Gói thầu: Gói thầu số 2: cung cấp bổ sung hóa chất vi sinh, sinh hóa (122 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300028108-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: cung cấp bổ sung hóa chất vi sinh, sinh hóa (122 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300019962
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 8,991,669,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125.883.375 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300041564 - Chương trình ngoại kiểm miễn dịch 55 thông số 37,473,000 53.399.025 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.231.100 1
2 PP2300041565 - Chương trình ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch 28,134,000 40.090.950 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 19.693.800 1
3 PP2300041566 - Chương trình ngoại kiểm khí máu 10 thông số 22,020,000 31.378.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 15.414.000 1
4 PP2300041567 - Chương trình ngoại kiểm nước tiểu 14 thông số 25,095,000 35.760.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 17.566.500 1
5 PP2300041568 - Nội kiểm Sinh Hóa mức 2 45,000,000 64.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 31.500.000 1
6 PP2300041569 - Nội kiểm Sinh Hóa mức 3 45,000,000 64.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 31.500.000 1
7 PP2300041570 - Nội kiểm bộ mỡ LDL mức 2 7,258,500 10.343.363 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.080.950 1
8 PP2300041571 - Nội kiểm bộ mỡ LDL mức 3 7,258,500 10.343.363 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.080.950 1
9 PP2300041572 - Nội kiểm Miễn dịch cao cấp mức 1 4,725,000 6.733.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.307.500 1
10 PP2300041573 - Nội kiểm Miễn dịch cao cấp mức 2 5,274,000 7.515.450 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.691.800 1
11 PP2300041574 - Điện cực Na+dành cho máy điện giải 10,972,500 15.635.813 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.680.750 1
12 PP2300041575 - Điện cực K+ dành cho máy điện giải 8,054,200 11.477.235 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.637.940 1
13 PP2300041576 - Điện cực Ca++ dành cho máy điện giải 6,803,500 9.694.988 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.762.450 1
14 PP2300041577 - Thuốc thửđịnh lượng Albumin 7,059,000 10.059.075 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.941.300 5
15 PP2300041578 - Thuốc thửđịnh lượng α-amylase 28,579,500 40.725.788 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 20.005.650 3
16 PP2300041579 - Thuốc Thử định lượng CRP 123,720,000 176.301.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 86.604.000 5
17 PP2300041580 - Thuốc Thử định lượng LDL- Cholesterol 214,158,000 305.175.150 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 149.910.600 12
18 PP2300041581 - Thuốc Thử định lượng Triglycerides 50,664,250 72.196.556 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 35.464.975 12
19 PP2300041582 - Dung dịch rửa điện cực ISE 4,891,599 6.970.529 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.424.120 1
20 PP2300041583 - Thuốc thửđịnh lượng antistreptolysin 7,622,100 10.861.493 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.335.470 1
21 PP2300041584 - Thuốc thửđịnh lượng Sắt 4,446,000 6.335.550 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.112.200 1
22 PP2300041585 - Thuốc thửđịnh lượng Lactate 25,407,920 36.206.286 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 17.785.544 7
23 PP2300041586 - Thuốc thửđịnh lượng protein trong nước tiểu 10,675,976 15.213.266 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.473.184 2
24 PP2300041587 - Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng ALT, AST, Phosphate, Albumin, Amylase, Lipase... 1,524,474 2.172.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.067.132 1
25 PP2300041588 - Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng CK-MB 1,524,474 2.172.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.067.132 1
26 PP2300041589 - Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng lipid. 2,324,008 3.311.711 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.626.806 1
27 PP2300041590 - Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm tương ứng (Prealbumin-ASLO-Ceruloplasmin) 2,543,100 3.623.918 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.780.170 1
28 PP2300041591 - Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng protein 1,305,360 1.860.138 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 913.752 1
29 PP2300041592 - Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng protein trong urine/CFS 1,954,545 2.785.227 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.368.182 1
30 PP2300041593 - Chuẩn định lượng Ammonia/Ethanol/CO2 2,627,038 3.743.529 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.838.927 1
31 PP2300041594 - Chất chuẩn định lượng RF 3,997,665 5.696.673 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.798.366 1
32 PP2300041595 - Bộchứng RF 2,796,036 3.984.351 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.957.226 1
33 PP2300041596 - Dung dịch rửa có tính acid 6,689,974 9.533.213 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.682.982 1
34 PP2300041597 - Dung dịch rửa cótính kiềm cho cóng phản ứng 149,895,000 213.600.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 104.926.500 15
35 PP2300041598 - Điệc cực chọn lọc ion để định lượng K+ 14,156,162 20.172.531 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.909.314 1
36 PP2300041599 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 2,797,200 3.986.010 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.958.040 1
37 PP2300041600 - Chất chuẩn xét nghiệm HE4 11,642,000 16.589.850 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 8.149.400 1
38 PP2300041601 - Chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 1,165,000 1.660.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 815.500 1
39 PP2300041602 - Thuốc thửđịnh lượng Cortisol 377,600,000 538.080.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 264.320.000 17
40 PP2300041603 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol 1,165,500 1.660.838 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 815.850 1
41 PP2300041604 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 2,330,000 3.320.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.631.000 1
42 PP2300041605 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti TPO 2,100,000 2.992.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.470.000 1
43 PP2300041606 - Dung dịch rửa chất gây nhiễu 193,566,240 275.831.892 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 135.496.368 27
44 PP2300041607 - Dung dịch phục hồi điện cực 168,461,480 240.057.609 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 117.923.036 19
45 PP2300041608 - Dung dịch rửa hệ thống máy miễn dịch 254,218,720 362.261.676 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 177.953.104 24
46 PP2300041609 - Cốc chứa mẫu 7,650,000 10.901.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.355.000 1
47 PP2300041610 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin 1,165,500 1.660.838 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 815.850 1
48 PP2300041611 - Thuốc thửanti-TG 20,512,800 29.230.740 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 14.358.960 1
49 PP2300041612 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) 7,532,640 10.734.012 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.272.848 1
50 PP2300041613 - Chất kiểm chứng xét nghiệm kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) 7,800,000 11.115.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.460.000 1
51 PP2300041614 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (anti-HBs) 7,532,640 10.734.012 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.272.848 1
52 PP2300041615 - Chất kiểm chứng xét nghiệm kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (anti-HBs) 6,534,000 9.310.950 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.573.800 1
53 PP2300041616 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 64,695,000 92.190.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 45.286.500 1
54 PP2300041617 - Chất hiệu chuẩn thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 2,510,880 3.578.004 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.757.616 1
55 PP2300041618 - Chất kiểm chứng thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 2,177,920 3.103.536 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.524.544 1
56 PP2300041619 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B 5,021,760 7.156.008 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.515.232 1
57 PP2300041620 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B 4,355,840 6.207.072 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.049.088 1
58 PP2300041621 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên vỏ virus viêm gan B 184,320,000 262.656.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 129.024.000 5
59 PP2300041622 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên vỏ virus viêm gan B 5,021,680 7.155.894 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.515.176 1
60 PP2300041623 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A 2,654,585 3.782.784 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.858.210 1
61 PP2300041624 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A 2,302,445 3.280.984 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.611.712 1
62 PP2300041625 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A 4,604,890 6.561.968 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.223.423 1
63 PP2300041626 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HIV 7,440,588 10.602.838 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.208.412 1
64 PP2300041627 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính HIV 6,453,600 9.196.380 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.517.520 1
65 PP2300041628 - Hóa chất định lượng Calcium 106,790,176 152.176.001 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 74.753.124 3
66 PP2300041629 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP 7,592,500 10.819.313 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.314.750 1
67 PP2300041630 - Chất kiểm chứng định lượng alpha-fetoprotein(AFP) 4,732,624 6.743.989 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.312.837 1
68 PP2300041631 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA) 5,574,630 7.943.848 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.902.241 1
69 PP2300041632 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin 5,574,630 7.943.848 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.902.241 1
70 PP2300041633 - Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 1,285,446,660 1.831.761.491 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 899.812.662 5
71 PP2300041634 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 6,681,360 9.520.938 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.676.952 1
72 PP2300041635 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 10,022,020 14.281.379 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.015.414 1
73 PP2300041636 - Chất chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch 9,138,528 13.022.402 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.396.970 1
74 PP2300041637 - Dung dịch rửa kim máy miễn dịch 14,279,122 20.347.749 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.995.386 1
75 PP2300041638 - Chất hiệu chuẩn Ethanol 13,641,550 19.439.209 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.549.085 1
76 PP2300041639 - Chất hiệu chuẩn chung cho xét nghiệm HDL, LDL, Tryglyceric 11,297,370 16.098.752 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.908.159 1
77 PP2300041640 - Dung dịch có tính bazơ tẩy rửa máy hàng ngày 130,686,830 186.228.733 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 91.480.781 1
78 PP2300041641 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Methotrexate 25,308,150 36.064.114 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 17.715.705 1
79 PP2300041642 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Methotrexate 3,720,297 5.301.423 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.604.208 1
80 PP2300041643 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 22,735,900 32.398.658 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 15.915.130 9
81 PP2300041644 - Giếng phản ứng 35,167,104 50.113.123 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 24.616.973 2
82 PP2300041645 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 3,100,377 4.418.037 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.170.264 1
83 PP2300041646 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 1,951,205,760 2.780.468.208 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.365.844.032 10
84 PP2300041647 - Dung dịch đệm ISE 143,035,200 203.825.160 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 100.124.640 5
85 PP2300041648 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa: BUN/UREA, CA, CREA, GLU, LAC, LI, MG, PHOS, SALI, THEO, URIC 6,707,400 9.558.045 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.695.180 1
86 PP2300041649 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải 2,407,200 3.430.260 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.685.040 1
87 PP2300041650 - Dung dịch pha loãng mẫu 3,021,000 4.304.925 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.114.700 1
88 PP2300041651 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể anti HBs 1,794,500 2.557.163 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.256.150 1
89 PP2300041652 - Chất chuẩn xét nghiệm HbsAg 1,412,600 2.012.955 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 988.820 1
90 PP2300041653 - Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 10 thông số trở trên 303,170,000 432.017.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 212.219.000 12
91 PP2300041654 - Chất chuẩn máy 8,295,000 11.820.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.806.500 1
92 PP2300041655 - Dung dịch rửa máy 11,130,000 15.860.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.791.000 1
93 PP2300041656 - Test chuẩn âm tính 4,200,000 5.985.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.940.000 1
94 PP2300041657 - Test chuẩn dương tính 4,200,000 5.985.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.940.000 1
95 PP2300041658 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 82,500,000 117.562.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 57.750.000 8220
96 PP2300041659 - Chai cấy máu hiếu khí 880,320,000 1.254.456.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 616.224.000 14
97 PP2300041660 - Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus 5,955,200 8.486.160 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.168.640 1
98 PP2300041661 - Thẻ kháng sinh đồ nấm 14,889,000 21.216.825 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 10.422.300 1
99 PP2300041662 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương 29,778,000 42.433.650 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 20.844.600 2
100 PP2300041663 - Hóa chất dùng cho hệ thống định danh vi khuẩn 52,200,000 74.385.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 36.540.000 1
101 PP2300041664 - Kit chiết tách DNA/RNA 355,622,400 506.761.920 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 248.935.680 5
102 PP2300041665 - Hóa chất xét nghiệm giun đũa 13,936,230 19.859.128 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.755.361 1
103 PP2300041666 - Hóa chất xét nghiệm sán dãi chó 126,856,800 180.770.940 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 88.799.760 4
104 PP2300041667 - Hóa chất xét nghiệm sán máng 25,200,000 35.910.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 17.640.000 1
105 PP2300041668 - Hóa chất xét nghiệm giun lươn 67,914,000 96.777.450 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 47.539.800 2
106 PP2300041669 - Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó 190,499,400 271.461.645 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 133.349.580 5
107 PP2300041670 - Hóa chất xét nghiệm sán lá gan 41,600,160 59.280.228 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 29.120.112 2
108 PP2300041671 - Hóa chất xét nghiệm sán dãi heo 38,057,040 54.231.282 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.639.928 1
109 PP2300041672 - Thử nghiệm nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori 2,625,000 3.740.625 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.837.500 1
110 PP2300041673 - Thử nghiệm nhanh phát hiện kháng thể tuberculosis 20,212,500 28.802.813 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 14.148.750 116
111 PP2300041674 - Thử nghiệm nhanh kháng thể IgG và IgM virus Dengue 56,250,000 80.156.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 39.375.000 9
112 PP2300041675 - Môi trường phân lập trực khuẩn Gram âm 68,215,000 97.206.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 47.750.500 6
113 PP2300041676 - Môi trường dùng phân lập vi khuẩn khó mọc 1,776,000 2.530.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.243.200 1
114 PP2300041677 - Phát hiện các kháng nguyên đặc hiệu NS1 của virus sốt xuất huyết 43,627,500 62.169.188 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 30.539.250 4
115 PP2300041678 - Đầu tip 1000uL 37,808,640 53.877.312 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.466.048 3
116 PP2300041679 - Đầu tip 200uL 12,602,880 17.959.104 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 8.822.016 1
117 PP2300041680 - Ngoại kiểm Miễn dịch đặc biệt I 30,000,006 42.750.009 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 21.000.005 1
118 PP2300041681 - Ngoại kiểm Dịch não tủy 37,256,994 53.091.216 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.079.896 1
119 PP2300041682 - Ngoại kiểm Cyfra 21-1 28,485,000 40.591.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 19.939.500 1
120 PP2300041683 - Ngoại kiểm Anti TSH receptor 28,485,000 40.591.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 19.939.500 1
121 PP2300041684 - Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 19,965,000 28.450.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 13.975.500 1
122 PP2300041685 - Thuốc thử Urease nhanh Helicobacter pylori 250,000,000 356.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 175.000.000 4110
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch 55 thông số
Mã phần lô PP2300041564
Giá từng phần lô 37,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.399.025
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.231.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch
Mã phần lô PP2300041565
Giá từng phần lô 28,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.950
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.693.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm khí máu 10 thông số
Mã phần lô PP2300041566
Giá từng phần lô 22,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.378.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm nước tiểu 14 thông số
Mã phần lô PP2300041567
Giá từng phần lô 25,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.760.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.566.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội kiểm Sinh Hóa mức 2
Mã phần lô PP2300041568
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội kiểm Sinh Hóa mức 3
Mã phần lô PP2300041569
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội kiểm bộ mỡ LDL mức 2
Mã phần lô PP2300041570
Giá từng phần lô 7,258,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.343.363
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.080.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội kiểm bộ mỡ LDL mức 3
Mã phần lô PP2300041571
Giá từng phần lô 7,258,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.343.363
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.080.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội kiểm Miễn dịch cao cấp mức 1
Mã phần lô PP2300041572
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.733.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội kiểm Miễn dịch cao cấp mức 2
Mã phần lô PP2300041573
Giá từng phần lô 5,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.515.450
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.691.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực Na+dành cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300041574
Giá từng phần lô 10,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.635.813
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.680.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực K+ dành cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300041575
Giá từng phần lô 8,054,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.477.235
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.637.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực Ca++ dành cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300041576
Giá từng phần lô 6,803,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.694.988
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thửđịnh lượng Albumin
Mã phần lô PP2300041577
Giá từng phần lô 7,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.059.075
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.941.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thửđịnh lượng α-amylase
Mã phần lô PP2300041578
Giá từng phần lô 28,579,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.725.788
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.005.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng CRP
Mã phần lô PP2300041579
Giá từng phần lô 123,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.301.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng LDL- Cholesterol
Mã phần lô PP2300041580
Giá từng phần lô 214,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.175.150
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300041581
Giá từng phần lô 50,664,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.196.556
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.464.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa điện cực ISE
Mã phần lô PP2300041582
Giá từng phần lô 4,891,599
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.970.529
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.424.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thửđịnh lượng antistreptolysin
Mã phần lô PP2300041583
Giá từng phần lô 7,622,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.861.493
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.335.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thửđịnh lượng Sắt
Mã phần lô PP2300041584
Giá từng phần lô 4,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.335.550
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.112.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thửđịnh lượng Lactate
Mã phần lô PP2300041585
Giá từng phần lô 25,407,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.206.286
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.785.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thửđịnh lượng protein trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300041586
Giá từng phần lô 10,675,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.213.266
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.473.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng ALT, AST, Phosphate, Albumin, Amylase, Lipase...
Mã phần lô PP2300041587
Giá từng phần lô 1,524,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.172.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300041588
Giá từng phần lô 1,524,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.172.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng lipid.
Mã phần lô PP2300041589
Giá từng phần lô 2,324,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.311.711
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.626.806
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm tương ứng (Prealbumin-ASLO-Ceruloplasmin)
Mã phần lô PP2300041590
Giá từng phần lô 2,543,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.623.918
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng protein
Mã phần lô PP2300041591
Giá từng phần lô 1,305,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.138
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng protein trong urine/CFS
Mã phần lô PP2300041592
Giá từng phần lô 1,954,545
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.227
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.368.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chuẩn định lượng Ammonia/Ethanol/CO2
Mã phần lô PP2300041593
Giá từng phần lô 2,627,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.743.529
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.927
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn định lượng RF
Mã phần lô PP2300041594
Giá từng phần lô 3,997,665
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.696.673
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.798.366
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộchứng RF
Mã phần lô PP2300041595
Giá từng phần lô 2,796,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.984.351
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.957.226
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa có tính acid
Mã phần lô PP2300041596
Giá từng phần lô 6,689,974
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.533.213
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.682.982
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa cótính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300041597
Giá từng phần lô 149,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.600.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.926.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điệc cực chọn lọc ion để định lượng K+
Mã phần lô PP2300041598
Giá từng phần lô 14,156,162
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.172.531
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.909.314
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300041599
Giá từng phần lô 2,797,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.986.010
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300041600
Giá từng phần lô 11,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.589.850
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.149.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2300041601
Giá từng phần lô 1,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thửđịnh lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300041602
Giá từng phần lô 377,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2300041603
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.838
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300041604
Giá từng phần lô 2,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.320.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm Anti TPO
Mã phần lô PP2300041605
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa chất gây nhiễu
Mã phần lô PP2300041606
Giá từng phần lô 193,566,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.831.892
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.496.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch phục hồi điện cực
Mã phần lô PP2300041607
Giá từng phần lô 168,461,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.057.609
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.923.036
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa hệ thống máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300041608
Giá từng phần lô 254,218,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.261.676
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.953.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cốc chứa mẫu
Mã phần lô PP2300041609
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.901.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300041610
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.838
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thửanti-TG
Mã phần lô PP2300041611
Giá từng phần lô 20,512,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.230.740
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.358.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300041612
Giá từng phần lô 7,532,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.734.012
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.272.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng xét nghiệm kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300041613
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.115.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (anti-HBs)
Mã phần lô PP2300041614
Giá từng phần lô 7,532,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.734.012
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.272.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng xét nghiệm kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (anti-HBs)
Mã phần lô PP2300041615
Giá từng phần lô 6,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.310.950
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.573.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300041616
Giá từng phần lô 64,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.190.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.286.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300041617
Giá từng phần lô 2,510,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.578.004
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.757.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300041618
Giá từng phần lô 2,177,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.103.536
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300041619
Giá từng phần lô 5,021,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.156.008
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.515.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300041620
Giá từng phần lô 4,355,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.207.072
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.049.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên vỏ virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300041621
Giá từng phần lô 184,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.656.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên vỏ virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300041622
Giá từng phần lô 5,021,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.155.894
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.515.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300041623
Giá từng phần lô 2,654,585
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.782.784
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.858.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300041624
Giá từng phần lô 2,302,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.280.984
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.611.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300041625
Giá từng phần lô 4,604,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.561.968
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.223.423
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2300041626
Giá từng phần lô 7,440,588
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.602.838
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2300041627
Giá từng phần lô 6,453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.196.380
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.517.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Calcium
Mã phần lô PP2300041628
Giá từng phần lô 106,790,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.176.001
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.753.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300041629
Giá từng phần lô 7,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.819.313
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.314.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng định lượng alpha-fetoprotein(AFP)
Mã phần lô PP2300041630
Giá từng phần lô 4,732,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.743.989
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.312.837
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA)
Mã phần lô PP2300041631
Giá từng phần lô 5,574,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.943.848
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.902.241
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300041632
Giá từng phần lô 5,574,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.943.848
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.902.241
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300041633
Giá từng phần lô 1,285,446,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.761.491
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.812.662
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300041634
Giá từng phần lô 6,681,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.520.938
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.676.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300041635
Giá từng phần lô 10,022,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.281.379
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.015.414
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300041636
Giá từng phần lô 9,138,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.022.402
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.396.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa kim máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300041637
Giá từng phần lô 14,279,122
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.347.749
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.995.386
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn Ethanol
Mã phần lô PP2300041638
Giá từng phần lô 13,641,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.439.209
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.549.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn chung cho xét nghiệm HDL, LDL, Tryglyceric
Mã phần lô PP2300041639
Giá từng phần lô 11,297,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.098.752
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.908.159
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch có tính bazơ tẩy rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300041640
Giá từng phần lô 130,686,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.228.733
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.480.781
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Methotrexate
Mã phần lô PP2300041641
Giá từng phần lô 25,308,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.064.114
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.715.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Methotrexate
Mã phần lô PP2300041642
Giá từng phần lô 3,720,297
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.301.423
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300041643
Giá từng phần lô 22,735,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.398.658
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.915.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300041644
Giá từng phần lô 35,167,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.123
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.616.973
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300041645
Giá từng phần lô 3,100,377
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.418.037
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300041646
Giá từng phần lô 1,951,205,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.780.468.208
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.844.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2300041647
Giá từng phần lô 143,035,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.825.160
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.124.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa: BUN/UREA, CA, CREA, GLU, LAC, LI, MG, PHOS, SALI, THEO, URIC
Mã phần lô PP2300041648
Giá từng phần lô 6,707,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.558.045
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.695.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300041649
Giá từng phần lô 2,407,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.430.260
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300041650
Giá từng phần lô 3,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.304.925
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể anti HBs
Mã phần lô PP2300041651
Giá từng phần lô 1,794,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.163
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm HbsAg
Mã phần lô PP2300041652
Giá từng phần lô 1,412,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.012.955
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 10 thông số trở trên
Mã phần lô PP2300041653
Giá từng phần lô 303,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.017.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300041654
Giá từng phần lô 8,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.820.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.806.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300041655
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.860.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test chuẩn âm tính
Mã phần lô PP2300041656
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test chuẩn dương tính
Mã phần lô PP2300041657
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300041658
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.562.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2300041659
Giá từng phần lô 880,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.456.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus
Mã phần lô PP2300041660
Giá từng phần lô 5,955,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.486.160
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.168.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2300041661
Giá từng phần lô 14,889,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.216.825
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.422.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2300041662
Giá từng phần lô 29,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.433.650
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.844.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho hệ thống định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300041663
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.385.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit chiết tách DNA/RNA
Mã phần lô PP2300041664
Giá từng phần lô 355,622,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.761.920
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.935.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm giun đũa
Mã phần lô PP2300041665
Giá từng phần lô 13,936,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.859.128
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.755.361
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm sán dãi chó
Mã phần lô PP2300041666
Giá từng phần lô 126,856,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.770.940
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.799.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm sán máng
Mã phần lô PP2300041667
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm giun lươn
Mã phần lô PP2300041668
Giá từng phần lô 67,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.777.450
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.539.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó
Mã phần lô PP2300041669
Giá từng phần lô 190,499,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.461.645
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.349.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm sán lá gan
Mã phần lô PP2300041670
Giá từng phần lô 41,600,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.280.228
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm sán dãi heo
Mã phần lô PP2300041671
Giá từng phần lô 38,057,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.231.282
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.639.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thử nghiệm nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2300041672
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.740.625
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thử nghiệm nhanh phát hiện kháng thể tuberculosis
Mã phần lô PP2300041673
Giá từng phần lô 20,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.802.813
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.148.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thử nghiệm nhanh kháng thể IgG và IgM virus Dengue
Mã phần lô PP2300041674
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.156.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường phân lập trực khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300041675
Giá từng phần lô 68,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.206.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.750.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường dùng phân lập vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2300041676
Giá từng phần lô 1,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.530.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.243.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phát hiện các kháng nguyên đặc hiệu NS1 của virus sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300041677
Giá từng phần lô 43,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.169.188
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.539.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu tip 1000uL
Mã phần lô PP2300041678
Giá từng phần lô 37,808,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.877.312
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.466.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu tip 200uL
Mã phần lô PP2300041679
Giá từng phần lô 12,602,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.959.104
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.822.016
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ngoại kiểm Miễn dịch đặc biệt I
Mã phần lô PP2300041680
Giá từng phần lô 30,000,006
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.009
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ngoại kiểm Dịch não tủy
Mã phần lô PP2300041681
Giá từng phần lô 37,256,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.091.216
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.079.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ngoại kiểm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300041682
Giá từng phần lô 28,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.591.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.939.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ngoại kiểm Anti TSH receptor
Mã phần lô PP2300041683
Giá từng phần lô 28,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.591.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.939.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2300041684
Giá từng phần lô 19,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.450.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử Urease nhanh Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2300041685
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->