Gói thầu: Gói thầu số 27: Cung cấp hóa chất thường phục vụ công tác chuyên môn năm 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300386446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Cung cấp hóa chất thường phục vụ công tác chuyên môn năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300266979 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 31,809,642,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 477.144.639 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300588419 - Kit chẩn đoán giang mai bằng phương pháp ngưng kết hạt | 919,380,000 | 1.313.400.000 | 3822 | 643.566.000 | 9041.1 |
| 2 | PP2300588420 - Kháng thể xác định nhóm máu Rh (Anti D loại hỗn hợp IgG+IgM) | 2,513,700 | 3.591.000 | 3822 | 1.759.590 | 32.88 |
| 3 | PP2300588421 - Kháng thể xác định nhóm máu A (Anti A loại IgM) | 100,366,200 | 143.380.286 | 3822 | 70.256.340 | 2477.26 |
| 4 | PP2300588422 - Kháng thể xác định nhóm máu B (Anti B loại IgM) | 100,299,600 | 143.285.143 | 3822 | 70.209.720 | 2475.62 |
| 5 | PP2300588423 - Kháng thể xác định nhóm máu AB (Anti AB loại IgM) | 100,299,600 | 143.285.143 | 3822 | 70.209.720 | 2475.62 |
| 6 | PP2300588424 - Kháng thể xác định nhóm máu Rh (Anti D loại IgM) | 151,827,480 | 216.896.400 | 3822 | 106.279.236 | 1985.75 |
| 7 | PP2300588425 - Enzym DNA Polymerase | 148,500,000 | 202.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.950.000 | 7397.26 |
| 8 | PP2300588426 - Hóa chất chẩn đoán invitro chứng dương IgM | 20,922,000 | 29.888.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.645.400 | 1.97 |
| 9 | PP2300588427 - Hóa chất chẩn đoán invitro chứng dương IgG | 13,948,000 | 19.925.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.763.600 | 1.32 |
| 10 | PP2300588428 - Bổ thể Class II cho phản ứng kiểm tra hòa hợp mô ghép | 5,626,500 | 8.037.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.938.550 | 4.11 |
| 11 | PP2300588429 - Bổ thể Class I cho phản ứng kiểm tra hòa hợp mô ghép | 5,626,500 | 8.037.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.938.550 | 4.11 |
| 12 | PP2300588430 - Hóa chất ly trích tế bào lympho B bằng hạt bead | 92,080,000 | 131.542.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.456.000 | 41.1 |
| 13 | PP2300588431 - Hóa chất ly trích tế bào lympho T bằng hạt bead | 82,164,000 | 117.377.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.514.800 | 49.32 |
| 14 | PP2300588432 - Bộ định tuýp DNA allen HLA cho locus A,B,DR lớp 1 và 2 hoặc tương đương | 2,400,000,000 | 3.428.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.680.000.000 | 197.26 |
| 15 | PP2300588433 - Bộ kít xác định kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh | 3,729,000,000 | 5.327.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.610.300.000 | 164.38 |
| 16 | PP2300588434 - Bộ kit tách chiết DNA từ máu toàn phần | 46,800,000 | 66.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.760.000 | 213.7 |
| 17 | PP2300588435 - Khay terasaki | 30,715,000 | 41.884.091 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.500.500 | 82.19 |
| 18 | PP2300588436 - Dung dịch đệm TBE (Tris-borate-EDTA) | 3,210,000 | 4.377.273 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.247.000 | 986.3 |
| 19 | PP2300588437 - Thạch Agarose dạng bột | 17,985,000 | 24.525.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.589.500 | 246.58 |
| 20 | PP2300588438 - Dung dịch rửa tế bào trong phân lập tế bào | 4,280,000 | 5.836.364 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.996.000 | 328.77 |
| 21 | PP2300588439 - Bộ kit xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus C | 247,500,000 | 353.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 173.250.000 | 49.32 |
| 22 | PP2300588440 - Bộ định tuýp DNA Allen HLA-DR lớp 1 và 2 | 198,000,000 | 282.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 138.600.000 | 49.32 |
| 23 | PP2300588441 - Thuốc nhuộm phát hiện acid nucleic trong gel agarose | 36,000,000 | 49.090.909 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | 3.29 |
| 24 | PP2300588442 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết thanh học | 6,750,000 | 9.642.857 | 3822 | 4.725.000 | 0.99 |
| 25 | PP2300588443 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch | 48,000,000 | 68.571.429 | 3822 | 33.600.000 | 19.73 |
| 26 | PP2300588444 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 85,050,000 | 121.500.000 | 3822 | 59.535.000 | 88.77 |
| 27 | PP2300588445 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 85,050,000 | 121.500.000 | 3822 | 59.535.000 | 88.77 |
| 28 | PP2300588446 - Test thử nhanh HBsAg | 141,800,000 | 202.571.429 | 3822 | 99.260.000 | 6575.34 |
| 29 | PP2300588447 - Test thử nhanh Anti-HCV | 26,104,350 | 37.291.929 | 3822 | 18.273.045 | 419.18 |
| 30 | PP2300588448 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV | 730,075,000 | 1.042.964.286 | 3822 | 511.052.500 | 8276.71 |
| 31 | PP2300588449 - Dung dịch pha loãng kháng thể | 31,659,000 | 45.227.143 | 3822 | 22.161.300 | 493.15 |
| 32 | PP2300588450 - Kháng thể CD10 | 21,436,525 | 30.623.607 | 3822 | 15.005.568 | 0.16 |
| 33 | PP2300588451 - Kháng thể CD19 | 24,565,250 | 35.093.214 | 3822 | 17.195.675 | 0.16 |
| 34 | PP2300588452 - Kháng thể CD38 | 21,032,308 | 30.046.154 | 3822 | 14.722.616 | 0.16 |
| 35 | PP2300588453 - Kháng thể Cytokeratin 14 | 10,057,000 | 14.367.143 | 3822 | 7.039.900 | 0.16 |
| 36 | PP2300588454 - Kháng thể Cytokeratin 8 & 18 | 9,075,000 | 12.964.286 | 3822 | 6.352.500 | 0.16 |
| 37 | PP2300588455 - Kháng thể ERG | 23,179,000 | 33.112.857 | 3822 | 16.225.300 | 0.16 |
| 38 | PP2300588456 - Kháng thể FSH | 16,736,000 | 23.908.571 | 3822 | 11.715.200 | 0.16 |
| 39 | PP2300588457 - Kháng thể Galectin-3 | 14,000,000 | 20.000.000 | 3822 | 9.800.000 | 0.16 |
| 40 | PP2300588458 - Kháng thể Glucagon | 10,500,000 | 15.000.000 | 3822 | 7.350.000 | 0.16 |
| 41 | PP2300588459 - Kháng thể Glypican-3 | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822 | 13.300.000 | 0.16 |
| 42 | PP2300588460 - Kháng thể Hepatocyte | 14,231,000 | 20.330.000 | 3822 | 9.961.700 | 0.16 |
| 43 | PP2300588461 - Kháng thể Her2 | 14,691,620 | 20.988.029 | 3822 | 10.284.134 | 0.16 |
| 44 | PP2300588462 - Kháng thể Mart-1 | 14,440,000 | 20.628.571 | 3822 | 10.108.000 | 0.16 |
| 45 | PP2300588463 - Kháng thể P16 | 27,225,000 | 38.892.857 | 3822 | 19.057.500 | 0.16 |
| 46 | PP2300588464 - Kháng thể Parvovirus | 14,182,000 | 20.260.000 | 3822 | 9.927.400 | 0.16 |
| 47 | PP2300588465 - Kháng thể PSAP | 9,520,550 | 13.600.786 | 3822 | 6.664.385 | 0.16 |
| 48 | PP2300588466 - Kháng thể STAT6 | 24,200,000 | 34.571.429 | 3822 | 16.940.000 | 0.16 |
| 49 | PP2300588467 - Kháng thể SV40 | 21,167,900 | 30.239.857 | 3822 | 14.817.530 | 0.16 |
| 50 | PP2300588468 - Kháng thể TTF-1 | 29,390,000 | 41.985.714 | 3822 | 20.573.000 | 0.33 |
| 51 | PP2300588469 - Kháng thể Androgen Receptor | 16,853,000 | 24.075.714 | 3822 | 11.797.100 | 0.16 |
| 52 | PP2300588470 - Kháng thể Cyclin D1 | 22,367,230 | 31.953.186 | 3822 | 15.657.061 | 0.16 |
| 53 | PP2300588471 - Kháng thể ATRX | 17,129,000 | 24.470.000 | 3822 | 11.990.300 | 0.16 |
| 54 | PP2300588472 - Kháng thể BCL-2 | 7,741,000 | 11.058.571 | 3822 | 5.418.700 | 0.16 |
| 55 | PP2300588473 - Kháng thể BCL-6 | 14,514,000 | 20.734.286 | 3822 | 10.159.800 | 0.16 |
| 56 | PP2300588474 - Kháng thể Beta-Catenin | 16,382,000 | 23.402.857 | 3822 | 11.467.400 | 0.16 |
| 57 | PP2300588475 - Kháng thể Caldesmon | 14,693,000 | 20.990.000 | 3822 | 10.285.100 | 0.16 |
| 58 | PP2300588476 - Kháng thể Calponin | 12,166,875 | 17.381.250 | 3822 | 8.516.813 | 0.16 |
| 59 | PP2300588477 - Kháng thể Calretinin | 18,442,350 | 26.346.214 | 3822 | 12.909.645 | 0.16 |
| 60 | PP2300588478 - Kháng thể CD15 | 13,748,000 | 19.640.000 | 3822 | 9.623.600 | 0.16 |
| 61 | PP2300588479 - Kháng thể CD20 | 7,700,000 | 11.000.000 | 3822 | 5.390.000 | 0.16 |
| 62 | PP2300588480 - Kháng thể CD21 | 17,885,830 | 25.551.186 | 3822 | 12.520.081 | 0.16 |
| 63 | PP2300588481 - Kháng thể CD23 | 22,099,000 | 31.570.000 | 3822 | 15.469.300 | 0.16 |
| 64 | PP2300588482 - Kháng thể CD3 | 20,964,000 | 29.948.571 | 3822 | 14.674.800 | 0.16 |
| 65 | PP2300588483 - Kháng thể CD30 | 11,613,810 | 16.591.157 | 3822 | 8.129.667 | 0.16 |
| 66 | PP2300588484 - Kháng thể CD34 | 14,406,000 | 20.580.000 | 3822 | 10.084.200 | 0.16 |
| 67 | PP2300588485 - Kháng thể CD44 | 12,965,000 | 18.521.429 | 3822 | 9.075.500 | 0.16 |
| 68 | PP2300588486 - Kháng thể CD45 | 9,119,000 | 13.027.143 | 3822 | 6.383.300 | 0.16 |
| 69 | PP2300588487 - Kháng thể CD5 | 25,853,000 | 36.932.857 | 3822 | 18.097.100 | 0.16 |
| 70 | PP2300588488 - Kháng thể CD56 | 10,643,000 | 15.204.286 | 3822 | 7.450.100 | 0.16 |
| 71 | PP2300588489 - Kháng thể CD68 | 11,049,000 | 15.784.286 | 3822 | 7.734.300 | 0.16 |
| 72 | PP2300588490 - Kháng thể CD7 | 15,714,000 | 22.448.571 | 3822 | 10.999.800 | 0.16 |
| 73 | PP2300588491 - Kháng thể CD79a | 16,842,000 | 24.060.000 | 3822 | 11.789.400 | 0.16 |
| 74 | PP2300588492 - Kháng thể CDK4 | 23,453,000 | 33.504.286 | 3822 | 16.417.100 | 0.16 |
| 75 | PP2300588493 - Kháng thể CDX2 | 48,686,000 | 69.551.429 | 3822 | 34.080.200 | 0.33 |
| 76 | PP2300588494 - Kháng thể Cytokeratin 19 | 13,189,000 | 18.841.429 | 3822 | 9.232.300 | 0.16 |
| 77 | PP2300588495 - Kháng thể Cytokeratin 20 | 17,287,000 | 24.695.714 | 3822 | 12.100.900 | 0.16 |
| 78 | PP2300588496 - Kháng thể Cytokeratin 5 & 6 | 14,393,000 | 20.561.429 | 3822 | 10.075.100 | 0.16 |
| 79 | PP2300588497 - Kháng thể Cytokeratin 7 | 10,136,000 | 14.480.000 | 3822 | 7.095.200 | 0.16 |
| 80 | PP2300588498 - Kháng thể Cytokeratin AE1 & AE3 | 8,708,000 | 12.440.000 | 3822 | 6.095.600 | 0.16 |
| 81 | PP2300588499 - Kháng thể E-Cadherin | 18,966,410 | 27.094.871 | 3822 | 13.276.487 | 0.16 |
| 82 | PP2300588500 - Kháng thể EMA | 7,660,000 | 10.942.857 | 3822 | 5.362.000 | 0.16 |
| 83 | PP2300588501 - Kháng thể Epstein Barr Virus | 12,061,000 | 17.230.000 | 3822 | 8.442.700 | 0.16 |
| 84 | PP2300588502 - Kháng thể FOXL2 | 34,258,000 | 48.940.000 | 3822 | 23.980.600 | 0.33 |
| 85 | PP2300588503 - Kháng thể HHV-8 | 19,053,000 | 27.218.571 | 3822 | 13.337.100 | 0.16 |
| 86 | PP2300588504 - Kháng thể IDH1 | 69,221,140 | 98.887.343 | 3822 | 48.454.798 | 0.33 |
| 87 | PP2300588505 - Kháng thể INI-1 | 19,405,820 | 27.722.600 | 3822 | 13.584.074 | 0.16 |
| 88 | PP2300588506 - Kháng thể Ki-67 | 58,929,000 | 84.184.286 | 3822 | 41.250.300 | 0.49 |
| 89 | PP2300588507 - Kháng thể MDM2 | 20,036,000 | 28.622.857 | 3822 | 14.025.200 | 0.16 |
| 90 | PP2300588508 - Kháng thể MLH1 | 17,325,000 | 24.750.000 | 3822 | 12.127.500 | 0.16 |
| 91 | PP2300588509 - Kháng thể MSH2 | 17,325,000 | 24.750.000 | 3822 | 12.127.500 | 0.16 |
| 92 | PP2300588510 - Kháng thể MSH6 | 18,098,000 | 25.854.286 | 3822 | 12.668.600 | 0.16 |
| 93 | PP2300588511 - Kháng thể MUC2 | 14,733,000 | 21.047.143 | 3822 | 10.313.100 | 0.16 |
| 94 | PP2300588512 - Kháng thể MUC5AC | 14,182,000 | 20.260.000 | 3822 | 9.927.400 | 0.16 |
| 95 | PP2300588513 - Kháng thể MUM1 | 22,415,000 | 32.021.429 | 3822 | 15.690.500 | 0.16 |
| 96 | PP2300588514 - Kháng thể NeuN | 16,853,000 | 24.075.714 | 3822 | 11.797.100 | 0.16 |
| 97 | PP2300588515 - Kháng thể OLIG2 | 40,542,000 | 57.917.143 | 3822 | 28.379.400 | 0.33 |
| 98 | PP2300588516 - Kháng thể P40 | 14,142,650 | 20.203.786 | 3822 | 9.899.855 | 0.16 |
| 99 | PP2300588517 - Kháng thể P53 | 13,304,000 | 19.005.714 | 3822 | 9.312.800 | 0.16 |
| 100 | PP2300588518 - Kháng thể P63 | 15,557,000 | 22.224.286 | 3822 | 10.889.900 | 0.16 |
| 101 | PP2300588519 - Kháng thể PAX-8 | 23,569,000 | 33.670.000 | 3822 | 16.498.300 | 0.16 |
| 102 | PP2300588520 - Kháng thể Progesterone Receptor | 43,722,000 | 62.460.000 | 3822 | 30.605.400 | 0.33 |
| 103 | PP2300588521 - Kháng thể SF-1 | 34,258,000 | 48.940.000 | 3822 | 23.980.600 | 0.33 |
| 104 | PP2300588522 - Kháng thể SOX-10 | 12,414,000 | 17.734.286 | 3822 | 8.689.800 | 0.16 |
| 105 | PP2300588523 - Kháng thể SOX-11 | 20,743,000 | 29.632.857 | 3822 | 14.520.100 | 0.16 |
| 106 | PP2300588524 - Kháng thể SOX-9 | 23,610,000 | 33.728.571 | 3822 | 16.527.000 | 0.16 |
| 107 | PP2300588525 - Kháng thể Vimentin | 10,885,000 | 15.550.000 | 3822 | 7.619.500 | 0.16 |
| 108 | PP2300588526 - Kháng thể ACTH | 15,857,000 | 22.652.857 | 3822 | 11.099.900 | 0.16 |
| 109 | PP2300588527 - Kháng thể CA19-9 | 21,059,000 | 30.084.286 | 3822 | 14.741.300 | 0.16 |
| 110 | PP2300588528 - Kháng thể CD117 | 17,561,000 | 25.087.143 | 3822 | 12.292.700 | 0.16 |
| 111 | PP2300588529 - Kháng thể CD163 | 15,557,000 | 22.224.286 | 3822 | 10.889.900 | 0.16 |
| 112 | PP2300588530 - Kháng thể CD99 | 11,851,460 | 16.930.657 | 3822 | 8.296.022 | 0.16 |
| 113 | PP2300588531 - Kháng thể Chromogranin A | 11,613,000 | 16.590.000 | 3822 | 8.129.100 | 0.16 |
| 114 | PP2300588532 - Kháng thể Collagen Type IV | 12,375,000 | 17.678.571 | 3822 | 8.662.500 | 0.16 |
| 115 | PP2300588533 - Kháng thể Claudin-1 | 14,025,000 | 20.035.714 | 3822 | 9.817.500 | 0.16 |
| 116 | PP2300588534 - Kháng thể Cytokeratin β34 | 11,680,000 | 16.685.714 | 3822 | 8.176.000 | 0.16 |
| 117 | PP2300588535 - Kháng thể D2-40 | 22,747,750 | 32.496.786 | 3822 | 15.923.425 | 0.16 |
| 118 | PP2300588536 - Kháng thể Gastrin | 19,486,000 | 27.837.143 | 3822 | 13.640.200 | 0.16 |
| 119 | PP2300588537 - Kháng thể GLUT1 | 22,807,000 | 32.581.429 | 3822 | 15.964.900 | 0.16 |
| 120 | PP2300588538 - Kháng thể IgG4 | 13,475,000 | 19.250.000 | 3822 | 9.432.500 | 0.16 |
| 121 | PP2300588539 - Kháng thể LH | 16,618,000 | 23.740.000 | 3822 | 11.632.600 | 0.16 |
| 122 | PP2300588540 - Kháng thể MUC1 | 14,182,000 | 20.260.000 | 3822 | 9.927.400 | 0.16 |
| 123 | PP2300588541 - Kháng thể MUC4 | 13,829,000 | 19.755.714 | 3822 | 9.680.300 | 0.16 |
| 124 | PP2300588542 - Kháng thể Myogenin | 13,004,000 | 18.577.143 | 3822 | 9.102.800 | 0.16 |
| 125 | PP2300588543 - Kháng thể SALL4 | 11,590,000 | 16.557.143 | 3822 | 8.113.000 | 0.16 |
| 126 | PP2300588544 - Kháng thể SATB2 | 22,510,000 | 32.157.143 | 3822 | 15.757.000 | 0.16 |
| 127 | PP2300588545 - Kháng thể H3K27Me3 | 18,150,000 | 25.928.571 | 3822 | 12.705.000 | 0.16 |
| 128 | PP2300588546 - Kháng thể GATA-3 | 26,500,000 | 37.857.143 | 3822 | 18.550.000 | 0.16 |
| 129 | PP2300588547 - Kháng thể H3K27M | 22,158,000 | 31.654.286 | 3822 | 15.510.600 | 0.16 |
| 130 | PP2300588548 - Kháng thể H3G34 | 25,824,000 | 36.891.429 | 3822 | 18.076.800 | 0.16 |
| 131 | PP2300588549 - Kháng thể BCOR | 19,366,050 | 27.665.786 | 3822 | 13.556.235 | 0.16 |
| 132 | PP2300588550 - Kháng thể CIC | 20,328,000 | 29.040.000 | 3822 | 14.229.600 | 0.16 |
| 133 | PP2300588551 - Kháng thể DUX4 | 20,328,000 | 29.040.000 | 3822 | 14.229.600 | 0.16 |
| 134 | PP2300588552 - Kháng thể Synaptophysin | 21,765,000 | 31.092.857 | 3822 | 15.235.500 | 0.16 |
| 135 | PP2300588553 - Giemsa đậm đặc | 20,735,000 | 28.275.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.514.500 | 2136.99 |
| 136 | PP2300588554 - Dung dịch cắt lạnh | 38,704,000 | 52.778.182 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.092.800 | 1551.78 |
| 137 | PP2300588555 - Papanicolaou EA 50 | 52,976,000 | 75.680.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.083.200 | 7775.34 |
| 138 | PP2300588556 - Papanicolaou Orange G-6 | 52,976,000 | 75.680.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.083.200 | 7775.34 |
| 139 | PP2300588557 - Keo gắn lamen | 7,186,200 | 10.266.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.030.340 | 1357.81 |
| 140 | PP2300588558 - Lam kính tích điện dương dùng trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 315,000,000 | 450.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | 4931.51 |
| 141 | PP2300588559 - Cồn tuyệt đối | 200,062,500 | 285.803.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.043.750 | 597945.21 |
| 142 | PP2300588560 - Toluen | 105,300,000 | 143.590.909 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.710.000 | 123287.67 |
| 143 | PP2300588561 - Acid nitric đậm đặc | 46,200,000 | 63.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.340.000 | 98630.14 |
| 144 | PP2300588562 - Formaldehyde 36-40% | 40,868,000 | 55.729.091 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.607.600 | 98.79 |
| 145 | PP2300588563 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol | 54,816,000 | 78.308.571 | 3822 | 38.371.200 | 15.78 |
| 146 | PP2300588564 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm HbA1c | 98,000,000 | 140.000.000 | 3822 | 68.600.000 | 6.58 |
| 147 | PP2300588565 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức trung bình | 99,000,000 | 141.428.571 | 3822 | 69.300.000 | 246.58 |
| 148 | PP2300588566 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức cao | 99,000,000 | 141.428.571 | 3822 | 69.300.000 | 246.58 |
| 149 | PP2300588567 - Hóa chất nội kiểm Ammonia/Ethanol Control mức thấp | 51,744,000 | 73.920.000 | 3822 | 36.220.800 | 21.7 |
| 150 | PP2300588568 - Hóa chất nội kiểm Ammonia/Ethanol Control mức trung bình | 51,744,000 | 73.920.000 | 3822 | 36.220.800 | 21.7 |
| 151 | PP2300588569 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng nước tiểu định tính | 30,816,000 | 44.022.857 | 3822 | 21.571.200 | 23.67 |
| 152 | PP2300588570 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh | 56,208,000 | 80.297.143 | 3822 | 39.345.600 | 39.45 |
| 153 | PP2300588571 - Hóa chất ngoại kiểm tra HbA1c | 94,500,000 | 135.000.000 | 3822 | 66.150.000 | 6.9 |
| 154 | PP2300588572 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức bất thường | 18,144,000 | 25.920.000 | 3822 | 12.700.800 | 71.01 |
| 155 | PP2300588573 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng nước tiểu định lượng | 61,440,000 | 87.771.429 | 3822 | 43.008.000 | 157.81 |
| 156 | PP2300588574 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch | 18,828,000 | 26.897.143 | 3822 | 13.179.600 | 5.92 |
| 157 | PP2300588575 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein đặc biệt | 18,408,000 | 26.297.143 | 3822 | 12.885.600 | 1.97 |
| 158 | PP2300588576 - Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch về các thuốc ức chế miễn dịch | 68,100,000 | 97.285.714 | 3822 | 47.670.000 | 3.95 |
| 159 | PP2300588577 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Dịch não tủy | 29,700,000 | 42.428.571 | 3822 | 20.790.000 | 5.92 |
| 160 | PP2300588578 - Test thử nhanh phát hiện 4 chất gây nghiện MDMA-MET-MOP-THC | 26,092,500 | 37.275.000 | 3822 | 18.264.750 | 116.71 |
| 161 | PP2300588579 - Hóa chất ngoại kiểm Huyết học | 21,924,000 | 31.320.000 | 3822 | 15.346.800 | 5.92 |
| 162 | PP2300588580 - Hoá chất ngoại kiểm Đông máu | 20,700,000 | 29.571.429 | 3822 | 14.490.000 | 2.96 |
| 163 | PP2300588581 - Anti Human Globulin (AHG) | 597,000 | 852.857 | 3822 | 417.900 | 4.93 |
| 164 | PP2300588582 - Dầu soi kính hiển vi | 6,000,000 | 8.181.818 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.200.000 | 328.77 |
| 165 | PP2300588583 - Acid Acetic | 192,000 | 261.818 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 134.400 | 246.58 |
| 166 | PP2300588584 - Natri Sulfat | 54,000 | 73.636 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.800 | 82.19 |
| 167 | PP2300588585 - Acid Clohydric | 44,000 | 60.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.800 | 82.19 |
| 168 | PP2300588586 - Natri citrat | 234,000 | 319.091 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.800 | 246.58 |
| 169 | PP2300588587 - Thuốc nhuộm Brilliant Cresyl Blue | 4,180,000 | 5.700.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.926.000 | 82.19 |
| 170 | PP2300588588 - Thuốc nhuộm Eosine Y 0,5% | 1,390,000 | 1.895.455 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 973.000 | 164.38 |
| 171 | PP2300588589 - Thuốc nhuộm xanh methylen | 880,000 | 1.200.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 616.000 | 8.22 |
| 172 | PP2300588590 - Thuốc nhuộm tím Gentian | 880,000 | 1.200.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 616.000 | 8.22 |
| 173 | PP2300588591 - Methanol | 190,000 | 259.091 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 133.000 | 328.77 |
| 174 | PP2300588592 - Calci Clorua | 92,500 | 126.136 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.750 | 82.19 |
| 175 | PP2300588593 - Natri Clorua | 40,000 | 54.545 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000 | 82.19 |
| 176 | PP2300588594 - Natri Acetat | 60,000 | 81.818 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000 | 82.19 |
| 177 | PP2300588595 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1Ag | 6,483,750 | 9.262.500 | 3822 | 4.538.625 | 31.23 |
| 178 | PP2300588596 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết IgG/IgM | 3,924,900 | 5.607.000 | 3822 | 2.747.430 | 20.71 |
| 179 | PP2300588597 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1Ag và IgG/IgM | 6,750,000 | 9.642.857 | 3822 | 4.725.000 | 14.79 |
| 180 | PP2300588598 - Test thử nhanh lao | 2,953,000 | 4.218.571 | 3822 | 2.067.100 | 41.1 |
| 181 | PP2300588599 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên HbeAg | 255,000 | 364.286 | 3822 | 178.500 | 4.93 |
| 182 | PP2300588600 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức bình thường | 6,048,000 | 8.640.000 | 3822 | 4.233.600 | 23.67 |
| 183 | PP2300588601 - Môi trường nuôi cấy RPMI 1640 | 16,720,000 | 22.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.704.000 | 6.58 |
| 184 | PP2300588602 - DMSO (Dimethyl Sulfoxide) | 2,156,000 | 2.940.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.509.200 | 3.29 |
| 185 | PP2300588603 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 2%, chai 500ml | 60,390,000 | 86.271.429 | 3808 | 42.273.000 | 180.49 |
| 186 | PP2300588604 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 2%, can 5L | 405,450,000 | 579.214.286 | 3808 | 283.815.000 | 148.11 |
| 187 | PP2300588605 - Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (Chai 500ml) | 12,889,800 | 18.414.000 | 3808 | 9.022.860 | 59.18 |
| 188 | PP2300588606 - Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (Can 5L) | 287,973,000 | 411.390.000 | 3808 | 201.581.100 | 107.34 |
| 189 | PP2300588607 - Dung dịch phun sương khử khuẩn (Can 5L) | 822,394,860 | 1.174.849.800 | 3808 | 575.676.402 | 84.49 |
| 190 | PP2300588608 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Can 5L) | 644,742,000 | 921.060.000 | 3808 | 451.319.400 | 84.82 |
| 191 | PP2300588609 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế (Can 5L) | 345,441,600 | 493.488.000 | 3808 | 241.809.120 | 181.48 |
| 192 | PP2300588610 - Dung dịch điện hóa rửa vết thương, chai 190ml | 332,500,000 | 475.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 232.750.000 | 575.34 |
| 193 | PP2300588611 - Dung dịch điện hóa rửa vết thương, chai 500ml | 2,573,000,000 | 3.675.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.801.100.000 | 2728.77 |
| 194 | PP2300588612 - Viên khử khuẩn bề mặt | 472,730,000 | 675.328.571 | 3808 | 330.911.000 | 18953.42 |
| 195 | PP2300588613 - Dầu parafin ống 5ml | 98,727,000 | 141.038.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.108.900 | 5409.7 |
| 196 | PP2300588614 - Cồn 70 độ | 124,032,000 | 177.188.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.822.400 | 894.25 |
| 197 | PP2300588615 - Cồn 70 độ (chai 100ml) | 55,906,200 | 79.866.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.134.340 | 1676.71 |
| 198 | PP2300588616 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế (Can 5L) | 850,080,000 | 1.214.400.000 | 3808 | 595.056.000 | 115.73 |
| 199 | PP2300588617 - Gel siêu âm (Can 5L) | 24,497,000 | 34.995.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.147.900 | 43.07 |
| 200 | PP2300588618 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 4% (Can 5L) | 625,940,000 | 894.200.000 | 3808 | 438.158.000 | 195.62 |
| 201 | PP2300588619 - Vôi Soda hấp phụ CO2 dùng trong y tế | 638,253,000 | 911.790.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 446.777.100 | 1110.25 |
| 202 | PP2300588620 - Dung dịch liệt tim, bảo quản tạng | 5,596,500,000 | 7.631.590.909 | 3824 | 3.917.550.000 | 336.99 |
| 203 | PP2300588621 - Kít thử đo độ đông máu | 257,500,000 | 367.857.143 | 3822 | 180.250.000 | 410.96 |
| 204 | PP2300588622 - Dung dịch xịt khuẩn bề mặt | 29,146,000 | 41.637.143 | 3808 | 20.402.200 | 63041.1 |
| 205 | PP2300588623 - Dịch rửa quả lọc thận | 250,799,430 | 358.284.900 | 3808 | 175.559.601 | 156.16 |
| 206 | PP2300588624 - Javen | 10,560,000 | 14.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.392.000 | 197.26 |
| 207 | PP2300588625 - Acid citric | 28,860,000 | 41.228.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.202.000 | 128.22 |
| 208 | PP2300588626 - Muối tinh dạng viên | 49,140,000 | 73.710.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.398.000 | 769.32 |
| 209 | PP2300588627 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 1,379,910,000 | 1.971.300.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 965.937.000 | 16438.36 |
| 210 | PP2300588628 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 2,042,266,800 | 2.917.524.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.429.586.760 | 24328.77 |
| 211 | PP2300588629 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp | 220,500,000 | 315.000.000 | 3926 | 154.350.000 | 7397.26 |
| 212 | PP2300588630 - Gel bôi trơn dùng cho nội soi | 163,800,000 | 234.000.000 | 3403 | 114.660.000 | 49315.07 |
Kit chẩn đoán giang mai bằng phương pháp ngưng kết hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300588419 |
| Giá từng phần lô | 919,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.313.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 643.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9041.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể xác định nhóm máu Rh (Anti D loại hỗn hợp IgG+IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300588420 |
| Giá từng phần lô | 2,513,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.759.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể xác định nhóm máu A (Anti A loại IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300588421 |
| Giá từng phần lô | 100,366,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.380.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.256.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2477.26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể xác định nhóm máu B (Anti B loại IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300588422 |
| Giá từng phần lô | 100,299,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.285.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.209.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2475.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể xác định nhóm máu AB (Anti AB loại IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300588423 |
| Giá từng phần lô | 100,299,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.285.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.209.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2475.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể xác định nhóm máu Rh (Anti D loại IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300588424 |
| Giá từng phần lô | 151,827,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.896.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.279.236 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1985.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Enzym DNA Polymerase |
|
| Mã phần lô | PP2300588425 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7397.26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất chẩn đoán invitro chứng dương IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300588426 |
| Giá từng phần lô | 20,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.888.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.645.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất chẩn đoán invitro chứng dương IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300588427 |
| Giá từng phần lô | 13,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.925.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.763.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Bổ thể Class II cho phản ứng kiểm tra hòa hợp mô ghép |
|
| Mã phần lô | PP2300588428 |
| Giá từng phần lô | 5,626,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.037.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.938.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Bổ thể Class I cho phản ứng kiểm tra hòa hợp mô ghép |
|
| Mã phần lô | PP2300588429 |
| Giá từng phần lô | 5,626,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.037.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.938.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ly trích tế bào lympho B bằng hạt bead |
|
| Mã phần lô | PP2300588430 |
| Giá từng phần lô | 92,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ly trích tế bào lympho T bằng hạt bead |
|
| Mã phần lô | PP2300588431 |
| Giá từng phần lô | 82,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.377.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.514.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Bộ định tuýp DNA allen HLA cho locus A,B,DR lớp 1 và 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300588432 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Bộ kít xác định kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300588433 |
| Giá từng phần lô | 3,729,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.327.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.610.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Bộ kit tách chiết DNA từ máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300588434 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 213.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Khay terasaki |
|
| Mã phần lô | PP2300588435 |
| Giá từng phần lô | 30,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.884.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.500.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch đệm TBE (Tris-borate-EDTA) |
|
| Mã phần lô | PP2300588436 |
| Giá từng phần lô | 3,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.377.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.247.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Thạch Agarose dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2300588437 |
| Giá từng phần lô | 17,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.589.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch rửa tế bào trong phân lập tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300588438 |
| Giá từng phần lô | 4,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Bộ kit xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus C |
|
| Mã phần lô | PP2300588439 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Bộ định tuýp DNA Allen HLA-DR lớp 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300588440 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Thuốc nhuộm phát hiện acid nucleic trong gel agarose |
|
| Mã phần lô | PP2300588441 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết thanh học |
|
| Mã phần lô | PP2300588442 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300588443 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588444 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300588445 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Test thử nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300588446 |
| Giá từng phần lô | 141,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Test thử nhanh Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300588447 |
| Giá từng phần lô | 26,104,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.291.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.273.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 419.18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300588448 |
| Giá từng phần lô | 730,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8276.71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch pha loãng kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300588449 |
| Giá từng phần lô | 31,659,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.227.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.161.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2300588450 |
| Giá từng phần lô | 21,436,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.623.607 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.005.568 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD19 |
|
| Mã phần lô | PP2300588451 |
| Giá từng phần lô | 24,565,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.093.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.195.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD38 |
|
| Mã phần lô | PP2300588452 |
| Giá từng phần lô | 21,032,308 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.046.154 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.722.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Cytokeratin 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300588453 |
| Giá từng phần lô | 10,057,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.367.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.039.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Cytokeratin 8 & 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300588454 |
| Giá từng phần lô | 9,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.352.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể ERG |
|
| Mã phần lô | PP2300588455 |
| Giá từng phần lô | 23,179,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.112.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.225.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300588456 |
| Giá từng phần lô | 16,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.908.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.715.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Galectin-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300588457 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Glucagon |
|
| Mã phần lô | PP2300588458 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Glypican-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300588459 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Hepatocyte |
|
| Mã phần lô | PP2300588460 |
| Giá từng phần lô | 14,231,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.961.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Her2 |
|
| Mã phần lô | PP2300588461 |
| Giá từng phần lô | 14,691,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.988.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.284.134 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Mart-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588462 |
| Giá từng phần lô | 14,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể P16 |
|
| Mã phần lô | PP2300588463 |
| Giá từng phần lô | 27,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.057.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Parvovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300588464 |
| Giá từng phần lô | 14,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.927.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể PSAP |
|
| Mã phần lô | PP2300588465 |
| Giá từng phần lô | 9,520,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.600.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.664.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể STAT6 |
|
| Mã phần lô | PP2300588466 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể SV40 |
|
| Mã phần lô | PP2300588467 |
| Giá từng phần lô | 21,167,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.239.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.817.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể TTF-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588468 |
| Giá từng phần lô | 29,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.573.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Androgen Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2300588469 |
| Giá từng phần lô | 16,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.075.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.797.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Cyclin D1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588470 |
| Giá từng phần lô | 22,367,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.953.186 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.657.061 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể ATRX |
|
| Mã phần lô | PP2300588471 |
| Giá từng phần lô | 17,129,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.990.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể BCL-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300588472 |
| Giá từng phần lô | 7,741,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.058.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.418.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể BCL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300588473 |
| Giá từng phần lô | 14,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.734.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.159.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Beta-Catenin |
|
| Mã phần lô | PP2300588474 |
| Giá từng phần lô | 16,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.402.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.467.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Caldesmon |
|
| Mã phần lô | PP2300588475 |
| Giá từng phần lô | 14,693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.285.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Calponin |
|
| Mã phần lô | PP2300588476 |
| Giá từng phần lô | 12,166,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.381.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.516.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Calretinin |
|
| Mã phần lô | PP2300588477 |
| Giá từng phần lô | 18,442,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.346.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.909.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2300588478 |
| Giá từng phần lô | 13,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.623.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2300588479 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD21 |
|
| Mã phần lô | PP2300588480 |
| Giá từng phần lô | 17,885,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.551.186 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.520.081 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD23 |
|
| Mã phần lô | PP2300588481 |
| Giá từng phần lô | 22,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.469.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2300588482 |
| Giá từng phần lô | 20,964,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.948.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.674.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD30 |
|
| Mã phần lô | PP2300588483 |
| Giá từng phần lô | 11,613,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.591.157 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.129.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2300588484 |
| Giá từng phần lô | 14,406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.084.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD44 |
|
| Mã phần lô | PP2300588485 |
| Giá từng phần lô | 12,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.521.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.075.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2300588486 |
| Giá từng phần lô | 9,119,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.027.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.383.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2300588487 |
| Giá từng phần lô | 25,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.932.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.097.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2300588488 |
| Giá từng phần lô | 10,643,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.204.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.450.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD68 |
|
| Mã phần lô | PP2300588489 |
| Giá từng phần lô | 11,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.784.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.734.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2300588490 |
| Giá từng phần lô | 15,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.448.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.999.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2300588491 |
| Giá từng phần lô | 16,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.789.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CDK4 |
|
| Mã phần lô | PP2300588492 |
| Giá từng phần lô | 23,453,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.504.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.417.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CDX2 |
|
| Mã phần lô | PP2300588493 |
| Giá từng phần lô | 48,686,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.551.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.080.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Cytokeratin 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300588494 |
| Giá từng phần lô | 13,189,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.841.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.232.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Cytokeratin 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300588495 |
| Giá từng phần lô | 17,287,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.695.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Cytokeratin 5 & 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300588496 |
| Giá từng phần lô | 14,393,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.561.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.075.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300588497 |
| Giá từng phần lô | 10,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.095.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Cytokeratin AE1 & AE3 |
|
| Mã phần lô | PP2300588498 |
| Giá từng phần lô | 8,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.095.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể E-Cadherin |
|
| Mã phần lô | PP2300588499 |
| Giá từng phần lô | 18,966,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.094.871 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.276.487 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể EMA |
|
| Mã phần lô | PP2300588500 |
| Giá từng phần lô | 7,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.362.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Epstein Barr Virus |
|
| Mã phần lô | PP2300588501 |
| Giá từng phần lô | 12,061,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.442.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể FOXL2 |
|
| Mã phần lô | PP2300588502 |
| Giá từng phần lô | 34,258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.980.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể HHV-8 |
|
| Mã phần lô | PP2300588503 |
| Giá từng phần lô | 19,053,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.218.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.337.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể IDH1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588504 |
| Giá từng phần lô | 69,221,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.887.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.454.798 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể INI-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588505 |
| Giá từng phần lô | 19,405,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.722.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.584.074 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Ki-67 |
|
| Mã phần lô | PP2300588506 |
| Giá từng phần lô | 58,929,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.184.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể MDM2 |
|
| Mã phần lô | PP2300588507 |
| Giá từng phần lô | 20,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.622.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.025.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể MLH1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588508 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể MSH2 |
|
| Mã phần lô | PP2300588509 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể MSH6 |
|
| Mã phần lô | PP2300588510 |
| Giá từng phần lô | 18,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.854.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.668.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể MUC2 |
|
| Mã phần lô | PP2300588511 |
| Giá từng phần lô | 14,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.047.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.313.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể MUC5AC |
|
| Mã phần lô | PP2300588512 |
| Giá từng phần lô | 14,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.927.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể MUM1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588513 |
| Giá từng phần lô | 22,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.021.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể NeuN |
|
| Mã phần lô | PP2300588514 |
| Giá từng phần lô | 16,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.075.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.797.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể OLIG2 |
|
| Mã phần lô | PP2300588515 |
| Giá từng phần lô | 40,542,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.917.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.379.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể P40 |
|
| Mã phần lô | PP2300588516 |
| Giá từng phần lô | 14,142,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.203.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.899.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể P53 |
|
| Mã phần lô | PP2300588517 |
| Giá từng phần lô | 13,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.005.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.312.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể P63 |
|
| Mã phần lô | PP2300588518 |
| Giá từng phần lô | 15,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.224.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.889.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể PAX-8 |
|
| Mã phần lô | PP2300588519 |
| Giá từng phần lô | 23,569,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.498.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Progesterone Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2300588520 |
| Giá từng phần lô | 43,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.605.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể SF-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588521 |
| Giá từng phần lô | 34,258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.980.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể SOX-10 |
|
| Mã phần lô | PP2300588522 |
| Giá từng phần lô | 12,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.734.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.689.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể SOX-11 |
|
| Mã phần lô | PP2300588523 |
| Giá từng phần lô | 20,743,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.632.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.520.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể SOX-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300588524 |
| Giá từng phần lô | 23,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.527.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2300588525 |
| Giá từng phần lô | 10,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.619.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300588526 |
| Giá từng phần lô | 15,857,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.652.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.099.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300588527 |
| Giá từng phần lô | 21,059,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.084.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.741.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2300588528 |
| Giá từng phần lô | 17,561,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.087.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.292.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD163 |
|
| Mã phần lô | PP2300588529 |
| Giá từng phần lô | 15,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.224.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.889.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CD99 |
|
| Mã phần lô | PP2300588530 |
| Giá từng phần lô | 11,851,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.930.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.296.022 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2300588531 |
| Giá từng phần lô | 11,613,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.129.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Collagen Type IV |
|
| Mã phần lô | PP2300588532 |
| Giá từng phần lô | 12,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Claudin-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588533 |
| Giá từng phần lô | 14,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.817.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Cytokeratin β34 |
|
| Mã phần lô | PP2300588534 |
| Giá từng phần lô | 11,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể D2-40 |
|
| Mã phần lô | PP2300588535 |
| Giá từng phần lô | 22,747,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.496.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.923.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Gastrin |
|
| Mã phần lô | PP2300588536 |
| Giá từng phần lô | 19,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.837.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.640.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể GLUT1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588537 |
| Giá từng phần lô | 22,807,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.581.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.964.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể IgG4 |
|
| Mã phần lô | PP2300588538 |
| Giá từng phần lô | 13,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.432.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể LH |
|
| Mã phần lô | PP2300588539 |
| Giá từng phần lô | 16,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.632.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể MUC1 |
|
| Mã phần lô | PP2300588540 |
| Giá từng phần lô | 14,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.927.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể MUC4 |
|
| Mã phần lô | PP2300588541 |
| Giá từng phần lô | 13,829,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.755.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.680.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Myogenin |
|
| Mã phần lô | PP2300588542 |
| Giá từng phần lô | 13,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.577.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.102.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể SALL4 |
|
| Mã phần lô | PP2300588543 |
| Giá từng phần lô | 11,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.113.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể SATB2 |
|
| Mã phần lô | PP2300588544 |
| Giá từng phần lô | 22,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.757.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể H3K27Me3 |
|
| Mã phần lô | PP2300588545 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể GATA-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300588546 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể H3K27M |
|
| Mã phần lô | PP2300588547 |
| Giá từng phần lô | 22,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.654.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.510.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể H3G34 |
|
| Mã phần lô | PP2300588548 |
| Giá từng phần lô | 25,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.891.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.076.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể BCOR |
|
| Mã phần lô | PP2300588549 |
| Giá từng phần lô | 19,366,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.665.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.556.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể CIC |
|
| Mã phần lô | PP2300588550 |
| Giá từng phần lô | 20,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.229.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể DUX4 |
|
| Mã phần lô | PP2300588551 |
| Giá từng phần lô | 20,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.229.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kháng thể Synaptophysin |
|
| Mã phần lô | PP2300588552 |
| Giá từng phần lô | 21,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.092.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.235.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Giemsa đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300588553 |
| Giá từng phần lô | 20,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2136.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300588554 |
| Giá từng phần lô | 38,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.778.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.092.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1551.78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Papanicolaou EA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300588555 |
| Giá từng phần lô | 52,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.083.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7775.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Papanicolaou Orange G-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300588556 |
| Giá từng phần lô | 52,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.083.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7775.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Keo gắn lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300588557 |
| Giá từng phần lô | 7,186,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.266.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.030.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1357.81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Lam kính tích điện dương dùng trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300588558 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300588559 |
| Giá từng phần lô | 200,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.803.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.043.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 597945.21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Toluen |
|
| Mã phần lô | PP2300588560 |
| Giá từng phần lô | 105,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123287.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Acid nitric đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300588561 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98630.14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Formaldehyde 36-40% |
|
| Mã phần lô | PP2300588562 |
| Giá từng phần lô | 40,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.729.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.607.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300588563 |
| Giá từng phần lô | 54,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.308.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.371.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15.78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300588564 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300588565 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300588566 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất nội kiểm Ammonia/Ethanol Control mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300588567 |
| Giá từng phần lô | 51,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.220.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất nội kiểm Ammonia/Ethanol Control mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300588568 |
| Giá từng phần lô | 51,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.220.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng nước tiểu định tính |
|
| Mã phần lô | PP2300588569 |
| Giá từng phần lô | 30,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.022.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.571.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300588570 |
| Giá từng phần lô | 56,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.297.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.345.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ngoại kiểm tra HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300588571 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300588572 |
| Giá từng phần lô | 18,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.700.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng nước tiểu định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300588573 |
| Giá từng phần lô | 61,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157.81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300588574 |
| Giá từng phần lô | 18,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.897.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.179.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300588575 |
| Giá từng phần lô | 18,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.297.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.885.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch về các thuốc ức chế miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300588576 |
| Giá từng phần lô | 68,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300588577 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Test thử nhanh phát hiện 4 chất gây nghiện MDMA-MET-MOP-THC |
|
| Mã phần lô | PP2300588578 |
| Giá từng phần lô | 26,092,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.264.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất ngoại kiểm Huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300588579 |
| Giá từng phần lô | 21,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.346.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hoá chất ngoại kiểm Đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300588580 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Anti Human Globulin (AHG) |
|
| Mã phần lô | PP2300588581 |
| Giá từng phần lô | 597,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300588582 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300588583 |
| Giá từng phần lô | 192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Natri Sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2300588584 |
| Giá từng phần lô | 54,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Acid Clohydric |
|
| Mã phần lô | PP2300588585 |
| Giá từng phần lô | 44,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Natri citrat |
|
| Mã phần lô | PP2300588586 |
| Giá từng phần lô | 234,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Thuốc nhuộm Brilliant Cresyl Blue |
|
| Mã phần lô | PP2300588587 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Thuốc nhuộm Eosine Y 0,5% |
|
| Mã phần lô | PP2300588588 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.895.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Thuốc nhuộm xanh methylen |
|
| Mã phần lô | PP2300588589 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Thuốc nhuộm tím Gentian |
|
| Mã phần lô | PP2300588590 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300588591 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Calci Clorua |
|
| Mã phần lô | PP2300588592 |
| Giá từng phần lô | 92,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Natri Clorua |
|
| Mã phần lô | PP2300588593 |
| Giá từng phần lô | 40,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Natri Acetat |
|
| Mã phần lô | PP2300588594 |
| Giá từng phần lô | 60,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300588595 |
| Giá từng phần lô | 6,483,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.538.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300588596 |
| Giá từng phần lô | 3,924,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.747.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1Ag và IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300588597 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Test thử nhanh lao |
|
| Mã phần lô | PP2300588598 |
| Giá từng phần lô | 2,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.218.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.067.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên HbeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300588599 |
| Giá từng phần lô | 255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300588600 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Môi trường nuôi cấy RPMI 1640 |
|
| Mã phần lô | PP2300588601 |
| Giá từng phần lô | 16,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
DMSO (Dimethyl Sulfoxide) |
|
| Mã phần lô | PP2300588602 |
| Giá từng phần lô | 2,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.509.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 2%, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300588603 |
| Giá từng phần lô | 60,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 2%, can 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300588604 |
| Giá từng phần lô | 405,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (Chai 500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300588605 |
| Giá từng phần lô | 12,889,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.022.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59.18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (Can 5L) |
|
| Mã phần lô | PP2300588606 |
| Giá từng phần lô | 287,973,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.581.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch phun sương khử khuẩn (Can 5L) |
|
| Mã phần lô | PP2300588607 |
| Giá từng phần lô | 822,394,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.174.849.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.676.402 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Can 5L) |
|
| Mã phần lô | PP2300588608 |
| Giá từng phần lô | 644,742,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 921.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.319.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế (Can 5L) |
|
| Mã phần lô | PP2300588609 |
| Giá từng phần lô | 345,441,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.809.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181.48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch điện hóa rửa vết thương, chai 190ml |
|
| Mã phần lô | PP2300588610 |
| Giá từng phần lô | 332,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch điện hóa rửa vết thương, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300588611 |
| Giá từng phần lô | 2,573,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.801.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2728.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Viên khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300588612 |
| Giá từng phần lô | 472,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.328.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18953.42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dầu parafin ống 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300588613 |
| Giá từng phần lô | 98,727,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.038.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.108.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5409.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300588614 |
| Giá từng phần lô | 124,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.188.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.822.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 894.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Cồn 70 độ (chai 100ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300588615 |
| Giá từng phần lô | 55,906,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.134.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1676.71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế (Can 5L) |
|
| Mã phần lô | PP2300588616 |
| Giá từng phần lô | 850,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Gel siêu âm (Can 5L) |
|
| Mã phần lô | PP2300588617 |
| Giá từng phần lô | 24,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.995.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.147.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 4% (Can 5L) |
|
| Mã phần lô | PP2300588618 |
| Giá từng phần lô | 625,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Vôi Soda hấp phụ CO2 dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300588619 |
| Giá từng phần lô | 638,253,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 911.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 446.777.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1110.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch liệt tim, bảo quản tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300588620 |
| Giá từng phần lô | 5,596,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.631.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3824 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.917.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 336.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Kít thử đo độ đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300588621 |
| Giá từng phần lô | 257,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch xịt khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300588622 |
| Giá từng phần lô | 29,146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.637.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.402.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63041.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dịch rửa quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300588623 |
| Giá từng phần lô | 250,799,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.284.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.559.601 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 156.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Javen |
|
| Mã phần lô | PP2300588624 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2300588625 |
| Giá từng phần lô | 28,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.202.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Muối tinh dạng viên |
|
| Mã phần lô | PP2300588626 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 769.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300588627 |
| Giá từng phần lô | 1,379,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 965.937.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2300588628 |
| Giá từng phần lô | 2,042,266,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.917.524.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.429.586.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300588629 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7397.26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Gel bôi trơn dùng cho nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300588630 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3403 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi