Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói hoá chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm gồm 494 danh mục, chia làm 36 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500284211-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Gói hoá chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm gồm 494 danh mục, chia làm 36 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500144801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 154,094,665,305 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500301261 - Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu ROTEM,yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 10 danh mục 1,043,481,600 1.422.929.455 , 521.740.800 , , 15,652,224
2 PP2500301262 - Phần 2: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 25 danh mục 11,319,873,117 15.436.190.615 , 5.659.936.559 , , 169,798,097
3 PP2500301263 - Phần 3: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 41 danh mục 17,180,464,035 23.427.905.503 , 8.590.232.018 , , 257,706,961
4 PP2500301264 - Phần 4: Nhóm hóa chất dùng cho các xét nghiệm đông máu theo phương pháp miễn dịch hóa phát quang, gồm 12 danh mục 2,270,236,710 3.095.777.332 , 1.135.118.355 , , 34,053,551
5 PP2500301265 - Phần 5: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm gen Thalassemia, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 3 danh mục 856,101,600 1.167.411.273 , 428.050.800 , , 12,841,524
6 PP2500301266 - Phần 6: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm tồn dư tối thiểu gen bệnh máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 3 danh mục 4,498,464,000 6.134.269.091 , 2.249.232.000 , , 67,476,960
7 PP2500301267 - Phần 7: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm giải trình tự gen, gồm 4 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm 8,006,090,000 10.917.395.455 , 4.003.045.000 , , 120,091,350
8 PP2500301268 - Phần 8: Nhóm hóa chất định lượng vi rút, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục 2,062,264,928 2.812.179.448 , 1.031.132.464 , , 30,933,974
9 PP2500301269 - Phần 9: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 69 danh mục 13,888,061,943 18.938.266.286 , 6.944.030.972 , , 208,320,930
10 PP2500301270 - Phần 10: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục 247,401,168 337.365.230 , 123.700.584 , , 3,711,018
11 PP2500301271 - Phần 11: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 24 danh mục 11,294,405,400 15.401.461.910 , 5.647.202.700 , , 169,416,081
12 PP2500301272 - Phần 12: Hoá chất định lượng thuốc, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 35 danh mục 2,827,587,101 3.855.800.593 , 1.413.793.551 , , 42,413,807
13 PP2500301273 - Phần: 13 Nhóm hoá chất xét nghiệm sinh hoá, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 68 danh mục 6,456,327,000 8.804.082.273 , 3.228.163.500 , , 96,844,905
14 PP2500301274 - Phần 14: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm Coombs,yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục 1,238,304,900 1.688.597.591 , 619.152.450 , , 18,574,574
15 PP2500301275 - Phần 15: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên C, c, E, e của hệ Rh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 180,986,400 246.799.637 , 90.493.200 , , 2,714,796
16 PP2500301276 - Phần 16: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 5 danh mục 5,950,413,000 8.114.199.546 , 2.975.206.500 , , 89,256,195
17 PP2500301277 - Phần 17: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên D âm, D yếu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục 23,793,000 32.445.000 , 11.896.500 , , 356,895
18 PP2500301278 - Phần 18 : Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu khó hệ ABO, Rh(D) bằng kỹ thuật gelcard, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục 931,358,000 1.270.033.637 , 465.679.000 , , 13,970,370
19 PP2500301279 - Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm hoà hợp miễn dịch truyền máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 6 danh mục 7,207,035,000 9.827.775.000 , 3.603.517.500 , , 108,105,525
20 PP2500301280 - Phần 20: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) thông thường bằng kỹ thuật gelcard, Yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục 1,993,524,000 2.718.441.819 , 996.762.000 , , 29,902,860
21 PP2500301281 - Phần 21 : Nhóm hóa chất xác định bản chất kháng thể, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục 22,200,000 30.272.728 , 11.100.000 , , 333,000
22 PP2500301282 - Phần 22: Nhóm hoá chất làm xét nghiệm đa u tuỷ xương, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 7 danh mục 3,235,400,000 4.411.909.091 , 1.617.700.000 , , 48,531,000
23 PP2500301283 - Phần 23: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm điện di protein huyết thanh, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 9 danh mục 4,078,652,235 5.561.798.503 , 2.039.326.118 , , 61,179,784
24 PP2500301284 - Phần 24: Nhóm hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân và dsDNA, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 2 danh mục 606,532,800 827.090.182 , 303.266.400 , , 9,097,992
25 PP2500301285 - Phần 25: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố, gồm 10 danh mục 2,927,686,650 3.992.299.978 , 1.463.843.325 , , 43,915,300
26 PP2500301286 - Phần 26: Nhóm hóa chất xét nghiệm HLA độ phân giải cao, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 15 danh mục 5,295,642,000 7.221.330.000 , 2.647.821.000 , , 79,434,630
27 PP2500301287 - Phần 27: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục 123,431,595 168.315.812 , 61.715.798 , , 1,851,474
28 PP2500301288 - Phần 28: Nhóm hóa chất đếm tế bào gốc tạo máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 6 danh mục 631,836,909 861.595.785 , 315.918.455 , , 9,477,554
29 PP2500301289 - Phần 29: Nhóm hóa chất đếm tế bào trong chế phẩm máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 13 danh mục 3,465,680,400 4.725.927.819 , 1.732.840.200 , , 51,985,206
30 PP2500301290 - Phần 30: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 14 danh mục 16,775,134,856 22.875.183.895 , 8.387.567.428 , , 251,627,023
31 PP2500301291 - Phần 31: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu ngoại vi có phân tích Laser tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 18 danh mục 7,915,583,800 10.793.977.910 , 3.957.791.900 , , 118,733,757
32 PP2500301292 - Phần 32: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục 467,606,265 637.644.907 , 233.803.133 , , 7,014,094
33 PP2500301293 - Phần 33:Hoá chất xét nghiệm cấy máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 2,558,797,500 3.489.269.319 , 1.279.398.750 , , 38,381,963
34 PP2500301294 - Phần 34: Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 35 danh mục 5,391,250,683 7.351.705.477 , 2.695.625.342 , , 80,868,761
35 PP2500301295 - Phần 35: Nhóm hóa chất xét nghiệm xác định C.difficile, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 346,449,600 472.431.273 , 173.224.800 , , 5,196,744
36 PP2500301296 - Phần 36 : Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 22 danh mục 837,823,710 1.142.486.878 , 418.911.855 , , 12,567,356
Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu ROTEM,yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 10 danh mục
Mã phần lô PP2500301261
Giá từng phần lô 1,043,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.929.455
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.740.800
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,652,224
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 2: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 25 danh mục
Mã phần lô PP2500301262
Giá từng phần lô 11,319,873,117
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.436.190.615
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.936.559
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,798,097
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 3: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 41 danh mục
Mã phần lô PP2500301263
Giá từng phần lô 17,180,464,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.427.905.503
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.590.232.018
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,706,961
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 4: Nhóm hóa chất dùng cho các xét nghiệm đông máu theo phương pháp miễn dịch hóa phát quang, gồm 12 danh mục
Mã phần lô PP2500301264
Giá từng phần lô 2,270,236,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.095.777.332
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.118.355
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,053,551
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 5: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm gen Thalassemia, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2500301265
Giá từng phần lô 856,101,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.411.273
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.050.800
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,841,524
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 6: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm tồn dư tối thiểu gen bệnh máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2500301266
Giá từng phần lô 4,498,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.134.269.091
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.249.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,476,960
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 7: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm giải trình tự gen, gồm 4 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm
Mã phần lô PP2500301267
Giá từng phần lô 8,006,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.917.395.455
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.003.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,091,350
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 8: Nhóm hóa chất định lượng vi rút, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2500301268
Giá từng phần lô 2,062,264,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.179.448
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.132.464
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,933,974
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 9: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 69 danh mục
Mã phần lô PP2500301269
Giá từng phần lô 13,888,061,943
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.938.266.286
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.944.030.972
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,320,930
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 10: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500301270
Giá từng phần lô 247,401,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.365.230
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.700.584
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,711,018
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 11: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 24 danh mục
Mã phần lô PP2500301271
Giá từng phần lô 11,294,405,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.401.461.910
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.647.202.700
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,416,081
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 12: Hoá chất định lượng thuốc, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 35 danh mục
Mã phần lô PP2500301272
Giá từng phần lô 2,827,587,101
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.855.800.593
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.413.793.551
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,413,807
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần: 13 Nhóm hoá chất xét nghiệm sinh hoá, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 68 danh mục
Mã phần lô PP2500301273
Giá từng phần lô 6,456,327,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.804.082.273
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.228.163.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,844,905
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 14: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm Coombs,yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500301274
Giá từng phần lô 1,238,304,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.688.597.591
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.152.450
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,574,574
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 15: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên C, c, E, e của hệ Rh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500301275
Giá từng phần lô 180,986,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.799.637
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.493.200
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,714,796
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 16: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2500301276
Giá từng phần lô 5,950,413,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.114.199.546
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.206.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,256,195
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 17: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên D âm, D yếu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500301277
Giá từng phần lô 23,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.445.000
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.896.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,895
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 18 : Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu khó hệ ABO, Rh(D) bằng kỹ thuật gelcard, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500301278
Giá từng phần lô 931,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.033.637
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,970,370
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm hoà hợp miễn dịch truyền máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 6 danh mục
Mã phần lô PP2500301279
Giá từng phần lô 7,207,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.827.775.000
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.603.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,105,525
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 20: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) thông thường bằng kỹ thuật gelcard, Yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500301280
Giá từng phần lô 1,993,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.718.441.819
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,902,860
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 21 : Nhóm hóa chất xác định bản chất kháng thể, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500301281
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.272.728
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 22: Nhóm hoá chất làm xét nghiệm đa u tuỷ xương, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 7 danh mục
Mã phần lô PP2500301282
Giá từng phần lô 3,235,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.411.909.091
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,531,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 23: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm điện di protein huyết thanh, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 9 danh mục
Mã phần lô PP2500301283
Giá từng phần lô 4,078,652,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.561.798.503
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.039.326.118
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,179,784
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 24: Nhóm hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân và dsDNA, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500301284
Giá từng phần lô 606,532,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.090.182
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.266.400
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,097,992
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 25: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố, gồm 10 danh mục
Mã phần lô PP2500301285
Giá từng phần lô 2,927,686,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.992.299.978
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.843.325
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,915,300
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 26: Nhóm hóa chất xét nghiệm HLA độ phân giải cao, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 15 danh mục
Mã phần lô PP2500301286
Giá từng phần lô 5,295,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.221.330.000
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.647.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,434,630
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 27: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500301287
Giá từng phần lô 123,431,595
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.315.812
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.715.798
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,851,474
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 28: Nhóm hóa chất đếm tế bào gốc tạo máu, yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 6 danh mục
Mã phần lô PP2500301288
Giá từng phần lô 631,836,909
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.595.785
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.918.455
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,477,554
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 29: Nhóm hóa chất đếm tế bào trong chế phẩm máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 13 danh mục
Mã phần lô PP2500301289
Giá từng phần lô 3,465,680,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.927.819
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.840.200
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,985,206
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 30: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu thường quy, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 14 danh mục
Mã phần lô PP2500301290
Giá từng phần lô 16,775,134,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.875.183.895
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.387.567.428
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,627,023
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 31: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu ngoại vi có phân tích Laser tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 18 danh mục
Mã phần lô PP2500301291
Giá từng phần lô 7,915,583,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.793.977.910
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.957.791.900
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,733,757
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 32: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2500301292
Giá từng phần lô 467,606,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.644.907
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.803.133
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,014,094
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 33:Hoá chất xét nghiệm cấy máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500301293
Giá từng phần lô 2,558,797,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.489.269.319
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.279.398.750
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,381,963
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 34: Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 35 danh mục
Mã phần lô PP2500301294
Giá từng phần lô 5,391,250,683
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.351.705.477
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.625.342
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,868,761
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 35: Nhóm hóa chất xét nghiệm xác định C.difficile, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500301295
Giá từng phần lô 346,449,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.431.273
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.224.800
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,196,744
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 36 : Nhóm hoá chất xét nghiệm sử dụng cho bộ xét nghiệm truyền nhiễm, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 22 danh mục
Mã phần lô PP2500301296
Giá từng phần lô 837,823,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.486.878
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.911.855
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,567,356
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->