Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm các mặt hàng sử dụng trong hồi sức tích cực, lọc máu, huyết học lâm sàng, thận nhân tạo năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500031774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm các mặt hàng sử dụng trong hồi sức tích cực, lọc máu, huyết học lâm sàng, thận nhân tạo năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500013857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 19,718,899,140 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500040939 - HS.BDL.1/Băng thun có keo cố định | 36,060,000 | 51.514.286 | 18030000 | 1/8 số lượng mời thầu | 540,900 | |
| 2 | PP2500040940 - HS.BKTHT/Bộ kít tách huyết tương | 55,000,000 | 78.571.429 | 27500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 825,000 | |
| 3 | PP2500040941 - HS.BKTM/Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tế bào gốc các loại, các cỡ | 412,500,000 | 589.285.715 | 206250000 | 1/8 số lượng mời thầu | 6,187,500 | |
| 4 | PP2500040942 - HS.BQLHP.2/Bộ quả lọc trong kỹ thuật hấp phụ phân tử | 486,330,240 | 694.757.486 | 243165120 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,294,954 | |
| 5 | PP2500040943 - HS.CB/Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt | 180,000,000 | 257.142.858 | 90000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,700,000 | |
| 6 | PP2500040944 - HS.CĐMECMO.1/Canuyn động mạch ECMO cho người lớn | 108,000,000 | 154.285.715 | 54000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,620,000 | |
| 7 | PP2500040945 - HS.CĐMECMO.2/Canuyn động mạch ECMO các số | 24,000,000 | 34.285.715 | 12000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 360,000 | |
| 8 | PP2500040946 - HS.CTMECMO.1/Canuyn tĩnh mạch ECMO cho người lớn | 108,000,000 | 154.285.715 | 54000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,620,000 | |
| 9 | PP2500040947 - HS.CTMECMO.2/Canuyn tĩnh mạch ECMO các số | 35,000,000 | 50.000.000 | 17500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 525,000 | |
| 10 | PP2500040948 - HS.DĐM/Bộ dẫn đường động mạch | 6,200,000 | 8.857.143 | 3100000 | 1/8 số lượng mời thầu | 93,000 | |
| 11 | PP2500040949 - HS.DDTPM.A/Dung dịch thẩm phân đậm đặc A | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 420000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 12,600,000 | |
| 12 | PP2500040950 - HS.DDTPM.B/Dung dịch thẩm phân đậm đặc B | 1,176,000,000 | 1.680.000.000 | 588000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 17,640,000 | |
| 13 | PP2500040951 - HS.DLMLT.Di/Bộ dây dẫn sử dụng cho máy lọc máu liên tục | 84,000,000 | 120.000.000 | 42000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,260,000 | |
| 14 | PP2500040952 - HS.DLT/Bộ dây lọc máu dùng trong thận nhân tạo | 513,643,000 | 733.775.715 | 256821500 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,704,645 | |
| 15 | PP2500040953 - HS.DLTHT.Di/Bộ dây dẫn tách huyết tương | 168,000,000 | 240.000.000 | 84000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,520,000 | |
| 16 | PP2500040954 - HS.DMT/Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước | 216,250,000 | 308.928.572 | 108125000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,243,750 | |
| 17 | PP2500040955 - HS.DN/Đầu nối an toàn dùng để nối 2 đầu chờ của 2 catheter với nhau | 4,000,000 | 5.714.286 | 2000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 60,000 | |
| 18 | PP2500040956 - HS.DTM/Bộ dẫn đường tĩnh mạch | 6,200,000 | 8.857.143 | 3100000 | 1/8 số lượng mời thầu | 93,000 | |
| 19 | PP2500040957 - HS.ECMO.Ma/Bộtim phổi nhân tạo ECMO | 156,800,000 | 224.000.000 | 78400000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,352,000 | |
| 20 | PP2500040958 - HS.ECMO.Te/Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu | 520,000,000 | 742.857.143 | 260000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,800,000 | |
| 21 | PP2500040959 - HS.GTKS/Gạc có tẩm chất sát khuẩn | 7,250,000 | 10.357.143 | 3625000 | 1/8 số lượng mời thầu | 108,750 | |
| 22 | PP2500040960 - HS.HDK/Bộ hút đờm kín | 1,250,000 | 1.785.715 | 625000 | 1/8 số lượng mời thầu | 18,750 | |
| 23 | PP2500040961 - HS.IBP/Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 242,014,500 | 345.735.000 | 121007250 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,630,218 | |
| 24 | PP2500040962 - HS.ICPNN/Bộ đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại nhu mô não | 220,560,000 | 315.085.715 | 110280000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,308,400 | |
| 25 | PP2500040963 - HS.ICPNT/Bộ đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại não thất | 77,600,000 | 110.857.143 | 38800000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,164,000 | |
| 26 | PP2500040964 - HS.KCH/Kim chọc hút tủy xương các loại, các cỡ | 160,000,000 | 228.571.429 | 80000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,400,000 | |
| 27 | PP2500040965 - HS.KLT/Kim lọc thận nhân tạo | 163,170,000 | 233.100.000 | 81585000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,447,550 | |
| 28 | PP2500040966 - HS.KST/Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ | 161,000,000 | 230.000.000 | 80500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,415,000 | |
| 29 | PP2500040967 - HS.LK/Phin lọc vi khuẩn | 182,544,000 | 260.777.143 | 91272000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,738,160 | |
| 30 | PP2500040968 - HS.MKQ/Canuyn mở khí quản | 46,130,000 | 65.900.000 | 23065000 | 1/8 số lượng mời thầu | 691,950 | |
| 31 | PP2500040969 - HS.MOXT.1/Bộ mặt nạ (Mask) thở oxy có túi dự trữ | 1,650,000 | 2.357.143 | 825000 | 1/8 số lượng mời thầu | 24,750 | |
| 32 | PP2500040970 - HS.NBCT/Nắp đóng bộ chuyển tiếp | 28,694,400 | 40.992.000 | 14347200 | 1/8 số lượng mời thầu | 430,416 | |
| 33 | PP2500040971 - HS.NKQ.1/Ống nội khí quản | 239,292,000 | 341.845.715 | 119646000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,589,380 | |
| 34 | PP2500040972 - HS.ONDMT.1/Ống nối dây thở máy | 4,352,000 | 6.217.143 | 2176000 | 1/8 số lượng mời thầu | 65,280 | |
| 35 | PP2500040973 - HS.ART/Ống thông (Catheter) động mạch | 42,000,000 | 60.000.000 | 21000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 630,000 | |
| 36 | PP2500040974 - HS.OTĐM/Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 540,000,000 | 771.428.572 | 270000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 8,100,000 | |
| 37 | PP2500040975 - HS.OTLM.2N.1/Ống thông (Catheter) lọc máu 2 nòng | 211,820,000 | 302.600.000 | 105910000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,177,300 | |
| 38 | PP2500040976 - HS.OTTM.2N.1/Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 220,000,000 | 314.285.715 | 110000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,300,000 | |
| 39 | PP2500040977 - HS.OTTM.3N.1/Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 457,800,000 | 654.000.000 | 228900000 | 1/8 số lượng mời thầu | 6,867,000 | |
| 40 | PP2500040978 - HS.QLHT.Di/Quả lọc tách huyết tương | 630,000,000 | 900.000.000 | 315000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 9,450,000 | |
| 41 | PP2500040979 - HS.QLHT.Om/Bộquả lọc máu tách huyết tương kèm hệ thống dây dẫn | 168,000,000 | 240.000.000 | 84000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,520,000 | |
| 42 | PP2500040980 - HS.QLHT.Pr/Bộ quả lọc trao đổi huyết tương | 714,000,000 | 1.020.000.000 | 357000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 10,710,000 | |
| 43 | PP2500040981 - HS.QLM.Di/Quả lọc máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục | 130,000,000 | 185.714.286 | 65000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,950,000 | |
| 44 | PP2500040982 - HS.QLM.H.Pr/Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin | 940,500,000 | 1.343.571.429 | 470250000 | 1/8 số lượng mời thầu | 14,107,500 | |
| 45 | PP2500040983 - HS.QLM.Om/Bộ quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục | 960,000,000 | 1.371.428.572 | 480000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 14,400,000 | |
| 46 | PP2500040984 - HS.QLM.P.Om/Bộquả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục và hấp phụ | 66,990,000 | 95.700.000 | 33495000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,004,850 | |
| 47 | PP2500040985 - HS.QLM.Pr/Bộ quả lọc máu liên tục | 2,883,500,000 | 4.119.285.715 | 1441750000 | 1/8 số lượng mời thầu | 43,252,500 | |
| 48 | PP2500040986 - HS.QLMHP/Quả lọc máu hấp phụ Cytokin | 483,000,000 | 690.000.000 | 241500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,245,000 | |
| 49 | PP2500040987 - HS.QLT.1/Quả lọc nhân tạo diện tích màng ≥1,7m² | 3,150,000,000 | 4.500.000.000 | 1575000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 47,250,000 | |
| 50 | PP2500040988 - HS.QLT.2/Quả lọc nhân tạo diện tích màng ≥1,5m² và <1,7m² | 812,000,000 | 1.160.000.000 | 406000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 12,180,000 | |
| 51 | PP2500040989 - HS.TĐCO2/Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi | 182,664,000 | 260.948.572 | 91332000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,739,960 | |
| 52 | PP2500040990 - HS.TDHTT/Bộ tấm dán hạ thân nhiệt bề mặt chỉ huy các cỡ | 250,000,000 | 357.142.858 | 125000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,750,000 | |
| 53 | PP2500040991 - HS.A.CITRIC/Acid citric | 53,950,000 | 77.071.429 | 26975000 | 1/8 số lượng mời thầu | 809,250 | |
| 54 | PP2500040992 - HS.HCl/Acid hydrocloric | 480,000 | 685.715 | 240000 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,200 | |
| 55 | PP2500040993 - HS.MV/Muối viên | 50,625,000 | 72.321.429 | 25312500 | 1/8 số lượng mời thầu | 759,375 | |
| 56 | PP2500040994 - HS.DDRQL/Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo | 84,000,000 | 120.000.000 | 42000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,260,000 | |
| 57 | PP2500040995 - HS.CLORINE/Que thử nồng độ Clorine | 3,280,000 | 4.685.715 | 1640000 | 1/8 số lượng mời thầu | 49,200 | |
| 58 | PP2500040996 - HS.PERACETIC/Que thử nồng độ Acid Peracetic | 650,000 | 928.572 | 325000 | 1/8 số lượng mời thầu | 9,750 | |
| 59 | PP2500040997 - HS.PEROXIDE/Que thử tồn dư Peroxide | 650,000 | 928.572 | 325000 | 1/8 số lượng mời thầu | 9,750 | |
| 60 | PP2500040998 - HS.QTĐC/Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo | 11,500,000 | 16.428.572 | 5750000 | 1/8 số lượng mời thầu | 172,500 |
HS.BDL.1/Băng thun có keo cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500040939 |
| Giá từng phần lô | 36,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18030000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.BKTHT/Bộ kít tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500040940 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.BKTM/Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tế bào gốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500040941 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.BQLHP.2/Bộ quả lọc trong kỹ thuật hấp phụ phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500040942 |
| Giá từng phần lô | 486,330,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.757.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243165120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,294,954 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.CB/Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500040943 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.CĐMECMO.1/Canuyn động mạch ECMO cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500040944 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.CĐMECMO.2/Canuyn động mạch ECMO các số |
|
| Mã phần lô | PP2500040945 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.CTMECMO.1/Canuyn tĩnh mạch ECMO cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500040946 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.CTMECMO.2/Canuyn tĩnh mạch ECMO các số |
|
| Mã phần lô | PP2500040947 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.DĐM/Bộ dẫn đường động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500040948 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.DDTPM.A/Dung dịch thẩm phân đậm đặc A |
|
| Mã phần lô | PP2500040949 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.DDTPM.B/Dung dịch thẩm phân đậm đặc B |
|
| Mã phần lô | PP2500040950 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.DLMLT.Di/Bộ dây dẫn sử dụng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500040951 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.DLT/Bộ dây lọc máu dùng trong thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500040952 |
| Giá từng phần lô | 513,643,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.775.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256821500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,704,645 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.DLTHT.Di/Bộ dây dẫn tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500040953 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.DMT/Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2500040954 |
| Giá từng phần lô | 216,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,243,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.DN/Đầu nối an toàn dùng để nối 2 đầu chờ của 2 catheter với nhau |
|
| Mã phần lô | PP2500040955 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.DTM/Bộ dẫn đường tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500040956 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.ECMO.Ma/Bộtim phổi nhân tạo ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500040957 |
| Giá từng phần lô | 156,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,352,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.ECMO.Te/Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500040958 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.GTKS/Gạc có tẩm chất sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500040959 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.HDK/Bộ hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500040960 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.IBP/Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500040961 |
| Giá từng phần lô | 242,014,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121007250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,630,218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.ICPNN/Bộ đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại nhu mô não |
|
| Mã phần lô | PP2500040962 |
| Giá từng phần lô | 220,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110280000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,308,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.ICPNT/Bộ đo áp lực nội sọ và nhiệt độ thân não tại não thất |
|
| Mã phần lô | PP2500040963 |
| Giá từng phần lô | 77,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,164,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.KCH/Kim chọc hút tủy xương các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500040964 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.KLT/Kim lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500040965 |
| Giá từng phần lô | 163,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81585000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,447,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.KST/Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500040966 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,415,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.LK/Phin lọc vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500040967 |
| Giá từng phần lô | 182,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.777.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91272000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,738,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.MKQ/Canuyn mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500040968 |
| Giá từng phần lô | 46,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23065000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 691,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.MOXT.1/Bộ mặt nạ (Mask) thở oxy có túi dự trữ |
|
| Mã phần lô | PP2500040969 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.NBCT/Nắp đóng bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500040970 |
| Giá từng phần lô | 28,694,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14347200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 430,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.NKQ.1/Ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500040971 |
| Giá từng phần lô | 239,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.845.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119646000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,589,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.ONDMT.1/Ống nối dây thở máy |
|
| Mã phần lô | PP2500040972 |
| Giá từng phần lô | 4,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.217.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2176000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.ART/Ống thông (Catheter) động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500040973 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.OTĐM/Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2500040974 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.OTLM.2N.1/Ống thông (Catheter) lọc máu 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500040975 |
| Giá từng phần lô | 211,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105910000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,177,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.OTTM.2N.1/Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500040976 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.OTTM.3N.1/Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500040977 |
| Giá từng phần lô | 457,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,867,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QLHT.Di/Quả lọc tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500040978 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QLHT.Om/Bộquả lọc máu tách huyết tương kèm hệ thống dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500040979 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QLHT.Pr/Bộ quả lọc trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500040980 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QLM.Di/Quả lọc máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500040981 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QLM.H.Pr/Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500040982 |
| Giá từng phần lô | 940,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.343.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,107,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QLM.Om/Bộ quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500040983 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QLM.P.Om/Bộquả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục và hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500040984 |
| Giá từng phần lô | 66,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33495000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,004,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QLM.Pr/Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500040985 |
| Giá từng phần lô | 2,883,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.119.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1441750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,252,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QLMHP/Quả lọc máu hấp phụ Cytokin |
|
| Mã phần lô | PP2500040986 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QLT.1/Quả lọc nhân tạo diện tích màng ≥1,7m² |
|
| Mã phần lô | PP2500040987 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1575000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QLT.2/Quả lọc nhân tạo diện tích màng ≥1,5m² và <1,7m² |
|
| Mã phần lô | PP2500040988 |
| Giá từng phần lô | 812,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.TĐCO2/Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500040989 |
| Giá từng phần lô | 182,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.948.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91332000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,739,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.TDHTT/Bộ tấm dán hạ thân nhiệt bề mặt chỉ huy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500040990 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.A.CITRIC/Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2500040991 |
| Giá từng phần lô | 53,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26975000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 809,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.HCl/Acid hydrocloric |
|
| Mã phần lô | PP2500040992 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.MV/Muối viên |
|
| Mã phần lô | PP2500040993 |
| Giá từng phần lô | 50,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25312500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 759,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.DDRQL/Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500040994 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.CLORINE/Que thử nồng độ Clorine |
|
| Mã phần lô | PP2500040995 |
| Giá từng phần lô | 3,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1640000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.PERACETIC/Que thử nồng độ Acid Peracetic |
|
| Mã phần lô | PP2500040996 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.PEROXIDE/Que thử tồn dư Peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500040997 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HS.QTĐC/Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500040998 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi