Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500098577-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Chủ đầu tư Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT PL2500048114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 32,791,905,450 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500133674 - Bộ Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định 460,000,000 690.000.000 230.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 13,800,000
2 PP2500133675 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động 1,420,000,000 2.130.000.000 710.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 42,600,000
3 PP2500133676 - Bộ catheter chẩn đoán 4 cực và cáp nối 245,595,000 368.392.500 122.797.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,367,850
4 PP2500133677 - Bộ catheter chẩn đoán 10 cực và cáp nối 72,050,000 108.075.000 36.025.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,161,500
5 PP2500133678 - Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng 1 hướng và cáp nối 362,000,000 543.000.000 181.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,860,000
6 PP2500133679 - Bộ catheter lập bản đồ dạng vỉ và cáp nối 312,150,000 468.225.000 156.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,364,500
7 PP2500133680 - Bộ catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng và cáp nối 210,150,000 315.225.000 105.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,304,500
8 PP2500133681 - Bộ catheter đốt tưới dung dịch 2 hướng và cáp nối 395,150,000 592.725.000 197.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,854,500
9 PP2500133682 - Bộ Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định 202,500,000 303.750.000 101.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,075,000
10 PP2500133683 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân 96,000,000 144.000.000 48.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,880,000
11 PP2500133684 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân 190,000,000 285.000.000 95.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,700,000
12 PP2500133685 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla 280,000,000 420.000.000 140.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,400,000
13 PP2500133686 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. Có kết nối không dây, tạo nhịp sinh lý, có phần mềm theo dõi từ nhà, phát hiện MRI tự động. 390,000,000 585.000.000 195.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,700,000
14 PP2500133687 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có kết nối không dây, dung lượng pin lớn 120,000,000 180.000.000 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,600,000
15 PP2500133688 - Bộ Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, thân dạng bện 226,500,000 339.750.000 113.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,795,000
16 PP2500133689 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ 278,500,000 417.750.000 139.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,355,000
17 PP2500133690 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. 588,000,000 882.000.000 294.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,640,000
18 PP2500133691 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium 159,000,000 238.500.000 79.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,770,000
19 PP2500133692 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. 1,725,000,000 2.587.500.000 862.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 51,750,000
20 PP2500133693 - Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless và có phần mềm Home Monitoring 620,000,000 930.000.000 310.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,600,000
21 PP2500133694 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái. 510,000,000 765.000.000 255.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,300,000
22 PP2500133695 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI 250,000,000 375.000.000 125.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,500,000
23 PP2500133696 - Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn 76,650,000 114.975.000 38.325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,299,500
24 PP2500133697 - Bộ bơm bóng áp lực cao 82,500,000 123.750.000 41.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,475,000
25 PP2500133698 - Bộ bơm bóng áp lực cao 28,035,000 42.052.500 14.017.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 841,050
26 PP2500133699 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) thế hệ 2 tần số 60MHz kèm dụng cụ kéo liên tục 320,000,000 480.000.000 160.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,600,000
27 PP2500133700 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành 99,960,000 149.940.000 49.980.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,998,800
28 PP2500133701 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành 76,000,000 114.000.000 38.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,280,000
29 PP2500133702 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 64,500,000 96.750.000 32.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,935,000
30 PP2500133703 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 16,800,000 25.200.000 8.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 504,000
31 PP2500133704 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 140,000,000 210.000.000 70.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,200,000
32 PP2500133705 - Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp 39,000,000 58.500.000 19.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,170,000
33 PP2500133706 - Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng 14,000,000 21.000.000 7.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 420,000
34 PP2500133707 - Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp HIS hoặc bó nhánh trái 100,000,000 150.000.000 50.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,000,000
35 PP2500133708 - Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng 1,700,000,000 2.550.000.000 850.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 51,000,000
36 PP2500133709 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện 280,000,000 420.000.000 140.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,400,000
37 PP2500133710 - Bơm tiêm đầu xoáy 1,102,500 1.653.750 551.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 33,075
38 PP2500133711 - Bông cầm máu tiệt trùng 21,900,000 32.850.000 10.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 657,000
39 PP2500133712 - Bông cầm máu tiệt trùng 14,250,000 21.375.000 7.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 427,500
40 PP2500133713 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) 24,180,000 36.270.000 12.090.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 725,400
41 PP2500133714 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) 40,300,000 60.450.000 20.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,209,000
42 PP2500133715 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 63,000,000 94.500.000 31.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,890,000
43 PP2500133716 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 36,750,000 55.125.000 18.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,102,500
44 PP2500133717 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường 177,300,000 265.950.000 88.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,319,000
45 PP2500133718 - Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn 588,000,000 882.000.000 294.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,640,000
46 PP2500133719 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 36,750,000 55.125.000 18.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,102,500
47 PP2500133720 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít 178,500,000 267.750.000 89.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,355,000
48 PP2500133721 - Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel 18,600,000 27.900.000 9.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 558,000
49 PP2500133722 - Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2 900,000,000 1.350.000.000 450.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 27,000,000
50 PP2500133723 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE 110,000,000 165.000.000 55.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,300,000
51 PP2500133724 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm) 63,000,000 94.500.000 31.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,890,000
52 PP2500133725 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" 70,000,000 105.000.000 35.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,100,000
53 PP2500133726 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" 70,000,000 105.000.000 35.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,100,000
54 PP2500133727 - Bóng nong mạch ngoại vi 70,000,000 105.000.000 35.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,100,000
55 PP2500133728 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc 108,000,000 162.000.000 54.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,240,000
56 PP2500133729 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 120,000,000 180.000.000 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,600,000
57 PP2500133730 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính lớn. 79,900,000 119.850.000 39.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,397,000
58 PP2500133731 - Bóng nong mạch vành áp lực thường đầu tip đường kính ≥ 0.017inch. 79,900,000 119.850.000 39.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,397,000
59 PP2500133732 - Bóng nong mạch vành chống trượt 52,500,000 78.750.000 26.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,575,000
60 PP2500133733 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng 110,000,000 165.000.000 55.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,300,000
61 PP2500133734 - Bóng nong mạch vành dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính 130,000,000 195.000.000 65.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,900,000
62 PP2500133735 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° 36,000,000 54.000.000 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,080,000
63 PP2500133736 - Bóng nong mạch vành loại phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm² 125,000,000 187.500.000 62.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,750,000
64 PP2500133737 - Bóng nong mạchvành áp lực siêu cao 36,250,000 54.375.000 18.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,087,500
65 PP2500133738 - Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu 4,800,000 7.200.000 2.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 144,000
66 PP2500133739 - Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF 660,000,000 990.000.000 330.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 19,800,000
67 PP2500133740 - Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp 1,200,000,000 1.800.000.000 600.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 36,000,000
68 PP2500133741 - Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F 22,500,000 33.750.000 11.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 675,000
69 PP2500133742 - Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath 39,060,000 58.590.000 19.530.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,171,800
70 PP2500133743 - Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) 27,000,000 40.500.000 13.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 810,000
71 PP2500133744 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay 241,500,000 362.250.000 120.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,245,000
72 PP2500133745 - Catheter đốt cảm biến lực lái 2 hướng, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối 410,000,000 615.000.000 205.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 12,300,000
73 PP2500133746 - Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ 1,080,000,000 1.620.000.000 540.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 32,400,000
74 PP2500133747 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) 2,362,500 3.543.750 1.181.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 70,875
75 PP2500133748 - Dây dẫn (Guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO) đường kính 0.014'', độ cứng >1.0 gf 110,000,000 165.000.000 55.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,300,000
76 PP2500133749 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) 69,000,000 103.500.000 34.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,070,000
77 PP2500133750 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên 30,000,000 45.000.000 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 900,000
78 PP2500133751 - Dây dẫn đường ái nước các cỡ, đường kính ≥ 0.035 (0.89mm), dài 150cm 8,988,000 13.482.000 4.494.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 269,640
79 PP2500133752 - Dây dẫn đường cho Catheter 31,500,000 47.250.000 15.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 945,000
80 PP2500133753 - Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài 260 cm 18,900,000 28.350.000 9.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 567,000
81 PP2500133754 - Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm 236,500,000 354.750.000 118.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,095,000
82 PP2500133755 - Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép 1,475,000 2.212.500 737.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 44,250
83 PP2500133756 - Dây dẫn đường chobóng và stent loạithường 115,000,000 172.500.000 57.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,450,000
84 PP2500133757 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm 63,000,000 94.500.000 31.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,890,000
85 PP2500133758 - Dây đo áp lực 27,950,000 41.925.000 13.975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 838,500
86 PP2500133759 - Dây truyền lạnh 17,500,000 26.250.000 8.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 525,000
87 PP2500133760 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh 130,000,000 195.000.000 65.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,900,000
88 PP2500133761 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong 156,000,000 234.000.000 78.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,680,000
89 PP2500133762 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút 75,000,000 112.500.000 37.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,250,000
90 PP2500133763 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen. 22,050,000 33.075.000 11.025.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 661,500
91 PP2500133764 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn 44,000,000 66.000.000 22.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,320,000
92 PP2500133765 - Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim 5,846,400 8.769.600 2.923.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 175,392
93 PP2500133766 - Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim 86,000,000 129.000.000 43.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,580,000
94 PP2500133767 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa 112,000,000 168.000.000 56.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,360,000
95 PP2500133768 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn 11,000,000 16.500.000 5.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 330,000
96 PP2500133769 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath) 29,400,000 44.100.000 14.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 882,000
97 PP2500133770 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ 156,000,000 234.000.000 78.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,680,000
98 PP2500133771 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu 124,000,000 186.000.000 62.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,720,000
99 PP2500133772 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu 210,000,000 315.000.000 105.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,300,000
100 PP2500133773 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu 65,100,000 97.650.000 32.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,953,000
101 PP2500133774 - Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước. 138,000,000 207.000.000 69.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,140,000
102 PP2500133775 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum 69,000,000 103.500.000 34.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,070,000
103 PP2500133776 - Điện cực âm và cáp nối 151,200,000 226.800.000 75.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,536,000
104 PP2500133777 - Điện cực âm và cáp nối 252,000,000 378.000.000 126.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,560,000
105 PP2500133778 - Giá đỡ mạch thần kinh 135,000,000 202.500.000 67.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,050,000
106 PP2500133779 - Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở 140,000,000 210.000.000 70.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,200,000
107 PP2500133780 - Hạt nút mạch tạm thời 20,800,000 31.200.000 10.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 624,000
108 PP2500133781 - Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ 156,000,000 234.000.000 78.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,680,000
109 PP2500133782 - Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn 135,000,000 202.500.000 67.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,050,000
110 PP2500133783 - Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc BiolimusA9, có trộn polymer 400,000,000 600.000.000 200.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 12,000,000
111 PP2500133784 - Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc BiolimusA9, không trộn polymer 630,000,000 945.000.000 315.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,900,000
112 PP2500133785 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với Polymer tự tiêu không giới hạn 307,700,000 461.550.000 153.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,231,000
113 PP2500133786 - Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp, phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn 810,000,000 1.215.000.000 405.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 24,300,000
114 PP2500133787 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer 1,305,000,000 1.957.500.000 652.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 39,150,000
115 PP2500133788 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với polymer 180,000,000 270.000.000 90.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,400,000
116 PP2500133789 - Khung giá đỡ động mạch thận 105,000,000 157.500.000 52.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,150,000
117 PP2500133790 - Khung giá đỡ động mạch vành bằng kim loại phủ thuốc sirolimus 110,700,000 166.050.000 55.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,321,000
118 PP2500133791 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp 783,000,000 1.174.500.000 391.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 23,490,000
119 PP2500133792 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus. 227,500,000 341.250.000 113.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,825,000
120 PP2500133793 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 315,000,000 472.500.000 157.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,450,000
121 PP2500133794 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE. 105,000,000 157.500.000 52.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,150,000
122 PP2500133795 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) 155,000,000 232.500.000 77.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,650,000
123 PP2500133796 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ 14,500,000 21.750.000 7.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 435,000
124 PP2500133797 - Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp 94,500,000 141.750.000 47.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,835,000
125 PP2500133798 - Kim đốt sóng cao tần, đầu đốt sóng cao tần, ống thông đốt sóng cao tần các loại, các cỡ 65,000,000 97.500.000 32.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,950,000
126 PP2500133799 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 58,800,000 88.200.000 29.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,764,000
127 PP2500133800 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F 55,000,000 82.500.000 27.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,650,000
128 PP2500133801 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 65,998,800 98.998.200 32.999.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,979,964
129 PP2500133802 - Ống thông can thiệp 237,600,000 356.400.000 118.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,128,000
130 PP2500133803 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP 1,284,000 1.926.000 642.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 38,520
131 PP2500133804 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên 12,600,000 18.900.000 6.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 378,000
132 PP2500133805 - Ống thông chụp động mạch vành 2 bên 24,800,000 37.200.000 12.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 744,000
133 PP2500133806 - Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải 10,400,000 15.600.000 5.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 312,000
134 PP2500133807 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành 157,500,000 236.250.000 78.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,725,000
135 PP2500133808 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành 61,500,000 92.250.000 30.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,845,000
136 PP2500133809 - Ống thống hút huyết khối 107,100,000 160.650.000 53.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,213,000
137 PP2500133810 - Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại 960,000,000 1.440.000.000 480.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 28,800,000
138 PP2500133811 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 360,000,000 540.000.000 180.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,800,000
139 PP2500133812 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusdùng cho tổn thương vôi hóa 234,000,000 351.000.000 117.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,020,000
140 PP2500133813 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng 1,125,000,000 1.687.500.000 562.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 33,750,000
141 PP2500133814 - Vi dây dẫn can thiệp mạch cỡ 0.016" 88,500,000 132.750.000 44.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,655,000
142 PP2500133815 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành) 327,600,000 491.400.000 163.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,828,000
143 PP2500133816 - Vi ống thông can thiệp 2,7F 248,850,000 373.275.000 124.425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,465,500
144 PP2500133817 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F 144,750,000 217.125.000 72.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,342,500
145 PP2500133818 - Vi ống thông can thiệp mạch cỡ 1.9F 86,000,000 129.000.000 43.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,580,000
146 PP2500133819 - Vi ống thông can thiệp mạch cỡ 2.7F 138,000,000 207.000.000 69.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,140,000
147 PP2500133820 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 49,000,000 73.500.000 24.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,470,000
148 PP2500133821 - Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F 43,497,600 65.246.400 21.748.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,304,928
149 PP2500133822 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần 50,000,000 75.000.000 25.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,500,000
150 PP2500133823 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 58,498,650 87.747.975 29.249.325 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,754,959
151 PP2500133824 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ 106,722,000 160.083.000 53.361.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,201,660
152 PP2500133825 - Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngencó đầu xoáy). 19,350,000 29.025.000 9.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 580,500
Bộ Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định
Mã phần lô PP2500133674
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động
Mã phần lô PP2500133675
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter chẩn đoán 4 cực và cáp nối
Mã phần lô PP2500133676
Giá từng phần lô 245,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.392.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,367,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter chẩn đoán 10 cực và cáp nối
Mã phần lô PP2500133677
Giá từng phần lô 72,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,161,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter lập bản đồ dạng vòng 1 hướng và cáp nối
Mã phần lô PP2500133678
Giá từng phần lô 362,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter lập bản đồ dạng vỉ và cáp nối
Mã phần lô PP2500133679
Giá từng phần lô 312,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,364,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng và cáp nối
Mã phần lô PP2500133680
Giá từng phần lô 210,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,304,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter đốt tưới dung dịch 2 hướng và cáp nối
Mã phần lô PP2500133681
Giá từng phần lô 395,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,854,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định
Mã phần lô PP2500133682
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500133683
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500133684
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla
Mã phần lô PP2500133685
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. Có kết nối không dây, tạo nhịp sinh lý, có phần mềm theo dõi từ nhà, phát hiện MRI tự động.
Mã phần lô PP2500133686
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích MRI, có kết nối không dây, dung lượng pin lớn
Mã phần lô PP2500133687
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, thân dạng bện
Mã phần lô PP2500133688
Giá từng phần lô 226,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,795,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2500133689
Giá từng phần lô 278,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân.
Mã phần lô PP2500133690
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium
Mã phần lô PP2500133691
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium.
Mã phần lô PP2500133692
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless và có phần mềm Home Monitoring
Mã phần lô PP2500133693
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái.
Mã phần lô PP2500133694
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI
Mã phần lô PP2500133695
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn
Mã phần lô PP2500133696
Giá từng phần lô 76,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,299,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500133697
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500133698
Giá từng phần lô 28,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.052.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 841,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) thế hệ 2 tần số 60MHz kèm dụng cụ kéo liên tục
Mã phần lô PP2500133699
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành
Mã phần lô PP2500133700
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,998,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2500133701
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500133702
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,935,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500133703
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2500133704
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp
Mã phần lô PP2500133705
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng
Mã phần lô PP2500133706
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp HIS hoặc bó nhánh trái
Mã phần lô PP2500133707
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng
Mã phần lô PP2500133708
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2500133709
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm đầu xoáy
Mã phần lô PP2500133710
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông cầm máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2500133711
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông cầm máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2500133712
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi)
Mã phần lô PP2500133713
Giá từng phần lô 24,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối)
Mã phần lô PP2500133714
Giá từng phần lô 40,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500133715
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500133716
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường
Mã phần lô PP2500133717
Giá từng phần lô 177,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,319,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn
Mã phần lô PP2500133718
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500133719
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2500133720
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500133721
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2
Mã phần lô PP2500133722
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE
Mã phần lô PP2500133723
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm)
Mã phần lô PP2500133724
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018"
Mã phần lô PP2500133725
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035"
Mã phần lô PP2500133726
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500133727
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2500133728
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500133729
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính lớn.
Mã phần lô PP2500133730
Giá từng phần lô 79,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,397,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực thường đầu tip đường kính ≥ 0.017inch.
Mã phần lô PP2500133731
Giá từng phần lô 79,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,397,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2500133732
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng
Mã phần lô PP2500133733
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính
Mã phần lô PP2500133734
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°
Mã phần lô PP2500133735
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành loại phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm²
Mã phần lô PP2500133736
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạchvành áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2500133737
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu
Mã phần lô PP2500133738
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF
Mã phần lô PP2500133739
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp
Mã phần lô PP2500133740
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F
Mã phần lô PP2500133741
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath
Mã phần lô PP2500133742
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,171,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái)
Mã phần lô PP2500133743
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500133744
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,245,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter đốt cảm biến lực lái 2 hướng, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối
Mã phần lô PP2500133745
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ
Mã phần lô PP2500133746
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi)
Mã phần lô PP2500133747
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn (Guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO) đường kính 0.014'', độ cứng >1.0 gf
Mã phần lô PP2500133748
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối)
Mã phần lô PP2500133749
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500133750
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường ái nước các cỡ, đường kính ≥ 0.035 (0.89mm), dài 150cm
Mã phần lô PP2500133751
Giá từng phần lô 8,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2500133752
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài 260 cm
Mã phần lô PP2500133753
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm
Mã phần lô PP2500133754
Giá từng phần lô 236,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép
Mã phần lô PP2500133755
Giá từng phần lô 1,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường chobóng và stent loạithường
Mã phần lô PP2500133756
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm
Mã phần lô PP2500133757
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2500133758
Giá từng phần lô 27,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2500133759
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500133760
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong
Mã phần lô PP2500133761
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút
Mã phần lô PP2500133762
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen.
Mã phần lô PP2500133763
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn
Mã phần lô PP2500133764
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim
Mã phần lô PP2500133765
Giá từng phần lô 5,846,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.769.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,392
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim
Mã phần lô PP2500133766
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa
Mã phần lô PP2500133767
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn
Mã phần lô PP2500133768
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath)
Mã phần lô PP2500133769
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ
Mã phần lô PP2500133770
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu
Mã phần lô PP2500133771
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu
Mã phần lô PP2500133772
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu
Mã phần lô PP2500133773
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước.
Mã phần lô PP2500133774
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum
Mã phần lô PP2500133775
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực âm và cáp nối
Mã phần lô PP2500133776
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực âm và cáp nối
Mã phần lô PP2500133777
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá đỡ mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500133778
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở
Mã phần lô PP2500133779
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2500133780
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ
Mã phần lô PP2500133781
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2500133782
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc BiolimusA9, có trộn polymer
Mã phần lô PP2500133783
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc BiolimusA9, không trộn polymer
Mã phần lô PP2500133784
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với Polymer tự tiêu không giới hạn
Mã phần lô PP2500133785
Giá từng phần lô 307,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,231,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp, phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn
Mã phần lô PP2500133786
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer
Mã phần lô PP2500133787
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.957.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimuscó trộn với polymer
Mã phần lô PP2500133788
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ động mạch thận
Mã phần lô PP2500133789
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ động mạch vành bằng kim loại phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2500133790
Giá từng phần lô 110,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,321,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500133791
Giá từng phần lô 783,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.174.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus.
Mã phần lô PP2500133792
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500133793
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE.
Mã phần lô PP2500133794
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...)
Mã phần lô PP2500133795
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500133796
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp
Mã phần lô PP2500133797
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần, đầu đốt sóng cao tần, ống thông đốt sóng cao tần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500133798
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Mã phần lô PP2500133799
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F
Mã phần lô PP2500133800
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500133801
Giá từng phần lô 65,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.998.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.999.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,979,964
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2500133802
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,128,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP
Mã phần lô PP2500133803
Giá từng phần lô 1,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2500133804
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chụp động mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2500133805
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải
Mã phần lô PP2500133806
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500133807
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành
Mã phần lô PP2500133808
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thống hút huyết khối
Mã phần lô PP2500133809
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,213,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại
Mã phần lô PP2500133810
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500133811
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusdùng cho tổn thương vôi hóa
Mã phần lô PP2500133812
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng
Mã phần lô PP2500133813
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch cỡ 0.016"
Mã phần lô PP2500133814
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành)
Mã phần lô PP2500133815
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,828,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp 2,7F
Mã phần lô PP2500133816
Giá từng phần lô 248,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,465,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F
Mã phần lô PP2500133817
Giá từng phần lô 144,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,342,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch cỡ 1.9F
Mã phần lô PP2500133818
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch cỡ 2.7F
Mã phần lô PP2500133819
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Mã phần lô PP2500133820
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F
Mã phần lô PP2500133821
Giá từng phần lô 43,497,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.246.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,304,928
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần
Mã phần lô PP2500133822
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2500133823
Giá từng phần lô 58,498,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.747.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.249.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,754,959
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500133824
Giá từng phần lô 106,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,201,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngencó đầu xoáy).
Mã phần lô PP2500133825
Giá từng phần lô 19,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->