Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói hóa chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 357 danh mục, chia làm 29 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400222593-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Gói hóa chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 357 danh mục, chia làm 29 phần
Số hiệu KHLCNT PL2400134154
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 137,494,589,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.062.418.851 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400102005 - Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu ROTEM, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 10 danh mục 1,147,807,920 17,217,119
2 PP2400102006 - Phần 2: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 25 danh mục 11,159,566,328 167,393,495
3 PP2400102007 - Phần 3: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 41 danh mục 19,342,469,765 290,137,047
4 PP2400102008 - Phần 4: Nhóm hóa chất định lượng vi rút,yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục 1,177,213,904 17,658,209
5 PP2400102009 - Phần 5: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm gen Thalassemia, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 3 danh mục 571,949,280 8,579,240
6 PP2400102010 - Phần 6: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm tồn dư tối thiểu gen bệnh máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 3 danh mục 4,218,336,000 63,275,040
7 PP2400102011 - Phần 7: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 24 danh mục 10,966,611,800 164,499,177
8 PP2400102012 - Phần 8: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 71 danh mục 11,710,177,345 175,652,661
9 PP2400102013 - Phần 9: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục 239,029,632 3,585,445
10 PP2400102014 - Phần 10: Hoá chất định lượng thuốc, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 18 danh mục 801,037,293 12,015,560
11 PP2400102015 - Phần 11: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm Coombs, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục 1,238,430,200 18,576,453
12 PP2400102016 - Phần 12: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên C, c, E, e của hệ Rh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 180,986,400 2,714,796
13 PP2400102017 - Phần 13: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 5 danh mục 5,616,508,800 84,247,632
14 PP2400102018 - Phần 14: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) thông thường bằng kỹ thuật gelcard, Yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục 2,029,644,000 30,444,660
15 PP2400102019 - Phần 15 : Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu khó hệ ABO, Rh(D) bằng kỹ thuật gelcard, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục 931,358,000 13,970,370
16 PP2400102020 - Phần 16 : Nhóm hóa chất cho xét nghiệm hoà hợp miễn dịch truyền máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 6 danh mục 7,273,032,000 109,095,480
17 PP2400102021 - Phần 17 : Nhóm hóa chất xác định bản chất kháng thể, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục 22,200,000 333,000
18 PP2400102022 - Phần 18: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên D âm, D yếu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục 23,833,110 357,497
19 PP2400102023 - Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm điện di protein huyết thanh, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 9 danh mục 3,463,925,850 51,958,888
20 PP2400102024 - Phần 20: Nhóm hoá chất làm xét nghiệm đa u tuỷ xương, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 7 danh mục 3,235,400,000 48,531,000
21 PP2400102025 - Phần 21: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục 157,028,235 2,355,424
22 PP2400102026 - Phần 22: Nhóm hóa chất xét nghiệm HLA độ phân giải cao, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 15 danh mục 5,432,895,000 81,493,425
23 PP2400102027 - Phần 23: Nhóm hóa chất đếm tế bào trong chế phẩm máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 11 danh mục 4,783,168,700 71,747,531
24 PP2400102028 - Phần 24: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu ngoại vi có phân tích Laser tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 18 danh mục 11,074,068,200 166,111,023
25 PP2400102029 - Phần 25: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục 631,241,415 9,468,622
26 PP2400102030 - Phần 26: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 14 danh mục 19,050,323,650 285,754,855
27 PP2400102031 - Phần 27: Nhóm hóa chất xét nghiệm xác định C.difficile, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 428,662,200 6,429,933
28 PP2400102032 - Phần 28: Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 37 danh mục 7,587,747,581 113,816,214
29 PP2400102033 - Phần 29:Hoá chất xét nghiệm cấy máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 2,999,937,000 44,999,055
Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu ROTEM, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 10 danh mục
Mã phần lô PP2400102005
Giá từng phần lô 1,147,807,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,217,119
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 25 danh mục
Mã phần lô PP2400102006
Giá từng phần lô 11,159,566,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,393,495
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 41 danh mục
Mã phần lô PP2400102007
Giá từng phần lô 19,342,469,765
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,137,047
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Nhóm hóa chất định lượng vi rút,yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2400102008
Giá từng phần lô 1,177,213,904
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,658,209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm gen Thalassemia, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2400102009
Giá từng phần lô 571,949,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,579,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm tồn dư tối thiểu gen bệnh máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2400102010
Giá từng phần lô 4,218,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,275,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 24 danh mục
Mã phần lô PP2400102011
Giá từng phần lô 10,966,611,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,499,177
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 71 danh mục
Mã phần lô PP2400102012
Giá từng phần lô 11,710,177,345
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,652,661
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2400102013
Giá từng phần lô 239,029,632
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,585,445
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Hoá chất định lượng thuốc, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 18 danh mục
Mã phần lô PP2400102014
Giá từng phần lô 801,037,293
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,015,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm Coombs, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2400102015
Giá từng phần lô 1,238,430,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,576,453
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên C, c, E, e của hệ Rh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2400102016
Giá từng phần lô 180,986,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,714,796
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2400102017
Giá từng phần lô 5,616,508,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,247,632
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) thông thường bằng kỹ thuật gelcard, Yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2400102018
Giá từng phần lô 2,029,644,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,444,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15 : Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu khó hệ ABO, Rh(D) bằng kỹ thuật gelcard, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2400102019
Giá từng phần lô 931,358,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,970,370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16 : Nhóm hóa chất cho xét nghiệm hoà hợp miễn dịch truyền máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 6 danh mục
Mã phần lô PP2400102020
Giá từng phần lô 7,273,032,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,095,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17 : Nhóm hóa chất xác định bản chất kháng thể, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2400102021
Giá từng phần lô 22,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên D âm, D yếu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2400102022
Giá từng phần lô 23,833,110
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,497
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm điện di protein huyết thanh, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 9 danh mục
Mã phần lô PP2400102023
Giá từng phần lô 3,463,925,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,958,888
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Nhóm hoá chất làm xét nghiệm đa u tuỷ xương, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 7 danh mục
Mã phần lô PP2400102024
Giá từng phần lô 3,235,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,531,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2400102025
Giá từng phần lô 157,028,235
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,355,424
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Nhóm hóa chất xét nghiệm HLA độ phân giải cao, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 15 danh mục
Mã phần lô PP2400102026
Giá từng phần lô 5,432,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,493,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Nhóm hóa chất đếm tế bào trong chế phẩm máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 11 danh mục
Mã phần lô PP2400102027
Giá từng phần lô 4,783,168,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,747,531
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu ngoại vi có phân tích Laser tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 18 danh mục
Mã phần lô PP2400102028
Giá từng phần lô 11,074,068,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,111,023
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2400102029
Giá từng phần lô 631,241,415
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,468,622
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 14 danh mục
Mã phần lô PP2400102030
Giá từng phần lô 19,050,323,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,754,855
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Nhóm hóa chất xét nghiệm xác định C.difficile, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2400102031
Giá từng phần lô 428,662,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,429,933
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 37 danh mục
Mã phần lô PP2400102032
Giá từng phần lô 7,587,747,581
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,816,214
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29:Hoá chất xét nghiệm cấy máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2400102033
Giá từng phần lô 2,999,937,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,999,055
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->