Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT lần 1 năm 2024 cho Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300327016-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT lần 1 năm 2024 cho Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300223921
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 121,614,707,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.216.147.167 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300453374 - VT4/Bộ khăn mổ tim hở 80,000,000 114.285.715 56.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
2 PP2300453375 - HC27/Kit phát hiện đột biến V617F trên gen JAK2 149,100,000 213.000.000 104.370.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
3 PP2300453376 - HC32/Test chẩn đoán H.Pylori 367,500,000 525.000.000 257.250.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
4 PP2300453377 - HC33/Hóa chất rửa phụ trợ trong máy rửa 85,560,000 122.228.572 59.892.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
5 PP2300453378 - HC35/Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo 14,300,000 20.428.572 10.010.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
6 PP2300453379 - HC37/Hồng cầu mẫu 104,400,000 149.142.858 73.080.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
7 PP2300453380 - HC38/Gel bôi trơn 153,900,000 219.857.143 107.730.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
8 PP2300453381 - HC41/Hóa chất cho Reatime PCR một bước 140,300,000 200.428.572 98.210.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
9 PP2300453382 - HC47/Hóa chất định lượng Vancomycin 48,211,800 68.874.000 33.748.260 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
10 PP2300453383 - HC48/Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 5,773,950 8.248.500 4.041.765 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
11 PP2300453384 - HC49/Hóa chất đo hoạt độ Amylase 43,260,000 61.800.000 30.282.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
12 PP2300453385 - HC50/Hóa chất định lượng Calci toàn phần 53,880,750 76.972.500 37.716.525 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
13 PP2300453386 - HC51/Hóa chất định lượng Triglycerid 77,227,500 110.325.000 54.059.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
14 PP2300453387 - HC52/Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 26,434,800 37.764.000 18.504.360 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
15 PP2300453388 - HC53/Hóa chất định lượng Albumin 28,507,500 40.725.000 19.955.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
16 PP2300453389 - HC54/Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 14,406,000 20.580.000 10.084.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
17 PP2300453390 - HC55/Hóa chất đo hoạt độ Amylase 129,427,200 184.896.000 90.599.040 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
18 PP2300453391 - HC56/Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) 574,056,000 820.080.000 401.839.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
19 PP2300453392 - HC57/Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 554,326,500 791.895.000 388.028.550 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
20 PP2300453393 - HC58/Hóa chất định lượng RF (Reumatoid Factor) 219,744,000 313.920.000 153.820.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
21 PP2300453394 - HC59/Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 21,672,000 30.960.000 15.170.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
22 PP2300453395 - HC60/Hóa chất định lượng Triglycerid 382,221,000 546.030.000 267.554.700 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
23 PP2300453396 - HC61/Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 91,003,500 130.005.000 63.702.450 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
24 PP2300453397 - HC62/Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 1,017,198,000 1.453.140.000 712.038.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
25 PP2300453398 - HC63/Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 167,832,000 239.760.000 117.482.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
26 PP2300453399 - HC64/Hóa chất định lượng IgA 291,110,400 415.872.000 203.777.280 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
27 PP2300453400 - HC65/Hóa chất định lượng IgG 292,924,800 418.464.000 205.047.360 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
28 PP2300453401 - HC66/Hóa chất định lượng IgM 292,521,600 417.888.000 204.765.120 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
29 PP2300453402 - HC67/Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 137,412,450 196.303.500 96.188.715 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
30 PP2300453403 - HC68/Hóa chất định lượng Ferritin 264,335,400 377.622.000 185.034.780 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
31 PP2300453404 - HC69/Hóa chất định lượng Glucose 521,398,500 744.855.000 364.978.950 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
32 PP2300453405 - HC70/Hóa chất định lượng Phospho vô cơ 5,705,700 8.151.000 3.993.990 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
33 PP2300453406 - HC71/Hóa chất đo hoạt độ LDH 30,536,100 43.623.000 21.375.270 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
34 PP2300453407 - HC72/Hóa chất đo hoạt độ Lipase 136,143,000 194.490.000 95.300.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
35 PP2300453408 - HC73/Hóa chất đo hoạt độ Lipase 58,429,350 83.470.500 40.900.545 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
36 PP2300453409 - HC74/Hóa chất định lượng Protein toàn phần 17,682,000 25.260.000 12.377.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
37 PP2300453410 - HC75/Hóa chất định lượng Ure 59,568,600 85.098.000 41.698.020 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
38 PP2300453411 - HC76/Hóa chất định lượng C3 130,509,750 186.442.500 91.356.825 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
39 PP2300453412 - HC77/Hóa chất định lượng C4 130,509,750 186.442.500 91.356.825 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
40 PP2300453413 - HC78/Hóa chất định lượng Transferin 60,912,600 87.018.000 42.638.820 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
41 PP2300453414 - HC79/Hóa chất định lượng α-1 Acid glycoprotein 64,713,600 92.448.000 45.299.520 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
42 PP2300453415 - HC80/Hóa chất định lượng α-1 Antitrypsin 98,716,800 141.024.000 69.101.760 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
43 PP2300453416 - HC81/Hóa chất định lượng Pre-albumin 193,139,100 275.913.000 135.197.370 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
44 PP2300453417 - HC82/Hóa chất định lượng Creatinin 392,700,000 561.000.000 274.890.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
45 PP2300453418 - HC83/Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 636,914,250 909.877.500 445.839.975 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
46 PP2300453419 - HC84/Hóa chất định lượng Sắt 28,737,450 41.053.500 20.116.215 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
47 PP2300453420 - HC85/Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 341,187,000 487.410.000 238.830.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
48 PP2300453421 - HC86/Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) 482,028,750 688.612.500 337.420.125 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
49 PP2300453422 - HC87/Hóa chất định lượng CRP 777,315,000 1.110.450.000 544.120.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
50 PP2300453423 - HC88/Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 230,328,000 329.040.000 161.229.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
51 PP2300453424 - HC89/Hóa chất định lượng Ure 55,087,200 78.696.000 38.561.040 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
52 PP2300453425 - HC90/Hóa chất định lượng Protein 148,932,000 212.760.000 104.252.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
53 PP2300453426 - HC91/Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 485,352,000 693.360.000 339.746.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
54 PP2300453427 - HC92/Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 2,372,359,500 3.389.085.000 1.660.651.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
55 PP2300453428 - HC93/Hóa chất định lượng Sắt 25,903,500 37.005.000 18.132.450 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
56 PP2300453429 - HC94/Hóa chất định lượng Acid Uric 154,182,000 220.260.000 107.927.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
57 PP2300453430 - HC95/Hóa chất định lượng Acetaminophen 47,166,000 67.380.000 33.016.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
58 PP2300453431 - HC96/Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH 1,852,200 2.646.000 1.296.540 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
59 PP2300453432 - HC97/Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH 1,852,200 2.646.000 1.296.540 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
60 PP2300453433 - HC98/Hóa chất xét nghiệm G6PDH 3,887,100 5.553.000 2.720.970 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
61 PP2300453434 - HC99/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 10,301,760 14.716.800 7.211.232 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
62 PP2300453435 - HC100/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 10,301,760 14.716.800 7.211.232 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
63 PP2300453436 - HC101/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 10,301,760 14.716.800 7.211.232 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
64 PP2300453437 - HC102/Chất kiểm cho xét nghiệm Ammonia 5,525,100 7.893.000 3.867.570 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
65 PP2300453438 - HC103/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 54,050,150 77.214.500 37.835.105 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
66 PP2300453439 - HC104/Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số 458,955,000 655.650.000 321.268.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
67 PP2300453440 - HC106/Hóa chất định lượng 25(OH) vitamin D (toàn phần) 658,266,000 940.380.000 460.786.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
68 PP2300453441 - HC107/Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (toàn phần) 20,887,650 29.839.500 14.621.355 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
69 PP2300453442 - HC108/Hóa chất định lượng AFP 332,220,000 474.600.000 232.554.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
70 PP2300453443 - HC109/Chất chuẩn AFP 9,490,950 13.558.500 6.643.665 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
71 PP2300453444 - HC110/Hóa chất định lượng AMH 577,678,500 825.255.000 404.374.950 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
72 PP2300453445 - HC111/Chất chuẩn AMH 26,195,400 37.422.000 18.336.780 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
73 PP2300453446 - HC112/Chất kiểm tra xét nghiệm AMH 22,783,950 32.548.500 15.948.765 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
74 PP2300453447 - HC113/Hóa chất định lượng CA 15-3 92,977,500 132.825.000 65.084.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
75 PP2300453448 - HC114/Chất chuẩn CA 15-3 19,939,500 28.485.000 13.957.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
76 PP2300453449 - HC115/Hóa chất định lượng CEA 250,576,200 357.966.000 175.403.340 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
77 PP2300453450 - HC116/Chất chuẩn CEA 14,238,000 20.340.000 9.966.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
78 PP2300453451 - HC117/Hóa chất định lượng Cortisol 474,547,500 677.925.000 332.183.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
79 PP2300453452 - HC118/Chất chuẩn Cortisol 10,121,328 14.459.040 7.084.930 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
80 PP2300453453 - HC119/Hóa chất định lượng ferritin 151,956,000 217.080.000 106.369.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
81 PP2300453454 - HC120/Chất chuẩn Ferritin 9,490,950 13.558.500 6.643.665 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
82 PP2300453455 - HC121/Hóa chất định lượng Folate 41,781,600 59.688.000 29.247.120 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
83 PP2300453456 - HC122/Chất chuẩn Folate 18,038,160 25.768.800 12.626.712 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
84 PP2300453457 - HC123/Hóa chất định lượng Free T4 455,868,000 651.240.000 319.107.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
85 PP2300453458 - HC124/Chất chuẩn Free T4 15,818,250 22.597.500 11.072.775 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
86 PP2300453459 - HC125/Hóa chất định lượng CA 19-9 371,910,000 531.300.000 260.337.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
87 PP2300453460 - HC126/Chất chuẩn CA 19-9 23,360,400 33.372.000 16.352.280 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
88 PP2300453461 - HC141/Hóa chất định lượng hFSH 56,967,750 81.382.500 39.877.425 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
89 PP2300453462 - HC142/Chất chuẩn hFSH 12,341,700 17.631.000 8.639.190 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
90 PP2300453463 - HC143/Hóa chất định lượng hsTnI 682,500,000 975.000.000 477.750.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
91 PP2300453464 - HC144/Chất chuẩn hsTnI 9,282,000 13.260.000 6.497.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
92 PP2300453465 - HC145/Hóa chất định lượng Free PSA 131,607,000 188.010.000 92.124.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
93 PP2300453466 - HC146/Chất chuẩn Hybritech Free PSA 15,191,400 21.702.000 10.633.980 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
94 PP2300453467 - HC147/Hóa chất định lượng total PSA 113,925,000 162.750.000 79.747.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
95 PP2300453468 - HC148/Chất chuẩn Hybritech PSA 11,390,400 16.272.000 7.973.280 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
96 PP2300453469 - HC149/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Hybritech PSA 3,149,916 4.499.880 2.204.942 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
97 PP2300453470 - HC150/Hóa chất định lượng IL-6 (Interleukin 6) 96,243,000 137.490.000 67.370.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
98 PP2300453471 - HC151/Chất chuẩn IL-6 21,199,500 30.285.000 14.839.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
99 PP2300453472 - HC152/Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 21,202,650 30.289.500 14.841.855 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
100 PP2300453473 - HC153/Hóa chất định lượng iPTH 40,356,750 57.652.500 28.249.725 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
101 PP2300453474 - HC154/Chất chuẩn iPTH 19,372,500 27.675.000 13.560.750 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
102 PP2300453475 - HC155/Hóa chất định lượng CA 125 138,285,000 197.550.000 96.799.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
103 PP2300453476 - HC156/Chất chuẩn CA 125 15,195,600 21.708.000 10.636.920 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
104 PP2300453477 - HC157/Hóa chất định lượng PAPP-A 44,112,600 63.018.000 30.878.820 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
105 PP2300453478 - HC158/Chất chuẩn PAPP-A 24,845,100 35.493.000 17.391.570 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
106 PP2300453479 - HC159/Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A 16,980,600 24.258.000 11.886.420 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
107 PP2300453480 - HC160/Hóa chất định lượng PCT 2,785,776,000 3.979.680.000 1.950.043.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
108 PP2300453481 - HC161/Chất chuẩn PCT 48,420,330 69.171.900 33.894.231 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
109 PP2300453482 - HC162/Hóa chất định lượng Progesterone 45,574,200 65.106.000 31.901.940 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
110 PP2300453483 - HC163/Chất chuẩn Progesterone 11,393,550 16.276.500 7.975.485 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
111 PP2300453484 - HC164/Hóa chất định lượng Prolactin 56,967,750 81.382.500 39.877.425 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
112 PP2300453485 - HC165/Chất chuẩn Prolactin 16,140,600 23.058.000 11.298.420 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
113 PP2300453486 - HC174/Hóa chất định lượng Sensitive Estradiol 61,897,500 88.425.000 43.328.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
114 PP2300453487 - HC175/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Sensitive Estradiol 4,124,400 5.892.000 2.887.080 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
115 PP2300453488 - HC176/Chất chuẩn Sensitive Estradiol 12,379,500 17.685.000 8.665.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
116 PP2300453489 - HC177/Cơ chất phát quang 522,217,500 746.025.000 365.552.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
117 PP2300453490 - HC178/Hóa chất định lượng Thyroglobulin 18,354,000 26.220.000 12.847.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
118 PP2300453491 - HC179/Chất chuẩn Thyroglobulin 9,178,050 13.111.500 6.424.635 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
119 PP2300453492 - HC180/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Thyroglobulin 2,847,390 4.067.700 1.993.173 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
120 PP2300453493 - HC181/Hóa chất định lượng Total T3 189,819,000 271.170.000 132.873.300 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
121 PP2300453494 - HC182/Chất chuẩn Total T3 20,569,500 29.385.000 14.398.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
122 PP2300453495 - HC183/Hóa chất định lượng TPO Ab 44,299,500 63.285.000 31.009.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
123 PP2300453496 - HC184/Chất chuẩn TPO Antibody 25,628,400 36.612.000 17.939.880 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
124 PP2300453497 - HC185/Hóa chất định lượng TSH (3rd IS) 379,811,250 542.587.500 265.867.875 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
125 PP2300453498 - HC186/Chất chuẩn TSH (3rd IS) 12,663,000 18.090.000 8.864.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
126 PP2300453499 - HC187/Hóa chất định lượng Ultrasensitive hGH 31,644,900 45.207.000 22.151.430 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
127 PP2300453500 - HC188/Chất chuẩn Ultrasensitive hGH 17,085,600 24.408.000 11.959.920 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
128 PP2300453501 - HC189/Hóa chất định lượng Ultrasensitive Insulin 53,159,400 75.942.000 37.211.580 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
129 PP2300453502 - HC190/Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin 16,326,450 23.323.500 11.428.515 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
130 PP2300453503 - HC191/Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol 11,393,550 16.276.500 7.975.485 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
131 PP2300453504 - HC192/Chất chuẩn Unconjugated Estriol 17,467,800 24.954.000 12.227.460 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
132 PP2300453505 - HC193/Hóa chất định lượng Vitamin B12 56,967,750 81.382.500 39.877.425 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
133 PP2300453506 - HC194/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Vitamin B12 3,798,900 5.427.000 2.659.230 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
134 PP2300453507 - HC195/Chất chuẩn Vitamin B12 8,542,800 12.204.000 5.979.960 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
135 PP2300453508 - HC196/Hóa chất định lượng total βhCG 110,748,750 158.212.500 77.524.125 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
136 PP2300453509 - HC197/Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) 9,490,950 13.558.500 6.643.665 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
137 PP2300453510 - HC198/Dung dịch rửa máy hàng ngày 11,298,000 16.140.000 7.908.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
138 PP2300453511 - HC199/Dung dịch rửa máy hàng ngày 6,327,300 9.039.000 4.429.110 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
139 PP2300453512 - HC200/Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức 51,137,100 73.053.000 35.795.970 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
140 PP2300453513 - HC201/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 29,883,000 42.690.000 20.918.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
141 PP2300453514 - HC203/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 29,641,500 42.345.000 20.749.050 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
142 PP2300453515 - HC204/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 29,641,500 42.345.000 20.749.050 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
143 PP2300453516 - HC205/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 29,641,500 42.345.000 20.749.050 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
144 PP2300453517 - HC206/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 11,933,250 17.047.500 8.353.275 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
145 PP2300453518 - HC207/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 11,933,250 17.047.500 8.353.275 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
146 PP2300453519 - HC208/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 11,933,250 17.047.500 8.353.275 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
147 PP2300453520 - HC209/Chất chuẩn BNP 8,035,650 11.479.500 5.624.955 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
148 PP2300453521 - HC210/Chất kiểm tra xét nghiệm BNP 9,112,950 13.018.500 6.379.065 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
149 PP2300453522 - HC211/Hóa chất định lượng BNP 4,221,945,000 6.031.350.000 2.955.361.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
150 PP2300453523 - HC212/Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch 405,090,000 578.700.000 283.563.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
151 PP2300453524 - HC228/Hóa chất định lượng hLH 56,967,750 81.382.500 39.877.425 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
152 PP2300453525 - HC229/Chất chuẩn hLH 10,447,920 14.925.600 7.313.544 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
153 PP2300453526 - HC230/Hóa chất định lượng Testosterone 17,719,800 25.314.000 12.403.860 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
154 PP2300453527 - HC231/Chất chuẩn Testosterone 7,597,800 10.854.000 5.318.460 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
155 PP2300453528 - HC232/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Fructosamine 36,672,300 52.389.000 25.670.610 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
156 PP2300453529 - HC233/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 26,460,000 37.800.000 18.522.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
157 PP2300453530 - HC234/Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 8,599,500 12.285.000 6.019.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
158 PP2300453531 - HC235/Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 8,599,500 12.285.000 6.019.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
159 PP2300453532 - HC236/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 3,118,500 4.455.000 2.182.950 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
160 PP2300453533 - HC238/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia 11,350,500 16.215.000 7.945.350 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
161 PP2300453534 - HC239/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 12,264,000 17.520.000 8.584.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
162 PP2300453535 - HC240/Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu 30,600,000 43.714.286 21.420.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
163 PP2300453536 - HC241/Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 48,090,000 68.700.000 33.663.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
164 PP2300453537 - HC242/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin 26,449,500 37.785.000 18.514.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
165 PP2300453538 - HC243/Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở 16,865,100 24.093.000 11.805.570 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
166 PP2300453539 - HC244/Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc 331,800 474.000 232.260 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
167 PP2300453540 - HC245/Dung dịch rửa 6,048,000 8.640.000 4.233.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
168 PP2300453541 - HC246/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 13,912,500 19.875.000 9.738.750 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
169 PP2300453542 - HC247/Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali 3,966,900 5.667.000 2.776.830 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
170 PP2300453543 - HC248/Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 35,259,000 50.370.000 24.681.300 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
171 PP2300453544 - HC249/Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 42,367,500 60.525.000 29.657.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
172 PP2300453545 - HC250/Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 52,269,000 74.670.000 36.588.300 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
173 PP2300453546 - HC251/Chất chuẩn điện giải mức giữa 259,197,750 370.282.500 181.438.425 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
174 PP2300453547 - HC252/Dung dịch đệm 200,250,750 286.072.500 140.175.525 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
175 PP2300453548 - HC253/Hóa chất định lượng Pepsinogen I 21,060,900 30.087.000 14.742.630 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
176 PP2300453549 - HC254/Hóa chất định lượng Pepsinogen II 21,060,900 30.087.000 14.742.630 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
177 PP2300453550 - HC255/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II 26,029,500 37.185.000 18.220.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
178 PP2300453551 - HC256/Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II 22,121,400 31.602.000 15.484.980 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
179 PP2300453552 - HC257/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acetaminophen 23,580,900 33.687.000 16.506.630 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
180 PP2300453553 - HC258/Hóa chất định lượng HbA1c 758,696,400 1.083.852.000 531.087.480 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
181 PP2300453554 - HC259/Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 46,950,750 67.072.500 32.865.525 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
182 PP2300453555 - HC260/Hóa chất định lượng Albumin 75,064,500 107.235.000 52.545.150 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
183 PP2300453556 - HC261/Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 30,095,100 42.993.000 21.066.570 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
184 PP2300453557 - HC263/Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở 23,213,400 33.162.000 16.249.380 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
185 PP2300453558 - HC264/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 33,206,250 47.437.500 23.244.375 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
186 PP2300453559 - HC265/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 33,379,500 47.685.000 23.365.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
187 PP2300453560 - HC266/Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 4,517,100 6.453.000 3.161.970 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
188 PP2300453561 - HC267/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 10,949,400 15.642.000 7.664.580 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
189 PP2300453562 - HC268/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 13,009,500 18.585.000 9.106.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
190 PP2300453563 - HC269/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 9,982,350 14.260.500 6.987.645 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
191 PP2300453564 - HC270/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,654,900 9.507.000 4.658.430 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
192 PP2300453565 - HC271/Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 6,654,900 9.507.000 4.658.430 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
193 PP2300453566 - HC272/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 133,597,800 190.854.000 93.518.460 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
194 PP2300453567 - HC273/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 54,080,250 77.257.500 37.856.175 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
195 PP2300453568 - HC274/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 30,347,100 43.353.000 21.242.970 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
196 PP2300453569 - HC275/Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 127,632,750 182.332.500 89.342.925 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
197 PP2300453570 - HC276/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 4,594,800 6.564.000 3.216.360 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
198 PP2300453571 - HC277/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 2,583,000 3.690.000 1.808.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
199 PP2300453572 - HC278/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 2,583,000 3.690.000 1.808.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
200 PP2300453573 - HC279/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 26,115,600 37.308.000 18.280.920 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
201 PP2300453574 - HC280/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 34,322,400 49.032.000 24.025.680 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
202 PP2300453575 - HC281/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin 51,471,000 73.530.000 36.029.700 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
203 PP2300453576 - HC282/Hóa chất rửa máy huyết học 111,434,400 159.192.000 78.004.080 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
204 PP2300453577 - HC283/Hóa chất xác định thời gian đông máu 2,047,500,000 2.925.000.000 1.433.250.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
205 PP2300453578 - HC284/Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần 2,250,000,000 3.214.285.715 1.575.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
206 PP2300453579 - HC285/Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu 216,000,000 308.571.429 151.200.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
207 PP2300453580 - HC286/Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương 1,567,776,000 2.239.680.000 1.097.443.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
208 PP2300453581 - HC287/Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu 90,216,000 128.880.000 63.151.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
209 PP2300453582 - HC288/Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động 448,500,000 640.714.286 313.950.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
210 PP2300453583 - HC289/Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 13,839,000 19.770.000 9.687.300 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
211 PP2300453584 - HC290/Hoá chất đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bình thường 413,985,600 591.408.000 289.789.920 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
212 PP2300453585 - HC291/Hoá chất đánh giá độ chính xác và độ lệch xét nghiệm trong giới hạn bệnh lý 409,978,800 585.684.000 286.985.160 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
213 PP2300453586 - HC292/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX 3,334,800 4.764.000 2.334.360 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
214 PP2300453587 - HC293/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII 6,942,600 9.918.000 4.859.820 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
215 PP2300453588 - HC294/Hóa chất xác định thời gian thrombin trong huyết tương người 28,551,600 40.788.000 19.986.120 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
216 PP2300453589 - HC295/Chất hiệu chuẩn 38,997,000 55.710.000 27.297.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
217 PP2300453590 - HC296/Chất đối chiếu 31,789,800 45.414.000 22.252.860 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
218 PP2300453591 - HC297/Dung dịch đệm số 1 246,330,000 351.900.000 172.431.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
219 PP2300453592 - HC298/Dung dịch đệm số 2 164,808,000 235.440.000 115.365.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
220 PP2300453593 - HC299/Dung dịch đệm số 3 164,808,000 235.440.000 115.365.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
221 PP2300453594 - HC300/Dung dịch rửa máy phân tích HbAl1C 449,977,500 642.825.000 314.984.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
222 PP2300453595 - HC301/Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động 139,797,000 199.710.000 97.857.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
223 PP2300453596 - HC302/Hóa chất xét nghiệm đông máu dùng để định lượng nồng độ Protein S hoạt động 19,000,000 27.142.858 13.300.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
224 PP2300453597 - HC303/Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới 114,450,000 163.500.000 80.115.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
225 PP2300453598 - HC304/Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học 1,738,800,000 2.484.000.000 1.217.160.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
226 PP2300453599 - HC305/Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học 1,301,832,000 1.859.760.000 911.282.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
227 PP2300453600 - HC306/Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố 805,140,000 1.150.200.000 563.598.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
228 PP2300453601 - HC307/Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 695,856,000 994.080.000 487.099.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
229 PP2300453602 - HC308/Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer 1,416,945,600 2.024.208.000 991.861.920 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
230 PP2300453603 - HC309/Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 429,960,000 614.228.572 300.972.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
231 PP2300453604 - HC310/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 151,200,000 216.000.000 105.840.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
232 PP2300453605 - HC311/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 151,200,000 216.000.000 105.840.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
233 PP2300453606 - HC312/Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 21,798,000 31.140.000 15.258.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
234 PP2300453607 - HC313/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố V 4,216,800 6.024.000 2.951.760 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
235 PP2300453608 - HC315/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VII 2,599,800 3.714.000 1.819.860 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
236 PP2300453609 - HC316/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố X 2,599,800 3.714.000 1.819.860 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
237 PP2300453610 - HC317/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố II 1,898,400 2.712.000 1.328.880 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
238 PP2300453611 - HC318/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố XI 2,505,300 3.579.000 1.753.710 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
239 PP2300453612 - HC319/Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 6,430,032,000 9.185.760.000 4.501.022.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
240 PP2300453613 - HC320/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 151,200,000 216.000.000 105.840.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
241 PP2300453614 - HC321/Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy xét nghiệm huyết học 384,300,000 549.000.000 269.010.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
242 PP2300453615 - HC324/Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể của kháng nguyên bề mặt HBs trong huyết thanh hay huyết tương ở người 44,982,000 64.260.000 31.487.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
243 PP2300453616 - HC325/Hóa chất dùng cho tách chiết acid nucleic 110,000,000 157.142.858 77.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
244 PP2300453617 - HC326/Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis B virus 1,520,999,424 2.172.856.320 1.064.699.597 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
245 PP2300453618 - HC327/Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis C virus 304,919,808 435.599.726 213.443.866 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
246 PP2300453619 - HC328/Bộ xét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao 630,000,000 900.000.000 441.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
247 PP2300453620 - HC332/Dung dịch pha loãng hồng cầu 69,300,000 99.000.000 48.510.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
248 PP2300453621 - HC333/Hóa chất định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương 1,112,832,000 1.589.760.000 778.982.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
249 PP2300453622 - HC334/Hóa chất định nhóm máu và xét nghiệm hóa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần 14,348,880 20.498.400 10.044.216 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
250 PP2300453623 - HC335/Hóa chất xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp 201,600,000 288.000.000 141.120.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
251 PP2300453624 - HC336/Hóa chất xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombs trực tiếp 90,720,000 129.600.000 63.504.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
252 PP2300453625 - HC337/Hóa chất xét nghiệm trong môi trường muối 178,920,000 255.600.000 125.244.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
253 PP2300453626 - HC338/Môi trường đông phôi 1,192,500,000 1.703.571.429 834.750.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
254 PP2300453627 - HC339/Môi trường rã phôi 990,000,000 1.414.285.715 693.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
255 PP2300453628 - HC340/Bộ xét nghiệm định tính giun lươn (Strongyloides) 211,200,000 301.714.286 147.840.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
256 PP2300453629 - HC341/Bộ xét nghiệm định tính Toxocara - Giun đũa chó 264,000,000 377.142.858 184.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
257 PP2300453630 - HC342/Bộ xét nghiệm định tính Fasciola - Sán lá gan lớn 211,200,000 301.714.286 147.840.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
258 PP2300453631 - HC343/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân (ANA) trong máu 278,250,000 397.500.000 194.775.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
259 PP2300453632 - HC345/Bộ dung dịch nhuộm Ziehl- Neelsen 138,000,000 197.142.858 96.600.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
260 PP2300453633 - HC352/Kit tách chiết Virus hạt từ 302,400,000 432.000.000 211.680.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
261 PP2300453634 - HC356/Kit tách chiết Virus hạt từ 1,260,000 1.800.000 882.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
262 PP2300453635 - HC357/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 892,725,000 1.275.321.429 624.907.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
263 PP2300453636 - HC358/Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 628,950,000 898.500.000 440.265.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
264 PP2300453637 - HC359/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, kháng thể bất thường và hòa hợp 527,595,600 753.708.000 369.316.920 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
265 PP2300453638 - HC360/Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày 58,656,000 83.794.286 41.059.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
266 PP2300453639 - HC361/Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 82,908,000 118.440.000 58.035.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
267 PP2300453640 - HC362/Kit giải trình tự ADN 189,672,000 270.960.000 132.770.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
268 PP2300453641 - HC363/Kit tinh sạch sản phẩm PCR 15,676,000 22.394.286 10.973.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
269 PP2300453642 - HC364/Đĩa chứa mẫu 6,200,000 8.857.143 4.340.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
270 PP2300453643 - HC365/Nắp đậy điện cực 31,710,000 45.300.000 22.197.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
271 PP2300453644 - HC366/Kit chuẩn giải trình tự 44,840,000 64.057.143 31.388.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
272 PP2300453645 - HC367/Kit tinh sạch sản phẩm PCR giải trình tự 41,076,000 58.680.000 28.753.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
273 PP2300453646 - HC368/Gel điện di 35,288,000 50.411.429 24.701.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
274 PP2300453647 - HC369/Đệm điện cực dương 19,540,000 27.914.286 13.678.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
275 PP2300453648 - HC370/Đệm điện cực âm 26,955,600 38.508.000 18.868.920 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
276 PP2300453649 - HC371/Dung dịch hoà mẫu điện di 6,436,000 9.194.286 4.505.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
277 PP2300453650 - HC372/Dung dịch rửa bơm gel 4,900,000 7.000.000 3.430.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
278 PP2300453651 - HC373/Hóa chất nước tiểu 433,099,800 618.714.000 303.169.860 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
279 PP2300453652 - HC374/Hóa chất chuẩn 8,295,000 11.850.000 5.806.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
280 PP2300453653 - HC375/Dung dịch rửa 16,695,000 23.850.000 11.686.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
281 PP2300453654 - HC376/Test chuẩn dương tính 12,600,000 18.000.000 8.820.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
282 PP2300453655 - HC377/Test chuẩn âm tính 12,600,000 18.000.000 8.820.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
283 PP2300453656 - HC379/Hóa chất định lượng IL-6 111,888,000 159.840.000 78.321.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
284 PP2300453657 - HC380/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6 9,324,000 13.320.000 6.526.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
285 PP2300453658 - HC387/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin 16,800,000 24.000.000 11.760.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
286 PP2300453659 - HC388/Hóa chất xét nghiệm AFP 453,146,400 647.352.000 317.202.480 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
287 PP2300453660 - HC389/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 6,993,000 9.990.000 4.895.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
288 PP2300453661 - HC390/Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II 71,400,000 102.000.000 49.980.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
289 PP2300453662 - HC391/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II 3,465,000 4.950.000 2.425.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
290 PP2300453663 - HC392/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II 1,417,500 2.025.000 992.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
291 PP2300453664 - HC393/Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 73,426,500 104.895.000 51.398.550 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
292 PP2300453665 - HC394/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 2,797,200 3.996.000 1.958.040 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
293 PP2300453666 - HC395/Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 513,985,500 734.265.000 359.789.850 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
294 PP2300453667 - HC396/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 8,391,600 11.988.000 5.874.120 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
295 PP2300453668 - HC397/Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 132,167,700 188.811.000 92.517.390 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
296 PP2300453669 - HC398/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 8,741,250 12.487.500 6.118.875 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
297 PP2300453670 - HC399/Hóa chất xét nghiệm CA 12-5 146,853,000 209.790.000 102.797.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
298 PP2300453671 - HC400/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 8,391,600 11.988.000 5.874.120 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
299 PP2300453672 - HC401/Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần 291,375,000 416.250.000 203.962.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
300 PP2300453673 - HC402/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần 6,993,000 9.990.000 4.895.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
301 PP2300453674 - HC403/Hóa chất xét nghiệm Free PSA 116,550,000 166.500.000 81.585.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
302 PP2300453675 - HC404/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA 4,662,000 6.660.000 3.263.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
303 PP2300453676 - HC405/Hóa chất xét nghiệm CEA 251,748,000 359.640.000 176.223.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
304 PP2300453677 - HC406/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA 6,993,000 9.990.000 4.895.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
305 PP2300453678 - HC407/Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 209,790,000 299.700.000 146.853.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
306 PP2300453679 - HC408/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 10,489,500 14.985.000 7.342.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
307 PP2300453680 - HC409/Hóa chất xét nghiệm NSE 73,426,500 104.895.000 51.398.550 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
308 PP2300453681 - HC410/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE 6,993,000 9.990.000 4.895.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
309 PP2300453682 - HC411/Hóa chất pha loãng 2,100,000 3.000.000 1.470.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
310 PP2300453683 - HC412/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm 38,461,500 54.945.000 26.923.050 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
311 PP2300453684 - HC413/Hóa chất xét nghiệm ProGRP 28,507,500 40.725.000 19.955.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
312 PP2300453685 - HC414/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ProGRP 12,547,500 17.925.000 8.783.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
313 PP2300453686 - HC415/Hóa chất xét nghiệm SCC 76,507,536 109.296.480 53.555.276 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
314 PP2300453687 - HC416/Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC 13,986,540 19.980.772 9.790.578 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
315 PP2300453688 - HC417/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi 16,476,906 23.538.438 11.533.835 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
316 PP2300453689 - HC419/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 17,640,000 25.200.000 12.348.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
317 PP2300453690 - HC420/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 8,400,000 12.000.000 5.880.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
318 PP2300453691 - HC421/Hóa chất xét nghiệm free beta hCG 25,200,000 36.000.000 17.640.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
319 PP2300453692 - HC422/Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG 12,600,000 18.000.000 8.820.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
320 PP2300453693 - HC423/Hóa chất xét nghiệm PAPP-A 25,200,000 36.000.000 17.640.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
321 PP2300453694 - HC424/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A 12,600,000 18.000.000 8.820.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
322 PP2300453695 - HC425/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG 19,090,908 27.272.726 13.363.636 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
323 PP2300453696 - HC426/Hóa chất xét nghiệm sFlt-1 121,275,000 173.250.000 84.892.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
324 PP2300453697 - HC427/Hóa chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1 5,775,000 8.250.000 4.042.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
325 PP2300453698 - HC428/Hóa chất xét nghiệm PlGF 121,275,000 173.250.000 84.892.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
326 PP2300453699 - HC429/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PlGF 5,775,000 8.250.000 4.042.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
327 PP2300453700 - HC432/Hóa chất xét nghiệm LH 56,643,300 80.919.000 39.650.310 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
328 PP2300453701 - HC433/Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH 4,662,000 6.660.000 3.263.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
329 PP2300453702 - HC434/Hóa chất xét nghiệm Prolactin 75,524,400 107.892.000 52.867.080 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
330 PP2300453703 - HC435/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin 5,827,500 8.325.000 4.079.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
331 PP2300453704 - HC436/Hóa chất xét nghiệm β-HCG 115,384,500 164.835.000 80.769.150 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
332 PP2300453705 - HC437/Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG 6,993,000 9.990.000 4.895.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
333 PP2300453706 - HC439/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron 2,331,000 3.330.000 1.631.700 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
334 PP2300453707 - HC440/Hóa chất xét nghiệm Progesterone 75,524,400 107.892.000 52.867.080 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
335 PP2300453708 - HC441/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone 5,827,500 8.325.000 4.079.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
336 PP2300453709 - HC442/Hóa chất xét nghiệm Estradiol 75,524,400 107.892.000 52.867.080 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
337 PP2300453710 - HC443/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol 3,496,500 4.995.000 2.447.550 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
338 PP2300453711 - HC444/Hóa chất xét nghiệm AMH 714,604,620 1.020.863.743 500.223.234 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
339 PP2300453712 - HC445/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH 17,864,910 25.521.300 12.505.437 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
340 PP2300453713 - HC446/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm AMH 17,865,114 25.521.592 12.505.580 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
341 PP2300453714 - HC447/Hóa chất xét nghiệm PTH 78,671,250 112.387.500 55.069.875 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
342 PP2300453715 - HC448/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH 3,496,500 4.995.000 2.447.550 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
343 PP2300453716 - HC451/Hóa chất xét nghiệm FT3 15,384,600 21.978.000 10.769.220 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
344 PP2300453717 - HC452/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 1,165,500 1.665.000 815.850 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
345 PP2300453718 - HC453/Hóa chất xét nghiệm FT4 457,691,000 653.844.286 320.383.700 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
346 PP2300453719 - HC454/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 9,324,000 13.320.000 6.526.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
347 PP2300453720 - HC455/Hóa chất xét nghiệm T3 256,410,000 366.300.000 179.487.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
348 PP2300453721 - HC456/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 5,827,500 8.325.000 4.079.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
349 PP2300453722 - HC457/Hóa chất xét nghiệm T4 5,128,200 7.326.000 3.589.740 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
350 PP2300453723 - HC458/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 1,165,500 1.665.000 815.850 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
351 PP2300453724 - HC459/Hóa chất xét nghiệm TG 45,320,470 64.743.529 31.724.329 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
352 PP2300453725 - HC460/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG 2,472,000 3.531.429 1.730.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
353 PP2300453726 - HC461/Hóa chất xét nghiệm TSH 435,897,000 622.710.000 305.127.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
354 PP2300453727 - HC462/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH 9,324,000 13.320.000 6.526.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
355 PP2300453728 - HC463/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm (thyroid, hormon) 16,783,200 23.976.000 11.748.240 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
356 PP2300453729 - HC464/Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO 30,769,200 43.956.000 21.538.440 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
357 PP2300453730 - HC465/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO 4,200,000 6.000.000 2.940.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
358 PP2300453731 - HC466/Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR 157,500,000 225.000.000 110.250.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
359 PP2300453732 - HC467/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR 8,741,250 12.487.500 6.118.875 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
360 PP2300453733 - HC468/Hóa chất xét nghiệm Anti TG 30,769,200 43.956.000 21.538.440 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
361 PP2300453734 - HC469/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti TG 4,200,000 6.000.000 2.940.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
362 PP2300453735 - HC470/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ThyroAB 22,027,950 31.468.500 15.419.565 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
363 PP2300453736 - HC471/Hóa chất xét nghiệm Calcitonin 54,384,000 77.691.429 38.068.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
364 PP2300453737 - HC472/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin 14,685,300 20.979.000 10.279.710 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
365 PP2300453738 - HC473/Hóa chất Varia kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm 10,256,400 14.652.000 7.179.480 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
366 PP2300453739 - HC474/Hóa chất xét nghiệm ACTH 220,279,500 314.685.000 154.195.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
367 PP2300453740 - HC475/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH 8,741,250 12.487.500 6.118.875 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
368 PP2300453741 - HC476/Hóa chất xét nghiệm Insulin 33,566,400 47.952.000 23.496.480 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
369 PP2300453742 - HC477/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin 2,331,000 3.330.000 1.631.700 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
370 PP2300453743 - HC478/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm 50,400,000 72.000.000 35.280.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
371 PP2300453744 - HC479/Hóa chất xét nghiệm IgE 233,100,000 333.000.000 163.170.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
372 PP2300453745 - HC480/Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE 7,575,750 10.822.500 5.303.025 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
373 PP2300453746 - HC481/Hóa chất xét nghiệm Anti CCP 167,832,000 239.760.000 117.482.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
374 PP2300453747 - HC482/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP 9,324,000 13.320.000 6.526.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
375 PP2300453748 - HC483/Hóa chất xét nghiệm Cortisol 566,433,000 809.190.000 396.503.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
376 PP2300453749 - HC484/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol 8,391,600 11.988.000 5.874.120 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
377 PP2300453750 - HC485/Hóa chất xét nghiệm Ferritin 251,748,000 359.640.000 176.223.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
378 PP2300453751 - HC486/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin 4,662,000 6.660.000 3.263.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
379 PP2300453752 - HC487/Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12 75,524,400 107.892.000 52.867.080 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
380 PP2300453753 - HC488/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 3,496,500 4.995.000 2.447.550 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
381 PP2300453754 - HC489/Hóa chất xét nghiệm Folate 62,937,000 89.910.000 44.055.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
382 PP2300453755 - HC490/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate 6,993,000 9.990.000 4.895.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
383 PP2300453756 - HC491/Hóa chất xét nghiệm Cyclosporine 74,119,500 105.885.000 51.883.650 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
384 PP2300453757 - HC492/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyclosporine 4,249,948 6.071.355 2.974.964 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
385 PP2300453758 - HC493/Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus 176,957,568 252.796.526 123.870.298 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
386 PP2300453759 - HC494/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus 6,374,922 9.107.032 4.462.446 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
387 PP2300453760 - HC495/Hóa chất xét nghiệm Sirolimus 88,478,784 126.398.263 61.935.149 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
388 PP2300453761 - HC496/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Sirolimus 4,249,948 6.071.355 2.974.964 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
389 PP2300453762 - HC497/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus, Sirolimus,Cyclosporine 5,799,715 8.285.308 4.059.801 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
390 PP2300453763 - HC498/Hóa chất tiền xử lý mẫu Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine 6,959,658 9.942.369 4.871.761 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
391 PP2300453764 - HC499/Hóa chất xét nghiệm Everolimus 88,478,784 126.398.263 61.935.149 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
392 PP2300453765 - HC500/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Everolimus 11,049,866 15.785.523 7.734.907 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
393 PP2300453766 - HC501/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Everolimus 9,279,544 13.256.492 6.495.681 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
394 PP2300453767 - HC504/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM 734,265,000 1.048.950.000 513.985.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
395 PP2300453768 - HC505/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM 26,573,400 37.962.000 18.601.380 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
396 PP2300453769 - HC506/Hóa chất xét nghiệm HBsAg 102,564,000 146.520.000 71.794.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
397 PP2300453770 - HC507/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg 19,580,400 27.972.000 13.706.280 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
398 PP2300453771 - HC508/Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg 985,162,500 1.407.375.000 689.613.750 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
399 PP2300453772 - HC509/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HBsAg 7,875,000 11.250.000 5.512.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
400 PP2300453773 - HC510/Hóa chất xét nghiệm Syphilis 284,399,640 406.285.200 199.079.748 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
401 PP2300453774 - HC511/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis 17,537,982 25.054.260 12.276.588 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
402 PP2300453775 - HC512/Hóa chất xét nghiệm để định tính CMV IgM 13,986,000 19.980.000 9.790.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
403 PP2300453776 - HC513/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM 2,668,992 3.812.846 1.868.295 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
404 PP2300453777 - HC514/Hóa chất xét nghiệm để định tính ái lực của CMV IgG 16,978,500 24.255.000 11.884.950 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
405 PP2300453778 - HC515/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của CMV IgG 3,990,000 5.700.000 2.793.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
406 PP2300453779 - HC516/Hóa chất định lượng CMV IgG 9,324,000 13.320.000 6.526.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
407 PP2300453780 - HC517/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CMV IgG 2,668,992 3.812.846 1.868.295 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
408 PP2300453781 - HC518/Hóa chất xét nghiệm HSV-1 IgG 39,375,000 56.250.000 27.562.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
409 PP2300453782 - HC519/Hóa chất xét nghiệm HSV-2 IgG 39,375,000 56.250.000 27.562.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
410 PP2300453783 - HC520/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HSV 11,130,000 15.900.000 7.791.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
411 PP2300453784 - HC521/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGG 10,256,400 14.652.000 7.179.480 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
412 PP2300453785 - HC522/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG 1,631,700 2.331.000 1.142.190 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
413 PP2300453786 - HC523/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGM 14,685,300 20.979.000 10.279.710 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
414 PP2300453787 - HC524/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM 1,631,700 2.331.000 1.142.190 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
415 PP2300453788 - HC531/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử 7,855,470 11.222.100 5.498.829 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
416 PP2300453789 - HC532/Hóa chất hòa loãng mẫu 7,517,475 10.739.250 5.262.233 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
417 PP2300453790 - HC533/Hóa chất hòa loãng mẫu 24,475,500 34.965.000 17.132.850 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
418 PP2300453791 - HC534/Hóa chất hòa loãng mẫu 21,724,920 31.035.600 15.207.444 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
419 PP2300453792 - HC536/Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang 217,762,020 311.088.600 152.433.414 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
420 PP2300453793 - HC537/Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang 612,586,800 875.124.000 428.810.760 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
421 PP2300453794 - HC542/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tăng trưởng 5,827,500 8.325.000 4.079.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
422 PP2300453795 - HC543/Hóa chất định lượng SHBG 7,342,650 10.489.500 5.139.855 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
423 PP2300453796 - HC544/Hóa chất chuẩn định lượng SHBG 2,913,750 4.162.500 2.039.625 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
424 PP2300453797 - HC545/Hóa chất dung dịch rửa S1 924,000,000 1.320.000.000 646.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
425 PP2300453798 - HC546/Dung dịch hóa chất xét nghiệm S2 924,000,000 1.320.000.000 646.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
426 PP2300453799 - HC550/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1 8,568,000 12.240.000 5.997.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
