Gói thầu: Gói thầu số 2: Hóa chất xét nghiệm, vật tư cho khoa Hóa Sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500538548-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hóa chất xét nghiệm, vật tư cho khoa Hóa Sinh
Số hiệu KHLCNT PL2500305944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 45,267,872,107 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500566207 - Phần 1. Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch thường quy 486,299,886 692.977.338 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 243.149.943 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2500566208 - Phần 2. Hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa trên máy Atellica CH 930 8,523,342,665 12.145.763.298 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 4.261.671.333 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2500566209 - Phần 3. Hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch trên máy Atellica IM1600 10,957,977,953 15.615.118.583 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 5.478.988.977 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2500566210 - Phần 4. Hóa chất xét nghiệm dấu ấn tim mạch trên máy Atellica IM1600 2,340,723,000 3.335.530.275 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 1.170.361.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2500566211 - Phần 5. Hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa trên máy tự động AU 680 4,328,078,420 6.167.511.749 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 2.164.039.210 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2500566212 - Phần 6. Hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch các dấu ấn ung thư, tim mạch, nội tiết tố trên hệ thống tự động hoàn toàn 3,319,601,049 4.730.431.495 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 1.659.800.525 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2500566213 - Phần 7. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch trên máy hóa phát quang 3,680,322,852 5.244.460.064 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 1.840.161.426 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2500566214 - Phần 8. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa trên máy hóa phát quang 1,699,501,392 2.421.789.484 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 849.750.696 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2500566215 - Phần 9. Hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy ADAMSHA-8180V 1,908,139,506 2.719.098.796 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 954.069.753 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2500566216 - Phần 10. Hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch trên máy Cobas E601 5,897,804,721 8.404.371.727 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 2.948.902.361 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2500566217 - Phần 11. Hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa trên máy Cobas C501 1,360,480,363 1.938.684.517 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 680.240.182 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2500566218 - Phần 12. Hóa chất, vật tư xét nghiệm khí máu tự động trên máy Rapid Point 500 765,600,300 1.090.980.428 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 382.800.150 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 1. Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2500566207
Giá từng phần lô 486,299,886
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.977.338
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.149.943
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 2. Hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa trên máy Atellica CH 930
Mã phần lô PP2500566208
Giá từng phần lô 8,523,342,665
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.145.763.298
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.261.671.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 3. Hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch trên máy Atellica IM1600
Mã phần lô PP2500566209
Giá từng phần lô 10,957,977,953
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.615.118.583
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.478.988.977
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 4. Hóa chất xét nghiệm dấu ấn tim mạch trên máy Atellica IM1600
Mã phần lô PP2500566210
Giá từng phần lô 2,340,723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.335.530.275
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 5. Hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa trên máy tự động AU 680
Mã phần lô PP2500566211
Giá từng phần lô 4,328,078,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.167.511.749
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.164.039.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 6. Hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch các dấu ấn ung thư, tim mạch, nội tiết tố trên hệ thống tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500566212
Giá từng phần lô 3,319,601,049
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.730.431.495
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.800.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 7. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch trên máy hóa phát quang
Mã phần lô PP2500566213
Giá từng phần lô 3,680,322,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.460.064
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.840.161.426
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 8. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa trên máy hóa phát quang
Mã phần lô PP2500566214
Giá từng phần lô 1,699,501,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.421.789.484
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 849.750.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 9. Hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy ADAMSHA-8180V
Mã phần lô PP2500566215
Giá từng phần lô 1,908,139,506
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.719.098.796
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.069.753
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 10. Hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch trên máy Cobas E601
Mã phần lô PP2500566216
Giá từng phần lô 5,897,804,721
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.404.371.727
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.948.902.361
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 11. Hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa trên máy Cobas C501
Mã phần lô PP2500566217
Giá từng phần lô 1,360,480,363
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.938.684.517
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.240.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 12. Hóa chất, vật tư xét nghiệm khí máu tự động trên máy Rapid Point 500
Mã phần lô PP2500566218
Giá từng phần lô 765,600,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.980.428
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.800.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->