Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu tổ máy GT24, ST26 và đại tu OLTC PM2.1MR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300063066-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ SỬA CHỮA CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu tổ máy GT24, ST26 và đại tu OLTC PM2.1MR
Số hiệu KHLCNT PL2300047912
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 9,174,825,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91.754.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300105905 - Phần 1: Chống sét van và bộ giám sát 878,011,200 1.197.288.000 Hạng mục 2 (mã HS là 85.35), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 581.773.500 VND; 614.607.840 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
2 PP2300105906 - Phần 2: Đầu coss 300,399,000 409.635.000 (mã HS là 85.36), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 210.279.300 VND; 210.279.300 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
3 PP2300105907 - Phần 3: Rơ le bảo vệ cho máy cắt chân không 6.6 kV 702,699,800 958.227.000 (mã HS là 85.36), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 491.889.860 VND; 491.889.860 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
4 PP2300105908 - Phần 4: Van bi, van xả 601,958,500 820.852.500 (mã HS là 84.81), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 421.370.950 VND; 421.370.950 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
5 PP2300105909 - Phần 5: Tụ điện trung áp 145,200,000 198.000.000 (mã HS là 85.32), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 101.640.000 VND; 101.640.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
6 PP2300105910 - Phần 6: Thiết bị điện hệ thống 6.6 kV 672,749,000 917.385.000 Hạng mục 1-8, 12-15 (mã HS là 85.36), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 312.512.200 VND; 470.924.300 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
7 PP2300105911 - Phần 7: Máy biến dòng đo lường 385,000,000 525.000.000 (mã HS là 85.04), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 269.500.000 VND; 269.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
8 PP2300105912 - Phần 8: Phụ kiện làm kín bộ truyền động van, màng cho bộ định vị 1,301,656,400 1.774.986.000 Hạng mục 1-11 (mã HS là 40.16), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 704.522.280 VND; 911.159.480 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
9 PP2300105913 - Phần 9: Tấm đệm làm kín cho máy biến áp 121,000,000 165.000.000 (mã HS là 40.16), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 84.700.000 VND; 84.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
10 PP2300105914 - Phần 10: Đồng hồ giám sát khí SF6 117,133,500 159.727.500 (mã HS là 90.29), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 81.993.450 VND; 81.993.450 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
11 PP2300105915 - Phần 11: Vật tư cho hệ thống ATS và bảo vệ thanh cái 6.6kV 3,034,900,000 4.138.500.000 Hạng mục 3 (mã HS là 85.37), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 1.889.580.000 VND; 2.124.430.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
12 PP2300105916 - Phần 12: Túi cao su 183,535,275 250.275.375 (mã HS là 40.16), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 128.474.693 VND; 128.474.693 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
13 PP2300105917 - Phần 13: Động cơ 187,311,171 255.424.325 (mã HS là 85.01), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 131.117.820 VND; 131.117.820 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
14 PP2300105918 - Phần 14: Thiết bị khác 315,841,290 430.692.669 Hạng mục 1 (mã HS là 85.04), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 142.450.000 VND; 221.088.903 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
15 PP2300105919 - Phần 15: Transducer 91,080,000 124.200.000 (mã HS là 90.26), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 63.756.000 VND 63.756.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
16 PP2300105920 - Phần 16: Vật tư khác 136,349,961 185.931.765 • Hạng mục 2-14 (mã HS là 68.05), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 11.644.498 VND;• Hạng mục 15-20, 25-26, 28-29 (mã HS là 96.03), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 22.130.505 VND 95.444.973 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 1: Chống sét van và bộ giám sát
Mã phần lô PP2300105905
Giá từng phần lô 878,011,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.288.000
Mã hàng hóa (HS) Hạng mục 2 (mã HS là 85.35), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 581.773.500 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.607.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 2: Đầu coss
Mã phần lô PP2300105906
Giá từng phần lô 300,399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.635.000
Mã hàng hóa (HS) (mã HS là 85.36), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 210.279.300 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 3: Rơ le bảo vệ cho máy cắt chân không 6.6 kV
Mã phần lô PP2300105907
Giá từng phần lô 702,699,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.227.000
Mã hàng hóa (HS) (mã HS là 85.36), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 491.889.860 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.889.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 4: Van bi, van xả
Mã phần lô PP2300105908
Giá từng phần lô 601,958,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.852.500
Mã hàng hóa (HS) (mã HS là 84.81), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 421.370.950 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.370.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 5: Tụ điện trung áp
Mã phần lô PP2300105909
Giá từng phần lô 145,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) (mã HS là 85.32), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 101.640.000 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 6: Thiết bị điện hệ thống 6.6 kV
Mã phần lô PP2300105910
Giá từng phần lô 672,749,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.385.000
Mã hàng hóa (HS) Hạng mục 1-8, 12-15 (mã HS là 85.36), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 312.512.200 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.924.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 7: Máy biến dòng đo lường
Mã phần lô PP2300105911
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) (mã HS là 85.04), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 269.500.000 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 8: Phụ kiện làm kín bộ truyền động van, màng cho bộ định vị
Mã phần lô PP2300105912
Giá từng phần lô 1,301,656,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.774.986.000
Mã hàng hóa (HS) Hạng mục 1-11 (mã HS là 40.16), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 704.522.280 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.159.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 9: Tấm đệm làm kín cho máy biến áp
Mã phần lô PP2300105913
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) (mã HS là 40.16), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 84.700.000 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 10: Đồng hồ giám sát khí SF6
Mã phần lô PP2300105914
Giá từng phần lô 117,133,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.727.500
Mã hàng hóa (HS) (mã HS là 90.29), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 81.993.450 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.993.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 11: Vật tư cho hệ thống ATS và bảo vệ thanh cái 6.6kV
Mã phần lô PP2300105915
Giá từng phần lô 3,034,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.138.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hạng mục 3 (mã HS là 85.37), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 1.889.580.000 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.124.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 12: Túi cao su
Mã phần lô PP2300105916
Giá từng phần lô 183,535,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.275.375
Mã hàng hóa (HS) (mã HS là 40.16), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 128.474.693 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.474.693
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 13: Động cơ
Mã phần lô PP2300105917
Giá từng phần lô 187,311,171
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.424.325
Mã hàng hóa (HS) (mã HS là 85.01), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 131.117.820 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.117.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 14: Thiết bị khác
Mã phần lô PP2300105918
Giá từng phần lô 315,841,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.692.669
Mã hàng hóa (HS) Hạng mục 1 (mã HS là 85.04), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 142.450.000 VND;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.088.903
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 15: Transducer
Mã phần lô PP2300105919
Giá từng phần lô 91,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS) (mã HS là 90.26), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 63.756.000 VND
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Phần 16: Vật tư khác
Mã phần lô PP2300105920
Giá từng phần lô 136,349,961
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.931.765
Mã hàng hóa (HS) • Hạng mục 2-14 (mã HS là 68.05), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 11.644.498 VND;• Hạng mục 15-20, 25-26, 28-29 (mã HS là 96.03), phải đáp ứng giá trị tối thiểu là 22.130.505 VND
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.444.973
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)) sản phẩm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->