Gói thầu: Gói thầu số 2: cung cấp bông băng gạc, vật liệu cầm máu, chăm sóc vết thương năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500025856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: cung cấp bông băng gạc, vật liệu cầm máu, chăm sóc vết thương năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500011808 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 63,770,276,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500036945 - Băng chun co giãn, rộng tối thiểu 7,5 cm, dài tối thiểu 4,5m | 80,400,000 | 57.428.572 | 3005 | 20100000 | 247 | 1,206,000 |
| 2 | PP2500036946 - Băng chun co giãn, rộng tối thiểu 10cm, dài tối thiểu 4,5m | 375,100,000 | 267.928.572 | 3005 | 93775000 | 956 | 5,626,500 |
| 3 | PP2500036947 - Băng chun co giãn, rộng tối thiểu 15cm , dài tối thiểu 4,5m | 2,366,700,000 | 1.690.500.000 | 3005 | 591675000 | 4254 | 35,500,500 |
| 4 | PP2500036948 - Băng cuộn rộng tối thiểu 10cm, dài tối thiểu 5m | 883,190,000 | 630.850.000 | 3005 | 220797500 | 23733 | 13,247,850 |
| 5 | PP2500036949 - Băng dính vết thương có nano bạc kháng khuẩn, rộng tối thiểu 9cm, dài tối thiểu 15cm | 3,660,000,000 | 2.614.285.715 | 3005 | 915000000 | 1881 | 54,900,000 |
| 6 | PP2500036950 - Băng dính vết thương có nano bạc kháng khuẩn, rộng tối thiểu 9cm, dài tối thiểu 25cm | 7,995,000,000 | 5.710.714.286 | 3005 | 1998750000 | 3286 | 119,925,000 |
| 7 | PP2500036951 - Băng dính vết thương hydrocolloid có bo viền, rộng 9-10cm, dài 10-12cm | 639,200,000 | 456.571.429 | 3005 | 159800000 | 580 | 9,588,000 |
| 8 | PP2500036952 - Băng dính vết thương hydrocolloid không có bo viền, rộng 9-10cm, dài 10-12cm | 34,000,000 | 24.285.715 | 3005 | 8500000 | 62 | 510,000 |
| 9 | PP2500036953 - Băng dính cá nhân, rộng tối thiểu 18mm, dài tối thiểu 60mm | 21,600,000 | 15.428.572 | 3005 | 5400000 | 3699 | 324,000 |
| 10 | PP2500036954 - Băng dính có gạc vô trùng, rộng 5-7cm , dài 8-10cm | 26,932,500 | 19.237.500 | 3005 | 6733125 | 833 | 403,988 |
| 11 | PP2500036955 - Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 10-12cm | 16,884,000 | 12.060.000 | 3005 | 4221000 | 259 | 253,260 |
| 12 | PP2500036956 - Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 14-16 cm | 213,444,000 | 152.460.000 | 3005 | 53361000 | 2590 | 3,201,660 |
| 13 | PP2500036957 - Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 18-20 cm | 395,640,000 | 282.600.000 | 3005 | 98910000 | 3884 | 5,934,600 |
| 14 | PP2500036958 - Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 23-25 cm | 371,712,000 | 265.508.572 | 3005 | 92928000 | 3157 | 5,575,680 |
| 15 | PP2500036959 - Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 28-30 cm | 839,475,000 | 599.625.000 | 3005 | 209868750 | 6319 | 12,592,125 |
| 16 | PP2500036960 - Băng dính co giãn dạng cuộn, rộng tối thiểu 10cm, dài tối thiểu 10m | 156,800,000 | 112.000.000 | 3005 | 39200000 | 87 | 2,352,000 |
| 17 | PP2500036961 - Băng dính giấy y tế rộng tối thiểu 2,5cm, dài tối thiểu 9m | 186,690,000 | 133.350.000 | 3005 | 46672500 | 783 | 2,800,350 |
| 18 | PP2500036962 - Băng dính lụa rộng tối thiểu 5cm, dài tối thiểu 9m | 3,045,000,000 | 2.175.000.000 | 3005 | 761250000 | 3576 | 45,675,000 |
| 19 | PP2500036963 - Băng dính plastic trong suốt, rộng tối thiểu 5cm, dài tối thiểu 9m | 6,930,000 | 4.950.000 | 3005 | 1732500 | 13 | 103,950 |
| 20 | PP2500036964 - Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước rộng 5-7cm, dài 6-8 cm | 1,701,000,000 | 1.215.000.000 | 3005 | 425250000 | 27740 | 25,515,000 |
| 21 | PP2500036965 - Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước rộng 6-8cm, dài 9-12 cm | 1,386,000,000 | 990.000.000 | 3005 | 346500000 | 30822 | 20,790,000 |
| 22 | PP2500036966 - Băng dính trong suốt, vô trùng, không thấm nước rộng 9-10 cm, dài 10-12cm, | 103,530,000 | 73.950.000 | 3005 | 25882500 | 1048 | 1,552,950 |
| 23 | PP2500036967 - Băng dính y tế 2 lớp cố định ống thông, rộng tối thiểu 1 cm, dài tối thiểu 5m | 233,730,000 | 166.950.000 | 3005 | 58432500 | 327 | 3,505,950 |
| 24 | PP2500036968 - Băng gạc cho vết thương không tiết dịch hoặc tiết dịch ít, rộng 9-10cm, dài 10-12cm | 336,600,000 | 240.428.572 | 3005 | 84150000 | 524 | 5,049,000 |
| 25 | PP2500036969 - Băng gạc cho vết thương không tiết dịch hoặc tiết dịch ít, rộng 14-16cm,dài 18-20cm | 100,800,000 | 72.000.000 | 3005 | 25200000 | 87 | 1,512,000 |
| 26 | PP2500036970 - Băng gạc cho vết thương tiết dịch, rộng 9-10cm, dài 10-12cm | 72,800,000 | 52.000.000 | 3005 | 18200000 | 44 | 1,092,000 |
| 27 | PP2500036971 - Băng gạc cho vết thương tiết dịch, rộng 14-16cm,dài 18-20cm | 214,500,000 | 153.214.286 | 3005 | 53625000 | 81 | 3,217,500 |
| 28 | PP2500036972 - Băng gạc cho vết thương có nguy cơ nhiễm khuẩn, rộng 9-10cm, dài 10-12cm | 254,320,000 | 181.657.143 | 3005 | 63580000 | 272 | 3,814,800 |
| 29 | PP2500036973 - Băng gạc cho vết thương có nguy cơ nhiễm khuẩn, rộng 14-16cm,dài 18-20cm | 861,000,000 | 615.000.000 | 3005 | 215250000 | 506 | 12,915,000 |
| 30 | PP2500036974 - Băng gạc cho vết thương tiết dịch và nhiễm khuẩn, có tẩm bạc, rộng 9-10cm, dài 10-12cm | 174,000,000 | 124.285.715 | 3005 | 43500000 | 74 | 2,610,000 |
| 31 | PP2500036975 - Băng gạc cho vết thương tiết dịch và nhiễm khuẩn, có tẩm bạc, rộng 14-16cm,dài 18-20cm | 575,000,000 | 410.714.286 | 3005 | 143750000 | 142 | 8,625,000 |
| 32 | PP2500036976 - Bông cắt vô trùng, rộng 2-3 cm, dài 3-4 cm | 751,905,000 | 537.075.000 | 3005 | 187976250 | 20066 | 11,278,575 |
| 33 | PP2500036977 - Bông cắt vô trùng, rộng 2-3 cm, dài 3-4 cm | 17,952,000 | 12.822.858 | 3005 | 4488000 | 13 | 269,280 |
| 34 | PP2500036978 - Bông ép sọ não vô trùng, rộng 1,5-2 cm, dài 5-6cm | 186,615,000 | 133.296.429 | 3005 | 46653750 | 2324 | 2,799,225 |
| 35 | PP2500036979 - Bông ép sọ não vô trùng, rộng 3-4 cm, dài 5-6cm | 141,780,000 | 101.271.429 | 3005 | 35445000 | 1258 | 2,126,700 |
| 36 | PP2500036980 - Bông hút | 34,125,000 | 24.375.000 | 3005 | 8531250 | 17 | 511,875 |
| 37 | PP2500036981 - Bông mỡ | 7,100,000 | 5.071.429 | 3005 | 1775000 | 4 | 106,500 |
| 38 | PP2500036982 - Dung dịch xịt chống loét do tỳ đè | 946,220,000 | 675.871.429 | 3004 | 236555000 | 373 | 14,193,300 |
| 39 | PP2500036983 - Gạc phẫu thuật không dệt vô trùng 7,5cm x 7,5 cm x 6 lớp | 322,000,000 | 230.000.000 | 3005 | 80500000 | 7090 | 4,830,000 |
| 40 | PP2500036984 - Gạc phẫu thuật không dệt vô trùng 7,5cm x 7,5 cm x 6 lớp có xẻ giữa | 133,000,000 | 95.000.000 | 3005 | 33250000 | 2343 | 1,995,000 |
| 41 | PP2500036985 - Gạc thấm hút chứa alginat, rộng 9-10cm, dài 10-12cm | 30,030,000 | 21.450.000 | 3005 | 7507500 | 62 | 450,450 |
| 42 | PP2500036986 - Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, rộng 9-10cm, dài 14-16cm | 2,106,000,000 | 1.504.285.715 | 3005 | 526500000 | 962 | 31,590,000 |
| 43 | PP2500036987 - Sáp sọ não tối thiểu 2,5g | 695,600,000 | 496.857.143 | 3006 | 173900000 | 1825 | 10,434,000 |
| 44 | PP2500036988 - Băng dính có gạc vô trùng, rộng 8-10cm ,dài 8-10cm | 9,903,000 | 7.073.572 | 3005 | 2475750 | 31 | 148,545 |
| 45 | PP2500036989 - Băng dính trong suốt có chứa Chlorhexidin, chiều rộng 6-8cm, chiều dài 7-10cm | 787,500,000 | 562.500.000 | 3005 | 196875000 | 309 | 11,812,500 |
| 46 | PP2500036990 - Băng dính trong suốt có chứa Chlorhexidin, chiều rộng 9-10 cm , chiều dài 10-12 cm | 1,293,600,000 | 924.000.000 | 3005 | 323400000 | 494 | 19,404,000 |
| 47 | PP2500036991 - Băng foam kháng khuẩn có viền rộng 9-10cm, dài 10-12cm | 885,747,200 | 632.676.572 | 3005 | 221436800 | 161 | 13,286,208 |
| 48 | PP2500036992 - Băng keo thun co giãn rộng 10 cm , dài tối thiểu 4,5 m | 119,520,000 | 85.371.429 | 3005 | 29880000 | 50 | 1,792,800 |
| 49 | PP2500036993 - Băng thun cố định tự dính, rộng 7-9cm, dài tối thiểu 3m | 32,340,000 | 23.100.000 | 3005 | 8085000 | 25 | 485,100 |
| 50 | PP2500036994 - Băng xốp vết thương có chứa alginate và bạc, rộng 18-20cm,dài 18-20cm | 2,443,600,000 | 1.745.428.572 | 3005 | 610900000 | 253 | 36,654,000 |
| 51 | PP2500036995 - Băng xốp vết thương có chứa alginate, rộng 18-20cm,dài 18-20cm | 1,184,000,000 | 845.714.286 | 3005 | 296000000 | 247 | 17,760,000 |
| 52 | PP2500036996 - Dung dịch hỗ trợ và bảo vệ tổn thương da do tiếp xúc | 1,940,400,000 | 1.386.000.000 | 3004 | 485100000 | 518 | 29,106,000 |
| 53 | PP2500036997 - Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, rộng 35-40cm,dài 35-40cm | 66,000,000 | 47.142.858 | 3005 | 16500000 | 13 | 990,000 |
| 54 | PP2500036998 - Gạc xốp Silicone vô trùng, rộng 9-10cm, dài 14-16cm | 480,480,000 | 343.200.000 | 3005 | 120120000 | 321 | 7,207,200 |
| 55 | PP2500036999 - Gạc xốp Silicone vô trùng, rộng 9-10cm, dài 23-25cm | 717,600,000 | 512.571.429 | 3005 | 179400000 | 321 | 10,764,000 |
| 56 | PP2500037000 - Gạc xốp vô trùng, rộng 18-20cm,dài 18-20cm | 407,400,000 | 291.000.000 | 3005 | 101850000 | 124 | 6,111,000 |
| 57 | PP2500037001 - Gạc xốp vô trùng, rộng 9-10cm, dài 10-12cm | 119,910,000 | 85.650.000 | 3005 | 29977500 | 124 | 1,798,650 |
| 58 | PP2500037002 - Gel bôi vết thương | 3,160,000,000 | 2.257.142.858 | 3004 hoặc 3005 | 790000000 | 494 | 47,400,000 |
| 59 | PP2500037003 - Gel bôi vết thương có nano bạc kháng khuẩn | 1,134,000,000 | 810.000.001 | 3004 hoặc 3005 | 283500000 | 518 | 17,010,000 |
| 60 | PP2500037004 - Gel bôi vết thương hở | 3,534,550,000 | 2.454.548.612 | 3004 hoặc 3005 | 883637500 | 617 | 53,018,250 |
| 61 | PP2500037005 - Hydrogelche phủ và bảo vệ vết thương | 850,000,000 | 607.142.858 | 3004 hoặc 3005 | 212500000 | 155 | 12,750,000 |
| 62 | PP2500037006 - Hydrogelche phủ và bảo vệ vết thương | 1,350,000,000 | 964.285.715 | 3004 hoặc 3005 | 337500000 | 155 | 20,250,000 |
| 63 | PP2500037007 - Hydrogelkháng khuẩn điều trị vết thương | 2,624,000,000 | 1.874.285.715 | 3004 hoặc 3005 | 656000000 | 494 | 39,360,000 |
| 64 | PP2500037008 - Kem/Mỡthoa trực tràng | 331,921,600 | 237.086.858 | 3004 hoặc 3005 | 82980400 | 105 | 4,978,824 |
| 65 | PP2500037009 - Polymer che phủ bảo vệ vết thương | 6,732,000,000 | 4.808.571.429 | 3004 hoặc 3005 | 1683000000 | 611 | 100,980,000 |
| 66 | PP2500037010 - Polymer che phủ bảo vệ vết thương | 177,000,000 | 126.428.572 | 3004 hoặc 3005 | 44250000 | 37 | 2,655,000 |
| 67 | PP2500037011 - Polymer che phủ bảo vệ vết thương | 298,000,000 | 212.857.143 | 3004 hoặc 3005 | 74500000 | 617 | 4,470,000 |
| 68 | PP2500037012 - Viên đạn đặt trực tràng | 390,500,000 | 278.928.572 | 3004 hoặc 3005 | 97625000 | 1233 | 5,857,500 |
Băng chun co giãn, rộng tối thiểu 7,5 cm, dài tối thiểu 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500036945 |
| Giá từng phần lô | 80,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,206,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng chun co giãn, rộng tối thiểu 10cm, dài tối thiểu 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500036946 |
| Giá từng phần lô | 375,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93775000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 956 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,626,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng chun co giãn, rộng tối thiểu 15cm , dài tối thiểu 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500036947 |
| Giá từng phần lô | 2,366,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.690.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4254 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,500,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng cuộn rộng tối thiểu 10cm, dài tối thiểu 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500036948 |
| Giá từng phần lô | 883,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220797500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23733 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,247,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính vết thương có nano bạc kháng khuẩn, rộng tối thiểu 9cm, dài tối thiểu 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036949 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.614.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1881 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính vết thương có nano bạc kháng khuẩn, rộng tối thiểu 9cm, dài tối thiểu 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036950 |
| Giá từng phần lô | 7,995,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.710.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1998750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3286 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính vết thương hydrocolloid có bo viền, rộng 9-10cm, dài 10-12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036951 |
| Giá từng phần lô | 639,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 580 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính vết thương hydrocolloid không có bo viền, rộng 9-10cm, dài 10-12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036952 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính cá nhân, rộng tối thiểu 18mm, dài tối thiểu 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500036953 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính có gạc vô trùng, rộng 5-7cm , dài 8-10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036954 |
| Giá từng phần lô | 26,932,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6733125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 10-12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036955 |
| Giá từng phần lô | 16,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4221000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 259 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 14-16 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036956 |
| Giá từng phần lô | 213,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53361000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2590 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,201,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 18-20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036957 |
| Giá từng phần lô | 395,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98910000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3884 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,934,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 23-25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036958 |
| Giá từng phần lô | 371,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.508.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92928000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3157 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,575,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 28-30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036959 |
| Giá từng phần lô | 839,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 599.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209868750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6319 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,592,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính co giãn dạng cuộn, rộng tối thiểu 10cm, dài tối thiểu 10m |
|
| Mã phần lô | PP2500036960 |
| Giá từng phần lô | 156,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,352,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính giấy y tế rộng tối thiểu 2,5cm, dài tối thiểu 9m |
|
| Mã phần lô | PP2500036961 |
| Giá từng phần lô | 186,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46672500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 783 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính lụa rộng tối thiểu 5cm, dài tối thiểu 9m |
|
| Mã phần lô | PP2500036962 |
| Giá từng phần lô | 3,045,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3576 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính plastic trong suốt, rộng tối thiểu 5cm, dài tối thiểu 9m |
|
| Mã phần lô | PP2500036963 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1732500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước rộng 5-7cm, dài 6-8 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036964 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,515,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước rộng 6-8cm, dài 9-12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036965 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính trong suốt, vô trùng, không thấm nước rộng 9-10 cm, dài 10-12cm, |
|
| Mã phần lô | PP2500036966 |
| Giá từng phần lô | 103,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25882500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1048 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,552,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính y tế 2 lớp cố định ống thông, rộng tối thiểu 1 cm, dài tối thiểu 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500036967 |
| Giá từng phần lô | 233,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58432500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 327 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,505,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc cho vết thương không tiết dịch hoặc tiết dịch ít, rộng 9-10cm, dài 10-12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036968 |
| Giá từng phần lô | 336,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 524 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,049,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc cho vết thương không tiết dịch hoặc tiết dịch ít, rộng 14-16cm,dài 18-20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036969 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc cho vết thương tiết dịch, rộng 9-10cm, dài 10-12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036970 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc cho vết thương tiết dịch, rộng 14-16cm,dài 18-20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036971 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,217,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc cho vết thương có nguy cơ nhiễm khuẩn, rộng 9-10cm, dài 10-12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036972 |
| Giá từng phần lô | 254,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63580000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 272 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,814,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc cho vết thương có nguy cơ nhiễm khuẩn, rộng 14-16cm,dài 18-20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036973 |
| Giá từng phần lô | 861,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 506 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,915,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc cho vết thương tiết dịch và nhiễm khuẩn, có tẩm bạc, rộng 9-10cm, dài 10-12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036974 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng gạc cho vết thương tiết dịch và nhiễm khuẩn, có tẩm bạc, rộng 14-16cm,dài 18-20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036975 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Bông cắt vô trùng, rộng 2-3 cm, dài 3-4 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036976 |
| Giá từng phần lô | 751,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187976250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20066 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,278,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Bông cắt vô trùng, rộng 2-3 cm, dài 3-4 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036977 |
| Giá từng phần lô | 17,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.822.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4488000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Bông ép sọ não vô trùng, rộng 1,5-2 cm, dài 5-6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036978 |
| Giá từng phần lô | 186,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.296.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46653750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2324 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,799,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Bông ép sọ não vô trùng, rộng 3-4 cm, dài 5-6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036979 |
| Giá từng phần lô | 141,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35445000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1258 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,126,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Bông hút |
|
| Mã phần lô | PP2500036980 |
| Giá từng phần lô | 34,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8531250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 511,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Bông mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500036981 |
| Giá từng phần lô | 7,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1775000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Dung dịch xịt chống loét do tỳ đè |
|
| Mã phần lô | PP2500036982 |
| Giá từng phần lô | 946,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236555000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 373 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,193,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gạc phẫu thuật không dệt vô trùng 7,5cm x 7,5 cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500036983 |
| Giá từng phần lô | 322,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7090 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gạc phẫu thuật không dệt vô trùng 7,5cm x 7,5 cm x 6 lớp có xẻ giữa |
|
| Mã phần lô | PP2500036984 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,995,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gạc thấm hút chứa alginat, rộng 9-10cm, dài 10-12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036985 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7507500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, rộng 9-10cm, dài 14-16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036986 |
| Giá từng phần lô | 2,106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.504.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 962 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Sáp sọ não tối thiểu 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2500036987 |
| Giá từng phần lô | 695,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,434,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính có gạc vô trùng, rộng 8-10cm ,dài 8-10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036988 |
| Giá từng phần lô | 9,903,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.073.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2475750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính trong suốt có chứa Chlorhexidin, chiều rộng 6-8cm, chiều dài 7-10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036989 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng dính trong suốt có chứa Chlorhexidin, chiều rộng 9-10 cm , chiều dài 10-12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036990 |
| Giá từng phần lô | 1,293,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 924.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng foam kháng khuẩn có viền rộng 9-10cm, dài 10-12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036991 |
| Giá từng phần lô | 885,747,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.676.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221436800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 161 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,286,208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng keo thun co giãn rộng 10 cm , dài tối thiểu 4,5 m |
|
| Mã phần lô | PP2500036992 |
| Giá từng phần lô | 119,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29880000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,792,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng thun cố định tự dính, rộng 7-9cm, dài tối thiểu 3m |
|
| Mã phần lô | PP2500036993 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8085000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 485,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng xốp vết thương có chứa alginate và bạc, rộng 18-20cm,dài 18-20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036994 |
| Giá từng phần lô | 2,443,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.745.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 610900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 253 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,654,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Băng xốp vết thương có chứa alginate, rộng 18-20cm,dài 18-20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036995 |
| Giá từng phần lô | 1,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Dung dịch hỗ trợ và bảo vệ tổn thương da do tiếp xúc |
|
| Mã phần lô | PP2500036996 |
| Giá từng phần lô | 1,940,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 518 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, rộng 35-40cm,dài 35-40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036997 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gạc xốp Silicone vô trùng, rộng 9-10cm, dài 14-16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036998 |
| Giá từng phần lô | 480,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120120000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 321 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,207,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gạc xốp Silicone vô trùng, rộng 9-10cm, dài 23-25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500036999 |
| Giá từng phần lô | 717,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 321 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gạc xốp vô trùng, rộng 18-20cm,dài 18-20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500037000 |
| Giá từng phần lô | 407,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gạc xốp vô trùng, rộng 9-10cm, dài 10-12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500037001 |
| Giá từng phần lô | 119,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29977500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,798,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gel bôi vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500037002 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gel bôi vết thương có nano bạc kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500037003 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 518 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Gel bôi vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2500037004 |
| Giá từng phần lô | 3,534,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.548.612 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 883637500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,018,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Hydrogelche phủ và bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500037005 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Hydrogelche phủ và bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500037006 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Hydrogelkháng khuẩn điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500037007 |
| Giá từng phần lô | 2,624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.874.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Kem/Mỡthoa trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500037008 |
| Giá từng phần lô | 331,921,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.086.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82980400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,978,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Polymer che phủ bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500037009 |
| Giá từng phần lô | 6,732,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.808.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1683000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 611 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Polymer che phủ bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500037010 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Polymer che phủ bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500037011 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Viên đạn đặt trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500037012 |
| Giá từng phần lô | 390,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,857,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược/Nhà thuốc trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi