Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hàng hoá thông thường (36 danh mục) của Bệnh viện Đa khoa Trung Ương Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500065185-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2025 07:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hàng hoá thông thường (36 danh mục) của Bệnh viện Đa khoa Trung Ương Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2500026679
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 6,753,121,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500073201 - Acid Chlohydric(HCL) 165,000 157.143 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 55.000 0.25 2,310
2 PP2500073202 - Cồn tuyệt đối 33,120,000 31.542.857 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 11.040.000 59.23 463,680
3 PP2500073203 - Dung dịch keo cắt lạnh 2,250,000 2.142.857 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 750.000 0.25 31,500
4 PP2500073204 - Eosin bột 11,100,000 10.571.429 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 3.700.000 0.25 155,400
5 PP2500073205 - Formol 32,400,000 30.857.143 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 10.800.000 29.62 453,600
6 PP2500073206 - Sáp ong vàng 11,700,000 11.142.857 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 3.900.000 7.4 163,800
7 PP2500073207 - Sáp trắng 5,904,000 5.622.857 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 1.968.000 5.92 82,656
8 PP2500073208 - Sodium P.Dibasic 31,320,000 29.828.571 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 10.440.000 4.44 438,480
9 PP2500073209 - Sodium P.Monobasic 22,680,000 21.600.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 7.560.000 2.96 317,520
10 PP2500073210 - Xylen 13,500,000 12.857.143 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 4.500.000 14.81 189,000
11 PP2500073211 - Acid Citric 102,000,000 97.142.857 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 34.000.000 9.87 1,428,000
12 PP2500073212 - Glycerin 24,900,000 23.714.286 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 8.300.000 24.68 348,600
13 PP2500073213 - Muối NaCl 1,600,000 1.523.810 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 533.333 8.23 22,400
14 PP2500073214 - Kali Iodua 9,600,000 9.142.857 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 3.200.000 0.49 134,400
15 PP2500073215 - Chất xanh methylen 7,400,000 7.047.619 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 2.466.667 0.16 103,600
16 PP2500073216 - Oxy già 5,880,000 5.600.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 1.960.000 0.49 82,320
17 PP2500073217 - Chất Sorbitol 63,000,000 60.000.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 21.000.000 2.47 882,000
18 PP2500073218 - Acid acetic 146,000 139.048 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 48.667 0.16 2,044
19 PP2500073219 - Than hoạt tính 4,350,000 4.142.857 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 1.450.000 2.47 60,900
20 PP2500073220 - Cồn sát khuẩn tay nhanh 192,960,000 183.771.429 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 64.320.000 59.23 2,701,440
21 PP2500073221 - Dung dịch làm mềm vải 153,750,000 146.428.571 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 51.250.000 12.34 2,152,500
22 PP2500073222 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 740,000,000 704.761.905 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 246.666.667 411.33 10,360,000
23 PP2500073223 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel 480,000,000 457.142.857 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 160.000.000 164.53 6,720,000
24 PP2500073224 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng cho máy phun tự động 1,290,000,000 1.228.571.429 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 430.000.000 411.33 18,060,000
25 PP2500073225 - Dung dịch tẩy trắng và sát khuẩn gốc Chlorine 1,644,146,000 1.565.853.333 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 548.048.667 156.31 23,018,044
26 PP2500073226 - Nước giặt chính đậm đặc 432,250,000 411.666.667 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 144.083.333 20.57 6,051,500
27 PP2500073227 - Vaselin 35,280,000 33.600.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 11.760.000 29.62 493,920
28 PP2500073228 - Xà phòng rửa tay dùng cho thiết bị tạo bọt 234,000,000 222.857.143 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 78.000.000 49.36 3,276,000
29 PP2500073229 - Ống chuẩn bị mẫu 199,320,000 189.828.571 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 66.440.000 1.23 2,790,480
30 PP2500073230 - Đầu tip 1000μl 561,400,000 534.666.667 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 187.133.333 3.29 7,859,600
31 PP2500073231 - Đầu tip 200μl 112,280,000 106.933.333 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 37.426.667 0.66 1,571,920
32 PP2500073232 - Đầu côn hút mẫu 155,520,000 148.114.286 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 51.840.000 6.17 2,177,280
33 PP2500073233 - Tube ly tâm 1.5ml 56,250,000 53.571.429 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 18.750.000 6170.02 787,500
34 PP2500073234 - Đầu côn thể tích các loại từ 10-1000μl 37,800,000 36.000.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 12.600.000 7.4 529,200
35 PP2500073235 - Đầu côn có màng lọc thể tích các loại từ 200-1000μl 10,650,000 10.142.857 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 3.550.000 6.17 149,100
36 PP2500073236 - Thuốc nhuộm giemsa 34,500,000 32.857.143 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 11.500.000 1234 483,000
Acid Chlohydric(HCL)
Mã phần lô PP2500073201
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500073202
Giá từng phần lô 33,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.542.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,680
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch keo cắt lạnh
Mã phần lô PP2500073203
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Eosin bột
Mã phần lô PP2500073204
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Formol
Mã phần lô PP2500073205
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sáp ong vàng
Mã phần lô PP2500073206
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sáp trắng
Mã phần lô PP2500073207
Giá từng phần lô 5,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.622.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.92
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,656
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sodium P.Dibasic
Mã phần lô PP2500073208
Giá từng phần lô 31,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.828.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,480
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sodium P.Monobasic
Mã phần lô PP2500073209
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.96
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,520
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Xylen
Mã phần lô PP2500073210
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.81
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Acid Citric
Mã phần lô PP2500073211
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,428,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Glycerin
Mã phần lô PP2500073212
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.68
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Muối NaCl
Mã phần lô PP2500073213
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.810
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kali Iodua
Mã phần lô PP2500073214
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất xanh methylen
Mã phần lô PP2500073215
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.047.619
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.466.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Oxy già
Mã phần lô PP2500073216
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,320
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất Sorbitol
Mã phần lô PP2500073217
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Acid acetic
Mã phần lô PP2500073218
Giá từng phần lô 146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.048
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,044
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500073219
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,900
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cồn sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500073220
Giá từng phần lô 192,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,701,440
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch làm mềm vải
Mã phần lô PP2500073221
Giá từng phần lô 153,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.34
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,152,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500073222
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.761.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 411.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel
Mã phần lô PP2500073223
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.53
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng cho máy phun tự động
Mã phần lô PP2500073224
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch tẩy trắng và sát khuẩn gốc Chlorine
Mã phần lô PP2500073225
Giá từng phần lô 1,644,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.565.853.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.048.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 156.31
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,018,044
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nước giặt chính đậm đặc
Mã phần lô PP2500073226
Giá từng phần lô 432,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.083.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.57
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,051,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vaselin
Mã phần lô PP2500073227
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,920
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Xà phòng rửa tay dùng cho thiết bị tạo bọt
Mã phần lô PP2500073228
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống chuẩn bị mẫu
Mã phần lô PP2500073229
Giá từng phần lô 199,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.828.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,480
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đầu tip 1000μl
Mã phần lô PP2500073230
Giá từng phần lô 561,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.133.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,859,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đầu tip 200μl
Mã phần lô PP2500073231
Giá từng phần lô 112,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.933.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.426.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,571,920
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2500073232
Giá từng phần lô 155,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,177,280
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Tube ly tâm 1.5ml
Mã phần lô PP2500073233
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6170.02
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đầu côn thể tích các loại từ 10-1000μl
Mã phần lô PP2500073234
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đầu côn có màng lọc thể tích các loại từ 200-1000μl
Mã phần lô PP2500073235
Giá từng phần lô 10,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Thuốc nhuộm giemsa
Mã phần lô PP2500073236
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1234
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->