Gói thầu: Gói thầu số 2: Hóa chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 227 danh mục, chia thành 17 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300158273-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hóa chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 227 danh mục, chia thành 17 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300116700
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 76,758,743,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 767.587.436 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300255368 - Phần 1: Nhóm hóa chất đếm tế bào trong chế phẩm máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 11 danh mục 4,378,574,900 5.970.783.955 3.065.002.430
2 PP2300255369 - Phần 2: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu ngoại vi có phân tích Laser tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 18 danh mục 9,677,192,200 13.196.171.182 6.774.034.540
3 PP2300255370 - Phần 3: Nhóm hóa chất xét nghiệm virut hóa phát quang vi hạt từ cho người bệnh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 22 danh mục 2,125,101,618 2.897.865.843 1.487.571.133
4 PP2300255371 - Phần 4: Nhóm hóa chất xét nghiệm cấy máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 880,000,000 1.200.000.001 616.000.001
5 PP2300255372 - Phần 5: Nhóm hóa chất xét nghiệm xác định C.difficile, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 495,000,000 675.000.001 346.500.000
6 PP2300255373 - Phần 6: Nhóm hóa chất xét nghiệm virut bằng phương pháp điện hóa phát quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 37 danh mục 5,042,674,558 6.876.374.398 3.529.872.191
7 PP2300255374 - Phần 7: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục 224,818,932 306.571.271 157.373.253
8 PP2300255375 - Phần 8: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm Coombs,yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 453,462,660 618.358.173 317.423.862
9 PP2300255376 - Phần 9: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên C, c, E, e của hệ Rh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục 181,089,454 246.940.165 126.762.618
10 PP2300255377 - Phần 10: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 5 danh mục 2,722,977,486 3.713.151.118 1.906.084.241
11 PP2300255378 - Phần 11: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm điện di miễn dịch, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 9 danh mục 2,817,704,976 3.842.324.968 1.972.393.484
12 PP2300255379 - Phần 12: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di protein, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục 647,055,000 882.347.728 452.938.500
13 PP2300255380 - Phần 13: Nhóm hoá chất chung cho máy flow cytometry 8 màu huỳnh quang, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 32 danh mục 9,697,611,000 13.224.015.000 6.788.327.700
14 PP2300255381 - Phần 14: Nhóm hóa chất giải trình tự gen phát hiện đột biến mất đoạn gen lớn, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 7 danh mục 453,120,120 617.891.073 317.184.084
15 PP2300255382 - Phần 15: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu ROTEM,yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 10 danh mục 1,396,850,490 1.904.796.123 977.795.344
16 PP2300255383 - Phần 16: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 20 danh mục 13,372,469,308 18.235.185.421 9.360.728.516
17 PP2300255384 - Phần 17: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 39 danh mục 22,193,040,346 30.263.236.836 15.535.128.243
Phần 1: Nhóm hóa chất đếm tế bào trong chế phẩm máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 11 danh mục
Mã phần lô PP2300255368
Giá từng phần lô 4,378,574,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.970.783.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.065.002.430
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 2: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu ngoại vi có phân tích Laser tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 18 danh mục
Mã phần lô PP2300255369
Giá từng phần lô 9,677,192,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.196.171.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.774.034.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 3: Nhóm hóa chất xét nghiệm virut hóa phát quang vi hạt từ cho người bệnh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 22 danh mục
Mã phần lô PP2300255370
Giá từng phần lô 2,125,101,618
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.897.865.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.571.133
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 4: Nhóm hóa chất xét nghiệm cấy máu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2300255371
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 5: Nhóm hóa chất xét nghiệm xác định C.difficile, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2300255372
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 6: Nhóm hóa chất xét nghiệm virut bằng phương pháp điện hóa phát quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 37 danh mục
Mã phần lô PP2300255373
Giá từng phần lô 5,042,674,558
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.876.374.398
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.529.872.191
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 7: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2300255374
Giá từng phần lô 224,818,932
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.571.271
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.373.253
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 8: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm Coombs,yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2300255375
Giá từng phần lô 453,462,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.358.173
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.423.862
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 9: Nhóm hoá chất xác định kháng nguyên C, c, E, e của hệ Rh, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2300255376
Giá từng phần lô 181,089,454
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.940.165
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.762.618
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 10: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2300255377
Giá từng phần lô 2,722,977,486
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.713.151.118
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.906.084.241
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 11: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm điện di miễn dịch, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 9 danh mục
Mã phần lô PP2300255378
Giá từng phần lô 2,817,704,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.842.324.968
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.972.393.484
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 12: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di protein, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2300255379
Giá từng phần lô 647,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.347.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.938.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 13: Nhóm hoá chất chung cho máy flow cytometry 8 màu huỳnh quang, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 32 danh mục
Mã phần lô PP2300255380
Giá từng phần lô 9,697,611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.224.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.788.327.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 14: Nhóm hóa chất giải trình tự gen phát hiện đột biến mất đoạn gen lớn, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 7 danh mục
Mã phần lô PP2300255381
Giá từng phần lô 453,120,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.891.073
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.184.084
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 15: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu ROTEM,yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 10 danh mục
Mã phần lô PP2300255382
Giá từng phần lô 1,396,850,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.796.123
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.795.344
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 16: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 20 danh mục
Mã phần lô PP2300255383
Giá từng phần lô 13,372,469,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.235.185.421
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.360.728.516
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 17: Nhóm hóa chất định lượng yếu tố đông máu bằng phương pháp đo quang, yêu cầu thiết bị tương tích đi kèm, gồm 39 danh mục
Mã phần lô PP2300255384
Giá từng phần lô 22,193,040,346
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.263.236.836
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.535.128.243
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->