Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói hoá chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm gồm 494 danh mục, chia làm 36 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500269811-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Gói hoá chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm gồm 494 danh mục, chia làm 36 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500144801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 154,155,881,905 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) (6)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (7) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(10) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (11)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(12)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightKhả năng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực sản xuất và cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500284040 - Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu ROTEM, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 10 danh mục 1,043,481,600 1.408.700.160 521740800 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 15,652,224
2 PP2500284041 - Phần 2: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 25 danh mục 11,319,873,117 15.281.828.707,95 5659936558.5 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 169,798,097
3 PP2500284042 - Phần 3: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 41 danh mục 17,180,464,035 23.193.626.447,25 8590232017.5 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 257,706,961
4 PP2500284043 - Phần 4: Nhóm hóa chất dùng cho các xét nghiệm đông máu theo phương pháp miễn dịch hóa phát quang, gồm 12 danh mục 2,270,236,710 3.064.819.558,5 1135118355 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 34,053,551
5 PP2500284044 - Phần 5: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm gen Thalassemia, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 3 danh mục 856,101,600 1.155.737.160 428050800 Hợp đồng cung cấp hoá chất , Hợp đồng cung cấp hoá chất , 12,841,524
6 PP2500284045 - Phần 6: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm tồn dư tối thiểu gen bệnh máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 3 danh mục 4,498,464,000 6.072.926.400 2249232000 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 67,476,960
7 PP2500284046 - Phần 7: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm giải trình tự gen, gồm 4 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm 8,006,090,000 10.808.221.500 4003045000 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 120,091,351
8 PP2500284047 - Phần 8: Nhóm hóa chất định lượng vi rút, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục 2,062,264,928 2.784.057.652,8 1031132464 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 30,933,974
9 PP2500284048 - Phần 9: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 69 danh mục 13,888,061,943 18.748.883.624 6944030971.5 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 208,320,930
10 PP2500284049 - Phần 10: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục 247,401,168 333.991.576,8 123700584 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 3,711,018
11 PP2500284050 - Phần 11: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 24 danh mục 11,294,405,400 15.247.447.290 5647202700 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 169,416,081
12 PP2500284051 - Phần 12: Hoá chất định lượng thuốc, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 35 danh mục 2,827,587,101 3.817.242.587 1413793550.5 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 42,413,807
13 PP2500284052 - Phần: 13 Nhóm hoá chất xét nghiệm sinh hoá, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 68 danh mục 6,456,327,000 8.716.041.450 3228163500 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 96,844,905
14 PP2500284053 - Phần 14: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm Coombs, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục 1,238,304,900 1.671.711.615 619152450 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 18,574,574
15 PP2500284054 - Phần 15: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên C, c, E, e của hệ Rh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 180,986,400 244.331.640 90493200 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 2,714,796
16 PP2500284055 - Phần 16: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 5 danh mục 5,950,413,000 8.033.057.550 2975206500 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 89,256,195
17 PP2500284056 - Phần 17: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên D âm, D yếu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục 23,793,000 32.120.550 11896500 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 356,895
18 PP2500284057 - Phần 18 : Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu khó hệ ABO, Rh(D) bằng kỹ thuật gelcard, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục 931,358,000 1.257.333.300 465679000 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 13,970,370
19 PP2500284058 - Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm hoà hợp miễn dịch truyền máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 6 danh mục 7,207,035,000 9.729.497.250 3603517500 Hợp đồng cung , Hợp đồng cung , 108,105,525
20 PP2500284059 - Phần 20: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) thông thường bằng kỹ thuật gelcard, Yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục 1,993,524,000 2.691.257.400 996762000 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 29,902,860
21 PP2500284060 - Phần 21 : Nhóm hóa chất xác định bản chất kháng thể, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục 22,200,000 29.970.000 11100000 Hợp đồng cung cấp hoá chất , Hợp đồng cung cấp hoá chất , 333,000
22 PP2500284061 - Phần 22: Nhóm hoá chất làm xét nghiệm đa u tuỷ xương, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 7 danh mục 3,235,400,000 4.367.790.000 1617700000 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 48,531,000
23 PP2500284062 - Phần 23: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm điện di protein huyết thanh, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 9 danh mục 4,078,652,235 5.506.180.517,25 2039326117.5 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 61,179,784
24 PP2500284063 - Phần 24: Nhóm hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân và dsDNA, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 2 danh mục 606,532,800 818.819.280 303266400 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 9,097,993
25 PP2500284064 - Phần 25: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố, gồm 10 danh mục 2,927,686,650 3.952.376.977,5 1463843325 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 43,915,300
26 PP2500284065 - Phần 26: Nhóm hóa chất xét nghiệm HLA độ phân giải cao, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 15 danh mục 5,295,642,000 7.149.116.700 2647821000 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 79,434,630
27 PP2500284066 - Phần 27: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục 123,431,595 166.632.653,25 61715797.5 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 1,851,474
28 PP2500284067 - Phần 28: Nhóm hóa chất đếm tế bào gốc tạo máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 6 danh mục 631,836,909 852.979.828 315918454.5 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 9,477,554
29 PP2500284068 - Phần 29: Nhóm hóa chất đếm tế bào trong chế phẩm máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 13 danh mục 3,465,680,400 4.678.668.540 1732840200 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 51,985,206
30 PP2500284069 - Phần 30: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 14 danh mục 16,775,134,856 22.646.432.055,6 8387567428 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 251,627,023
31 PP2500284070 - Phần 31: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu ngoại vi có phân tích Laser tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 18 danh mục 7,915,583,800 10.686.038.130 3927183600 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 118,733,757
32 PP2500284071 - Phần 32: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục 467,606,265 631.268.457,75 233803132.5 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y , Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y , 7,014,094
33 PP2500284072 - Phần 33:Hoá chất xét nghiệm cấy máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 2,558,797,500 3.454.376.625 1279398750 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 38,381,963
34 PP2500284073 - Phần 34: Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 35 danh mục 5,391,250,683 7.278.188.423 2695625341.5 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 80,868,761
35 PP2500284074 - Phần 35: Nhóm hóa chất xét nghiệm xác định C.difficile, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 346,449,600 467.706.960 173224800 Hợp đồng cung cấp hoá chất , Hợp đồng cung cấp hoá chất , 5,196,744
36 PP2500284075 - Phần 36 : Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 22 danh mục 837,823,710 1.131.062.008,5 418911855 Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, 12,567,356
37 PTTAutomate5 - Hộp1530 - 238,743,540
38 NeoOptimal20 - Hộp730 - 107,095,674
39 vWF:Activity - Hộp630 - 120,515,220
40 ThrombinTime - Hộp7530 - 170,367,750
41 dRVVTConfirm - Hộp330 - 36,383,445
42 D-DimerHS500 - Hộp7530 - 1,689,691,500
43 Samplecup2ml - cup4.50030 - 7,465,500
44 ISEReference - Bình630 - 8,353,800
45 TotalProtein - Hộp930 - 21,167,244
46 Triglyceride - Hộp330 - 20,338,290
47 WashSolution - Hộp330 - 8,467,200
48 Cyclosporine - Hộp330 - 179,225,766
Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu ROTEM, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 10 danh mục
Mã phần lô PP2500284040
Giá từng phần lô 1,043,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.408.700.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521740800
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,652,224
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 25 danh mục
Mã phần lô PP2500284041
Giá từng phần lô 11,319,873,117
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.281.828.707,95
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5659936558.5
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,798,097
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 41 danh mục
Mã phần lô PP2500284042
Giá từng phần lô 17,180,464,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.193.626.447,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8590232017.5
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,706,961
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Nhóm hóa chất dùng cho các xét nghiệm đông máu theo phương pháp miễn dịch hóa phát quang, gồm 12 danh mục
Mã phần lô PP2500284043
Giá từng phần lô 2,270,236,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.064.819.558,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1135118355
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,053,551
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm gen Thalassemia, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2500284044
Giá từng phần lô 856,101,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.737.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428050800
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất ,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,841,524
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm tồn dư tối thiểu gen bệnh máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2500284045
Giá từng phần lô 4,498,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.072.926.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2249232000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,476,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm giải trình tự gen, gồm 4 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm
Mã phần lô PP2500284046
Giá từng phần lô 8,006,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.808.221.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4003045000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,091,351
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Nhóm hóa chất định lượng vi rút, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2500284047
Giá từng phần lô 2,062,264,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.784.057.652,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1031132464
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,933,974
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 69 danh mục
Mã phần lô PP2500284048
Giá từng phần lô 13,888,061,943
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.748.883.624
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6944030971.5
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,320,930
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500284049
Giá từng phần lô 247,401,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.991.576,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123700584
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,711,018
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 24 danh mục
Mã phần lô PP2500284050
Giá từng phần lô 11,294,405,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.247.447.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5647202700
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,416,081
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Hoá chất định lượng thuốc, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 35 danh mục
Mã phần lô PP2500284051
Giá từng phần lô 2,827,587,101
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.817.242.587
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1413793550.5
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,413,807
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần: 13 Nhóm hoá chất xét nghiệm sinh hoá, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 68 danh mục
Mã phần lô PP2500284052
Giá từng phần lô 6,456,327,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.716.041.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3228163500
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,844,905
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm Coombs, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500284053
Giá từng phần lô 1,238,304,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.711.615
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619152450
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,574,574
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên C, c, E, e của hệ Rh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500284054
Giá từng phần lô 180,986,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.331.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90493200
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,714,796
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2500284055
Giá từng phần lô 5,950,413,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.033.057.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2975206500
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,256,195
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên D âm, D yếu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500284056
Giá từng phần lô 23,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.120.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11896500
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,895
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18 : Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu khó hệ ABO, Rh(D) bằng kỹ thuật gelcard, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500284057
Giá từng phần lô 931,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.333.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465679000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,970,370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm hoà hợp miễn dịch truyền máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 6 danh mục
Mã phần lô PP2500284058
Giá từng phần lô 7,207,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.729.497.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3603517500
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung ,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,105,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) thông thường bằng kỹ thuật gelcard, Yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500284059
Giá từng phần lô 1,993,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.691.257.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996762000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,902,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21 : Nhóm hóa chất xác định bản chất kháng thể, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500284060
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11100000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất ,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Nhóm hoá chất làm xét nghiệm đa u tuỷ xương, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 7 danh mục
Mã phần lô PP2500284061
Giá từng phần lô 3,235,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.367.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1617700000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,531,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm điện di protein huyết thanh, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 9 danh mục
Mã phần lô PP2500284062
Giá từng phần lô 4,078,652,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.180.517,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2039326117.5
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,179,784
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Nhóm hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân và dsDNA, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500284063
Giá từng phần lô 606,532,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.819.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303266400
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,097,993
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố, gồm 10 danh mục
Mã phần lô PP2500284064
Giá từng phần lô 2,927,686,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.952.376.977,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1463843325
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,915,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Nhóm hóa chất xét nghiệm HLA độ phân giải cao, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 15 danh mục
Mã phần lô PP2500284065
Giá từng phần lô 5,295,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.149.116.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2647821000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,434,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500284066
Giá từng phần lô 123,431,595
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.632.653,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61715797.5
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,851,474
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Nhóm hóa chất đếm tế bào gốc tạo máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 6 danh mục
Mã phần lô PP2500284067
Giá từng phần lô 631,836,909
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.979.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315918454.5
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,477,554
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29: Nhóm hóa chất đếm tế bào trong chế phẩm máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 13 danh mục
Mã phần lô PP2500284068
Giá từng phần lô 3,465,680,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.678.668.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1732840200
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,985,206
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 14 danh mục
Mã phần lô PP2500284069
Giá từng phần lô 16,775,134,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.646.432.055,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8387567428
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,627,023
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu ngoại vi có phân tích Laser tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 18 danh mục
Mã phần lô PP2500284070
Giá từng phần lô 7,915,583,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.686.038.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3927183600
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,733,757
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2500284071
Giá từng phần lô 467,606,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.268.457,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233803132.5
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y ,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,014,094
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33:Hoá chất xét nghiệm cấy máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500284072
Giá từng phần lô 2,558,797,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.454.376.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1279398750
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,381,963
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34: Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 35 danh mục
Mã phần lô PP2500284073
Giá từng phần lô 5,391,250,683
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.278.188.423
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2695625341.5
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,868,761
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35: Nhóm hóa chất xét nghiệm xác định C.difficile, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500284074
Giá từng phần lô 346,449,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.706.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173224800
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất ,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,196,744
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36 : Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 22 danh mục
Mã phần lô PP2500284075
Giá từng phần lô 837,823,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.062.008,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418911855
Năng lực sản xuất hàng hóa Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Khả năng bảo hành Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế,
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,567,356
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp1530
Mã phần lô PTTAutomate5
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,743,540
Hộp730
Mã phần lô NeoOptimal20
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,095,674
Hộp630
Mã phần lô vWF:Activity
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,515,220
Hộp7530
Mã phần lô ThrombinTime
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,367,750
Hộp330
Mã phần lô dRVVTConfirm
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,383,445
Hộp7530
Mã phần lô D-DimerHS500
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,689,691,500
cup4.50030
Mã phần lô Samplecup2ml
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,465,500
Bình630
Mã phần lô ISEReference
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,353,800
Hộp930
Mã phần lô TotalProtein
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,167,244
Hộp330
Mã phần lô Triglyceride
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,338,290
Hộp330
Mã phần lô WashSolution
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,467,200
Hộp330
Mã phần lô Cyclosporine
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,225,766
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->