427 PP2300453800 - HC551/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2 8,568,000 12.240.000 5.997.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
428 PP2300453801 - HC552/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3 8,568,000 12.240.000 5.997.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
429 PP2300453802 - HC553/Hóa chất xét nghiệm Glucose 118,881,000 169.830.000 83.216.700 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
430 PP2300453803 - HC554/Hóa chất xét nghiệm Ure 76,223,700 108.891.000 53.356.590 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
431 PP2300453804 - HC555/Hóa chất xét nghiệm Creatinin 183,566,250 262.237.500 128.496.375 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
432 PP2300453805 - HC556/Hóa chất xét nghiệm Creatinin 129,580,290 185.114.700 90.706.203 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
433 PP2300453806 - HC557/Hóa chất xét nghiệm Acid Uric 40,675,950 58.108.500 28.473.165 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
434 PP2300453807 - HC558/Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 69,930,000 99.900.000 48.951.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
435 PP2300453808 - HC559/Hóa chất xét nghiệm Triglycerid 94,090,750 134.415.358 65.863.525 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
436 PP2300453809 - HC560/Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu 15,734,250 22.477.500 11.013.975 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
437 PP2300453810 - HC561/Hóa chất xét nghiệm Albumin trong máu 24,440,580 34.915.115 17.108.406 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
438 PP2300453811 - HC562/Hóa chất xét nghiệm bilirubin toàn phần 48,951,000 69.930.000 34.265.700 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
439 PP2300453812 - HC563/Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 34,265,700 48.951.000 23.985.990 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
440 PP2300453813 - HC564/Hóa chất xét nghiệm AST/GOT 298,461,240 426.373.200 208.922.868 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
441 PP2300453814 - HC565/Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT 298,461,240 426.373.200 208.922.868 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
442 PP2300453815 - HC566/Hóa chất xét nghiệm ALP 7,797,000 11.138.572 5.457.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
443 PP2300453816 - HC567/Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy 19,055,925 27.222.750 13.339.148 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
444 PP2300453817 - HC568/Hóa chất xét nghiệm CK 115,500,000 165.000.000 80.850.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
445 PP2300453818 - HC569/Hóa chất xét nghiệm GGT 36,177,120 51.681.600 25.323.984 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
446 PP2300453819 - HC570/Hóa chất xét nghiệm Lipase 50,815,800 72.594.000 35.571.060 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
447 PP2300453820 - HC571/Hóa chất xét nghiệm Amylase toàn phần 22,867,116 32.667.309 16.006.982 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
448 PP2300453821 - HC572/Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase 4,881,114 6.973.020 3.416.780 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
449 PP2300453822 - HC573/Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần 44,298,450 63.283.500 31.008.915 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
450 PP2300453823 - HC574/Hóa chất xét nghiệm Phospho 5,716,770 8.166.815 4.001.739 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
451 PP2300453824 - HC575/Hóa chất xét nghiệm Magie 5,810,000 8.300.000 4.067.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
452 PP2300453825 - HC576/Hóa chất xét nghiệm Sắt 42,685,296 60.978.995 29.879.708 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
453 PP2300453826 - HC577/Hóa chất xét nghiệm Lactat 127,039,400 181.484.858 88.927.580 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
454 PP2300453827 - HC578/Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa 18,292,800 26.132.572 12.804.960 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
455 PP2300453828 - HC579/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 20,317,500 29.025.000 14.222.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
456 PP2300453829 - HC580/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 20,317,500 29.025.000 14.222.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
457 PP2300453830 - HC581/Hóa chất dùng để định lượng fructosamine trong huyết thanh và huyết tương 17,146,836 24.495.480 12.002.786 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
458 PP2300453831 - HC582/Hóa chất chuẩn chạy Xét nghiệm Fructosamin 2,156,176 3.080.252 1.509.324 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
459 PP2300453832 - HC583/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin 2,121,210 3.030.300 1.484.847 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
460 PP2300453833 - HC584/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin 2,160,838 3.086.912 1.512.587 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
461 PP2300453834 - HC585/Hóa chất định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa 1,695,804 2.422.578 1.187.063 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
462 PP2300453835 - HC586/Hóa chất chuẩn xét nghiệm khả năng liên kết sắt không bão hòa 2,520,000 3.600.000 1.764.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
463 PP2300453836 - HC587/Hóa chất xét nghiệm HDL-C, thế hệ 4 213,426,360 304.894.800 149.398.452 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
464 PP2300453837 - HC588/Hóa chất xét nghiệm LDL-C 611,887,600 874.125.143 428.321.320 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
465 PP2300453838 - HC589/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ 6,972,000 9.960.000 4.880.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
466 PP2300453839 - HC590/Hóa chất xét nghiệm CK-MB 410,550,000 586.500.000 287.385.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
467 PP2300453840 - HC591/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB 4,573,422 6.533.460 3.201.396 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
468 PP2300453841 - HC592/Hóa chất xét nghiệm NH3 45,734,220 65.334.600 32.013.954 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
469 PP2300453842 - HC593/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 7,881,114 11.258.735 5.516.780 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
470 PP2300453843 - HC594/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N 16,261,056 23.230.080 11.382.740 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
471 PP2300453844 - HC595/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A 16,261,056 23.230.080 11.382.740 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
472 PP2300453845 - HC596/Hóa chất xét nghiệm Homocystein 27,562,500 39.375.000 19.293.750 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
473 PP2300453846 - HC597/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Homocystein 5,086,242 7.266.060 3.560.370 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
474 PP2300453847 - HC598/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocystein 5,086,242 7.266.060 3.560.370 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
475 PP2300453848 - HC599/Hóa chất xét nghiệm HbA1c 571,677,800 816.682.572 400.174.460 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
476 PP2300453849 - HC600/Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c 20,326,320 29.037.600 14.228.424 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
477 PP2300453850 - HC601/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c 27,440,532 39.200.760 19.208.373 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
478 PP2300453851 - HC602/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường 12,600,000 18.000.000 8.820.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
479 PP2300453852 - HC603/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường 12,915,000 18.450.000 9.040.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
480 PP2300453853 - HC604/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP 152,447,400 217.782.000 106.713.180 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
481 PP2300453854 - HC605/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein 3,916,080 5.594.400 2.741.256 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
482 PP2300453855 - HC606/Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy 10,675,976 15.251.395 7.473.184 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
483 PP2300453856 - HC607/Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy 27,948,000 39.925.715 19.563.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
484 PP2300453857 - HC608/Hóa chất chuẩn định các phương pháp định lượng 7,818,176 11.168.823 5.472.724 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
485 PP2300453858 - HC609/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu 22,608,372 32.297.675 15.825.861 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
486 PP2300453859 - HC610/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu 22,608,360 32.297.658 15.825.852 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
487 PP2300453860 - HC611/Hóa chất xét nghiệm RF 83,842,000 119.774.286 58.689.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
488 PP2300453861 - HC612/Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF 19,988,325 28.554.750 13.991.828 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
489 PP2300453862 - HC613/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF 16,776,210 23.966.015 11.743.347 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
490 PP2300453863 - HC614/Hóa chất xét nghiệm IgA 57,174,768 81.678.240 40.022.338 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
491 PP2300453864 - HC615/Hóa chất xét nghiệm IgG 57,174,768 81.678.240 40.022.338 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
492 PP2300453865 - HC616/Hóa chất xét nghiệm IgM 57,174,768 81.678.240 40.022.338 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
493 PP2300453866 - HC617/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP 825,000,000 1.178.571.429 577.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
494 PP2300453867 - HC618/Hóa chất định lượng bổ thể C3 trong huyết thanh và huyết tương 16,768,800 23.955.429 11.738.160 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
495 PP2300453868 - HC619/Hóa chất định lượng bổ thể C4 trong huyết thanh và huyết tương 16,768,800 23.955.429 11.738.160 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
496 PP2300453869 - HC620/Hóa chất định lượng transferrin trong huyết thanh và huyết tương 9,527,965 13.611.379 6.669.576 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
497 PP2300453870 - HC621/Hóa chất xét nghiệm Ferritin sinh hóa 19,055,400 27.222.000 13.338.780 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
498 PP2300453871 - HC622/Hóa chất xét nghiệm Prealbumin 50,814,400 72.592.000 35.570.080 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
499 PP2300453872 - HC623/Hóa chất định lượng đồng trong huyết thanh/ huyết tương 20,325,600 29.036.572 14.227.920 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
500 PP2300453873 - HC624/Hóa chất chuẩn chạy xét nghiệm Prealbumin, Đồng, Aslo 5,086,200 7.266.000 3.560.340 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
501 PP2300453874 - HC625/Hóa chất xét nghiệm beta 2 Microglobulin 102,622,275 146.603.250 71.835.593 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
502 PP2300453875 - HC626/Hóa chất chuẩn xét nghiệm beta 2Microglobulin 5,985,000 8.550.000 4.189.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
503 PP2300453876 - HC627/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm beta 2 Microglobulin 5,214,000 7.448.572 3.649.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
504 PP2300453877 - HC628/Hóa chất xét nghiệm để định lượng vancomycin 8,857,800 12.654.000 6.200.460 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
505 PP2300453878 - HC630/Hóa chất xét nghiệm để định lượng amikacin 23,776,200 33.966.000 16.643.340 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
506 PP2300453879 - HC631/Hóa chất định lượng acetaminophen 39,860,100 56.943.000 27.902.070 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
507 PP2300453880 - HC632/Hóa chất chuẩn để định lượng acetaminophen 7,114,212 10.163.160 4.979.949 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
508 PP2300453881 - HC633/Hóa chất xét nghiệm Ethanol 48,951,000 69.930.000 34.265.700 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
509 PP2300453882 - HC644/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải 129,015,000 184.307.143 90.310.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
510 PP2300453883 - HC645/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải 202,797,000 289.710.000 141.957.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
511 PP2300453884 - HC646/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải 62,237,700 88.911.000 43.566.390 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
512 PP2300453885 - HC647/Hóa chất chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải ISE 3,916,080 5.594.400 2.741.256 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
513 PP2300453886 - HC648/Hóa chất chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải ISE 6,526,800 9.324.000 4.568.760 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
514 PP2300453887 - HC649/Dung dịch bảo dưỡng 7,011,648 10.016.640 4.908.154 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
515 PP2300453888 - HC650/Hóa chất rửa điện cực 9,783,204 13.976.006 6.848.243 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
516 PP2300453889 - HC651/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải 41,958,000 59.940.000 29.370.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
517 PP2300453890 - HC652/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải 52,447,500 74.925.000 36.713.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
518 PP2300453891 - HC653/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải 9,790,200 13.986.000 6.853.140 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
519 PP2300453892 - HC654/Hóa chất hòa loãng mẫu NaCl 9 % 1,827,504 2.610.720 1.279.253 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
520 PP2300453893 - HC655/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 20,279,700 28.971.000 14.195.790 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
521 PP2300453894 - HC656/Dung dịch rửa máy 2,027,970 2.897.100 1.419.579 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
522 PP2300453895 - HC658/Hóa chất rửa kim hút mẫu 8,335,656 11.908.080 5.834.960 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
523 PP2300453896 - HC659/Hóa chất rửa kim hút mẫu 6,956,040 9.937.200 4.869.228 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
524 PP2300453897 - HC660/Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng 40,139,820 57.342.600 28.097.874 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
525 PP2300453898 - HC661/Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt 17,398,584 24.855.120 12.179.009 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
526 PP2300453899 - HC662/Dung dịch rửa cho kim hút mẫu 3,150,000 4.500.000 2.205.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
527 PP2300453900 - HC663/Hóa chất xét nghiệm C-Peptide 134,265,600 191.808.000 93.985.920 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
528 PP2300453901 - HC664/Dung dịch bảo dưỡng khử proteine 5,607,000 8.010.000 3.924.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
529 PP2300453902 - HC665/Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-Peptide 8,391,600 11.988.000 5.874.120 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
530 PP2300453903 - HC666/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch 18,265,716 26.093.880 12.786.002 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
531 PP2300453904 - HC668/Hóa chất đo tải lượng virus HCV 71,478,000 102.111.429 50.034.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
532 PP2300453905 - HC669/Hóa chất đo tải lượng virus HIV 106,050,000 151.500.000 74.235.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
533 PP2300453906 - HC679/Dung dịch phá mẫu vi khuẩn sử dụng để tách chiết acid nucleic 3,381,000 4.830.000 2.366.700 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
534 PP2300453907 - HC682/Môi trường nuôi cấy phôi 205,380,000 293.400.000 143.766.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
535 PP2300453908 - HC683/Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người (HSA) 241,920,000 345.600.000 169.344.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
536 PP2300453909 - HC684/Môi trường phân loại tinh trùng 32,560,000 46.514.286 22.792.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
537 PP2300453910 - HC685/Môi trường thụ tinh 251,370,000 359.100.000 175.959.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
538 PP2300453911 - HC686/Môi trường cô lập và cố định tinh trùng 60,060,000 85.800.000 42.042.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
539 PP2300453912 - HC687/Môi trường chọn lọc tinh trùng 97,988,000 139.982.858 68.591.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
540 PP2300453913 - HC688/Môi trường làm sạch cổ tử cung 143,160,000 204.514.286 100.212.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
541 PP2300453914 - HC689/Môi trường chuẩn bị tinh trùng 51,975,000 74.250.000 36.382.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
542 PP2300453915 - HC690/Môi trường chứa Hyaluronidase 53,325,000 76.178.572 37.327.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
543 PP2300453916 - HC691/Môi trường sinh thiết phôi 41,853,000 59.790.000 29.297.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
544 PP2300453917 - HC692/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5 32,000,000 45.714.286 22.400.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
545 PP2300453918 - HC693/Dung dịch Albumin huyết thanh người 6,898,500 9.855.000 4.828.950 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
546 PP2300453919 - HC694/Môi trường dùng để phủ đĩa nuôi cấy 338,940,000 484.200.000 237.258.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
547 PP2300453920 - HC695/Môi trường chuyển phôi 593,092,500 847.275.000 415.164.750 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
548 PP2300453921 - HC696/Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng 14,850,000 21.214.286 10.395.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
549 PP2300453922 - HC697/Môi trường thao tác trứng chứa HSA 45,780,000 65.400.000 32.046.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
550 PP2300453923 - HC698/Môi trường đông lạnh tinh trùng 24,108,000 34.440.000 16.875.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
551 PP2300453924 - HC699/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2 30,000,000 42.857.143 21.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
552 PP2300453925 - HC700/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 152,500,000 217.857.143 106.750.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
553 PP2300453926 - HC701/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 91,500,000 130.714.286 64.050.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
554 PP2300453927 - HC702/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 91,500,000 130.714.286 64.050.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
555 PP2300453928 - HC703/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 121,000,000 172.857.143 84.700.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
556 PP2300453929 - HC704/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não 121,000,000 172.857.143 84.700.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
557 PP2300453930 - HC705/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não 48,400,000 69.142.858 33.880.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
558 PP2300453931 - HC706/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não 121,000,000 172.857.143 84.700.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
559 PP2300453932 - HC707/Bộ kit real-time PCR phát hiện đồng thời SARS-CoV2/Flu A/Flu B/RSV 75,000,000 107.142.858 52.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
560 PP2300453933 - HC708/Bộ kit real-time PCR phát hiện SARS-CoV-2 và biến thể 90,000,000 128.571.429 63.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
561 PP2300453934 - HC709/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục 212,500,000 303.571.429 148.750.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
562 PP2300453935 - HC710/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục 160,000,000 228.571.429 112.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
563 PP2300453936 - HC711/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 819,000,000 1.170.000.000 573.300.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
564 PP2300453937 - HC712/Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 327,600,000 468.000.000 229.320.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
565 PP2300453938 - HC713/Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus 76,800,000 109.714.286 53.760.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
566 PP2300453939 - HC714/Thẻ định danh cho Nấm 65,520,000 93.600.000 45.864.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
567 PP2300453940 - HC715/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 819,000,000 1.170.000.000 573.300.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
568 PP2300453941 - HC716/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 327,600,000 468.000.000 229.320.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
569 PP2300453942 - HC717/Thẻ kháng sinh đồ cho Liên cầu khuẩn 49,140,000 70.200.000 34.398.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
570 PP2300453943 - HC718/Thẻ kháng sinh đồ Nấm 65,520,000 93.600.000 45.864.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
571 PP2300453944 - HC737/Test nhanh chẩn đoán AMP (Amphetamine) 5,020,000 7.171.429 3.514.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
572 PP2300453945 - HC738/Môi trường rửa noãn 154,800,000 221.142.858 108.360.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
573 PP2300453946 - HC739/Môi trường tách noãn 49,450,000 70.642.858 34.615.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
574 PP2300453947 - HC740/Môi trường chọc hút noãn 130,000,000 185.714.286 91.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
575 PP2300453948 - HC741/Môi trường dầu phủ 260,800,000 372.571.429 182.560.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
576 PP2300453949 - HC742/Môi trường nuôi cấy phôi 85,500,000 122.142.858 59.850.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
577 PP2300453950 - HC743/Môi trường hoạt hóa noãn 66,975,000 95.678.572 46.882.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
578 PP2300453951 - HC744/Dung dịch khử khuẩn. nấm dùng cho Tủ cấy CO2 trong phòng IVF 23,190,000 33.128.572 16.233.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
579 PP2300453952 - HC745/Môi trường ICSI 11,096,000 15.851.429 7.767.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
580 PP2300453953 - HC766/Chai cấy máu hiếu khí người lớn 1,348,200,000 1.926.000.000 943.740.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
581 PP2300453954 - HC767/Chai cấy máu kỵ khí 1,331,139,600 1.901.628.000 931.797.720 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
582 PP2300453955 - HC768/Chai cấy máu trẻ em 539,280,000 770.400.000 377.496.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
583 PP2300453956 - HC771/Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 29,347,500 41.925.000 20.543.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
584 PP2300453957 - HC772/Dịch bao 17,100,000 24.428.572 11.970.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
585 PP2300453958 - HC773/Kit xét nghiệm HLA B27 132,022,800 188.604.000 92.415.960 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
586 PP2300453959 - HC774/Chất ly giải hồng cầu 43,575,000 62.250.000 30.502.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
587 PP2300453960 - HC775/Hóa chất kiểm chuẩn 14,329,350 20.470.500 10.030.545 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
588 PP2300453961 - HC777/Kháng thể CD59 106,134,000 151.620.000 74.293.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
589 PP2300453962 - HC778/Kháng thể CD55 160,534,500 229.335.000 112.374.150 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
590 PP2300453963 - HC779/Kit đếm tế bào gốc 57,657,600 82.368.000 40.360.320 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
591 PP2300453964 - HC780/Kháng thể CD41 5,729,850 8.185.500 4.010.895 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
592 PP2300453965 - HC781/Kháng thể CD61 6,027,000 8.610.000 4.218.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
593 PP2300453966 - HC782/Hóa chất nhuộm nội bào 10,196,550 14.566.500 7.137.585 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
594 PP2300453967 - HC783/Kháng thể CD45 84,268,800 120.384.000 58.988.160 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
595 PP2300453968 - HC784/Kháng thể CD8 15,307,950 21.868.500 10.715.565 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
596 PP2300453969 - HC785/Kháng thể CD64 4,424,700 6.321.000 3.097.290 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
597 PP2300453970 - HC787/Kháng thể Anti-Myeloroxidase 11,445,000 16.350.000 8.011.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
598 PP2300453971 - HC789/Kháng thể CD33 11,761,050 16.801.500 8.232.735 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
599 PP2300453972 - HC790/Kháng thể CD56 11,357,850 16.225.500 7.950.495 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
600 PP2300453973 - HC791/Kháng thể CD79a 14,533,050 20.761.500 10.173.135 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
601 PP2300453974 - HC792/Kháng thể CD117 14,961,450 21.373.500 10.473.015 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
602 PP2300453975 - HC793/Kháng thể CD34 44,049,600 62.928.000 30.834.720 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
603 PP2300453976 - HC794/Kháng thể CD7 21,327,600 30.468.000 14.929.320 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
604 PP2300453977 - HC795/Kháng thể CD13 18,661,500 26.659.286 13.063.050 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
605 PP2300453978 - HC796/Kháng thể CD19 52,920,000 75.600.000 37.044.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
606 PP2300453979 - HC797/Kháng thể CD4 21,592,200 30.846.000 15.114.540 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
607 PP2300453980 - HC798/Kháng thể CD3 16,554,300 23.649.000 11.588.010 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
608 PP2300453981 - HC799/Kháng thể CD38 17,879,400 25.542.000 12.515.580 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
609 PP2300453982 - HC800/Kháng thể Anti HLA‐DR 19,566,800 27.952.572 13.696.760 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
610 PP2300453983 - HC801/Kháng thể CD138 19,585,650 27.979.500 13.709.955 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
611 PP2300453984 - HC802/Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC 46,557,000 66.510.000 32.589.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
612 PP2300453985 - HC803/Kháng thể Lambda gắn huỳnh quang PE 41,454,000 59.220.000 29.017.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
613 PP2300453986 - HC804/Kháng thể CD200 63,277,200 90.396.000 44.294.040 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
614 PP2300453987 - HC805/Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 123,900,000 177.000.000 86.730.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
615 PP2300453988 - HC806/Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi 47,910,000 68.442.858 33.537.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
616 PP2300453989 - HC807/Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương 149,600,000 213.714.286 104.720.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
617 PP2300453990 - HC808/Chất kích thích tế bào phân chia 49,560,000 70.800.000 34.692.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
618 PP2300453991 - HC809/Dung dịch Colcemid trong dung dịch muối cân bằng 24,000,000 34.285.715 16.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
619 PP2300453992 - HC810/Dung dịch nhược trương 48,750,000 69.642.858 34.125.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
620 PP2300453993 - HC811/Thuốc nhuộm Giemsa 14,993,000 21.418.572 10.495.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
621 PP2300453994 - HC812/Đệm pha loãng Giemsa 16,800,000 24.000.000 11.760.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
622 PP2300453995 - HC813/Hoá chất Acetic acid 100% 2,190,000 3.128.572 1.533.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
623 PP2300453996 - HC814/Nước siêu sạch 52,944,000 75.634.286 37.060.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
624 PP2300453997 - HC815/Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 75,600,000 108.000.000 52.920.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
625 PP2300453998 - HC817/Kit tách chiết Virus hạt từ 120,960,000 172.800.000 84.672.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
626 PP2300453999 - HC824/Giấy quỳ tím 3,600,000 5.142.858 2.520.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
627 PP2300454000 - HC837/Chỉ thị kiểm tra Bowie - Dick 8,479,800 12.114.000 5.935.860 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
628 PP2300454001 - HC838/Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước 11,550,000 16.500.000 8.085.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
629 PP2300454002 - HC923/Que thử nồng độ Acid Peracetic 1,411,200 2.016.000 987.840 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
630 PP2300454003 - HC924/Que thử nồng độ Clorine 3,280,000 4.685.715 2.296.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
631 PP2300454004 - HC925/Que thử tồn dư Peroxide 682,500 975.000 477.750 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
632 PP2300454005 - HC960/Bộ xét nghiệm IVD ly trích và tinh sạch RNA 840,000 1.200.000 588.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
633 PP2300454006 - HC961/Kit định lượng chuyển vị gene BCR-ABL p210 135,916,200 194.166.000 95.141.340 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
634 PP2300454007 - HC963/Hoá chất pha loãng để đo hồng cầu lưới 17,997,000 25.710.000 12.597.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
635 PP2300454008 - HC966/Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động 82,750,000 118.214.286 57.925.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
636 PP2300454009 - HC967/Chất tẩy rửa trên hệ thống máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động 141,865,630 202.665.186 99.305.941 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
637 PP2300454010 - HC968/Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối 11,982,600 17.118.000 8.387.820 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
638 PP2300454011 - HC971/Kháng thể CD27 Đánh dấu huỳnh quang PC7 36,296,400 51.852.000 25.407.480 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
639 PP2300454012 - HC972/Kháng thể CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC5.5 71,110,200 101.586.000 49.777.140 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
640 PP2300454013 - HC974/Kháng thể Anti-TdT (Pool) 36,645,000 52.350.000 25.651.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
641 PP2300454014 - HC980/Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu 27,182,400 38.832.000 19.027.680 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
642 PP2300454015 - HC981/Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh 38,918,400 55.597.715 27.242.880 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
643 PP2300454016 - HC982/Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh 58,377,600 83.396.572 40.864.320 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
644 PP2300454017 - HC983/Hóa chất ức chế tiểu cầu 26,739,300 38.199.000 18.717.510 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
645 PP2300454018 - HC984/Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết 7,639,800 10.914.000 5.347.860 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
646 PP2300454019 - HC985/Hóa chất ức chế Heparin 12,248,040 17.497.200 8.573.628 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
647 PP2300454020 - HC986/Hóa chất chuẩn máy mức bình thường 3,918,600 5.598.000 2.743.020 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
648 PP2300454021 - HC987/Hóa chất chuẩn máy mức bất thường 3,918,600 5.598.000 2.743.020 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
649 PP2300454022 - HC988/Thẻ định nhóm máu đầu giường 504,000,000 720.000.000 352.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
650 PP2300454023 - HC989/Hóa chất cho xét nghiệm theo dõi các chất chống đông Heparin 13,965,000 19.950.000 9.775.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
651 PP2300454024 - HC990/Chất chuẩn cho xét nghiệm LMWH đông máu 7,514,955 10.735.650 5.260.469 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
652 PP2300454025 - HC991/Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi heparin trọng lượng phân tử thấp thành mức thấp với 2 nồng độ khác thấp khác nhau 7,606,760 10.866.800 5.324.732 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
653 PP2300454026 - HC992/Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin đông máu 12,463,717 17.805.310 8.724.602 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
654 PP2300454027 - HC993/Chất chuẩn cho xét nghiệm UFH đông máu 9,881,463 14.116.376 6.917.025 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
655 PP2300454028 - HC994/Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm UFH đông máu 13,799,100 19.713.000 9.659.370 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
656 PP2300454029 - HC995/Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc bệnh Luspus ban đỏ 14,143,500 20.205.000 9.900.450 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
657 PP2300454030 - HC996/Hóa chất cho xét nghiệm xác nhận với thuốc thử phospholipid-rich DRVV bệnh Lupus ban đỏ 14,143,500 20.205.000 9.900.450 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
658 PP2300454031 - HC997/Gói Bowie dick kiểm tra nhiệt độ 14,400,000 20.571.429 10.080.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
659 PP2300454032 - HC998/Bộ xét nghiệm IVD định tính các vi mất đoạn ở nhiễm sắc thể Y vùng AZFa, AZFb, AZFc 48,300,000 69.000.000 33.810.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
660 PP2300454033 - HC999/Bộ xét nghiệm IVD định tính các vi mất đoạn ở nhiễm sắc thể Y vùng mở rộng AZFa, AZFb, AZFc 19,488,000 27.840.000 13.641.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
661 PP2300454034 - HC1000/Bộ xét nghiệm IVD định tính các biến dị di truyền liên quan thrombophilia 38,122,560 54.460.800 26.685.792 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
662 PP2300454035 - HC1002/Hoá chất chẩn đoán invitro chứng dương IgM 8,717,500 12.453.572 6.102.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
663 PP2300454036 - HC1003/Hoá chất chẩn đoán invitro chứng dương IgG 8,717,500 12.453.572 6.102.250 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
664 PP2300454037 - HC1004/Bổ thể class II cho phản ứng kiểm tra hoà hợp mô ghép 450,120 643.029 315.084 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
665 PP2300454038 - HC1005/Bổ thể class I cho phản ứng kiểm tra hoà hợp mô ghép 450,120 643.029 315.084 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
666 PP2300454039 - HC1006/Hoá chất ly trích tê bào lympho B 18,416,000 26.308.572 12.891.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
667 PP2300454040 - HC1007/Hoá chất ly trích tê bào lympho T 13,694,000 19.562.858 9.585.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
668 PP2300454041 - HC1008/Dung dịch rửa trong phân lập tế bào 2,543,200 3.633.143 1.780.240 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
669 PP2300454042 - HC1009/Thuốc nhuộm 13,892,000 19.845.715 9.724.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
670 PP2300454043 - HC1010/Bộ định tuyp. DNA allen HLA cho locus A,B,DR 4,000,000 5.714.286 2.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
671 PP2300454044 - HC1011/Bộ định tuyp DNA allen HLA cho locus C 2,031,250 2.901.786 1.421.875 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
672 PP2300454045 - HC1015/Dung dịch Trypsin 2,610,000 3.728.572 1.827.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
673 PP2300454046 - HC1016/Bột Trypsin 24,450,000 34.928.572 17.115.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
674 PP2300454047 - HC1017/Dung dịch muối cân bằng 1,918,000 2.740.000 1.342.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
675 PP2300454048 - HC1018/Dung dịch muối cân bằng Phosphate 3,750,000 5.357.143 2.625.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
676 PP2300454049 - HC1022/Hóa chất ly giải 529,194,705 755.992.436 370.436.294 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
677 PP2300454050 - HC1023/Hóa chất hạt bi từ 107,496,000 153.565.715 75.247.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
678 PP2300454051 - HC1024/Hóa chất pha loãng 108,465,000 154.950.000 75.925.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
679 PP2300454052 - HC1025/Hóa chất rửa hệ thống 40,682,250 58.117.500 28.477.575 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
680 PP2300454053 - HC1031/Kit định lượng HIV-I 553,004,928 790.007.040 387.103.450 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
681 PP2300454054 - HC1035/Hoá chất xét nghiệm định lượng HBsAb 92,307,600 131.868.000 64.615.320 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
682 PP2300454055 - HC1036/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAb 16,316,980 23.309.972 11.421.886 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
683 PP2300454056 - HC1039/Hoá chất xét nghiệm định lượng HBsAb 87,989,080 125.698.686 61.592.356 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
684 PP2300454057 - HC1040/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAb 12,521,952 17.888.503 8.765.367 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
685 PP2300454058 - HC1041/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBsAb 14,881,248 21.258.926 10.416.874 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
686 PP2300454059 - HC1042/Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg 212,500,000 303.571.429 148.750.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
687 PP2300454060 - HC1043/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBc Ab 16,316,980 23.309.972 11.421.886 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
688 PP2300454061 - HC1044/Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg 291,375,000 416.250.000 203.962.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
689 PP2300454062 - HC1045/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg 27,156,160 38.794.515 19.009.312 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
690 PP2300454063 - HC1046/Hoá chất xét nghiệm HBeAg 342,657,000 489.510.000 239.859.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
691 PP2300454064 - HC1047/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg 11,655,070 16.650.100 8.158.549 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
692 PP2300454065 - HC1048/Hoá chất xét nghiệm HBeAg 303,450,000 433.500.000 212.415.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
693 PP2300454066 - HC1049/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg 10,756,000 15.365.715 7.529.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
694 PP2300454067 - HC1050/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBeAg 11,833,520 16.905.029 8.283.464 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
695 PP2300454068 - HC1051/Hoá chất xét nghiệm Anti Hbe 244,755,000 349.650.000 171.328.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
696 PP2300454069 - HC1052/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBe 11,655,070 16.650.100 8.158.549 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
697 PP2300454070 - HC1053/Hoá chất xét nghiệm Anti HCV 144,522,000 206.460.000 101.165.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
698 PP2300454071 - HC1054/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV 13,286,700 18.981.000 9.300.690 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
699 PP2300454072 - HC1055/Hoá chất xét nghiệm Anti HCV 218,920,000 312.742.858 153.244.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
700 PP2300454073 - HC1056/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV 12,562,836 17.946.909 8.793.986 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
701 PP2300454074 - HC1057/Hoá chất chuẩn xét nghiệm Anti HCV 13,986,000 19.980.000 9.790.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
702 PP2300454075 - HC1058/Hoá chất xét nghiệm HIV 84,000,000 120.000.000 58.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
703 PP2300454076 - HC1059/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV 21,328,650 30.469.500 14.930.055 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
704 PP2300454077 - HC1060/Hoá chất xét nghiệm HIV 101,362,000 144.802.858 70.953.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
705 PP2300454078 - HC1061/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV 11,245,632 16.065.189 7.871.943 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
706 PP2300454079 - HC1062/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HIV 14,881,176 21.258.823 10.416.824 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
707 PP2300454080 - HC1063/Hoá chất xét nghiệm HBsAg 170,953,040 244.218.629 119.667.128 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
708 PP2300454081 - HC1064/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg 16,984,704 24.263.863 11.889.293 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
709 PP2300454082 - HC1065/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBsAg 19,841,600 28.345.143 13.889.120 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
710 PP2300454083 - HC1066/Hoá chất bảo trì máy 30,145,500 43.065.000 21.101.850 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
711 PP2300454084 - HC1067/Hoá chất xử lý tiền phản ứng 30,400,000 43.428.572 21.280.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
712 PP2300454085 - HC1068/Hoá chất phản ứng 13,494,000 19.277.143 9.445.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
713 PP2300454086 - HC1069/Hoá chất rửa máy 12,168,000 17.382.858 8.517.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
714 PP2300454087 - HC1070/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với Scl-70 trong máu 178,500,000 255.000.000 124.950.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
715 PP2300454088 - HC1071/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với RNP/Sm trong máu 178,500,000 255.000.000 124.950.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
716 PP2300454089 - HC1072/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với SSB trong máu 178,500,000 255.000.000 124.950.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
717 PP2300454090 - HC1073/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với SSA trong máu 178,500,000 255.000.000 124.950.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
718 PP2300454091 - HC1074/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với Sm trong máu 178,500,000 255.000.000 124.950.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
719 PP2300454092 - HC1078/Hoá chất xét nghiệm Ấu trùng sán lợn (Cysticercosis) 105,600,000 150.857.143 73.920.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
720 PP2300454093 - HC1080/Hoá chất xét nghiệm Amip Entamoeba histolytica 105,600,000 150.857.143 73.920.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
721 PP2300454094 - HC1081/Hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh 11,187,000 15.981.429 7.830.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
722 PP2300454095 - HC1082/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân 135,555,040 193.650.058 94.888.528 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
723 PP2300454096 - HC1086/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn và hô hấp 320,000,000 457.142.858 224.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
724 PP2300454097 - HC1087/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn 89,600,000 128.000.000 62.720.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
725 PP2300454098 - HC1088/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên hô hấp 89,600,000 128.000.000 62.720.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
726 PP2300454099 - HC1089/Chất hấp thụ CCD (dùng cho xét nghiệm dị nguyên) 5,985,000 8.550.000 4.189.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
727 PP2300454100 - HC1091/Khay ủ 30 giếng dùng cho xét nghiệm dị ứng 11,430,000 16.328.572 8.001.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
728 PP2300454101 - HC1094/Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin 2,983,680,000 4.262.400.000 2.088.576.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
729 PP2300454102 - HC1095/Hóa chất xét nghiệm proBNP 8,526,000,000 12.180.000.000 5.968.200.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
730 PP2300454103 - HC1096/Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP 7,560,000 10.800.000 5.292.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
731 PP2300454104 - HC1097/Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs 2,604,000,000 3.720.000.000 1.822.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
732 PP2300454105 - HC1098/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs 12,600,000 18.000.000 8.820.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
733 PP2300454106 - HC1101/Hóa chất xét nghiệm HE4 168,000,000 240.000.000 117.600.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
734 PP2300454107 - HC1102/Hóa chất xét nghiệm FSH 56,643,000 80.918.572 39.650.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
735 PP2300454108 - HC1103/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH 3,496,500 4.995.000 2.447.550 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
736 PP2300454109 - HC1104/Hóa chất xét nghiệm Testosterone 30,208,000 43.154.286 21.145.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
737 PP2300454110 - HC1105/Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 333,100,000 475.857.143 233.170.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
738 PP2300454111 - HC1106/Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch 726,339,600 1.037.628.000 508.437.720 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
739 PP2300454112 - HC1107/Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần 686,700,000 981.000.000 480.690.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
740 PP2300454113 - HC1108/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần 6,300,000 9.000.000 4.410.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
741 PP2300454114 - HC1112/Panel Hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường 7,200,000 10.285.715 5.040.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
742 PP2300454115 - HC1114/Dung dịch thuốc nhuộm Eosin 28,350,000 40.500.000 19.845.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
743 PP2300454116 - HC1115/Dung dịch Thuốc nhuộm Hematoxylin 32,500,000 46.428.572 22.750.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
744 PP2300454117 - HC1116/Dung dịch nhuộm EA50 17,400,000 24.857.143 12.180.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
745 PP2300454118 - HC1117/Dung dịch nhuộm Orange G 17,760,000 25.371.429 12.432.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
746 PP2300454119 - HC1120/Paraffin hạt tinh khiết 35,000,000 50.000.000 24.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
747 PP2300454120 - HC1121/Dung dịch Formol đậm đặc 35,100,000 50.142.858 24.570.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
748 PP2300454121 - HC1122/Giêm sa mẹ 40,238,000 57.482.858 28.166.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
749 PP2300454122 - HC1124/Hoá chất thay thế Xylen 84,000,000 120.000.000 58.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
750 PP2300454123 - VT1385/Bộ khăn chụp mạch vành 1,050,000,000 1.500.000.000 735.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
VT4/Bộ khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2300453374
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC27/Kit phát hiện đột biến V617F trên gen JAK2
Mã phần lô PP2300453375
Giá từng phần lô 149,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC32/Test chẩn đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2300453376
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC33/Hóa chất rửa phụ trợ trong máy rửa
Mã phần lô PP2300453377
Giá từng phần lô 85,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC35/Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300453378
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC37/Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300453379
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC38/Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300453380
Giá từng phần lô 153,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC41/Hóa chất cho Reatime PCR một bước
Mã phần lô PP2300453381
Giá từng phần lô 140,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC47/Hóa chất định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2300453382
Giá từng phần lô 48,211,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.748.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC48/Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2300453383
Giá từng phần lô 5,773,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.248.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.041.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC49/Hóa chất đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2300453384
Giá từng phần lô 43,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC50/Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300453385
Giá từng phần lô 53,880,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.972.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.716.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC51/Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300453386
Giá từng phần lô 77,227,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.059.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC52/Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300453387
Giá từng phần lô 26,434,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.504.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC53/Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300453388
Giá từng phần lô 28,507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.955.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC54/Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2300453389
Giá từng phần lô 14,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.084.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC55/Hóa chất đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2300453390
Giá từng phần lô 129,427,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.599.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC56/Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300453391
Giá từng phần lô 574,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.839.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC57/Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300453392
Giá từng phần lô 554,326,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.028.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC58/Hóa chất định lượng RF (Reumatoid Factor)
Mã phần lô PP2300453393
Giá từng phần lô 219,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.820.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC59/Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300453394
Giá từng phần lô 21,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.170.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC60/Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300453395
Giá từng phần lô 382,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.554.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC61/Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300453396
Giá từng phần lô 91,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.702.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC62/Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300453397
Giá từng phần lô 1,017,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.453.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.038.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC63/Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300453398
Giá từng phần lô 167,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.482.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC64/Hóa chất định lượng IgA
Mã phần lô PP2300453399
Giá từng phần lô 291,110,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.777.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC65/Hóa chất định lượng IgG
Mã phần lô PP2300453400
Giá từng phần lô 292,924,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.047.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC66/Hóa chất định lượng IgM
Mã phần lô PP2300453401
Giá từng phần lô 292,521,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.765.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC67/Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300453402
Giá từng phần lô 137,412,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.303.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.188.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC68/Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300453403
Giá từng phần lô 264,335,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.622.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.034.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC69/Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300453404
Giá từng phần lô 521,398,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.978.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC70/Hóa chất định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2300453405
Giá từng phần lô 5,705,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.151.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.993.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC71/Hóa chất đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2300453406
Giá từng phần lô 30,536,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.623.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.375.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC72/Hóa chất đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2300453407
Giá từng phần lô 136,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.300.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC73/Hóa chất đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2300453408
Giá từng phần lô 58,429,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.470.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.900.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC74/Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300453409
Giá từng phần lô 17,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.377.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC75/Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2300453410
Giá từng phần lô 59,568,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.698.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC76/Hóa chất định lượng C3
Mã phần lô PP2300453411
Giá từng phần lô 130,509,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.356.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC77/Hóa chất định lượng C4
Mã phần lô PP2300453412
Giá từng phần lô 130,509,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.356.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC78/Hóa chất định lượng Transferin
Mã phần lô PP2300453413
Giá từng phần lô 60,912,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.638.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC79/Hóa chất định lượng α-1 Acid glycoprotein
Mã phần lô PP2300453414
Giá từng phần lô 64,713,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.299.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC80/Hóa chất định lượng α-1 Antitrypsin
Mã phần lô PP2300453415
Giá từng phần lô 98,716,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.101.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC81/Hóa chất định lượng Pre-albumin
Mã phần lô PP2300453416
Giá từng phần lô 193,139,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.913.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.197.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC82/Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300453417
Giá từng phần lô 392,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC83/Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300453418
Giá từng phần lô 636,914,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.839.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC84/Hóa chất định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300453419
Giá từng phần lô 28,737,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.053.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.116.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC85/Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300453420
Giá từng phần lô 341,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.830.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC86/Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2300453421
Giá từng phần lô 482,028,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.420.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC87/Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2300453422
Giá từng phần lô 777,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.120.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC88/Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300453423
Giá từng phần lô 230,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.229.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC89/Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2300453424
Giá từng phần lô 55,087,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.561.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC90/Hóa chất định lượng Protein
Mã phần lô PP2300453425
Giá từng phần lô 148,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.252.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC91/Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300453426
Giá từng phần lô 485,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.746.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC92/Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300453427
Giá từng phần lô 2,372,359,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.389.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.651.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC93/Hóa chất định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300453428
Giá từng phần lô 25,903,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.132.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC94/Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300453429
Giá từng phần lô 154,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.927.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC95/Hóa chất định lượng Acetaminophen
Mã phần lô PP2300453430
Giá từng phần lô 47,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.016.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC96/Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH
Mã phần lô PP2300453431
Giá từng phần lô 1,852,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC97/Chất kiểm chuẩn của xét nghiệm G6PDH
Mã phần lô PP2300453432
Giá từng phần lô 1,852,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC98/Hóa chất xét nghiệm G6PDH
Mã phần lô PP2300453433
Giá từng phần lô 3,887,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.720.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC99/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1
Mã phần lô PP2300453434
Giá từng phần lô 10,301,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.716.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.211.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC100/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2
Mã phần lô PP2300453435
Giá từng phần lô 10,301,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.716.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.211.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC101/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3
Mã phần lô PP2300453436
Giá từng phần lô 10,301,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.716.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.211.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC102/Chất kiểm cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2300453437
Giá từng phần lô 5,525,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.893.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.867.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC103/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300453438
Giá từng phần lô 54,050,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.214.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.835.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC104/Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300453439
Giá từng phần lô 458,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.268.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC106/Hóa chất định lượng 25(OH) vitamin D (toàn phần)
Mã phần lô PP2300453440
Giá từng phần lô 658,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.786.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC107/Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (toàn phần)
Mã phần lô PP2300453441
Giá từng phần lô 20,887,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.839.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.621.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC108/Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300453442
Giá từng phần lô 332,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC109/Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300453443
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.558.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC110/Hóa chất định lượng AMH
Mã phần lô PP2300453444
Giá từng phần lô 577,678,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.374.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC111/Chất chuẩn AMH
Mã phần lô PP2300453445
Giá từng phần lô 26,195,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.336.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC112/Chất kiểm tra xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300453446
Giá từng phần lô 22,783,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.548.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.948.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC113/Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300453447
Giá từng phần lô 92,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.084.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC114/Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2300453448
Giá từng phần lô 19,939,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.957.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC115/Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300453449
Giá từng phần lô 250,576,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.403.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC116/Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300453450
Giá từng phần lô 14,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.966.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC117/Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300453451
Giá từng phần lô 474,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.183.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC118/Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300453452
Giá từng phần lô 10,121,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.459.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC119/Hóa chất định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300453453
Giá từng phần lô 151,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.369.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC120/Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300453454
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.558.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC121/Hóa chất định lượng Folate
Mã phần lô PP2300453455
Giá từng phần lô 41,781,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.247.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC122/Chất chuẩn Folate
Mã phần lô PP2300453456
Giá từng phần lô 18,038,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.768.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.626.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC123/Hóa chất định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300453457
Giá từng phần lô 455,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.107.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC124/Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2300453458
Giá từng phần lô 15,818,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.597.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.072.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC125/Hóa chất định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300453459
Giá từng phần lô 371,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.337.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC126/Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2300453460
Giá từng phần lô 23,360,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.352.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC141/Hóa chất định lượng hFSH
Mã phần lô PP2300453461
Giá từng phần lô 56,967,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.382.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.877.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC142/Chất chuẩn hFSH
Mã phần lô PP2300453462
Giá từng phần lô 12,341,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.639.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC143/Hóa chất định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2300453463
Giá từng phần lô 682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC144/Chất chuẩn hsTnI
Mã phần lô PP2300453464
Giá từng phần lô 9,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.497.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC145/Hóa chất định lượng Free PSA
Mã phần lô PP2300453465
Giá từng phần lô 131,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.124.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC146/Chất chuẩn Hybritech Free PSA
Mã phần lô PP2300453466
Giá từng phần lô 15,191,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.633.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC147/Hóa chất định lượng total PSA
Mã phần lô PP2300453467
Giá từng phần lô 113,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC148/Chất chuẩn Hybritech PSA
Mã phần lô PP2300453468
Giá từng phần lô 11,390,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.973.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC149/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Hybritech PSA
Mã phần lô PP2300453469
Giá từng phần lô 3,149,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.499.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.204.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC150/Hóa chất định lượng IL-6 (Interleukin 6)
Mã phần lô PP2300453470
Giá từng phần lô 96,243,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.370.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC151/Chất chuẩn IL-6
Mã phần lô PP2300453471
Giá từng phần lô 21,199,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.839.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC152/Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6
Mã phần lô PP2300453472
Giá từng phần lô 21,202,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.289.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.841.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC153/Hóa chất định lượng iPTH
Mã phần lô PP2300453473
Giá từng phần lô 40,356,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.249.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC154/Chất chuẩn iPTH
Mã phần lô PP2300453474
Giá từng phần lô 19,372,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.560.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC155/Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300453475
Giá từng phần lô 138,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.799.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC156/Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2300453476
Giá từng phần lô 15,195,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.636.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC157/Hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300453477
Giá từng phần lô 44,112,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.878.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC158/Chất chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2300453478
Giá từng phần lô 24,845,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.391.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC159/Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300453479
Giá từng phần lô 16,980,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.886.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC160/Hóa chất định lượng PCT
Mã phần lô PP2300453480
Giá từng phần lô 2,785,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.979.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.043.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC161/Chất chuẩn PCT
Mã phần lô PP2300453481
Giá từng phần lô 48,420,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.171.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.894.231
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC162/Hóa chất định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2300453482
Giá từng phần lô 45,574,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.901.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC163/Chất chuẩn Progesterone
Mã phần lô PP2300453483
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.276.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC164/Hóa chất định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2300453484
Giá từng phần lô 56,967,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.382.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.877.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC165/Chất chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2300453485
Giá từng phần lô 16,140,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.058.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.298.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC174/Hóa chất định lượng Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300453486
Giá từng phần lô 61,897,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.328.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC175/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300453487
Giá từng phần lô 4,124,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC176/Chất chuẩn Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300453488
Giá từng phần lô 12,379,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.665.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC177/Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300453489
Giá từng phần lô 522,217,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.552.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC178/Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300453490
Giá từng phần lô 18,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.847.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC179/Chất chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300453491
Giá từng phần lô 9,178,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.111.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.424.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC180/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300453492
Giá từng phần lô 2,847,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.067.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.993.173
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC181/Hóa chất định lượng Total T3
Mã phần lô PP2300453493
Giá từng phần lô 189,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.873.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC182/Chất chuẩn Total T3
Mã phần lô PP2300453494
Giá từng phần lô 20,569,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.398.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC183/Hóa chất định lượng TPO Ab
Mã phần lô PP2300453495
Giá từng phần lô 44,299,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.009.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC184/Chất chuẩn TPO Antibody
Mã phần lô PP2300453496
Giá từng phần lô 25,628,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.939.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC185/Hóa chất định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300453497
Giá từng phần lô 379,811,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.867.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC186/Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300453498
Giá từng phần lô 12,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.864.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC187/Hóa chất định lượng Ultrasensitive hGH
Mã phần lô PP2300453499
Giá từng phần lô 31,644,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.207.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.151.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC188/Chất chuẩn Ultrasensitive hGH
Mã phần lô PP2300453500
Giá từng phần lô 17,085,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.959.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC189/Hóa chất định lượng Ultrasensitive Insulin
Mã phần lô PP2300453501
Giá từng phần lô 53,159,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.211.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC190/Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin
Mã phần lô PP2300453502
Giá từng phần lô 16,326,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.323.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.428.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC191/Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2300453503
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.276.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC192/Chất chuẩn Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2300453504
Giá từng phần lô 17,467,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.954.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.227.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC193/Hóa chất định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2300453505
Giá từng phần lô 56,967,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.382.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.877.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC194/Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2300453506
Giá từng phần lô 3,798,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.659.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC195/Chất chuẩn Vitamin B12
Mã phần lô PP2300453507
Giá từng phần lô 8,542,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.204.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.979.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC196/Hóa chất định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2300453508
Giá từng phần lô 110,748,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.524.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC197/Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)
Mã phần lô PP2300453509
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.558.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC198/Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300453510
Giá từng phần lô 11,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.908.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC199/Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300453511
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC200/Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2300453512
Giá từng phần lô 51,137,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.053.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.795.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC201/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2300453513
Giá từng phần lô 29,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.918.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC203/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2300453514
Giá từng phần lô 29,641,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.749.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC204/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300453515
Giá từng phần lô 29,641,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.749.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC205/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300453516
Giá từng phần lô 29,641,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.749.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC206/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300453517
Giá từng phần lô 11,933,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.047.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.353.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC207/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300453518
Giá từng phần lô 11,933,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.047.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.353.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC208/Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300453519
Giá từng phần lô 11,933,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.047.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.353.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC209/Chất chuẩn BNP
Mã phần lô PP2300453520
Giá từng phần lô 8,035,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.479.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.624.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC210/Chất kiểm tra xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300453521
Giá từng phần lô 9,112,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.018.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.379.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC211/Hóa chất định lượng BNP
Mã phần lô PP2300453522
Giá từng phần lô 4,221,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.031.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.955.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC212/Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300453523
Giá từng phần lô 405,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC228/Hóa chất định lượng hLH
Mã phần lô PP2300453524
Giá từng phần lô 56,967,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.382.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.877.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC229/Chất chuẩn hLH
Mã phần lô PP2300453525
Giá từng phần lô 10,447,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.925.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.313.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC230/Hóa chất định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300453526
Giá từng phần lô 17,719,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.403.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC231/Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2300453527
Giá từng phần lô 7,597,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.318.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC232/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Fructosamine
Mã phần lô PP2300453528
Giá từng phần lô 36,672,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.670.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC233/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300453529
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC234/Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300453530
Giá từng phần lô 8,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.019.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC235/Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300453531
Giá từng phần lô 8,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.019.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC236/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300453532
Giá từng phần lô 3,118,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.182.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC238/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2300453533
Giá từng phần lô 11,350,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.945.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC239/Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300453534
Giá từng phần lô 12,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.584.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC240/Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300453535
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC241/Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300453536
Giá từng phần lô 48,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC242/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300453537
Giá từng phần lô 26,449,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.514.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC243/Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2300453538
Giá từng phần lô 16,865,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.093.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.805.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC244/Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc
Mã phần lô PP2300453539
Giá từng phần lô 331,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC245/Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300453540
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC246/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300453541
Giá từng phần lô 13,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.738.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC247/Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
Mã phần lô PP2300453542
Giá từng phần lô 3,966,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.776.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC248/Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300453543
Giá từng phần lô 35,259,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.681.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC249/Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300453544
Giá từng phần lô 42,367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.657.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC250/Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300453545
Giá từng phần lô 52,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.588.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC251/Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300453546
Giá từng phần lô 259,197,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.438.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC252/Dung dịch đệm
Mã phần lô PP2300453547
Giá từng phần lô 200,250,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.072.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.175.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC253/Hóa chất định lượng Pepsinogen I
Mã phần lô PP2300453548
Giá từng phần lô 21,060,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.087.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.742.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC254/Hóa chất định lượng Pepsinogen II
Mã phần lô PP2300453549
Giá từng phần lô 21,060,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.087.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.742.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC255/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II
Mã phần lô PP2300453550
Giá từng phần lô 26,029,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.220.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC256/Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II
Mã phần lô PP2300453551
Giá từng phần lô 22,121,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.602.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.484.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC257/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acetaminophen
Mã phần lô PP2300453552
Giá từng phần lô 23,580,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.506.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC258/Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300453553
Giá từng phần lô 758,696,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.087.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC259/Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300453554
Giá từng phần lô 46,950,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.072.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.865.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC260/Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300453555
Giá từng phần lô 75,064,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.545.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC261/Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2300453556
Giá từng phần lô 30,095,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.066.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC263/Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2300453557
Giá từng phần lô 23,213,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.162.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.249.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC264/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300453558
Giá từng phần lô 33,206,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.244.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC265/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300453559
Giá từng phần lô 33,379,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.365.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC266/Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300453560
Giá từng phần lô 4,517,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.453.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.161.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC267/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300453561
Giá từng phần lô 10,949,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.664.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC268/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2300453562
Giá từng phần lô 13,009,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.106.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC269/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300453563
Giá từng phần lô 9,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.260.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.987.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC270/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300453564
Giá từng phần lô 6,654,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.507.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.658.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC271/Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2300453565
Giá từng phần lô 6,654,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.507.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.658.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC272/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2300453566
Giá từng phần lô 133,597,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.518.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC273/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300453567
Giá từng phần lô 54,080,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.257.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.856.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC274/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300453568
Giá từng phần lô 30,347,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.242.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC275/Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300453569
Giá từng phần lô 127,632,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.332.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.342.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC276/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300453570
Giá từng phần lô 4,594,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.216.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC277/Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300453571
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC278/Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300453572
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC279/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300453573
Giá từng phần lô 26,115,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.280.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC280/Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2300453574
Giá từng phần lô 34,322,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.025.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC281/Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300453575
Giá từng phần lô 51,471,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.029.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC282/Hóa chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300453576
Giá từng phần lô 111,434,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.004.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC283/Hóa chất xác định thời gian đông máu
Mã phần lô PP2300453577
Giá từng phần lô 2,047,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC284/Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2300453578
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC285/Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300453579
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC286/Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2300453580
Giá từng phần lô 1,567,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.239.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.097.443.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC287/Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300453581
Giá từng phần lô 90,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC288/Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300453582
Giá từng phần lô 448,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC289/Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300453583
Giá từng phần lô 13,839,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.687.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC290/Hoá chất đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bình thường
Mã phần lô PP2300453584
Giá từng phần lô 413,985,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.789.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC291/Hoá chất đánh giá độ chính xác và độ lệch xét nghiệm trong giới hạn bệnh lý
Mã phần lô PP2300453585
Giá từng phần lô 409,978,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.985.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC292/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX
Mã phần lô PP2300453586
Giá từng phần lô 3,334,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.334.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC293/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII
Mã phần lô PP2300453587
Giá từng phần lô 6,942,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.859.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC294/Hóa chất xác định thời gian thrombin trong huyết tương người
Mã phần lô PP2300453588
Giá từng phần lô 28,551,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.986.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC295/Chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300453589
Giá từng phần lô 38,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.297.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC296/Chất đối chiếu
Mã phần lô PP2300453590
Giá từng phần lô 31,789,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.252.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC297/Dung dịch đệm số 1
Mã phần lô PP2300453591
Giá từng phần lô 246,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC298/Dung dịch đệm số 2
Mã phần lô PP2300453592
Giá từng phần lô 164,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.365.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC299/Dung dịch đệm số 3
Mã phần lô PP2300453593
Giá từng phần lô 164,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.365.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC300/Dung dịch rửa máy phân tích HbAl1C
Mã phần lô PP2300453594
Giá từng phần lô 449,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.984.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC301/Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2300453595
Giá từng phần lô 139,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.857.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC302/Hóa chất xét nghiệm đông máu dùng để định lượng nồng độ Protein S hoạt động
Mã phần lô PP2300453596
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC303/Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300453597
Giá từng phần lô 114,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC304/Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300453598
Giá từng phần lô 1,738,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.484.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.217.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC305/Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300453599
Giá từng phần lô 1,301,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.859.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.282.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC306/Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2300453600
Giá từng phần lô 805,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC307/Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300453601
Giá từng phần lô 695,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.099.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC308/Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300453602
Giá từng phần lô 1,416,945,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.024.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.861.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC309/Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300453603
Giá từng phần lô 429,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC310/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300453604
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC311/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300453605
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC312/Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300453606
Giá từng phần lô 21,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.258.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC313/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố V
Mã phần lô PP2300453607
Giá từng phần lô 4,216,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.951.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC315/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VII
Mã phần lô PP2300453608
Giá từng phần lô 2,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC316/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố X
Mã phần lô PP2300453609
Giá từng phần lô 2,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC317/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố II
Mã phần lô PP2300453610
Giá từng phần lô 1,898,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.328.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC318/Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố XI
Mã phần lô PP2300453611
Giá từng phần lô 2,505,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.753.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC319/Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300453612
Giá từng phần lô 6,430,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.185.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.501.022.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC320/Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300453613
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC321/Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300453614
Giá từng phần lô 384,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC324/Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể của kháng nguyên bề mặt HBs trong huyết thanh hay huyết tương ở người
Mã phần lô PP2300453615
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC325/Hóa chất dùng cho tách chiết acid nucleic
Mã phần lô PP2300453616
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC326/Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis B virus
Mã phần lô PP2300453617
Giá từng phần lô 1,520,999,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.172.856.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.699.597
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC327/Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis C virus
Mã phần lô PP2300453618
Giá từng phần lô 304,919,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.599.726
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.443.866
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC328/Bộ xét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300453619
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC332/Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300453620
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC333/Hóa chất định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương
Mã phần lô PP2300453621
Giá từng phần lô 1,112,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.589.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC334/Hóa chất định nhóm máu và xét nghiệm hóa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần
Mã phần lô PP2300453622
Giá từng phần lô 14,348,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.498.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.044.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC335/Hóa chất xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp
Mã phần lô PP2300453623
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC336/Hóa chất xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombs trực tiếp
Mã phần lô PP2300453624
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC337/Hóa chất xét nghiệm trong môi trường muối
Mã phần lô PP2300453625
Giá từng phần lô 178,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC338/Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2300453626
Giá từng phần lô 1,192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC339/Môi trường rã phôi
Mã phần lô PP2300453627
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC340/Bộ xét nghiệm định tính giun lươn (Strongyloides)
Mã phần lô PP2300453628
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC341/Bộ xét nghiệm định tính Toxocara - Giun đũa chó
Mã phần lô PP2300453629
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC342/Bộ xét nghiệm định tính Fasciola - Sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2300453630
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC343/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân (ANA) trong máu
Mã phần lô PP2300453631
Giá từng phần lô 278,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC345/Bộ dung dịch nhuộm Ziehl- Neelsen
Mã phần lô PP2300453632
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC352/Kit tách chiết Virus hạt từ
Mã phần lô PP2300453633
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC356/Kit tách chiết Virus hạt từ
Mã phần lô PP2300453634
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC357/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300453635
Giá từng phần lô 892,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.907.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC358/Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2300453636
Giá từng phần lô 628,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC359/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, kháng thể bất thường và hòa hợp
Mã phần lô PP2300453637
Giá từng phần lô 527,595,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.316.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC360/Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày
Mã phần lô PP2300453638
Giá từng phần lô 58,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.794.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.059.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC361/Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2300453639
Giá từng phần lô 82,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.035.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC362/Kit giải trình tự ADN
Mã phần lô PP2300453640
Giá từng phần lô 189,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.770.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC363/Kit tinh sạch sản phẩm PCR
Mã phần lô PP2300453641
Giá từng phần lô 15,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.394.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.973.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC364/Đĩa chứa mẫu
Mã phần lô PP2300453642
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC365/Nắp đậy điện cực
Mã phần lô PP2300453643
Giá từng phần lô 31,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC366/Kit chuẩn giải trình tự
Mã phần lô PP2300453644
Giá từng phần lô 44,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC367/Kit tinh sạch sản phẩm PCR giải trình tự
Mã phần lô PP2300453645
Giá từng phần lô 41,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.753.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC368/Gel điện di
Mã phần lô PP2300453646
Giá từng phần lô 35,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.701.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC369/Đệm điện cực dương
Mã phần lô PP2300453647
Giá từng phần lô 19,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC370/Đệm điện cực âm
Mã phần lô PP2300453648
Giá từng phần lô 26,955,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.508.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.868.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC371/Dung dịch hoà mẫu điện di
Mã phần lô PP2300453649
Giá từng phần lô 6,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.194.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.505.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC372/Dung dịch rửa bơm gel
Mã phần lô PP2300453650
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC373/Hóa chất nước tiểu
Mã phần lô PP2300453651
Giá từng phần lô 433,099,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.169.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC374/Hóa chất chuẩn
Mã phần lô PP2300453652
Giá từng phần lô 8,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.806.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC375/Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300453653
Giá từng phần lô 16,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.686.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC376/Test chuẩn dương tính
Mã phần lô PP2300453654
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC377/Test chuẩn âm tính
Mã phần lô PP2300453655
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC379/Hóa chất định lượng IL-6
Mã phần lô PP2300453656
Giá từng phần lô 111,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.321.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC380/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6
Mã phần lô PP2300453657
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC387/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin
Mã phần lô PP2300453658
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC388/Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300453659
Giá từng phần lô 453,146,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.202.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC389/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300453660
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC390/Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300453661
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC391/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300453662
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC392/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300453663
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC393/Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300453664
Giá từng phần lô 73,426,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.398.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC394/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300453665
Giá từng phần lô 2,797,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC395/Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300453666
Giá từng phần lô 513,985,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.789.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC396/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300453667
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC397/Hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300453668
Giá từng phần lô 132,167,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.517.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC398/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300453669
Giá từng phần lô 8,741,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC399/Hóa chất xét nghiệm CA 12-5
Mã phần lô PP2300453670
Giá từng phần lô 146,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.797.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC400/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300453671
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC401/Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300453672
Giá từng phần lô 291,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC402/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300453673
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC403/Hóa chất xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2300453674
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC404/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2300453675
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC405/Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300453676
Giá từng phần lô 251,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.223.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC406/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300453677
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC407/Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300453678
Giá từng phần lô 209,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC408/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300453679
Giá từng phần lô 10,489,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.342.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC409/Hóa chất xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300453680
Giá từng phần lô 73,426,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.398.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC410/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300453681
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC411/Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300453682
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC412/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm
Mã phần lô PP2300453683
Giá từng phần lô 38,461,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.923.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC413/Hóa chất xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300453684
Giá từng phần lô 28,507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.955.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC414/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300453685
Giá từng phần lô 12,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.783.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC415/Hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300453686
Giá từng phần lô 76,507,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.296.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.555.276
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC416/Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300453687
Giá từng phần lô 13,986,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC417/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi
Mã phần lô PP2300453688
Giá từng phần lô 16,476,906
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.538.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.533.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC419/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300453689
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC420/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300453690
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC421/Hóa chất xét nghiệm free beta hCG
Mã phần lô PP2300453691
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC422/Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG
Mã phần lô PP2300453692
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC423/Hóa chất xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300453693
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC424/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300453694
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC425/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG
Mã phần lô PP2300453695
Giá từng phần lô 19,090,908
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.726
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.363.636
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC426/Hóa chất xét nghiệm sFlt-1
Mã phần lô PP2300453696
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC427/Hóa chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1
Mã phần lô PP2300453697
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC428/Hóa chất xét nghiệm PlGF
Mã phần lô PP2300453698
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC429/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PlGF
Mã phần lô PP2300453699
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC432/Hóa chất xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300453700
Giá từng phần lô 56,643,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.919.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.650.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC433/Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300453701
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC434/Hóa chất xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300453702
Giá từng phần lô 75,524,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.867.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC435/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300453703
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC436/Hóa chất xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2300453704
Giá từng phần lô 115,384,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.769.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC437/Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2300453705
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC439/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron
Mã phần lô PP2300453706
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC440/Hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300453707
Giá từng phần lô 75,524,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.867.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC441/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300453708
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC442/Hóa chất xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300453709
Giá từng phần lô 75,524,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.867.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC443/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300453710
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC444/Hóa chất xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300453711
Giá từng phần lô 714,604,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.863.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.223.234
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC445/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300453712
Giá từng phần lô 17,864,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.521.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.505.437
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC446/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300453713
Giá từng phần lô 17,865,114
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.521.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.505.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC447/Hóa chất xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300453714
Giá từng phần lô 78,671,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.069.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC448/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300453715
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC451/Hóa chất xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300453716
Giá từng phần lô 15,384,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.769.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC452/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300453717
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC453/Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300453718
Giá từng phần lô 457,691,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.844.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.383.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC454/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300453719
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC455/Hóa chất xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300453720
Giá từng phần lô 256,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC456/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300453721
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC457/Hóa chất xét nghiệm T4
Mã phần lô PP2300453722
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC458/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4
Mã phần lô PP2300453723
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC459/Hóa chất xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300453724
Giá từng phần lô 45,320,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.743.529
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.724.329
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC460/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300453725
Giá từng phần lô 2,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.531.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC461/Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300453726
Giá từng phần lô 435,897,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.127.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC462/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300453727
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC463/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm (thyroid, hormon)
Mã phần lô PP2300453728
Giá từng phần lô 16,783,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.748.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC464/Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2300453729
Giá từng phần lô 30,769,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.538.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC465/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2300453730
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC466/Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2300453731
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC467/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2300453732
Giá từng phần lô 8,741,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC468/Hóa chất xét nghiệm Anti TG
Mã phần lô PP2300453733
Giá từng phần lô 30,769,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.538.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC469/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti TG
Mã phần lô PP2300453734
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC470/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ThyroAB
Mã phần lô PP2300453735
Giá từng phần lô 22,027,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.468.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.419.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC471/Hóa chất xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300453736
Giá từng phần lô 54,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.691.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.068.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC472/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300453737
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC473/Hóa chất Varia kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm
Mã phần lô PP2300453738
Giá từng phần lô 10,256,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.652.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.179.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC474/Hóa chất xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300453739
Giá từng phần lô 220,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.195.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC475/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300453740
Giá từng phần lô 8,741,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC476/Hóa chất xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300453741
Giá từng phần lô 33,566,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.496.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC477/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300453742
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC478/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm
Mã phần lô PP2300453743
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC479/Hóa chất xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2300453744
Giá từng phần lô 233,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC480/Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2300453745
Giá từng phần lô 7,575,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.303.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC481/Hóa chất xét nghiệm Anti CCP
Mã phần lô PP2300453746
Giá từng phần lô 167,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.482.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC482/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP
Mã phần lô PP2300453747
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC483/Hóa chất xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300453748
Giá từng phần lô 566,433,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.503.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC484/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300453749
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC485/Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300453750
Giá từng phần lô 251,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.223.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC486/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300453751
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC487/Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2300453752
Giá từng phần lô 75,524,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.867.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC488/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2300453753
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC489/Hóa chất xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2300453754
Giá từng phần lô 62,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.055.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC490/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2300453755
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC491/Hóa chất xét nghiệm Cyclosporine
Mã phần lô PP2300453756
Giá từng phần lô 74,119,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.883.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC492/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyclosporine
Mã phần lô PP2300453757
Giá từng phần lô 4,249,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.355
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.974.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC493/Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300453758
Giá từng phần lô 176,957,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.796.526
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.870.298
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC494/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300453759
Giá từng phần lô 6,374,922
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.107.032
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.462.446
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC495/Hóa chất xét nghiệm Sirolimus
Mã phần lô PP2300453760
Giá từng phần lô 88,478,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.398.263
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.935.149
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC496/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Sirolimus
Mã phần lô PP2300453761
Giá từng phần lô 4,249,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.355
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.974.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC497/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus, Sirolimus,Cyclosporine
Mã phần lô PP2300453762
Giá từng phần lô 5,799,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.308
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.059.801
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC498/Hóa chất tiền xử lý mẫu Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine
Mã phần lô PP2300453763
Giá từng phần lô 6,959,658
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.942.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.871.761
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC499/Hóa chất xét nghiệm Everolimus
Mã phần lô PP2300453764
Giá từng phần lô 88,478,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.398.263
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.935.149
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC500/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Everolimus
Mã phần lô PP2300453765
Giá từng phần lô 11,049,866
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.785.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.734.907
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC501/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Everolimus
Mã phần lô PP2300453766
Giá từng phần lô 9,279,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.256.492
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.495.681
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC504/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2300453767
Giá từng phần lô 734,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.985.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC505/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2300453768
Giá từng phần lô 26,573,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.962.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.601.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC506/Hóa chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300453769
Giá từng phần lô 102,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.794.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC507/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300453770
Giá từng phần lô 19,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.706.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC508/Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2300453771
Giá từng phần lô 985,162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.613.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC509/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2300453772
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC510/Hóa chất xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300453773
Giá từng phần lô 284,399,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.285.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.079.748
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC511/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300453774
Giá từng phần lô 17,537,982
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.054.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.276.588
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC512/Hóa chất xét nghiệm để định tính CMV IgM
Mã phần lô PP2300453775
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC513/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM
Mã phần lô PP2300453776
Giá từng phần lô 2,668,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.812.846
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC514/Hóa chất xét nghiệm để định tính ái lực của CMV IgG
Mã phần lô PP2300453777
Giá từng phần lô 16,978,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.884.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC515/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của CMV IgG
Mã phần lô PP2300453778
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC516/Hóa chất định lượng CMV IgG
Mã phần lô PP2300453779
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC517/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CMV IgG
Mã phần lô PP2300453780
Giá từng phần lô 2,668,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.812.846
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC518/Hóa chất xét nghiệm HSV-1 IgG
Mã phần lô PP2300453781
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC519/Hóa chất xét nghiệm HSV-2 IgG
Mã phần lô PP2300453782
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC520/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HSV
Mã phần lô PP2300453783
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC521/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGG
Mã phần lô PP2300453784
Giá từng phần lô 10,256,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.652.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.179.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC522/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG
Mã phần lô PP2300453785
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC523/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGM
Mã phần lô PP2300453786
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC524/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM
Mã phần lô PP2300453787
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC531/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử
Mã phần lô PP2300453788
Giá từng phần lô 7,855,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.498.829
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC532/Hóa chất hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2300453789
Giá từng phần lô 7,517,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.262.233
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC533/Hóa chất hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2300453790
Giá từng phần lô 24,475,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.132.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC534/Hóa chất hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2300453791
Giá từng phần lô 21,724,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.035.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.207.444
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC536/Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300453792
Giá từng phần lô 217,762,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.088.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.433.414
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC537/Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300453793
Giá từng phần lô 612,586,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.810.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC542/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tăng trưởng
Mã phần lô PP2300453794
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC543/Hóa chất định lượng SHBG
Mã phần lô PP2300453795
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC544/Hóa chất chuẩn định lượng SHBG
Mã phần lô PP2300453796
Giá từng phần lô 2,913,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.039.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC545/Hóa chất dung dịch rửa S1
Mã phần lô PP2300453797
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC546/Dung dịch hóa chất xét nghiệm S2
Mã phần lô PP2300453798
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC550/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1
Mã phần lô PP2300453799
Giá từng phần lô 8,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC551/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2
Mã phần lô PP2300453800
Giá từng phần lô 8,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC552/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3
Mã phần lô PP2300453801
Giá từng phần lô 8,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC553/Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300453802
Giá từng phần lô 118,881,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.216.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC554/Hóa chất xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300453803
Giá từng phần lô 76,223,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.356.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC555/Hóa chất xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300453804
Giá từng phần lô 183,566,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.496.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC556/Hóa chất xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300453805
Giá từng phần lô 129,580,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.114.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.706.203
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC557/Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2300453806
Giá từng phần lô 40,675,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.108.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.473.165
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC558/Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300453807
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC559/Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300453808
Giá từng phần lô 94,090,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.415.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.863.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC560/Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu
Mã phần lô PP2300453809
Giá từng phần lô 15,734,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.477.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.013.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC561/Hóa chất xét nghiệm Albumin trong máu
Mã phần lô PP2300453810
Giá từng phần lô 24,440,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.915.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.108.406
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC562/Hóa chất xét nghiệm bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300453811
Giá từng phần lô 48,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC563/Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300453812
Giá từng phần lô 34,265,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.951.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.985.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC564/Hóa chất xét nghiệm AST/GOT
Mã phần lô PP2300453813
Giá từng phần lô 298,461,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.373.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.922.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC565/Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT
Mã phần lô PP2300453814
Giá từng phần lô 298,461,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.373.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.922.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC566/Hóa chất xét nghiệm ALP
Mã phần lô PP2300453815
Giá từng phần lô 7,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.138.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.457.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC567/Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy
Mã phần lô PP2300453816
Giá từng phần lô 19,055,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.222.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.339.148
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC568/Hóa chất xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2300453817
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC569/Hóa chất xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300453818
Giá từng phần lô 36,177,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.681.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.323.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC570/Hóa chất xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2300453819
Giá từng phần lô 50,815,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.571.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC571/Hóa chất xét nghiệm Amylase toàn phần
Mã phần lô PP2300453820
Giá từng phần lô 22,867,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.667.309
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.006.982
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC572/Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase
Mã phần lô PP2300453821
Giá từng phần lô 4,881,114
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.973.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.416.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC573/Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần
Mã phần lô PP2300453822
Giá từng phần lô 44,298,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.283.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.008.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC574/Hóa chất xét nghiệm Phospho
Mã phần lô PP2300453823
Giá từng phần lô 5,716,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.166.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.001.739
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC575/Hóa chất xét nghiệm Magie
Mã phần lô PP2300453824
Giá từng phần lô 5,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC576/Hóa chất xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2300453825
Giá từng phần lô 42,685,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.978.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.879.708
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC577/Hóa chất xét nghiệm Lactat
Mã phần lô PP2300453826
Giá từng phần lô 127,039,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.484.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.927.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC578/Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300453827
Giá từng phần lô 18,292,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.132.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.804.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC579/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300453828
Giá từng phần lô 20,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.222.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC580/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300453829
Giá từng phần lô 20,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.222.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC581/Hóa chất dùng để định lượng fructosamine trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300453830
Giá từng phần lô 17,146,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.495.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.002.786
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC582/Hóa chất chuẩn chạy Xét nghiệm Fructosamin
Mã phần lô PP2300453831
Giá từng phần lô 2,156,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.080.252
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.509.324
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC583/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin
Mã phần lô PP2300453832
Giá từng phần lô 2,121,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.030.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.484.847
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC584/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin
Mã phần lô PP2300453833
Giá từng phần lô 2,160,838
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.086.912
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.587
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC585/Hóa chất định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa
Mã phần lô PP2300453834
Giá từng phần lô 1,695,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.578
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC586/Hóa chất chuẩn xét nghiệm khả năng liên kết sắt không bão hòa
Mã phần lô PP2300453835
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC587/Hóa chất xét nghiệm HDL-C, thế hệ 4
Mã phần lô PP2300453836
Giá từng phần lô 213,426,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.894.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.398.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC588/Hóa chất xét nghiệm LDL-C
Mã phần lô PP2300453837
Giá từng phần lô 611,887,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.125.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.321.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC589/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ
Mã phần lô PP2300453838
Giá từng phần lô 6,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC590/Hóa chất xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300453839
Giá từng phần lô 410,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC591/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300453840
Giá từng phần lô 4,573,422
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.533.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.201.396
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC592/Hóa chất xét nghiệm NH3
Mã phần lô PP2300453841
Giá từng phần lô 45,734,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.334.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.013.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC593/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2
Mã phần lô PP2300453842
Giá từng phần lô 7,881,114
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.258.735
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.516.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC594/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N
Mã phần lô PP2300453843
Giá từng phần lô 16,261,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.230.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.382.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC595/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A
Mã phần lô PP2300453844
Giá từng phần lô 16,261,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.230.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.382.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC596/Hóa chất xét nghiệm Homocystein
Mã phần lô PP2300453845
Giá từng phần lô 27,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.293.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC597/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Homocystein
Mã phần lô PP2300453846
Giá từng phần lô 5,086,242
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.266.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.560.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC598/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocystein
Mã phần lô PP2300453847
Giá từng phần lô 5,086,242
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.266.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.560.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC599/Hóa chất xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300453848
Giá từng phần lô 571,677,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.682.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.174.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC600/Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300453849
Giá từng phần lô 20,326,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.037.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.228.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC601/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300453850
Giá từng phần lô 27,440,532
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.200.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.208.373
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC602/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường
Mã phần lô PP2300453851
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC603/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường
Mã phần lô PP2300453852
Giá từng phần lô 12,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.040.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC604/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2300453853
Giá từng phần lô 152,447,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.713.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC605/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein
Mã phần lô PP2300453854
Giá từng phần lô 3,916,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.594.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.741.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC606/Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2300453855
Giá từng phần lô 10,675,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.251.395
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.473.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC607/Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2300453856
Giá từng phần lô 27,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.925.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.563.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC608/Hóa chất chuẩn định các phương pháp định lượng
Mã phần lô PP2300453857
Giá từng phần lô 7,818,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.168.823
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.472.724
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC609/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2300453858
Giá từng phần lô 22,608,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.297.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.825.861
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC610/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2300453859
Giá từng phần lô 22,608,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.297.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.825.852
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC611/Hóa chất xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300453860
Giá từng phần lô 83,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.774.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.689.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC612/Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300453861
Giá từng phần lô 19,988,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.554.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.991.828
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC613/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300453862
Giá từng phần lô 16,776,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.966.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.743.347
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC614/Hóa chất xét nghiệm IgA
Mã phần lô PP2300453863
Giá từng phần lô 57,174,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.678.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.022.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC615/Hóa chất xét nghiệm IgG
Mã phần lô PP2300453864
Giá từng phần lô 57,174,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.678.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.022.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC616/Hóa chất xét nghiệm IgM
Mã phần lô PP2300453865
Giá từng phần lô 57,174,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.678.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.022.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC617/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2300453866
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC618/Hóa chất định lượng bổ thể C3 trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300453867
Giá từng phần lô 16,768,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.955.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.738.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC619/Hóa chất định lượng bổ thể C4 trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300453868
Giá từng phần lô 16,768,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.955.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.738.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC620/Hóa chất định lượng transferrin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300453869
Giá từng phần lô 9,527,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.611.379
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.669.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC621/Hóa chất xét nghiệm Ferritin sinh hóa
Mã phần lô PP2300453870
Giá từng phần lô 19,055,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.338.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC622/Hóa chất xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300453871
Giá từng phần lô 50,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.570.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC623/Hóa chất định lượng đồng trong huyết thanh/ huyết tương
Mã phần lô PP2300453872
Giá từng phần lô 20,325,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.036.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.227.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC624/Hóa chất chuẩn chạy xét nghiệm Prealbumin, Đồng, Aslo
Mã phần lô PP2300453873
Giá từng phần lô 5,086,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.266.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.560.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC625/Hóa chất xét nghiệm beta 2 Microglobulin
Mã phần lô PP2300453874
Giá từng phần lô 102,622,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.603.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.835.593
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC626/Hóa chất chuẩn xét nghiệm beta 2Microglobulin
Mã phần lô PP2300453875
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC627/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm beta 2 Microglobulin
Mã phần lô PP2300453876
Giá từng phần lô 5,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.448.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.649.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC628/Hóa chất xét nghiệm để định lượng vancomycin
Mã phần lô PP2300453877
Giá từng phần lô 8,857,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.654.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.200.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC630/Hóa chất xét nghiệm để định lượng amikacin
Mã phần lô PP2300453878
Giá từng phần lô 23,776,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.643.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC631/Hóa chất định lượng acetaminophen
Mã phần lô PP2300453879
Giá từng phần lô 39,860,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.943.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.902.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC632/Hóa chất chuẩn để định lượng acetaminophen
Mã phần lô PP2300453880
Giá từng phần lô 7,114,212
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.163.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.979.949
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC633/Hóa chất xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300453881
Giá từng phần lô 48,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC644/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300453882
Giá từng phần lô 129,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.307.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.310.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC645/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300453883
Giá từng phần lô 202,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.957.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC646/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300453884
Giá từng phần lô 62,237,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.566.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC647/Hóa chất chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải ISE
Mã phần lô PP2300453885
Giá từng phần lô 3,916,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.594.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.741.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC648/Hóa chất chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải ISE
Mã phần lô PP2300453886
Giá từng phần lô 6,526,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.568.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC649/Dung dịch bảo dưỡng
Mã phần lô PP2300453887
Giá từng phần lô 7,011,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.016.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.908.154
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC650/Hóa chất rửa điện cực
Mã phần lô PP2300453888
Giá từng phần lô 9,783,204
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.976.006
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.848.243
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC651/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300453889
Giá từng phần lô 41,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.370.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC652/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300453890
Giá từng phần lô 52,447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.713.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC653/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300453891
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC654/Hóa chất hòa loãng mẫu NaCl 9 %
Mã phần lô PP2300453892
Giá từng phần lô 1,827,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.279.253
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC655/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300453893
Giá từng phần lô 20,279,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.971.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.195.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC656/Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300453894
Giá từng phần lô 2,027,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.897.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.419.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC658/Hóa chất rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300453895
Giá từng phần lô 8,335,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.908.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.834.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC659/Hóa chất rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300453896
Giá từng phần lô 6,956,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.937.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.869.228
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC660/Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300453897
Giá từng phần lô 40,139,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.342.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.097.874
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC661/Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt
Mã phần lô PP2300453898
Giá từng phần lô 17,398,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.855.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.179.009
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC662/Dung dịch rửa cho kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300453899
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC663/Hóa chất xét nghiệm C-Peptide
Mã phần lô PP2300453900
Giá từng phần lô 134,265,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.985.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC664/Dung dịch bảo dưỡng khử proteine
Mã phần lô PP2300453901
Giá từng phần lô 5,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.924.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC665/Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-Peptide
Mã phần lô PP2300453902
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC666/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300453903
Giá từng phần lô 18,265,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.093.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.786.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC668/Hóa chất đo tải lượng virus HCV
Mã phần lô PP2300453904
Giá từng phần lô 71,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.111.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.034.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC669/Hóa chất đo tải lượng virus HIV
Mã phần lô PP2300453905
Giá từng phần lô 106,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC679/Dung dịch phá mẫu vi khuẩn sử dụng để tách chiết acid nucleic
Mã phần lô PP2300453906
Giá từng phần lô 3,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC682/Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300453907
Giá từng phần lô 205,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC683/Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người (HSA)
Mã phần lô PP2300453908
Giá từng phần lô 241,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC684/Môi trường phân loại tinh trùng
Mã phần lô PP2300453909
Giá từng phần lô 32,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC685/Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2300453910
Giá từng phần lô 251,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC686/Môi trường cô lập và cố định tinh trùng
Mã phần lô PP2300453911
Giá từng phần lô 60,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC687/Môi trường chọn lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2300453912
Giá từng phần lô 97,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.982.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.591.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC688/Môi trường làm sạch cổ tử cung
Mã phần lô PP2300453913
Giá từng phần lô 143,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC689/Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2300453914
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC690/Môi trường chứa Hyaluronidase
Mã phần lô PP2300453915
Giá từng phần lô 53,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC691/Môi trường sinh thiết phôi
Mã phần lô PP2300453916
Giá từng phần lô 41,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.297.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC692/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5
Mã phần lô PP2300453917
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC693/Dung dịch Albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2300453918
Giá từng phần lô 6,898,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.828.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC694/Môi trường dùng để phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2300453919
Giá từng phần lô 338,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC695/Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2300453920
Giá từng phần lô 593,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.164.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC696/Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng
Mã phần lô PP2300453921
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC697/Môi trường thao tác trứng chứa HSA
Mã phần lô PP2300453922
Giá từng phần lô 45,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC698/Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2300453923
Giá từng phần lô 24,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.875.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC699/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2
Mã phần lô PP2300453924
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC700/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300453925
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC701/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300453926
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC702/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300453927
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC703/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300453928
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC704/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não
Mã phần lô PP2300453929
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC705/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não
Mã phần lô PP2300453930
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC706/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não
Mã phần lô PP2300453931
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC707/Bộ kit real-time PCR phát hiện đồng thời SARS-CoV2/Flu A/Flu B/RSV
Mã phần lô PP2300453932
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC708/Bộ kit real-time PCR phát hiện SARS-CoV-2 và biến thể
Mã phần lô PP2300453933
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC709/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục
Mã phần lô PP2300453934
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC710/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục
Mã phần lô PP2300453935
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC711/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300453936
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC712/Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300453937
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC713/Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus
Mã phần lô PP2300453938
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC714/Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2300453939
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC715/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300453940
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC716/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300453941
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC717/Thẻ kháng sinh đồ cho Liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2300453942
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC718/Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2300453943
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC737/Test nhanh chẩn đoán AMP (Amphetamine)
Mã phần lô PP2300453944
Giá từng phần lô 5,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC738/Môi trường rửa noãn
Mã phần lô PP2300453945
Giá từng phần lô 154,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC739/Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2300453946
Giá từng phần lô 49,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC740/Môi trường chọc hút noãn
Mã phần lô PP2300453947
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC741/Môi trường dầu phủ
Mã phần lô PP2300453948
Giá từng phần lô 260,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC742/Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300453949
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC743/Môi trường hoạt hóa noãn
Mã phần lô PP2300453950
Giá từng phần lô 66,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.678.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC744/Dung dịch khử khuẩn. nấm dùng cho Tủ cấy CO2 trong phòng IVF
Mã phần lô PP2300453951
Giá từng phần lô 23,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC745/Môi trường ICSI
Mã phần lô PP2300453952
Giá từng phần lô 11,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.851.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.767.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC766/Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2300453953
Giá từng phần lô 1,348,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC767/Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2300453954
Giá từng phần lô 1,331,139,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.901.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.797.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC768/Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2300453955
Giá từng phần lô 539,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC771/Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300453956
Giá từng phần lô 29,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.543.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC772/Dịch bao
Mã phần lô PP2300453957
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC773/Kit xét nghiệm HLA B27
Mã phần lô PP2300453958
Giá từng phần lô 132,022,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.415.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC774/Chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300453959
Giá từng phần lô 43,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC775/Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300453960
Giá từng phần lô 14,329,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.470.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.030.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC777/Kháng thể CD59
Mã phần lô PP2300453961
Giá từng phần lô 106,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.293.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC778/Kháng thể CD55
Mã phần lô PP2300453962
Giá từng phần lô 160,534,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.374.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC779/Kit đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2300453963
Giá từng phần lô 57,657,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.360.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC780/Kháng thể CD41
Mã phần lô PP2300453964
Giá từng phần lô 5,729,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.185.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.010.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC781/Kháng thể CD61
Mã phần lô PP2300453965
Giá từng phần lô 6,027,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.218.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC782/Hóa chất nhuộm nội bào
Mã phần lô PP2300453966
Giá từng phần lô 10,196,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.566.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.137.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC783/Kháng thể CD45
Mã phần lô PP2300453967
Giá từng phần lô 84,268,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.988.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC784/Kháng thể CD8
Mã phần lô PP2300453968
Giá từng phần lô 15,307,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.868.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.715.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC785/Kháng thể CD64
Mã phần lô PP2300453969
Giá từng phần lô 4,424,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC787/Kháng thể Anti-Myeloroxidase
Mã phần lô PP2300453970
Giá từng phần lô 11,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.011.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC789/Kháng thể CD33
Mã phần lô PP2300453971
Giá từng phần lô 11,761,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.801.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC790/Kháng thể CD56
Mã phần lô PP2300453972
Giá từng phần lô 11,357,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.225.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.950.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC791/Kháng thể CD79a
Mã phần lô PP2300453973
Giá từng phần lô 14,533,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.761.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.173.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC792/Kháng thể CD117
Mã phần lô PP2300453974
Giá từng phần lô 14,961,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.373.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.473.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC793/Kháng thể CD34
Mã phần lô PP2300453975
Giá từng phần lô 44,049,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.834.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC794/Kháng thể CD7
Mã phần lô PP2300453976
Giá từng phần lô 21,327,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.929.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC795/Kháng thể CD13
Mã phần lô PP2300453977
Giá từng phần lô 18,661,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.659.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.063.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC796/Kháng thể CD19
Mã phần lô PP2300453978
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC797/Kháng thể CD4
Mã phần lô PP2300453979
Giá từng phần lô 21,592,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.114.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC798/Kháng thể CD3
Mã phần lô PP2300453980
Giá từng phần lô 16,554,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.649.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.588.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (email hoặc điện thoại) và 72 giờ với trường hợp cấp cứu
HC799/Kháng thể CD38
Mã phần lô PP2300453981
Giá từng phần lô 17,879,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.515.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC800/Kháng thể Anti HLA‐DR
Mã phần lô PP2300453982
Giá từng phần lô 19,566,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.952.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.696.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC801/Kháng thể CD138
Mã phần lô PP2300453983
Giá từng phần lô 19,585,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.979.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.709.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC802/Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300453984
Giá từng phần lô 46,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.589.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC803/Kháng thể Lambda gắn huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300453985
Giá từng phần lô 41,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.017.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC804/Kháng thể CD200
Mã phần lô PP2300453986
Giá từng phần lô 63,277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.396.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.294.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC805/Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300453987
Giá từng phần lô 123,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC806/Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300453988
Giá từng phần lô 47,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.442.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC807/Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương
Mã phần lô PP2300453989
Giá từng phần lô 149,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC808/Chất kích thích tế bào phân chia
Mã phần lô PP2300453990
Giá từng phần lô 49,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC809/Dung dịch Colcemid trong dung dịch muối cân bằng
Mã phần lô PP2300453991
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC810/Dung dịch nhược trương
Mã phần lô PP2300453992
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC811/Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300453993
Giá từng phần lô 14,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.418.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC812/Đệm pha loãng Giemsa
Mã phần lô PP2300453994
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC813/Hoá chất Acetic acid 100%
Mã phần lô PP2300453995
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC814/Nước siêu sạch
Mã phần lô PP2300453996
Giá từng phần lô 52,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.634.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.060.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC815/Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300453997
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC817/Kit tách chiết Virus hạt từ
Mã phần lô PP2300453998
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC824/Giấy quỳ tím
Mã phần lô PP2300453999
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC837/Chỉ thị kiểm tra Bowie - Dick
Mã phần lô PP2300454000
Giá từng phần lô 8,479,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.935.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC838/Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước
Mã phần lô PP2300454001
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC923/Que thử nồng độ Acid Peracetic
Mã phần lô PP2300454002
Giá từng phần lô 1,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC924/Que thử nồng độ Clorine
Mã phần lô PP2300454003
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC925/Que thử tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2300454004
Giá từng phần lô 682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC960/Bộ xét nghiệm IVD ly trích và tinh sạch RNA
Mã phần lô PP2300454005
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC961/Kit định lượng chuyển vị gene BCR-ABL p210
Mã phần lô PP2300454006
Giá từng phần lô 135,916,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.141.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC963/Hoá chất pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300454007
Giá từng phần lô 17,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.597.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC966/Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2300454008
Giá từng phần lô 82,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC967/Chất tẩy rửa trên hệ thống máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2300454009
Giá từng phần lô 141,865,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.665.186
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.305.941
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC968/Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối
Mã phần lô PP2300454010
Giá từng phần lô 11,982,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.118.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.387.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC971/Kháng thể CD27 Đánh dấu huỳnh quang PC7
Mã phần lô PP2300454011
Giá từng phần lô 36,296,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.407.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC972/Kháng thể CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC5.5
Mã phần lô PP2300454012
Giá từng phần lô 71,110,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.777.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC974/Kháng thể Anti-TdT (Pool)
Mã phần lô PP2300454013
Giá từng phần lô 36,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.651.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC980/Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2300454014
Giá từng phần lô 27,182,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.027.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC981/Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
Mã phần lô PP2300454015
Giá từng phần lô 38,918,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.597.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.242.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC982/Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2300454016
Giá từng phần lô 58,377,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.396.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.864.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC983/Hóa chất ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2300454017
Giá từng phần lô 26,739,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.199.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.717.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC984/Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2300454018
Giá từng phần lô 7,639,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.347.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC985/Hóa chất ức chế Heparin
Mã phần lô PP2300454019
Giá từng phần lô 12,248,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.497.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.573.628
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC986/Hóa chất chuẩn máy mức bình thường
Mã phần lô PP2300454020
Giá từng phần lô 3,918,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.598.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.743.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC987/Hóa chất chuẩn máy mức bất thường
Mã phần lô PP2300454021
Giá từng phần lô 3,918,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.598.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.743.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC988/Thẻ định nhóm máu đầu giường
Mã phần lô PP2300454022
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC989/Hóa chất cho xét nghiệm theo dõi các chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300454023
Giá từng phần lô 13,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.775.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC990/Chất chuẩn cho xét nghiệm LMWH đông máu
Mã phần lô PP2300454024
Giá từng phần lô 7,514,955
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.735.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.260.469
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC991/Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi heparin trọng lượng phân tử thấp thành mức thấp với 2 nồng độ khác thấp khác nhau
Mã phần lô PP2300454025
Giá từng phần lô 7,606,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.866.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.324.732
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC992/Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin đông máu
Mã phần lô PP2300454026
Giá từng phần lô 12,463,717
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.805.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.724.602
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC993/Chất chuẩn cho xét nghiệm UFH đông máu
Mã phần lô PP2300454027
Giá từng phần lô 9,881,463
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.116.376
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC994/Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm UFH đông máu
Mã phần lô PP2300454028
Giá từng phần lô 13,799,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.659.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC995/Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc bệnh Luspus ban đỏ
Mã phần lô PP2300454029
Giá từng phần lô 14,143,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC996/Hóa chất cho xét nghiệm xác nhận với thuốc thử phospholipid-rich DRVV bệnh Lupus ban đỏ
Mã phần lô PP2300454030
Giá từng phần lô 14,143,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC997/Gói Bowie dick kiểm tra nhiệt độ
Mã phần lô PP2300454031
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC998/Bộ xét nghiệm IVD định tính các vi mất đoạn ở nhiễm sắc thể Y vùng AZFa, AZFb, AZFc
Mã phần lô PP2300454032
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC999/Bộ xét nghiệm IVD định tính các vi mất đoạn ở nhiễm sắc thể Y vùng mở rộng AZFa, AZFb, AZFc
Mã phần lô PP2300454033
Giá từng phần lô 19,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.641.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1000/Bộ xét nghiệm IVD định tính các biến dị di truyền liên quan thrombophilia
Mã phần lô PP2300454034
Giá từng phần lô 38,122,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.460.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.685.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1002/Hoá chất chẩn đoán invitro chứng dương IgM
Mã phần lô PP2300454035
Giá từng phần lô 8,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.453.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.102.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1003/Hoá chất chẩn đoán invitro chứng dương IgG
Mã phần lô PP2300454036
Giá từng phần lô 8,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.453.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.102.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1004/Bổ thể class II cho phản ứng kiểm tra hoà hợp mô ghép
Mã phần lô PP2300454037
Giá từng phần lô 450,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1005/Bổ thể class I cho phản ứng kiểm tra hoà hợp mô ghép
Mã phần lô PP2300454038
Giá từng phần lô 450,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1006/Hoá chất ly trích tê bào lympho B
Mã phần lô PP2300454039
Giá từng phần lô 18,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.308.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.891.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1007/Hoá chất ly trích tê bào lympho T
Mã phần lô PP2300454040
Giá từng phần lô 13,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.562.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.585.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1008/Dung dịch rửa trong phân lập tế bào
Mã phần lô PP2300454041
Giá từng phần lô 2,543,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.633.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1009/Thuốc nhuộm
Mã phần lô PP2300454042
Giá từng phần lô 13,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.724.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1010/Bộ định tuyp. DNA allen HLA cho locus A,B,DR
Mã phần lô PP2300454043
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1011/Bộ định tuyp DNA allen HLA cho locus C
Mã phần lô PP2300454044
Giá từng phần lô 2,031,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.901.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.421.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1015/Dung dịch Trypsin
Mã phần lô PP2300454045
Giá từng phần lô 2,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.728.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1016/Bột Trypsin
Mã phần lô PP2300454046
Giá từng phần lô 24,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1017/Dung dịch muối cân bằng
Mã phần lô PP2300454047
Giá từng phần lô 1,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.342.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1018/Dung dịch muối cân bằng Phosphate
Mã phần lô PP2300454048
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1022/Hóa chất ly giải
Mã phần lô PP2300454049
Giá từng phần lô 529,194,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.992.436
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.436.294
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1023/Hóa chất hạt bi từ
Mã phần lô PP2300454050
Giá từng phần lô 107,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.565.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.247.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1024/Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300454051
Giá từng phần lô 108,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.925.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1025/Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300454052
Giá từng phần lô 40,682,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.117.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.477.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1031/Kit định lượng HIV-I
Mã phần lô PP2300454053
Giá từng phần lô 553,004,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.007.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.103.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1035/Hoá chất xét nghiệm định lượng HBsAb
Mã phần lô PP2300454054
Giá từng phần lô 92,307,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.615.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1036/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2300454055
Giá từng phần lô 16,316,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.309.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.421.886
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1039/Hoá chất xét nghiệm định lượng HBsAb
Mã phần lô PP2300454056
Giá từng phần lô 87,989,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.698.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.592.356
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1040/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2300454057
Giá từng phần lô 12,521,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.888.503
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.765.367
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1041/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2300454058
Giá từng phần lô 14,881,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.258.926
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.874
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1042/Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2300454059
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1043/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBc Ab
Mã phần lô PP2300454060
Giá từng phần lô 16,316,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.309.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.421.886
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1044/Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2300454061
Giá từng phần lô 291,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1045/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2300454062
Giá từng phần lô 27,156,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.794.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.009.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1046/Hoá chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300454063
Giá từng phần lô 342,657,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.859.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1047/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300454064
Giá từng phần lô 11,655,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.158.549
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1048/Hoá chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300454065
Giá từng phần lô 303,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1049/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300454066
Giá từng phần lô 10,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.365.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1050/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300454067
Giá từng phần lô 11,833,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.905.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.283.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1051/Hoá chất xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2300454068
Giá từng phần lô 244,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.328.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1052/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBe
Mã phần lô PP2300454069
Giá từng phần lô 11,655,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.158.549
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1053/Hoá chất xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300454070
Giá từng phần lô 144,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.165.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1054/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300454071
Giá từng phần lô 13,286,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1055/Hoá chất xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300454072
Giá từng phần lô 218,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1056/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300454073
Giá từng phần lô 12,562,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.946.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.793.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1057/Hoá chất chuẩn xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300454074
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1058/Hoá chất xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300454075
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1059/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300454076
Giá từng phần lô 21,328,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.469.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.930.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1060/Hoá chất xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300454077
Giá từng phần lô 101,362,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.802.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.953.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1061/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300454078
Giá từng phần lô 11,245,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.189
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.871.943
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1062/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300454079
Giá từng phần lô 14,881,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.258.823
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1063/Hoá chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300454080
Giá từng phần lô 170,953,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.218.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.667.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1064/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300454081
Giá từng phần lô 16,984,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.263.863
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.889.293
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1065/Hoá chất chuẩn xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300454082
Giá từng phần lô 19,841,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.345.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.889.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1066/Hoá chất bảo trì máy
Mã phần lô PP2300454083
Giá từng phần lô 30,145,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.101.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1067/Hoá chất xử lý tiền phản ứng
Mã phần lô PP2300454084
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1068/Hoá chất phản ứng
Mã phần lô PP2300454085
Giá từng phần lô 13,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.277.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.445.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1069/Hoá chất rửa máy
Mã phần lô PP2300454086
Giá từng phần lô 12,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.382.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.517.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1070/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với Scl-70 trong máu
Mã phần lô PP2300454087
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1071/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với RNP/Sm trong máu
Mã phần lô PP2300454088
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1072/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với SSB trong máu
Mã phần lô PP2300454089
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1073/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với SSA trong máu
Mã phần lô PP2300454090
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1074/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG với Sm trong máu
Mã phần lô PP2300454091
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1078/Hoá chất xét nghiệm Ấu trùng sán lợn (Cysticercosis)
Mã phần lô PP2300454092
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1080/Hoá chất xét nghiệm Amip Entamoeba histolytica
Mã phần lô PP2300454093
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1081/Hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh
Mã phần lô PP2300454094
Giá từng phần lô 11,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.981.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.830.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1082/Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân
Mã phần lô PP2300454095
Giá từng phần lô 135,555,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.650.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.888.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1086/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn và hô hấp
Mã phần lô PP2300454096
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1087/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn
Mã phần lô PP2300454097
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1088/Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên hô hấp
Mã phần lô PP2300454098
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1089/Chất hấp thụ CCD (dùng cho xét nghiệm dị nguyên)
Mã phần lô PP2300454099
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1091/Khay ủ 30 giếng dùng cho xét nghiệm dị ứng
Mã phần lô PP2300454100
Giá từng phần lô 11,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.328.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1094/Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2300454101
Giá từng phần lô 2,983,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.262.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.088.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1095/Hóa chất xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2300454102
Giá từng phần lô 8,526,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.968.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1096/Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2300454103
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1097/Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2300454104
Giá từng phần lô 2,604,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.822.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1098/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2300454105
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1101/Hóa chất xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300454106
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1102/Hóa chất xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300454107
Giá từng phần lô 56,643,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.918.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.650.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1103/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300454108
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1104/Hóa chất xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300454109
Giá từng phần lô 30,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.154.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.145.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1105/Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300454110
Giá từng phần lô 333,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1106/Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300454111
Giá từng phần lô 726,339,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.437.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1107/Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2300454112
Giá từng phần lô 686,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1108/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2300454113
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1112/Panel Hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300454114
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1114/Dung dịch thuốc nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2300454115
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1115/Dung dịch Thuốc nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2300454116
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1116/Dung dịch nhuộm EA50
Mã phần lô PP2300454117
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1117/Dung dịch nhuộm Orange G
Mã phần lô PP2300454118
Giá từng phần lô 17,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1120/Paraffin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2300454119
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1121/Dung dịch Formol đậm đặc
Mã phần lô PP2300454120
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1122/Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2300454121
Giá từng phần lô 40,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.482.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.166.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
HC1124/Hoá chất thay thế Xylen
Mã phần lô PP2300454122
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
VT1385/Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300454123
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->