Gói thầu: Gói thầu số 22-BK: Sửa chữa các công trình: Nà Quanh, Bản Chang, Nà Kiến, Nà Lẹng, Pác Nghiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500055309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22-BK: Sửa chữa các công trình: Nà Quanh, Bản Chang, Nà Kiến, Nà Lẹng, Pác Nghiên |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400310070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Giá gói thầu | 126,999,214,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 107.477.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 16.650.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 16.650.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 21/03/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu đập thuỷ lợi(hoặc đã thực hiện hạng mục đắp đất của tối thiểu 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên), có tổng khối lượng đắp đất từ K95 trở lên tối thiểu 20.000m3), có tổng khối lượng đắp đất từ K95 trở lên tối thiểu 20.000m3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ., cấp: III(12), có giá trị là: V1 26.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu công trình giao thông, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 5.876.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu nhà hoặc dạng nhà, cấp: IV(12) có giá trị là: V3 1.385.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu kênh, mương thủy lợi (hoặc hệ thống cấp (hoặc thoát nước) thuộc công trình xây dựng khác), cấp: IV(12) có giá trị là: V4 18.779.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu 01 hợp đồng tương tự là mua sắm, chế tạo, lắp đặt thiết bị cơ khí công trình thủy lợi, cấp: null(12) có giá trị là: V5 989.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách độc lập (hoặc liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận) có 01 hợp đồng thi công xây dựng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa) hồ chứa nước của công trình thuỷ lợi cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), có tổng giá trị tối thiểu 54 tỷ VND thì sẽ được đánh giá là đáp ứng yêu cầu của HSMT mà không cần xét đến các tiêu chí nêu trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc các ngành khác có liên quan đến công trình thuỷ lợi; - Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc bên giao thầu) đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường công trình NN&PTNT theo yêu cầu nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc các ngành khác có liên quan đến công trình thuỷ lợi; - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và PTNT. (Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc bên giao thầu) đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình NN&PTNT theo yêu cầu nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động. (Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Cần cẩu hoặc xe có gắn cẩu | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy gia nhiệt | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy duỗi, nắn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi