Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch (gồm 145 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400004500-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Chủ đầu tư Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch (gồm 145 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300267892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 37,899,211,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.136.976.328 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300605361 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp 870,000,000 1.305.000.000 609.000.000 2.46
2 PP2300605362 - Khung giá đỡ động mạch vành bằng kim loại phủ thuốc sirolimus 369,000,000 553.500.000 258.300.000 1.23
3 PP2300605363 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer 2,175,000,000 3.262.500.000 1.522.500.000 6.16
4 PP2300605364 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer 220,950,000 331.425.000 154.665.000 0.61
5 PP2300605365 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer 262,500,000 393.750.000 183.750.000 0.86
6 PP2300605366 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng. 760,000,000 1.140.000.000 532.000.000 2.46
7 PP2300605367 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus có trộn với Polymer tự tiêu không giới hạn 461,550,000 692.325.000 323.085.000 1.84
8 PP2300605368 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus dùng cho tổn thương vôi hóa 390,000,000 585.000.000 273.000.000 1.23
9 PP2300605369 - Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủthuốc nồng độ tăng dần theo các lớp.phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000 3.69
10 PP2300605370 - Khung giá đỡ động mạch vành, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và cấu trúc đối xứng hình sin lượn sóng theo chiều ngang. 315,500,000 473.250.000 220.850.000 1.23
11 PP2300605371 - Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc Biolimus A9, có trộn polymer 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 3.08
12 PP2300605372 - Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc Biolimus A9, không trộn polymer 420,000,000 630.000.000 294.000.000 1.23
13 PP2300605373 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), có chứng nhận FDA và CE. 63,000,000 94.500.000 44.100.000 1.23
14 PP2300605374 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE 110,000,000 165.000.000 77.000.000 2.46
15 PP2300605375 - Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 12.32
16 PP2300605376 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít 89,250,000 133.875.000 62.475.000 1.84
17 PP2300605377 - Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn 992,250,000 1.488.375.000 694.575.000 16.64
18 PP2300605378 - Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel 64,850,000 97.275.000 45.395.000 0.61
19 PP2300605379 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường 287,550,000 431.325.000 201.285.000 5.54
20 PP2300605380 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. 72,000,000 108.000.000 50.400.000 1.23
21 PP2300605381 - Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO 173,250,000 259.875.000 121.275.000 1.23
22 PP2300605382 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 31,500,000 47.250.000 22.050.000 0.61
23 PP2300605383 - Bóng nong mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm². 125,000,000 187.500.000 87.500.000 0.61
24 PP2300605384 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) 110,000,000 165.000.000 77.000.000 0.61
25 PP2300605385 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE. 147,000,000 220.500.000 102.900.000 0.86
26 PP2300605386 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo…) có chứng nhận FDA hoặc CE. 217,000,000 325.500.000 151.900.000 0.86
27 PP2300605387 - Khung giá đỡ động mạch thận 63,000,000 94.500.000 44.100.000 0.36
28 PP2300605388 - Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE 140,000,000 210.000.000 98.000.000 0.61
29 PP2300605389 - Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE 280,000,000 420.000.000 196.000.000 1.23
30 PP2300605390 - Giá đỡ mạch thần kinh 450,000,000 675.000.000 315.000.000 1.23
31 PP2300605391 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) 25,200,000 37.800.000 17.640.000 0.36
32 PP2300605392 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) 58,800,000 88.200.000 41.160.000 0.86
33 PP2300605393 - Bóng nong mạch ngoại vi 70,000,000 105.000.000 49.000.000 1.23
34 PP2300605394 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" 91,000,000 136.500.000 63.700.000 1.6
35 PP2300605395 - Bóng nong mạch ngoại vi 40,000,000 60.000.000 28.000.000 0.61
36 PP2300605396 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" 70,000,000 105.000.000 49.000.000 1.23
37 PP2300605397 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) 42,000,000 63.000.000 29.400.000 0.61
38 PP2300605398 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc 48,000,000 72.000.000 33.600.000 0.24
39 PP2300605399 - Bóng nong mạch ngoại vi 41,000,000 61.500.000 28.700.000 0.61
40 PP2300605400 - Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng 38,000,000 57.000.000 26.600.000 12.32
41 PP2300605401 - Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp 10,780,000 16.170.000 7.546.000 13.56
42 PP2300605402 - Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port) 52,500,000 78.750.000 36.750.000 36.98
43 PP2300605403 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện 280,000,000 420.000.000 196.000.000 0.12
44 PP2300605404 - Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng 340,000,000 510.000.000 238.000.000 0.12
45 PP2300605405 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 145,000,000 217.500.000 101.500.000 0.12
46 PP2300605406 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khóa chữ Y dạng bấm, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang. 31,500,000 47.250.000 22.050.000 3.69
47 PP2300605407 - Bộ bơm bóng áp lực cao 110,000,000 165.000.000 77.000.000 6.16
48 PP2300605408 - Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn 93,330,000 139.995.000 65.331.000 10.47
49 PP2300605409 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay 222,453,000 333.679.500 155.717.100 40.68
50 PP2300605410 - Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 8.63
51 PP2300605411 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 65,998,800 98.998.200 46.199.160 0.24
52 PP2300605412 - Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F 87,494,400 131.241.600 61.246.080 0.86
53 PP2300605413 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 58,498,650 87.747.975 40.949.055 0.36
54 PP2300605414 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ 107,100,000 160.650.000 74.970.000 0.36
55 PP2300605415 - Ống thông can thiệp 315,000,000 472.500.000 220.500.000 18.49
56 PP2300605416 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) 3,160,000 4.740.000 2.212.000 2.46
57 PP2300605417 - Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước.dài 260 cm 31,500,000 47.250.000 22.050.000 6.16
58 PP2300605418 - Dây dẫn đường cho Catheter 30,000,000 45.000.000 21.000.000 6.16
59 PP2300605419 - Dây dẫn đường cho Catheter 30,000,000 45.000.000 21.000.000 6.16
60 PP2300605420 - Dây dẫn (Guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO) đường kính 0.014'', độ cứng >1.0 gf 330,000,000 495.000.000 231.000.000 7.39
61 PP2300605421 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) 69,300,000 103.950.000 48.510.000 0.36
62 PP2300605422 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1.23
63 PP2300605423 - Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài 260 cm 28,350,000 42.525.000 19.845.000 5.54
64 PP2300605424 - Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép 4,425,000 6.637.500 3.097.500 1.84
65 PP2300605425 - Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm 219,300,000 328.950.000 153.510.000 53.01
66 PP2300605426 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm 294,000,000 441.000.000 205.800.000 17.26
67 PP2300605427 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum 230,000,000 345.000.000 161.000.000 1.23
68 PP2300605428 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành) 428,400,000 642.600.000 299.880.000 20.95
69 PP2300605429 - Dây đo áp lực 19,500,000 29.250.000 13.650.000 36.98
70 PP2300605430 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh 260,000,000 390.000.000 182.000.000 1.23
71 PP2300605431 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong 156,000,000 234.000.000 109.200.000 0.61
72 PP2300605432 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút 22,800,000 34.200.000 15.960.000 0.36
73 PP2300605433 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen. 22,200,000 33.300.000 15.540.000 0.36
74 PP2300605434 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu 93,000,000 139.500.000 65.100.000 1.84
75 PP2300605435 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu 124,000,000 186.000.000 86.800.000 24.65
76 PP2300605436 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa 112,000,000 168.000.000 78.400.000 24.65
77 PP2300605437 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath) 29,400,000 44.100.000 20.580.000 0.86
78 PP2300605438 - Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim 18,000,000 27.000.000 12.600.000 3.69
79 PP2300605439 - Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim 45,000,000 67.500.000 31.500.000 12.32
80 PP2300605440 - Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước. 144,900,000 217.350.000 101.430.000 25.89
81 PP2300605441 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 28,000,000 42.000.000 19.600.000 6.16
82 PP2300605442 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ 83,200,000 124.800.000 58.240.000 19.72
83 PP2300605443 - Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim 86,000,000 129.000.000 60.200.000 24.65
84 PP2300605444 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành 38,000,000 57.000.000 26.600.000 0.61
85 PP2300605445 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn 44,000,000 66.000.000 30.800.000 0.61
86 PP2300605446 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn 141,142,830 211.714.245 98.799.981 35.13
87 PP2300605447 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 58,800,000 88.200.000 41.160.000 0.24
88 PP2300605448 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ 15,080,000 22.620.000 10.556.000 32.05
89 PP2300605449 - Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn 520,000,000 780.000.000 364.000.000 4.93
90 PP2300605450 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành 157,500,000 236.250.000 110.250.000 1.23
91 PP2300605451 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP 1,284,000 1.926.000 898.800 0.36
92 PP2300605452 - Ống thông chụp động mạch vành 2 bên 17,714,280 26.571.420 12.399.996 3.69
93 PP2300605453 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên 19,200,000 28.800.000 13.440.000 3.69
94 PP2300605454 - Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải 27,619,050 41.428.575 19.333.335 6.16
95 PP2300605455 - Ống thống hút huyết khối 178,500,000 267.750.000 124.950.000 0.61
96 PP2300605456 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần 50,000,000 75.000.000 35.000.000 0.61
97 PP2300605457 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 49,000,000 73.500.000 34.300.000 0.61
98 PP2300605458 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F 172,500,000 258.750.000 120.750.000 1.84
99 PP2300605459 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F 110,000,000 165.000.000 77.000.000 1.23
100 PP2300605460 - Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath 37,800,000 56.700.000 26.460.000 4.93
101 PP2300605461 - Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) 44,940,000 67.410.000 31.458.000 12.94
102 PP2300605462 - Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F 2,996,000 4.494.000 2.097.200 0.86
103 PP2300605463 - Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngen có đầu xoáy). 12,520,000 18.780.000 8.764.000 24.65
104 PP2300605464 - Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu 12,520,000 18.780.000 8.764.000 24.65
105 PP2300605465 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng 150,000,000 225.000.000 105.000.000 1.23
106 PP2300605466 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ 84,000,000 126.000.000 58.800.000 0.49
107 PP2300605467 - Dây truyền lạnh 40,000,000 60.000.000 28.000.000 1.23
108 PP2300605468 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, lái hướng các kích cỡ 27,500,000 41.250.000 19.250.000 0.61
109 PP2300605469 - Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng 544,000,000 816.000.000 380.800.000 0.98
110 PP2300605470 - Catheter đốt cảm biến lực lái 2 hướng, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 0.98
111 PP2300605471 - Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng 360,000,000 540.000.000 252.000.000 0.49
112 PP2300605472 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá, cỡ 7F 340,000,000 510.000.000 238.000.000 0.98
113 PP2300605473 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng, có khóa tự động 120,000,000 180.000.000 84.000.000 0.49
114 PP2300605474 - Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ) 137,500,000 206.250.000 96.250.000 3.08
115 PP2300605475 - Điện cực âm và cáp nối 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 1.84
116 PP2300605476 - Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 172,000,000 258.000.000 120.400.000 2.46
117 PP2300605477 - Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) 225,000,000 337.500.000 157.500.000 5.54
118 PP2300605478 - Cáp nối dài cho catheter đốt tưới muối 86,000,000 129.000.000 60.200.000 1.23
119 PP2300605479 - Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF 660,000,000 990.000.000 462.000.000 7.39
120 PP2300605480 - Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp 2,220,000,000 3.330.000.000 1.554.000.000 7.39
121 PP2300605481 - Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000 1.23
122 PP2300605482 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng 880,000,000 1.320.000.000 616.000.000 2.46
123 PP2300605483 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, các loại các cỡ 205,000,000 307.500.000 143.500.000 3.08
124 PP2300605484 - Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau 535,600,000 803.400.000 374.920.000 9.86
125 PP2300605485 - Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng kèm dây truyền dịch 560,000,000 840.000.000 392.000.000 0.98
126 PP2300605486 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định 97,425,000 146.137.500 68.197.500 1.84
127 PP2300605487 - Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 4 điện cực 71,250,000 106.875.000 49.875.000 1.84
128 PP2300605488 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định 80,000,000 120.000.000 56.000.000 1.23
129 PP2300605489 - Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 10 điện cực 53,900,000 80.850.000 37.730.000 1.23
130 PP2300605490 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, thân dạng bện 378,000,000 567.000.000 264.600.000 1.23
131 PP2300605491 - Cáp nối dài cho các loại điện cực đốt 68,500,000 102.750.000 47.950.000 1.23
132 PP2300605492 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium 612,000,000 918.000.000 428.400.000 1.47
133 PP2300605493 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. 2,352,000,000 3.528.000.000 1.646.400.000 2.58
134 PP2300605494 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. 588,000,000 882.000.000 411.600.000 0.73
135 PP2300605495 - Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn 135,000,000 202.500.000 94.500.000 0.61
136 PP2300605496 - Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless, và có phần mềm Home Monitoring 581,200,000 871.800.000 406.840.000 0.24
137 PP2300605497 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái. 484,800,000 727.200.000 339.360.000 0.12
138 PP2300605498 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI 240,000,000 360.000.000 168.000.000 0.12
139 PP2300605499 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động 1,380,000,000 2.070.000.000 966.000.000 1.23
140 PP2300605500 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 21,500,000 32.250.000 15.050.000 6.16
141 PP2300605501 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch 19,600,000 29.400.000 13.720.000 4.31
142 PP2300605502 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 µm. 67,200,000 100.800.000 47.040.000 0.24
143 PP2300605503 - Vi ống thông can thiệp 2,7F 352,800,000 529.200.000 246.960.000 4.93
144 PP2300605504 - Bông cầm máu tiệt trùng 86,140,000 129.210.000 60.298.000 12.32
145 PP2300605505 - Bông cầm máu tiệt trùng 55,940,000 83.910.000 39.158.000 12.32
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300605361
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành bằng kim loại phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2300605362
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer
Mã phần lô PP2300605363
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer
Mã phần lô PP2300605364
Giá từng phần lô 220,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer
Mã phần lô PP2300605365
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng.
Mã phần lô PP2300605366
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus có trộn với Polymer tự tiêu không giới hạn
Mã phần lô PP2300605367
Giá từng phần lô 461,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus dùng cho tổn thương vôi hóa
Mã phần lô PP2300605368
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủthuốc nồng độ tăng dần theo các lớp.phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn
Mã phần lô PP2300605369
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và cấu trúc đối xứng hình sin lượn sóng theo chiều ngang.
Mã phần lô PP2300605370
Giá từng phần lô 315,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc Biolimus A9, có trộn polymer
Mã phần lô PP2300605371
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.08
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung động mạch vành (Stent) bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ thuốc Biolimus A9, không trộn polymer
Mã phần lô PP2300605372
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), có chứng nhận FDA và CE.
Mã phần lô PP2300605373
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE
Mã phần lô PP2300605374
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2
Mã phần lô PP2300605375
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2300605376
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn
Mã phần lô PP2300605377
Giá từng phần lô 992,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300605378
Giá từng phần lô 64,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường
Mã phần lô PP2300605379
Giá từng phần lô 287,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.54
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°.
Mã phần lô PP2300605380
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2300605381
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300605382
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm².
Mã phần lô PP2300605383
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu)
Mã phần lô PP2300605384
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE.
Mã phần lô PP2300605385
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo…) có chứng nhận FDA hoặc CE.
Mã phần lô PP2300605386
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch thận
Mã phần lô PP2300605387
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE
Mã phần lô PP2300605388
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE
Mã phần lô PP2300605389
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300605390
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi)
Mã phần lô PP2300605391
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi)
Mã phần lô PP2300605392
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300605393
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035"
Mã phần lô PP2300605394
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300605395
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018"
Mã phần lô PP2300605396
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối)
Mã phần lô PP2300605397
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2300605398
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300605399
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng
Mã phần lô PP2300605400
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp
Mã phần lô PP2300605401
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.56
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port)
Mã phần lô PP2300605402
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2300605403
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng
Mã phần lô PP2300605404
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2300605405
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khóa chữ Y dạng bấm, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang.
Mã phần lô PP2300605406
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300605407
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn
Mã phần lô PP2300605408
Giá từng phần lô 93,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300605409
Giá từng phần lô 222,453,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.679.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.717.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.68
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại
Mã phần lô PP2300605410
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300605411
Giá từng phần lô 65,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.998.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.199.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F
Mã phần lô PP2300605412
Giá từng phần lô 87,494,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.241.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.246.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300605413
Giá từng phần lô 58,498,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.747.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.949.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300605414
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300605415
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi)
Mã phần lô PP2300605416
Giá từng phần lô 3,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước.dài 260 cm
Mã phần lô PP2300605417
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2300605418
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2300605419
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn (Guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO) đường kính 0.014'', độ cứng >1.0 gf
Mã phần lô PP2300605420
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối)
Mã phần lô PP2300605421
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300605422
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài 260 cm
Mã phần lô PP2300605423
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.54
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép
Mã phần lô PP2300605424
Giá từng phần lô 4,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm
Mã phần lô PP2300605425
Giá từng phần lô 219,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm
Mã phần lô PP2300605426
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.26
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum
Mã phần lô PP2300605427
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành)
Mã phần lô PP2300605428
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2300605429
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300605430
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong
Mã phần lô PP2300605431
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút
Mã phần lô PP2300605432
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen.
Mã phần lô PP2300605433
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu
Mã phần lô PP2300605434
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu
Mã phần lô PP2300605435
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa
Mã phần lô PP2300605436
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath)
Mã phần lô PP2300605437
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim
Mã phần lô PP2300605438
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim
Mã phần lô PP2300605439
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước.
Mã phần lô PP2300605440
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.89
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300605441
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ
Mã phần lô PP2300605442
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.72
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim
Mã phần lô PP2300605443
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2300605444
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn
Mã phần lô PP2300605445
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn
Mã phần lô PP2300605446
Giá từng phần lô 141,142,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.714.245
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.799.981
Năng lực sản xuất hàng hóa 35.13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Mã phần lô PP2300605447
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300605448
Giá từng phần lô 15,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.05
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Mã phần lô PP2300605449
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300605450
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP
Mã phần lô PP2300605451
Giá từng phần lô 1,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chụp động mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2300605452
Giá từng phần lô 17,714,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.399.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2300605453
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải
Mã phần lô PP2300605454
Giá từng phần lô 27,619,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.333.335
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thống hút huyết khối
Mã phần lô PP2300605455
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần
Mã phần lô PP2300605456
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Mã phần lô PP2300605457
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F
Mã phần lô PP2300605458
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F
Mã phần lô PP2300605459
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath
Mã phần lô PP2300605460
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái)
Mã phần lô PP2300605461
Giá từng phần lô 44,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.94
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F
Mã phần lô PP2300605462
Giá từng phần lô 2,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.494.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.097.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngen có đầu xoáy).
Mã phần lô PP2300605463
Giá từng phần lô 12,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu
Mã phần lô PP2300605464
Giá từng phần lô 12,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng
Mã phần lô PP2300605465
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ
Mã phần lô PP2300605466
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2300605467
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, lái hướng các kích cỡ
Mã phần lô PP2300605468
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng
Mã phần lô PP2300605469
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt cảm biến lực lái 2 hướng, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối
Mã phần lô PP2300605470
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng
Mã phần lô PP2300605471
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá, cỡ 7F
Mã phần lô PP2300605472
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng, có khóa tự động
Mã phần lô PP2300605473
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300605474
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.08
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực âm và cáp nối
Mã phần lô PP2300605475
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2300605476
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300605477
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.54
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho catheter đốt tưới muối
Mã phần lô PP2300605478
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF
Mã phần lô PP2300605479
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp
Mã phần lô PP2300605480
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ
Mã phần lô PP2300605481
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2300605482
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300605483
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.08
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300605484
Giá từng phần lô 535,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng kèm dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300605485
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định
Mã phần lô PP2300605486
Giá từng phần lô 97,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2300605487
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đầu cong cố định
Mã phần lô PP2300605488
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 10 điện cực
Mã phần lô PP2300605489
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, thân dạng bện
Mã phần lô PP2300605490
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại điện cực đốt
Mã phần lô PP2300605491
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium
Mã phần lô PP2300605492
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium.
Mã phần lô PP2300605493
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân.
Mã phần lô PP2300605494
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300605495
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless, và có phần mềm Home Monitoring
Mã phần lô PP2300605496
Giá từng phần lô 581,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái.
Mã phần lô PP2300605497
Giá từng phần lô 484,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI
Mã phần lô PP2300605498
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động
Mã phần lô PP2300605499
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2300605500
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch
Mã phần lô PP2300605501
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.31
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 µm.
Mã phần lô PP2300605502
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp 2,7F
Mã phần lô PP2300605503
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông cầm máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300605504
Giá từng phần lô 86,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông cầm máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300605505
Giá từng phần lô 55,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->