Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây dựng công trình và mua sắm vật tư, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400496904-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp | Chủ đầu tư | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÂN PHONG TỈNH KHÁNH HÒA |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Thi công xây dựng công trình và mua sắm vật tư, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400165896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hoà Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 1,613,639,491,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.045.774.663.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 159.771.129.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 159.771.129.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông đường bộ, cấp: II trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 622.118.165.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.244.236.330.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Công trình cầu đường bộ, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 67.990.146.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 135.980.292.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị: hệ thống điện chiếu sáng; hệ thống đèn tín hiệu giao thông; đường dây trung thế và trạm biến áp, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 40.508.839.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 81.017.678.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận).1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng Đại Học chuyên ngành chuyên ngành phù hợp với hợp nhà thầu liên danh, thì danh: Phải thỏa mãn yêu cầu việc đảm nhận. Chứng chỉ: giám sát thi công xây dựng II (trường hợp nhà thầu liên phải có chứng chỉ hành xây dựng hạng II phù hợp với đảm nhận). Tài liệu chứng vị trí chỉ huy trưởng thi công thông cấp II (05 năm tính thời tương tự) hoặc 02 hợp đồng cấp được tính là 01 hợp đồng cấp liên danh thì kinh nghiệm ở phù hơp với phần công việc ứng với loại, cấp công trình thực hiện hợp đồng xây lắp xác nhận của Chủ đầu tư , |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ chuyên môn: Có xây dựng cầu đường hoặc gói thầu đang xét. Trường từng nhà thầu trong liên tương ứng với phần công Có chứng chỉ hành nghề công trình giao thông hạng danh thì vị trí chỉ huy trưởng nghề giám sát thi công phần công việc nhà thầu minh: Đã hoàn thành ở xây dựng công trình giao điểm bắt đầu công việc II (02 hợp đồng cấp III II). (Trường hợp nhà thầu vị trí chỉ huy trưởng phải nhà thầu đảm nhận tương tại mục 4 Kinh nghiệm tương tự):Văn bản |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công 10Tối thiểu 5 năm hợp phần đường giao thông |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên dựng cầu đường hoặc đường Kinh nghiệm trong các công thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật thông công trình giao thông điểm bắt đầu công việc tương II (02 hợp đồng cấp III được II) + Văn bản xác nhận của nghiệm thu khối lượng hoàn thu hoàn thành công trình định phê duyệt hồ sơ thiết kế công trình hoặc tài liệu khác cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn: thuộc chuyên ngành xây bộ. - Tài liệu chứng minh việc tương tự: Đã hoàn thi công phần đường giao cấp II (05 năm tính thời tự) hoặc 02 hợp đồng cấp tính là 01 hợp đồng cấp Chủ đầu tư hoặc biên bản thành hoặc biên bản nghiệm đưa vào sử dụng. + Quyết chứng minh loại cấp chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thoát nước. - Tài liệu chứng các công việc tương tự: Đã trách kỹ thuật thi công phần giao thông cấp II (05 năm tính việc tương tự) hoặc 02 hợp cấp III được tính là 01 hợp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc lượng hoàn thành hoặc biên công trình đưa vào sử dụng. hồ sơ thiết kế chứng minh loại liệu khác chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn: thuộc chuyên ngành cấp minh Kinh nghiệm trong hoàn thành ở vị trí Phụ thoát nước công trình thời điểm bắt đầu công đồng cấp II (02 hợp đồng đồng cấp II) + Văn bản biên bản nghiệm thu khối bản nghiệm thu hoàn thành + Quyết định phê duyệt cấp công trình hoặc tài |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công 1Tối thiểu 5 năm hợp phần gia cố mái taluy |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên dựng cầu đường hoặc đường Kinh nghiệm trong các công thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật taluy công trình giao thông thời điểm bắt đầu công việc cấp II (02 hợp đồng cấp III cấp II). + Văn bản xác nhận bản nghiệm thu khối lượng nghiệm thu hoàn thành công + Quyết định phê duyệt hồ sơ cấp công trình hoặc tài liệu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn: thuộc chuyên ngành xây bộ. - Tài liệu chứng minh việc tương tự: Đã hoàn thi công phần gia cố mái cấp II trở lên (05 năm tính tương tự) hoặc 02 hợp đồng được tính là 01 hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc biên hoàn thành hoặc biên bản trình đưa vào sử dụng. thiết kế chứng minh loại |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên dựng cầu đường hoặc đường Kinh nghiệm trong các công thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật trình giao thông cấp III trở lên bắt đầu công việc tương tự) bản xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng hoàn thành hoặc thành công trình đưa vào sử duyệt hồ sơ thiết kế chứng trình hoặc tài liệu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn: thuộc chuyên ngành xây bộ. - Tài liệu chứng minh việc tương tự: Đã hoàn thi công phần Cầu công (05 năm tính thời điểm hoặc 02 hợp đồng. + Văn hoặc biên bản nghiệm thu biên bản nghiệm thu hoàn dụng. + Quyết định phê minh loại cấp công |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên - Tài liệu chứng minh Kinh việc tương tự: Đã hoàn thành ở thi công phần điện chiếu sáng giao thông hoặc hạ tầng kỹ năm tính thời điểm bắt đầu 02 hợp đồng. + Văn bản xác biên bản nghiệm thu khối bản nghiệm thu hoàn thành + Quyết định phê duyệt hồ loại cấp công trình hoặc tài liệu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn: thuộc chuyên ngành điện. nghiệm trong các công vị trí Phụ trách kỹ thuật công cộng thuộc công trình thuật cấp III trở lên (05 công việc tương tự) hoặc nhận của Chủ đầu tư hoặc lượng hoàn thành hoặc biên công trình đưa vào sử dụng. sơ thiết kế chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa (trắc đạc)2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên địa (trắc đạc). - Tài liệu chứng các công việc tương tự: Đã trách kỹ thuật trắc địa (trắc đạc) cấp II trở lên (05 năm tính việc tương tự) hoặc 02 hợp cấp III được tính là 01 hợp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc lượng hoàn thành hoặc biên công trình đưa vào sử dụng. hồ sơ thiết kế chứng minh loại hoặc tài liệu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn: thuộc chuyên ngành trắc minh Kinh nghiệm trong hoàn thành ở vị trí Phụ của công trình giao thông thời điểm bắt đầu công đồng cấp II (02 hợp đồng đồng cấp II). + Văn bản biên bản nghiệm thu khối bản nghiệm thu hoàn thành + Quyết định phê duyệt cấp công trình |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, Bảo đảm ATGT2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên hoặc chuyên ngành khối kỹ chỉ hành nghề an toàn lao đã học lớp huấn luyện an toàn chuyên ngành bảo hộ lao động chỉ/chứng nhận này. - Tài liệu trong các công việc tương tự: Phụ trách công tác an toàn lao công trình giao thông (05 công việc tương tự) hoặc 02 xác nhận của Chủ đầu tư hoặc lượng hoàn thành hoặc biên công trình đưa vào sử dụng. hồ sơ thiết kế chứng minh loại hoặc tài liệu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn: ngành bảo hộ lao động thuật. - Chứng chỉ: Có chứng động hoặc chứng nhận lao động. Trường hợp thì không yêu cầu chứng chứng minh Kinh nghiệm Đã hoàn thành ở vị trí động, vệ sinh môi trường năm tính thời điểm bắt đầu hợp đồng. + Văn bản biên bản nghiệm thu khối bản nghiệm thu hoàn thành + Quyết định phê duyệt cấp công trình |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh/ quyết toán (Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự phụ trách công tác thanh/quyết toán)1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên hoặc chuyên ngành khối kỹ liên danh, Năng lực nhân sự của từng nhà thầu trong liên cầu tương ứng với phần công chỉ: Có chứng chỉ hành nghề II trở lên. Tài liệu chứng minh: trách công tác thanh/quyết (05 năm tính thời điểm bắt hoặc 02 hợp đồng. (Trường thì kinh nghiệm ở vị trí nhân sự phải phù hơp với phần công tương ứng với loại, cấp công thực hiện hợp đồng xây xác nhận của Chủ đầu tư hoặc lượng hoàn thành hoặc biên công trình đưa vào sử dụng. hồ sơ thiết kế chứng minh loại hoặc tài liệu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ chuyên môn: ngành kinh tế xây dựng thuật. Trường hợp nhà thầu phụ trách thanh/quyết toán danh: Phải thỏa mãn yêu việc đảm nhận. Chứng định giá xây dựng hạng Đã hoàn thành ở vị trí Phụ toán công trình giao thông đầu công việc tương tự) hợp nhà thầu liên danh phụ trách thanh/quyết toán việc nhà thầu đảm nhận trình tại mục 4 Kinh nghiệm lắp tương tự) + Văn bản biên bản nghiệm thu khối bản nghiệm thu hoàn thành + Quyết định phê duyệt cấp công trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi ≥16 T- Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy lu bánh hơi 25T- Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy lu bánh thép 6-10T- Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy lu bánh thép 10-12T- Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 16T- Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy lu rung 16-25T- Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy rải 50-60m3/h, thi công móng cấp phối đá dăm- Tài liệu kèm theo:+ Có giấy chứng nhận đăng ký xe + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lựcTrường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy rải BTN 130-140CV- Tài liệu kèm theo:+ Có giấy chứng nhận đăng ký xe + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lựcTrường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phun nhựa đường - công suất ≥190 CV hoặc Xe tưới nhựa – công suất ≥ 7T- Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn mua bán.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h10.1. Tài liệu kèm theo:+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Giấy kiểm tra điều kiện PCCC còn hiệu lực;+ Có văn bản cam kết trạm đang hoạt động tại vị trí đặt trạm; + Báo cáo đánh giá tác động môi trường còn hiệu lực;+ Mặt bằng dựng trạm: Có bản vẽ mặt bằng vị tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥110 CV- Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy san ≥110 CV- Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy đào ≥ 1,25 m3, - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 14-Máy đào ≥1,6 m3 - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 15-Máy xúc lật ≥ 1,25 m3, - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 10 T- Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe ô tô.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 17-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 - Tài liệu kèm theo:+ Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lựcTrường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy nén khí ≥360m3/h, +Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bánTrường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường- Là máy tự động (dạng phun hoặc ép đẩy sơn dẻo nhiệt, phun áp lực hạt thủy tinh) đápứng yêu cầu sau:+Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động trong thùng đốt và ở cửa phun.+ Hệ thống điều khiển mẫu kẻ đường điện tử và có thể lập trình hoặc hệ thống điềukhiển cơ học để | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao chiều cao nâng >12m- Tài liệu kèm theo:+ Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô;+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Trạm trộn bê tông ≥60 m3/h- Tài liệu kèm theo:+ Hóa đơn mua bán trạm trộn+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lựcTrường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy khoan cọc nhồi D ≥1,0m- Tài liệu kèm theo: Hoá đơn.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe vận chuyển bê tông ≥ 10 T- Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng xe ô tô.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 24-Máy bơm bê tông ≥45m3/h- Tài liệu kèm theo: Hoá đơn.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích 60-80T- Tài liệu kèm theo:+ Có giấy chứng nhận đăng ký xe + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lựcTrường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Cẩu lao dầm (giá ba chân)- Tài liệu kèm theo:+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lựcTrường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít +Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bánTrường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 28-Máy toàn đạc điện tử - Tài liệu kèm theo:+ Hoá đơn mua bán.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy thuỷ bình - Tài liệu kèm theo:+ Hoá đơn mua bán.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; Hợp đồng giữa nhà thầ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi