Gói thầu: Gói thầu số 23: Mua sắm lắp đặt thiết bị y tế, hệ thống xử lý nước thải công suất 100m3/ngày đêm của Trung tâm y tế huyện Ninh Phước và mua sắm lắp đặt thiết bị y tế, hệ thống xử lý nước thải công suất 40m3/ngày đêm Bác Ái; hệ thống khí y tế của trung tâm y tế huyện Ninh Phước.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300139379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Mua sắm lắp đặt thiết bị y tế, hệ thống xử lý nước thải công suất 100m3/ngày đêm của Trung tâm y tế huyện Ninh Phước và mua sắm lắp đặt thiết bị y tế, hệ thống xử lý nước thải công suất 40m3/ngày đêm Bác Ái; hệ thống khí y tế của trung tâm y tế huyện Ninh Phước. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300070552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương - Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội (Công văn số 681/TTg-KTTH ngày 01/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ) và Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của Ủy ban nh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Giá gói thầu | 19,899,893,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 27.200.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:Hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế: * Có tính chất tương tự: Trong đó phải có cung cấp hàng hóa có cùng nhóm hàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 65/2017/ TT- BTC của Bộ Tài chính ngày 27/6/2017(9) cụ thể như sau: + HS 9018 (Trường hợp có các hợp đồng khác nhau phải đảm bảo giá trị hạng mục chính tương đương ≥ 5.283.194.000 VND); + HS 9027 (Trường hợp có các hợp đồng khác nhau phải đảm bảo giá trị hạng mục chính tương đương ≥ 2.077.460.000 VND); + HS 9402 (Trường hợp có các hợp đồng khác nhau phải đảm bảo giá trị hạng mục chính tương đương ≥ 1.341.536.000 VND); - Hợp đồng cung cấp hệ thống khí y tế có quy mô (giá trị) tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VND - Hợp đồng cung cấp hệ thống xử lý nước thải có quy mô (giá trị) tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 14.000.000.000 VND (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 9 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 27.200.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : 2- Thiết bị Y tế: + Hệ thống máy gây mê kèm thở: 0,5 sản phẩm. + Bàn mổ điện đa năng: 01 sản phẩm. + Bộ dụng cụ mổ lấy thai: 01 sản phẩm. + Đèn mổ: 1,5 sản phẩm. + Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng: 0,5 sản phẩm. + Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiêu hóa, ổ bụng, sản khoa: 01 sản phẩm. + Máy rư ̉ a dụng cụ nội soi và ống soi mềm: 0,5 sản phẩm. + Tủ bảo quản dụng cụ nội soi: 0,5 sản phẩm. + Nồi hấp tiệt trùng: 0,5 sản phẩm. + Bộ dụng cụ kết hợp xương: 0,5 sản phẩm. + Bàn để dụng cụ phẫu thuật: 1,5 sản phẩm. + Máy xét nghiệm đông máu tự động: 0,5 sản phẩm. + Máy xét nghiệm miễn dịch tự động: 0,5 sản phẩm. + Máy siêu âm tổng quát: 01 sản phẩm. + Máy xét nghiệm sinh hóa: 0,5 sản phẩm. + Máy điện tim: 0,5 sản phẩm. + Monitor sản khoa: 0,5 sản phẩm. + Máy phân tích nước tiểu: 0,5 sản phẩm. + Máy đo tim thai Doppler: 0,5 sản phẩm. + Máy tạo oxy di động: 2,5 sản phẩm. + Máy nội soi tai mũi họng: 0,5 sản phẩm. + Ghế thủ thuật tai mũi họng: 01 sản phẩm. + Giường thủ thuật tai mũi họng: 01 sản phẩm. + Dụng cụ gắp dị vật tai mũi họng: 0,5 sản phẩm. + Đèn Clar: 01 sản phẩm. + Đè lưỡi (Khám tai mũi họng) : 2,5 sản phẩm. + Máy xông mũi họng (tai mũi họng) : 01 sản phẩm. + Máy hút đàm (tai mũi họng) : 01 sản phẩm. + Máy điện xung (YHCT) : 1,5 sản phẩm. + Đèn hồng ngoại (YHCT) : 01 sản phẩm. + Bàn đỡ đẻ: 1,5 sản phẩm. + Bộ đỡ đẻ: 05 sản phẩm. + Bàn khám phụ khoa: 1,5 sản phẩm. + Bộ đặt tháo dụng cụ tư ̉ cung: 2,5 sản phẩm. + Bộ cấy - tháo que tránh thai: 0,5 sản phẩm: 1,5 sản phẩm. + Mỏ vịt các cỡ (Nhỏ, trung, lớn) : 75 sản phẩm. + Xe đẩy tiêm thuốc: 2,5 sản phẩm. + Xe đẩy bệnh nhân: 2,5 sản phẩm. + Máy cất nước 2 lần: 0,5 sản phẩm. + Máy thử đường huyết: 06 sản phẩm. - Hệ thống khí Y tế: + Bộ điều phối tự động cho khí O2: 0,5 sản phẩm. + Bộ thanh góp kết nối bình O2 (cho dàn 24 bình) : 0,5 sản phẩm. + Giá đỡ cố định dàn thanh góp và chai O2 (cho dàn 24 bình) : 0,5 sản phẩm. + Dây nối cao áp bình O2: 12 sản phẩm. + Đầu ra nối hệ thống: 0,5 sản phẩm. + Đường kết nối O2 dự phòng: 0,5 sản phẩm. + Chai Oxy 40 lít: 20 sản phẩm. + Phụ kiện lắp đặt trung tâm Oxy: 0,5 sản phẩm. + Máy nén khí: 01 sản phẩm. + Bộ sấy khô khí nén/ lọc khí nén dạng đôi: 0,5 sản phẩm. + Bộ điều khiển chạy luân phiên: 0,5 sản phẩm. + Bình tích áp trung gian: 0,5 sản phẩm. + BỘ BÁO ĐỘNG KHU VỰC VÀ HỘP VAN KHU VỰC 3 LOẠI KHÍ (O,A4,V) : 01 sản phẩm. + Van cách ly đường kính 12mm: 06 sản phẩm. + Van cách ly đường kính 15mm: 2,5 sản phẩm. + Van cách ly đường kính 22mm: 01 sản phẩm. + Van cách ly đường kính 28mm: 01 sản phẩm. + Van cách ly đường kính 35mm: 0,5 sản phẩm. + Ổ khí oxy: 15 sản phẩm. + Ổ khí nén 4bar: 15 sản phẩm. + Ổ khí hút: 06 sản phẩm. + Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm: 15 sản phẩm. + Adapter cho loại khí oxy: 05 sản phẩm. + Adapter cho loại khí nén: 05 sản phẩm. - Hệ thống xử lý nước thải: + Module xử lý nước thải hợp khối: 01 sản phẩm. + Máy bơm chìm nước thải tại hố ga đầu vào: 02 sản phẩm. + Máy bơm chìm nước thải tại bể điều hòa: 02 sản phẩm. + Máy bơm chìm tuần hoàn nước thải: 02 sản phẩm. + Máy bơm bùn - Bơm chìm nước thải bể lắng: 02 sản phẩm. + Máy thổi khí cạn: 02 sản phẩm. + Động cơ khuấy cạn bồn thiếu khí: 03 sản phẩm. + Bơm định lượng cân bằng pH: 02 sản phẩm. + Bơm định lượng bổ sung dinh dưỡng: 01 sản phẩm. + Bơm định lượng hóa chất khử trùng: 02 sản phẩm. + Động cơ khuấy hóa chất, trục và cánh khuấy: 02 sản phẩm. + Bồn pha hóa chất: 04 sản phẩm. + Thiết bị tích hợp đo pH, COD: 01 sản phẩm. + Module Giá thể vi sinh: 2,25 sản phẩm. + Module lắng: 8,75 sản phẩm. sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của 14 nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi