Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp Chỉ khâu dùng trong phẫu thuật năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500469837-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp Chỉ khâu dùng trong phẫu thuật năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500255564
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,194,015,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành
1 PP2500489694 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 10-0 378,000,000 540.000.000 3006 189.000.000 247 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
2 PP2500489695 - Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 10-0 648,375,000 926.250.000 3006 324.187.500 801 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
3 PP2500489696 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 10-0 (Chỉ treo) 37,800,000 54.000.000 3006 18.900.000 25 Cam kết của
4 PP2500489697 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 9-0 18,900,000 27.000.000 3006 9.450.000 12 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
5 PP2500489698 - Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 9-0 382,200,000 546.000.000 3006 191.100.000 345 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
6 PP2500489699 - Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon 8-0 7,056,000 10.080.000 3006 3.528.000 6 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp
7 PP2500489700 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin hoặc polyglycolic acid số 8-0 68,250,000 97.500.000 3006 34.125.000 62 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
8 PP2500489701 - Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 7-0 169,344,000 241.920.000 3006 84.672.000 148 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
9 PP2500489702 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin hoặc polyglycolic acid số 7-0 929,250,000 1.327.500.000 3006 464.625.000 925 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
10 PP2500489703 - Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 6-0 185,955,000 265.650.000 3006 92.977.500 284 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
11 PP2500489704 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin hoặc polyglycolic acid số 6-0 1,045,380,000 1.493.400.000 3006 522.690.000 1233 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
12 PP2500489705 - Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 5-0 40,425,000 57.750.000 3006 20.212.500 62 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
13 PP2500489706 - Chỉ không tiêu đa sợi Polyestersố 5-0 188,580,000 269.400.000 3006 94.290.000 247 Cam kết của nhà thầu
14 PP2500489707 - Chỉ không tiêu đa sợi Polyestersố 4-0 94,500,000 135.000.000 3006 47.250.000 148 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 10-0
Mã phần lô PP2500489694
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 10-0
Mã phần lô PP2500489695
Giá từng phần lô 648,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 801
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 10-0 (Chỉ treo)
Mã phần lô PP2500489696
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cam kết của
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 9-0
Mã phần lô PP2500489697
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 9-0
Mã phần lô PP2500489698
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon 8-0
Mã phần lô PP2500489699
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin hoặc polyglycolic acid số 8-0
Mã phần lô PP2500489700
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 7-0
Mã phần lô PP2500489701
Giá từng phần lô 169,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin hoặc polyglycolic acid số 7-0
Mã phần lô PP2500489702
Giá từng phần lô 929,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 6-0
Mã phần lô PP2500489703
Giá từng phần lô 185,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin hoặc polyglycolic acid số 6-0
Mã phần lô PP2500489704
Giá từng phần lô 1,045,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.493.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 5-0
Mã phần lô PP2500489705
Giá từng phần lô 40,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ không tiêu đa sợi Polyestersố 5-0
Mã phần lô PP2500489706
Giá từng phần lô 188,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ không tiêu đa sợi Polyestersố 4-0
Mã phần lô PP2500489707
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần• Đợt đầu: 15 ngày sau khi ký kết hợp đồng và có yêu cầu của Chủ đầu tư.• Từ đợt thứ 2 trở đi: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->