Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công nhà S2, S5.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400153509-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2024 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án 9/Tổng cục Công nghiệp quốc phòng | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án 9/Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công nhà S2, S5. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400011683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 83,513,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.000.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 130.389.034.091 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 28.685.587.500(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 28.685.587.500 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/07/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: II(12) có giá trị là (V): 45.194.426.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; đã làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cùng loại trở lên (nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc Biên bản nghiệm thu có ký tên của nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng PCCC: là kỹ sư chuyên ngành hoặc được phép hành nghề về phòng cháy chữa cháy; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình/hạng mục cùng loại trở lên; (nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc Biên bản nghiệm thu có ký tên của nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hợp đồng cùng loại (nộp kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc các tài liệu khác có liên quan). |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hợp đồng cùng loại (nộp kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc các tài liệu khác có liên quan). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc công nghệ điện, điện tử; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hợp đồng cùng loại (nộp kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc các tài liệu khác có liên quan). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hợp đồng cùng loại (nộp kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc các tài liệu khác có liên quan). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hợp đồng cùng loại (nộp kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc các tài liệu khác có liên quan). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công PCCC: là kỹ sư chuyên ngành hoặc được phép hành nghề về phòng cháy chữa cháy; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hợp đồng cùng loại (nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc hoặc các tài liệu khác có liên quan) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hợp đồng cùng loại (nộp kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường hoặc các tài liệu khác có liên quan). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học; Có đào tạo chuyên ngành hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 50 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép thủy lực 130T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy khoan đứng 4,5Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan 2,5Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy mài 2,7Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy thủy bình điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Vận thăng lồng 3T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy ép cọc Bobot thủy lực tự hành 860 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy ủi 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Giàn giáo, cốp pha đầy đủ, đồng bộ theo kế hoạch tổ chức thi công (Đáp ứng đầy đủ nhu cầu thi công) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi