Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 15126 5,890,000 8.031.818 3002XXXX 4.123.000 0.82
77 PP2300606825 - Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 2001 5,890,000 8.031.818 3002XXXX 4.123.000 0.82
78 PP2300606826 - Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 66032 5,900,000 8.045.455 3002XXXX 4.130.000 0.82
79 PP2300606827 - Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC 22019 5,900,000 8.045.455 3002XXXX 4.130.000 0.82
80 PP2300606828 - Chủng chuẩn Candida tropicalis ATCC 750 5,890,000 8.031.818 3002XXXX 4.123.000 0.82
81 PP2300606829 - Hóa chất XYL (XYLENE) 1,142,000 1.631.429 3822XXXX 799.400 0.33
82 PP2300606830 - Genbag Anaer 17,795,000 24.715.278 3926XXXX 12.456.500 8.22
83 PP2300606831 - Genbag microaer 10,280,000 14.277.778 3926XXXX 7.196.000 13.15
84 PP2300606832 - Chỉ thị nha bào nồi hấp 6,146,000 8.780.000 3822XXXX 4.302.200 41.1
85 PP2300606833 - Chỉ thị hóa học cho nồi hấp ẩm 672,000 960.000 3822XXXX 470.400 65.75
86 PP2300606834 - Chỉ thị nhận biết kỵ khí 10,152,000 14.100.000 3926XXXX 7.106.400 16.44
87 PP2300606835 - Môi trường dinh dưỡng nuôi cấy lưu giữ chủng vi khuẩn, thạch skim milk 3,005,000 4.292.857 3821XXXX 2.103.500 410.96
Fosfomycin 50µg
Mã phần lô PP2300606749
Giá từng phần lô 2,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.464.286
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 205.48
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Minocycline 30µg
Mã phần lô PP2300606750
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 205.48
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Nitrofurantoin 300µg
Mã phần lô PP2300606751
Giá từng phần lô 2,791,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.987.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.954.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Metronidazole 5µg
Mã phần lô PP2300606752
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Novobiocin 5µg
Mã phần lô PP2300606753
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Teicoplanin 30µg
Mã phần lô PP2300606754
Giá từng phần lô 465,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.643
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Tigecycline 15µg
Mã phần lô PP2300606755
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Spectinomycin 100µg
Mã phần lô PP2300606756
Giá từng phần lô 2,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.628.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 205.48
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Bacitracin 10 units
Mã phần lô PP2300606757
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Linezolid 0.016- 256mcg
Mã phần lô PP2300606758
Giá từng phần lô 8,317,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.881.543
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Amoxicillin/clavulanic acid 0.016- 256mcg
Mã phần lô PP2300606759
Giá từng phần lô 8,317,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.881.543
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chloramphenicol 0.016- 256mcg
Mã phần lô PP2300606760
Giá từng phần lô 8,317,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.881.543
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Piperacillin/Tazobactam 0.016- 256mcg
Mã phần lô PP2300606761
Giá từng phần lô 8,317,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.881.543
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Daptomycin 0.016-256mcg
Mã phần lô PP2300606762
Giá từng phần lô 4,158,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.771
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Doripenem 0.002-32mcg
Mã phần lô PP2300606763
Giá từng phần lô 4,158,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.771
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Ertapenem 0.002-32mcg
Mã phần lô PP2300606764
Giá từng phần lô 8,317,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.881.543
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Fosfomycin 0.064-1024mcg
Mã phần lô PP2300606765
Giá từng phần lô 8,317,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.881.543
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Tigecycline 0.016-256mcg
Mã phần lô PP2300606766
Giá từng phần lô 8,317,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.881.543
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Fluconazole 0.016-256mcg
Mã phần lô PP2300606767
Giá từng phần lô 53,901,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.002.714
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.731.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Voriconazole(VO 0.002 -32)
Mã phần lô PP2300606768
Giá từng phần lô 26,950,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.501.357
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.865.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
AmphotericinB (AP 0.002 -32)
Mã phần lô PP2300606769
Giá từng phần lô 26,950,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.501.357
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.865.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Caspofungin(CS 0.002 - 32)
Mã phần lô PP2300606770
Giá từng phần lô 26,950,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.501.357
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.865.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Caspofungin CAS,5ug
Mã phần lô PP2300606771
Giá từng phần lô 4,733,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.761.786
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.313.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Voriconazole VO,1ug
Mã phần lô PP2300606772
Giá từng phần lô 1,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.078.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
AmphotericinB, 20µg
Mã phần lô PP2300606773
Giá từng phần lô 1,704,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.435.357
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.193.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Fluconazole, FLU 25 µg
Mã phần lô PP2300606774
Giá từng phần lô 2,841,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.058.929
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.988.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 205.48
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Rapid ID 32 A
Mã phần lô PP2300606775
Giá từng phần lô 264,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử James cho thử nghiệm tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn
Mã phần lô PP2300606776
Giá từng phần lô 8,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.957.143
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử Fast Blue (hóa chất chi kít 20E, ID32A)
Mã phần lô PP2300606777
Giá từng phần lô 45,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.371.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kít định danh vi khuẩn kị khí qua xác định 20 tính chất, thanh API 20 A
Mã phần lô PP2300606778
Giá từng phần lô 10,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.185.714
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thanh định danh Campylobacter
Mã phần lô PP2300606779
Giá từng phần lô 4,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.951.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.406.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thanh định danh vi khuẩn Coryneform
Mã phần lô PP2300606780
Giá từng phần lô 4,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.951.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.406.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Hóa chất cho các kít định danh API, thuốc thử Bromcresol purple
Mã phần lô PP2300606781
Giá từng phần lô 1,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.182.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử Ehrlich
Mã phần lô PP2300606782
Giá từng phần lô 2,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.131.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.534.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp và Mycoplasma hominis ở đường niệu sinh dục.
Mã phần lô PP2300606783
Giá từng phần lô 57,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.135.714
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.246.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300606784
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn thuộc nhóm Neisseria, Haemophilus, Moraxella và các vi sinh liên quan
Mã phần lô PP2300606785
Giá từng phần lô 29,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.771.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nhóm tụ cầu Staphylococci
Mã phần lô PP2300606786
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.45
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nhóm liên cầu Streptococci
Mã phần lô PP2300606787
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho nấm men và vi sinh tương tự
Mã phần lô PP2300606788
Giá từng phần lô 94,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.742.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriacae và các trực khuẩn Gram âm, oxidase âm tính khác
Mã phần lô PP2300606789
Giá từng phần lô 143,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.028.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157.81
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử Nitrate A cho các kit định danh
Mã phần lô PP2300606790
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử Nitrate B cho các kit định danh
Mã phần lô PP2300606791
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử indole cho thử nghiệm sinh vật hóa học của vi khuẩn
Mã phần lô PP2300606792
Giá từng phần lô 1,359,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.941.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 951.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khay kháng sinh đồ thủ công cho nấm men và vi sinh tương tự
Mã phần lô PP2300606793
Giá từng phần lô 63,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.45
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Canh thang làm kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2300606794
Giá từng phần lô 39,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.085.714
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.45
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Nước khử khoáng cho thử nghiệm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300606795
Giá từng phần lô 15,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.542.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường nuôi cấy canh thang Nutrient Broth Agar
Mã phần lô PP2300606796
Giá từng phần lô 4,855,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.936.429
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.398.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Pseudomonas Agar
Mã phần lô PP2300606797
Giá từng phần lô 5,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.185.714
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kligler iron agar
Mã phần lô PP2300606798
Giá từng phần lô 5,097,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.281.429
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.567.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Cooked Meat Medium
Mã phần lô PP2300606799
Giá từng phần lô 29,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.914.286
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Motility Urea Indole Medium
Mã phần lô PP2300606800
Giá từng phần lô 3,443,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.919.286
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.410.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Bile Esculin Agar
Mã phần lô PP2300606801
Giá từng phần lô 6,603,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.432.857
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.622.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Simmons Citrate Agar
Mã phần lô PP2300606802
Giá từng phần lô 6,370,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.100.714
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.459.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường nuôi cấy chọn lọc vi khuẩn tả, thạch bột TCBS agar
Mã phần lô PP2300606803
Giá từng phần lô 1,466,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.095.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường nuôi cấy chọn lọc cho vi khuẩn lao, thạch bột Lowenstein Jensen Medium Base
Mã phần lô PP2300606804
Giá từng phần lô 2,957,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.225.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường vận chuyển mẫu cho vi khuẩn kị khí và gram âm
Mã phần lô PP2300606805
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường nuôi cấy Arginin Decarboxylase Broth
Mã phần lô PP2300606806
Giá từng phần lô 9,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.412.857
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.572.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường chọn lọc cho phân lập Campylobacter
Mã phần lô PP2300606807
Giá từng phần lô 4,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.991.429
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.935.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường nuôi cấy Lysine Decarboxylase Broth
Mã phần lô PP2300606808
Giá từng phần lô 4,039,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.827.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường lỏng nuôi cấy vi khuẩn kị khí Thioglycollate fluid medium
Mã phần lô PP2300606809
Giá từng phần lô 2,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.053.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Haemophilus Supplement (Bacitracin,Vancomycin,Clindamycin)
Mã phần lô PP2300606810
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis ATCC 6258
Mã phần lô PP2300606811
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305
Mã phần lô PP2300606812
Giá từng phần lô 7,000,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.500
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Bacteroides fragilis ATCC 25285
Mã phần lô PP2300606813
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Clostridium septicum ATCC 12464
Mã phần lô PP2300606814
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.455
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 35218
Mã phần lô PP2300606815
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae ATCC 700603
Mã phần lô PP2300606816
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.545
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2300606817
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.313.636
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2300606818
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.313.636
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2300606819
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 49226
Mã phần lô PP2300606820
Giá từng phần lô 6,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.195.455
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.207.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49247
Mã phần lô PP2300606821
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49766
Mã phần lô PP2300606822
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.977.273
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 90028
Mã phần lô PP2300606823
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.455
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 15126
Mã phần lô PP2300606824
Giá từng phần lô 5,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.031.818
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 2001
Mã phần lô PP2300606825
Giá từng phần lô 5,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.031.818
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 66032
Mã phần lô PP2300606826
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.455
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC 22019
Mã phần lô PP2300606827
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.455
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chủng chuẩn Candida tropicalis ATCC 750
Mã phần lô PP2300606828
Giá từng phần lô 5,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.031.818
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Hóa chất XYL (XYLENE)
Mã phần lô PP2300606829
Giá từng phần lô 1,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Genbag Anaer
Mã phần lô PP2300606830
Giá từng phần lô 17,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.715.278
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.456.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Genbag microaer
Mã phần lô PP2300606831
Giá từng phần lô 10,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.277.778
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.15
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chỉ thị nha bào nồi hấp
Mã phần lô PP2300606832
Giá từng phần lô 6,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.302.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chỉ thị hóa học cho nồi hấp ẩm
Mã phần lô PP2300606833
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chỉ thị nhận biết kỵ khí
Mã phần lô PP2300606834
Giá từng phần lô 10,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.106.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường dinh dưỡng nuôi cấy lưu giữ chủng vi khuẩn, thạch skim milk
Mã phần lô PP2300606835
Giá từng phần lô 3,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.292.857
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.103.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->