Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp dụng cụ phẫu thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300232220-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Cung cấp dụng cụ phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2300003055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 5,346,347,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64.156.169 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300268527 - Đai Desault các số 37,750,000 53.928.572 Vật tư y tế 18.875.000 63
2 PP2300268528 - Đai xương đòn các số 99,090,000 141.557.143 Vật tư y tế 49.545.000 184
3 PP2300268529 - Dây Garo 10,854,000 15.505.715 Vật tư y tế 5.427.000 453
4 PP2300268530 - Bộ mở (dẫn lưu) thận qua da 47,880,000 68.400.000 Vật tư y tế 23.940.000 2
5 PP2300268531 - Bộ mở dạ dày qua da 13,818,000 19.740.000 Vật tư y tế 6.909.000 1
6 PP2300268532 - Bộ mở thông bàng quang qua da 14,964,000 21.377.143 Vật tư y tế 7.482.000 3
7 PP2300268533 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, đa kích cỡ 131,100,000 187.285.715 Vật tư y tế 65.550.000 2
8 PP2300268534 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 169,893,900 242.705.572 Vật tư y tế 84.946.950 3
9 PP2300268535 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm tự động (EC60A) 458,712,000 655.302.858 Vật tư y tế 229.356.000 3
10 PP2300268536 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ hở, 80- 4.8mm 307,800,000 439.714.286 Vật tư y tế 153.900.000 5
11 PP2300268537 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn (28mm, 31mm) 794,200,000 1.134.571.429 Vật tư y tế 397.100.000 7
12 PP2300268538 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong Proximate, CDH29A 19,950,000 28.500.000 Vật tư y tế 9.975.000 1
13 PP2300268539 - Dụng cụ khâu nối vòng 1,881,000,000 2.687.142.858 Vật tư y tế 940.500.000 15
14 PP2300268540 - Dụng cụ phẫu thuật Maze sử dụng sóng cao tần điều trị rung nhĩ loại đơn cực (đoạn đầu đốt dài 7 và 20cm) 446,482,000 637.831.429 Vật tư y tế 223.241.000 2
15 PP2300268541 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ sử dụng 1 lần 342,000,000 488.571.429 Vật tư y tế 171.000.000 10
16 PP2300268542 - Keo trám Single Bond Universal 2,204,000 3.148.572 Vật tư y tế 1.102.000 1
17 PP2300268543 - Kẹp catheter 4,440,000 6.342.858 Vật tư y tế 2.220.000 10
18 PP2300268544 - Kẹp cổ tử cung 150,100 214.429 Vật tư y tế 75.050 1
19 PP2300268545 - Kẹp rốn 35,550,000 50.785.715 Vật tư y tế 17.775.000 2963
20 PP2300268546 - Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ 138,250,000 197.500.000 Vật tư y tế 69.125.000 9
21 PP2300268547 - Mỏ vịt nhựa 6,900,000 9.857.143 Vật tư y tế 3.450.000 125
22 PP2300268548 - PERIFIX 401. Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực. B.Braun (Malaysia). Kim cong G18. 85,640,000 122.342.858 Vật tư y tế 42.820.000 34
23 PP2300268549 - Thước đo tử cung 47,500 67.858 Vật tư y tế 23.750 1
24 PP2300268550 - Lưới điều trị thoát vị 6.4 x 11.4 cm 198,347,500 283.353.572 Vật tư y tế 99.173.750 30
25 PP2300268551 - Lưới điều trị thoát vị kích thước 5x10cm 60,693,300 86.704.715 Vật tư y tế 30.346.650 15
26 PP2300268552 - Lưới điều trị thoát vị PROLENE soft mesh 15x15cm,SPMH 38,631,000 55.187.143 Vật tư y tế 19.315.500 7
Đai Desault các số
Mã phần lô PP2300268527
Giá từng phần lô 37,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai xương đòn các số
Mã phần lô PP2300268528
Giá từng phần lô 99,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.557.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Garo
Mã phần lô PP2300268529
Giá từng phần lô 10,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.505.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 453
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở (dẫn lưu) thận qua da
Mã phần lô PP2300268530
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở dạ dày qua da
Mã phần lô PP2300268531
Giá từng phần lô 13,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.740.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở thông bàng quang qua da
Mã phần lô PP2300268532
Giá từng phần lô 14,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.377.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, đa kích cỡ
Mã phần lô PP2300268533
Giá từng phần lô 131,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở
Mã phần lô PP2300268534
Giá từng phần lô 169,893,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.705.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.946.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm tự động (EC60A)
Mã phần lô PP2300268535
Giá từng phần lô 458,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.302.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ hở, 80- 4.8mm
Mã phần lô PP2300268536
Giá từng phần lô 307,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối tròn (28mm, 31mm)
Mã phần lô PP2300268537
Giá từng phần lô 794,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong Proximate, CDH29A
Mã phần lô PP2300268538
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối vòng
Mã phần lô PP2300268539
Giá từng phần lô 1,881,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.687.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ phẫu thuật Maze sử dụng sóng cao tần điều trị rung nhĩ loại đơn cực (đoạn đầu đốt dài 7 và 20cm)
Mã phần lô PP2300268540
Giá từng phần lô 446,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.831.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300268541
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo trám Single Bond Universal
Mã phần lô PP2300268542
Giá từng phần lô 2,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.148.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp catheter
Mã phần lô PP2300268543
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.342.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp cổ tử cung
Mã phần lô PP2300268544
Giá từng phần lô 150,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300268545
Giá từng phần lô 35,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2963
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ
Mã phần lô PP2300268546
Giá từng phần lô 138,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300268547
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PERIFIX 401. Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực. B.Braun (Malaysia). Kim cong G18.
Mã phần lô PP2300268548
Giá từng phần lô 85,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.342.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước đo tử cung
Mã phần lô PP2300268549
Giá từng phần lô 47,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị 6.4 x 11.4 cm
Mã phần lô PP2300268550
Giá từng phần lô 198,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.353.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.173.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị kích thước 5x10cm
Mã phần lô PP2300268551
Giá từng phần lô 60,693,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.704.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.346.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị PROLENE soft mesh 15x15cm,SPMH
Mã phần lô PP2300268552
Giá từng phần lô 38,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.187.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.315.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->