Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp chỉ phẫu thuật (82 danh mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300146468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp chỉ phẫu thuật (82 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300097104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 5,249,186,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73.488.608 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 4 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300237007 - Chỉ đơn sợi không tan số 4/0 kim 22mm hoặc tương đương | 138,240,000 | 196.992.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 96.768.000 | 198 |
| 2 | PP2300237008 - Chỉ đơn sợi không tan số 5/0 kim 22mm. | 107,994,600 | 153.892.305 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 75.596.220 | 148 |
| 3 | PP2300237009 - Chỉ không tan 5/0 | 27,000,000 | 38.475.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 18.900.000 | 296 |
| 4 | PP2300237010 - Chỉ không tan chất liệu silk 5/0 | 30,000,000 | 42.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 21.000.000 | 329 |
| 5 | PP2300237011 - Chỉ tiêu sinh học 4/0 | 22,200,000 | 31.635.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 15.540.000 | 198 |
| 6 | PP2300237012 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 , dài 75cm, kim phủ silicone, số 2/0 | 62,400,000 | 88.920.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 43.680.000 | 428 |
| 7 | PP2300237013 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 , dài 75cm, kim phủ silicone, số 5/0 | 12,852,000 | 18.314.100 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 8.996.400 | 83 |
| 8 | PP2300237014 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, dài 75cm, kim phủ silicone, , số 4/0 | 3,060,000 | 4.360.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.142.000 | 20 |
| 9 | PP2300237015 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic, dài 70cm, số 1 | 202,356,000 | 288.357.300 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 141.649.200 | 456 |
| 10 | PP2300237016 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic, dài 70cm, số 2/0 | 207,748,800 | 296.042.040 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 145.424.160 | 888 |
| 11 | PP2300237017 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic, dài 90cm, số 1 | 207,792,000 | 296.103.600 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 145.454.400 | 888 |
| 12 | PP2300237018 - Chỉ tan đơn sợi polydioxanone, số 2/0 | 139,615,200 | 198.951.660 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 97.730.640 | 198 |
| 13 | PP2300237019 - Chỉ tan đơn sợi polydioxanone, số 3/0 | 294,000,000 | 418.950.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 205.800.000 | 494 |
| 14 | PP2300237020 - Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene - 3/0 | 34,452,000 | 49.094.100 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 24.116.400 | 60 |
| 15 | PP2300237021 - Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene - 7/0 | 126,997,416 | 180.971.318 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 88.898.192 | 180 |
| 16 | PP2300237022 - Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene dài 75cm - 2/0 | 74,004,840 | 105.456.897 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 51.803.388 | 178 |
| 17 | PP2300237023 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 2/0 | 89,501,880 | 127.540.179 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 62.651.316 | 26 |
| 18 | PP2300237024 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 3/0 dài 15cm | 88,615,800 | 126.277.515 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 62.031.060 | 26 |
| 19 | PP2300237025 - Chỉ tan đơn sợi có gai số 3/0 dài 30cm. | 89,501,880 | 127.540.179 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 62.651.316 | 26 |
| 20 | PP2300237026 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 | 19,240,000 | 27.417.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 13.468.000 | 83 |
| 21 | PP2300237027 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 | 30,308,000 | 43.188.900 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 21.215.600 | 132 |
| 22 | PP2300237028 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 | 20,500,000 | 29.212.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 14.350.000 | 83 |
| 23 | PP2300237029 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 | 19,236,000 | 27.411.300 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 13.465.200 | 83 |
| 24 | PP2300237030 - Chỉ điện cực đa sợi 2/0 | 363,038,000 | 517.329.150 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 254.126.600 | 165 |
| 25 | PP2300237031 - Chỉ đơn sợi không tan Polypropylene -số 4/0 | 46,080,000 | 65.664.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 32.256.000 | 66 |
| 26 | PP2300237032 - Chỉ đơn sợi không tan polypropylene số 3/0 | 38,102,400 | 54.295.920 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 26.671.680 | 66 |
| 27 | PP2300237033 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 5/0, 2 kim tròn màu đen 13 mm | 98,087,500 | 139.774.688 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 68.661.250 | 83 |
| 28 | PP2300237034 - Chỉ không tan 2 kim tròn 18mm pledget số 2/0 | 282,432,000 | 402.465.600 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 197.702.400 | 40 |
| 29 | PP2300237035 - Chỉ không tan 2 kim tròn 18mm số 2/0 | 91,980,000 | 131.071.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 64.386.000 | 17 |
| 30 | PP2300237036 - Chỉ không tan 2 kim tròn 25mm pledget, số 2/0 | 35,304,000 | 50.308.200 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 24.712.800 | 50 |
| 31 | PP2300237037 - Chỉ không tan 4/0, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm | 7,500,000 | 10.687.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.250.000 | 83 |
| 32 | PP2300237038 - Chỉ không tan chất liệu silk đa sơi kim tròn, số 3/0 | 13,500,000 | 19.237.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.450.000 | 165 |
| 33 | PP2300237039 - Chỉ không tan đa sợi 2/0 dài 75cm, kim tròn | 14,000,000 | 19.950.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.800.000 | 165 |
| 34 | PP2300237040 - Chỉ không tan đa sợi 2/0 không kim, dài 75cm | 9,555,000 | 13.615.875 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 6.688.500 | 83 |
| 35 | PP2300237041 - Chỉ không tan đa sợi 3/0 kim tam giác 18mm 3/8c | 7,500,000 | 10.687.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.250.000 | 83 |
| 36 | PP2300237042 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 4/0, 2 kim tròn đầu tròn 20mm | 5,896,800 | 8.402.940 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.127.760 | 50 |
| 37 | PP2300237043 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 6/0, 2 kim tròn đầu tròn 11mm | 3,937,500 | 5.610.938 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.756.250 | 9 |
| 38 | PP2300237044 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 8/0, 2 kim tròn, đầu tròn 6.4mm | 41,791,000 | 59.552.175 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 29.253.700 | 17 |
| 39 | PP2300237045 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 8/0, kim tròn đầu cắt 8mm | 59,850,000 | 85.286.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 41.895.000 | 33 |
| 40 | PP2300237046 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene-số 2/0, 2 kim thẳng dài 70mm | 26,320,000 | 37.506.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 18.424.000 | 33 |
| 41 | PP2300237047 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyester, số 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn | 201,005,000 | 286.432.125 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 140.703.500 | 33 |
| 42 | PP2300237048 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyester, số 3/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt. | 49,803,600 | 70.970.130 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 34.862.520 | 66 |
| 43 | PP2300237049 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyester, số 3/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt. 20mm. | 24,181,600 | 34.458.780 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 16.927.120 | 33 |
| 44 | PP2300237050 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 dài 90cm | 31,100,000 | 44.317.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 21.770.000 | 33 |
| 45 | PP2300237051 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm | 27,300,000 | 38.902.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 19.110.000 | 33 |
| 46 | PP2300237052 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn | 27,699,000 | 39.471.075 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 19.389.300 | 33 |
| 47 | PP2300237053 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, dài 75cm, kim phủ silicone, số 4/0 | 1,960,000 | 2.793.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.372.000 | 17 |
| 48 | PP2300237054 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn | 22,942,600 | 32.693.205 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 16.059.820 | 33 |
| 49 | PP2300237055 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn | 58,380,000 | 83.191.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 40.866.000 | 66 |
| 50 | PP2300237056 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt | 43,218,000 | 61.585.650 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 30.252.600 | 33 |
| 51 | PP2300237057 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 13mm | 13,681,500 | 19.496.138 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.577.050 | 17 |
| 52 | PP2300237058 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 3/0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316, 1/2C, 20mm. | 18,200,000 | 25.935.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 12.740.000 | 33 |
| 53 | PP2300237059 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bên số 4/0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn | 31,100,000 | 44.317.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 21.770.000 | 33 |
| 54 | PP2300237060 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn | 188,000,000 | 267.900.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 131.600.000 | 33 |
| 55 | PP2300237061 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn | 91,980,000 | 131.071.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 64.386.000 | 17 |
| 56 | PP2300237062 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 20mm. | 12,090,800 | 17.229.390 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 8.463.560 | 17 |
| 57 | PP2300237063 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 20mm. | 115,500,000 | 164.587.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 80.850.000 | 17 |
| 58 | PP2300237064 - Chỉ không tan, kim tam giác ngược, dài 26mm, số 3/0 | 1,200,000 | 1.710.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 840.000 | 17 |
| 59 | PP2300237065 - Chỉ Polypropylene 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm | 22,800,000 | 32.490.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 15.960.000 | 33 |
| 60 | PP2300237066 - Chỉ Polypropylene 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm | 85,353,400 | 121.628.595 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 59.747.380 | 33 |
| 61 | PP2300237067 - Chỉ Polypropylene 7/0, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 6.4mm | 38,199,000 | 54.433.575 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 26.739.300 | 17 |
| 62 | PP2300237068 - Chỉ Polypropylene 7/0, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm | 36,712,200 | 52.314.885 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 25.698.540 | 33 |
| 63 | PP2300237069 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 1 | 57,330,000 | 81.695.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 40.131.000 | 247 |
| 64 | PP2300237070 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn, số 2/0 | 18,740,000 | 26.704.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 13.118.000 | 83 |
| 65 | PP2300237071 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn, số 3/0 | 37,480,000 | 53.409.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 26.236.000 | 165 |
| 66 | PP2300237072 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn, số 4/0 | 39,375,000 | 56.109.375 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 27.562.500 | 165 |
| 67 | PP2300237073 - Chỉ tạo nhịp số 2/0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn V-20, kim thẳng có khấc bẻ | 60,952,400 | 86.857.170 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 42.666.680 | 33 |
| 68 | PP2300237074 - Chỉ tạo nhịp số 3/0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn CV-23, kim thẳng có khấc bẻ | 6,200,000 | 8.835.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.340.000 | 4 |
| 69 | PP2300237075 - Chỉ tạo nhịp số 3/0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn 17mm, kim thẳng có khấc bẻ | 112,000,000 | 159.600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 78.400.000 | 83 |
| 70 | PP2300237076 - Chỉ thép đơn sợi số 5, chỉ dài 45cm, tép 04 sợi, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 48mm | 187,180,000 | 266.731.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 131.026.000 | 83 |
| 71 | PP2300237077 - Chỉ thép khâu xương ức số 7 | 40,320,000 | 57.456.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 28.224.000 | 9 |
| 72 | PP2300237078 - Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene - 4/0 | 39,360,000 | 56.088.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 27.552.000 | 66 |
| 73 | PP2300237079 - Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene - 7/0 | 23,259,600 | 33.144.930 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 16.281.720 | 33 |
| 74 | PP2300237080 - Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene - 8/0 | 47,000,000 | 66.975.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 32.900.000 | 33 |
| 75 | PP2300237081 - Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene dài 75cm - 2/0 | 13,704,600 | 19.529.055 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.593.220 | 33 |
| 76 | PP2300237082 - Chỉ tự tiêu sinh học số 4/0, kim tam giác, dài 75cm | 19,500,000 | 27.787.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 13.650.000 | 83 |
| 77 | PP2300237083 - Chỉ đơn sợi không tan Polypropylene -số 2/0 | 13,000,000 | 18.525.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.100.000 | 165 |
| 78 | PP2300237084 - Chỉ không tan chất liệu silk đa sợi kim tròn, số 3/0 | 23,730,000 | 33.815.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 16.611.000 | 329 |
| 79 | PP2300237085 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 0 | 34,650,000 | 49.376.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 24.255.000 | 83 |
| 80 | PP2300237086 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 1 | 33,337,500 | 47.505.938 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 23.336.250 | 83 |
| 81 | PP2300237087 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 2/0 | 58,170,000 | 82.892.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 40.719.000 | 165 |
| 82 | PP2300237088 - Chỉ tan đơn sợi polydioxanone, số 3/0 | 49,000,000 | 69.825.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 34.300.000 | 83 |
Chỉ đơn sợi không tan số 4/0 kim 22mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300237007 |
| Giá từng phần lô | 138,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ đơn sợi không tan số 5/0 kim 22mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237008 |
| Giá từng phần lô | 107,994,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.892.305 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.596.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237009 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan chất liệu silk 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237010 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu sinh học 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237011 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 , dài 75cm, kim phủ silicone, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237012 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 , dài 75cm, kim phủ silicone, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237013 |
| Giá từng phần lô | 12,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.314.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.996.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, dài 75cm, kim phủ silicone, , số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237014 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.360.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic, dài 70cm, số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300237015 |
| Giá từng phần lô | 202,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.357.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.649.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic, dài 70cm, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237016 |
| Giá từng phần lô | 207,748,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.042.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.424.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic, dài 90cm, số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300237017 |
| Giá từng phần lô | 207,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.103.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.454.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đơn sợi polydioxanone, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237018 |
| Giá từng phần lô | 139,615,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.951.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.730.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đơn sợi polydioxanone, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237019 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene - 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237020 |
| Giá từng phần lô | 34,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.094.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.116.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene - 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237021 |
| Giá từng phần lô | 126,997,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.971.318 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.898.192 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene dài 75cm - 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237022 |
| Giá từng phần lô | 74,004,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.456.897 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.803.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237023 |
| Giá từng phần lô | 89,501,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.540.179 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.651.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 3/0 dài 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237024 |
| Giá từng phần lô | 88,615,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.277.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.031.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đơn sợi có gai số 3/0 dài 30cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237025 |
| Giá từng phần lô | 89,501,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.540.179 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.651.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237026 |
| Giá từng phần lô | 19,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300237027 |
| Giá từng phần lô | 30,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.188.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.215.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237028 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237029 |
| Giá từng phần lô | 19,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.411.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.465.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ điện cực đa sợi 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237030 |
| Giá từng phần lô | 363,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.329.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.126.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ đơn sợi không tan Polypropylene -số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237031 |
| Giá từng phần lô | 46,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ đơn sợi không tan polypropylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237032 |
| Giá từng phần lô | 38,102,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.295.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.671.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 5/0, 2 kim tròn màu đen 13 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237033 |
| Giá từng phần lô | 98,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.774.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.661.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan 2 kim tròn 18mm pledget số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237034 |
| Giá từng phần lô | 282,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.465.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.702.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan 2 kim tròn 18mm số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237035 |
| Giá từng phần lô | 91,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.071.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan 2 kim tròn 25mm pledget, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237036 |
| Giá từng phần lô | 35,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.308.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.712.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan 4/0, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237037 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan chất liệu silk đa sơi kim tròn, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237038 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan đa sợi 2/0 dài 75cm, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300237039 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan đa sợi 2/0 không kim, dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237040 |
| Giá từng phần lô | 9,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.615.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.688.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan đa sợi 3/0 kim tam giác 18mm 3/8c |
|
| Mã phần lô | PP2300237041 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 4/0, 2 kim tròn đầu tròn 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237042 |
| Giá từng phần lô | 5,896,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.402.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.127.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 6/0, 2 kim tròn đầu tròn 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237043 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.610.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 8/0, 2 kim tròn, đầu tròn 6.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237044 |
| Giá từng phần lô | 41,791,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.552.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.253.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 8/0, kim tròn đầu cắt 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237045 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.286.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene-số 2/0, 2 kim thẳng dài 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237046 |
| Giá từng phần lô | 26,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.506.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyester, số 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300237047 |
| Giá từng phần lô | 201,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.432.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.703.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyester, số 3/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt. |
|
| Mã phần lô | PP2300237048 |
| Giá từng phần lô | 49,803,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.970.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.862.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyester, số 3/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt. 20mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237049 |
| Giá từng phần lô | 24,181,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.458.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.927.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237050 |
| Giá từng phần lô | 31,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.317.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237051 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300237052 |
| Giá từng phần lô | 27,699,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.471.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.389.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, dài 75cm, kim phủ silicone, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237053 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.793.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300237054 |
| Giá từng phần lô | 22,942,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.693.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.059.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300237055 |
| Giá từng phần lô | 58,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.191.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300237056 |
| Giá từng phần lô | 43,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.585.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.252.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237057 |
| Giá từng phần lô | 13,681,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.496.138 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.577.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 3/0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316, 1/2C, 20mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237058 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp sợi bên số 4/0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300237059 |
| Giá từng phần lô | 31,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.317.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300237060 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300237061 |
| Giá từng phần lô | 91,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.071.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 20mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237062 |
| Giá từng phần lô | 12,090,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.229.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.463.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 20mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237063 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan, kim tam giác ngược, dài 26mm, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237064 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Polypropylene 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237065 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Polypropylene 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237066 |
| Giá từng phần lô | 85,353,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.628.595 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.747.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Polypropylene 7/0, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 6.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237067 |
| Giá từng phần lô | 38,199,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.433.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.739.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Polypropylene 7/0, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237068 |
| Giá từng phần lô | 36,712,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.314.885 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.698.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300237069 |
| Giá từng phần lô | 57,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.695.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237070 |
| Giá từng phần lô | 18,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.704.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237071 |
| Giá từng phần lô | 37,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237072 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.109.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tạo nhịp số 2/0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn V-20, kim thẳng có khấc bẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300237073 |
| Giá từng phần lô | 60,952,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.857.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.666.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tạo nhịp số 3/0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn CV-23, kim thẳng có khấc bẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300237074 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tạo nhịp số 3/0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn 17mm, kim thẳng có khấc bẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300237075 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thép đơn sợi số 5, chỉ dài 45cm, tép 04 sợi, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237076 |
| Giá từng phần lô | 187,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.731.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thép khâu xương ức số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300237077 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene - 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237078 |
| Giá từng phần lô | 39,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene - 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237079 |
| Giá từng phần lô | 23,259,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.144.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.281.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene - 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237080 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene dài 75cm - 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237081 |
| Giá từng phần lô | 13,704,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.529.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.593.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tự tiêu sinh học số 4/0, kim tam giác, dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237082 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ đơn sợi không tan Polypropylene -số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237083 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan chất liệu silk đa sợi kim tròn, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237084 |
| Giá từng phần lô | 23,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.815.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.611.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237085 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.376.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300237086 |
| Giá từng phần lô | 33,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.505.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.336.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237087 |
| Giá từng phần lô | 58,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.892.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.719.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đơn sợi polydioxanone, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300237088 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi