Gói thầu: Gói thầu số 2: Danh mục hoá chất, vật tư Implant thầu năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500081937-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHÚ LỘC PHÁT
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN RĂNG HÀM MẶT HUẾ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Danh mục hoá chất, vật tư Implant thầu năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500033424
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 1,242,470,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500090305 - Chân răng nhân tạo các cỡ (Trụ cấy ghép Implant) 165,000,000 225.000.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 82.500.000 1,650,000
2 PP2500090306 - Thân răng nhân tạo ghép thẳng các cỡ (Abutement) 30,000,000 40.909.091 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 15.000.000 300,000
3 PP2500090307 - Thân răng nhân tạo ghép nghiêng các cỡ (Abutement) 34,200,000 46.636.364 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 17.100.000 342,000
4 PP2500090308 - Nút lành thương các cỡ (Healing)(Nắp lành thương) 12,240,000 16.690.910 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 6.120.000 122,400
5 PP2500090309 - Dụng cụ lấy dấu đóng/ mở cho trụ chân răng nhân tạo các cỡ 20,970,000 28.595.455 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 10.485.000 209,700
6 PP2500090310 - Abutament Multi các cỡ (Phục hình toàn hàm) Thân trụ răng cấy ghép thẳng cho cấy ghép Toàn Hàm 36,750,000 50.113.637 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 18.375.000 367,500
7 PP2500090311 - Abutament Multi các cỡ (Phục hình toàn hàm) Thân trụ răng cấy ghép nghiêng cho cấy ghép Toàn Hàm 42,750,000 58.295.456 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 21.375.000 427,500
8 PP2500090312 - Abutament Multi các cỡ (Phục hình toàn hàm) Thân trụ răng cấy ghép tạm cho cấy ghép Toàn Hàm 23,970,000 32.686.364 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 11.985.000 239,700
9 PP2500090313 - Dụng cụ lấy dấu cho trụ chân răng nhân tạo 10,800,000 14.727.273 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 5.400.000 108,000
10 PP2500090314 - Nắp đậy thân trụ cho cấy ghép toàn hàm 6,990,000 9.531.820 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 3.495.000 69,900
11 PP2500090315 - Chân răng nhân tạo các cỡ (Trụ cấy ghép Implant) 435,000,000 593.181.820 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 217.500.000 4,350,000
12 PP2500090316 - Thân răng nhân tạo các cỡ (Abutement) (Bệ nhận răng giả) 97,500,000 132.954.550 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 48.750.000 975,000
13 PP2500090317 - Vit lành thương các cỡ cho Abutament (Healing) 25,000,000 34.090.910 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 12.500.000 250,000
14 PP2500090318 - Bản sao chân răng nhân tạo các cỡ (Coping)(Bản sao chân răng cấy ghép) 43,000,000 58.636.365 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 21.500.000 430,000
15 PP2500090319 - Dụng cụ lấy dấu trụ chân răngImpression coping 70,000,000 95.454.550 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 35.000.000 700,000
16 PP2500090320 - Nắp lành thương dành cho Abutament Multi thẳng/ nghiêng 25,000,000 34.090.910 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 12.500.000 250,000
17 PP2500090321 - Ống titanium dành choAbutmen t multi unit 55,000,000 75.000.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 27.500.000 550,000
18 PP2500090322 - Vít vặn kết nối ống hỗn hợp dành cho abutmentmulti unit 15,000,000 20.454.550 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 7.500.000 150,000
19 PP2500090323 - Vít vặn kết nối lâm sàng dành cho abutmentcổ điển 15,000,000 20.454.550 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 7.500.000 150,000
20 PP2500090324 - Màng collagen nhân tạo 15x25mm; 31,900,000 43.500.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 15.950.000 319,000
21 PP2500090325 - Màng collagen nhân tạo 20x30mm 21,450,000 29.250.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 10.725.000 214,500
22 PP2500090326 - Màng collagen nhân tạo 30x40mm 24,950,000 34.022.750 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 12.475.000 249,500
Chân răng nhân tạo các cỡ (Trụ cấy ghép Implant)
Mã phần lô PP2500090305
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Thân răng nhân tạo ghép thẳng các cỡ (Abutement)
Mã phần lô PP2500090306
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Thân răng nhân tạo ghép nghiêng các cỡ (Abutement)
Mã phần lô PP2500090307
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Nút lành thương các cỡ (Healing)(Nắp lành thương)
Mã phần lô PP2500090308
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.690.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Dụng cụ lấy dấu đóng/ mở cho trụ chân răng nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2500090309
Giá từng phần lô 20,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.595.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Abutament Multi các cỡ (Phục hình toàn hàm) Thân trụ răng cấy ghép thẳng cho cấy ghép Toàn Hàm
Mã phần lô PP2500090310
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Abutament Multi các cỡ (Phục hình toàn hàm) Thân trụ răng cấy ghép nghiêng cho cấy ghép Toàn Hàm
Mã phần lô PP2500090311
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.295.456
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Abutament Multi các cỡ (Phục hình toàn hàm) Thân trụ răng cấy ghép tạm cho cấy ghép Toàn Hàm
Mã phần lô PP2500090312
Giá từng phần lô 23,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.686.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Dụng cụ lấy dấu cho trụ chân răng nhân tạo
Mã phần lô PP2500090313
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Nắp đậy thân trụ cho cấy ghép toàn hàm
Mã phần lô PP2500090314
Giá từng phần lô 6,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.531.820
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Chân răng nhân tạo các cỡ (Trụ cấy ghép Implant)
Mã phần lô PP2500090315
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181.820
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Thân răng nhân tạo các cỡ (Abutement) (Bệ nhận răng giả)
Mã phần lô PP2500090316
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.954.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Vit lành thương các cỡ cho Abutament (Healing)
Mã phần lô PP2500090317
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Bản sao chân răng nhân tạo các cỡ (Coping)(Bản sao chân răng cấy ghép)
Mã phần lô PP2500090318
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.636.365
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Dụng cụ lấy dấu trụ chân răngImpression coping
Mã phần lô PP2500090319
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Nắp lành thương dành cho Abutament Multi thẳng/ nghiêng
Mã phần lô PP2500090320
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Ống titanium dành choAbutmen t multi unit
Mã phần lô PP2500090321
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Vít vặn kết nối ống hỗn hợp dành cho abutmentmulti unit
Mã phần lô PP2500090322
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Vít vặn kết nối lâm sàng dành cho abutmentcổ điển
Mã phần lô PP2500090323
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Màng collagen nhân tạo 15x25mm;
Mã phần lô PP2500090324
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Màng collagen nhân tạo 20x30mm
Mã phần lô PP2500090325
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Màng collagen nhân tạo 30x40mm
Mã phần lô PP2500090326
Giá từng phần lô 24,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.022.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày kí kết hợp đồng. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cung cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->