Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói hoá chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm gồm 494 danh mục, chia làm 36 phần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500269811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học Truyền máu Trung ương | Chủ đầu tư | Viện Huyết học Truyền máu Trung ương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Gói hoá chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm gồm 494 danh mục, chia làm 36 phần |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500144801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 154,155,881,905 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) (6)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (7) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(10) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (11)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(12) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực sản xuất và cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500284040 - Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu ROTEM, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 10 danh mục | 1,043,481,600 | 1.408.700.160 | 521740800 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 15,652,224 | |
| 2 | PP2500284041 - Phần 2: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 25 danh mục | 11,319,873,117 | 15.281.828.707,95 | 5659936558.5 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 169,798,097 | |
| 3 | PP2500284042 - Phần 3: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 41 danh mục | 17,180,464,035 | 23.193.626.447,25 | 8590232017.5 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 257,706,961 | |
| 4 | PP2500284043 - Phần 4: Nhóm hóa chất dùng cho các xét nghiệm đông máu theo phương pháp miễn dịch hóa phát quang, gồm 12 danh mục | 2,270,236,710 | 3.064.819.558,5 | 1135118355 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 34,053,551 | |
| 5 | PP2500284044 - Phần 5: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm gen Thalassemia, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 3 danh mục | 856,101,600 | 1.155.737.160 | 428050800 | Hợp đồng cung cấp hoá chất , | Hợp đồng cung cấp hoá chất , | 12,841,524 | |
| 6 | PP2500284045 - Phần 6: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm tồn dư tối thiểu gen bệnh máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 3 danh mục | 4,498,464,000 | 6.072.926.400 | 2249232000 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 67,476,960 | |
| 7 | PP2500284046 - Phần 7: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm giải trình tự gen, gồm 4 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm | 8,006,090,000 | 10.808.221.500 | 4003045000 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 120,091,351 | |
| 8 | PP2500284047 - Phần 8: Nhóm hóa chất định lượng vi rút, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục | 2,062,264,928 | 2.784.057.652,8 | 1031132464 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 30,933,974 | |
| 9 | PP2500284048 - Phần 9: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 69 danh mục | 13,888,061,943 | 18.748.883.624 | 6944030971.5 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 208,320,930 | |
| 10 | PP2500284049 - Phần 10: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục | 247,401,168 | 333.991.576,8 | 123700584 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 3,711,018 | |
| 11 | PP2500284050 - Phần 11: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 24 danh mục | 11,294,405,400 | 15.247.447.290 | 5647202700 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 169,416,081 | |
| 12 | PP2500284051 - Phần 12: Hoá chất định lượng thuốc, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 35 danh mục | 2,827,587,101 | 3.817.242.587 | 1413793550.5 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 42,413,807 | |
| 13 | PP2500284052 - Phần: 13 Nhóm hoá chất xét nghiệm sinh hoá, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 68 danh mục | 6,456,327,000 | 8.716.041.450 | 3228163500 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 96,844,905 | |
| 14 | PP2500284053 - Phần 14: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm Coombs, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục | 1,238,304,900 | 1.671.711.615 | 619152450 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 18,574,574 | |
| 15 | PP2500284054 - Phần 15: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên C, c, E, e của hệ Rh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục | 180,986,400 | 244.331.640 | 90493200 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 2,714,796 | |
| 16 | PP2500284055 - Phần 16: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 5 danh mục | 5,950,413,000 | 8.033.057.550 | 2975206500 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 89,256,195 | |
| 17 | PP2500284056 - Phần 17: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên D âm, D yếu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục | 23,793,000 | 32.120.550 | 11896500 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 356,895 | |
| 18 | PP2500284057 - Phần 18 : Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu khó hệ ABO, Rh(D) bằng kỹ thuật gelcard, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục | 931,358,000 | 1.257.333.300 | 465679000 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 13,970,370 | |
| 19 | PP2500284058 - Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm hoà hợp miễn dịch truyền máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 6 danh mục | 7,207,035,000 | 9.729.497.250 | 3603517500 | Hợp đồng cung , | Hợp đồng cung , | 108,105,525 | |
| 20 | PP2500284059 - Phần 20: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) thông thường bằng kỹ thuật gelcard, Yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục | 1,993,524,000 | 2.691.257.400 | 996762000 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 29,902,860 | |
| 21 | PP2500284060 - Phần 21 : Nhóm hóa chất xác định bản chất kháng thể, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục | 22,200,000 | 29.970.000 | 11100000 | Hợp đồng cung cấp hoá chất , | Hợp đồng cung cấp hoá chất , | 333,000 | |
| 22 | PP2500284061 - Phần 22: Nhóm hoá chất làm xét nghiệm đa u tuỷ xương, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 7 danh mục | 3,235,400,000 | 4.367.790.000 | 1617700000 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 48,531,000 | |
| 23 | PP2500284062 - Phần 23: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm điện di protein huyết thanh, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 9 danh mục | 4,078,652,235 | 5.506.180.517,25 | 2039326117.5 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 61,179,784 | |
| 24 | PP2500284063 - Phần 24: Nhóm hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân và dsDNA, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 2 danh mục | 606,532,800 | 818.819.280 | 303266400 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 9,097,993 | |
| 25 | PP2500284064 - Phần 25: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố, gồm 10 danh mục | 2,927,686,650 | 3.952.376.977,5 | 1463843325 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 43,915,300 | |
| 26 | PP2500284065 - Phần 26: Nhóm hóa chất xét nghiệm HLA độ phân giải cao, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 15 danh mục | 5,295,642,000 | 7.149.116.700 | 2647821000 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 79,434,630 | |
| 27 | PP2500284066 - Phần 27: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục | 123,431,595 | 166.632.653,25 | 61715797.5 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 1,851,474 | |
| 28 | PP2500284067 - Phần 28: Nhóm hóa chất đếm tế bào gốc tạo máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 6 danh mục | 631,836,909 | 852.979.828 | 315918454.5 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 9,477,554 | |
| 29 | PP2500284068 - Phần 29: Nhóm hóa chất đếm tế bào trong chế phẩm máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 13 danh mục | 3,465,680,400 | 4.678.668.540 | 1732840200 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 51,985,206 | |
| 30 | PP2500284069 - Phần 30: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 14 danh mục | 16,775,134,856 | 22.646.432.055,6 | 8387567428 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 251,627,023 | |
| 31 | PP2500284070 - Phần 31: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu ngoại vi có phân tích Laser tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 18 danh mục | 7,915,583,800 | 10.686.038.130 | 3927183600 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 118,733,757 | |
| 32 | PP2500284071 - Phần 32: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục | 467,606,265 | 631.268.457,75 | 233803132.5 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y , | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y , | 7,014,094 | |
| 33 | PP2500284072 - Phần 33:Hoá chất xét nghiệm cấy máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục | 2,558,797,500 | 3.454.376.625 | 1279398750 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 38,381,963 | |
| 34 | PP2500284073 - Phần 34: Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 35 danh mục | 5,391,250,683 | 7.278.188.423 | 2695625341.5 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 80,868,761 | |
| 35 | PP2500284074 - Phần 35: Nhóm hóa chất xét nghiệm xác định C.difficile, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục | 346,449,600 | 467.706.960 | 173224800 | Hợp đồng cung cấp hoá chất , | Hợp đồng cung cấp hoá chất , | 5,196,744 | |
| 36 | PP2500284075 - Phần 36 : Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 22 danh mục | 837,823,710 | 1.131.062.008,5 | 418911855 | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, | 12,567,356 | |
| 37 | PTTAutomate5 - Hộp1530 | - | 238,743,540 | |||||
| 38 | NeoOptimal20 - Hộp730 | - | 107,095,674 | |||||
| 39 | vWF:Activity - Hộp630 | - | 120,515,220 | |||||
| 40 | ThrombinTime - Hộp7530 | - | 170,367,750 | |||||
| 41 | dRVVTConfirm - Hộp330 | - | 36,383,445 | |||||
| 42 | D-DimerHS500 - Hộp7530 | - | 1,689,691,500 | |||||
| 43 | Samplecup2ml - cup4.50030 | - | 7,465,500 | |||||
| 44 | ISEReference - Bình630 | - | 8,353,800 | |||||
| 45 | TotalProtein - Hộp930 | - | 21,167,244 | |||||
| 46 | Triglyceride - Hộp330 | - | 20,338,290 | |||||
| 47 | WashSolution - Hộp330 | - | 8,467,200 | |||||
| 48 | Cyclosporine - Hộp330 | - | 179,225,766 |
Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu ROTEM, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 10 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284040 |
| Giá từng phần lô | 1,043,481,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.408.700.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521740800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,652,224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 2: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 25 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284041 |
| Giá từng phần lô | 11,319,873,117 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.281.828.707,95 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5659936558.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,798,097 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 3: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 41 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284042 |
| Giá từng phần lô | 17,180,464,035 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.193.626.447,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8590232017.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,706,961 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 4: Nhóm hóa chất dùng cho các xét nghiệm đông máu theo phương pháp miễn dịch hóa phát quang, gồm 12 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284043 |
| Giá từng phần lô | 2,270,236,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.064.819.558,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1135118355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,053,551 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 5: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm gen Thalassemia, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 3 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284044 |
| Giá từng phần lô | 856,101,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.737.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428050800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất , |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất , |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,841,524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 6: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm tồn dư tối thiểu gen bệnh máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 3 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284045 |
| Giá từng phần lô | 4,498,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.072.926.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2249232000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,476,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 7: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm giải trình tự gen, gồm 4 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2500284046 |
| Giá từng phần lô | 8,006,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.808.221.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4003045000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,091,351 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 8: Nhóm hóa chất định lượng vi rút, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284047 |
| Giá từng phần lô | 2,062,264,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.784.057.652,8 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1031132464 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,933,974 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 9: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 69 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284048 |
| Giá từng phần lô | 13,888,061,943 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.748.883.624 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6944030971.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,320,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 10: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284049 |
| Giá từng phần lô | 247,401,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.991.576,8 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123700584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,711,018 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 11: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 24 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284050 |
| Giá từng phần lô | 11,294,405,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.247.447.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5647202700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,416,081 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 12: Hoá chất định lượng thuốc, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 35 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284051 |
| Giá từng phần lô | 2,827,587,101 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.817.242.587 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1413793550.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,413,807 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: 13 Nhóm hoá chất xét nghiệm sinh hoá, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 68 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284052 |
| Giá từng phần lô | 6,456,327,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.716.041.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3228163500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,844,905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 14: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm Coombs, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284053 |
| Giá từng phần lô | 1,238,304,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.711.615 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619152450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,574,574 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 15: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên C, c, E, e của hệ Rh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284054 |
| Giá từng phần lô | 180,986,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.331.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90493200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,714,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 16: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 5 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284055 |
| Giá từng phần lô | 5,950,413,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.033.057.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2975206500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,256,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 17: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên D âm, D yếu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284056 |
| Giá từng phần lô | 23,793,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.120.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11896500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 18 : Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu khó hệ ABO, Rh(D) bằng kỹ thuật gelcard, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284057 |
| Giá từng phần lô | 931,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.333.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465679000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,970,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm hoà hợp miễn dịch truyền máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 6 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284058 |
| Giá từng phần lô | 7,207,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.729.497.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3603517500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung , |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung , |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,105,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 20: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) thông thường bằng kỹ thuật gelcard, Yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284059 |
| Giá từng phần lô | 1,993,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.691.257.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 996762000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,902,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 21 : Nhóm hóa chất xác định bản chất kháng thể, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284060 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất , |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất , |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 22: Nhóm hoá chất làm xét nghiệm đa u tuỷ xương, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 7 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284061 |
| Giá từng phần lô | 3,235,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.367.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1617700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,531,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 23: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm điện di protein huyết thanh, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 9 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284062 |
| Giá từng phần lô | 4,078,652,235 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.506.180.517,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2039326117.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,179,784 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 24: Nhóm hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân và dsDNA, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 2 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284063 |
| Giá từng phần lô | 606,532,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.819.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303266400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,097,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 25: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố, gồm 10 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284064 |
| Giá từng phần lô | 2,927,686,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.952.376.977,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1463843325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,915,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 26: Nhóm hóa chất xét nghiệm HLA độ phân giải cao, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 15 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284065 |
| Giá từng phần lô | 5,295,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.149.116.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2647821000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,434,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 27: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284066 |
| Giá từng phần lô | 123,431,595 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.632.653,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61715797.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,851,474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 28: Nhóm hóa chất đếm tế bào gốc tạo máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 6 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284067 |
| Giá từng phần lô | 631,836,909 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.979.828 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315918454.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,477,554 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 29: Nhóm hóa chất đếm tế bào trong chế phẩm máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 13 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284068 |
| Giá từng phần lô | 3,465,680,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.678.668.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1732840200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,985,206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 30: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 14 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284069 |
| Giá từng phần lô | 16,775,134,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.646.432.055,6 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8387567428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,627,023 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 31: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu ngoại vi có phân tích Laser tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 18 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284070 |
| Giá từng phần lô | 7,915,583,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.686.038.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3927183600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,733,757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 32: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284071 |
| Giá từng phần lô | 467,606,265 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.268.457,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233803132.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y , |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y , |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,014,094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 33:Hoá chất xét nghiệm cấy máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284072 |
| Giá từng phần lô | 2,558,797,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.454.376.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1279398750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,381,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 34: Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 35 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284073 |
| Giá từng phần lô | 5,391,250,683 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.278.188.423 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2695625341.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,868,761 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 35: Nhóm hóa chất xét nghiệm xác định C.difficile, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284074 |
| Giá từng phần lô | 346,449,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.706.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173224800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất , |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất , |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,196,744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 36 : Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 22 danh mục |
|
| Mã phần lô | PP2500284075 |
| Giá từng phần lô | 837,823,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.131.062.008,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418911855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Khả năng bảo hành | Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm trong lĩnh vực y tế, |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,567,356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp1530 |
|
| Mã phần lô | PTTAutomate5 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,743,540 |
Hộp730 |
|
| Mã phần lô | NeoOptimal20 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,095,674 |
Hộp630 |
|
| Mã phần lô | vWF:Activity |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,515,220 |
Hộp7530 |
|
| Mã phần lô | ThrombinTime |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,367,750 |
Hộp330 |
|
| Mã phần lô | dRVVTConfirm |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,383,445 |
Hộp7530 |
|
| Mã phần lô | D-DimerHS500 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,689,691,500 |
cup4.50030 |
|
| Mã phần lô | Samplecup2ml |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,465,500 |
Bình630 |
|
| Mã phần lô | ISEReference |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,353,800 |
Hộp930 |
|
| Mã phần lô | TotalProtein |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,167,244 |
Hộp330 |
|
| Mã phần lô | Triglyceride |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,338,290 |
Hộp330 |
|
| Mã phần lô | WashSolution |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,467,200 |
Hộp330 |
|
| Mã phần lô | Cyclosporine |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,225,766 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi