Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hoá chất y tế năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400486988-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2024 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN MẮT BÌNH ĐỊNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN MẮT BÌNH ĐỊNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hoá chất y tế năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2400257646
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 709,065,045 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400416720 - Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu 81,300,000 1,219,500
2 PP2400416721 - Dung dịch pha loãng 166,399,488 2,495,992
3 PP2400416722 - Dung dịch rửa định kỳ 19,050,000 285,750
4 PP2400416723 - Dung dịch rửa thường xuyên 38,100,000 571,500
5 PP2400416724 - Hóa chất kiểm tra máy huyết học mức thường 40,000,000 600,000
6 PP2400416725 - Hóa chất kiểm tra máy huyết học mức cao 40,000,000 600,000
7 PP2400416726 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose 70,760,000 1,061,400
8 PP2400416727 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin 47,850,000 717,750
9 PP2400416728 - Dung dịch rửa tính axit 34,952,000 524,280
10 PP2400416729 - Dung dịch rửa tính kiềm 20,664,000 309,960
11 PP2400416730 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa 7,200,000 108,000
12 PP2400416731 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức bình thường 8,099,784 121,496
13 PP2400416732 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm sinh hoá mức bất thường 8,100,000 121,500
14 PP2400416733 - Hóa chất ngoại kiểm huyết học 33,659,982 504,899
15 PP2400416734 - Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa 32,759,991 491,399
16 PP2400416735 - Viên sát khuẩn 33,961,800 509,427
17 PP2400416736 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật. 7,728,000 115,920
18 PP2400416737 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 1,920,000 28,800
19 PP2400416738 - Cồn sát khuẩn 3,600,000 54,000
20 PP2400416739 - Dung dịch sát khuẩn tay 12,960,000 194,400
Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu
Mã phần lô PP2400416720
Giá từng phần lô 81,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,219,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400416721
Giá từng phần lô 166,399,488
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,495,992
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2400416722
Giá từng phần lô 19,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2400416723
Giá từng phần lô 38,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Hóa chất kiểm tra máy huyết học mức thường
Mã phần lô PP2400416724
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Hóa chất kiểm tra máy huyết học mức cao
Mã phần lô PP2400416725
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400416726
Giá từng phần lô 70,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,061,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400416727
Giá từng phần lô 47,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 717,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Dung dịch rửa tính axit
Mã phần lô PP2400416728
Giá từng phần lô 34,952,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,280
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Dung dịch rửa tính kiềm
Mã phần lô PP2400416729
Giá từng phần lô 20,664,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,960
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa
Mã phần lô PP2400416730
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2400416731
Giá từng phần lô 8,099,784
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,496
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm sinh hoá mức bất thường
Mã phần lô PP2400416732
Giá từng phần lô 8,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2400416733
Giá từng phần lô 33,659,982
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,899
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa
Mã phần lô PP2400416734
Giá từng phần lô 32,759,991
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,399
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Viên sát khuẩn
Mã phần lô PP2400416735
Giá từng phần lô 33,961,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,427
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Dung dịch rửa tay phẫu thuật.
Mã phần lô PP2400416736
Giá từng phần lô 7,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2400416737
Giá từng phần lô 1,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Cồn sát khuẩn
Mã phần lô PP2400416738
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2400416739
Giá từng phần lô 12,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và không quá ngày 31/12/2026
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->