Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư đặc thù đợt 1 cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300132353-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư đặc thù đợt 1 cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2300093963
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, nguồn Quỹ bảo hiểm y tế, và nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 31,893,173,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 318.931.785 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300205358 - Đĩa giấy dùng trong xét nghiệm vi sinh 20,765,850 35.301.945 3822 14.536.095 2040.83
2 PP2300205359 - Thuốc thử dùng trong xét nghiệm vi sinh (Hóa chất định danh) 26,062,000 44.305.400 3822 18.243.400 67.67
3 PP2300205360 - Hóa chất sử dụng cho máy huyết học MEK-9100 (NIHON KOHDEN) 2,495,060,000 4.241.602.000 3822 1.746.542.000 141.17
4 PP2300205361 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích nước tiểu 582,120,000 989.604.000 3822 407.484.000 20000
5 PP2300205362 - Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ 236,388,000 401.859.600 3822 165.471.600 13.33
6 PP2300205363 - HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐIỆN DI CAPILLARYS 454,090,975 771.954.658 3822 317.863.683 22
7 PP2300205364 - HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY START 4 1,017,514,550 1.729.774.735 3822 712.260.185 34.33
8 PP2300205365 - Hóa chất xét nghiệm công thức máu 28 thông số bằng hệ thống tự động 2,892,007,612 4.916.412.941 3822 2.024.405.329 921
9 PP2300205366 - Hóa chất xét nghiệm bằng phương pháp PCR 6,108,422,560 10.384.323.452 3822 4.275.897.892 16311.67
10 PP2300205367 - Hóa chất dùng trên máy PENTRA DX NEXUS 3,922,140,000 6.667.638.000 3822 2.745.498.000 1062
11 PP2300205368 - HÓA CHẤT MÁY VITEK2 COMPACT 805,479,737 1.369.315.150 3822 563.835.650 901.67
12 PP2300205369 - Vật tư cấy máu 352,000,000 598.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 246.400.000 533.33
13 PP2300205370 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng bằng phương pháp elisa 1,382,257,320 2.349.837.444 3822 967.580.124 4380
14 PP2300205371 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động bằng phương pháp đo độ hấp thụ quang (Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động XL200) 3,500,834,800 5.951.419.160 3822 2.450.584.360 211
15 PP2300205372 - Hóa chất ngoại kiểm 361,091,016 613.854.738 3822 252.763.716 45
16 PP2300205373 - Hóa chất nội kiểm dịch não tủy 14,322,000 24.347.400 3822 10.025.400 3.67
17 PP2300205374 - Nội kiểm Amonia/ Ethanol 26,479,992 45.015.987 3822 18.535.995 6
18 PP2300205375 - Nội kiểm Protein đặc hiệu 34,210,011 58.157.019 3822 23.947.008 5.5
19 PP2300205376 - Nội kiểm tra HbA1c, mức 1 và mức 2 75,000,000 127.500.000 3822 52.500.000 10
20 PP2300205377 - Nội kiểm đông máu mức 136,500,048 232.050.082 3822 95.550.034 58
21 PP2300205378 - Nội kiểm tra hệ thống xét nghiệm miễn dịch Plus 112,800,048 191.760.082 3822 78.960.034 24
22 PP2300205379 - Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch cho test xét nghiệm tim mạch, 3 mức 14,508,000 24.663.600 3822 10.155.600 3
23 PP2300205380 - Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm cho các test xét nghiệm sàng lọc trước sinh 73,799,964 125.459.939 3822 51.659.975 18
24 PP2300205381 - Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa cho các test xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 14,590,800 24.804.360 3822 10.213.560 8
25 PP2300205382 - Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 30,420,000 51.714.000 3822 21.294.000 12
26 PP2300205383 - Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm khí máu 77,175,000 131.197.500 3822 54.022.500 75
27 PP2300205384 - Hóa chất Nội kiểm sinh hóa 86,940,000 147.798.000 3822 60.858.000 40
28 PP2300205385 - Hóa chất xét nghiệm nhóm máu bằng gel card tương thích với máy đọc gelcard CR- 6800 511,879,200 870.194.640 3822 358.315.440 1717.17
29 PP2300205386 - Hóa chất xét nghiệm nhóm máu ABO 42,651,000 72.506.700 3006 29.855.700 75.5
30 PP2300205387 - Vật tư sử dụng trong xét nghiệm vi sinh 175,712,500 298.711.250 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.998.750 4171.67
31 PP2300205388 - Hóa chất sử dụng trên máy định danh nhóm máu hoàn toàn tự động Ortho 2,809,730,311 4.776.543.907 3822 1.966.812.197 8318.33
32 PP2300205389 - Môi trường nuôi cấy 175,936,500 299.092.050 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.155.550 1983.33
33 PP2300205390 - Hóa chất xét nghiệm công thức máu sử dụng trên máy CELL - DYN RUBY 2,549,292,010 4.333.796.417 3822 1.784.504.407 106.83
34 PP2300205391 - Môi trường tăng sinh các vi khuẩn, kể cả Haemophillus 900,000 1.530.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000 16.67
35 PP2300205392 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl 745,500 1.267.350 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 521.850 16.67
36 PP2300205393 - Môi trường nuôi cấy chọn lọc H.pylori 11,000,000 18.700.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.700.000 33.33
37 PP2300205394 - Thạch nâu có bổ sung Vancomycin,colistin, nystatin 13,000,000 22.100.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.100.000 83.33
38 PP2300205395 - Đĩa giấy Esculin 4,400,000 7.480.000 3822 3.080.000 33.33
39 PP2300205396 - Môi trường Tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Salmonella và Shigella 151,200 257.040 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.840 3.33
40 PP2300205397 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn 3,307,500 5.622.750 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.315.250 16.67
41 PP2300205398 - Đĩa nuôi cấy vi khuẩn kị khí 27,500,000 46.750.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.250.000 83.33
42 PP2300205399 - Thuốc nhuộm giêm sa 37,000,000 62.900.000 3822 25.900.000 6.17
43 PP2300205400 - Dầu soi kính 17,500,000 29.750.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.250.000 1.67
44 PP2300205401 - Hóa chất xét nghiệm ASLO 13,650,000 23.205.000 3822 9.555.000 350
45 PP2300205402 - Hóa chất xét nghiệm CRP 408,800,000 694.960.000 3822 286.160.000 13333.33
46 PP2300205403 - Hóa chất xét nghiệm RF 11,550,000 19.635.000 3822 8.085.000 350
47 PP2300205404 - Hóa chất xét nghiệm RPR 5,880,000 9.996.000 3822 4.116.000 133.33
48 PP2300205405 - Bộ thuốc nhuộm Gram 1,260,000 2.142.000 3822 882.000 0.83
49 PP2300205406 - Bộ thuốc nhuộm Zihl - Nellsen 2,520,000 4.284.000 3822 1.764.000 1.67
50 PP2300205407 - Môi trường nuôi cấy - BHI Glycerol 20% 1,732,500 2.945.250 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.212.750 25
51 PP2300205408 - Môi trường chuyên chở và bảo quản H.pylori 2,415,000 4.105.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.690.500 16.67
52 PP2300205409 - Thẻ định lại nhóm máu đầu giường trong truyền máu 211,680,000 359.856.000 3006 148.176.000 2100
Đĩa giấy dùng trong xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2300205358
Giá từng phần lô 20,765,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.301.945
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.536.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 2040.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Thuốc thử dùng trong xét nghiệm vi sinh (Hóa chất định danh)
Mã phần lô PP2300205359
Giá từng phần lô 26,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.305.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.243.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 67.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất sử dụng cho máy huyết học MEK-9100 (NIHON KOHDEN)
Mã phần lô PP2300205360
Giá từng phần lô 2,495,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.241.602.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.746.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141.17
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300205361
Giá từng phần lô 582,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.604.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300205362
Giá từng phần lô 236,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.859.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.471.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐIỆN DI CAPILLARYS
Mã phần lô PP2300205363
Giá từng phần lô 454,090,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.954.658
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.863.683
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY START 4
Mã phần lô PP2300205364
Giá từng phần lô 1,017,514,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.729.774.735
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.260.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm công thức máu 28 thông số bằng hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300205365
Giá từng phần lô 2,892,007,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.916.412.941
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.024.405.329
Năng lực sản xuất hàng hóa 921
Hóa chất xét nghiệm bằng phương pháp PCR
Mã phần lô PP2300205366
Giá từng phần lô 6,108,422,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.384.323.452
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.275.897.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 16311.67
Hóa chất dùng trên máy PENTRA DX NEXUS
Mã phần lô PP2300205367
Giá từng phần lô 3,922,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.667.638.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.745.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1062
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
HÓA CHẤT MÁY VITEK2 COMPACT
Mã phần lô PP2300205368
Giá từng phần lô 805,479,737
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.369.315.150
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.835.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 901.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vật tư cấy máu
Mã phần lô PP2300205369
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng bằng phương pháp elisa
Mã phần lô PP2300205370
Giá từng phần lô 1,382,257,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.349.837.444
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.580.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 4380
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động bằng phương pháp đo độ hấp thụ quang (Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động XL200)
Mã phần lô PP2300205371
Giá từng phần lô 3,500,834,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.951.419.160
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.584.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 211
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm
Mã phần lô PP2300205372
Giá từng phần lô 361,091,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.854.738
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.763.716
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất nội kiểm dịch não tủy
Mã phần lô PP2300205373
Giá từng phần lô 14,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.347.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.025.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm Amonia/ Ethanol
Mã phần lô PP2300205374
Giá từng phần lô 26,479,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.015.987
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.535.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm Protein đặc hiệu
Mã phần lô PP2300205375
Giá từng phần lô 34,210,011
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.157.019
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.947.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra HbA1c, mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2300205376
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm đông máu mức
Mã phần lô PP2300205377
Giá từng phần lô 136,500,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.050.082
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.034
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống xét nghiệm miễn dịch Plus
Mã phần lô PP2300205378
Giá từng phần lô 112,800,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.760.082
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.960.034
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch cho test xét nghiệm tim mạch, 3 mức
Mã phần lô PP2300205379
Giá từng phần lô 14,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.663.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.155.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm cho các test xét nghiệm sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2300205380
Giá từng phần lô 73,799,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.459.939
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.659.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa cho các test xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2300205381
Giá từng phần lô 14,590,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.804.360
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.213.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300205382
Giá từng phần lô 30,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.714.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300205383
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.197.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất Nội kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300205384
Giá từng phần lô 86,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.798.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm nhóm máu bằng gel card tương thích với máy đọc gelcard CR- 6800
Mã phần lô PP2300205385
Giá từng phần lô 511,879,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.194.640
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.315.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1717.17
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2300205386
Giá từng phần lô 42,651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.506.700
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.855.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 75.5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vật tư sử dụng trong xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2300205387
Giá từng phần lô 175,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.711.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.998.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4171.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất sử dụng trên máy định danh nhóm máu hoàn toàn tự động Ortho
Mã phần lô PP2300205388
Giá từng phần lô 2,809,730,311
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.776.543.907
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.966.812.197
Năng lực sản xuất hàng hóa 8318.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300205389
Giá từng phần lô 175,936,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.092.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.155.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1983.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm công thức máu sử dụng trên máy CELL - DYN RUBY
Mã phần lô PP2300205390
Giá từng phần lô 2,549,292,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.333.796.417
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.784.504.407
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Môi trường tăng sinh các vi khuẩn, kể cả Haemophillus
Mã phần lô PP2300205391
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2300205392
Giá từng phần lô 745,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Môi trường nuôi cấy chọn lọc H.pylori
Mã phần lô PP2300205393
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Thạch nâu có bổ sung Vancomycin,colistin, nystatin
Mã phần lô PP2300205394
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đĩa giấy Esculin
Mã phần lô PP2300205395
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Môi trường Tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Salmonella và Shigella
Mã phần lô PP2300205396
Giá từng phần lô 151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.040
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2300205397
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.622.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đĩa nuôi cấy vi khuẩn kị khí
Mã phần lô PP2300205398
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Thuốc nhuộm giêm sa
Mã phần lô PP2300205399
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.17
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300205400
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm ASLO
Mã phần lô PP2300205401
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.205.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300205402
Giá từng phần lô 408,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300205403
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.635.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm RPR
Mã phần lô PP2300205404
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.996.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300205405
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ thuốc nhuộm Zihl - Nellsen
Mã phần lô PP2300205406
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.284.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Môi trường nuôi cấy - BHI Glycerol 20%
Mã phần lô PP2300205407
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Môi trường chuyên chở và bảo quản H.pylori
Mã phần lô PP2300205408
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.105.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Thẻ định lại nhóm máu đầu giường trong truyền máu
Mã phần lô PP2300205409
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.856.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->