Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm các mặt hàng chuyên khoa phẫu thuật thần kinh cột sống, X-quang năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500041770-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm các mặt hàng chuyên khoa phẫu thuật thần kinh cột sống, X-quang năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2500018328
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 37,357,469,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500057476 - PT.V.SN/Vít sọ não 2,0 341,000,000 487.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 170500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 5,115,000
2 PP2500057477 - PT.LKS.10/Lưới vá khuyết sọ 100x100 78,000,000 111.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 39000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,170,000
3 PP2500057478 - PT.LKS.15/Lưới vá khuyết sọ 150x150 118,500,000 169.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 59250000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,777,500
4 PP2500057479 - PT.LKS.20/Lưới vá khuyết sọ 200x200 396,000,000 565.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 198000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 5,940,000
5 PP2500057480 - PT.DLALA/Dẫn lưu áp lực âm 151,200,000 216.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 75600000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 2,268,000
6 PP2500057481 - PT.DLNT.OB/Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng (Có que luồn) 252,000,000 360.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 126000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 3,780,000
7 PP2500057482 - PT.DLNT.RN/Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài 181,500,000 259.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 90750000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 2,722,500
8 PP2500057483 - PT.N.20/Nẹp sọ não thẳng 20 lỗ 190,000,000 271.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 95000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 2,850,000
9 PP2500057484 - PT.CLIP.MN/Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) mạch máu não 363,000,000 518.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 181500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 5,445,000
10 PP2500057485 - PT.DCSN/Dây cưa sọ não 96,000,000 137.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 48000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,440,000
11 PP2500057486 - PT.CM.SAP/Sáp cầm máu xương 43,890,000 62.700.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21945000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 658,350
12 PP2500057487 - PT.CM.VL.G/Vật liệu cầm máu gelatin 75,320,000 107.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 37660000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,129,800
13 PP2500057488 - PT.CM.VL.C/Vật liệu cầm máu cellulose 249,850,000 356.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 124925000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 3,747,750
14 PP2500057489 - PT.GAC.ESN/Gạcép sọ não 6,000,000 8.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 90,000
15 PP2500057490 - PT.MKSN/Mũi khoan sọ não tự dừng 14,500,000 20.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7250000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 217,500
16 PP2500057491 - PT.BXM.B.1/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 78,600,000 112.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 39300000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,179,000
17 PP2500057492 - PT.BXM.B.2/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong 115,200,000 164.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 57600000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,728,000
18 PP2500057493 - PT.BXM.KB.1/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng 612,000,000 874.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 306000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 9,180,000
19 PP2500057494 - PT.BXM.KB.2/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng kim 11G 760,000,000 1.085.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 380000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 11,400,000
20 PP2500057495 - PT.BXM.KB.3/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại kim cong 437,400,000 624.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 218700000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,561,000
21 PP2500057496 - PT.XNT/Xương nhân tạo 468,000,000 668.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 234000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 7,020,000
22 PP2500057497 - PT.BNV.CT.2T/Bộ nẹp vít cổ trước 2 tầng 209,520,000 299.314.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 104760000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 3,142,800
23 PP2500057498 - PT.BNV.CT.3T/Bộ nẹp vít cổ trước 3 tầng 91,260,000 130.371.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 45630000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,368,900
24 PP2500057499 - PT.TĐS/Thân đốt sống nhân tạo 140,000,000 200.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 70000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 2,100,000
25 PP2500057500 - PT.BNV.CS/Bộ nẹp vít cổ sau 595,000,000 850.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 297500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 8,925,000
26 PP2500057501 - PT.BNV.TG/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong tự gãy, nẹp dọc cột sống ngực lưng 1,995,000,000 2.850.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 997500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 29,925,000
27 PP2500057502 - PT.N.NG/Nẹp nối ngang dùng cho nẹp dọc 5,5mm 18,800,000 26.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9400000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 282,000
28 PP2500057503 - PT.BNV.5.5/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong, nẹp dọc cột sống ngực lưng 5,5 1,640,000,000 2.342.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 820000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 24,600,000
29 PP2500057504 - PT.BNV.P/Bộ vít đa trục phủ Hydroxylapatite có kèm ốc khóa trong, nẹp dọc 427,200,000 610.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 213600000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,408,000
30 PP2500057505 - PT.BNV.RĐ/Bộ vít đa trục ren đôi, ốc khóa trong, nẹp dọc 1,420,000,000 2.028.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 710000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 21,300,000
31 PP2500057506 - PT.BNV.4.75/Bộ vít đa trục hai bước ren, ốc khóa trong, nẹp dọc 4,75mm 6,622,000,000 9.460.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3311000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 99,330,000
32 PP2500057507 - PT.BNV.BĐ/Bộ vít đa trục, nẹp bán động 218,080,000 311.542.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 109040000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 3,271,200
33 PP2500057508 - PT.BNV.6.0/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong, nẹp dọc 6,0 1,438,500,000 2.055.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 719250000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 21,577,500
34 PP2500057509 - PT.PTNS.1C/Bộ đầu đốt, dây bơm nước cho phẫu thuật nội soi 1 cổng 1,908,000,000 2.725.714.2 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 954000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 28,620,000
35 PP2500057510 - PT.PTNS.MM/Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống 440,000,000 628.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 220000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,600,000
36 PP2500057511 - PT.PTNS.2C/Bộ đầu đốt nội soi 2 cổng các loại 115,000,000 164.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 57500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,725,000
37 PP2500057512 - PT.PTNS.2C.D/Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng 6,925,000 9.892.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3462500 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 103,875
38 PP2500057513 - PT.MG.CSC/Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 178,200,000 254.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 89100000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 2,673,000
39 PP2500057514 - PT.MG.CSC.KV/Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm theo vít 650,000,000 928.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 325000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 9,750,000
40 PP2500057515 - PT.MG.L.C.1/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại cong, độ ưỡn ≥ 6 độ 1,725,000,000 2.464.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 862500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 25,875,000
41 PP2500057516 - PT.MG.L.C.2/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại cong 306,000,000 437.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 153000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 4,590,000
42 PP2500057517 - PT.MG.L.T.1/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng 880,000,000 1.257.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 440000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 13,200,000
43 PP2500057518 - PT.MG.L.T.2/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng 300,000,000 428.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 150000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 4,500,000
44 PP2500057519 - PT.MG.L.T.3/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng 267,000,000 381.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 133500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 4,005,000
45 PP2500057520 - PT.MVMC/Miếngvá màng cứng 69,000,000 98.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 34500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,035,000
46 PP2500057521 - PT.MDKK/Miếngdán phẫu thuật kháng khuẩn 12,000,000 17.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 180,000
47 PP2500057522 - PT.BLC/Bộ dây nối, kẹp lưỡng cực 466,375,000 666.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 233187500 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,995,625
48 PP2500057523 - PT.TPMNS/Tấm phủ mổ nội soi cột sống 19,800,000 28.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9900000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 297,000
49 PP2500057524 - PT.TBM/Túi bọc máy vi phẫu 3,199,600 4.570.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1599800 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 47,994
50 PP2500057525 - PT.N.C/Nẹp cổ cứng 23,900,000 34.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11950000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 358,500
51 PP2500057526 - PT.N.L/Nẹp lưng 58,000,000 82.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 29000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 870,000
52 PP2500057527 - XQ.P.20x25/Phim X - Quang kỹ thuật số 20x25cm 2,100,000,000 3.000.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1050000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 31,500,000
53 PP2500057528 - XQ.P.25x30/Phim X - Quang kỹ thuật số 25x30cm 2,565,000,000 3.664.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1282500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 38,475,000
54 PP2500057529 - XQ.P.35x43/Phim X - Quang kỹ thuật số 35x43cm 5,075,000,000 7.250.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2537500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 76,125,000
55 PP2500057530 - XQ.DNBTĐ.BCQ/Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bơm thuốc cản quang 188,250,000 268.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 94125000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 2,823,750
56 PP2500057531 - XQ.BDL/Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ 157,500,000 225.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 78750000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 2,362,500
PT.V.SN/Vít sọ não 2,0
Mã phần lô PP2500057476
Giá từng phần lô 341,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,115,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.LKS.10/Lưới vá khuyết sọ 100x100
Mã phần lô PP2500057477
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.LKS.15/Lưới vá khuyết sọ 150x150
Mã phần lô PP2500057478
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,777,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.LKS.20/Lưới vá khuyết sọ 200x200
Mã phần lô PP2500057479
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.DLALA/Dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2500057480
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.DLNT.OB/Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng (Có que luồn)
Mã phần lô PP2500057481
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.DLNT.RN/Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2500057482
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,722,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.N.20/Nẹp sọ não thẳng 20 lỗ
Mã phần lô PP2500057483
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.CLIP.MN/Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) mạch máu não
Mã phần lô PP2500057484
Giá từng phần lô 363,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,445,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.DCSN/Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2500057485
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.CM.SAP/Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500057486
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21945000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,350
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.CM.VL.G/Vật liệu cầm máu gelatin
Mã phần lô PP2500057487
Giá từng phần lô 75,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37660000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,129,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.CM.VL.C/Vật liệu cầm máu cellulose
Mã phần lô PP2500057488
Giá từng phần lô 249,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124925000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,747,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.GAC.ESN/Gạcép sọ não
Mã phần lô PP2500057489
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.MKSN/Mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2500057490
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BXM.B.1/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2500057491
Giá từng phần lô 78,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,179,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BXM.B.2/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong
Mã phần lô PP2500057492
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BXM.KB.1/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng
Mã phần lô PP2500057493
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,180,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BXM.KB.2/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng kim 11G
Mã phần lô PP2500057494
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BXM.KB.3/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại kim cong
Mã phần lô PP2500057495
Giá từng phần lô 437,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,561,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.XNT/Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2500057496
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BNV.CT.2T/Bộ nẹp vít cổ trước 2 tầng
Mã phần lô PP2500057497
Giá từng phần lô 209,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.314.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,142,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BNV.CT.3T/Bộ nẹp vít cổ trước 3 tầng
Mã phần lô PP2500057498
Giá từng phần lô 91,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.371.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45630000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,900
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.TĐS/Thân đốt sống nhân tạo
Mã phần lô PP2500057499
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BNV.CS/Bộ nẹp vít cổ sau
Mã phần lô PP2500057500
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BNV.TG/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong tự gãy, nẹp dọc cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2500057501
Giá từng phần lô 1,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,925,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.N.NG/Nẹp nối ngang dùng cho nẹp dọc 5,5mm
Mã phần lô PP2500057502
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BNV.5.5/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong, nẹp dọc cột sống ngực lưng 5,5
Mã phần lô PP2500057503
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BNV.P/Bộ vít đa trục phủ Hydroxylapatite có kèm ốc khóa trong, nẹp dọc
Mã phần lô PP2500057504
Giá từng phần lô 427,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,408,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BNV.RĐ/Bộ vít đa trục ren đôi, ốc khóa trong, nẹp dọc
Mã phần lô PP2500057505
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,300,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BNV.4.75/Bộ vít đa trục hai bước ren, ốc khóa trong, nẹp dọc 4,75mm
Mã phần lô PP2500057506
Giá từng phần lô 6,622,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.460.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3311000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,330,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BNV.BĐ/Bộ vít đa trục, nẹp bán động
Mã phần lô PP2500057507
Giá từng phần lô 218,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.542.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109040000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,271,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BNV.6.0/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong, nẹp dọc 6,0
Mã phần lô PP2500057508
Giá từng phần lô 1,438,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 719250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,577,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.PTNS.1C/Bộ đầu đốt, dây bơm nước cho phẫu thuật nội soi 1 cổng
Mã phần lô PP2500057509
Giá từng phần lô 1,908,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.725.714.2
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,620,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.PTNS.MM/Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống
Mã phần lô PP2500057510
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.PTNS.2C/Bộ đầu đốt nội soi 2 cổng các loại
Mã phần lô PP2500057511
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.PTNS.2C.D/Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2500057512
Giá từng phần lô 6,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.892.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3462500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,875
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.MG.CSC/Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2500057513
Giá từng phần lô 178,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,673,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.MG.CSC.KV/Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm theo vít
Mã phần lô PP2500057514
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.MG.L.C.1/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại cong, độ ưỡn ≥ 6 độ
Mã phần lô PP2500057515
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,875,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.MG.L.C.2/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại cong
Mã phần lô PP2500057516
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.MG.L.T.1/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng
Mã phần lô PP2500057517
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.MG.L.T.2/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng
Mã phần lô PP2500057518
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.MG.L.T.3/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng
Mã phần lô PP2500057519
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,005,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.MVMC/Miếngvá màng cứng
Mã phần lô PP2500057520
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.MDKK/Miếngdán phẫu thuật kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500057521
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.BLC/Bộ dây nối, kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2500057522
Giá từng phần lô 466,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233187500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,995,625
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.TPMNS/Tấm phủ mổ nội soi cột sống
Mã phần lô PP2500057523
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.TBM/Túi bọc máy vi phẫu
Mã phần lô PP2500057524
Giá từng phần lô 3,199,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.570.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1599800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,994
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.N.C/Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500057525
Giá từng phần lô 23,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
PT.N.L/Nẹp lưng
Mã phần lô PP2500057526
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
XQ.P.20x25/Phim X - Quang kỹ thuật số 20x25cm
Mã phần lô PP2500057527
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
XQ.P.25x30/Phim X - Quang kỹ thuật số 25x30cm
Mã phần lô PP2500057528
Giá từng phần lô 2,565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.664.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1282500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,475,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
XQ.P.35x43/Phim X - Quang kỹ thuật số 35x43cm
Mã phần lô PP2500057529
Giá từng phần lô 5,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2537500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,125,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
XQ.DNBTĐ.BCQ/Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500057530
Giá từng phần lô 188,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,823,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
XQ.BDL/Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500057531
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->