Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm các mặt hàng chuyên khoa phẫu thuật thần kinh cột sống, X-quang năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500041770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm các mặt hàng chuyên khoa phẫu thuật thần kinh cột sống, X-quang năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500018328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 37,357,469,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500057476 - PT.V.SN/Vít sọ não 2,0 | 341,000,000 | 487.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 170500000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,115,000 |
| 2 | PP2500057477 - PT.LKS.10/Lưới vá khuyết sọ 100x100 | 78,000,000 | 111.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 39000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,170,000 |
| 3 | PP2500057478 - PT.LKS.15/Lưới vá khuyết sọ 150x150 | 118,500,000 | 169.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 59250000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,777,500 |
| 4 | PP2500057479 - PT.LKS.20/Lưới vá khuyết sọ 200x200 | 396,000,000 | 565.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 198000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,940,000 |
| 5 | PP2500057480 - PT.DLALA/Dẫn lưu áp lực âm | 151,200,000 | 216.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 75600000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,268,000 |
| 6 | PP2500057481 - PT.DLNT.OB/Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng (Có que luồn) | 252,000,000 | 360.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 126000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,780,000 |
| 7 | PP2500057482 - PT.DLNT.RN/Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài | 181,500,000 | 259.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 90750000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,722,500 |
| 8 | PP2500057483 - PT.N.20/Nẹp sọ não thẳng 20 lỗ | 190,000,000 | 271.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 95000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,850,000 |
| 9 | PP2500057484 - PT.CLIP.MN/Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) mạch máu não | 363,000,000 | 518.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 181500000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,445,000 |
| 10 | PP2500057485 - PT.DCSN/Dây cưa sọ não | 96,000,000 | 137.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 48000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,440,000 |
| 11 | PP2500057486 - PT.CM.SAP/Sáp cầm máu xương | 43,890,000 | 62.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21945000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 658,350 |
| 12 | PP2500057487 - PT.CM.VL.G/Vật liệu cầm máu gelatin | 75,320,000 | 107.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 37660000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,129,800 |
| 13 | PP2500057488 - PT.CM.VL.C/Vật liệu cầm máu cellulose | 249,850,000 | 356.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 124925000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,747,750 |
| 14 | PP2500057489 - PT.GAC.ESN/Gạcép sọ não | 6,000,000 | 8.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 90,000 |
| 15 | PP2500057490 - PT.MKSN/Mũi khoan sọ não tự dừng | 14,500,000 | 20.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7250000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 217,500 |
| 16 | PP2500057491 - PT.BXM.B.1/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 78,600,000 | 112.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 39300000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,179,000 |
| 17 | PP2500057492 - PT.BXM.B.2/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong | 115,200,000 | 164.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 57600000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,728,000 |
| 18 | PP2500057493 - PT.BXM.KB.1/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng | 612,000,000 | 874.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 306000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 9,180,000 |
| 19 | PP2500057494 - PT.BXM.KB.2/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng kim 11G | 760,000,000 | 1.085.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 380000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 11,400,000 |
| 20 | PP2500057495 - PT.BXM.KB.3/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại kim cong | 437,400,000 | 624.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 218700000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,561,000 |
| 21 | PP2500057496 - PT.XNT/Xương nhân tạo | 468,000,000 | 668.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 234000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 7,020,000 |
| 22 | PP2500057497 - PT.BNV.CT.2T/Bộ nẹp vít cổ trước 2 tầng | 209,520,000 | 299.314.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 104760000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,142,800 |
| 23 | PP2500057498 - PT.BNV.CT.3T/Bộ nẹp vít cổ trước 3 tầng | 91,260,000 | 130.371.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 45630000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,368,900 |
| 24 | PP2500057499 - PT.TĐS/Thân đốt sống nhân tạo | 140,000,000 | 200.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 70000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,100,000 |
| 25 | PP2500057500 - PT.BNV.CS/Bộ nẹp vít cổ sau | 595,000,000 | 850.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 297500000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 8,925,000 |
| 26 | PP2500057501 - PT.BNV.TG/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong tự gãy, nẹp dọc cột sống ngực lưng | 1,995,000,000 | 2.850.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 997500000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 29,925,000 |
| 27 | PP2500057502 - PT.N.NG/Nẹp nối ngang dùng cho nẹp dọc 5,5mm | 18,800,000 | 26.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9400000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 282,000 |
| 28 | PP2500057503 - PT.BNV.5.5/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong, nẹp dọc cột sống ngực lưng 5,5 | 1,640,000,000 | 2.342.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 820000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 24,600,000 |
| 29 | PP2500057504 - PT.BNV.P/Bộ vít đa trục phủ Hydroxylapatite có kèm ốc khóa trong, nẹp dọc | 427,200,000 | 610.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 213600000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,408,000 |
| 30 | PP2500057505 - PT.BNV.RĐ/Bộ vít đa trục ren đôi, ốc khóa trong, nẹp dọc | 1,420,000,000 | 2.028.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 710000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 21,300,000 |
| 31 | PP2500057506 - PT.BNV.4.75/Bộ vít đa trục hai bước ren, ốc khóa trong, nẹp dọc 4,75mm | 6,622,000,000 | 9.460.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3311000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 99,330,000 |
| 32 | PP2500057507 - PT.BNV.BĐ/Bộ vít đa trục, nẹp bán động | 218,080,000 | 311.542.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 109040000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,271,200 |
| 33 | PP2500057508 - PT.BNV.6.0/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong, nẹp dọc 6,0 | 1,438,500,000 | 2.055.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 719250000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 21,577,500 |
| 34 | PP2500057509 - PT.PTNS.1C/Bộ đầu đốt, dây bơm nước cho phẫu thuật nội soi 1 cổng | 1,908,000,000 | 2.725.714.2 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 954000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 28,620,000 |
| 35 | PP2500057510 - PT.PTNS.MM/Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống | 440,000,000 | 628.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 220000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,600,000 |
| 36 | PP2500057511 - PT.PTNS.2C/Bộ đầu đốt nội soi 2 cổng các loại | 115,000,000 | 164.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 57500000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,725,000 |
| 37 | PP2500057512 - PT.PTNS.2C.D/Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng | 6,925,000 | 9.892.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3462500 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 103,875 |
| 38 | PP2500057513 - PT.MG.CSC/Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ | 178,200,000 | 254.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 89100000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,673,000 |
| 39 | PP2500057514 - PT.MG.CSC.KV/Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm theo vít | 650,000,000 | 928.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 325000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 9,750,000 |
| 40 | PP2500057515 - PT.MG.L.C.1/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại cong, độ ưỡn ≥ 6 độ | 1,725,000,000 | 2.464.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 862500000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 25,875,000 |
| 41 | PP2500057516 - PT.MG.L.C.2/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại cong | 306,000,000 | 437.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 153000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,590,000 |
| 42 | PP2500057517 - PT.MG.L.T.1/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng | 880,000,000 | 1.257.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 440000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 13,200,000 |
| 43 | PP2500057518 - PT.MG.L.T.2/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng | 300,000,000 | 428.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 150000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,500,000 |
| 44 | PP2500057519 - PT.MG.L.T.3/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng | 267,000,000 | 381.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 133500000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,005,000 |
| 45 | PP2500057520 - PT.MVMC/Miếngvá màng cứng | 69,000,000 | 98.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 34500000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,035,000 |
| 46 | PP2500057521 - PT.MDKK/Miếngdán phẫu thuật kháng khuẩn | 12,000,000 | 17.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 180,000 |
| 47 | PP2500057522 - PT.BLC/Bộ dây nối, kẹp lưỡng cực | 466,375,000 | 666.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 233187500 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,995,625 |
| 48 | PP2500057523 - PT.TPMNS/Tấm phủ mổ nội soi cột sống | 19,800,000 | 28.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9900000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 297,000 |
| 49 | PP2500057524 - PT.TBM/Túi bọc máy vi phẫu | 3,199,600 | 4.570.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1599800 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 47,994 |
| 50 | PP2500057525 - PT.N.C/Nẹp cổ cứng | 23,900,000 | 34.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11950000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 358,500 |
| 51 | PP2500057526 - PT.N.L/Nẹp lưng | 58,000,000 | 82.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 870,000 |
| 52 | PP2500057527 - XQ.P.20x25/Phim X - Quang kỹ thuật số 20x25cm | 2,100,000,000 | 3.000.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1050000000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 31,500,000 |
| 53 | PP2500057528 - XQ.P.25x30/Phim X - Quang kỹ thuật số 25x30cm | 2,565,000,000 | 3.664.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1282500000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 38,475,000 |
| 54 | PP2500057529 - XQ.P.35x43/Phim X - Quang kỹ thuật số 35x43cm | 5,075,000,000 | 7.250.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2537500000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 76,125,000 |
| 55 | PP2500057530 - XQ.DNBTĐ.BCQ/Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bơm thuốc cản quang | 188,250,000 | 268.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 94125000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,823,750 |
| 56 | PP2500057531 - XQ.BDL/Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ | 157,500,000 | 225.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 78750000 | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,362,500 |
PT.V.SN/Vít sọ não 2,0 |
|
| Mã phần lô | PP2500057476 |
| Giá từng phần lô | 341,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.LKS.10/Lưới vá khuyết sọ 100x100 |
|
| Mã phần lô | PP2500057477 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.LKS.15/Lưới vá khuyết sọ 150x150 |
|
| Mã phần lô | PP2500057478 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,777,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.LKS.20/Lưới vá khuyết sọ 200x200 |
|
| Mã phần lô | PP2500057479 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.DLALA/Dẫn lưu áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500057480 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.DLNT.OB/Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng (Có que luồn) |
|
| Mã phần lô | PP2500057481 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.DLNT.RN/Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500057482 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,722,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.N.20/Nẹp sọ não thẳng 20 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500057483 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.CLIP.MN/Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500057484 |
| Giá từng phần lô | 363,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,445,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.DCSN/Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500057485 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.CM.SAP/Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500057486 |
| Giá từng phần lô | 43,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21945000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 658,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.CM.VL.G/Vật liệu cầm máu gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500057487 |
| Giá từng phần lô | 75,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37660000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,129,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.CM.VL.C/Vật liệu cầm máu cellulose |
|
| Mã phần lô | PP2500057488 |
| Giá từng phần lô | 249,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124925000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,747,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.GAC.ESN/Gạcép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500057489 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.MKSN/Mũi khoan sọ não tự dừng |
|
| Mã phần lô | PP2500057490 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BXM.B.1/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500057491 |
| Giá từng phần lô | 78,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,179,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BXM.B.2/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong |
|
| Mã phần lô | PP2500057492 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BXM.KB.1/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500057493 |
| Giá từng phần lô | 612,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BXM.KB.2/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng kim 11G |
|
| Mã phần lô | PP2500057494 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BXM.KB.3/Bộbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại kim cong |
|
| Mã phần lô | PP2500057495 |
| Giá từng phần lô | 437,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,561,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.XNT/Xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500057496 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BNV.CT.2T/Bộ nẹp vít cổ trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500057497 |
| Giá từng phần lô | 209,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104760000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,142,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BNV.CT.3T/Bộ nẹp vít cổ trước 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500057498 |
| Giá từng phần lô | 91,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45630000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,368,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.TĐS/Thân đốt sống nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500057499 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BNV.CS/Bộ nẹp vít cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500057500 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BNV.TG/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong tự gãy, nẹp dọc cột sống ngực lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500057501 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.N.NG/Nẹp nối ngang dùng cho nẹp dọc 5,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500057502 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BNV.5.5/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong, nẹp dọc cột sống ngực lưng 5,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500057503 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BNV.P/Bộ vít đa trục phủ Hydroxylapatite có kèm ốc khóa trong, nẹp dọc |
|
| Mã phần lô | PP2500057504 |
| Giá từng phần lô | 427,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BNV.RĐ/Bộ vít đa trục ren đôi, ốc khóa trong, nẹp dọc |
|
| Mã phần lô | PP2500057505 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BNV.4.75/Bộ vít đa trục hai bước ren, ốc khóa trong, nẹp dọc 4,75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500057506 |
| Giá từng phần lô | 6,622,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3311000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BNV.BĐ/Bộ vít đa trục, nẹp bán động |
|
| Mã phần lô | PP2500057507 |
| Giá từng phần lô | 218,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109040000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,271,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BNV.6.0/Bộ vít đa trục, ốc khóa trong, nẹp dọc 6,0 |
|
| Mã phần lô | PP2500057508 |
| Giá từng phần lô | 1,438,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.055.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 719250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,577,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.PTNS.1C/Bộ đầu đốt, dây bơm nước cho phẫu thuật nội soi 1 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500057509 |
| Giá từng phần lô | 1,908,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.725.714.2 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 954000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.PTNS.MM/Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500057510 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.PTNS.2C/Bộ đầu đốt nội soi 2 cổng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500057511 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.PTNS.2C.D/Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500057512 |
| Giá từng phần lô | 6,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3462500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.MG.CSC/Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500057513 |
| Giá từng phần lô | 178,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,673,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.MG.CSC.KV/Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm theo vít |
|
| Mã phần lô | PP2500057514 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.MG.L.C.1/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại cong, độ ưỡn ≥ 6 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500057515 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.MG.L.C.2/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2500057516 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.MG.L.T.1/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500057517 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.MG.L.T.2/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500057518 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.MG.L.T.3/Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500057519 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.MVMC/Miếngvá màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500057520 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,035,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.MDKK/Miếngdán phẫu thuật kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500057521 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.BLC/Bộ dây nối, kẹp lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500057522 |
| Giá từng phần lô | 466,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233187500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,995,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.TPMNS/Tấm phủ mổ nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500057523 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.TBM/Túi bọc máy vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500057524 |
| Giá từng phần lô | 3,199,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.570.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1599800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.N.C/Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500057525 |
| Giá từng phần lô | 23,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
PT.N.L/Nẹp lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500057526 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
XQ.P.20x25/Phim X - Quang kỹ thuật số 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500057527 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1050000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
XQ.P.25x30/Phim X - Quang kỹ thuật số 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500057528 |
| Giá từng phần lô | 2,565,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.664.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1282500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
XQ.P.35x43/Phim X - Quang kỹ thuật số 35x43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500057529 |
| Giá từng phần lô | 5,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2537500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
XQ.DNBTĐ.BCQ/Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500057530 |
| Giá từng phần lô | 188,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,823,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
XQ.BDL/Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500057531 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,362,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi