Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp chỉ phẫu thuật (85 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380920-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp chỉ phẫu thuật (85 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263005
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 7,844,860,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109.828.053 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300553944 - Chỉ tan đa sợi số 1 220,500,000 314.212.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 154.350.000 740
2 PP2300553945 - Chỉ tan đa sợi số 1 28,080,000 40.014.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 19.656.000 79
3 PP2300553946 - Chỉ tan đa sợi số 1 615,680,000 877.344.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 430.976.000 2631
4 PP2300553947 - Chỉ tan đa sợi số 1-0 262,360,000 373.863.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 183.652.000 1151
5 PP2300553948 - Chỉ tan đa sợi số 2-0 524,720,000 747.726.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 367.304.000 2302
6 PP2300553949 - Chỉ tan đa sợi số 3-0 374,800,000 534.090.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 262.360.000 1644
7 PP2300553950 - Chỉ tan đa sợi số 4-0 70,875,000 100.996.875 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 49.612.500 296
8 PP2300553951 - Chỉ tan đa sợi số 5-0 17,990,400 25.636.320 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 12.593.280 79
9 PP2300553952 - Chỉ tan đa sợi số 6-0 9,840,000 14.022.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.888.000 20
10 PP2300553953 - Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 1 390,600,000 556.605.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 273.420.000 987
11 PP2300553954 - Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 1-0 78,120,000 111.321.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 54.684.000 198
12 PP2300553955 - Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 2-0 208,320,000 296.856.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 145.824.000 527
13 PP2300553956 - Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 3-0 520,000,000 741.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 364.000.000 1316
14 PP2300553957 - Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 4-0 7,800,000 11.115.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.460.000 20
15 PP2300553958 - Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 5-0 14,805,000 21.097.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 10.363.500 20
16 PP2300553959 - Chỉ tan nhanh đa sợi số 2-0 161,560,000 230.223.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 113.092.000 658
17 PP2300553960 - Chỉ tan nhanh đa sợi số 3-0 40,068,000 57.096.900 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 28.047.600 119
18 PP2300553961 - Chỉ tan nhanh đa sợi số 4-0 58,485,000 83.341.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 40.939.500 165
19 PP2300553962 - Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 1 9,240,000 13.167.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.468.000 20
20 PP2300553963 - Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 0 9,480,000 13.509.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.636.000 20
21 PP2300553964 - Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 2-0 48,480,000 69.084.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 33.936.000 79
22 PP2300553965 - Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 3-0 57,519,000 81.964.575 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 40.263.300 99
23 PP2300553966 - Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 4-0 45,057,600 64.207.080 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 31.540.320 79
24 PP2300553967 - Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 5-0 11,503,800 16.392.915 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 8.052.660 20
25 PP2300553968 - Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 6-0 17,136,000 24.418.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.995.200 20
26 PP2300553969 - Chỉ tan chậm đơn sợi số 0 187,200,000 266.760.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 131.040.000 395
27 PP2300553970 - Chỉ tan chậm đơn sợi số 2-0 68,400,000 97.470.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 47.880.000 198
28 PP2300553971 - Chỉ tan chậm đơn sợi số 3-0 123,800,000 176.415.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 86.660.000 329
29 PP2300553972 - Chỉ tan chậm đơn sợi số 4-0 195,000,000 277.875.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 136.500.000 494
30 PP2300553973 - Chỉ tan chậm đơn sợi số 5-0 11,939,760 17.014.158 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 8.357.832 20
31 PP2300553974 - Chỉ tan chậm đơn sợi số 7-0 17,904,600 25.514.055 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 12.533.220 20
32 PP2300553975 - Chỉ không tan đơn sợi số 4-0 132,300,000 188.527.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 92.610.000 198
33 PP2300553976 - Chỉ không tan đơn sợi số 5-0 86,395,680 123.113.844 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 60.476.976 119
34 PP2300553977 - Chỉ không tan đơn sợi số 6-0 11,289,600 16.087.680 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.902.720 40
35 PP2300553978 - Chỉ không tan đơn sợi số 7-0 24,318,000 34.653.150 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 17.022.600 40
36 PP2300553979 - Chỉ không tan đơn sợi số 8-0 100,298,400 142.925.220 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 70.208.880 40
37 PP2300553980 - Chỉ không tan đơn sợi số 1 31,832,640 45.361.512 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 22.282.848 79
38 PP2300553981 - Chỉ không tan đơn sợi số 0 31,222,800 44.492.490 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 21.855.960 60
39 PP2300553982 - Chỉ không tan đơn sợi số 2-0 41,700,000 59.422.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 29.190.000 165
40 PP2300553983 - Chỉ không tan đơn sợi số 3-0 41,700,000 59.422.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 29.190.000 165
41 PP2300553984 - Chỉ không tan đơn sợi số 4-0 220,500,000 314.212.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 154.350.000 329
42 PP2300553985 - Chỉ không tan đơn sợi số 5-0 161,532,000 230.183.100 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 113.072.400 198
43 PP2300553986 - Chỉ không tan đơn sợi số 6-0 138,705,000 197.654.625 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 97.093.500 165
44 PP2300553987 - Chỉ không tan đơn sợi số 7-0 115,500,000 164.587.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 80.850.000 165
45 PP2300553988 - Chỉ không tan đơn sợi số 8-0 32,683,392 46.573.834 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 22.878.375 24
46 PP2300553989 - Chỉ không tan đơn sợi số 9-0 68,145,840 97.107.822 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 47.702.088 24
47 PP2300553990 - Chỉ không tan đơn sợi số 10-0 47,174,400 67.223.520 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 33.022.080 24
48 PP2300553991 - Chỉ không tan đơn sợi số1 4,914,000 7.002.450 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.439.800 60
49 PP2300553992 - Chỉ không tan đơn sợi số 0 5,040,000 7.182.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.528.000 60
50 PP2300553993 - Chỉ không tan đơn sợi số 2-0 40,068,000 57.096.900 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 28.047.600 592
51 PP2300553994 - Chỉ không tan đơn sợi số 3-0 312,000,000 444.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 218.400.000 4274
52 PP2300553995 - Chỉ không tan đơn sợi số 4-0 17,980,000 25.621.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 12.586.000 329
53 PP2300553996 - Chỉ không tan đơn sợi số 5-0 33,390,000 47.580.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 23.373.000 494
54 PP2300553997 - Chỉ không tan đơn sợi số 6-0 4,038,720 5.755.176 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.827.104 40
55 PP2300553998 - Chỉ không tan đơn sợi số 7-0 5,569,200 7.936.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.898.440 20
56 PP2300553999 - Chỉ không tan đơn sợi số 8-0 22,700,160 32.347.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 15.890.112 20
57 PP2300554000 - Chỉ không tan đơn sợi số 9-0 33,780,600 48.137.355 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 23.646.420 20
58 PP2300554001 - Chỉ không tan đơn sợi số 10-0 123,112,500 175.435.313 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 86.178.750 83
59 PP2300554002 - Chỉ không tan đa sợi số 2 4,898,880 6.980.904 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.429.216 60
60 PP2300554003 - Chỉ không tan đa sợi số 1 3,720,000 5.301.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.604.000 40
61 PP2300554004 - Chỉ không tan đa sợi số 0 3,720,000 5.301.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.604.000 40
62 PP2300554005 - Chỉ không tan đa sợi số 2-0 77,000,000 109.725.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 53.900.000 1151
63 PP2300554006 - Chỉ không tan đa sợi số 2-0 18,000,000 25.650.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 12.600.000 165
64 PP2300554007 - Chỉ không tan đa sợi số 2-0 40,236,000 57.336.300 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 28.165.200 329
65 PP2300554008 - Chỉ không tan đa sợi số 3-0 33,000,000 47.025.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 23.100.000 494
66 PP2300554009 - Chỉ không tan đa sợi số 3-0 37,200,000 53.010.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.040.000 395
67 PP2300554010 - Chỉ không tan đa sợi số 3-0 18,600,000 26.505.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 13.020.000 198
68 PP2300554011 - Chỉ không tan đa sợi số 4-0 5,580,000 7.951.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.906.000 60
69 PP2300554012 - Chỉ không tan đa sợi số 5-0 15,500,000 22.087.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 10.850.000 165
70 PP2300554013 - Chỉ không tan đa sợi số 6-0 1,860,000 2.650.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.302.000 20
71 PP2300554014 - Chỉ không tan đa sợi số 7-0 4,641,840 6.614.622 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.249.288 20
72 PP2300554015 - Chỉ không tan đa sợi số 8-0 13,928,040 19.847.457 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.749.628 20
73 PP2300554016 - Chỉ không tan đa sợi dùng cho mổ tim số 3-0 6,036,000 8.601.300 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.225.200 20
74 PP2300554017 - Chỉ nâng đỡ mô màu xanh 36,703,800 52.302.915 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 25.692.660 60
75 PP2300554018 - Chỉ nâng đỡ mô màu đỏ 54,148,500 77.161.613 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 37.903.950 74
76 PP2300554019 - Chỉ nâng đỡ mô màu vàng 43,318,800 61.729.290 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 30.323.160 60
77 PP2300554020 - Chỉ thép số Số 5 172,500,000 245.812.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 120.750.000 83
78 PP2300554021 - Chỉ tan đa sợi các cỡ 299,840,000 427.272.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 209.888.000 1316
79 PP2300554022 - Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn các cỡ 285,075,000 406.231.875 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 199.552.500 494
80 PP2300554023 - Chỉ tan nhanh đa sợi các cỡ 46,000,500 65.550.713 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 32.200.350 83
81 PP2300554024 - Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi các cỡ 47,512,500 67.705.313 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 33.258.750 83
82 PP2300554025 - Chỉ không tan đơn sợi các cỡ 64,008,000 91.211.400 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 44.805.600 83
83 PP2300554026 - Chỉ không tan đơn sợi các cỡ 128,016,000 182.422.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 89.611.200 165
84 PP2300554027 - Chỉ không tan đơn sợi các cỡ 55,650,000 79.301.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 38.955.000 822
85 PP2300554028 - Chỉ nâng đỡ mô các loại 33,012,000 47.042.100 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 23.108.400 50
Chỉ tan đa sợi số 1
Mã phần lô PP2300553944
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.212.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi số 1
Mã phần lô PP2300553945
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.014.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi số 1
Mã phần lô PP2300553946
Giá từng phần lô 615,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.344.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2631
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi số 1-0
Mã phần lô PP2300553947
Giá từng phần lô 262,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.863.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi số 2-0
Mã phần lô PP2300553948
Giá từng phần lô 524,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.726.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2302
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi số 3-0
Mã phần lô PP2300553949
Giá từng phần lô 374,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.090.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi số 4-0
Mã phần lô PP2300553950
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.996.875
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi số 5-0
Mã phần lô PP2300553951
Giá từng phần lô 17,990,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.636.320
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.593.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi số 6-0
Mã phần lô PP2300553952
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.022.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 1
Mã phần lô PP2300553953
Giá từng phần lô 390,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.605.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 1-0
Mã phần lô PP2300553954
Giá từng phần lô 78,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.321.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 2-0
Mã phần lô PP2300553955
Giá từng phần lô 208,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.856.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 527
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 3-0
Mã phần lô PP2300553956
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 4-0
Mã phần lô PP2300553957
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.115.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn số 5-0
Mã phần lô PP2300553958
Giá từng phần lô 14,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.097.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.363.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan nhanh đa sợi số 2-0
Mã phần lô PP2300553959
Giá từng phần lô 161,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.223.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan nhanh đa sợi số 3-0
Mã phần lô PP2300553960
Giá từng phần lô 40,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.096.900
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.047.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan nhanh đa sợi số 4-0
Mã phần lô PP2300553961
Giá từng phần lô 58,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.341.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.939.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 1
Mã phần lô PP2300553962
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 0
Mã phần lô PP2300553963
Giá từng phần lô 9,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.509.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 2-0
Mã phần lô PP2300553964
Giá từng phần lô 48,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.084.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 3-0
Mã phần lô PP2300553965
Giá từng phần lô 57,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.964.575
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.263.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 4-0
Mã phần lô PP2300553966
Giá từng phần lô 45,057,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.207.080
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.540.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 5-0
Mã phần lô PP2300553967
Giá từng phần lô 11,503,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.392.915
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.052.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi số 6-0
Mã phần lô PP2300553968
Giá từng phần lô 17,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.418.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan chậm đơn sợi số 0
Mã phần lô PP2300553969
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.760.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan chậm đơn sợi số 2-0
Mã phần lô PP2300553970
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.470.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan chậm đơn sợi số 3-0
Mã phần lô PP2300553971
Giá từng phần lô 123,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.415.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan chậm đơn sợi số 4-0
Mã phần lô PP2300553972
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan chậm đơn sợi số 5-0
Mã phần lô PP2300553973
Giá từng phần lô 11,939,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.014.158
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.357.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan chậm đơn sợi số 7-0
Mã phần lô PP2300553974
Giá từng phần lô 17,904,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.514.055
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.533.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 4-0
Mã phần lô PP2300553975
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.527.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 5-0
Mã phần lô PP2300553976
Giá từng phần lô 86,395,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.113.844
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.476.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 6-0
Mã phần lô PP2300553977
Giá từng phần lô 11,289,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.087.680
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.902.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 7-0
Mã phần lô PP2300553978
Giá từng phần lô 24,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.653.150
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.022.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 8-0
Mã phần lô PP2300553979
Giá từng phần lô 100,298,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.925.220
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.208.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 1
Mã phần lô PP2300553980
Giá từng phần lô 31,832,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.361.512
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.282.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 0
Mã phần lô PP2300553981
Giá từng phần lô 31,222,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.492.490
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.855.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 2-0
Mã phần lô PP2300553982
Giá từng phần lô 41,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.422.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 3-0
Mã phần lô PP2300553983
Giá từng phần lô 41,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.422.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 4-0
Mã phần lô PP2300553984
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.212.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 5-0
Mã phần lô PP2300553985
Giá từng phần lô 161,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.183.100
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.072.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 6-0
Mã phần lô PP2300553986
Giá từng phần lô 138,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.654.625
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.093.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 7-0
Mã phần lô PP2300553987
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.587.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 8-0
Mã phần lô PP2300553988
Giá từng phần lô 32,683,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.573.834
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.878.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 9-0
Mã phần lô PP2300553989
Giá từng phần lô 68,145,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.107.822
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.702.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 10-0
Mã phần lô PP2300553990
Giá từng phần lô 47,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.223.520
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.022.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số1
Mã phần lô PP2300553991
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.002.450
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 0
Mã phần lô PP2300553992
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 2-0
Mã phần lô PP2300553993
Giá từng phần lô 40,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.096.900
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.047.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 3-0
Mã phần lô PP2300553994
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4274
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 4-0
Mã phần lô PP2300553995
Giá từng phần lô 17,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.621.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 5-0
Mã phần lô PP2300553996
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.580.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 6-0
Mã phần lô PP2300553997
Giá từng phần lô 4,038,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.755.176
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.827.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 7-0
Mã phần lô PP2300553998
Giá từng phần lô 5,569,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.936.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.898.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 8-0
Mã phần lô PP2300553999
Giá từng phần lô 22,700,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.347.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.890.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 9-0
Mã phần lô PP2300554000
Giá từng phần lô 33,780,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.137.355
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.646.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi số 10-0
Mã phần lô PP2300554001
Giá từng phần lô 123,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.435.313
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.178.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 2
Mã phần lô PP2300554002
Giá từng phần lô 4,898,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.980.904
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.429.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 1
Mã phần lô PP2300554003
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.301.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 0
Mã phần lô PP2300554004
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.301.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 2-0
Mã phần lô PP2300554005
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.725.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 2-0
Mã phần lô PP2300554006
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 2-0
Mã phần lô PP2300554007
Giá từng phần lô 40,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.336.300
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.165.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 3-0
Mã phần lô PP2300554008
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 3-0
Mã phần lô PP2300554009
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.010.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 3-0
Mã phần lô PP2300554010
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.505.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 4-0
Mã phần lô PP2300554011
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.951.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 5-0
Mã phần lô PP2300554012
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.087.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 6-0
Mã phần lô PP2300554013
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 7-0
Mã phần lô PP2300554014
Giá từng phần lô 4,641,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.614.622
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.249.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi số 8-0
Mã phần lô PP2300554015
Giá từng phần lô 13,928,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.847.457
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.749.628
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đa sợi dùng cho mổ tim số 3-0
Mã phần lô PP2300554016
Giá từng phần lô 6,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.601.300
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.225.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ nâng đỡ mô màu xanh
Mã phần lô PP2300554017
Giá từng phần lô 36,703,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.302.915
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.692.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ nâng đỡ mô màu đỏ
Mã phần lô PP2300554018
Giá từng phần lô 54,148,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.161.613
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.903.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ nâng đỡ mô màu vàng
Mã phần lô PP2300554019
Giá từng phần lô 43,318,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.729.290
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.323.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thép số Số 5
Mã phần lô PP2300554020
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.812.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi các cỡ
Mã phần lô PP2300554021
Giá từng phần lô 299,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.272.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi có chất kháng khuẩn các cỡ
Mã phần lô PP2300554022
Giá từng phần lô 285,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.231.875
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan nhanh đa sợi các cỡ
Mã phần lô PP2300554023
Giá từng phần lô 46,000,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.550.713
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan trung bình chậm đơn sợi các cỡ
Mã phần lô PP2300554024
Giá từng phần lô 47,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.705.313
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.258.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi các cỡ
Mã phần lô PP2300554025
Giá từng phần lô 64,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.211.400
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.805.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi các cỡ
Mã phần lô PP2300554026
Giá từng phần lô 128,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.422.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.611.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi các cỡ
Mã phần lô PP2300554027
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.301.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ nâng đỡ mô các loại
Mã phần lô PP2300554028
Giá từng phần lô 33,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.042.100
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.108.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->