Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT lần 1 năm 2024 cho Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300327016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT lần 1 năm 2024 cho Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300223921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 121,614,707,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.216.147.167 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300453374 - VT4/Bộ khăn mổ tim hở | 80,000,000 | 114.285.715 | 56.000.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 2 | PP2300453375 - HC27/Kit phát hiện đột biến V617F trên gen JAK2 | 149,100,000 | 213.000.000 | 104.370.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 3 | PP2300453376 - HC32/Test chẩn đoán H.Pylori | 367,500,000 | 525.000.000 | 257.250.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 4 | PP2300453377 - HC33/Hóa chất rửa phụ trợ trong máy rửa | 85,560,000 | 122.228.572 | 59.892.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 5 | PP2300453378 - HC35/Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo | 14,300,000 | 20.428.572 | 10.010.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 6 | PP2300453379 - HC37/Hồng cầu mẫu | 104,400,000 | 149.142.858 | 73.080.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 7 | PP2300453380 - HC38/Gel bôi trơn | 153,900,000 | 219.857.143 | 107.730.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 8 | PP2300453381 - HC41/Hóa chất cho Reatime PCR một bước | 140,300,000 | 200.428.572 | 98.210.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 9 | PP2300453382 - HC47/Hóa chất định lượng Vancomycin | 48,211,800 | 68.874.000 | 33.748.260 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 10 | PP2300453383 - HC48/Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 5,773,950 | 8.248.500 | 4.041.765 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 11 | PP2300453384 - HC49/Hóa chất đo hoạt độ Amylase | 43,260,000 | 61.800.000 | 30.282.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 12 | PP2300453385 - HC50/Hóa chất định lượng Calci toàn phần | 53,880,750 | 76.972.500 | 37.716.525 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 13 | PP2300453386 - HC51/Hóa chất định lượng Triglycerid | 77,227,500 | 110.325.000 | 54.059.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 14 | PP2300453387 - HC52/Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 26,434,800 | 37.764.000 | 18.504.360 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 15 | PP2300453388 - HC53/Hóa chất định lượng Albumin | 28,507,500 | 40.725.000 | 19.955.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 16 | PP2300453389 - HC54/Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 14,406,000 | 20.580.000 | 10.084.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 17 | PP2300453390 - HC55/Hóa chất đo hoạt độ Amylase | 129,427,200 | 184.896.000 | 90.599.040 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 18 | PP2300453391 - HC56/Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) | 574,056,000 | 820.080.000 | 401.839.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 19 | PP2300453392 - HC57/Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) | 554,326,500 | 791.895.000 | 388.028.550 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 20 | PP2300453393 - HC58/Hóa chất định lượng RF (Reumatoid Factor) | 219,744,000 | 313.920.000 | 153.820.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 21 | PP2300453394 - HC59/Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 21,672,000 | 30.960.000 | 15.170.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 22 | PP2300453395 - HC60/Hóa chất định lượng Triglycerid | 382,221,000 | 546.030.000 | 267.554.700 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 23 | PP2300453396 - HC61/Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 91,003,500 | 130.005.000 | 63.702.450 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 24 | PP2300453397 - HC62/Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 1,017,198,000 | 1.453.140.000 | 712.038.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 25 | PP2300453398 - HC63/Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần | 167,832,000 | 239.760.000 | 117.482.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 26 | PP2300453399 - HC64/Hóa chất định lượng IgA | 291,110,400 | 415.872.000 | 203.777.280 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 27 | PP2300453400 - HC65/Hóa chất định lượng IgG | 292,924,800 | 418.464.000 | 205.047.360 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 28 | PP2300453401 - HC66/Hóa chất định lượng IgM | 292,521,600 | 417.888.000 | 204.765.120 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 29 | PP2300453402 - HC67/Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 137,412,450 | 196.303.500 | 96.188.715 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 30 | PP2300453403 - HC68/Hóa chất định lượng Ferritin | 264,335,400 | 377.622.000 | 185.034.780 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 31 | PP2300453404 - HC69/Hóa chất định lượng Glucose | 521,398,500 | 744.855.000 | 364.978.950 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 32 | PP2300453405 - HC70/Hóa chất định lượng Phospho vô cơ | 5,705,700 | 8.151.000 | 3.993.990 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 33 | PP2300453406 - HC71/Hóa chất đo hoạt độ LDH | 30,536,100 | 43.623.000 | 21.375.270 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 34 | PP2300453407 - HC72/Hóa chất đo hoạt độ Lipase | 136,143,000 | 194.490.000 | 95.300.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 35 | PP2300453408 - HC73/Hóa chất đo hoạt độ Lipase | 58,429,350 | 83.470.500 | 40.900.545 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 36 | PP2300453409 - HC74/Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 17,682,000 | 25.260.000 | 12.377.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 37 | PP2300453410 - HC75/Hóa chất định lượng Ure | 59,568,600 | 85.098.000 | 41.698.020 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 38 | PP2300453411 - HC76/Hóa chất định lượng C3 | 130,509,750 | 186.442.500 | 91.356.825 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 39 | PP2300453412 - HC77/Hóa chất định lượng C4 | 130,509,750 | 186.442.500 | 91.356.825 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 40 | PP2300453413 - HC78/Hóa chất định lượng Transferin | 60,912,600 | 87.018.000 | 42.638.820 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 41 | PP2300453414 - HC79/Hóa chất định lượng α-1 Acid glycoprotein | 64,713,600 | 92.448.000 | 45.299.520 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 42 | PP2300453415 - HC80/Hóa chất định lượng α-1 Antitrypsin | 98,716,800 | 141.024.000 | 69.101.760 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 43 | PP2300453416 - HC81/Hóa chất định lượng Pre-albumin | 193,139,100 | 275.913.000 | 135.197.370 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 44 | PP2300453417 - HC82/Hóa chất định lượng Creatinin | 392,700,000 | 561.000.000 | 274.890.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 45 | PP2300453418 - HC83/Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 636,914,250 | 909.877.500 | 445.839.975 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 46 | PP2300453419 - HC84/Hóa chất định lượng Sắt | 28,737,450 | 41.053.500 | 20.116.215 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 47 | PP2300453420 - HC85/Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 341,187,000 | 487.410.000 | 238.830.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 48 | PP2300453421 - HC86/Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) | 482,028,750 | 688.612.500 | 337.420.125 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 49 | PP2300453422 - HC87/Hóa chất định lượng CRP | 777,315,000 | 1.110.450.000 | 544.120.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 50 | PP2300453423 - HC88/Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 230,328,000 | 329.040.000 | 161.229.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 51 | PP2300453424 - HC89/Hóa chất định lượng Ure | 55,087,200 | 78.696.000 | 38.561.040 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 52 | PP2300453425 - HC90/Hóa chất định lượng Protein | 148,932,000 | 212.760.000 | 104.252.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 53 | PP2300453426 - HC91/Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 485,352,000 | 693.360.000 | 339.746.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 54 | PP2300453427 - HC92/Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 2,372,359,500 | 3.389.085.000 | 1.660.651.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 55 | PP2300453428 - HC93/Hóa chất định lượng Sắt | 25,903,500 | 37.005.000 | 18.132.450 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 56 | PP2300453429 - HC94/Hóa chất định lượng Acid Uric | 154,182,000 | 220.260.000 | 107.927.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 57 | PP2300453430 - HC95/Hóa chất định lượng Acetaminophen | 47,166,000 | 67.380.000 | 33.016.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 58 | PP2300453431 - HC96/Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH | 1,852,200 | 2.646.000 | 1.296.540 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 59 | PP2300453432 - HC97/Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH | 1,852,200 | 2.646.000 | 1.296.540 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 60 | PP2300453433 - HC98/Hóa chất xét nghiệm G6PDH | 3,887,100 | 5.553.000 | 2.720.970 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 61 | PP2300453434 - HC99/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 | 10,301,760 | 14.716.800 | 7.211.232 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 62 | PP2300453435 - HC100/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 | 10,301,760 | 14.716.800 | 7.211.232 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 63 | PP2300453436 - HC101/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 | 10,301,760 | 14.716.800 | 7.211.232 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 64 | PP2300453437 - HC102/Chất kiểm cho xét nghiệm Ammonia | 5,525,100 | 7.893.000 | 3.867.570 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 65 | PP2300453438 - HC103/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 54,050,150 | 77.214.500 | 37.835.105 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 66 | PP2300453439 - HC104/Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số | 458,955,000 | 655.650.000 | 321.268.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 67 | PP2300453440 - HC106/Hóa chất định lượng 25(OH) vitamin D (toàn phần) | 658,266,000 | 940.380.000 | 460.786.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 68 | PP2300453441 - HC107/Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (toàn phần) | 20,887,650 | 29.839.500 | 14.621.355 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 69 | PP2300453442 - HC108/Hóa chất định lượng AFP | 332,220,000 | 474.600.000 | 232.554.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 70 | PP2300453443 - HC109/Chất chuẩn AFP | 9,490,950 | 13.558.500 | 6.643.665 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 71 | PP2300453444 - HC110/Hóa chất định lượng AMH | 577,678,500 | 825.255.000 | 404.374.950 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 72 | PP2300453445 - HC111/Chất chuẩn AMH | 26,195,400 | 37.422.000 | 18.336.780 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 73 | PP2300453446 - HC112/Chất kiểm tra xét nghiệm AMH | 22,783,950 | 32.548.500 | 15.948.765 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 74 | PP2300453447 - HC113/Hóa chất định lượng CA 15-3 | 92,977,500 | 132.825.000 | 65.084.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 75 | PP2300453448 - HC114/Chất chuẩn CA 15-3 | 19,939,500 | 28.485.000 | 13.957.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 76 | PP2300453449 - HC115/Hóa chất định lượng CEA | 250,576,200 | 357.966.000 | 175.403.340 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 77 | PP2300453450 - HC116/Chất chuẩn CEA | 14,238,000 | 20.340.000 | 9.966.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 78 | PP2300453451 - HC117/Hóa chất định lượng Cortisol | 474,547,500 | 677.925.000 | 332.183.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 79 | PP2300453452 - HC118/Chất chuẩn Cortisol | 10,121,328 | 14.459.040 | 7.084.930 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 80 | PP2300453453 - HC119/Hóa chất định lượng ferritin | 151,956,000 | 217.080.000 | 106.369.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 81 | PP2300453454 - HC120/Chất chuẩn Ferritin | 9,490,950 | 13.558.500 | 6.643.665 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 82 | PP2300453455 - HC121/Hóa chất định lượng Folate | 41,781,600 | 59.688.000 | 29.247.120 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 83 | PP2300453456 - HC122/Chất chuẩn Folate | 18,038,160 | 25.768.800 | 12.626.712 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 84 | PP2300453457 - HC123/Hóa chất định lượng Free T4 | 455,868,000 | 651.240.000 | 319.107.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 85 | PP2300453458 - HC124/Chất chuẩn Free T4 | 15,818,250 | 22.597.500 | 11.072.775 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 86 | PP2300453459 - HC125/Hóa chất định lượng CA 19-9 | 371,910,000 | 531.300.000 | 260.337.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 87 | PP2300453460 - HC126/Chất chuẩn CA 19-9 | 23,360,400 | 33.372.000 | 16.352.280 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 88 | PP2300453461 - HC141/Hóa chất định lượng hFSH | 56,967,750 | 81.382.500 | 39.877.425 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 89 | PP2300453462 - HC142/Chất chuẩn hFSH | 12,341,700 | 17.631.000 | 8.639.190 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 90 | PP2300453463 - HC143/Hóa chất định lượng hsTnI | 682,500,000 | 975.000.000 | 477.750.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 91 | PP2300453464 - HC144/Chất chuẩn hsTnI | 9,282,000 | 13.260.000 | 6.497.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 92 | PP2300453465 - HC145/Hóa chất định lượng Free PSA | 131,607,000 | 188.010.000 | 92.124.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 93 | PP2300453466 - HC146/Chất chuẩn Hybritech Free PSA | 15,191,400 | 21.702.000 | 10.633.980 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 94 | PP2300453467 - HC147/Hóa chất định lượng total PSA | 113,925,000 | 162.750.000 | 79.747.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 95 | PP2300453468 - HC148/Chất chuẩn Hybritech PSA | 11,390,400 | 16.272.000 | 7.973.280 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 96 | PP2300453469 - HC149/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Hybritech PSA | 3,149,916 | 4.499.880 | 2.204.942 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 97 | PP2300453470 - HC150/Hóa chất định lượng IL-6 (Interleukin 6) | 96,243,000 | 137.490.000 | 67.370.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 98 | PP2300453471 - HC151/Chất chuẩn IL-6 | 21,199,500 | 30.285.000 | 14.839.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 99 | PP2300453472 - HC152/Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 | 21,202,650 | 30.289.500 | 14.841.855 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 100 | PP2300453473 - HC153/Hóa chất định lượng iPTH | 40,356,750 | 57.652.500 | 28.249.725 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 101 | PP2300453474 - HC154/Chất chuẩn iPTH | 19,372,500 | 27.675.000 | 13.560.750 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 102 | PP2300453475 - HC155/Hóa chất định lượng CA 125 | 138,285,000 | 197.550.000 | 96.799.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 103 | PP2300453476 - HC156/Chất chuẩn CA 125 | 15,195,600 | 21.708.000 | 10.636.920 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 104 | PP2300453477 - HC157/Hóa chất định lượng PAPP-A | 44,112,600 | 63.018.000 | 30.878.820 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 105 | PP2300453478 - HC158/Chất chuẩn PAPP-A | 24,845,100 | 35.493.000 | 17.391.570 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 106 | PP2300453479 - HC159/Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A | 16,980,600 | 24.258.000 | 11.886.420 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 107 | PP2300453480 - HC160/Hóa chất định lượng PCT | 2,785,776,000 | 3.979.680.000 | 1.950.043.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 108 | PP2300453481 - HC161/Chất chuẩn PCT | 48,420,330 | 69.171.900 | 33.894.231 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 109 | PP2300453482 - HC162/Hóa chất định lượng Progesterone | 45,574,200 | 65.106.000 | 31.901.940 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 110 | PP2300453483 - HC163/Chất chuẩn Progesterone | 11,393,550 | 16.276.500 | 7.975.485 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 111 | PP2300453484 - HC164/Hóa chất định lượng Prolactin | 56,967,750 | 81.382.500 | 39.877.425 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 112 | PP2300453485 - HC165/Chất chuẩn Prolactin | 16,140,600 | 23.058.000 | 11.298.420 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 113 | PP2300453486 - HC174/Hóa chất định lượng Sensitive Estradiol | 61,897,500 | 88.425.000 | 43.328.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 114 | PP2300453487 - HC175/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Sensitive Estradiol | 4,124,400 | 5.892.000 | 2.887.080 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 115 | PP2300453488 - HC176/Chất chuẩn Sensitive Estradiol | 12,379,500 | 17.685.000 | 8.665.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 116 | PP2300453489 - HC177/Cơ chất phát quang | 522,217,500 | 746.025.000 | 365.552.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 117 | PP2300453490 - HC178/Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 18,354,000 | 26.220.000 | 12.847.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 118 | PP2300453491 - HC179/Chất chuẩn Thyroglobulin | 9,178,050 | 13.111.500 | 6.424.635 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 119 | PP2300453492 - HC180/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Thyroglobulin | 2,847,390 | 4.067.700 | 1.993.173 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 120 | PP2300453493 - HC181/Hóa chất định lượng Total T3 | 189,819,000 | 271.170.000 | 132.873.300 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 121 | PP2300453494 - HC182/Chất chuẩn Total T3 | 20,569,500 | 29.385.000 | 14.398.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 122 | PP2300453495 - HC183/Hóa chất định lượng TPO Ab | 44,299,500 | 63.285.000 | 31.009.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 123 | PP2300453496 - HC184/Chất chuẩn TPO Antibody | 25,628,400 | 36.612.000 | 17.939.880 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 124 | PP2300453497 - HC185/Hóa chất định lượng TSH (3rd IS) | 379,811,250 | 542.587.500 | 265.867.875 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 125 | PP2300453498 - HC186/Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 12,663,000 | 18.090.000 | 8.864.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 126 | PP2300453499 - HC187/Hóa chất định lượng Ultrasensitive hGH | 31,644,900 | 45.207.000 | 22.151.430 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 127 | PP2300453500 - HC188/Chất chuẩn Ultrasensitive hGH | 17,085,600 | 24.408.000 | 11.959.920 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 128 | PP2300453501 - HC189/Hóa chất định lượng Ultrasensitive Insulin | 53,159,400 | 75.942.000 | 37.211.580 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 129 | PP2300453502 - HC190/Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin | 16,326,450 | 23.323.500 | 11.428.515 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 130 | PP2300453503 - HC191/Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol | 11,393,550 | 16.276.500 | 7.975.485 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 131 | PP2300453504 - HC192/Chất chuẩn Unconjugated Estriol | 17,467,800 | 24.954.000 | 12.227.460 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 132 | PP2300453505 - HC193/Hóa chất định lượng Vitamin B12 | 56,967,750 | 81.382.500 | 39.877.425 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 133 | PP2300453506 - HC194/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Vitamin B12 | 3,798,900 | 5.427.000 | 2.659.230 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 134 | PP2300453507 - HC195/Chất chuẩn Vitamin B12 | 8,542,800 | 12.204.000 | 5.979.960 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 135 | PP2300453508 - HC196/Hóa chất định lượng total βhCG | 110,748,750 | 158.212.500 | 77.524.125 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 136 | PP2300453509 - HC197/Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 9,490,950 | 13.558.500 | 6.643.665 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 137 | PP2300453510 - HC198/Dung dịch rửa máy hàng ngày | 11,298,000 | 16.140.000 | 7.908.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 138 | PP2300453511 - HC199/Dung dịch rửa máy hàng ngày | 6,327,300 | 9.039.000 | 4.429.110 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 139 | PP2300453512 - HC200/Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức | 51,137,100 | 73.053.000 | 35.795.970 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 140 | PP2300453513 - HC201/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 29,883,000 | 42.690.000 | 20.918.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 141 | PP2300453514 - HC203/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 29,641,500 | 42.345.000 | 20.749.050 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 142 | PP2300453515 - HC204/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 29,641,500 | 42.345.000 | 20.749.050 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 143 | PP2300453516 - HC205/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 29,641,500 | 42.345.000 | 20.749.050 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 144 | PP2300453517 - HC206/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 11,933,250 | 17.047.500 | 8.353.275 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 145 | PP2300453518 - HC207/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 11,933,250 | 17.047.500 | 8.353.275 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 146 | PP2300453519 - HC208/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 11,933,250 | 17.047.500 | 8.353.275 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 147 | PP2300453520 - HC209/Chất chuẩn BNP | 8,035,650 | 11.479.500 | 5.624.955 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 148 | PP2300453521 - HC210/Chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 9,112,950 | 13.018.500 | 6.379.065 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 149 | PP2300453522 - HC211/Hóa chất định lượng BNP | 4,221,945,000 | 6.031.350.000 | 2.955.361.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 150 | PP2300453523 - HC212/Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch | 405,090,000 | 578.700.000 | 283.563.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 151 | PP2300453524 - HC228/Hóa chất định lượng hLH | 56,967,750 | 81.382.500 | 39.877.425 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 152 | PP2300453525 - HC229/Chất chuẩn hLH | 10,447,920 | 14.925.600 | 7.313.544 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 153 | PP2300453526 - HC230/Hóa chất định lượng Testosterone | 17,719,800 | 25.314.000 | 12.403.860 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 154 | PP2300453527 - HC231/Chất chuẩn Testosterone | 7,597,800 | 10.854.000 | 5.318.460 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 155 | PP2300453528 - HC232/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Fructosamine | 36,672,300 | 52.389.000 | 25.670.610 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 156 | PP2300453529 - HC233/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 26,460,000 | 37.800.000 | 18.522.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 157 | PP2300453530 - HC234/Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 8,599,500 | 12.285.000 | 6.019.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 158 | PP2300453531 - HC235/Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 8,599,500 | 12.285.000 | 6.019.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 159 | PP2300453532 - HC236/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 3,118,500 | 4.455.000 | 2.182.950 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 160 | PP2300453533 - HC238/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia | 11,350,500 | 16.215.000 | 7.945.350 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 161 | PP2300453534 - HC239/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 12,264,000 | 17.520.000 | 8.584.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 162 | PP2300453535 - HC240/Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu | 30,600,000 | 43.714.286 | 21.420.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 163 | PP2300453536 - HC241/Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 48,090,000 | 68.700.000 | 33.663.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 164 | PP2300453537 - HC242/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | 26,449,500 | 37.785.000 | 18.514.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 165 | PP2300453538 - HC243/Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở | 16,865,100 | 24.093.000 | 11.805.570 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 166 | PP2300453539 - HC244/Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc | 331,800 | 474.000 | 232.260 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 167 | PP2300453540 - HC245/Dung dịch rửa | 6,048,000 | 8.640.000 | 4.233.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 168 | PP2300453541 - HC246/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 13,912,500 | 19.875.000 | 9.738.750 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 169 | PP2300453542 - HC247/Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali | 3,966,900 | 5.667.000 | 2.776.830 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 170 | PP2300453543 - HC248/Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 35,259,000 | 50.370.000 | 24.681.300 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 171 | PP2300453544 - HC249/Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 42,367,500 | 60.525.000 | 29.657.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 172 | PP2300453545 - HC250/Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 52,269,000 | 74.670.000 | 36.588.300 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 173 | PP2300453546 - HC251/Chất chuẩn điện giải mức giữa | 259,197,750 | 370.282.500 | 181.438.425 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 174 | PP2300453547 - HC252/Dung dịch đệm | 200,250,750 | 286.072.500 | 140.175.525 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 175 | PP2300453548 - HC253/Hóa chất định lượng Pepsinogen I | 21,060,900 | 30.087.000 | 14.742.630 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 176 | PP2300453549 - HC254/Hóa chất định lượng Pepsinogen II | 21,060,900 | 30.087.000 | 14.742.630 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 177 | PP2300453550 - HC255/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II | 26,029,500 | 37.185.000 | 18.220.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 178 | PP2300453551 - HC256/Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II | 22,121,400 | 31.602.000 | 15.484.980 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 179 | PP2300453552 - HC257/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acetaminophen | 23,580,900 | 33.687.000 | 16.506.630 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 180 | PP2300453553 - HC258/Hóa chất định lượng HbA1c | 758,696,400 | 1.083.852.000 | 531.087.480 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 181 | PP2300453554 - HC259/Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 46,950,750 | 67.072.500 | 32.865.525 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 182 | PP2300453555 - HC260/Hóa chất định lượng Albumin | 75,064,500 | 107.235.000 | 52.545.150 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 183 | PP2300453556 - HC261/Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 30,095,100 | 42.993.000 | 21.066.570 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 184 | PP2300453557 - HC263/Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở | 23,213,400 | 33.162.000 | 16.249.380 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 185 | PP2300453558 - HC264/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 33,206,250 | 47.437.500 | 23.244.375 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 186 | PP2300453559 - HC265/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 33,379,500 | 47.685.000 | 23.365.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 187 | PP2300453560 - HC266/Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 4,517,100 | 6.453.000 | 3.161.970 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 188 | PP2300453561 - HC267/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 10,949,400 | 15.642.000 | 7.664.580 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 189 | PP2300453562 - HC268/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 13,009,500 | 18.585.000 | 9.106.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 190 | PP2300453563 - HC269/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 9,982,350 | 14.260.500 | 6.987.645 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 191 | PP2300453564 - HC270/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 6,654,900 | 9.507.000 | 4.658.430 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 192 | PP2300453565 - HC271/Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 6,654,900 | 9.507.000 | 4.658.430 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 193 | PP2300453566 - HC272/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 133,597,800 | 190.854.000 | 93.518.460 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 194 | PP2300453567 - HC273/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 54,080,250 | 77.257.500 | 37.856.175 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 195 | PP2300453568 - HC274/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 30,347,100 | 43.353.000 | 21.242.970 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 196 | PP2300453569 - HC275/Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 127,632,750 | 182.332.500 | 89.342.925 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 197 | PP2300453570 - HC276/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 4,594,800 | 6.564.000 | 3.216.360 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 198 | PP2300453571 - HC277/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 2,583,000 | 3.690.000 | 1.808.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 199 | PP2300453572 - HC278/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 2,583,000 | 3.690.000 | 1.808.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 200 | PP2300453573 - HC279/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 26,115,600 | 37.308.000 | 18.280.920 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 201 | PP2300453574 - HC280/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 34,322,400 | 49.032.000 | 24.025.680 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 202 | PP2300453575 - HC281/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | 51,471,000 | 73.530.000 | 36.029.700 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 203 | PP2300453576 - HC282/Hóa chất rửa máy huyết học | 111,434,400 | 159.192.000 | 78.004.080 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 204 | PP2300453577 - HC283/Hóa chất xác định thời gian đông máu | 2,047,500,000 | 2.925.000.000 | 1.433.250.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 205 | PP2300453578 - HC284/Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần | 2,250,000,000 | 3.214.285.715 | 1.575.000.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 206 | PP2300453579 - HC285/Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu | 216,000,000 | 308.571.429 | 151.200.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 207 | PP2300453580 - HC286/Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương | 1,567,776,000 | 2.239.680.000 | 1.097.443.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 208 | PP2300453581 - HC287/Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu | 90,216,000 | 128.880.000 | 63.151.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 209 | PP2300453582 - HC288/Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động | 448,500,000 | 640.714.286 | 313.950.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 210 | PP2300453583 - HC289/Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu | 13,839,000 | 19.770.000 | 9.687.300 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 211 | PP2300453584 - HC290/Hoá chất đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bình thường | 413,985,600 | 591.408.000 | 289.789.920 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 212 | PP2300453585 - HC291/Hoá chất đánh giá độ chính xác và độ lệch xét nghiệm trong giới hạn bệnh lý | 409,978,800 | 585.684.000 | 286.985.160 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 213 | PP2300453586 - HC292/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX | 3,334,800 | 4.764.000 | 2.334.360 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 214 | PP2300453587 - HC293/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII | 6,942,600 | 9.918.000 | 4.859.820 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 215 | PP2300453588 - HC294/Hóa chất xác định thời gian thrombin trong huyết tương người | 28,551,600 | 40.788.000 | 19.986.120 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 216 | PP2300453589 - HC295/Chất hiệu chuẩn | 38,997,000 | 55.710.000 | 27.297.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 217 | PP2300453590 - HC296/Chất đối chiếu | 31,789,800 | 45.414.000 | 22.252.860 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 218 | PP2300453591 - HC297/Dung dịch đệm số 1 | 246,330,000 | 351.900.000 | 172.431.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 219 | PP2300453592 - HC298/Dung dịch đệm số 2 | 164,808,000 | 235.440.000 | 115.365.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 220 | PP2300453593 - HC299/Dung dịch đệm số 3 | 164,808,000 | 235.440.000 | 115.365.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 221 | PP2300453594 - HC300/Dung dịch rửa máy phân tích HbAl1C | 449,977,500 | 642.825.000 | 314.984.