Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500098577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 19-8, Bộ Công an | Chủ đầu tư | Bệnh viện 19-8, Bộ Công an |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500048114 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 32,791,905,450 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500133674 - Bộ Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định | 460,000,000 | 690.000.000 | 230.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,800,000 | |
| 2 | PP2500133675 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động | 1,420,000,000 | 2.130.000.000 | 710.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 42,600,000 | |
| 3 | PP2500133676 - Bộ catheter chẩn đoán 4 cực và cáp nối | 245,595,000 | 368.392.500 | 122.797.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,367,850 | |
| 4 | PP2500133677 - Bộ catheter chẩn đoán 10 cực và cáp nối | 72,050,000 | 108.075.000 | 36.025.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,161,500 | |
| 5 | PP2500133678 - Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng 1 hướng và cáp nối | 362,000,000 | 543.000.000 | 181.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,860,000 | |
| 6 | PP2500133679 - Bộ catheter lập bản đồ dạng vỉ và cáp nối | 312,150,000 | 468.225.000 | 156.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,364,500 | |
| 7 | PP2500133680 - Bộ catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng và cáp nối | 210,150,000 | 315.225.000 | 105.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,304,500 | |
| 8 | PP2500133681 - Bộ catheter đốt tưới dung dịch 2 hướng và cáp nối | 395,150,000 | 592.725.000 | 197.575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,854,500 | |
| 9 | PP2500133682 - Bộ Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định | 202,500,000 | 303.750.000 | 101.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,075,000 | |
| 10 | PP2500133683 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân | 96,000,000 | 144.000.000 | 48.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,880,000 | |
| 11 | PP2500133684 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân | 190,000,000 | 285.000.000 | 95.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,700,000 | |
| 12 | PP2500133685 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla | 280,000,000 | 420.000.000 | 140.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,400,000 | |
| 13 | PP2500133686 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. Có kết nối không dây, tạo nhịp sinh lý, có phần mềm theo dõi từ nhà, phát hiện MRI tự động. | 390,000,000 | 585.000.000 | 195.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,700,000 | |
| 14 | PP2500133687 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có kết nối không dây, dung lượng pin lớn | 120,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,600,000 | |
| 15 | PP2500133688 - Bộ Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, thân dạng bện | 226,500,000 | 339.750.000 | 113.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,795,000 | |
| 16 | PP2500133689 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ | 278,500,000 | 417.750.000 | 139.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,355,000 | |
| 17 | PP2500133690 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. | 588,000,000 | 882.000.000 | 294.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,640,000 | |
| 18 | PP2500133691 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium | 159,000,000 | 238.500.000 | 79.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,770,000 | |
| 19 | PP2500133692 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. | 1,725,000,000 | 2.587.500.000 | 862.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 51,750,000 | |
| 20 | PP2500133693 - Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless và có phần mềm Home Monitoring | 620,000,000 | 930.000.000 | 310.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,600,000 | |
| 21 | PP2500133694 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái. | 510,000,000 | 765.000.000 | 255.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 15,300,000 | |
| 22 | PP2500133695 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI | 250,000,000 | 375.000.000 | 125.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,500,000 | |
| 23 | PP2500133696 - Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn | 76,650,000 | 114.975.000 | 38.325.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,299,500 | |
| 24 | PP2500133697 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 82,500,000 | 123.750.000 | 41.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,475,000 | |
| 25 | PP2500133698 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 28,035,000 | 42.052.500 | 14.017.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 841,050 | |
| 26 | PP2500133699 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) thế hệ 2 tần số 60MHz kèm dụng cụ kéo liên tục | 320,000,000 | 480.000.000 | 160.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,600,000 | |
| 27 | PP2500133700 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành | 99,960,000 | 149.940.000 | 49.980.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,998,800 | |
| 28 | PP2500133701 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành | 76,000,000 | 114.000.000 | 38.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,280,000 | |
| 29 | PP2500133702 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 64,500,000 | 96.750.000 | 32.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,935,000 | |
| 30 | PP2500133703 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 16,800,000 | 25.200.000 | 8.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 504,000 | |
| 31 | PP2500133704 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 140,000,000 | 210.000.000 | 70.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,200,000 | |
| 32 | PP2500133705 - Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp | 39,000,000 | 58.500.000 | 19.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,170,000 | |
| 33 | PP2500133706 - Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng | 14,000,000 | 21.000.000 | 7.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 420,000 | |
| 34 | PP2500133707 - Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp HIS hoặc bó nhánh trái | 100,000,000 | 150.000.000 | 50.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,000,000 | |
| 35 | PP2500133708 - Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng | 1,700,000,000 | 2.550.000.000 | 850.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 51,000,000 | |
| 36 | PP2500133709 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện | 280,000,000 | 420.000.000 | 140.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,400,000 | |
| 37 | PP2500133710 - Bơm tiêm đầu xoáy | 1,102,500 | 1.653.750 | 551.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 33,075 | |
| 38 | PP2500133711 - Bông cầm máu tiệt trùng | 21,900,000 | 32.850.000 | 10.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 657,000 | |
| 39 | PP2500133712 - Bông cầm máu tiệt trùng | 14,250,000 | 21.375.000 | 7.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 427,500 | |
| 40 | PP2500133713 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) | 24,180,000 | 36.270.000 | 12.090.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 725,400 | |
| 41 | PP2500133714 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) | 40,300,000 | 60.450.000 | 20.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,209,000 | |
| 42 | PP2500133715 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 63,000,000 | 94.500.000 | 31.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,890,000 | |
| 43 | PP2500133716 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 36,750,000 | 55.125.000 | 18.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,102,500 | |
| 44 | PP2500133717 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường | 177,300,000 | 265.950.000 | 88.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,319,000 | |
| 45 | PP2500133718 - Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn | 588,000,000 | 882.000.000 | 294.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,640,000 | |
| 46 | PP2500133719 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 36,750,000 | 55.125.000 | 18.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,102,500 | |
| 47 | PP2500133720 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít | 178,500,000 | 267.750.000 | 89.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,355,000 | |
| 48 | PP2500133721 - Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel | 18,600,000 | 27.900.000 | 9.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 558,000 | |
| 49 | PP2500133722 - Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2 | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 450.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 27,000,000 | |
| 50 | PP2500133723 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE | 110,000,000 | 165.000.000 | 55.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,300,000 | |
| 51 | PP2500133724 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm) | 63,000,000 | 94.500.000 | 31.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,890,000 | |
| 52 | PP2500133725 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" | 70,000,000 | 105.000.000 | 35.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,100,000 | |
| 53 | PP2500133726 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" | 70,000,000 | 105.000.000 | 35.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,100,000 | |
| 54 | PP2500133727 - Bóng nong mạch ngoại vi | 70,000,000 | 105.000.000 | 35.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,100,000 | |
| 55 | PP2500133728 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc | 108,000,000 | 162.000.000 | 54.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,240,000 | |
| 56 | PP2500133729 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 120,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,600,000 | |
| 57 | PP2500133730 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính lớn. | 79,900,000 | 119.850.000 | 39.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,397,000 | |
| 58 | PP2500133731 - Bóng nong mạch vành áp lực thường đầu tip đường kính ≥ 0.017inch. | 79,900,000 | 119.850.000 | 39.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,397,000 | |
| 59 | PP2500133732 - Bóng nong mạch vành chống trượt | 52,500,000 | 78.750.000 | 26.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,575,000 | |
| 60 | PP2500133733 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng | 110,000,000 | 165.000.000 | 55.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,300,000 | |
| 61 | PP2500133734 - Bóng nong mạch vành dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính | 130,000,000 | 195.000.000 | 65.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,900,000 | |
| 62 | PP2500133735 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° | 36,000,000 | 54.000.000 | 18.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,080,000 | |
| 63 | PP2500133736 - Bóng nong mạch vành loại phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm² | 125,000,000 | 187.500.000 | 62.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,750,000 | |
| 64 | PP2500133737 - Bóng nong mạchvành áp lực siêu cao | 36,250,000 | 54.375.000 | 18.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,087,500 | |
| 65 | PP2500133738 - Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu | 4,800,000 | 7.200.000 | 2.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 144,000 | |
| 66 | PP2500133739 - Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF | 660,000,000 | 990.000.000 | 330.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 19,800,000 | |
| 67 | PP2500133740 - Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 600.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 36,000,000 | |
| 68 | PP2500133741 - Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F | 22,500,000 | 33.750.000 | 11.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 675,000 | |
| 69 | PP2500133742 - Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath | 39,060,000 | 58.590.000 | 19.530.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,171,800 | |
| 70 | PP2500133743 - Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) | 27,000,000 | 40.500.000 | 13.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 810,000 | |
| 71 | PP2500133744 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay | 241,500,000 | 362.250.000 | 120.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,245,000 | |
| 72 | PP2500133745 - Catheter đốt cảm biến lực lái 2 hướng, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối | 410,000,000 | 615.000.000 | 205.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 12,300,000 | |
| 73 | PP2500133746 - Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ | 1,080,000,000 | 1.620.000.000 | 540.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 32,400,000 | |
| 74 | PP2500133747 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) | 2,362,500 | 3.543.750 | 1.181.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 70,875 | |
| 75 | PP2500133748 - Dây dẫn (Guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO) đường kính 0.014'', độ cứng >1.0 gf | 110,000,000 | 165.000.000 | 55.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,300,000 | |
| 76 | PP2500133749 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) | 69,000,000 | 103.500.000 | 34.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,070,000 | |
| 77 | PP2500133750 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên | 30,000,000 | 45.000.000 | 15.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 900,000 | |
| 78 | PP2500133751 - Dây dẫn đường ái nước các cỡ, đường kính ≥ 0.035 (0.89mm), dài 150cm | 8,988,000 | 13.482.000 | 4.494.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 269,640 | |
| 79 | PP2500133752 - Dây dẫn đường cho Catheter | 31,500,000 | 47.250.000 | 15.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 945,000 | |
| 80 | PP2500133753 - Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài 260 cm | 18,900,000 | 28.350.000 | 9.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 567,000 | |
| 81 | PP2500133754 - Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm | 236,500,000 | 354.750.000 | 118.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,095,000 | |
| 82 | PP2500133755 - Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép | 1,475,000 | 2.212.500 | 737.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 44,250 | |
| 83 | PP2500133756 - Dây dẫn đường chobóng và stent loạithường | 115,000,000 | 172.500.000 | 57.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,450,000 | |
| 84 | PP2500133757 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm | 63,000,000 | 94.500.000 | 31.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,890,000 | |
| 85 | PP2500133758 - Dây đo áp lực | 27,950,000 | 41.925.000 | 13.975.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 838,500 | |
| 86 | PP2500133759 - Dây truyền lạnh | 17,500,000 | 26.250.000 | 8.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 525,000 | |
| 87 | PP2500133760 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh | 130,000,000 | 195.000.000 | 65.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,900,000 | |
| 88 | PP2500133761 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong | 156,000,000 | 234.000.000 | 78.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,680,000 | |
| 89 | PP2500133762 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút | 75,000,000 | 112.500.000 | 37.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,250,000 | |
| 90 | PP2500133763 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen. | 22,050,000 | 33.075.000 | 11.025.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 661,500 | |
| 91 | PP2500133764 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn | 44,000,000 | 66.000.000 | 22.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,320,000 | |
| 92 | PP2500133765 - Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim | 5,846,400 | 8.769.600 | 2.923.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 175,392 | |
| 93 | PP2500133766 - Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim | 86,000,000 | 129.000.000 | 43.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,580,000 | |
| 94 | PP2500133767 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa | 112,000,000 | 168.000.000 | 56.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,360,000 | |
| 95 | PP2500133768 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn | 11,000,000 | 16.500.000 | 5.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 330,000 | |
| 96 | PP2500133769 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath) | 29,400,000 | 44.100.000 | 14.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 882,000 | |
| 97 | PP2500133770 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ | 156,000,000 | 234.000.000 | 78.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,680,000 | |
| 98 | PP2500133771 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu | 124,000,000 | 186.000.000 | 62.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,720,000 | |
| 99 | PP2500133772 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu | 210,000,000 | 315.000.000 | 105.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,300,000 | |
| 100 | PP2500133773 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu | 65,100,000 | 97.650.000 | 32.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,953,000 | |
| 101 | PP2500133774 - Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước. | 138,000,000 | 207.000.000 | 69.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,140,000 | |
| 102 | PP2500133775 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum | 69,000,000 | 103.500.000 | 34.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,070,000 | |
| 103 | PP2500133776 - Điện cực âm và cáp nối | 151,200,000 | 226.800.000 | 75.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,536,000 | |
| 104 | PP2500133777 - Điện cực âm và cáp nối | 252,000,000 | 378.000.000 | 126.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,560,000 | |
| 105 | PP2500133778 - Giá đỡ mạch thần kinh | 135,000,000 | 202.500.000 | 67.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,050,000 | |
| 106 | PP2500133779 - Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở | 140,000,000 | 210.000.000 | 70.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,200,000 | |
| 107 | PP2500133780 - Hạt nút mạch tạm thời | 20,800,000 | 31.200.000 | 10.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 624,000 | |
| 108 | PP2500133781 - Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ | 156,000,000 | 234.000.000 | 78.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,680,000 | |
| 109 | PP2500133782 - Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 135,000,000 | 202.500.000 | 67.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,050,000 | |
| 110 | PP2500133783 - Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc BiolimusA9, có trộn polymer | 400,000,000 | 600.000.000 | 200.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 12,000,000 | |
| 111 | PP2500133784 - Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc BiolimusA9, không trộn polymer | 630,000,000 | 945.000.000 | 315.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,900,000 | |
| 112 | PP2500133785 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với Polymer tự tiêu không giới hạn | 307,700,000 | 461.550.000 | 153.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,231,000 | |
| 113 | PP2500133786 - Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp, phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn | 810,000,000 | 1.215.000.000 | 405.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 24,300,000 | |
| 114 | PP2500133787 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer | 1,305,000,000 | 1.957.500.000 | 652.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 39,150,000 | |
| 115 | PP2500133788 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với polymer | 180,000,000 | 270.000.000 | 90.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,400,000 | |
| 116 | PP2500133789 - Khung giá đỡ động mạch thận | 105,000,000 | 157.500.000 | 52.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,150,000 | |
| 117 | PP2500133790 - Khung giá đỡ động mạch vành bằng kim loại phủ thuốc sirolimus | 110,700,000 | 166.050.000 | 55.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,321,000 | |
| 118 | PP2500133791 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp | 783,000,000 | 1.174.500.000 | 391.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 23,490,000 | |
| 119 | PP2500133792 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus. | 227,500,000 | 341.250.000 | 113.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,825,000 | |
| 120 | PP2500133793 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 315,000,000 | 472.500.000 | 157.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,450,000 | |
| 121 | PP2500133794 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE. | 105,000,000 | 157.500.000 | 52.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,150,000 | |
| 122 | PP2500133795 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) | 155,000,000 | 232.500.000 | 77.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,650,000 | |
| 123 | PP2500133796 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ | 14,500,000 | 21.750.000 | 7.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 435,000 | |
| 124 | PP2500133797 - Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp | 94,500,000 | 141.750.000 | 47.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,835,000 | |
| 125 | PP2500133798 - Kim đốt sóng cao tần, đầu đốt sóng cao tần, ống thông đốt sóng cao tần các loại, các cỡ | 65,000,000 | 97.500.000 | 32.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,950,000 | |
| 126 | PP2500133799 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 58,800,000 | 88.200.000 | 29.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,764,000 | |
| 127 | PP2500133800 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F | 55,000,000 | 82.500.000 | 27.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,650,000 | |
| 128 | PP2500133801 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 65,998,800 | 98.998.200 | 32.999.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,979,964 | |
| 129 | PP2500133802 - Ống thông can thiệp | 237,600,000 | 356.400.000 | 118.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,128,000 | |
| 130 | PP2500133803 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP | 1,284,000 | 1.926.000 | 642.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 38,520 | |
| 131 | PP2500133804 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên | 12,600,000 | 18.900.000 | 6.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 378,000 | |
| 132 | PP2500133805 - Ống thông chụp động mạch vành 2 bên | 24,800,000 | 37.200.000 | 12.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 744,000 | |
| 133 | PP2500133806 - Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải | 10,400,000 | 15.600.000 | 5.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 312,000 | |
| 134 | PP2500133807 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành | 157,500,000 | 236.250.000 | 78.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,725,000 | |
| 135 | PP2500133808 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành | 61,500,000 | 92.250.000 | 30.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,845,000 | |
| 136 | PP2500133809 - Ống thống hút huyết khối | 107,100,000 | 160.650.000 | 53.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,213,000 | |
| 137 | PP2500133810 - Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại | 960,000,000 | 1.440.000.000 | 480.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 28,800,000 | |
| 138 | PP2500133811 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 360,000,000 | 540.000.000 | 180.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,800,000 | |
| 139 | PP2500133812 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusdùng cho tổn thương vôi hóa | 234,000,000 | 351.000.000 | 117.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,020,000 | |
| 140 | PP2500133813 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng | 1,125,000,000 | 1.687.500.000 | 562.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 33,750,000 | |
| 141 | PP2500133814 - Vi dây dẫn can thiệp mạch cỡ 0.016" | 88,500,000 | 132.750.000 | 44.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,655,000 | |
| 142 | PP2500133815 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành) | 327,600,000 | 491.400.000 | 163.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,828,000 | |
| 143 | PP2500133816 - Vi ống thông can thiệp 2,7F | 248,850,000 | 373.275.000 | 124.425.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,465,500 | |
| 144 | PP2500133817 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F | 144,750,000 | 217.125.000 | 72.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,342,500 | |
| 145 | PP2500133818 - Vi ống thông can thiệp mạch cỡ 1.9F | 86,000,000 | 129.000.000 | 43.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,580,000 | |
| 146 | PP2500133819 - Vi ống thông can thiệp mạch cỡ 2.7F | 138,000,000 | 207.000.000 | 69.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,140,000 | |
| 147 | PP2500133820 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 49,000,000 | 73.500.000 | 24.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,470,000 | |
| 148 | PP2500133821 - Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F | 43,497,600 | 65.246.400 | 21.748.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,304,928 | |
| 149 | PP2500133822 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần | 50,000,000 | 75.000.000 | 25.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,500,000 | |
| 150 | PP2500133823 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 58,498,650 | 87.747.975 | 29.249.325 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,754,959 | |
| 151 | PP2500133824 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ | 106,722,000 | 160.083.000 | 53.361.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,201,660 | |
| 152 | PP2500133825 - Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngencó đầu xoáy). | 19,350,000 | 29.025.000 | 9.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 580,500 |
Bộ Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500133674 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500133675 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ catheter chẩn đoán 4 cực và cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2500133676 |
| Giá từng phần lô | 245,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.392.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.797.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,367,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ catheter chẩn đoán 10 cực và cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2500133677 |
| Giá từng phần lô | 72,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,161,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng 1 hướng và cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2500133678 |
| Giá từng phần lô | 362,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ catheter lập bản đồ dạng vỉ và cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2500133679 |
| Giá từng phần lô | 312,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,364,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng và cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2500133680 |
| Giá từng phần lô | 210,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,304,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ catheter đốt tưới dung dịch 2 hướng và cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2500133681 |
| Giá từng phần lô | 395,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,854,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500133682 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500133683 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500133684 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2500133685 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. Có kết nối không dây, tạo nhịp sinh lý, có phần mềm theo dõi từ nhà, phát hiện MRI tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2500133686 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có kết nối không dây, dung lượng pin lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500133687 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, thân dạng bện |
|
| Mã phần lô | PP2500133688 |
| Giá từng phần lô | 226,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,795,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500133689 |
| Giá từng phần lô | 278,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2500133690 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2500133691 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. |
|
| Mã phần lô | PP2500133692 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless và có phần mềm Home Monitoring |
|
| Mã phần lô | PP2500133693 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái. |
|
| Mã phần lô | PP2500133694 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500133695 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500133696 |
| Giá từng phần lô | 76,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,299,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500133697 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500133698 |
| Giá từng phần lô | 28,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.052.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.017.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 841,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) thế hệ 2 tần số 60MHz kèm dụng cụ kéo liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500133699 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500133700 |
| Giá từng phần lô | 99,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,998,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500133701 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500133702 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500133703 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500133704 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500133705 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500133706 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp HIS hoặc bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2500133707 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500133708 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500133709 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500133710 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông cầm máu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500133711 |
| Giá từng phần lô | 21,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 657,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông cầm máu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500133712 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2500133713 |
| Giá từng phần lô | 24,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) |
|
| Mã phần lô | PP2500133714 |
| Giá từng phần lô | 40,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,209,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500133715 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500133716 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500133717 |
| Giá từng phần lô | 177,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,319,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500133718 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500133719 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2500133720 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500133721 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 558,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2 |
|
| Mã phần lô | PP2500133722 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE |
|
| Mã phần lô | PP2500133723 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm) |
|
| Mã phần lô | PP2500133724 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500133725 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500133726 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500133727 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500133728 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500133729 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2500133730 |
| Giá từng phần lô | 79,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,397,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực thường đầu tip đường kính ≥ 0.017inch. |
|
| Mã phần lô | PP2500133731 |
| Giá từng phần lô | 79,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,397,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500133732 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500133733 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500133734 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° |
|
| Mã phần lô | PP2500133735 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành loại phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm² |
|
| Mã phần lô | PP2500133736 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạchvành áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2500133737 |
| Giá từng phần lô | 36,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu |
|
| Mã phần lô | PP2500133738 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF |
|
| Mã phần lô | PP2500133739 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2500133740 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F |
|
| Mã phần lô | PP2500133741 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath |
|
| Mã phần lô | PP2500133742 |
| Giá từng phần lô | 39,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,171,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) |
|
| Mã phần lô | PP2500133743 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500133744 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter đốt cảm biến lực lái 2 hướng, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2500133745 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500133746 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) |
|
| Mã phần lô | PP2500133747 |
| Giá từng phần lô | 2,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.181.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn (Guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO) đường kính 0.014'', độ cứng >1.0 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500133748 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) |
|
| Mã phần lô | PP2500133749 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500133750 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường ái nước các cỡ, đường kính ≥ 0.035 (0.89mm), dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133751 |
| Giá từng phần lô | 8,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2500133752 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133753 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133754 |
| Giá từng phần lô | 236,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,095,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép |
|
| Mã phần lô | PP2500133755 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường chobóng và stent loạithường |
|
| Mã phần lô | PP2500133756 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm |
|
| Mã phần lô | PP2500133757 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500133758 |
| Giá từng phần lô | 27,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 838,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500133759 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500133760 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong |
|
| Mã phần lô | PP2500133761 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút |
|
| Mã phần lô | PP2500133762 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen. |
|
| Mã phần lô | PP2500133763 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500133764 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500133765 |
| Giá từng phần lô | 5,846,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.769.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500133766 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500133767 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500133768 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2500133769 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500133770 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500133771 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500133772 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500133773 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,953,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước. |
|
| Mã phần lô | PP2500133774 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum |
|
| Mã phần lô | PP2500133775 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực âm và cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2500133776 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực âm và cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2500133777 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500133778 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500133779 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hạt nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500133780 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133781 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500133782 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc BiolimusA9, có trộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500133783 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc BiolimusA9, không trộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500133784 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với Polymer tự tiêu không giới hạn |
|
| Mã phần lô | PP2500133785 |
| Giá từng phần lô | 307,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp, phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500133786 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500133787 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.957.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500133788 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500133789 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ động mạch vành bằng kim loại phủ thuốc sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500133790 |
| Giá từng phần lô | 110,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,321,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500133791 |
| Giá từng phần lô | 783,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.174.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus. |
|
| Mã phần lô | PP2500133792 |
| Giá từng phần lô | 227,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500133793 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2500133794 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) |
|
| Mã phần lô | PP2500133795 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133796 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2500133797 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim đốt sóng cao tần, đầu đốt sóng cao tần, ống thông đốt sóng cao tần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133798 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500133799 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2500133800 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133801 |
| Giá từng phần lô | 65,998,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.998.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.999.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,979,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500133802 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP |
|
| Mã phần lô | PP2500133803 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.926.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500133804 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông chụp động mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500133805 |
| Giá từng phần lô | 24,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 744,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải |
|
| Mã phần lô | PP2500133806 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500133807 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500133808 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,845,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500133809 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,213,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500133810 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500133811 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusdùng cho tổn thương vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500133812 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500133813 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch cỡ 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2500133814 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành) |
|
| Mã phần lô | PP2500133815 |
| Giá từng phần lô | 327,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,828,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp 2,7F |
|
| Mã phần lô | PP2500133816 |
| Giá từng phần lô | 248,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,465,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F |
|
| Mã phần lô | PP2500133817 |
| Giá từng phần lô | 144,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,342,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp mạch cỡ 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2500133818 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp mạch cỡ 2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2500133819 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500133820 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F |
|
| Mã phần lô | PP2500133821 |
| Giá từng phần lô | 43,497,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.246.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.748.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,304,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần |
|
| Mã phần lô | PP2500133822 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500133823 |
| Giá từng phần lô | 58,498,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.747.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.249.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,754,959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133824 |
| Giá từng phần lô | 106,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,201,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngencó đầu xoáy). |
|
| Mã phần lô | PP2500133825 |
| Giá từng phần lô | 19,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 580,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi