Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch (gồm 145 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400004500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 19-8, Bộ Công an | Chủ đầu tư | Bệnh viện 19-8, Bộ Công an |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch (gồm 145 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300267892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 37,899,211,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.136.976.328 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300605361 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp | 870,000,000 | 1.305.000.000 | 609.000.000 | 2.46 | |
| 2 | PP2300605362 - Khung giá đỡ động mạch vành bằng kim loại phủ thuốc sirolimus | 369,000,000 | 553.500.000 | 258.300.000 | 1.23 | |
| 3 | PP2300605363 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer | 2,175,000,000 | 3.262.500.000 | 1.522.500.000 | 6.16 | |
| 4 | PP2300605364 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer | 220,950,000 | 331.425.000 | 154.665.000 | 0.61 | |
| 5 | PP2300605365 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer | 262,500,000 | 393.750.000 | 183.750.000 | 0.86 | |
| 6 | PP2300605366 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng. | 760,000,000 | 1.140.000.000 | 532.000.000 | 2.46 | |
| 7 | PP2300605367 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus có trộn với Polymer tự tiêu không giới hạn | 461,550,000 | 692.325.000 | 323.085.000 | 1.84 | |
| 8 | PP2300605368 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus dùng cho tổn thương vôi hóa | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | 1.23 | |
| 9 | PP2300605369 - Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủthuốc nồng độ tăng dần theo các lớp.phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | 882.000.000 | 3.69 | |
| 10 | PP2300605370 - Khung giá đỡ động mạch vành, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và cấu trúc đối xứng hình sin lượn sóng theo chiều ngang. | 315,500,000 | 473.250.000 | 220.850.000 | 1.23 | |
| 11 | PP2300605371 - Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc Biolimus A9, có trộn polymer | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 3.08 | |
| 12 | PP2300605372 - Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc Biolimus A9, không trộn polymer | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 1.23 | |
| 13 | PP2300605373 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), có chứng nhận FDA và CE. | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 1.23 | |
| 14 | PP2300605374 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 2.46 | |
| 15 | PP2300605375 - Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2 | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 525.000.000 | 12.32 | |
| 16 | PP2300605376 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít | 89,250,000 | 133.875.000 | 62.475.000 | 1.84 | |
| 17 | PP2300605377 - Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn | 992,250,000 | 1.488.375.000 | 694.575.000 | 16.64 | |
| 18 | PP2300605378 - Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel | 64,850,000 | 97.275.000 | 45.395.000 | 0.61 | |
| 19 | PP2300605379 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường | 287,550,000 | 431.325.000 | 201.285.000 | 5.54 | |
| 20 | PP2300605380 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 1.23 | |
| 21 | PP2300605381 - Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO | 173,250,000 | 259.875.000 | 121.275.000 | 1.23 | |
| 22 | PP2300605382 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 0.61 | |
| 23 | PP2300605383 - Bóng nong mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm². | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 0.61 | |
| 24 | PP2300605384 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 0.61 | |
| 25 | PP2300605385 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE. | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 0.86 | |
| 26 | PP2300605386 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo…) có chứng nhận FDA hoặc CE. | 217,000,000 | 325.500.000 | 151.900.000 | 0.86 | |
| 27 | PP2300605387 - Khung giá đỡ động mạch thận | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 0.36 | |
| 28 | PP2300605388 - Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 0.61 | |
| 29 | PP2300605389 - Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 1.23 | |
| 30 | PP2300605390 - Giá đỡ mạch thần kinh | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | 1.23 | |
| 31 | PP2300605391 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 0.36 | |
| 32 | PP2300605392 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) | 58,800,000 | 88.200.000 | 41.160.000 | 0.86 | |
| 33 | PP2300605393 - Bóng nong mạch ngoại vi | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 1.23 | |
| 34 | PP2300605394 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" | 91,000,000 | 136.500.000 | 63.700.000 | 1.6 | |
| 35 | PP2300605395 - Bóng nong mạch ngoại vi | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 0.61 | |
| 36 | PP2300605396 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 1.23 | |
| 37 | PP2300605397 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 0.61 | |
| 38 | PP2300605398 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 0.24 | |
| 39 | PP2300605399 - Bóng nong mạch ngoại vi | 41,000,000 | 61.500.000 | 28.700.000 | 0.61 | |
| 40 | PP2300605400 - Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng | 38,000,000 | 57.000.000 | 26.600.000 | 12.32 | |
| 41 | PP2300605401 - Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp | 10,780,000 | 16.170.000 | 7.546.000 | 13.56 | |
| 42 | PP2300605402 - Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port) | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 36.98 | |
| 43 | PP2300605403 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 0.12 | |
| 44 | PP2300605404 - Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng | 340,000,000 | 510.000.000 | 238.000.000 | 0.12 | |
| 45 | PP2300605405 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 145,000,000 | 217.500.000 | 101.500.000 | 0.12 | |
| 46 | PP2300605406 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khóa chữ Y dạng bấm, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang. | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 3.69 | |
| 47 | PP2300605407 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 6.16 | |
| 48 | PP2300605408 - Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn | 93,330,000 | 139.995.000 | 65.331.000 | 10.47 | |
| 49 | PP2300605409 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay | 222,453,000 | 333.679.500 | 155.717.100 | 40.68 | |
| 50 | PP2300605410 - Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588.000.000 | 8.63 | |
| 51 | PP2300605411 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 65,998,800 | 98.998.200 | 46.199.160 | 0.24 | |
| 52 | PP2300605412 - Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F | 87,494,400 | 131.241.600 | 61.246.080 | 0.86 | |
| 53 | PP2300605413 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 58,498,650 | 87.747.975 | 40.949.055 | 0.36 | |
| 54 | PP2300605414 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ | 107,100,000 | 160.650.000 | 74.970.000 | 0.36 | |
| 55 | PP2300605415 - Ống thông can thiệp | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 18.49 | |
| 56 | PP2300605416 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) | 3,160,000 | 4.740.000 | 2.212.000 | 2.46 | |
| 57 | PP2300605417 - Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước.dài 260 cm | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 6.16 | |
| 58 | PP2300605418 - Dây dẫn đường cho Catheter | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 6.16 | |
| 59 | PP2300605419 - Dây dẫn đường cho Catheter | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 6.16 | |
| 60 | PP2300605420 - Dây dẫn (Guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO) đường kính 0.014'', độ cứng >1.0 gf | 330,000,000 | 495.000.000 | 231.000.000 | 7.39 | |
| 61 | PP2300605421 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) | 69,300,000 | 103.950.000 | 48.510.000 | 0.36 | |
| 62 | PP2300605422 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 1.23 | |
| 63 | PP2300605423 - Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài 260 cm | 28,350,000 | 42.525.000 | 19.845.000 | 5.54 | |
| 64 | PP2300605424 - Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép | 4,425,000 | 6.637.500 | 3.097.500 | 1.84 | |
| 65 | PP2300605425 - Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm | 219,300,000 | 328.950.000 | 153.510.000 | 53.01 | |
| 66 | PP2300605426 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 17.26 | |
| 67 | PP2300605427 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 1.23 | |
| 68 | PP2300605428 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành) | 428,400,000 | 642.600.000 | 299.880.000 | 20.95 | |
| 69 | PP2300605429 - Dây đo áp lực | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | 36.98 | |
| 70 | PP2300605430 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 1.23 | |
| 71 | PP2300605431 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong | 156,000,000 | 234.000.000 | 109.200.000 | 0.61 | |
| 72 | PP2300605432 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút | 22,800,000 | 34.200.000 | 15.960.000 | 0.36 | |
| 73 | PP2300605433 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen. | 22,200,000 | 33.300.000 | 15.540.000 | 0.36 | |
| 74 | PP2300605434 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu | 93,000,000 | 139.500.000 | 65.100.000 | 1.84 | |
| 75 | PP2300605435 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu | 124,000,000 | 186.000.000 | 86.800.000 | 24.65 | |
| 76 | PP2300605436 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa | 112,000,000 | 168.000.000 | 78.400.000 | 24.65 | |
| 77 | PP2300605437 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath) | 29,400,000 | 44.100.000 | 20.580.000 | 0.86 | |
| 78 | PP2300605438 - Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 3.69 | |
| 79 | PP2300605439 - Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 12.32 | |
| 80 | PP2300605440 - Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước. | 144,900,000 | 217.350.000 | 101.430.000 | 25.89 | |
| 81 | PP2300605441 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 6.16 | |
| 82 | PP2300605442 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ | 83,200,000 | 124.800.000 | 58.240.000 | 19.72 | |
| 83 | PP2300605443 - Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim | 86,000,000 | 129.000.000 | 60.200.000 | 24.65 | |
| 84 | PP2300605444 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành | 38,000,000 | 57.000.000 | 26.600.000 | 0.61 | |
| 85 | PP2300605445 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | 0.61 | |
| 86 | PP2300605446 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn | 141,142,830 | 211.714.245 | 98.799.981 | 35.13 | |
| 87 | PP2300605447 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 58,800,000 | 88.200.000 | 41.160.000 | 0.24 | |
| 88 | PP2300605448 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ | 15,080,000 | 22.620.000 | 10.556.000 | 32.05 | |
| 89 | PP2300605449 - Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn | 520,000,000 | 780.000.000 | 364.000.000 | 4.93 | |
| 90 | PP2300605450 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành | 157,500,000 | 236.250.000 | 110.250.000 | 1.23 | |
| 91 | PP2300605451 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP | 1,284,000 | 1.926.000 | 898.800 | 0.36 | |
| 92 | PP2300605452 - Ống thông chụp động mạch vành 2 bên | 17,714,280 | 26.571.420 | 12.399.996 | 3.69 | |
| 93 | PP2300605453 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên | 19,200,000 | 28.800.000 | 13.440.000 | 3.69 | |
| 94 | PP2300605454 - Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải | 27,619,050 | 41.428.575 | 19.333.335 | 6.16 | |
| 95 | PP2300605455 - Ống thống hút huyết khối | 178,500,000 | 267.750.000 | 124.950.000 | 0.61 | |
| 96 | PP2300605456 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 0.61 | |
| 97 | PP2300605457 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 49,000,000 | 73.500.000 | 34.300.000 | 0.61 | |
| 98 | PP2300605458 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F | 172,500,000 | 258.750.000 | 120.750.000 | 1.84 | |
| 99 | PP2300605459 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 1.23 | |
| 100 | PP2300605460 - Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 4.93 | |
| 101 | PP2300605461 - Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) | 44,940,000 | 67.410.000 | 31.458.000 | 12.94 | |
| 102 | PP2300605462 - Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F | 2,996,000 | 4.494.000 | 2.097.200 | 0.86 | |
| 103 | PP2300605463 - Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngen có đầu xoáy). | 12,520,000 | 18.780.000 | 8.764.000 | 24.65 | |
| 104 | PP2300605464 - Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu | 12,520,000 | 18.780.000 | 8.764.000 | 24.65 | |
| 105 | PP2300605465 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 1.23 | |
| 106 | PP2300605466 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 0.49 | |
| 107 | PP2300605467 - Dây truyền lạnh | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 1.23 | |
| 108 | PP2300605468 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, lái hướng các kích cỡ | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 0.61 | |
| 109 | PP2300605469 - Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng | 544,000,000 | 816.000.000 | 380.800.000 | 0.98 | |
| 110 | PP2300605470 - Catheter đốt cảm biến lực lái 2 hướng, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 504.000.000 | 0.98 | |
| 111 | PP2300605471 - Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | 0.49 | |
| 112 | PP2300605472 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá, cỡ 7F | 340,000,000 | 510.000.000 | 238.000.000 | 0.98 | |
| 113 | PP2300605473 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng, có khóa tự động | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 0.49 | |
| 114 | PP2300605474 - Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ) | 137,500,000 | 206.250.000 | 96.250.000 | 3.08 | |
| 115 | PP2300605475 - Điện cực âm và cáp nối | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 504.000.000 | 1.84 | |
| 116 | PP2300605476 - Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng | 172,000,000 | 258.000.000 | 120.400.000 | 2.46 | |
| 117 | PP2300605477 - Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 5.54 | |
| 118 | PP2300605478 - Cáp nối dài cho catheter đốt tưới muối | 86,000,000 | 129.000.000 | 60.200.000 | 1.23 | |
| 119 | PP2300605479 - Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF | 660,000,000 | 990.000.000 | 462.000.000 | 7.39 | |
| 120 | PP2300605480 - Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp | 2,220,000,000 | 3.330.000.000 | 1.554.000.000 | 7.39 | |
| 121 | PP2300605481 - Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 490.000.000 | 1.23 | |
| 122 | PP2300605482 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng | 880,000,000 | 1.320.000.000 | 616.000.000 | 2.46 | |
| 123 | PP2300605483 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, các loại các cỡ | 205,000,000 | 307.500.000 | 143.500.000 | 3.08 | |
| 124 | PP2300605484 - Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau | 535,600,000 | 803.400.000 | 374.920.000 | 9.86 | |
| 125 | PP2300605485 - Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng kèm dây truyền dịch | 560,000,000 | 840.000.000 | 392.000.000 | 0.98 | |
| 126 | PP2300605486 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định | 97,425,000 | 146.137.500 | 68.197.500 | 1.84 | |
| 127 | PP2300605487 - Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 4 điện cực | 71,250,000 | 106.875.000 | 49.875.000 | 1.84 | |
| 128 | PP2300605488 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 1.23 | |
| 129 | PP2300605489 - Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 10 điện cực | 53,900,000 | 80.850.000 | 37.730.000 | 1.23 | |
| 130 | PP2300605490 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, thân dạng bện | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | 1.23 | |
| 131 | PP2300605491 - Cáp nối dài cho các loại điện cực đốt | 68,500,000 | 102.750.000 | 47.950.000 | 1.23 | |
| 132 | PP2300605492 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium | 612,000,000 | 918.000.000 | 428.400.000 | 1.47 | |
| 133 | PP2300605493 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. | 2,352,000,000 | 3.528.000.000 | 1.646.400.000 | 2.58 | |
| 134 | PP2300605494 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. | 588,000,000 | 882.000.000 | 411.600.000 | 0.73 | |
| 135 | PP2300605495 - Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 0.61 | |
| 136 | PP2300605496 - Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless, và có phần mềm Home Monitoring | 581,200,000 | 871.800.000 | 406.840.000 | 0.24 | |
| 137 | PP2300605497 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái. | 484,800,000 | 727.200.000 | 339.360.000 | 0.12 | |
| 138 | PP2300605498 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 0.12 | |
| 139 | PP2300605499 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động | 1,380,000,000 | 2.070.000.000 | 966.000.000 | 1.23 | |
| 140 | PP2300605500 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 21,500,000 | 32.250.000 | 15.050.000 | 6.16 | |
| 141 | PP2300605501 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch | 19,600,000 | 29.400.000 | 13.720.000 | 4.31 | |
| 142 | PP2300605502 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 µm. | 67,200,000 | 100.800.000 | 47.040.000 | 0.24 | |
| 143 | PP2300605503 - Vi ống thông can thiệp 2,7F | 352,800,000 | 529.200.000 | 246.960.000 | 4.93 | |
| 144 | PP2300605504 - Bông cầm máu tiệt trùng | 86,140,000 | 129.210.000 | 60.298.000 | 12.32 | |
| 145 | PP2300605505 - Bông cầm máu tiệt trùng | 55,940,000 | 83.910.000 | 39.158.000 | 12.32 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300605361 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch vành bằng kim loại phủ thuốc sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300605362 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300605363 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300605364 |
| Giá từng phần lô | 220,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300605365 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng. |
|
| Mã phần lô | PP2300605366 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus có trộn với Polymer tự tiêu không giới hạn |
|
| Mã phần lô | PP2300605367 |
| Giá từng phần lô | 461,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 692.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus dùng cho tổn thương vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300605368 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủthuốc nồng độ tăng dần theo các lớp.phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300605369 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch vành, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và cấu trúc đối xứng hình sin lượn sóng theo chiều ngang. |
|
| Mã phần lô | PP2300605370 |
| Giá từng phần lô | 315,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc Biolimus A9, có trộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300605371 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.08 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc Biolimus A9, không trộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300605372 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), có chứng nhận FDA và CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300605373 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE |
|
| Mã phần lô | PP2300605374 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2 |
|
| Mã phần lô | PP2300605375 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2300605376 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300605377 |
| Giá từng phần lô | 992,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.488.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300605378 |
| Giá từng phần lô | 64,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300605379 |
| Giá từng phần lô | 287,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. |
|
| Mã phần lô | PP2300605380 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300605381 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300605382 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm². |
|
| Mã phần lô | PP2300605383 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) |
|
| Mã phần lô | PP2300605384 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300605385 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo…) có chứng nhận FDA hoặc CE. |
|
| Mã phần lô | PP2300605386 |
| Giá từng phần lô | 217,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2300605387 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300605388 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE |
|
| Mã phần lô | PP2300605389 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300605390 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2300605391 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2300605392 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300605393 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300605394 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300605395 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300605396 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) |
|
| Mã phần lô | PP2300605397 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300605398 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300605399 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300605400 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300605401 |
| Giá từng phần lô | 10,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port) |
|
| Mã phần lô | PP2300605402 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300605403 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300605404 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300605405 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khóa chữ Y dạng bấm, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang. |
|
| Mã phần lô | PP2300605406 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300605407 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300605408 |
| Giá từng phần lô | 93,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.331.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300605409 |
| Giá từng phần lô | 222,453,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.679.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.717.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300605410 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300605411 |
| Giá từng phần lô | 65,998,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.998.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.199.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F |
|
| Mã phần lô | PP2300605412 |
| Giá từng phần lô | 87,494,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.241.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.246.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300605413 |
| Giá từng phần lô | 58,498,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.747.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.949.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300605414 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300605415 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) |
|
| Mã phần lô | PP2300605416 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước.dài 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300605417 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300605418 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300605419 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn (Guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO) đường kính 0.014'', độ cứng >1.0 gf |
|
| Mã phần lô | PP2300605420 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) |
|
| Mã phần lô | PP2300605421 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300605422 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300605423 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép |
|
| Mã phần lô | PP2300605424 |
| Giá từng phần lô | 4,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300605425 |
| Giá từng phần lô | 219,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300605426 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum |
|
| Mã phần lô | PP2300605427 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành) |
|
| Mã phần lô | PP2300605428 |
| Giá từng phần lô | 428,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300605429 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300605430 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong |
|
| Mã phần lô | PP2300605431 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút |
|
| Mã phần lô | PP2300605432 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen. |
|
| Mã phần lô | PP2300605433 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300605434 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300605435 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300605436 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2300605437 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300605438 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300605439 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300605440 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25.89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300605441 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300605442 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300605443 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300605444 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300605445 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300605446 |
| Giá từng phần lô | 141,142,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.714.245 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.799.981 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35.13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300605447 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300605448 |
| Giá từng phần lô | 15,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.05 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300605449 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300605450 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP |
|
| Mã phần lô | PP2300605451 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.926.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp động mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2300605452 |
| Giá từng phần lô | 17,714,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.571.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.399.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2300605453 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải |
|
| Mã phần lô | PP2300605454 |
| Giá từng phần lô | 27,619,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.333.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300605455 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần |
|
| Mã phần lô | PP2300605456 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300605457 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F |
|
| Mã phần lô | PP2300605458 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2300605459 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath |
|
| Mã phần lô | PP2300605460 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) |
|
| Mã phần lô | PP2300605461 |
| Giá từng phần lô | 44,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.458.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F |
|
| Mã phần lô | PP2300605462 |
| Giá từng phần lô | 2,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.494.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.097.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngen có đầu xoáy). |
|
| Mã phần lô | PP2300605463 |
| Giá từng phần lô | 12,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu |
|
| Mã phần lô | PP2300605464 |
| Giá từng phần lô | 12,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300605465 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300605466 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300605467 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, lái hướng các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300605468 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300605469 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt cảm biến lực lái 2 hướng, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2300605470 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300605471 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá, cỡ 7F |
|
| Mã phần lô | PP2300605472 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng, có khóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300605473 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300605474 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.08 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực âm và cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2300605475 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300605476 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300605477 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho catheter đốt tưới muối |
|
| Mã phần lô | PP2300605478 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF |
|
| Mã phần lô | PP2300605479 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2300605480 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300605481 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300605482 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300605483 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.08 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300605484 |
| Giá từng phần lô | 535,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng kèm dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300605485 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300605486 |
| Giá từng phần lô | 97,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300605487 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300605488 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300605489 |
| Giá từng phần lô | 53,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, thân dạng bện |
|
| Mã phần lô | PP2300605490 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho các loại điện cực đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300605491 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2300605492 |
| Giá từng phần lô | 612,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. |
|
| Mã phần lô | PP2300605493 |
| Giá từng phần lô | 2,352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.528.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.646.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2300605494 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300605495 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless, và có phần mềm Home Monitoring |
|
| Mã phần lô | PP2300605496 |
| Giá từng phần lô | 581,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái. |
|
| Mã phần lô | PP2300605497 |
| Giá từng phần lô | 484,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300605498 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300605499 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300605500 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300605501 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 µm. |
|
| Mã phần lô | PP2300605502 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp 2,7F |
|
| Mã phần lô | PP2300605503 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông cầm máu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300605504 |
| Giá từng phần lô | 86,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.298.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông cầm máu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300605505 |
| Giá từng phần lô | 55,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi