Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế sử dụng trong các kỹ thuật điều trị rối loạn nhịp tim năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300357042-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế sử dụng trong các kỹ thuật điều trị rối loạn nhịp tim năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2300246595
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 35,793,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 357.937.300 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300487885 - VT841/Bộ dây truyền lạnh 17,500,000 25.000.000 12.250.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
2 PP2300487886 - VT824/Bộ dụng cụ mở đường động mạch 493,290,000 704.700.000 345.303.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
3 PP2300487887 - VT810/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 480,000,000 685.714.286 336.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
4 PP2300487888 - VT812/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 360,000,000 514.285.715 252.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
5 PP2300487889 - VT823/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 430,000,000 614.285.715 301.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
6 PP2300487890 - VT811/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay 160,890,000 229.842.858 112.623.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
7 PP2300487891 - VT813/Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 572,000,000 817.142.858 400.400.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
8 PP2300487892 - VT814/Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 136,400,000 194.857.143 95.480.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
9 PP2300487893 - VT815/Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 520,000,000 742.857.143 364.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
10 PP2300487894 - VT819/Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu ngoại biên 770,000,000 1.100.000.000 539.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
11 PP2300487895 - VT833/Cáp nối cho điện cực chẩn đoán 4 điện cực 1,050,000,000 1.500.000.000 735.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
12 PP2300487896 - VT783/Cáp nối dài cho catheter đốt 343,200,000 490.285.715 240.240.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
13 PP2300487897 - VT785/Cáp nối dài cho catheter đốt 440,000,000 628.571.429 308.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
14 PP2300487898 - VT839/Cáp nối dài cho catheter đốt 140,000,000 200.000.000 98.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
15 PP2300487899 - VT786/Catheter (ống thông) điều trị rối loạn nhịp tim 2,880,000,000 4.114.285.715 2.016.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
16 PP2300487900 - VT782/Catheter (ống thông) điều trị rối loạn nhịp tim 3,520,000,000 5.028.571.429 2.464.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
17 PP2300487901 - VT838/Catheter (ống thông) điều trị rối loạn nhịp tim 1,460,000,000 2.085.714.286 1.022.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
18 PP2300487902 - VT830/Catheter chẩn đoán 10 điện cực 960,000,000 1.371.428.572 672.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
19 PP2300487903 - VT828/Catheter chẩn đoán 4 điện cực 2,982,000,000 4.260.000.000 2.087.400.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
20 PP2300487904 - VT843/Catheter chẩn đoán loại 20 điện cực 850,000,000 1.214.285.715 595.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
21 PP2300487905 - VT784/Catheter đốt tưới dung dịch 267,250,000 381.785.715 187.075.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
22 PP2300487906 - VT1013/Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp tim 690,000,000 985.714.286 483.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
23 PP2300487907 - VT842/Điện cực tạo nhịp bó His 270,000,000 385.714.286 189.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
24 PP2300487908 - VT1032/Máy phá rung ICD 1 buồng 690,000,000 985.714.286 483.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
25 PP2300487909 - VT1015/Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số 1,640,000,000 2.342.857.143 1.148.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
26 PP2300487910 - VT1016/Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số 1,000,000,000 1.428.571.429 700.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
27 PP2300487911 - VT1028/Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim 810,000,000 1.157.142.858 567.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
28 PP2300487912 - VT1034/Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng 491,200,000 701.714.286 343.840.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
29 PP2300487913 - VT1020/Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số 6,800,000,000 9.714.285.715 4.760.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
30 PP2300487914 - VT1021/Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số 1,330,000,000 1.900.000.000 931.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
31 PP2300487915 - VT1024/Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số 1,640,000,000 2.342.857.143 1.148.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
32 PP2300487916 - BS1/Máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số 1,600,000,000 2.285.714.286 1.120.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
VT841/Bộ dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2300487885
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT824/Bộ dụng cụ mở đường động mạch
Mã phần lô PP2300487886
Giá từng phần lô 493,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT810/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2300487887
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT812/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2300487888
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT823/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2300487889
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT811/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2300487890
Giá từng phần lô 160,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.842.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT813/Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2300487891
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT814/Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2300487892
Giá từng phần lô 136,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT815/Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2300487893
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT819/Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300487894
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT833/Cáp nối cho điện cực chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2300487895
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT783/Cáp nối dài cho catheter đốt
Mã phần lô PP2300487896
Giá từng phần lô 343,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT785/Cáp nối dài cho catheter đốt
Mã phần lô PP2300487897
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT839/Cáp nối dài cho catheter đốt
Mã phần lô PP2300487898
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT786/Catheter (ống thông) điều trị rối loạn nhịp tim
Mã phần lô PP2300487899
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT782/Catheter (ống thông) điều trị rối loạn nhịp tim
Mã phần lô PP2300487900
Giá từng phần lô 3,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT838/Catheter (ống thông) điều trị rối loạn nhịp tim
Mã phần lô PP2300487901
Giá từng phần lô 1,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT830/Catheter chẩn đoán 10 điện cực
Mã phần lô PP2300487902
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT828/Catheter chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2300487903
Giá từng phần lô 2,982,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.087.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT843/Catheter chẩn đoán loại 20 điện cực
Mã phần lô PP2300487904
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT784/Catheter đốt tưới dung dịch
Mã phần lô PP2300487905
Giá từng phần lô 267,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1013/Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp tim
Mã phần lô PP2300487906
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT842/Điện cực tạo nhịp bó His
Mã phần lô PP2300487907
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1032/Máy phá rung ICD 1 buồng
Mã phần lô PP2300487908
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1015/Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300487909
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1016/Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300487910
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1028/Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim
Mã phần lô PP2300487911
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1034/Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng
Mã phần lô PP2300487912
Giá từng phần lô 491,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1020/Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300487913
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1021/Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300487914
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1024/Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300487915
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
BS1/Máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300487916
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->