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 222 | PP2300453595 - HC301/Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động | 139,797,000 | 199.710.000 | 97.857.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 223 | PP2300453596 - HC302/Hóa chất xét nghiệm đông máu dùng để định lượng nồng độ Protein S hoạt động | 19,000,000 | 27.142.858 | 13.300.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 224 | PP2300453597 - HC303/Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới | 114,450,000 | 163.500.000 | 80.115.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 225 | PP2300453598 - HC304/Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học | 1,738,800,000 | 2.484.000.000 | 1.217.160.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 226 | PP2300453599 - HC305/Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 1,301,832,000 | 1.859.760.000 | 911.282.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 227 | PP2300453600 - HC306/Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố | 805,140,000 | 1.150.200.000 | 563.598.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 228 | PP2300453601 - HC307/Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 695,856,000 | 994.080.000 | 487.099.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 229 | PP2300453602 - HC308/Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer | 1,416,945,600 | 2.024.208.000 | 991.861.920 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 230 | PP2300453603 - HC309/Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học | 429,960,000 | 614.228.572 | 300.972.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 231 | PP2300453604 - HC310/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học | 151,200,000 | 216.000.000 | 105.840.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 232 | PP2300453605 - HC311/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học | 151,200,000 | 216.000.000 | 105.840.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 233 | PP2300453606 - HC312/Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 21,798,000 | 31.140.000 | 15.258.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 234 | PP2300453607 - HC313/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố V | 4,216,800 | 6.024.000 | 2.951.760 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 235 | PP2300453608 - HC315/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VII | 2,599,800 | 3.714.000 | 1.819.860 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 236 | PP2300453609 - HC316/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố X | 2,599,800 | 3.714.000 | 1.819.860 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 237 | PP2300453610 - HC317/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố II | 1,898,400 | 2.712.000 | 1.328.880 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 238 | PP2300453611 - HC318/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố XI | 2,505,300 | 3.579.000 | 1.753.710 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 239 | PP2300453612 - HC319/Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 6,430,032,000 | 9.185.760.000 | 4.501.022.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 240 | PP2300453613 - HC320/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học | 151,200,000 | 216.000.000 | 105.840.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 241 | PP2300453614 - HC321/Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy xét nghiệm huyết học | 384,300,000 | 549.000.000 | 269.010.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 242 | PP2300453615 - HC324/Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể của kháng nguyên bề mặt HBs trong huyết thanh hay huyết tương ở người | 44,982,000 | 64.260.000 | 31.487.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 243 | PP2300453616 - HC325/Hóa chất dùng cho tách chiết acid nucleic | 110,000,000 | 157.142.858 | 77.000.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 244 | PP2300453617 - HC326/Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis B virus | 1,520,999,424 | 2.172.856.320 | 1.064.699.597 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 245 | PP2300453618 - HC327/Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis C virus | 304,919,808 | 435.599.726 | 213.443.866 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 246 | PP2300453619 - HC328/Bộ xét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao | 630,000,000 | 900.000.000 | 441.000.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 247 | PP2300453620 - HC332/Dung dịch pha loãng hồng cầu | 69,300,000 | 99.000.000 | 48.510.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 248 | PP2300453621 - HC333/Hóa chất định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương | 1,112,832,000 | 1.589.760.000 | 778.982.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 249 | PP2300453622 - HC334/Hóa chất định nhóm máu và xét nghiệm hóa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần | 14,348,880 | 20.498.400 | 10.044.216 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 250 | PP2300453623 - HC335/Hóa chất xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp | 201,600,000 | 288.000.000 | 141.120.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 251 | PP2300453624 - HC336/Hóa chất xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombs trực tiếp | 90,720,000 | 129.600.000 | 63.504.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 252 | PP2300453625 - HC337/Hóa chất xét nghiệm trong môi trường muối | 178,920,000 | 255.600.000 | 125.244.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 253 | PP2300453626 - HC338/Môi trường đông phôi | 1,192,500,000 | 1.703.571.429 | 834.750.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 254 | PP2300453627 - HC339/Môi trường rã phôi | 990,000,000 | 1.414.285.715 | 693.000.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 255 | PP2300453628 - HC340/Bộ xét nghiệm định tính giun lươn (Strongyloides) | 211,200,000 | 301.714.286 | 147.840.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 256 | PP2300453629 - HC341/Bộ xét nghiệm định tính Toxocara - Giun đũa chó | 264,000,000 | 377.142.858 | 184.800.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 257 | PP2300453630 - HC342/Bộ xét nghiệm định tính Fasciola - Sán lá gan lớn | 211,200,000 | 301.714.286 | 147.840.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 258 | PP2300453631 - HC343/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân (ANA) trong máu | 278,250,000 | 397.500.000 | 194.775.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 259 | PP2300453632 - HC345/Bộ dung dịch nhuộm Ziehl- Neelsen | 138,000,000 | 197.142.858 | 96.600.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 260 | PP2300453633 - HC352/Kit tách chiết Virus hạt từ | 302,400,000 | 432.000.000 | 211.680.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 261 | PP2300453634 - HC356/Kit tách chiết Virus hạt từ | 1,260,000 | 1.800.000 | 882.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 262 | PP2300453635 - HC357/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 892,725,000 | 1.275.321.429 | 624.907.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 263 | PP2300453636 - HC358/Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu | 628,950,000 | 898.500.000 | 440.265.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 264 | PP2300453637 - HC359/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, kháng thể bất thường và hòa hợp | 527,595,600 | 753.708.000 | 369.316.920 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 265 | PP2300453638 - HC360/Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày | 58,656,000 | 83.794.286 | 41.059.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 266 | PP2300453639 - HC361/Dung dịch đệm tăng cường phản ứng | 82,908,000 | 118.440.000 | 58.035.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 267 | PP2300453640 - HC362/Kit giải trình tự ADN | 189,672,000 | 270.960.000 | 132.770.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 268 | PP2300453641 - HC363/Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 15,676,000 | 22.394.286 | 10.973.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 269 | PP2300453642 - HC364/Đĩa chứa mẫu | 6,200,000 | 8.857.143 | 4.340.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 270 | PP2300453643 - HC365/Nắp đậy điện cực | 31,710,000 | 45.300.000 | 22.197.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 271 | PP2300453644 - HC366/Kit chuẩn giải trình tự | 44,840,000 | 64.057.143 | 31.388.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 272 | PP2300453645 - HC367/Kit tinh sạch sản phẩm PCR giải trình tự | 41,076,000 | 58.680.000 | 28.753.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 273 | PP2300453646 - HC368/Gel điện di | 35,288,000 | 50.411.429 | 24.701.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 274 | PP2300453647 - HC369/Đệm điện cực dương | 19,540,000 | 27.914.286 | 13.678.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 275 | PP2300453648 - HC370/Đệm điện cực âm | 26,955,600 | 38.508.000 | 18.868.920 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 276 | PP2300453649 - HC371/Dung dịch hoà mẫu điện di | 6,436,000 | 9.194.286 | 4.505.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 277 | PP2300453650 - HC372/Dung dịch rửa bơm gel | 4,900,000 | 7.000.000 | 3.430.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 278 | PP2300453651 - HC373/Hóa chất nước tiểu | 433,099,800 | 618.714.000 | 303.169.860 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 279 | PP2300453652 - HC374/Hóa chất chuẩn | 8,295,000 | 11.850.000 | 5.806.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 280 | PP2300453653 - HC375/Dung dịch rửa | 16,695,000 | 23.850.000 | 11.686.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 281 | PP2300453654 - HC376/Test chuẩn dương tính | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 282 | PP2300453655 - HC377/Test chuẩn âm tính | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 283 | PP2300453656 - HC379/Hóa chất định lượng IL-6 | 111,888,000 | 159.840.000 | 78.321.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 284 | PP2300453657 - HC380/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6 | 9,324,000 | 13.320.000 | 6.526.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 285 | PP2300453658 - HC387/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin | 16,800,000 | 24.000.000 | 11.760.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 286 | PP2300453659 - HC388/Hóa chất xét nghiệm AFP | 453,146,400 | 647.352.000 | 317.202.480 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 287 | PP2300453660 - HC389/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 6,993,000 | 9.990.000 | 4.895.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 288 | PP2300453661 - HC390/Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II | 71,400,000 | 102.000.000 | 49.980.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 289 | PP2300453662 - HC391/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II | 3,465,000 | 4.950.000 | 2.425.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 290 | PP2300453663 - HC392/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II | 1,417,500 | 2.025.000 | 992.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 291 | PP2300453664 - HC393/Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 | 73,426,500 | 104.895.000 | 51.398.550 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 292 | PP2300453665 - HC394/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 2,797,200 | 3.996.000 | 1.958.040 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 293 | PP2300453666 - HC395/Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 513,985,500 | 734.265.000 | 359.789.850 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 294 | PP2300453667 - HC396/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 8,391,600 | 11.988.000 | 5.874.120 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 295 | PP2300453668 - HC397/Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | 132,167,700 | 188.811.000 | 92.517.390 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 296 | PP2300453669 - HC398/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 8,741,250 | 12.487.500 | 6.118.875 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 297 | PP2300453670 - HC399/Hóa chất xét nghiệm CA 12-5 | 146,853,000 | 209.790.000 | 102.797.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 298 | PP2300453671 - HC400/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 8,391,600 | 11.988.000 | 5.874.120 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 299 | PP2300453672 - HC401/Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần | 291,375,000 | 416.250.000 | 203.962.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 300 | PP2300453673 - HC402/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần | 6,993,000 | 9.990.000 | 4.895.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 301 | PP2300453674 - HC403/Hóa chất xét nghiệm Free PSA | 116,550,000 | 166.500.000 | 81.585.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 302 | PP2300453675 - HC404/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA | 4,662,000 | 6.660.000 | 3.263.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 303 | PP2300453676 - HC405/Hóa chất xét nghiệm CEA | 251,748,000 | 359.640.000 | 176.223.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 304 | PP2300453677 - HC406/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | 6,993,000 | 9.990.000 | 4.895.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 305 | PP2300453678 - HC407/Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 | 209,790,000 | 299.700.000 | 146.853.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 306 | PP2300453679 - HC408/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 | 10,489,500 | 14.985.000 | 7.342.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 307 | PP2300453680 - HC409/Hóa chất xét nghiệm NSE | 73,426,500 | 104.895.000 | 51.398.550 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 308 | PP2300453681 - HC410/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE | 6,993,000 | 9.990.000 | 4.895.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 309 | PP2300453682 - HC411/Hóa chất pha loãng | 2,100,000 | 3.000.000 | 1.470.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 310 | PP2300453683 - HC412/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm | 38,461,500 | 54.945.000 | 26.923.050 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 311 | PP2300453684 - HC413/Hóa chất xét nghiệm ProGRP | 28,507,500 | 40.725.000 | 19.955.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 312 | PP2300453685 - HC414/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ProGRP | 12,547,500 | 17.925.000 | 8.783.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 313 | PP2300453686 - HC415/Hóa chất xét nghiệm SCC | 76,507,536 | 109.296.480 | 53.555.276 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 314 | PP2300453687 - HC416/Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC | 13,986,540 | 19.980.772 | 9.790.578 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 315 | PP2300453688 - HC417/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi | 16,476,906 | 23.538.438 | 11.533.835 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 316 | PP2300453689 - HC419/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 | 17,640,000 | 25.200.000 | 12.348.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 317 | PP2300453690 - HC420/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 | 8,400,000 | 12.000.000 | 5.880.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 318 | PP2300453691 - HC421/Hóa chất xét nghiệm free beta hCG | 25,200,000 | 36.000.000 | 17.640.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 319 | PP2300453692 - HC422/Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 320 | PP2300453693 - HC423/Hóa chất xét nghiệm PAPP-A | 25,200,000 | 36.000.000 | 17.640.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 321 | PP2300453694 - HC424/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 322 | PP2300453695 - HC425/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG | 19,090,908 | 27.272.726 | 13.363.636 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 323 | PP2300453696 - HC426/Hóa chất xét nghiệm sFlt-1 | 121,275,000 | 173.250.000 | 84.892.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 324 | PP2300453697 - HC427/Hóa chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1 | 5,775,000 | 8.250.000 | 4.042.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 325 | PP2300453698 - HC428/Hóa chất xét nghiệm PlGF | 121,275,000 | 173.250.000 | 84.892.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 326 | PP2300453699 - HC429/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PlGF | 5,775,000 | 8.250.000 | 4.042.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 327 | PP2300453700 - HC432/Hóa chất xét nghiệm LH | 56,643,300 | 80.919.000 | 39.650.310 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 328 | PP2300453701 - HC433/Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH | 4,662,000 | 6.660.000 | 3.263.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 329 | PP2300453702 - HC434/Hóa chất xét nghiệm Prolactin | 75,524,400 | 107.892.000 | 52.867.080 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 330 | PP2300453703 - HC435/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin | 5,827,500 | 8.325.000 | 4.079.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 331 | PP2300453704 - HC436/Hóa chất xét nghiệm β-HCG | 115,384,500 | 164.835.000 | 80.769.150 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 332 | PP2300453705 - HC437/Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG | 6,993,000 | 9.990.000 | 4.895.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 333 | PP2300453706 - HC439/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron | 2,331,000 | 3.330.000 | 1.631.700 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 334 | PP2300453707 - HC440/Hóa chất xét nghiệm Progesterone | 75,524,400 | 107.892.000 | 52.867.080 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 335 | PP2300453708 - HC441/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone | 5,827,500 | 8.325.000 | 4.079.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 336 | PP2300453709 - HC442/Hóa chất xét nghiệm Estradiol | 75,524,400 | 107.892.000 | 52.867.080 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 337 | PP2300453710 - HC443/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol | 3,496,500 | 4.995.000 | 2.447.550 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 338 | PP2300453711 - HC444/Hóa chất xét nghiệm AMH | 714,604,620 | 1.020.863.743 | 500.223.234 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 339 | PP2300453712 - HC445/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH | 17,864,910 | 25.521.300 | 12.505.437 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 340 | PP2300453713 - HC446/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm AMH | 17,865,114 | 25.521.592 | 12.505.580 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 341 | PP2300453714 - HC447/Hóa chất xét nghiệm PTH | 78,671,250 | 112.387.500 | 55.069.875 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 342 | PP2300453715 - HC448/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH | 3,496,500 | 4.995.000 | 2.447.550 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 343 | PP2300453716 - HC451/Hóa chất xét nghiệm FT3 | 15,384,600 | 21.978.000 | 10.769.220 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 344 | PP2300453717 - HC452/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 | 1,165,500 | 1.665.000 | 815.850 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 345 | PP2300453718 - HC453/Hóa chất xét nghiệm FT4 | 457,691,000 | 653.844.286 | 320.383.700 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 346 | PP2300453719 - HC454/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 | 9,324,000 | 13.320.000 | 6.526.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 347 | PP2300453720 - HC455/Hóa chất xét nghiệm T3 | 256,410,000 | 366.300.000 | 179.487.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 348 | PP2300453721 - HC456/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 | 5,827,500 | 8.325.000 | 4.079.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 349 | PP2300453722 - HC457/Hóa chất xét nghiệm T4 | 5,128,200 | 7.326.000 | 3.589.740 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 350 | PP2300453723 - HC458/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 | 1,165,500 | 1.665.000 | 815.850 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 351 | PP2300453724 - HC459/Hóa chất xét nghiệm TG | 45,320,470 | 64.743.529 | 31.724.329 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 352 | PP2300453725 - HC460/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG | 2,472,000 | 3.531.429 | 1.730.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 353 | PP2300453726 - HC461/Hóa chất xét nghiệm TSH | 435,897,000 | 622.710.000 | 305.127.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 354 | PP2300453727 - HC462/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH | 9,324,000 | 13.320.000 | 6.526.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 355 | PP2300453728 - HC463/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm (thyroid, hormon) | 16,783,200 | 23.976.000 | 11.748.240 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 356 | PP2300453729 - HC464/Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO | 30,769,200 | 43.956.000 | 21.538.440 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 357 | PP2300453730 - HC465/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.940.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 358 | PP2300453731 - HC466/Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR | 157,500,000 | 225.000.000 | 110.250.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 359 | PP2300453732 - HC467/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR | 8,741,250 | 12.487.500 | 6.118.875 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 360 | PP2300453733 - HC468/Hóa chất xét nghiệm Anti TG | 30,769,200 | 43.956.000 | 21.538.440 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 361 | PP2300453734 - HC469/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti TG | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.940.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 362 | PP2300453735 - HC470/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ThyroAB | 22,027,950 | 31.468.500 | 15.419.565 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 363 | PP2300453736 - HC471/Hóa chất xét nghiệm Calcitonin | 54,384,000 | 77.691.429 | 38.068.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 364 | PP2300453737 - HC472/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin | 14,685,300 | 20.979.000 | 10.279.710 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 365 | PP2300453738 - HC473/Hóa chất Varia kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm | 10,256,400 | 14.652.000 | 7.179.480 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 366 | PP2300453739 - HC474/Hóa chất xét nghiệm ACTH | 220,279,500 | 314.685.000 | 154.195.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 367 | PP2300453740 - HC475/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH | 8,741,250 | 12.487.500 | 6.118.875 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 368 | PP2300453741 - HC476/Hóa chất xét nghiệm Insulin | 33,566,400 | 47.952.000 | 23.496.480 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 369 | PP2300453742 - HC477/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin | 2,331,000 | 3.330.000 | 1.631.700 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 370 | PP2300453743 - HC478/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm | 50,400,000 | 72.000.000 | 35.280.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 371 | PP2300453744 - HC479/Hóa chất xét nghiệm IgE | 233,100,000 | 333.000.000 | 163.170.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 372 | PP2300453745 - HC480/Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE | 7,575,750 | 10.822.500 | 5.303.025 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 373 | PP2300453746 - HC481/Hóa chất xét nghiệm Anti CCP | 167,832,000 | 239.760.000 | 117.482.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 374 | PP2300453747 - HC482/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP | 9,324,000 | 13.320.000 | 6.526.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 375 | PP2300453748 - HC483/Hóa chất xét nghiệm Cortisol | 566,433,000 | 809.190.000 | 396.503.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 376 | PP2300453749 - HC484/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol | 8,391,600 | 11.988.000 | 5.874.120 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 377 | PP2300453750 - HC485/Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 251,748,000 | 359.640.000 | 176.223.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 378 | PP2300453751 - HC486/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin | 4,662,000 | 6.660.000 | 3.263.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 379 | PP2300453752 - HC487/Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12 | 75,524,400 | 107.892.000 | 52.867.080 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 380 | PP2300453753 - HC488/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 | 3,496,500 | 4.995.000 | 2.447.550 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 381 | PP2300453754 - HC489/Hóa chất xét nghiệm Folate | 62,937,000 | 89.910.000 | 44.055.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 382 | PP2300453755 - HC490/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate | 6,993,000 | 9.990.000 | 4.895.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 383 | PP2300453756 - HC491/Hóa chất xét nghiệm Cyclosporine | 74,119,500 | 105.885.000 | 51.883.650 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 384 | PP2300453757 - HC492/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyclosporine | 4,249,948 | 6.071.355 | 2.974.964 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 385 | PP2300453758 - HC493/Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus | 176,957,568 | 252.796.526 | 123.870.298 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 386 | PP2300453759 - HC494/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus | 6,374,922 | 9.107.032 | 4.462.446 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 387 | PP2300453760 - HC495/Hóa chất xét nghiệm Sirolimus | 88,478,784 | 126.398.263 | 61.935.149 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 388 | PP2300453761 - HC496/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Sirolimus | 4,249,948 | 6.071.355 | 2.974.964 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 389 | PP2300453762 - HC497/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus, Sirolimus,Cyclosporine | 5,799,715 | 8.285.308 | 4.059.801 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 390 | PP2300453763 - HC498/Hóa chất tiền xử lý mẫu Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine | 6,959,658 | 9.942.369 | 4.871.761 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 391 | PP2300453764 - HC499/Hóa chất xét nghiệm Everolimus | 88,478,784 | 126.398.263 | 61.935.149 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 392 | PP2300453765 - HC500/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Everolimus | 11,049,866 | 15.785.523 | 7.734.907 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 393 | PP2300453766 - HC501/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Everolimus | 9,279,544 | 13.256.492 | 6.495.681 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 394 | PP2300453767 - HC504/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM | 734,265,000 | 1.048.950.000 | 513.985.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 395 | PP2300453768 - HC505/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM | 26,573,400 | 37.962.000 | 18.601.380 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 396 | PP2300453769 - HC506/Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 102,564,000 | 146.520.000 | 71.794.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 397 | PP2300453770 - HC507/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg | 19,580,400 | 27.972.000 | 13.706.280 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 398 | PP2300453771 - HC508/Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg | 985,162,500 | 1.407.375.000 | 689.613.750 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 399 | PP2300453772 - HC509/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HBsAg | 7,875,000 | 11.250.000 | 5.512.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 400 | PP2300453773 - HC510/Hóa chất xét nghiệm Syphilis | 284,399,640 | 406.285.200 | 199.079.748 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 401 | PP2300453774 - HC511/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis | 17,537,982 | 25.054.260 | 12.276.588 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 402 | PP2300453775 - HC512/Hóa chất xét nghiệm để định tính CMV IgM | 13,986,000 | 19.980.000 | 9.790.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 403 | PP2300453776 - HC513/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM | 2,668,992 | 3.812.846 | 1.868.295 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 404 | PP2300453777 - HC514/Hóa chất xét nghiệm để định tính ái lực của CMV IgG | 16,978,500 | 24.255.000 | 11.884.950 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 405 | PP2300453778 - HC515/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của CMV IgG | 3,990,000 | 5.700.000 | 2.793.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 406 | PP2300453779 - HC516/Hóa chất định lượng CMV IgG | 9,324,000 | 13.320.000 | 6.526.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 407 | PP2300453780 - HC517/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CMV IgG | 2,668,992 | 3.812.846 | 1.868.295 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 408 | PP2300453781 - HC518/Hóa chất xét nghiệm HSV-1 IgG | 39,375,000 | 56.250.000 | 27.562.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 409 | PP2300453782 - HC519/Hóa chất xét nghiệm HSV-2 IgG | 39,375,000 | 56.250.000 | 27.562.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 410 | PP2300453783 - HC520/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HSV | 11,130,000 | 15.900.000 | 7.791.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 411 | PP2300453784 - HC521/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGG | 10,256,400 | 14.652.000 | 7.179.480 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 412 | PP2300453785 - HC522/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG | 1,631,700 | 2.331.000 | 1.142.190 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 413 | PP2300453786 - HC523/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGM | 14,685,300 | 20.979.000 | 10.279.710 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 414 | PP2300453787 - HC524/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM | 1,631,700 | 2.331.000 | 1.142.190 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 415 | PP2300453788 - HC531/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử | 7,855,470 | 11.222.100 | 5.498.829 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 416 | PP2300453789 - HC532/Hóa chất hòa loãng mẫu | 7,517,475 | 10.739.250 | 5.262.233 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 417 | PP2300453790 - HC533/Hóa chất hòa loãng mẫu | 24,475,500 | 34.965.000 | 17.132.850 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 418 | PP2300453791 - HC534/Hóa chất hòa loãng mẫu | 21,724,920 | 31.035.600 | 15.207.444 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 419 | PP2300453792 - HC536/Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang | 217,762,020 | 311.088.600 | 152.433.414 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 420 | PP2300453793 - HC537/Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang | 612,586,800 | 875.124.000 | 428.810.760 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 421 | PP2300453794 - HC542/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tăng trưởng | 5,827,500 | 8.325.000 | 4.079.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 422 | PP2300453795 - HC543/Hóa chất định lượng SHBG | 7,342,650 | 10.489.500 | 5.139.855 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 423 | PP2300453796 - HC544/Hóa chất chuẩn định lượng SHBG | 2,913,750 | 4.162.500 | 2.039.625 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 424 | PP2300453797 - HC545/Hóa chất dung dịch rửa S1 | 924,000,000 | 1.320.000.000 | 646.800.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 425 | PP2300453798 - HC546/Dung dịch hóa chất xét nghiệm S2 | 924,000,000 | 1.320.000.000 | 646.800.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 426 | PP2300453799 - HC550/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1 | 8,568,000 | 12.240.000 | 5.997.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 427 | PP2300453800 - HC551/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2 | 8,568,000 | 12.240.000 | 5.997.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 428 | PP2300453801 - HC552/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3 | 8,568,000 | 12.240.000 | 5.997.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 429 | PP2300453802 - HC553/Hóa chất xét nghiệm Glucose | 118,881,000 | 169.830.000 | 83.216.700 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 430 | PP2300453803 - HC554/Hóa chất xét nghiệm Ure | 76,223,700 | 108.891.000 | 53.356.590 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 431 | PP2300453804 - HC555/Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 183,566,250 | 262.237.500 | 128.496.375 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 432 | PP2300453805 - HC556/Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 129,580,290 | 185.114.700 | 90.706.203 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 433 | PP2300453806 - HC557/Hóa chất xét nghiệm Acid Uric | 40,675,950 | 58.108.500 | 28.473.165 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 434 | PP2300453807 - HC558/Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 69,930,000 | 99.900.000 | 48.951.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 435 | PP2300453808 - HC559/Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 94,090,750 | 134.415.358 | 65.863.525 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 436 | PP2300453809 - HC560/Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu | 15,734,250 | 22.477.500 | 11.013.975 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 437 | PP2300453810 - HC561/Hóa chất xét nghiệm Albumin trong máu | 24,440,580 | 34.915.115 | 17.108.406 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 438 | PP2300453811 - HC562/Hóa chất xét nghiệm bilirubin toàn phần | 48,951,000 | 69.930.000 | 34.265.700 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 439 | PP2300453812 - HC563/Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 34,265,700 | 48.951.000 | 23.985.990 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 440 | PP2300453813 - HC564/Hóa chất xét nghiệm AST/GOT | 298,461,240 | 426.373.200 | 208.922.868 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 441 | PP2300453814 - HC565/Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT | 298,461,240 | 426.373.200 | 208.922.868 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 442 | PP2300453815 - HC566/Hóa chất xét nghiệm ALP | 7,797,000 | 11.138.572 | 5.457.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 443 | PP2300453816 - HC567/Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy | 19,055,925 | 27.222.750 | 13.339.148 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 444 | PP2300453817 - HC568/Hóa chất xét nghiệm CK | 115,500,000 | 165.000.000 | 80.850.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 445 | PP2300453818 - HC569/Hóa chất xét nghiệm GGT | 36,177,120 | 51.681.600 | 25.323.984 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 446 | PP2300453819 - HC570/Hóa chất xét nghiệm Lipase | 50,815,800 | 72.594.000 | 35.571.060 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 447 | PP2300453820 - HC571/Hóa chất xét nghiệm Amylase toàn phần | 22,867,116 | 32.667.309 | 16.006.982 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 448 | PP2300453821 - HC572/Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase | 4,881,114 | 6.973.020 | 3.416.780 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 449 | PP2300453822 - HC573/Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần | 44,298,450 | 63.283.500 | 31.008.915 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 450 | PP2300453823 - HC574/Hóa chất xét nghiệm Phospho | 5,716,770 | 8.166.815 | 4.001.739 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 451 | PP2300453824 - HC575/Hóa chất xét nghiệm Magie | 5,810,000 | 8.300.000 | 4.067.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 452 | PP2300453825 - HC576/Hóa chất xét nghiệm Sắt | 42,685,296 | 60.978.995 | 29.879.708 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 453 | PP2300453826 - HC577/Hóa chất xét nghiệm Lactat | 127,039,400 | 181.484.858 | 88.927.580 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 454 | PP2300453827 - HC578/Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa | 18,292,800 | 26.132.572 | 12.804.960 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 455 | PP2300453828 - HC579/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 20,317,500 | 29.025.000 | 14.222.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 456 | PP2300453829 - HC580/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 20,317,500 | 29.025.000 | 14.222.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 457 | PP2300453830 - HC581/Hóa chất dùng để định lượng fructosamine trong huyết thanh và huyết tương | 17,146,836 | 24.495.480 | 12.002.786 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 458 | PP2300453831 - HC582/Hóa chất chuẩn chạy Xét nghiệm Fructosamin | 2,156,176 | 3.080.252 | 1.509.324 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 459 | PP2300453832 - HC583/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin | 2,121,210 | 3.030.300 | 1.484.847 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 460 | PP2300453833 - HC584/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin | 2,160,838 | 3.086.912 | 1.512.587 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 461 | PP2300453834 - HC585/Hóa chất định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa | 1,695,804 | 2.422.578 | 1.187.063 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 462 | PP2300453835 - HC586/Hóa chất chuẩn xét nghiệm khả năng liên kết sắt không bão hòa | 2,520,000 | 3.600.000 | 1.764.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 463 | PP2300453836 - HC587/Hóa chất xét nghiệm HDL-C, thế hệ 4 | 213,426,360 | 304.894.800 | 149.398.452 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 464 | PP2300453837 - HC588/Hóa chất xét nghiệm LDL-C | 611,887,600 | 874.125.143 | 428.321.320 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 465 | PP2300453838 - HC589/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ | 6,972,000 | 9.960.000 | 4.880.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 466 | PP2300453839 - HC590/Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 410,550,000 | 586.500.000 | 287.385.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 467 | PP2300453840 - HC591/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB | 4,573,422 | 6.533.460 | 3.201.396 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 468 | PP2300453841 - HC592/Hóa chất xét nghiệm NH3 | 45,734,220 | 65.334.600 | 32.013.954 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 469 | PP2300453842 - HC593/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 | 7,881,114 | 11.258.735 | 5.516.780 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 470 | PP2300453843 - HC594/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N | 16,261,056 | 23.230.080 | 11.382.740 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 471 | PP2300453844 - HC595/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A | 16,261,056 | 23.230.080 | 11.382.740 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 472 | PP2300453845 - HC596/Hóa chất xét nghiệm Homocystein | 27,562,500 | 39.375.000 | 19.293.750 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 473 | PP2300453846 - HC597/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Homocystein | 5,086,242 | 7.266.060 | 3.560.370 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 474 | PP2300453847 - HC598/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocystein | 5,086,242 | 7.266.060 | 3.560.370 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 475 | PP2300453848 - HC599/Hóa chất xét nghiệm HbA1c | 571,677,800 | 816.682.572 | 400.174.460 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 476 | PP2300453849 - HC600/Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c | 20,326,320 | 29.037.600 | 14.228.424 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 477 | PP2300453850 - HC601/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c | 27,440,532 | 39.200.760 | 19.208.373 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 478 | PP2300453851 - HC602/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 479 | PP2300453852 - HC603/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường | 12,915,000 | 18.450.000 | 9.040.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 480 | PP2300453853 - HC604/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP | 152,447,400 | 217.782.000 | 106.713.180 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 481 | PP2300453854 - HC605/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein | 3,916,080 | 5.594.400 | 2.741.256 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 482 | PP2300453855 - HC606/Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy | 10,675,976 | 15.251.395 | 7.473.184 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 483 | PP2300453856 - HC607/Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy | 27,948,000 | 39.925.715 | 19.563.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 484 | PP2300453857 - HC608/Hóa chất chuẩn định các phương pháp định lượng | 7,818,176 | 11.168.823 | 5.472.724 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 485 | PP2300453858 - HC609/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu | 22,608,372 | 32.297.675 | 15.825.861 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 486 | PP2300453859 - HC610/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu | 22,608,360 | 32.297.658 | 15.825.852 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 487 | PP2300453860 - HC611/Hóa chất xét nghiệm RF | 83,842,000 | 119.774.286 | 58.689.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 488 | PP2300453861 - HC612/Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF | 19,988,325 | 28.554.750 | 13.991.828 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 489 | PP2300453862 - HC613/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF | 16,776,210 | 23.966.015 | 11.743.347 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 490 | PP2300453863 - HC614/Hóa chất xét nghiệm IgA | 57,174,768 | 81.678.240 | 40.022.338 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 491 | PP2300453864 - HC615/Hóa chất xét nghiệm IgG | 57,174,768 | 81.678.240 | 40.022.338 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 492 | PP2300453865 - HC616/Hóa chất xét nghiệm IgM | 57,174,768 | 81.678.240 | 40.022.338 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 493 | PP2300453866 - HC617/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP | 825,000,000 | 1.178.571.429 | 577.500.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 494 | PP2300453867 - HC618/Hóa chất định lượng bổ thể C3 trong huyết thanh và huyết tương | 16,768,800 | 23.955.429 | 11.738.160 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 495 | PP2300453868 - HC619/Hóa chất định lượng bổ thể C4 trong huyết thanh và huyết tương | 16,768,800 | 23.955.429 | 11.738.160 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 496 | PP2300453869 - HC620/Hóa chất định lượng transferrin trong huyết thanh và huyết tương | 9,527,965 | 13.611.379 | 6.669.576 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 497 | PP2300453870 - HC621/Hóa chất xét nghiệm Ferritin sinh hóa | 19,055,400 | 27.222.000 | 13.338.780 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 498 | PP2300453871 - HC622/Hóa chất xét nghiệm Prealbumin | 50,814,400 | 72.592.000 | 35.570.080 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 499 | PP2300453872 - HC623/Hóa chất định lượng đồng trong huyết thanh/ huyết tương | 20,325,600 | 29.036.572 | 14.227.920 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 500 | PP2300453873 - HC624/Hóa chất chuẩn chạy xét nghiệm Prealbumin, Đồng, Aslo | 5,086,200 | 7.266.000 | 3.560.340 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 501 | PP2300453874 - HC625/Hóa chất xét nghiệm beta 2 Microglobulin | 102,622,275 | 146.603.250 | 71.835.593 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 502 | PP2300453875 - HC626/Hóa chất chuẩn xét nghiệm beta 2Microglobulin | 5,985,000 | 8.550.000 | 4.189.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 503 | PP2300453876 - HC627/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm beta 2 Microglobulin | 5,214,000 | 7.448.572 | 3.649.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 504 | PP2300453877 - HC628/Hóa chất xét nghiệm để định lượng vancomycin | 8,857,800 | 12.654.000 | 6.200.460 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 505 | PP2300453878 - HC630/Hóa chất xét nghiệm để định lượng amikacin | 23,776,200 | 33.966.000 | 16.643.340 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 506 | PP2300453879 - HC631/Hóa chất định lượng acetaminophen | 39,860,100 | 56.943.000 | 27.902.070 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 507 | PP2300453880 - HC632/Hóa chất chuẩn để định lượng acetaminophen | 7,114,212 | 10.163.160 | 4.979.949 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 508 | PP2300453881 - HC633/Hóa chất xét nghiệm Ethanol | 48,951,000 | 69.930.000 | 34.265.700 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 509 | PP2300453882 - HC644/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải | 129,015,000 | 184.307.143 | 90.310.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 510 | PP2300453883 - HC645/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải | 202,797,000 | 289.710.000 | 141.957.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 511 | PP2300453884 - HC646/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải | 62,237,700 | 88.911.000 | 43.566.390 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 512 | PP2300453885 - HC647/Hóa chất chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải ISE | 3,916,080 | 5.594.400 | 2.741.256 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 513 | PP2300453886 - HC648/Hóa chất chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải ISE | 6,526,800 | 9.324.000 | 4.568.760 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 514 | PP2300453887 - HC649/Dung dịch bảo dưỡng | 7,011,648 | 10.016.640 | 4.908.154 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 515 | PP2300453888 - HC650/Hóa chất rửa điện cực | 9,783,204 | 13.976.006 | 6.848.243 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 516 | PP2300453889 - HC651/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải | 41,958,000 | 59.940.000 | 29.370.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 517 | PP2300453890 - HC652/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải | 52,447,500 | 74.925.000 | 36.713.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 518 | PP2300453891 - HC653/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải | 9,790,200 | 13.986.000 | 6.853.140 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 519 | PP2300453892 - HC654/Hóa chất hòa loãng mẫu NaCl 9 % | 1,827,504 | 2.610.720 | 1.279.253 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 520 | PP2300453893 - HC655/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 20,279,700 | 28.971.000 | 14.195.790 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 521 | PP2300453894 - HC656/Dung dịch rửa máy | 2,027,970 | 2.897.100 | 1.419.579 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 522 | PP2300453895 - HC658/Hóa chất rửa kim hút mẫu | 8,335,656 | 11.908.080 | 5.834.960 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 523 | PP2300453896 - HC659/Hóa chất rửa kim hút mẫu | 6,956,040 | 9.937.200 | 4.869.228 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 524 | PP2300453897 - HC660/Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 40,139,820 | 57.342.600 | 28.097.874 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 525 | PP2300453898 - HC661/Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt | 17,398,584 | 24.855.120 | 12.179.009 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 526 | PP2300453899 - HC662/Dung dịch rửa cho kim hút mẫu | 3,150,000 | 4.500.000 | 2.205.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 527 | PP2300453900 - HC663/Hóa chất xét nghiệm C-Peptide | 134,265,600 | 191.808.000 | 93.985.920 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 528 | PP2300453901 - HC664/Dung dịch bảo dưỡng khử proteine | 5,607,000 | 8.010.000 | 3.924.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 529 | PP2300453902 - HC665/Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-Peptide | 8,391,600 | 11.988.000 | 5.874.120 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 530 | PP2300453903 - HC666/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch | 18,265,716 | 26.093.880 | 12.786.002 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 531 | PP2300453904 - HC668/Hóa chất đo tải lượng virus HCV | 71,478,000 | 102.111.429 | 50.034.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 532 | PP2300453905 - HC669/Hóa chất đo tải lượng virus HIV | 106,050,000 | 151.500.000 | 74.235.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 533 | PP2300453906 - HC679/Dung dịch phá mẫu vi khuẩn sử dụng để tách chiết acid nucleic | 3,381,000 | 4.830.000 | 2.366.700 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 534 | PP2300453907 - HC682/Môi trường nuôi cấy phôi | 205,380,000 | 293.400.000 | 143.766.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 535 | PP2300453908 - HC683/Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người (HSA) | 241,920,000 | 345.600.000 | 169.344.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 536 | PP2300453909 - HC684/Môi trường phân loại tinh trùng | 32,560,000 | 46.514.286 | 22.792.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 537 | PP2300453910 - HC685/Môi trường thụ tinh | 251,370,000 | 359.100.000 | 175.959.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 538 | PP2300453911 - HC686/Môi trường cô lập và cố định tinh trùng | 60,060,000 | 85.800.000 | 42.042.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 539 | PP2300453912 - HC687/Môi trường chọn lọc tinh trùng | 97,988,000 | 139.982.858 | 68.591.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 540 | PP2300453913 - HC688/Môi trường làm sạch cổ tử cung | 143,160,000 | 204.514.286 | 100.212.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 541 | PP2300453914 - HC689/Môi trường chuẩn bị tinh trùng | 51,975,000 | 74.250.000 | 36.382.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 542 | PP2300453915 - HC690/Môi trường chứa Hyaluronidase | 53,325,000 | 76.178.572 | 37.327.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 543 | PP2300453916 - HC691/Môi trường sinh thiết phôi | 41,853,000 | 59.790.000 | 29.297.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 544 | PP2300453917 - HC692/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5 | 32,000,000 | 45.714.286 | 22.400.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 545 | PP2300453918 - HC693/Dung dịch Albumin huyết thanh người | 6,898,500 | 9.855.000 | 4.828.950 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 546 | PP2300453919 - HC694/Môi trường dùng để phủ đĩa nuôi cấy | 338,940,000 | 484.200.000 | 237.258.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 547 | PP2300453920 - HC695/Môi trường chuyển phôi | 593,092,500 | 847.275.000 | 415.164.750 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 548 | PP2300453921 - HC696/Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng | 14,850,000 | 21.214.286 | 10.395.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 549 | PP2300453922 - HC697/Môi trường thao tác trứng chứa HSA | 45,780,000 | 65.400.000 | 32.046.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 550 | PP2300453923 - HC698/Môi trường đông lạnh tinh trùng | 24,108,000 | 34.440.000 | 16.875.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 551 | PP2300453924 - HC699/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2 | 30,000,000 | 42.857.143 | 21.000.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 552 | PP2300453925 - HC700/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 152,500,000 | 217.857.143 | 106.750.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 553 | PP2300453926 - HC701/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 91,500,000 | 130.714.286 | 64.050.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 554 | PP2300453927 - HC702/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 91,500,000 | 130.714.286 | 64.050.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 555 | PP2300453928 - HC703/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 121,000,000 | 172.857.143 | 84.700.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 556 | PP2300453929 - HC704/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não | 121,000,000 | 172.857.143 | 84.700.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 557 | PP2300453930 - HC705/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não | 48,400,000 | 69.142.858 | 33.880.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 558 | PP2300453931 - HC706/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não | 121,000,000 | 172.857.143 | 84.700.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 559 | PP2300453932 - HC707/Bộ kit real-time PCR phát hiện đồng thời SARS-CoV2/Flu A/Flu B/RSV | 75,000,000 | 107.142.858 | 52.500.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 560 | PP2300453933 - HC708/Bộ kit real-time PCR phát hiện SARS-CoV-2 và biến thể | 90,000,000 | 128.571.429 | 63.000.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 561 | PP2300453934 - HC709/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 212,500,000 | 303.571.429 | 148.750.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 562 | PP2300453935 - HC710/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 160,000,000 | 228.571.429 | 112.000.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 563 | PP2300453936 - HC711/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 819,000,000 | 1.170.000.000 | 573.300.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 564 | PP2300453937 - HC712/Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 327,600,000 | 468.000.000 | 229.320.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 565 | PP2300453938 - HC713/Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus | 76,800,000 | 109.714.286 | 53.760.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 566 | PP2300453939 - HC714/Thẻ định danh cho Nấm | 65,520,000 | 93.600.000 | 45.864.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 567 | PP2300453940 - HC715/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 819,000,000 | 1.170.000.000 | 573.300.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 568 | PP2300453941 - HC716/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 327,600,000 | 468.000.000 | 229.320.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 569 | PP2300453942 - HC717/Thẻ kháng sinh đồ cho Liên cầu khuẩn | 49,140,000 | 70.200.000 | 34.398.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 570 | PP2300453943 - HC718/Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 65,520,000 | 93.600.000 | 45.864.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 571 | PP2300453944 - HC737/Test nhanh chẩn đoán AMP (Amphetamine) | 5,020,000 | 7.171.429 | 3.514.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 572 | PP2300453945 - HC738/Môi trường rửa noãn | 154,800,000 | 221.142.858 | 108.360.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 573 | PP2300453946 - HC739/Môi trường tách noãn | 49,450,000 | 70.642.858 | 34.615.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 574 | PP2300453947 - HC740/Môi trường chọc hút noãn | 130,000,000 | 185.714.286 | 91.000.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 575 | PP2300453948 - HC741/Môi trường dầu phủ | 260,800,000 | 372.571.429 | 182.560.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 576 | PP2300453949 - HC742/Môi trường nuôi cấy phôi | 85,500,000 | 122.142.858 | 59.850.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 577 | PP2300453950 - HC743/Môi trường hoạt hóa noãn | 66,975,000 | 95.678.572 | 46.882.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 578 | PP2300453951 - HC744/Dung dịch khử khuẩn. nấm dùng cho Tủ cấy CO2 trong phòng IVF | 23,190,000 | 33.128.572 | 16.233.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 579 | PP2300453952 - HC745/Môi trường ICSI | 11,096,000 | 15.851.429 | 7.767.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 580 | PP2300453953 - HC766/Chai cấy máu hiếu khí người lớn | 1,348,200,000 | 1.926.000.000 | 943.740.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 581 | PP2300453954 - HC767/Chai cấy máu kỵ khí | 1,331,139,600 | 1.901.628.000 | 931.797.720 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 582 | PP2300453955 - HC768/Chai cấy máu trẻ em | 539,280,000 | 770.400.000 | 377.496.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 583 | PP2300453956 - HC771/Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 29,347,500 | 41.925.000 | 20.543.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 584 | PP2300453957 - HC772/Dịch bao | 17,100,000 | 24.428.572 | 11.970.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 585 | PP2300453958 - HC773/Kit xét nghiệm HLA B27 | 132,022,800 | 188.604.000 | 92.415.960 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 586 | PP2300453959 - HC774/Chất ly giải hồng cầu | 43,575,000 | 62.250.000 | 30.502.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 587 | PP2300453960 - HC775/Hóa chất kiểm chuẩn | 14,329,350 | 20.470.500 | 10.030.545 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 588 | PP2300453961 - HC777/Kháng thể CD59 | 106,134,000 | 151.620.000 | 74.293.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 589 | PP2300453962 - HC778/Kháng thể CD55 | 160,534,500 | 229.335.000 | 112.374.150 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 590 | PP2300453963 - HC779/Kit đếm tế bào gốc | 57,657,600 | 82.368.000 | 40.360.320 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 591 | PP2300453964 - HC780/Kháng thể CD41 | 5,729,850 | 8.185.500 | 4.010.895 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 592 | PP2300453965 - HC781/Kháng thể CD61 | 6,027,000 | 8.610.000 | 4.218.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 593 | PP2300453966 - HC782/Hóa chất nhuộm nội bào | 10,196,550 | 14.566.500 | 7.137.585 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 594 | PP2300453967 - HC783/Kháng thể CD45 | 84,268,800 | 120.384.000 | 58.988.160 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 595 | PP2300453968 - HC784/Kháng thể CD8 | 15,307,950 | 21.868.500 | 10.715.565 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 596 | PP2300453969 - HC785/Kháng thể CD64 | 4,424,700 | 6.321.000 | 3.097.290 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 597 | PP2300453970 - HC787/Kháng thể Anti-Myeloroxidase | 11,445,000 | 16.350.000 | 8.011.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 598 | PP2300453971 - HC789/Kháng thể CD33 | 11,761,050 | 16.801.500 | 8.232.735 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 599 | PP2300453972 - HC790/Kháng thể CD56 | 11,357,850 | 16.225.500 | 7.950.495 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 600 | PP2300453973 - HC791/Kháng thể CD79a | 14,533,050 | 20.761.500 | 10.173.135 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 601 | PP2300453974 - HC792/Kháng thể CD117 | 14,961,450 | 21.373.500 | 10.473.015 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 602 | PP2300453975 - HC793/Kháng thể CD34 | 44,049,600 | 62.928.000 | 30.834.720 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 603 | PP2300453976 - HC794/Kháng thể CD7 | 21,327,600 | 30.468.000 | 14.929.320 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 604 | PP2300453977 - HC795/Kháng thể CD13 | 18,661,500 | 26.659.286 | 13.063.050 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 605 | PP2300453978 - HC796/Kháng thể CD19 | 52,920,000 | 75.600.000 | 37.044.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 606 | PP2300453979 - HC797/Kháng thể CD4 | 21,592,200 | 30.846.000 | 15.114.540 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 607 | PP2300453980 - HC798/Kháng thể CD3 | 16,554,300 | 23.649.000 | 11.588.010 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 608 | PP2300453981 - HC799/Kháng thể CD38 | 17,879,400 | 25.542.000 | 12.515.580 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 609 | PP2300453982 - HC800/Kháng thể Anti HLA‐DR | 19,566,800 | 27.952.572 | 13.696.760 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 610 | PP2300453983 - HC801/Kháng thể CD138 | 19,585,650 | 27.979.500 | 13.709.955 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 611 | PP2300453984 - HC802/Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC | 46,557,000 | 66.510.000 | 32.589.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 612 | PP2300453985 - HC803/Kháng thể Lambda gắn huỳnh quang PE | 41,454,000 | 59.220.000 | 29.017.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 613 | PP2300453986 - HC804/Kháng thể CD200 | 63,277,200 | 90.396.000 | 44.294.040 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 614 | PP2300453987 - HC805/Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 | 123,900,000 | 177.000.000 | 86.730.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 615 | PP2300453988 - HC806/Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi | 47,910,000 | 68.442.858 | 33.537.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 616 | PP2300453989 - HC807/Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương | 149,600,000 | 213.714.286 | 104.720.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 617 | PP2300453990 - HC808/Chất kích thích tế bào phân chia | 49,560,000 | 70.800.000 | 34.692.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 618 | PP2300453991 - HC809/Dung dịch Colcemid trong dung dịch muối cân bằng | 24,000,000 | 34.285.715 | 16.800.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 619 | PP2300453992 - HC810/Dung dịch nhược trương | 48,750,000 | 69.642.858 | 34.125.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 620 | PP2300453993 - HC811/Thuốc nhuộm Giemsa | 14,993,000 | 21.418.572 | 10.495.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 621 | PP2300453994 - HC812/Đệm pha loãng Giemsa | 16,800,000 | 24.000.000 | 11.760.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 622 | PP2300453995 - HC813/Hoá chất Acetic acid 100% | 2,190,000 | 3.128.572 | 1.533.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 623 | PP2300453996 - HC814/Nước siêu sạch | 52,944,000 | 75.634.286 | 37.060.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 624 | PP2300453997 - HC815/Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 | 75,600,000 | 108.000.000 | 52.920.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 625 | PP2300453998 - HC817/Kit tách chiết Virus hạt từ | 120,960,000 | 172.800.000 | 84.672.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 626 | PP2300453999 - HC824/Giấy quỳ tím | 3,600,000 | 5.142.858 | 2.520.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 627 | PP2300454000 - HC837/Chỉ thị kiểm tra Bowie - Dick | 8,479,800 | 12.114.000 | 5.935.860 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 628 | PP2300454001 - HC838/Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước | 11,550,000 | 16.500.000 | 8.085.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 629 | PP2300454002 - HC923/Que thử nồng độ Acid Peracetic | 1,411,200 | 2.016.000 | 987.840 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 630 | PP2300454003 - HC924/Que thử nồng độ Clorine | 3,280,000 | 4.685.715 | 2.296.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 631 | PP2300454004 - HC925/Que thử tồn dư Peroxide | 682,500 | 975.000 | 477.750 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 632 | PP2300454005 - HC960/Bộ xét nghiệm IVD ly trích và tinh sạch RNA | 840,000 | 1.200.000 | 588.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 633 | PP2300454006 - HC961/Kit định lượng chuyển vị gene BCR-ABL p210 | 135,916,200 | 194.166.000 | 95.141.340 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 634 | PP2300454007 - HC963/Hoá chất pha loãng để đo hồng cầu lưới | 17,997,000 | 25.710.000 | 12.597.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 635 | PP2300454008 - HC966/Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động | 82,750,000 | 118.214.286 | 57.925.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 636 | PP2300454009 - HC967/Chất tẩy rửa trên hệ thống máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động | 141,865,630 | 202.665.186 | 99.305.941 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 637 | PP2300454010 - HC968/Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối | 11,982,600 | 17.118.000 | 8.387.820 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 638 | PP2300454011 - HC971/Kháng thể CD27 Đánh dấu huỳnh quang PC7 | 36,296,400 | 51.852.000 | 25.407.480 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 639 | PP2300454012 - HC972/Kháng thể CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 71,110,200 | 101.586.000 | 49.777.140 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 640 | PP2300454013 - HC974/Kháng thể Anti-TdT (Pool) | 36,645,000 | 52.350.000 | 25.651.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 641 | PP2300454014 - HC980/Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu | 27,182,400 | 38.832.000 | 19.027.680 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 642 | PP2300454015 - HC981/Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh | 38,918,400 | 55.597.715 | 27.242.880 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 643 | PP2300454016 - HC982/Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 58,377,600 | 83.396.572 | 40.864.320 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 644 | PP2300454017 - HC983/Hóa chất ức chế tiểu cầu | 26,739,300 | 38.199.000 | 18.717.510 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 645 | PP2300454018 - HC984/Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết | 7,639,800 | 10.914.000 | 5.347.860 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 646 | PP2300454019 - HC985/Hóa chất ức chế Heparin | 12,248,040 | 17.497.200 | 8.573.628 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 647 | PP2300454020 - HC986/Hóa chất chuẩn máy mức bình thường | 3,918,600 | 5.598.000 | 2.743.020 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 648 | PP2300454021 - HC987/Hóa chất chuẩn máy mức bất thường | 3,918,600 | 5.598.000 | 2.743.020 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 649 | PP2300454022 - HC988/Thẻ định nhóm máu đầu giường | 504,000,000 | 720.000.000 | 352.800.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 650 | PP2300454023 - HC989/Hóa chất cho xét nghiệm theo dõi các chất chống đông Heparin | 13,965,000 | 19.950.000 | 9.775.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 651 | PP2300454024 - HC990/Chất chuẩn cho xét nghiệm LMWH đông máu | 7,514,955 | 10.735.650 | 5.260.469 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 652 | PP2300454025 - HC991/Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi heparin trọng lượng phân tử thấp thành mức thấp với 2 nồng độ khác thấp khác nhau | 7,606,760 | 10.866.800 | 5.324.732 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 653 | PP2300454026 - HC992/Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin đông máu | 12,463,717 | 17.805.310 | 8.724.602 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 654 | PP2300454027 - HC993/Chất chuẩn cho xét nghiệm UFH đông máu | 9,881,463 | 14.116.376 | 6.917.025 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 655 | PP2300454028 - HC994/Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm UFH đông máu | 13,799,100 | 19.713.000 | 9.659.370 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 656 | PP2300454029 - HC995/Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc bệnh Luspus ban đỏ | 14,143,500 | 20.205.000 | 9.900.450 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 657 | PP2300454030 - HC996/Hóa chất cho xét nghiệm xác nhận với thuốc thử phospholipid-rich DRVV bệnh Lupus ban đỏ | 14,143,500 | 20.205.000 | 9.900.450 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 658 | PP2300454031 - HC997/Gói Bowie dick kiểm tra nhiệt độ | 14,400,000 | 20.571.429 | 10.080.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 659 | PP2300454032 - HC998/Bộ xét nghiệm IVD định tính các vi mất đoạn ở nhiễm sắc thể Y vùng AZFa, AZFb, AZFc | 48,300,000 | 69.000.000 | 33.810.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 660 | PP2300454033 - HC999/Bộ xét nghiệm IVD định tính các vi mất đoạn ở nhiễm sắc thể Y vùng mở rộng AZFa, AZFb, AZFc | 19,488,000 | 27.840.000 | 13.641.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 661 | PP2300454034 - HC1000/Bộ xét nghiệm IVD định tính các biến dị di truyền liên quan thrombophilia | 38,122,560 | 54.460.800 | 26.685.792 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 662 | PP2300454035 - HC1002/Hoá chất chẩn đoán invitro chứng dương IgM | 8,717,500 | 12.453.572 | 6.102.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 663 | PP2300454036 - HC1003/Hoá chất chẩn đoán invitro chứng dương IgG | 8,717,500 | 12.453.572 | 6.102.250 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 664 | PP2300454037 - HC1004/Bổ thể class II cho phản ứng kiểm tra hoà hợp mô ghép | 450,120 | 643.029 | 315.084 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 665 | PP2300454038 - HC1005/Bổ thể class I cho phản ứng kiểm tra hoà hợp mô ghép | 450,120 | 643.029 | 315.084 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 666 | PP2300454039 - HC1006/Hoá chất ly trích tê bào lympho B | 18,416,000 | 26.308.572 | 12.891.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 667 | PP2300454040 - HC1007/Hoá chất ly trích tê bào lympho T | 13,694,000 | 19.562.858 | 9.585.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 668 | PP2300454041 - HC1008/Dung dịch rửa trong phân lập tế bào | 2,543,200 | 3.633.143 | 1.780.240 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 669 | PP2300454042 - HC1009/Thuốc nhuộm | 13,892,000 | 19.845.715 | 9.724.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 670 | PP2300454043 - HC1010/Bộ định tuyp. DNA allen HLA cho locus A,B,DR | 4,000,000 | 5.714.286 | 2.800.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 671 | PP2300454044 - HC1011/Bộ định tuyp DNA allen HLA cho locus C | 2,031,250 | 2.901.786 | 1.421.875 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 672 | PP2300454045 - HC1015/Dung dịch Trypsin | 2,610,000 | 3.728.572 | 1.827.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 673 | PP2300454046 - HC1016/Bột Trypsin | 24,450,000 | 34.928.572 | 17.115.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 674 | PP2300454047 - HC1017/Dung dịch muối cân bằng | 1,918,000 | 2.740.000 | 1.342.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 675 | PP2300454048 - HC1018/Dung dịch muối cân bằng Phosphate | 3,750,000 | 5.357.143 | 2.625.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 676 | PP2300454049 - HC1022/Hóa chất ly giải | 529,194,705 | 755.992.436 | 370.436.294 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 677 | PP2300454050 - HC1023/Hóa chất hạt bi từ | 107,496,000 | 153.565.715 | 75.247.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 678 | PP2300454051 - HC1024/Hóa chất pha loãng | 108,465,000 | 154.950.000 | 75.925.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 679 | PP2300454052 - HC1025/Hóa chất rửa hệ thống | 40,682,250 | 58.117.500 | 28.477.575 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 680 | PP2300454053 - HC1031/Kit định lượng HIV-I | 553,004,928 | 790.007.040 | 387.103.450 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 681 | PP2300454054 - HC1035/Hoá chất xét nghiệm định lượng HBsAb | 92,307,600 | 131.868.000 | 64.615.320 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 682 | PP2300454055 - HC1036/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAb | 16,316,980 | 23.309.972 | 11.421.886 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 683 | PP2300454056 - HC1039/Hoá chất xét nghiệm định lượng HBsAb | 87,989,080 | 125.698.686 | 61.592.356 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 684 | PP2300454057 - HC1040/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAb | 12,521,952 | 17.888.503 | 8.765.367 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 685 | PP2300454058 - HC1041/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBsAb | 14,881,248 | 21.258.926 | 10.416.874 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 686 | PP2300454059 - HC1042/Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg | 212,500,000 | 303.571.429 | 148.750.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 687 | PP2300454060 - HC1043/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBc Ab | 16,316,980 | 23.309.972 | 11.421.886 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 688 | PP2300454061 - HC1044/Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg | 291,375,000 | 416.250.000 | 203.962.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 689 | PP2300454062 - HC1045/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg | 27,156,160 | 38.794.515 | 19.009.312 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 690 | PP2300454063 - HC1046/Hoá chất xét nghiệm HBeAg | 342,657,000 | 489.510.000 | 239.859.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 691 | PP2300454064 - HC1047/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg | 11,655,070 | 16.650.100 | 8.158.549 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 692 | PP2300454065 - HC1048/Hoá chất xét nghiệm HBeAg | 303,450,000 | 433.500.000 | 212.415.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 693 | PP2300454066 - HC1049/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg | 10,756,000 | 15.365.715 | 7.529.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 694 | PP2300454067 - HC1050/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBeAg | 11,833,520 | 16.905.029 | 8.283.464 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 695 | PP2300454068 - HC1051/Hoá chất xét nghiệm Anti Hbe | 244,755,000 | 349.650.000 | 171.328.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 696 | PP2300454069 - HC1052/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBe | 11,655,070 | 16.650.100 | 8.158.549 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 697 | PP2300454070 - HC1053/Hoá chất xét nghiệm Anti HCV | 144,522,000 | 206.460.000 | 101.165.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 698 | PP2300454071 - HC1054/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV | 13,286,700 | 18.981.000 | 9.300.690 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 699 | PP2300454072 - HC1055/Hoá chất xét nghiệm Anti HCV | 218,920,000 | 312.742.858 | 153.244.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 700 | PP2300454073 - HC1056/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV | 12,562,836 | 17.946.909 | 8.793.986 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 701 | PP2300454074 - HC1057/Hoá chất chuẩn xét nghiệm Anti HCV | 13,986,000 | 19.980.000 | 9.790.200 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 702 | PP2300454075 - HC1058/Hoá chất xét nghiệm HIV | 84,000,000 | 120.000.000 | 58.800.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 703 | PP2300454076 - HC1059/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV | 21,328,650 | 30.469.500 | 14.930.055 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 704 | PP2300454077 - HC1060/Hoá chất xét nghiệm HIV | 101,362,000 | 144.802.858 | 70.953.400 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 705 | PP2300454078 - HC1061/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV | 11,245,632 | 16.065.189 | 7.871.943 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 706 | PP2300454079 - HC1062/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HIV | 14,881,176 | 21.258.823 | 10.416.824 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 707 | PP2300454080 - HC1063/Hoá chất xét nghiệm HBsAg | 170,953,040 | 244.218.629 | 119.667.128 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 708 | PP2300454081 - HC1064/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg | 16,984,704 | 24.263.863 | 11.889.293 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 709 | PP2300454082 - HC1065/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBsAg | 19,841,600 | 28.345.143 | 13.889.120 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 710 | PP2300454083 - HC1066/Hoá chất bảo trì máy | 30,145,500 | 43.065.000 | 21.101.850 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 711 | PP2300454084 - HC1067/Hoá chất xử lý tiền phản ứng | 30,400,000 | 43.428.572 | 21.280.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 712 | PP2300454085 - HC1068/Hoá chất phản ứng | 13,494,000 | 19.277.143 | 9.445.800 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 713 | PP2300454086 - HC1069/Hoá chất rửa máy | 12,168,000 | 17.382.858 | 8.517.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 714 | PP2300454087 - HC1070/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với Scl-70 trong máu | 178,500,000 | 255.000.000 | 124.950.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 715 | PP2300454088 - HC1071/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với RNP/Sm trong máu | 178,500,000 | 255.000.000 | 124.950.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 716 | PP2300454089 - HC1072/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với SSB trong máu | 178,500,000 | 255.000.000 | 124.950.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 717 | PP2300454090 - HC1073/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với SSA trong máu | 178,500,000 | 255.000.000 | 124.950.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 718 | PP2300454091 - HC1074/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với Sm trong máu | 178,500,000 | 255.000.000 | 124.950.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 719 | PP2300454092 - HC1078/Hoá chất xét nghiệm Ấu trùng sán lợn (Cysticercosis) | 105,600,000 | 150.857.143 | 73.920.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 720 | PP2300454093 - HC1080/Hoá chất xét nghiệm Amip Entamoeba histolytica | 105,600,000 | 150.857.143 | 73.920.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 721 | PP2300454094 - HC1081/Hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh | 11,187,000 | 15.981.429 | 7.830.900 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 722 | PP2300454095 - HC1082/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân | 135,555,040 | 193.650.058 | 94.888.528 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 723 | PP2300454096 - HC1086/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn và hô hấp | 320,000,000 | 457.142.858 | 224.000.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 724 | PP2300454097 - HC1087/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn | 89,600,000 | 128.000.000 | 62.720.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 725 | PP2300454098 - HC1088/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên hô hấp | 89,600,000 | 128.000.000 | 62.720.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 726 | PP2300454099 - HC1089/Chất hấp thụ CCD (dùng cho xét nghiệm dị nguyên) | 5,985,000 | 8.550.000 | 4.189.500 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 727 | PP2300454100 - HC1091/Khay ủ 30 giếng dùng cho xét nghiệm dị ứng | 11,430,000 | 16.328.572 | 8.001.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 728 | PP2300454101 - HC1094/Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin | 2,983,680,000 | 4.262.400.000 | 2.088.576.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 729 | PP2300454102 - HC1095/Hóa chất xét nghiệm proBNP | 8,526,000,000 | 12.180.000.000 | 5.968.200.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 730 | PP2300454103 - HC1096/Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP | 7,560,000 | 10.800.000 | 5.292.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 731 | PP2300454104 - HC1097/Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs | 2,604,000,000 | 3.720.000.000 | 1.822.800.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 732 | PP2300454105 - HC1098/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 733 | PP2300454106 - HC1101/Hóa chất xét nghiệm HE4 | 168,000,000 | 240.000.000 | 117.600.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 734 | PP2300454107 - HC1102/Hóa chất xét nghiệm FSH | 56,643,000 | 80.918.572 | 39.650.100 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 735 | PP2300454108 - HC1103/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH | 3,496,500 | 4.995.000 | 2.447.550 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 736 | PP2300454109 - HC1104/Hóa chất xét nghiệm Testosterone | 30,208,000 | 43.154.286 | 21.145.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 737 | PP2300454110 - HC1105/Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 333,100,000 | 475.857.143 | 233.170.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 738 | PP2300454111 - HC1106/Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch | 726,339,600 | 1.037.628.000 | 508.437.720 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 739 | PP2300454112 - HC1107/Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần | 686,700,000 | 981.000.000 | 480.690.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 740 | PP2300454113 - HC1108/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần | 6,300,000 | 9.000.000 | 4.410.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 741 | PP2300454114 - HC1112/Panel Hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường | 7,200,000 | 10.285.715 | 5.040.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 742 | PP2300454115 - HC1114/Dung dịch thuốc nhuộm Eosin | 28,350,000 | 40.500.000 | 19.845.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 743 | PP2300454116 - HC1115/Dung dịch Thuốc nhuộm Hematoxylin | 32,500,000 | 46.428.572 | 22.750.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 744 | PP2300454117 - HC1116/Dung dịch nhuộm EA50 | 17,400,000 | 24.857.143 | 12.180.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 745 | PP2300454118 - HC1117/Dung dịch nhuộm Orange G | 17,760,000 | 25.371.429 | 12.432.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 746 | PP2300454119 - HC1120/Paraffin hạt tinh khiết | 35,000,000 | 50.000.000 | 24.500.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 747 | PP2300454120 - HC1121/Dung dịch Formol đậm đặc | 35,100,000 | 50.142.858 | 24.570.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 748 | PP2300454121 - HC1122/Giêm sa mẹ | 40,238,000 | 57.482.858 | 28.166.600 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 749 | PP2300454122 - HC1124/Hoá chất thay thế Xylen | 84,000,000 | 120.000.000 | 58.800.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu | |
| 750 | PP2300454123 - VT1385/Bộ khăn chụp mạch vành | 1,050,000,000 | 1.500.000.000 | 735.000.000 | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
VT4/Bộ khăn mổ tim hở |
|
| Mã phần lô | PP2300453374 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC27/Kit phát hiện đột biến V617F trên gen JAK2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453375 |
| Giá từng phần lô | 149,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC32/Test chẩn đoán H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300453376 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC33/Hóa chất rửa phụ trợ trong máy rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300453377 |
| Giá từng phần lô | 85,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC35/Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300453378 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC37/Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300453379 |
| Giá từng phần lô | 104,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC38/Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300453380 |
| Giá từng phần lô | 153,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC41/Hóa chất cho Reatime PCR một bước |
|
| Mã phần lô | PP2300453381 |
| Giá từng phần lô | 140,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC47/Hóa chất định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300453382 |
| Giá từng phần lô | 48,211,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.748.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC48/Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300453383 |
| Giá từng phần lô | 5,773,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.248.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.041.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC49/Hóa chất đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300453384 |
| Giá từng phần lô | 43,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC50/Hóa chất định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300453385 |
| Giá từng phần lô | 53,880,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.972.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.716.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC51/Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300453386 |
| Giá từng phần lô | 77,227,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.059.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC52/Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300453387 |
| Giá từng phần lô | 26,434,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.504.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC53/Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300453388 |
| Giá từng phần lô | 28,507,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.955.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC54/Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300453389 |
| Giá từng phần lô | 14,406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.084.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC55/Hóa chất đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300453390 |
| Giá từng phần lô | 129,427,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.599.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC56/Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300453391 |
| Giá từng phần lô | 574,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.839.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC57/Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300453392 |
| Giá từng phần lô | 554,326,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 791.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.028.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC58/Hóa chất định lượng RF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2300453393 |
| Giá từng phần lô | 219,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.820.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC59/Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300453394 |
| Giá từng phần lô | 21,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.170.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC60/Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300453395 |
| Giá từng phần lô | 382,221,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.554.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC61/Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300453396 |
| Giá từng phần lô | 91,003,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.702.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC62/Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300453397 |
| Giá từng phần lô | 1,017,198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.453.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.038.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC63/Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300453398 |
| Giá từng phần lô | 167,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.482.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC64/Hóa chất định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300453399 |
| Giá từng phần lô | 291,110,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.777.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC65/Hóa chất định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300453400 |
| Giá từng phần lô | 292,924,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.047.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC66/Hóa chất định lượng IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300453401 |
| Giá từng phần lô | 292,521,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.765.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC67/Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300453402 |
| Giá từng phần lô | 137,412,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.303.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.188.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC68/Hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300453403 |
| Giá từng phần lô | 264,335,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.622.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.034.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC69/Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300453404 |
| Giá từng phần lô | 521,398,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.978.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC70/Hóa chất định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300453405 |
| Giá từng phần lô | 5,705,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.993.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC71/Hóa chất đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300453406 |
| Giá từng phần lô | 30,536,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.623.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.375.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC72/Hóa chất đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300453407 |
| Giá từng phần lô | 136,143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.300.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC73/Hóa chất đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300453408 |
| Giá từng phần lô | 58,429,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.470.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.900.545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC74/Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300453409 |
| Giá từng phần lô | 17,682,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.377.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC75/Hóa chất định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300453410 |
| Giá từng phần lô | 59,568,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.698.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC76/Hóa chất định lượng C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453411 |
| Giá từng phần lô | 130,509,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.442.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.356.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC77/Hóa chất định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453412 |
| Giá từng phần lô | 130,509,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.442.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.356.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC78/Hóa chất định lượng Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2300453413 |
| Giá từng phần lô | 60,912,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.638.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC79/Hóa chất định lượng α-1 Acid glycoprotein |
|
| Mã phần lô | PP2300453414 |
| Giá từng phần lô | 64,713,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.299.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC80/Hóa chất định lượng α-1 Antitrypsin |
|
| Mã phần lô | PP2300453415 |
| Giá từng phần lô | 98,716,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.101.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC81/Hóa chất định lượng Pre-albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300453416 |
| Giá từng phần lô | 193,139,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.197.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC82/Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300453417 |
| Giá từng phần lô | 392,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC83/Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300453418 |
| Giá từng phần lô | 636,914,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 909.877.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.839.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC84/Hóa chất định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300453419 |
| Giá từng phần lô | 28,737,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.053.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.116.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC85/Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300453420 |
| Giá từng phần lô | 341,187,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.830.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC86/Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2300453421 |
| Giá từng phần lô | 482,028,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.420.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC87/Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300453422 |
| Giá từng phần lô | 777,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.120.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC88/Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300453423 |
| Giá từng phần lô | 230,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.229.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC89/Hóa chất định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300453424 |
| Giá từng phần lô | 55,087,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.561.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC90/Hóa chất định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300453425 |
| Giá từng phần lô | 148,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.252.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC91/Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300453426 |
| Giá từng phần lô | 485,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.746.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC92/Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300453427 |
| Giá từng phần lô | 2,372,359,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.389.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.660.651.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC93/Hóa chất định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300453428 |
| Giá từng phần lô | 25,903,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.132.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC94/Hóa chất định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300453429 |
| Giá từng phần lô | 154,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.927.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC95/Hóa chất định lượng Acetaminophen |
|
| Mã phần lô | PP2300453430 |
| Giá từng phần lô | 47,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.016.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC96/Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2300453431 |
| Giá từng phần lô | 1,852,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.296.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC97/Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2300453432 |
| Giá từng phần lô | 1,852,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.296.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC98/Hóa chất xét nghiệm G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2300453433 |
| Giá từng phần lô | 3,887,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.720.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC99/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300453434 |
| Giá từng phần lô | 10,301,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.716.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.211.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC100/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453435 |
| Giá từng phần lô | 10,301,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.716.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.211.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC101/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453436 |
| Giá từng phần lô | 10,301,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.716.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.211.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC102/Chất kiểm cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300453437 |
| Giá từng phần lô | 5,525,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.867.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC103/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300453438 |
| Giá từng phần lô | 54,050,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.214.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.835.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC104/Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300453439 |
| Giá từng phần lô | 458,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.268.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC106/Hóa chất định lượng 25(OH) vitamin D (toàn phần) |
|
| Mã phần lô | PP2300453440 |
| Giá từng phần lô | 658,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.786.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC107/Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (toàn phần) |
|
| Mã phần lô | PP2300453441 |
| Giá từng phần lô | 20,887,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.839.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.621.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC108/Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300453442 |
| Giá từng phần lô | 332,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC109/Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300453443 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.558.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.643.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC110/Hóa chất định lượng AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300453444 |
| Giá từng phần lô | 577,678,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.374.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC111/Chất chuẩn AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300453445 |
| Giá từng phần lô | 26,195,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.336.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC112/Chất kiểm tra xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300453446 |
| Giá từng phần lô | 22,783,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.548.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.948.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC113/Hóa chất định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453447 |
| Giá từng phần lô | 92,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.084.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC114/Chất chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453448 |
| Giá từng phần lô | 19,939,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.957.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC115/Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300453449 |
| Giá từng phần lô | 250,576,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.403.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC116/Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300453450 |
| Giá từng phần lô | 14,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.966.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC117/Hóa chất định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300453451 |
| Giá từng phần lô | 474,547,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 677.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.183.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC118/Chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300453452 |
| Giá từng phần lô | 10,121,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.459.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.084.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC119/Hóa chất định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300453453 |
| Giá từng phần lô | 151,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.369.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC120/Chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300453454 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.558.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.643.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC121/Hóa chất định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300453455 |
| Giá từng phần lô | 41,781,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.247.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC122/Chất chuẩn Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300453456 |
| Giá từng phần lô | 18,038,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.768.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.626.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC123/Hóa chất định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453457 |
| Giá từng phần lô | 455,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.107.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC124/Chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453458 |
| Giá từng phần lô | 15,818,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.072.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC125/Hóa chất định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300453459 |
| Giá từng phần lô | 371,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.337.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC126/Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300453460 |
| Giá từng phần lô | 23,360,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.352.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC141/Hóa chất định lượng hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2300453461 |
| Giá từng phần lô | 56,967,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.877.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC142/Chất chuẩn hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2300453462 |
| Giá từng phần lô | 12,341,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.631.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.639.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC143/Hóa chất định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300453463 |
| Giá từng phần lô | 682,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC144/Chất chuẩn hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300453464 |
| Giá từng phần lô | 9,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.497.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC145/Hóa chất định lượng Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300453465 |
| Giá từng phần lô | 131,607,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.124.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC146/Chất chuẩn Hybritech Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300453466 |
| Giá từng phần lô | 15,191,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.633.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC147/Hóa chất định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300453467 |
| Giá từng phần lô | 113,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.747.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC148/Chất chuẩn Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300453468 |
| Giá từng phần lô | 11,390,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.973.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC149/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300453469 |
| Giá từng phần lô | 3,149,916 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.499.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.204.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC150/Hóa chất định lượng IL-6 (Interleukin 6) |
|
| Mã phần lô | PP2300453470 |
| Giá từng phần lô | 96,243,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.370.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC151/Chất chuẩn IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300453471 |
| Giá từng phần lô | 21,199,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.839.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC152/Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300453472 |
| Giá từng phần lô | 21,202,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.289.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.841.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC153/Hóa chất định lượng iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2300453473 |
| Giá từng phần lô | 40,356,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.652.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.249.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC154/Chất chuẩn iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2300453474 |
| Giá từng phần lô | 19,372,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.560.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC155/Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300453475 |
| Giá từng phần lô | 138,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.799.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC156/Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300453476 |
| Giá từng phần lô | 15,195,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.636.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC157/Hóa chất định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300453477 |
| Giá từng phần lô | 44,112,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.878.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC158/Chất chuẩn PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300453478 |
| Giá từng phần lô | 24,845,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.493.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.391.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC159/Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300453479 |
| Giá từng phần lô | 16,980,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.258.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.886.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC160/Hóa chất định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300453480 |
| Giá từng phần lô | 2,785,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.979.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.043.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC161/Chất chuẩn PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300453481 |
| Giá từng phần lô | 48,420,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.171.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.894.231 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC162/Hóa chất định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300453482 |
| Giá từng phần lô | 45,574,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.901.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC163/Chất chuẩn Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300453483 |
| Giá từng phần lô | 11,393,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.276.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.975.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC164/Hóa chất định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300453484 |
| Giá từng phần lô | 56,967,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.877.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC165/Chất chuẩn Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300453485 |
| Giá từng phần lô | 16,140,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.298.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC174/Hóa chất định lượng Sensitive Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300453486 |
| Giá từng phần lô | 61,897,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.328.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC175/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Sensitive Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300453487 |
| Giá từng phần lô | 4,124,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.887.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC176/Chất chuẩn Sensitive Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300453488 |
| Giá từng phần lô | 12,379,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.665.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC177/Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300453489 |
| Giá từng phần lô | 522,217,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 746.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.552.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC178/Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300453490 |
| Giá từng phần lô | 18,354,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.847.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC179/Chất chuẩn Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300453491 |
| Giá từng phần lô | 9,178,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.111.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.424.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC180/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300453492 |
| Giá từng phần lô | 2,847,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.067.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.993.173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC181/Hóa chất định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453493 |
| Giá từng phần lô | 189,819,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.873.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC182/Chất chuẩn Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453494 |
| Giá từng phần lô | 20,569,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.398.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC183/Hóa chất định lượng TPO Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300453495 |
| Giá từng phần lô | 44,299,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.009.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC184/Chất chuẩn TPO Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300453496 |
| Giá từng phần lô | 25,628,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.939.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC185/Hóa chất định lượng TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2300453497 |
| Giá từng phần lô | 379,811,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.867.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC186/Chất chuẩn TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2300453498 |
| Giá từng phần lô | 12,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.864.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC187/Hóa chất định lượng Ultrasensitive hGH |
|
| Mã phần lô | PP2300453499 |
| Giá từng phần lô | 31,644,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.207.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.151.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC188/Chất chuẩn Ultrasensitive hGH |
|
| Mã phần lô | PP2300453500 |
| Giá từng phần lô | 17,085,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.959.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC189/Hóa chất định lượng Ultrasensitive Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300453501 |
| Giá từng phần lô | 53,159,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.211.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC190/Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300453502 |
| Giá từng phần lô | 16,326,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.323.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.428.515 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC191/Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol |
|
| Mã phần lô | PP2300453503 |
| Giá từng phần lô | 11,393,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.276.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.975.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC192/Chất chuẩn Unconjugated Estriol |
|
| Mã phần lô | PP2300453504 |
| Giá từng phần lô | 17,467,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.954.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.227.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC193/Hóa chất định lượng Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300453505 |
| Giá từng phần lô | 56,967,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.877.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC194/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300453506 |
| Giá từng phần lô | 3,798,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.659.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC195/Chất chuẩn Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300453507 |
| Giá từng phần lô | 8,542,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.979.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC196/Hóa chất định lượng total βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2300453508 |
| Giá từng phần lô | 110,748,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.524.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC197/Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) |
|
| Mã phần lô | PP2300453509 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.558.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.643.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC198/Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300453510 |
| Giá từng phần lô | 11,298,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.908.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC199/Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300453511 |
| Giá từng phần lô | 6,327,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.039.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.429.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC200/Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300453512 |
| Giá từng phần lô | 51,137,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.053.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.795.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC201/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453513 |
| Giá từng phần lô | 29,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.918.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC203/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300453514 |
| Giá từng phần lô | 29,641,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.749.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC204/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453515 |
| Giá từng phần lô | 29,641,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.749.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC205/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453516 |
| Giá từng phần lô | 29,641,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.749.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC206/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300453517 |
| Giá từng phần lô | 11,933,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.353.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC207/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300453518 |
| Giá từng phần lô | 11,933,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.353.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC208/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300453519 |
| Giá từng phần lô | 11,933,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.353.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC209/Chất chuẩn BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300453520 |
| Giá từng phần lô | 8,035,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.479.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.624.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC210/Chất kiểm tra xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300453521 |
| Giá từng phần lô | 9,112,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.018.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.379.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC211/Hóa chất định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300453522 |
| Giá từng phần lô | 4,221,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.031.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.955.361.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC212/Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300453523 |
| Giá từng phần lô | 405,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.563.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC228/Hóa chất định lượng hLH |
|
| Mã phần lô | PP2300453524 |
| Giá từng phần lô | 56,967,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.877.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC229/Chất chuẩn hLH |
|
| Mã phần lô | PP2300453525 |
| Giá từng phần lô | 10,447,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.925.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.313.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC230/Hóa chất định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300453526 |
| Giá từng phần lô | 17,719,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.403.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC231/Chất chuẩn Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300453527 |
| Giá từng phần lô | 7,597,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.854.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.318.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC232/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Fructosamine |
|
| Mã phần lô | PP2300453528 |
| Giá từng phần lô | 36,672,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.670.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC233/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300453529 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC234/Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453530 |
| Giá từng phần lô | 8,599,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.019.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC235/Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453531 |
| Giá từng phần lô | 8,599,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.019.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC236/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453532 |
| Giá từng phần lô | 3,118,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.182.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC238/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300453533 |
| Giá từng phần lô | 11,350,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.945.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC239/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300453534 |
| Giá từng phần lô | 12,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.584.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC240/Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300453535 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC241/Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300453536 |
| Giá từng phần lô | 48,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.663.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC242/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300453537 |
| Giá từng phần lô | 26,449,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.514.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC243/Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300453538 |
| Giá từng phần lô | 16,865,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.805.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC244/Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc |
|
| Mã phần lô | PP2300453539 |
| Giá từng phần lô | 331,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC245/Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300453540 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC246/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300453541 |
| Giá từng phần lô | 13,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.738.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC247/Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300453542 |
| Giá từng phần lô | 3,966,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.776.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC248/Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300453543 |
| Giá từng phần lô | 35,259,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.681.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC249/Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300453544 |
| Giá từng phần lô | 42,367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.657.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC250/Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300453545 |
| Giá từng phần lô | 52,269,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.588.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC251/Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300453546 |
| Giá từng phần lô | 259,197,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.438.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC252/Dung dịch đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300453547 |
| Giá từng phần lô | 200,250,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.072.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.175.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC253/Hóa chất định lượng Pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2300453548 |
| Giá từng phần lô | 21,060,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.087.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.742.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC254/Hóa chất định lượng Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2300453549 |
| Giá từng phần lô | 21,060,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.087.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.742.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC255/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2300453550 |
| Giá từng phần lô | 26,029,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.220.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC256/Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2300453551 |
| Giá từng phần lô | 22,121,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.602.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.484.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC257/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acetaminophen |
|
| Mã phần lô | PP2300453552 |
| Giá từng phần lô | 23,580,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.506.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC258/Hóa chất định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300453553 |
| Giá từng phần lô | 758,696,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.083.852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.087.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC259/Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300453554 |
| Giá từng phần lô | 46,950,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.072.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.865.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC260/Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300453555 |
| Giá từng phần lô | 75,064,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.545.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC261/Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300453556 |
| Giá từng phần lô | 30,095,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.066.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC263/Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300453557 |
| Giá từng phần lô | 23,213,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.162.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.249.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC264/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300453558 |
| Giá từng phần lô | 33,206,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.244.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC265/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300453559 |
| Giá từng phần lô | 33,379,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.365.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC266/Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300453560 |
| Giá từng phần lô | 4,517,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.453.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.161.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC267/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300453561 |
| Giá từng phần lô | 10,949,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.642.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.664.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC268/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300453562 |
| Giá từng phần lô | 13,009,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.106.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC269/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300453563 |
| Giá từng phần lô | 9,982,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.260.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.987.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC270/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300453564 |
| Giá từng phần lô | 6,654,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.658.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC271/Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300453565 |
| Giá từng phần lô | 6,654,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.658.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC272/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2300453566 |
| Giá từng phần lô | 133,597,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.854.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.518.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC273/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300453567 |
| Giá từng phần lô | 54,080,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.257.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.856.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC274/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300453568 |
| Giá từng phần lô | 30,347,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.242.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC275/Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300453569 |
| Giá từng phần lô | 127,632,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.332.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.342.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC276/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300453570 |
| Giá từng phần lô | 4,594,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.216.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC277/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300453571 |
| Giá từng phần lô | 2,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.808.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC278/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300453572 |
| Giá từng phần lô | 2,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.808.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC279/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300453573 |
| Giá từng phần lô | 26,115,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.280.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC280/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453574 |
| Giá từng phần lô | 34,322,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.025.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC281/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300453575 |
| Giá từng phần lô | 51,471,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.029.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC282/Hóa chất rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300453576 |
| Giá từng phần lô | 111,434,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.004.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC283/Hóa chất xác định thời gian đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300453577 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC284/Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2300453578 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC285/Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300453579 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC286/Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300453580 |
| Giá từng phần lô | 1,567,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.239.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.097.443.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC287/Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300453581 |
| Giá từng phần lô | 90,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.151.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC288/Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300453582 |
| Giá từng phần lô | 448,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC289/Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300453583 |
| Giá từng phần lô | 13,839,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.687.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC290/Hoá chất đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300453584 |
| Giá từng phần lô | 413,985,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.789.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC291/Hoá chất đánh giá độ chính xác và độ lệch xét nghiệm trong giới hạn bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300453585 |
| Giá từng phần lô | 409,978,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.985.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC292/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2300453586 |
| Giá từng phần lô | 3,334,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.334.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC293/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2300453587 |
| Giá từng phần lô | 6,942,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.859.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC294/Hóa chất xác định thời gian thrombin trong huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300453588 |
| Giá từng phần lô | 28,551,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.986.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC295/Chất hiệu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300453589 |
| Giá từng phần lô | 38,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.297.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC296/Chất đối chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300453590 |
| Giá từng phần lô | 31,789,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.252.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC297/Dung dịch đệm số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300453591 |
| Giá từng phần lô | 246,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.431.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC298/Dung dịch đệm số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453592 |
| Giá từng phần lô | 164,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.365.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC299/Dung dịch đệm số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453593 |
| Giá từng phần lô | 164,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.365.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC300/Dung dịch rửa máy phân tích HbAl1C |
|
| Mã phần lô | PP2300453594 |
| Giá từng phần lô | 449,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.984.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC301/Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300453595 |
| Giá từng phần lô | 139,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.857.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC302/Hóa chất xét nghiệm đông máu dùng để định lượng nồng độ Protein S hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2300453596 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC303/Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300453597 |
| Giá từng phần lô | 114,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC304/Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300453598 |
| Giá từng phần lô | 1,738,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.484.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.217.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC305/Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300453599 |
| Giá từng phần lô | 1,301,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.859.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 911.282.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC306/Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300453600 |
| Giá từng phần lô | 805,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 563.598.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC307/Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300453601 |
| Giá từng phần lô | 695,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.099.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC308/Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300453602 |
| Giá từng phần lô | 1,416,945,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.024.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 991.861.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC309/Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300453603 |
| Giá từng phần lô | 429,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC310/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300453604 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC311/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300453605 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC312/Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300453606 |
| Giá từng phần lô | 21,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.258.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC313/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2300453607 |
| Giá từng phần lô | 4,216,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.951.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC315/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VII |
|
| Mã phần lô | PP2300453608 |
| Giá từng phần lô | 2,599,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC316/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2300453609 |
| Giá từng phần lô | 2,599,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC317/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố II |
|
| Mã phần lô | PP2300453610 |
| Giá từng phần lô | 1,898,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.328.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC318/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố XI |
|
| Mã phần lô | PP2300453611 |
| Giá từng phần lô | 2,505,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.579.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.753.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC319/Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300453612 |
| Giá từng phần lô | 6,430,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.185.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.501.022.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC320/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300453613 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC321/Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300453614 |
| Giá từng phần lô | 384,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC324/Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể của kháng nguyên bề mặt HBs trong huyết thanh hay huyết tương ở người |
|
| Mã phần lô | PP2300453615 |
| Giá từng phần lô | 44,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.487.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC325/Hóa chất dùng cho tách chiết acid nucleic |
|
| Mã phần lô | PP2300453616 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC326/Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis B virus |
|
| Mã phần lô | PP2300453617 |
| Giá từng phần lô | 1,520,999,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.172.856.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.699.597 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC327/Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis C virus |
|
| Mã phần lô | PP2300453618 |
| Giá từng phần lô | 304,919,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.599.726 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.443.866 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC328/Bộ xét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300453619 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC332/Dung dịch pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300453620 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC333/Hóa chất định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300453621 |
| Giá từng phần lô | 1,112,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.589.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 778.982.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC334/Hóa chất định nhóm máu và xét nghiệm hóa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300453622 |
| Giá từng phần lô | 14,348,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.498.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.044.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC335/Hóa chất xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300453623 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC336/Hóa chất xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombs trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300453624 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC337/Hóa chất xét nghiệm trong môi trường muối |
|
| Mã phần lô | PP2300453625 |
| Giá từng phần lô | 178,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC338/Môi trường đông phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300453626 |
| Giá từng phần lô | 1,192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.703.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 834.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC339/Môi trường rã phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300453627 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC340/Bộ xét nghiệm định tính giun lươn (Strongyloides) |
|
| Mã phần lô | PP2300453628 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC341/Bộ xét nghiệm định tính Toxocara - Giun đũa chó |
|
| Mã phần lô | PP2300453629 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC342/Bộ xét nghiệm định tính Fasciola - Sán lá gan lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300453630 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC343/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân (ANA) trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300453631 |
| Giá từng phần lô | 278,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC345/Bộ dung dịch nhuộm Ziehl- Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300453632 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC352/Kit tách chiết Virus hạt từ |
|
| Mã phần lô | PP2300453633 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC356/Kit tách chiết Virus hạt từ |
|
| Mã phần lô | PP2300453634 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC357/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300453635 |
| Giá từng phần lô | 892,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.907.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC358/Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300453636 |
| Giá từng phần lô | 628,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 898.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC359/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, kháng thể bất thường và hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300453637 |
| Giá từng phần lô | 527,595,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 753.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.316.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC360/Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300453638 |
| Giá từng phần lô | 58,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.794.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.059.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC361/Dung dịch đệm tăng cường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300453639 |
| Giá từng phần lô | 82,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.035.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC362/Kit giải trình tự ADN |
|
| Mã phần lô | PP2300453640 |
| Giá từng phần lô | 189,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.770.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC363/Kit tinh sạch sản phẩm PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300453641 |
| Giá từng phần lô | 15,676,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.394.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.973.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC364/Đĩa chứa mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300453642 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC365/Nắp đậy điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300453643 |
| Giá từng phần lô | 31,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC366/Kit chuẩn giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300453644 |
| Giá từng phần lô | 44,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC367/Kit tinh sạch sản phẩm PCR giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300453645 |
| Giá từng phần lô | 41,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.753.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC368/Gel điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300453646 |
| Giá từng phần lô | 35,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.411.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.701.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC369/Đệm điện cực dương |
|
| Mã phần lô | PP2300453647 |
| Giá từng phần lô | 19,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC370/Đệm điện cực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300453648 |
| Giá từng phần lô | 26,955,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.868.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC371/Dung dịch hoà mẫu điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300453649 |
| Giá từng phần lô | 6,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.194.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.505.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC372/Dung dịch rửa bơm gel |
|
| Mã phần lô | PP2300453650 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC373/Hóa chất nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300453651 |
| Giá từng phần lô | 433,099,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.169.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC374/Hóa chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300453652 |
| Giá từng phần lô | 8,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.806.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC375/Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300453653 |
| Giá từng phần lô | 16,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.686.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC376/Test chuẩn dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2300453654 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC377/Test chuẩn âm tính |
|
| Mã phần lô | PP2300453655 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC379/Hóa chất định lượng IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300453656 |
| Giá từng phần lô | 111,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.321.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC380/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300453657 |
| Giá từng phần lô | 9,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.526.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC387/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300453658 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC388/Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300453659 |
| Giá từng phần lô | 453,146,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.202.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC389/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300453660 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC390/Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300453661 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC391/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300453662 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC392/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300453663 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC393/Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453664 |
| Giá từng phần lô | 73,426,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.398.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC394/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453665 |
| Giá từng phần lô | 2,797,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.958.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC395/Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300453666 |
| Giá từng phần lô | 513,985,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.789.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC396/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300453667 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC397/Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453668 |
| Giá từng phần lô | 132,167,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.811.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.517.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC398/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453669 |
| Giá từng phần lô | 8,741,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.118.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC399/Hóa chất xét nghiệm CA 12-5 |
|
| Mã phần lô | PP2300453670 |
| Giá từng phần lô | 146,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.797.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC400/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300453671 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC401/Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300453672 |
| Giá từng phần lô | 291,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC402/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300453673 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC403/Hóa chất xét nghiệm Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300453674 |
| Giá từng phần lô | 116,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC404/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300453675 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC405/Hóa chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300453676 |
| Giá từng phần lô | 251,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.223.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC406/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300453677 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC407/Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300453678 |
| Giá từng phần lô | 209,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.853.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC408/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300453679 |
| Giá từng phần lô | 10,489,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.342.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC409/Hóa chất xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300453680 |
| Giá từng phần lô | 73,426,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.398.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC410/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300453681 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC411/Hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300453682 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC412/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300453683 |
| Giá từng phần lô | 38,461,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.923.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC413/Hóa chất xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300453684 |
| Giá từng phần lô | 28,507,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.955.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC414/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300453685 |
| Giá từng phần lô | 12,547,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.783.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC415/Hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300453686 |
| Giá từng phần lô | 76,507,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.296.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.555.276 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC416/Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300453687 |
| Giá từng phần lô | 13,986,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.980.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC417/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300453688 |
| Giá từng phần lô | 16,476,906 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.538.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.533.835 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC419/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453689 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC420/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453690 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC421/Hóa chất xét nghiệm free beta hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300453691 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC422/Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300453692 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC423/Hóa chất xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300453693 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC424/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300453694 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC425/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300453695 |
| Giá từng phần lô | 19,090,908 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.726 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.363.636 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC426/Hóa chất xét nghiệm sFlt-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300453696 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC427/Hóa chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300453697 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC428/Hóa chất xét nghiệm PlGF |
|
| Mã phần lô | PP2300453698 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC429/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PlGF |
|
| Mã phần lô | PP2300453699 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC432/Hóa chất xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300453700 |
| Giá từng phần lô | 56,643,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.919.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.650.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC433/Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300453701 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC434/Hóa chất xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300453702 |
| Giá từng phần lô | 75,524,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.867.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC435/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300453703 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC436/Hóa chất xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300453704 |
| Giá từng phần lô | 115,384,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.769.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC437/Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300453705 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC439/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron |
|
| Mã phần lô | PP2300453706 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.631.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC440/Hóa chất xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300453707 |
| Giá từng phần lô | 75,524,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.867.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC441/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300453708 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC442/Hóa chất xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300453709 |
| Giá từng phần lô | 75,524,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.867.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC443/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300453710 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC444/Hóa chất xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300453711 |
| Giá từng phần lô | 714,604,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.863.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.223.234 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC445/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300453712 |
| Giá từng phần lô | 17,864,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.521.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.505.437 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC446/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300453713 |
| Giá từng phần lô | 17,865,114 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.521.592 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.505.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC447/Hóa chất xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300453714 |
| Giá từng phần lô | 78,671,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.069.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC448/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300453715 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC451/Hóa chất xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453716 |
| Giá từng phần lô | 15,384,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.769.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC452/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453717 |
| Giá từng phần lô | 1,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC453/Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453718 |
| Giá từng phần lô | 457,691,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.844.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.383.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC454/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453719 |
| Giá từng phần lô | 9,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.526.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC455/Hóa chất xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453720 |
| Giá từng phần lô | 256,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.487.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC456/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453721 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC457/Hóa chất xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453722 |
| Giá từng phần lô | 5,128,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.589.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC458/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453723 |
| Giá từng phần lô | 1,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC459/Hóa chất xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300453724 |
| Giá từng phần lô | 45,320,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.743.529 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.724.329 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC460/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300453725 |
| Giá từng phần lô | 2,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.531.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.730.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC461/Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300453726 |
| Giá từng phần lô | 435,897,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.127.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC462/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300453727 |
| Giá từng phần lô | 9,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.526.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC463/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm (thyroid, hormon) |
|
| Mã phần lô | PP2300453728 |
| Giá từng phần lô | 16,783,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.748.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC464/Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300453729 |
| Giá từng phần lô | 30,769,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.538.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC465/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300453730 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC466/Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300453731 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC467/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300453732 |
| Giá từng phần lô | 8,741,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.118.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC468/Hóa chất xét nghiệm Anti TG |
|
| Mã phần lô | PP2300453733 |
| Giá từng phần lô | 30,769,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.538.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC469/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti TG |
|
| Mã phần lô | PP2300453734 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC470/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ThyroAB |
|
| Mã phần lô | PP2300453735 |
| Giá từng phần lô | 22,027,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.468.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.419.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC471/Hóa chất xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300453736 |
| Giá từng phần lô | 54,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.068.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC472/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300453737 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.279.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC473/Hóa chất Varia kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300453738 |
| Giá từng phần lô | 10,256,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.652.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.179.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC474/Hóa chất xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300453739 |
| Giá từng phần lô | 220,279,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.195.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC475/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300453740 |
| Giá từng phần lô | 8,741,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.118.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC476/Hóa chất xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300453741 |
| Giá từng phần lô | 33,566,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.496.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC477/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300453742 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.631.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC478/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300453743 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC479/Hóa chất xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300453744 |
| Giá từng phần lô | 233,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC480/Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300453745 |
| Giá từng phần lô | 7,575,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.822.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.303.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC481/Hóa chất xét nghiệm Anti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300453746 |
| Giá từng phần lô | 167,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.482.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC482/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300453747 |
| Giá từng phần lô | 9,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.526.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC483/Hóa chất xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300453748 |
| Giá từng phần lô | 566,433,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 809.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.503.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC484/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300453749 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC485/Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300453750 |
| Giá từng phần lô | 251,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.223.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC486/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300453751 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC487/Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300453752 |
| Giá từng phần lô | 75,524,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.867.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC488/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300453753 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC489/Hóa chất xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300453754 |
| Giá từng phần lô | 62,937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.055.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC490/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300453755 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC491/Hóa chất xét nghiệm Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300453756 |
| Giá từng phần lô | 74,119,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.885.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.883.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC492/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300453757 |
| Giá từng phần lô | 4,249,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.071.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.974.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC493/Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300453758 |
| Giá từng phần lô | 176,957,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.796.526 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.870.298 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC494/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300453759 |
| Giá từng phần lô | 6,374,922 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.107.032 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.462.446 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC495/Hóa chất xét nghiệm Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300453760 |
| Giá từng phần lô | 88,478,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.398.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.935.149 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC496/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300453761 |
| Giá từng phần lô | 4,249,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.071.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.974.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC497/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus, Sirolimus,Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300453762 |
| Giá từng phần lô | 5,799,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.308 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.059.801 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC498/Hóa chất tiền xử lý mẫu Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300453763 |
| Giá từng phần lô | 6,959,658 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.942.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.871.761 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC499/Hóa chất xét nghiệm Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300453764 |
| Giá từng phần lô | 88,478,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.398.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.935.149 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC500/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300453765 |
| Giá từng phần lô | 11,049,866 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.785.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.734.907 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC501/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300453766 |
| Giá từng phần lô | 9,279,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.256.492 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.495.681 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC504/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300453767 |
| Giá từng phần lô | 734,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.048.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.985.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC505/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300453768 |
| Giá từng phần lô | 26,573,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.962.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.601.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC506/Hóa chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300453769 |
| Giá từng phần lô | 102,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.794.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC507/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300453770 |
| Giá từng phần lô | 19,580,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.706.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC508/Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300453771 |
| Giá từng phần lô | 985,162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.407.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 689.613.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC509/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300453772 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC510/Hóa chất xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300453773 |
| Giá từng phần lô | 284,399,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.285.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.079.748 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC511/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300453774 |
| Giá từng phần lô | 17,537,982 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.054.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.276.588 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC512/Hóa chất xét nghiệm để định tính CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300453775 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC513/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300453776 |
| Giá từng phần lô | 2,668,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.812.846 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.868.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC514/Hóa chất xét nghiệm để định tính ái lực của CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300453777 |
| Giá từng phần lô | 16,978,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.884.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC515/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300453778 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC516/Hóa chất định lượng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300453779 |
| Giá từng phần lô | 9,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.526.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC517/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300453780 |
| Giá từng phần lô | 2,668,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.812.846 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.868.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC518/Hóa chất xét nghiệm HSV-1 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300453781 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC519/Hóa chất xét nghiệm HSV-2 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300453782 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC520/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HSV |
|
| Mã phần lô | PP2300453783 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC521/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGG |
|
| Mã phần lô | PP2300453784 |
| Giá từng phần lô | 10,256,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.652.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.179.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC522/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG |
|
| Mã phần lô | PP2300453785 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC523/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300453786 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.279.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC524/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300453787 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC531/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2300453788 |
| Giá từng phần lô | 7,855,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.222.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.498.829 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC532/Hóa chất hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300453789 |
| Giá từng phần lô | 7,517,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.739.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.262.233 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC533/Hóa chất hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300453790 |
| Giá từng phần lô | 24,475,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.132.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC534/Hóa chất hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300453791 |
| Giá từng phần lô | 21,724,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.035.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.207.444 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC536/Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300453792 |
| Giá từng phần lô | 217,762,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.088.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.433.414 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC537/Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300453793 |
| Giá từng phần lô | 612,586,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.124.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.810.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC542/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tăng trưởng |
|
| Mã phần lô | PP2300453794 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC543/Hóa chất định lượng SHBG |
|
| Mã phần lô | PP2300453795 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC544/Hóa chất chuẩn định lượng SHBG |
|
| Mã phần lô | PP2300453796 |
| Giá từng phần lô | 2,913,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.039.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC545/Hóa chất dung dịch rửa S1 |
|
| Mã phần lô | PP2300453797 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC546/Dung dịch hóa chất xét nghiệm S2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453798 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC550/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300453799 |
| Giá từng phần lô | 8,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.997.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC551/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453800 |
| Giá từng phần lô | 8,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.997.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC552/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453801 |
| Giá từng phần lô | 8,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.997.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC553/Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300453802 |
| Giá từng phần lô | 118,881,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.216.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC554/Hóa chất xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300453803 |
| Giá từng phần lô | 76,223,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.356.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC555/Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300453804 |
| Giá từng phần lô | 183,566,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.496.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC556/Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300453805 |
| Giá từng phần lô | 129,580,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.114.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.706.203 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC557/Hóa chất xét nghiệm Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300453806 |
| Giá từng phần lô | 40,675,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.108.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.473.165 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC558/Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300453807 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC559/Hóa chất xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300453808 |
| Giá từng phần lô | 94,090,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.415.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.863.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC560/Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300453809 |
| Giá từng phần lô | 15,734,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.013.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC561/Hóa chất xét nghiệm Albumin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300453810 |
| Giá từng phần lô | 24,440,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.915.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.108.406 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC562/Hóa chất xét nghiệm bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300453811 |
| Giá từng phần lô | 48,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.265.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC563/Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300453812 |
| Giá từng phần lô | 34,265,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.985.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC564/Hóa chất xét nghiệm AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2300453813 |
| Giá từng phần lô | 298,461,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.373.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.922.868 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC565/Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2300453814 |
| Giá từng phần lô | 298,461,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.373.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.922.868 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC566/Hóa chất xét nghiệm ALP |
|
| Mã phần lô | PP2300453815 |
| Giá từng phần lô | 7,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.138.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.457.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC567/Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy |
|
| Mã phần lô | PP2300453816 |
| Giá từng phần lô | 19,055,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.222.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.339.148 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC568/Hóa chất xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2300453817 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC569/Hóa chất xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300453818 |
| Giá từng phần lô | 36,177,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.681.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.323.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC570/Hóa chất xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300453819 |
| Giá từng phần lô | 50,815,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.571.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC571/Hóa chất xét nghiệm Amylase toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300453820 |
| Giá từng phần lô | 22,867,116 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.667.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.006.982 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC572/Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2300453821 |
| Giá từng phần lô | 4,881,114 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.973.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.416.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC573/Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300453822 |
| Giá từng phần lô | 44,298,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.283.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.008.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC574/Hóa chất xét nghiệm Phospho |
|
| Mã phần lô | PP2300453823 |
| Giá từng phần lô | 5,716,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.166.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.001.739 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC575/Hóa chất xét nghiệm Magie |
|
| Mã phần lô | PP2300453824 |
| Giá từng phần lô | 5,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.067.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC576/Hóa chất xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300453825 |
| Giá từng phần lô | 42,685,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.978.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.879.708 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC577/Hóa chất xét nghiệm Lactat |
|
| Mã phần lô | PP2300453826 |
| Giá từng phần lô | 127,039,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.484.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.927.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC578/Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300453827 |
| Giá từng phần lô | 18,292,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.132.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.804.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC579/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300453828 |
| Giá từng phần lô | 20,317,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.222.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC580/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453829 |
| Giá từng phần lô | 20,317,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.222.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC581/Hóa chất dùng để định lượng fructosamine trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300453830 |
| Giá từng phần lô | 17,146,836 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.495.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.002.786 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC582/Hóa chất chuẩn chạy Xét nghiệm Fructosamin |
|
| Mã phần lô | PP2300453831 |
| Giá từng phần lô | 2,156,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.080.252 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.509.324 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC583/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin |
|
| Mã phần lô | PP2300453832 |
| Giá từng phần lô | 2,121,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.030.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.484.847 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC584/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin |
|
| Mã phần lô | PP2300453833 |
| Giá từng phần lô | 2,160,838 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.086.912 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.587 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC585/Hóa chất định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa |
|
| Mã phần lô | PP2300453834 |
| Giá từng phần lô | 1,695,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.422.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC586/Hóa chất chuẩn xét nghiệm khả năng liên kết sắt không bão hòa |
|
| Mã phần lô | PP2300453835 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC587/Hóa chất xét nghiệm HDL-C, thế hệ 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453836 |
| Giá từng phần lô | 213,426,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.894.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.398.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC588/Hóa chất xét nghiệm LDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300453837 |
| Giá từng phần lô | 611,887,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.125.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.321.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC589/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300453838 |
| Giá từng phần lô | 6,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.880.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC590/Hóa chất xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300453839 |
| Giá từng phần lô | 410,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC591/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300453840 |
| Giá từng phần lô | 4,573,422 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.533.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.201.396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC592/Hóa chất xét nghiệm NH3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453841 |
| Giá từng phần lô | 45,734,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.334.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.013.954 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC593/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453842 |
| Giá từng phần lô | 7,881,114 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.258.735 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.516.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC594/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N |
|
| Mã phần lô | PP2300453843 |
| Giá từng phần lô | 16,261,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.230.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.382.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC595/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A |
|
| Mã phần lô | PP2300453844 |
| Giá từng phần lô | 16,261,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.230.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.382.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC596/Hóa chất xét nghiệm Homocystein |
|
| Mã phần lô | PP2300453845 |
| Giá từng phần lô | 27,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.293.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC597/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Homocystein |
|
| Mã phần lô | PP2300453846 |
| Giá từng phần lô | 5,086,242 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.266.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.560.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC598/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocystein |
|
| Mã phần lô | PP2300453847 |
| Giá từng phần lô | 5,086,242 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.266.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.560.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC599/Hóa chất xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300453848 |
| Giá từng phần lô | 571,677,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.682.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.174.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC600/Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300453849 |
| Giá từng phần lô | 20,326,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.037.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.228.424 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC601/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300453850 |
| Giá từng phần lô | 27,440,532 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.200.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.208.373 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC602/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300453851 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC603/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300453852 |
| Giá từng phần lô | 12,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.040.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC604/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300453853 |
| Giá từng phần lô | 152,447,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.713.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC605/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein |
|
| Mã phần lô | PP2300453854 |
| Giá từng phần lô | 3,916,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.594.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.741.256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC606/Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300453855 |
| Giá từng phần lô | 10,675,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.251.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.473.184 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC607/Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300453856 |
| Giá từng phần lô | 27,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.925.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.563.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC608/Hóa chất chuẩn định các phương pháp định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300453857 |
| Giá từng phần lô | 7,818,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.168.823 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.472.724 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC609/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300453858 |
| Giá từng phần lô | 22,608,372 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.297.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.825.861 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC610/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300453859 |
| Giá từng phần lô | 22,608,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.297.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.825.852 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC611/Hóa chất xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300453860 |
| Giá từng phần lô | 83,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.774.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.689.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC612/Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300453861 |
| Giá từng phần lô | 19,988,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.554.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.991.828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC613/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300453862 |
| Giá từng phần lô | 16,776,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.966.015 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.743.347 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC614/Hóa chất xét nghiệm IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300453863 |
| Giá từng phần lô | 57,174,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.678.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.022.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC615/Hóa chất xét nghiệm IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300453864 |
| Giá từng phần lô | 57,174,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.678.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.022.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC616/Hóa chất xét nghiệm IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300453865 |
| Giá từng phần lô | 57,174,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.678.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.022.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC617/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300453866 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC618/Hóa chất định lượng bổ thể C3 trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300453867 |
| Giá từng phần lô | 16,768,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.955.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.738.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC619/Hóa chất định lượng bổ thể C4 trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300453868 |
| Giá từng phần lô | 16,768,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.955.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.738.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC620/Hóa chất định lượng transferrin trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300453869 |
| Giá từng phần lô | 9,527,965 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.611.379 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.669.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC621/Hóa chất xét nghiệm Ferritin sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300453870 |
| Giá từng phần lô | 19,055,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.338.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC622/Hóa chất xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300453871 |
| Giá từng phần lô | 50,814,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.570.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC623/Hóa chất định lượng đồng trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300453872 |
| Giá từng phần lô | 20,325,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.036.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.227.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC624/Hóa chất chuẩn chạy xét nghiệm Prealbumin, Đồng, Aslo |
|
| Mã phần lô | PP2300453873 |
| Giá từng phần lô | 5,086,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.266.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.560.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC625/Hóa chất xét nghiệm beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300453874 |
| Giá từng phần lô | 102,622,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.603.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.835.593 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC626/Hóa chất chuẩn xét nghiệm beta 2Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300453875 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC627/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300453876 |
| Giá từng phần lô | 5,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.448.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.649.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC628/Hóa chất xét nghiệm để định lượng vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300453877 |
| Giá từng phần lô | 8,857,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.200.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC630/Hóa chất xét nghiệm để định lượng amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300453878 |
| Giá từng phần lô | 23,776,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.643.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC631/Hóa chất định lượng acetaminophen |
|
| Mã phần lô | PP2300453879 |
| Giá từng phần lô | 39,860,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.943.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.902.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC632/Hóa chất chuẩn để định lượng acetaminophen |
|
| Mã phần lô | PP2300453880 |
| Giá từng phần lô | 7,114,212 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.163.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.979.949 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC633/Hóa chất xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300453881 |
| Giá từng phần lô | 48,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.265.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC644/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300453882 |
| Giá từng phần lô | 129,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.307.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.310.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC645/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300453883 |
| Giá từng phần lô | 202,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.957.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC646/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300453884 |
| Giá từng phần lô | 62,237,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.911.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.566.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC647/Hóa chất chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300453885 |
| Giá từng phần lô | 3,916,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.594.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.741.256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC648/Hóa chất chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300453886 |
| Giá từng phần lô | 6,526,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.568.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC649/Dung dịch bảo dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2300453887 |
| Giá từng phần lô | 7,011,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.016.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.908.154 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC650/Hóa chất rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300453888 |
| Giá từng phần lô | 9,783,204 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.976.006 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.848.243 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC651/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300453889 |
| Giá từng phần lô | 41,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.370.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC652/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300453890 |
| Giá từng phần lô | 52,447,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.713.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC653/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300453891 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC654/Hóa chất hòa loãng mẫu NaCl 9 % |
|
| Mã phần lô | PP2300453892 |
| Giá từng phần lô | 1,827,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.279.253 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC655/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300453893 |
| Giá từng phần lô | 20,279,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.971.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.195.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC656/Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300453894 |
| Giá từng phần lô | 2,027,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.897.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.419.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC658/Hóa chất rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300453895 |
| Giá từng phần lô | 8,335,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.908.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.834.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC659/Hóa chất rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300453896 |
| Giá từng phần lô | 6,956,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.937.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.869.228 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC660/Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300453897 |
| Giá từng phần lô | 40,139,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.342.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.097.874 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC661/Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300453898 |
| Giá từng phần lô | 17,398,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.855.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.179.009 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC662/Dung dịch rửa cho kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300453899 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC663/Hóa chất xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300453900 |
| Giá từng phần lô | 134,265,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.985.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC664/Dung dịch bảo dưỡng khử proteine |
|
| Mã phần lô | PP2300453901 |
| Giá từng phần lô | 5,607,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.924.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC665/Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300453902 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC666/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300453903 |
| Giá từng phần lô | 18,265,716 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.093.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.786.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC668/Hóa chất đo tải lượng virus HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300453904 |
| Giá từng phần lô | 71,478,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.111.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.034.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC669/Hóa chất đo tải lượng virus HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300453905 |
| Giá từng phần lô | 106,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC679/Dung dịch phá mẫu vi khuẩn sử dụng để tách chiết acid nucleic |
|
| Mã phần lô | PP2300453906 |
| Giá từng phần lô | 3,381,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.366.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC682/Môi trường nuôi cấy phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300453907 |
| Giá từng phần lô | 205,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.766.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC683/Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người (HSA) |
|
| Mã phần lô | PP2300453908 |
| Giá từng phần lô | 241,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC684/Môi trường phân loại tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300453909 |
| Giá từng phần lô | 32,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC685/Môi trường thụ tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300453910 |
| Giá từng phần lô | 251,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC686/Môi trường cô lập và cố định tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300453911 |
| Giá từng phần lô | 60,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.042.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC687/Môi trường chọn lọc tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300453912 |
| Giá từng phần lô | 97,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.982.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.591.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC688/Môi trường làm sạch cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300453913 |
| Giá từng phần lô | 143,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC689/Môi trường chuẩn bị tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300453914 |
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC690/Môi trường chứa Hyaluronidase |
|
| Mã phần lô | PP2300453915 |
| Giá từng phần lô | 53,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC691/Môi trường sinh thiết phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300453916 |
| Giá từng phần lô | 41,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.297.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC692/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5 |
|
| Mã phần lô | PP2300453917 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC693/Dung dịch Albumin huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2300453918 |
| Giá từng phần lô | 6,898,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.828.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC694/Môi trường dùng để phủ đĩa nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300453919 |
| Giá từng phần lô | 338,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.258.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC695/Môi trường chuyển phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300453920 |
| Giá từng phần lô | 593,092,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 847.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.164.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC696/Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng |
|
| Mã phần lô | PP2300453921 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC697/Môi trường thao tác trứng chứa HSA |
|
| Mã phần lô | PP2300453922 |
| Giá từng phần lô | 45,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.046.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC698/Môi trường đông lạnh tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300453923 |
| Giá từng phần lô | 24,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.875.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC699/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453924 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC700/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300453925 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC701/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300453926 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC702/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300453927 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC703/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300453928 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC704/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300453929 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC705/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300453930 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC706/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300453931 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC707/Bộ kit real-time PCR phát hiện đồng thời SARS-CoV2/Flu A/Flu B/RSV |
|
| Mã phần lô | PP2300453932 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC708/Bộ kit real-time PCR phát hiện SARS-CoV-2 và biến thể |
|
| Mã phần lô | PP2300453933 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC709/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2300453934 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC710/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2300453935 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC711/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300453936 |
| Giá từng phần lô | 819,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC712/Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300453937 |
| Giá từng phần lô | 327,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC713/Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300453938 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC714/Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300453939 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC715/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300453940 |
| Giá từng phần lô | 819,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC716/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300453941 |
| Giá từng phần lô | 327,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC717/Thẻ kháng sinh đồ cho Liên cầu khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300453942 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC718/Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300453943 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC737/Test nhanh chẩn đoán AMP (Amphetamine) |
|
| Mã phần lô | PP2300453944 |
| Giá từng phần lô | 5,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC738/Môi trường rửa noãn |
|
| Mã phần lô | PP2300453945 |
| Giá từng phần lô | 154,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC739/Môi trường tách noãn |
|
| Mã phần lô | PP2300453946 |
| Giá từng phần lô | 49,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC740/Môi trường chọc hút noãn |
|
| Mã phần lô | PP2300453947 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC741/Môi trường dầu phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300453948 |
| Giá từng phần lô | 260,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC742/Môi trường nuôi cấy phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300453949 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC743/Môi trường hoạt hóa noãn |
|
| Mã phần lô | PP2300453950 |
| Giá từng phần lô | 66,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC744/Dung dịch khử khuẩn. nấm dùng cho Tủ cấy CO2 trong phòng IVF |
|
| Mã phần lô | PP2300453951 |
| Giá từng phần lô | 23,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.233.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC745/Môi trường ICSI |
|
| Mã phần lô | PP2300453952 |
| Giá từng phần lô | 11,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.851.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.767.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC766/Chai cấy máu hiếu khí người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300453953 |
| Giá từng phần lô | 1,348,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.926.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 943.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC767/Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300453954 |
| Giá từng phần lô | 1,331,139,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.901.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.797.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC768/Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300453955 |
| Giá từng phần lô | 539,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 770.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC771/Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300453956 |
| Giá từng phần lô | 29,347,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.543.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC772/Dịch bao |
|
| Mã phần lô | PP2300453957 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC773/Kit xét nghiệm HLA B27 |
|
| Mã phần lô | PP2300453958 |
| Giá từng phần lô | 132,022,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.415.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC774/Chất ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300453959 |
| Giá từng phần lô | 43,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC775/Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300453960 |
| Giá từng phần lô | 14,329,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.470.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.030.545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC777/Kháng thể CD59 |
|
| Mã phần lô | PP2300453961 |
| Giá từng phần lô | 106,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.293.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC778/Kháng thể CD55 |
|
| Mã phần lô | PP2300453962 |
| Giá từng phần lô | 160,534,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.374.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC779/Kit đếm tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300453963 |
| Giá từng phần lô | 57,657,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.360.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC780/Kháng thể CD41 |
|
| Mã phần lô | PP2300453964 |
| Giá từng phần lô | 5,729,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.185.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.010.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC781/Kháng thể CD61 |
|
| Mã phần lô | PP2300453965 |
| Giá từng phần lô | 6,027,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.218.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC782/Hóa chất nhuộm nội bào |
|
| Mã phần lô | PP2300453966 |
| Giá từng phần lô | 10,196,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.566.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.137.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC783/Kháng thể CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2300453967 |
| Giá từng phần lô | 84,268,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.988.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC784/Kháng thể CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2300453968 |
| Giá từng phần lô | 15,307,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.868.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.715.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC785/Kháng thể CD64 |
|
| Mã phần lô | PP2300453969 |
| Giá từng phần lô | 4,424,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.097.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC787/Kháng thể Anti-Myeloroxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300453970 |
| Giá từng phần lô | 11,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.011.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC789/Kháng thể CD33 |
|
| Mã phần lô | PP2300453971 |
| Giá từng phần lô | 11,761,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.801.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC790/Kháng thể CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2300453972 |
| Giá từng phần lô | 11,357,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.225.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.950.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC791/Kháng thể CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2300453973 |
| Giá từng phần lô | 14,533,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.761.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.173.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC792/Kháng thể CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2300453974 |
| Giá từng phần lô | 14,961,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.373.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.473.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC793/Kháng thể CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2300453975 |
| Giá từng phần lô | 44,049,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.834.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC794/Kháng thể CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2300453976 |
| Giá từng phần lô | 21,327,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.929.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC795/Kháng thể CD13 |
|
| Mã phần lô | PP2300453977 |
| Giá từng phần lô | 18,661,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.659.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.063.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC796/Kháng thể CD19 |
|
| Mã phần lô | PP2300453978 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC797/Kháng thể CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300453979 |
| Giá từng phần lô | 21,592,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.846.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.114.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC798/Kháng thể CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2300453980 |
| Giá từng phần lô | 16,554,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.649.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.588.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu |
HC799/Kháng thể CD38 |
|
| Mã phần lô | PP2300453981 |
| Giá từng phần lô | 17,879,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.515.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC800/Kháng thể Anti HLA‐DR |
|
| Mã phần lô | PP2300453982 |
| Giá từng phần lô | 19,566,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.952.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.696.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC801/Kháng thể CD138 |
|
| Mã phần lô | PP2300453983 |
| Giá từng phần lô | 19,585,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.979.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.709.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC802/Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300453984 |
| Giá từng phần lô | 46,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.589.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC803/Kháng thể Lambda gắn huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2300453985 |
| Giá từng phần lô | 41,454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.017.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC804/Kháng thể CD200 |
|
| Mã phần lô | PP2300453986 |
| Giá từng phần lô | 63,277,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.294.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC805/Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453987 |
| Giá từng phần lô | 123,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC806/Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300453988 |
| Giá từng phần lô | 47,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.442.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.537.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC807/Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300453989 |
| Giá từng phần lô | 149,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC808/Chất kích thích tế bào phân chia |
|
| Mã phần lô | PP2300453990 |
| Giá từng phần lô | 49,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.692.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC809/Dung dịch Colcemid trong dung dịch muối cân bằng |
|
| Mã phần lô | PP2300453991 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC810/Dung dịch nhược trương |
|
| Mã phần lô | PP2300453992 |
| Giá từng phần lô | 48,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC811/Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300453993 |
| Giá từng phần lô | 14,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.418.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.495.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC812/Đệm pha loãng Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300453994 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC813/Hoá chất Acetic acid 100% |
|
| Mã phần lô | PP2300453995 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.533.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC814/Nước siêu sạch |
|
| Mã phần lô | PP2300453996 |
| Giá từng phần lô | 52,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.634.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.060.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC815/Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300453997 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC817/Kit tách chiết Virus hạt từ |
|
| Mã phần lô | PP2300453998 |
| Giá từng phần lô | 120,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC824/Giấy quỳ tím |
|
| Mã phần lô | PP2300453999 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC837/Chỉ thị kiểm tra Bowie - Dick |
|
| Mã phần lô | PP2300454000 |
| Giá từng phần lô | 8,479,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.935.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC838/Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300454001 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC923/Que thử nồng độ Acid Peracetic |
|
| Mã phần lô | PP2300454002 |
| Giá từng phần lô | 1,411,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC924/Que thử nồng độ Clorine |
|
| Mã phần lô | PP2300454003 |
| Giá từng phần lô | 3,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC925/Que thử tồn dư Peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300454004 |
| Giá từng phần lô | 682,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC960/Bộ xét nghiệm IVD ly trích và tinh sạch RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300454005 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC961/Kit định lượng chuyển vị gene BCR-ABL p210 |
|
| Mã phần lô | PP2300454006 |
| Giá từng phần lô | 135,916,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.141.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC963/Hoá chất pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300454007 |
| Giá từng phần lô | 17,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.597.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC966/Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300454008 |
| Giá từng phần lô | 82,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC967/Chất tẩy rửa trên hệ thống máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300454009 |
| Giá từng phần lô | 141,865,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.665.186 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.305.941 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC968/Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300454010 |
| Giá từng phần lô | 11,982,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.118.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.387.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC971/Kháng thể CD27 Đánh dấu huỳnh quang PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2300454011 |
| Giá từng phần lô | 36,296,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.407.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC972/Kháng thể CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300454012 |
| Giá từng phần lô | 71,110,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.777.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC974/Kháng thể Anti-TdT (Pool) |
|
| Mã phần lô | PP2300454013 |
| Giá từng phần lô | 36,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.651.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC980/Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300454014 |
| Giá từng phần lô | 27,182,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.027.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC981/Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300454015 |
| Giá từng phần lô | 38,918,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.597.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.242.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC982/Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300454016 |
| Giá từng phần lô | 58,377,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.396.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.864.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC983/Hóa chất ức chế tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300454017 |
| Giá từng phần lô | 26,739,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.199.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.717.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC984/Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300454018 |
| Giá từng phần lô | 7,639,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.347.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC985/Hóa chất ức chế Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300454019 |
| Giá từng phần lô | 12,248,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.497.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.573.628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC986/Hóa chất chuẩn máy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300454020 |
| Giá từng phần lô | 3,918,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.743.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC987/Hóa chất chuẩn máy mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300454021 |
| Giá từng phần lô | 3,918,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.743.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC988/Thẻ định nhóm máu đầu giường |
|
| Mã phần lô | PP2300454022 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC989/Hóa chất cho xét nghiệm theo dõi các chất chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300454023 |
| Giá từng phần lô | 13,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.775.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC990/Chất chuẩn cho xét nghiệm LMWH đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300454024 |
| Giá từng phần lô | 7,514,955 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.735.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.260.469 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC991/Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi heparin trọng lượng phân tử thấp thành mức thấp với 2 nồng độ khác thấp khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300454025 |
| Giá từng phần lô | 7,606,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.866.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.324.732 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC992/Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300454026 |
| Giá từng phần lô | 12,463,717 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.805.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.724.602 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC993/Chất chuẩn cho xét nghiệm UFH đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300454027 |
| Giá từng phần lô | 9,881,463 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.116.376 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.917.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC994/Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm UFH đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300454028 |
| Giá từng phần lô | 13,799,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.659.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC995/Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc bệnh Luspus ban đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300454029 |
| Giá từng phần lô | 14,143,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC996/Hóa chất cho xét nghiệm xác nhận với thuốc thử phospholipid-rich DRVV bệnh Lupus ban đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300454030 |
| Giá từng phần lô | 14,143,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC997/Gói Bowie dick kiểm tra nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300454031 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC998/Bộ xét nghiệm IVD định tính các vi mất đoạn ở nhiễm sắc thể Y vùng AZFa, AZFb, AZFc |
|
| Mã phần lô | PP2300454032 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC999/Bộ xét nghiệm IVD định tính các vi mất đoạn ở nhiễm sắc thể Y vùng mở rộng AZFa, AZFb, AZFc |
|
| Mã phần lô | PP2300454033 |
| Giá từng phần lô | 19,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.641.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1000/Bộ xét nghiệm IVD định tính các biến dị di truyền liên quan thrombophilia |
|
| Mã phần lô | PP2300454034 |
| Giá từng phần lô | 38,122,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.460.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.685.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1002/Hoá chất chẩn đoán invitro chứng dương IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300454035 |
| Giá từng phần lô | 8,717,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.453.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.102.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1003/Hoá chất chẩn đoán invitro chứng dương IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300454036 |
| Giá từng phần lô | 8,717,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.453.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.102.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1004/Bổ thể class II cho phản ứng kiểm tra hoà hợp mô ghép |
|
| Mã phần lô | PP2300454037 |
| Giá từng phần lô | 450,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1005/Bổ thể class I cho phản ứng kiểm tra hoà hợp mô ghép |
|
| Mã phần lô | PP2300454038 |
| Giá từng phần lô | 450,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1006/Hoá chất ly trích tê bào lympho B |
|
| Mã phần lô | PP2300454039 |
| Giá từng phần lô | 18,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.308.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.891.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1007/Hoá chất ly trích tê bào lympho T |
|
| Mã phần lô | PP2300454040 |
| Giá từng phần lô | 13,694,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.562.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.585.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1008/Dung dịch rửa trong phân lập tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300454041 |
| Giá từng phần lô | 2,543,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.633.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.780.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1009/Thuốc nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2300454042 |
| Giá từng phần lô | 13,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.724.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1010/Bộ định tuyp. DNA allen HLA cho locus A,B,DR |
|
| Mã phần lô | PP2300454043 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1011/Bộ định tuyp DNA allen HLA cho locus C |
|
| Mã phần lô | PP2300454044 |
| Giá từng phần lô | 2,031,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.901.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.421.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1015/Dung dịch Trypsin |
|
| Mã phần lô | PP2300454045 |
| Giá từng phần lô | 2,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.728.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1016/Bột Trypsin |
|
| Mã phần lô | PP2300454046 |
| Giá từng phần lô | 24,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1017/Dung dịch muối cân bằng |
|
| Mã phần lô | PP2300454047 |
| Giá từng phần lô | 1,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.342.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1018/Dung dịch muối cân bằng Phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2300454048 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1022/Hóa chất ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2300454049 |
| Giá từng phần lô | 529,194,705 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.992.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.436.294 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1023/Hóa chất hạt bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300454050 |
| Giá từng phần lô | 107,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.565.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.247.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1024/Hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300454051 |
| Giá từng phần lô | 108,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.925.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1025/Hóa chất rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300454052 |
| Giá từng phần lô | 40,682,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.117.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.477.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1031/Kit định lượng HIV-I |
|
| Mã phần lô | PP2300454053 |
| Giá từng phần lô | 553,004,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.007.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.103.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1035/Hoá chất xét nghiệm định lượng HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300454054 |
| Giá từng phần lô | 92,307,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.615.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1036/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300454055 |
| Giá từng phần lô | 16,316,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.309.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.421.886 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1039/Hoá chất xét nghiệm định lượng HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300454056 |
| Giá từng phần lô | 87,989,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.698.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.592.356 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1040/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300454057 |
| Giá từng phần lô | 12,521,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.888.503 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.765.367 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1041/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300454058 |
| Giá từng phần lô | 14,881,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.258.926 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.416.874 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1042/Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2300454059 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1043/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBc Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300454060 |
| Giá từng phần lô | 16,316,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.309.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.421.886 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1044/Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2300454061 |
| Giá từng phần lô | 291,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1045/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2300454062 |
| Giá từng phần lô | 27,156,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.794.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.009.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1046/Hoá chất xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300454063 |
| Giá từng phần lô | 342,657,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.859.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1047/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300454064 |
| Giá từng phần lô | 11,655,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.158.549 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1048/Hoá chất xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300454065 |
| Giá từng phần lô | 303,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1049/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300454066 |
| Giá từng phần lô | 10,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.365.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1050/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300454067 |
| Giá từng phần lô | 11,833,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.905.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.283.464 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1051/Hoá chất xét nghiệm Anti Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2300454068 |
| Giá từng phần lô | 244,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.328.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1052/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBe |
|
| Mã phần lô | PP2300454069 |
| Giá từng phần lô | 11,655,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.158.549 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1053/Hoá chất xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300454070 |
| Giá từng phần lô | 144,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.165.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1054/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300454071 |
| Giá từng phần lô | 13,286,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.981.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1055/Hoá chất xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300454072 |
| Giá từng phần lô | 218,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1056/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300454073 |
| Giá từng phần lô | 12,562,836 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.946.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.793.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1057/Hoá chất chuẩn xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300454074 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1058/Hoá chất xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300454075 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1059/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300454076 |
| Giá từng phần lô | 21,328,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.469.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.930.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1060/Hoá chất xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300454077 |
| Giá từng phần lô | 101,362,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.802.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.953.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1061/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300454078 |
| Giá từng phần lô | 11,245,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.189 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.871.943 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1062/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300454079 |
| Giá từng phần lô | 14,881,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.258.823 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.416.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1063/Hoá chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300454080 |
| Giá từng phần lô | 170,953,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.218.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.667.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1064/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300454081 |
| Giá từng phần lô | 16,984,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.263.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.889.293 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1065/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300454082 |
| Giá từng phần lô | 19,841,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.345.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.889.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1066/Hoá chất bảo trì máy |
|
| Mã phần lô | PP2300454083 |
| Giá từng phần lô | 30,145,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.101.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1067/Hoá chất xử lý tiền phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300454084 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1068/Hoá chất phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300454085 |
| Giá từng phần lô | 13,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.277.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.445.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1069/Hoá chất rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300454086 |
| Giá từng phần lô | 12,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.382.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.517.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1070/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với Scl-70 trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300454087 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1071/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với RNP/Sm trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300454088 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1072/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với SSB trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300454089 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1073/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với SSA trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300454090 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1074/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với Sm trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300454091 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1078/Hoá chất xét nghiệm Ấu trùng sán lợn (Cysticercosis) |
|
| Mã phần lô | PP2300454092 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1080/Hoá chất xét nghiệm Amip Entamoeba histolytica |
|
| Mã phần lô | PP2300454093 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1081/Hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300454094 |
| Giá từng phần lô | 11,187,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.981.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.830.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1082/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300454095 |
| Giá từng phần lô | 135,555,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.650.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.888.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1086/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn và hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300454096 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1087/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300454097 |
| Giá từng phần lô | 89,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1088/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300454098 |
| Giá từng phần lô | 89,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1089/Chất hấp thụ CCD (dùng cho xét nghiệm dị nguyên) |
|
| Mã phần lô | PP2300454099 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1091/Khay ủ 30 giếng dùng cho xét nghiệm dị ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300454100 |
| Giá từng phần lô | 11,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.328.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1094/Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300454101 |
| Giá từng phần lô | 2,983,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.262.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.088.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1095/Hóa chất xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300454102 |
| Giá từng phần lô | 8,526,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.968.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1096/Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300454103 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1097/Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2300454104 |
| Giá từng phần lô | 2,604,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.822.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1098/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2300454105 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1101/Hóa chất xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300454106 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1102/Hóa chất xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300454107 |
| Giá từng phần lô | 56,643,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.918.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.650.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1103/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300454108 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1104/Hóa chất xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300454109 |
| Giá từng phần lô | 30,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.154.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.145.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1105/Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300454110 |
| Giá từng phần lô | 333,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1106/Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300454111 |
| Giá từng phần lô | 726,339,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.037.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.437.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1107/Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300454112 |
| Giá từng phần lô | 686,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1108/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300454113 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1112/Panel Hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300454114 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1114/Dung dịch thuốc nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300454115 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1115/Dung dịch Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300454116 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1116/Dung dịch nhuộm EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2300454117 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1117/Dung dịch nhuộm Orange G |
|
| Mã phần lô | PP2300454118 |
| Giá từng phần lô | 17,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1120/Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300454119 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1121/Dung dịch Formol đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300454120 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1122/Giêm sa mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2300454121 |
| Giá từng phần lô | 40,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.482.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.166.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
HC1124/Hoá chất thay thế Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300454122 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
VT1385/Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300454123 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi