Gói thầu: Gói thầu số 27: Cung cấp hóa chất thường phục vụ công tác chuyên môn năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386446-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Cung cấp hóa chất thường phục vụ công tác chuyên môn năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300266979
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 31,809,642,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 477.144.639 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300588419 - Kit chẩn đoán giang mai bằng phương pháp ngưng kết hạt 919,380,000 1.313.400.000 3822 643.566.000 9041.1
2 PP2300588420 - Kháng thể xác định nhóm máu Rh (Anti D loại hỗn hợp IgG+IgM) 2,513,700 3.591.000 3822 1.759.590 32.88
3 PP2300588421 - Kháng thể xác định nhóm máu A (Anti A loại IgM) 100,366,200 143.380.286 3822 70.256.340 2477.26
4 PP2300588422 - Kháng thể xác định nhóm máu B (Anti B loại IgM) 100,299,600 143.285.143 3822 70.209.720 2475.62
5 PP2300588423 - Kháng thể xác định nhóm máu AB (Anti AB loại IgM) 100,299,600 143.285.143 3822 70.209.720 2475.62
6 PP2300588424 - Kháng thể xác định nhóm máu Rh (Anti D loại IgM) 151,827,480 216.896.400 3822 106.279.236 1985.75
7 PP2300588425 - Enzym DNA Polymerase 148,500,000 202.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 103.950.000 7397.26
8 PP2300588426 - Hóa chất chẩn đoán invitro chứng dương IgM 20,922,000 29.888.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.645.400 1.97
9 PP2300588427 - Hóa chất chẩn đoán invitro chứng dương IgG 13,948,000 19.925.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.763.600 1.32
10 PP2300588428 - Bổ thể Class II cho phản ứng kiểm tra hòa hợp mô ghép 5,626,500 8.037.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.938.550 4.11
11 PP2300588429 - Bổ thể Class I cho phản ứng kiểm tra hòa hợp mô ghép 5,626,500 8.037.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.938.550 4.11
12 PP2300588430 - Hóa chất ly trích tế bào lympho B bằng hạt bead 92,080,000 131.542.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.456.000 41.1
13 PP2300588431 - Hóa chất ly trích tế bào lympho T bằng hạt bead 82,164,000 117.377.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.514.800 49.32
14 PP2300588432 - Bộ định tuýp DNA allen HLA cho locus A,B,DR lớp 1 và 2 hoặc tương đương 2,400,000,000 3.428.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.680.000.000 197.26
15 PP2300588433 - Bộ kít xác định kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh 3,729,000,000 5.327.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.610.300.000 164.38
16 PP2300588434 - Bộ kit tách chiết DNA từ máu toàn phần 46,800,000 66.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.760.000 213.7
17 PP2300588435 - Khay terasaki 30,715,000 41.884.091 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.500.500 82.19
18 PP2300588436 - Dung dịch đệm TBE (Tris-borate-EDTA) 3,210,000 4.377.273 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.247.000 986.3
19 PP2300588437 - Thạch Agarose dạng bột 17,985,000 24.525.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.589.500 246.58
20 PP2300588438 - Dung dịch rửa tế bào trong phân lập tế bào 4,280,000 5.836.364 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.996.000 328.77
21 PP2300588439 - Bộ kit xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus C 247,500,000 353.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.250.000 49.32
22 PP2300588440 - Bộ định tuýp DNA Allen HLA-DR lớp 1 và 2 198,000,000 282.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 138.600.000 49.32
23 PP2300588441 - Thuốc nhuộm phát hiện acid nucleic trong gel agarose 36,000,000 49.090.909 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 3.29
24 PP2300588442 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết thanh học 6,750,000 9.642.857 3822 4.725.000 0.99
25 PP2300588443 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch 48,000,000 68.571.429 3822 33.600.000 19.73
26 PP2300588444 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch mức 1 85,050,000 121.500.000 3822 59.535.000 88.77
27 PP2300588445 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch mức 2 85,050,000 121.500.000 3822 59.535.000 88.77
28 PP2300588446 - Test thử nhanh HBsAg 141,800,000 202.571.429 3822 99.260.000 6575.34
29 PP2300588447 - Test thử nhanh Anti-HCV 26,104,350 37.291.929 3822 18.273.045 419.18
30 PP2300588448 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 730,075,000 1.042.964.286 3822 511.052.500 8276.71
31 PP2300588449 - Dung dịch pha loãng kháng thể 31,659,000 45.227.143 3822 22.161.300 493.15
32 PP2300588450 - Kháng thể CD10 21,436,525 30.623.607 3822 15.005.568 0.16
33 PP2300588451 - Kháng thể CD19 24,565,250 35.093.214 3822 17.195.675 0.16
34 PP2300588452 - Kháng thể CD38 21,032,308 30.046.154 3822 14.722.616 0.16
35 PP2300588453 - Kháng thể Cytokeratin 14 10,057,000 14.367.143 3822 7.039.900 0.16
36 PP2300588454 - Kháng thể Cytokeratin 8 & 18 9,075,000 12.964.286 3822 6.352.500 0.16
37 PP2300588455 - Kháng thể ERG 23,179,000 33.112.857 3822 16.225.300 0.16
38 PP2300588456 - Kháng thể FSH 16,736,000 23.908.571 3822 11.715.200 0.16
39 PP2300588457 - Kháng thể Galectin-3 14,000,000 20.000.000 3822 9.800.000 0.16
40 PP2300588458 - Kháng thể Glucagon 10,500,000 15.000.000 3822 7.350.000 0.16
41 PP2300588459 - Kháng thể Glypican-3 19,000,000 27.142.857 3822 13.300.000 0.16
42 PP2300588460 - Kháng thể Hepatocyte 14,231,000 20.330.000 3822 9.961.700 0.16
43 PP2300588461 - Kháng thể Her2 14,691,620 20.988.029 3822 10.284.134 0.16
44 PP2300588462 - Kháng thể Mart-1 14,440,000 20.628.571 3822 10.108.000 0.16
45 PP2300588463 - Kháng thể P16 27,225,000 38.892.857 3822 19.057.500 0.16
46 PP2300588464 - Kháng thể Parvovirus 14,182,000 20.260.000 3822 9.927.400 0.16
47 PP2300588465 - Kháng thể PSAP 9,520,550 13.600.786 3822 6.664.385 0.16
48 PP2300588466 - Kháng thể STAT6 24,200,000 34.571.429 3822 16.940.000 0.16
49 PP2300588467 - Kháng thể SV40 21,167,900 30.239.857 3822 14.817.530 0.16
50 PP2300588468 - Kháng thể TTF-1 29,390,000 41.985.714 3822 20.573.000 0.33
51 PP2300588469 - Kháng thể Androgen Receptor 16,853,000 24.075.714 3822 11.797.100 0.16
52 PP2300588470 - Kháng thể Cyclin D1 22,367,230 31.953.186 3822 15.657.061 0.16
53 PP2300588471 - Kháng thể ATRX 17,129,000 24.470.000 3822 11.990.300 0.16
54 PP2300588472 - Kháng thể BCL-2 7,741,000 11.058.571 3822 5.418.700 0.16
55 PP2300588473 - Kháng thể BCL-6 14,514,000 20.734.286 3822 10.159.800 0.16
56 PP2300588474 - Kháng thể Beta-Catenin 16,382,000 23.402.857 3822 11.467.400 0.16
57 PP2300588475 - Kháng thể Caldesmon 14,693,000 20.990.000 3822 10.285.100 0.16
58 PP2300588476 - Kháng thể Calponin 12,166,875 17.381.250 3822 8.516.813 0.16
59 PP2300588477 - Kháng thể Calretinin 18,442,350 26.346.214 3822 12.909.645 0.16
60 PP2300588478 - Kháng thể CD15 13,748,000 19.640.000 3822 9.623.600 0.16
61 PP2300588479 - Kháng thể CD20 7,700,000 11.000.000 3822 5.390.000 0.16
62 PP2300588480 - Kháng thể CD21 17,885,830 25.551.186 3822 12.520.081 0.16
63 PP2300588481 - Kháng thể CD23 22,099,000 31.570.000 3822 15.469.300 0.16
64 PP2300588482 - Kháng thể CD3 20,964,000 29.948.571 3822 14.674.800 0.16
65 PP2300588483 - Kháng thể CD30 11,613,810 16.591.157 3822 8.129.667 0.16
66 PP2300588484 - Kháng thể CD34 14,406,000 20.580.000 3822 10.084.200 0.16
67 PP2300588485 - Kháng thể CD44 12,965,000 18.521.429 3822 9.075.500 0.16
68 PP2300588486 - Kháng thể CD45 9,119,000 13.027.143 3822 6.383.300 0.16
69 PP2300588487 - Kháng thể CD5 25,853,000 36.932.857 3822 18.097.100 0.16
70 PP2300588488 - Kháng thể CD56 10,643,000 15.204.286 3822 7.450.100 0.16
71 PP2300588489 - Kháng thể CD68 11,049,000 15.784.286 3822 7.734.300 0.16
72 PP2300588490 - Kháng thể CD7 15,714,000 22.448.571 3822 10.999.800 0.16
73 PP2300588491 - Kháng thể CD79a 16,842,000 24.060.000 3822 11.789.400 0.16
74 PP2300588492 - Kháng thể CDK4 23,453,000 33.504.286 3822 16.417.100 0.16
75 PP2300588493 - Kháng thể CDX2 48,686,000 69.551.429 3822 34.080.200 0.33
76 PP2300588494 - Kháng thể Cytokeratin 19 13,189,000 18.841.429 3822 9.232.300 0.16
77 PP2300588495 - Kháng thể Cytokeratin 20 17,287,000 24.695.714 3822 12.100.900 0.16
78 PP2300588496 - Kháng thể Cytokeratin 5 & 6 14,393,000 20.561.429 3822 10.075.100 0.16
79 PP2300588497 - Kháng thể Cytokeratin 7 10,136,000 14.480.000 3822 7.095.200 0.16
80 PP2300588498 - Kháng thể Cytokeratin AE1 & AE3 8,708,000 12.440.000 3822 6.095.600 0.16
81 PP2300588499 - Kháng thể E-Cadherin 18,966,410 27.094.871 3822 13.276.487 0.16
82 PP2300588500 - Kháng thể EMA 7,660,000 10.942.857 3822 5.362.000 0.16
83 PP2300588501 - Kháng thể Epstein Barr Virus 12,061,000 17.230.000 3822 8.442.700 0.16
84 PP2300588502 - Kháng thể FOXL2 34,258,000 48.940.000 3822 23.980.600 0.33
85 PP2300588503 - Kháng thể HHV-8 19,053,000 27.218.571 3822 13.337.100 0.16
86 PP2300588504 - Kháng thể IDH1 69,221,140 98.887.343 3822 48.454.798 0.33
87 PP2300588505 - Kháng thể INI-1 19,405,820 27.722.600 3822 13.584.074 0.16
88 PP2300588506 - Kháng thể Ki-67 58,929,000 84.184.286 3822 41.250.300 0.49
89 PP2300588507 - Kháng thể MDM2 20,036,000 28.622.857 3822 14.025.200 0.16
90 PP2300588508 - Kháng thể MLH1 17,325,000 24.750.000 3822 12.127.500 0.16
91 PP2300588509 - Kháng thể MSH2 17,325,000 24.750.000 3822 12.127.500 0.16
92 PP2300588510 - Kháng thể MSH6 18,098,000 25.854.286 3822 12.668.600 0.16
93 PP2300588511 - Kháng thể MUC2 14,733,000 21.047.143 3822 10.313.100 0.16
94 PP2300588512 - Kháng thể MUC5AC 14,182,000 20.260.000 3822 9.927.400 0.16
95 PP2300588513 - Kháng thể MUM1 22,415,000 32.021.429 3822 15.690.500 0.16
96 PP2300588514 - Kháng thể NeuN 16,853,000 24.075.714 3822 11.797.100 0.16
97 PP2300588515 - Kháng thể OLIG2 40,542,000 57.917.143 3822 28.379.400 0.33
98 PP2300588516 - Kháng thể P40 14,142,650 20.203.786 3822 9.899.855 0.16
99 PP2300588517 - Kháng thể P53 13,304,000 19.005.714 3822 9.312.800 0.16
100 PP2300588518 - Kháng thể P63 15,557,000 22.224.286 3822 10.889.900 0.16
101 PP2300588519 - Kháng thể PAX-8 23,569,000 33.670.000 3822 16.498.300 0.16
102 PP2300588520 - Kháng thể Progesterone Receptor 43,722,000 62.460.000 3822 30.605.400 0.33
103 PP2300588521 - Kháng thể SF-1 34,258,000 48.940.000 3822 23.980.600 0.33
104 PP2300588522 - Kháng thể SOX-10 12,414,000 17.734.286 3822 8.689.800 0.16
105 PP2300588523 - Kháng thể SOX-11 20,743,000 29.632.857 3822 14.520.100 0.16
106 PP2300588524 - Kháng thể SOX-9 23,610,000 33.728.571 3822 16.527.000 0.16
107 PP2300588525 - Kháng thể Vimentin 10,885,000 15.550.000 3822 7.619.500 0.16
108 PP2300588526 - Kháng thể ACTH 15,857,000 22.652.857 3822 11.099.900 0.16
109 PP2300588527 - Kháng thể CA19-9 21,059,000 30.084.286 3822 14.741.300 0.16
110 PP2300588528 - Kháng thể CD117 17,561,000 25.087.143 3822 12.292.700 0.16
111 PP2300588529 - Kháng thể CD163 15,557,000 22.224.286 3822 10.889.900 0.16
112 PP2300588530 - Kháng thể CD99 11,851,460 16.930.657 3822 8.296.022 0.16
113 PP2300588531 - Kháng thể Chromogranin A 11,613,000 16.590.000 3822 8.129.100 0.16
114 PP2300588532 - Kháng thể Collagen Type IV 12,375,000 17.678.571 3822 8.662.500 0.16
115 PP2300588533 - Kháng thể Claudin-1 14,025,000 20.035.714 3822 9.817.500 0.16
116 PP2300588534 - Kháng thể Cytokeratin β34 11,680,000 16.685.714 3822 8.176.000 0.16
117 PP2300588535 - Kháng thể D2-40 22,747,750 32.496.786 3822 15.923.425 0.16
118 PP2300588536 - Kháng thể Gastrin 19,486,000 27.837.143 3822 13.640.200 0.16
119 PP2300588537 - Kháng thể GLUT1 22,807,000 32.581.429 3822 15.964.900 0.16
120 PP2300588538 - Kháng thể IgG4 13,475,000 19.250.000 3822 9.432.500 0.16
121 PP2300588539 - Kháng thể LH 16,618,000 23.740.000 3822 11.632.600 0.16
122 PP2300588540 - Kháng thể MUC1 14,182,000 20.260.000 3822 9.927.400 0.16
123 PP2300588541 - Kháng thể MUC4 13,829,000 19.755.714 3822 9.680.300 0.16
124 PP2300588542 - Kháng thể Myogenin 13,004,000 18.577.143 3822 9.102.800 0.16
125 PP2300588543 - Kháng thể SALL4 11,590,000 16.557.143 3822 8.113.000 0.16
126 PP2300588544 - Kháng thể SATB2 22,510,000 32.157.143 3822 15.757.000 0.16
127 PP2300588545 - Kháng thể H3K27Me3 18,150,000 25.928.571 3822 12.705.000 0.16
128 PP2300588546 - Kháng thể GATA-3 26,500,000 37.857.143 3822 18.550.000 0.16
129 PP2300588547 - Kháng thể H3K27M 22,158,000 31.654.286 3822 15.510.600 0.16
130 PP2300588548 - Kháng thể H3G34 25,824,000 36.891.429 3822 18.076.800 0.16
131 PP2300588549 - Kháng thể BCOR 19,366,050 27.665.786 3822 13.556.235 0.16
132 PP2300588550 - Kháng thể CIC 20,328,000 29.040.000 3822 14.229.600 0.16
133 PP2300588551 - Kháng thể DUX4 20,328,000 29.040.000 3822 14.229.600 0.16
134 PP2300588552 - Kháng thể Synaptophysin 21,765,000 31.092.857 3822 15.235.500 0.16
135 PP2300588553 - Giemsa đậm đặc 20,735,000 28.275.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.514.500 2136.99
136 PP2300588554 - Dung dịch cắt lạnh 38,704,000 52.778.182 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.092.800 1551.78
137 PP2300588555 - Papanicolaou EA 50 52,976,000 75.680.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.083.200 7775.34
138 PP2300588556 - Papanicolaou Orange G-6 52,976,000 75.680.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.083.200 7775.34
139 PP2300588557 - Keo gắn lamen 7,186,200 10.266.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.030.340 1357.81
140 PP2300588558 - Lam kính tích điện dương dùng trong nhuộm hóa mô miễn dịch 315,000,000 450.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500.000 4931.51
141 PP2300588559 - Cồn tuyệt đối 200,062,500 285.803.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.043.750 597945.21
142 PP2300588560 - Toluen 105,300,000 143.590.909 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.710.000 123287.67
143 PP2300588561 - Acid nitric đậm đặc 46,200,000 63.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.340.000 98630.14
144 PP2300588562 - Formaldehyde 36-40% 40,868,000 55.729.091 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.607.600 98.79
145 PP2300588563 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol 54,816,000 78.308.571 3822 38.371.200 15.78
146 PP2300588564 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm HbA1c 98,000,000 140.000.000 3822 68.600.000 6.58
147 PP2300588565 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức trung bình 99,000,000 141.428.571 3822 69.300.000 246.58
148 PP2300588566 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức cao 99,000,000 141.428.571 3822 69.300.000 246.58
149 PP2300588567 - Hóa chất nội kiểm Ammonia/Ethanol Control mức thấp 51,744,000 73.920.000 3822 36.220.800 21.7
150 PP2300588568 - Hóa chất nội kiểm Ammonia/Ethanol Control mức trung bình 51,744,000 73.920.000 3822 36.220.800 21.7
151 PP2300588569 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng nước tiểu định tính 30,816,000 44.022.857 3822 21.571.200 23.67
152 PP2300588570 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh 56,208,000 80.297.143 3822 39.345.600 39.45
153 PP2300588571 - Hóa chất ngoại kiểm tra HbA1c 94,500,000 135.000.000 3822 66.150.000 6.9
154 PP2300588572 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức bất thường 18,144,000 25.920.000 3822 12.700.800 71.01
155 PP2300588573 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng nước tiểu định lượng 61,440,000 87.771.429 3822 43.008.000 157.81
156 PP2300588574 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch 18,828,000 26.897.143 3822 13.179.600 5.92
157 PP2300588575 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein đặc biệt 18,408,000 26.297.143 3822 12.885.600 1.97
158 PP2300588576 - Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch về các thuốc ức chế miễn dịch 68,100,000 97.285.714 3822 47.670.000 3.95
159 PP2300588577 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Dịch não tủy 29,700,000 42.428.571 3822 20.790.000 5.92
160 PP2300588578 - Test thử nhanh phát hiện 4 chất gây nghiện MDMA-MET-MOP-THC 26,092,500 37.275.000 3822 18.264.750 116.71
161 PP2300588579 - Hóa chất ngoại kiểm Huyết học 21,924,000 31.320.000 3822 15.346.800 5.92
162 PP2300588580 - Hoá chất ngoại kiểm Đông máu 20,700,000 29.571.429 3822 14.490.000 2.96
163 PP2300588581 - Anti Human Globulin (AHG) 597,000 852.857 3822 417.900 4.93
164 PP2300588582 - Dầu soi kính hiển vi 6,000,000 8.181.818 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 328.77
165 PP2300588583 - Acid Acetic 192,000 261.818 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.400 246.58
166 PP2300588584 - Natri Sulfat 54,000 73.636 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.800 82.19
167 PP2300588585 - Acid Clohydric 44,000 60.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.800 82.19
168 PP2300588586 - Natri citrat 234,000 319.091 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.800 246.58
169 PP2300588587 - Thuốc nhuộm Brilliant Cresyl Blue 4,180,000 5.700.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.926.000 82.19
170 PP2300588588 - Thuốc nhuộm Eosine Y 0,5% 1,390,000 1.895.455 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 973.000 164.38
171 PP2300588589 - Thuốc nhuộm xanh methylen 880,000 1.200.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 616.000 8.22
172 PP2300588590 - Thuốc nhuộm tím Gentian 880,000 1.200.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 616.000 8.22
173 PP2300588591 - Methanol 190,000 259.091 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.000 328.77
174 PP2300588592 - Calci Clorua 92,500 126.136 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.750 82.19
175 PP2300588593 - Natri Clorua 40,000 54.545 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000 82.19
176 PP2300588594 - Natri Acetat 60,000 81.818 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000 82.19
177 PP2300588595 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1Ag 6,483,750 9.262.500 3822 4.538.625 31.23
178 PP2300588596 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết IgG/IgM 3,924,900 5.607.000 3822 2.747.430 20.71
179 PP2300588597 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1Ag và IgG/IgM 6,750,000 9.642.857 3822 4.725.000 14.79
180 PP2300588598 - Test thử nhanh lao 2,953,000 4.218.571 3822 2.067.100 41.1
181 PP2300588599 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên HbeAg 255,000 364.286 3822 178.500 4.93
182 PP2300588600 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức bình thường 6,048,000 8.640.000 3822 4.233.600 23.67
183 PP2300588601 - Môi trường nuôi cấy RPMI 1640 16,720,000 22.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.704.000 6.58
184 PP2300588602 - DMSO (Dimethyl Sulfoxide) 2,156,000 2.940.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.509.200 3.29
185 PP2300588603 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 2%, chai 500ml 60,390,000 86.271.429 3808 42.273.000 180.49
186 PP2300588604 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 2%, can 5L 405,450,000 579.214.286 3808 283.815.000 148.11
187 PP2300588605 - Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (Chai 500ml) 12,889,800 18.414.000 3808 9.022.860 59.18
188 PP2300588606 - Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (Can 5L) 287,973,000 411.390.000 3808 201.581.100 107.34
189 PP2300588607 - Dung dịch phun sương khử khuẩn (Can 5L) 822,394,860 1.174.849.800 3808 575.676.402 84.49
190 PP2300588608 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Can 5L) 644,742,000 921.060.000 3808 451.319.400 84.82
191 PP2300588609 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế (Can 5L) 345,441,600 493.488.000 3808 241.809.120 181.48
192 PP2300588610 - Dung dịch điện hóa rửa vết thương, chai 190ml 332,500,000 475.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 232.750.000 575.34
193 PP2300588611 - Dung dịch điện hóa rửa vết thương, chai 500ml 2,573,000,000 3.675.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.801.100.000 2728.77
194 PP2300588612 - Viên khử khuẩn bề mặt 472,730,000 675.328.571 3808 330.911.000 18953.42
195 PP2300588613 - Dầu parafin ống 5ml 98,727,000 141.038.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.108.900 5409.7
196 PP2300588614 - Cồn 70 độ 124,032,000 177.188.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.822.400 894.25
197 PP2300588615 - Cồn 70 độ (chai 100ml) 55,906,200 79.866.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.134.340 1676.71
198 PP2300588616 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế (Can 5L) 850,080,000 1.214.400.000 3808 595.056.000 115.73
199 PP2300588617 - Gel siêu âm (Can 5L) 24,497,000 34.995.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.147.900 43.07
200 PP2300588618 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 4% (Can 5L) 625,940,000 894.200.000 3808 438.158.000 195.62
201 PP2300588619 - Vôi Soda hấp phụ CO2 dùng trong y tế 638,253,000 911.790.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 446.777.100 1110.25
202 PP2300588620 - Dung dịch liệt tim, bảo quản tạng 5,596,500,000 7.631.590.909 3824 3.917.550.000 336.99
203 PP2300588621 - Kít thử đo độ đông máu 257,500,000 367.857.143 3822 180.250.000 410.96
204 PP2300588622 - Dung dịch xịt khuẩn bề mặt 29,146,000 41.637.143 3808 20.402.200 63041.1
205 PP2300588623 - Dịch rửa quả lọc thận 250,799,430 358.284.900 3808 175.559.601 156.16
206 PP2300588624 - Javen 10,560,000 14.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.392.000 197.26
207 PP2300588625 - Acid citric 28,860,000 41.228.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.202.000 128.22
208 PP2300588626 - Muối tinh dạng viên 49,140,000 73.710.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.398.000 769.32
209 PP2300588627 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 1,379,910,000 1.971.300.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 965.937.000 16438.36
210 PP2300588628 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 2,042,266,800 2.917.524.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.429.586.760 24328.77
211 PP2300588629 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 220,500,000 315.000.000 3926 154.350.000 7397.26
212 PP2300588630 - Gel bôi trơn dùng cho nội soi 163,800,000 234.000.000 3403 114.660.000 49315.07
Kit chẩn đoán giang mai bằng phương pháp ngưng kết hạt
Mã phần lô PP2300588419
Giá từng phần lô 919,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.313.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9041.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể xác định nhóm máu Rh (Anti D loại hỗn hợp IgG+IgM)
Mã phần lô PP2300588420
Giá từng phần lô 2,513,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.759.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể xác định nhóm máu A (Anti A loại IgM)
Mã phần lô PP2300588421
Giá từng phần lô 100,366,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.380.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.256.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 2477.26
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể xác định nhóm máu B (Anti B loại IgM)
Mã phần lô PP2300588422
Giá từng phần lô 100,299,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.285.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.209.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2475.62
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể xác định nhóm máu AB (Anti AB loại IgM)
Mã phần lô PP2300588423
Giá từng phần lô 100,299,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.285.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.209.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2475.62
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể xác định nhóm máu Rh (Anti D loại IgM)
Mã phần lô PP2300588424
Giá từng phần lô 151,827,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.896.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.279.236
Năng lực sản xuất hàng hóa 1985.75
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Enzym DNA Polymerase
Mã phần lô PP2300588425
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397.26
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất chẩn đoán invitro chứng dương IgM
Mã phần lô PP2300588426
Giá từng phần lô 20,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.888.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.645.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất chẩn đoán invitro chứng dương IgG
Mã phần lô PP2300588427
Giá từng phần lô 13,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.925.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.763.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Bổ thể Class II cho phản ứng kiểm tra hòa hợp mô ghép
Mã phần lô PP2300588428
Giá từng phần lô 5,626,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.037.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.938.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Bổ thể Class I cho phản ứng kiểm tra hòa hợp mô ghép
Mã phần lô PP2300588429
Giá từng phần lô 5,626,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.037.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.938.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ly trích tế bào lympho B bằng hạt bead
Mã phần lô PP2300588430
Giá từng phần lô 92,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.542.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ly trích tế bào lympho T bằng hạt bead
Mã phần lô PP2300588431
Giá từng phần lô 82,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.377.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.514.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Bộ định tuýp DNA allen HLA cho locus A,B,DR lớp 1 và 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300588432
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Bộ kít xác định kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh
Mã phần lô PP2300588433
Giá từng phần lô 3,729,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.327.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Bộ kit tách chiết DNA từ máu toàn phần
Mã phần lô PP2300588434
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Khay terasaki
Mã phần lô PP2300588435
Giá từng phần lô 30,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.884.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch đệm TBE (Tris-borate-EDTA)
Mã phần lô PP2300588436
Giá từng phần lô 3,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.377.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Thạch Agarose dạng bột
Mã phần lô PP2300588437
Giá từng phần lô 17,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.589.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch rửa tế bào trong phân lập tế bào
Mã phần lô PP2300588438
Giá từng phần lô 4,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.836.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Bộ kit xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus C
Mã phần lô PP2300588439
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Bộ định tuýp DNA Allen HLA-DR lớp 1 và 2
Mã phần lô PP2300588440
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Thuốc nhuộm phát hiện acid nucleic trong gel agarose
Mã phần lô PP2300588441
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết thanh học
Mã phần lô PP2300588442
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300588443
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2300588444
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.77
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300588445
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.77
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Test thử nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300588446
Giá từng phần lô 141,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575.34
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Test thử nhanh Anti-HCV
Mã phần lô PP2300588447
Giá từng phần lô 26,104,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.291.929
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.273.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 419.18
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV
Mã phần lô PP2300588448
Giá từng phần lô 730,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.964.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8276.71
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch pha loãng kháng thể
Mã phần lô PP2300588449
Giá từng phần lô 31,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.227.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.161.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD10
Mã phần lô PP2300588450
Giá từng phần lô 21,436,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.623.607
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.005.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD19
Mã phần lô PP2300588451
Giá từng phần lô 24,565,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.093.214
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.195.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD38
Mã phần lô PP2300588452
Giá từng phần lô 21,032,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.046.154
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.722.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Cytokeratin 14
Mã phần lô PP2300588453
Giá từng phần lô 10,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.367.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.039.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Cytokeratin 8 & 18
Mã phần lô PP2300588454
Giá từng phần lô 9,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.964.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể ERG
Mã phần lô PP2300588455
Giá từng phần lô 23,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.112.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.225.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể FSH
Mã phần lô PP2300588456
Giá từng phần lô 16,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.908.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.715.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Galectin-3
Mã phần lô PP2300588457
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Glucagon
Mã phần lô PP2300588458
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Glypican-3
Mã phần lô PP2300588459
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Hepatocyte
Mã phần lô PP2300588460
Giá từng phần lô 14,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.961.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Her2
Mã phần lô PP2300588461
Giá từng phần lô 14,691,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.988.029
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.284.134
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Mart-1
Mã phần lô PP2300588462
Giá từng phần lô 14,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.628.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể P16
Mã phần lô PP2300588463
Giá từng phần lô 27,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.892.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.057.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Parvovirus
Mã phần lô PP2300588464
Giá từng phần lô 14,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.927.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể PSAP
Mã phần lô PP2300588465
Giá từng phần lô 9,520,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.600.786
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.664.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể STAT6
Mã phần lô PP2300588466
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể SV40
Mã phần lô PP2300588467
Giá từng phần lô 21,167,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.239.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể TTF-1
Mã phần lô PP2300588468
Giá từng phần lô 29,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.985.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Androgen Receptor
Mã phần lô PP2300588469
Giá từng phần lô 16,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.075.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.797.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Cyclin D1
Mã phần lô PP2300588470
Giá từng phần lô 22,367,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.953.186
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.657.061
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể ATRX
Mã phần lô PP2300588471
Giá từng phần lô 17,129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.470.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.990.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể BCL-2
Mã phần lô PP2300588472
Giá từng phần lô 7,741,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.058.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.418.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể BCL-6
Mã phần lô PP2300588473
Giá từng phần lô 14,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.734.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.159.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Beta-Catenin
Mã phần lô PP2300588474
Giá từng phần lô 16,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.402.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.467.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Caldesmon
Mã phần lô PP2300588475
Giá từng phần lô 14,693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.990.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.285.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Calponin
Mã phần lô PP2300588476
Giá từng phần lô 12,166,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.381.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.516.813
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Calretinin
Mã phần lô PP2300588477
Giá từng phần lô 18,442,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.346.214
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.909.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD15
Mã phần lô PP2300588478
Giá từng phần lô 13,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.623.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD20
Mã phần lô PP2300588479
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD21
Mã phần lô PP2300588480
Giá từng phần lô 17,885,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.551.186
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.520.081
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD23
Mã phần lô PP2300588481
Giá từng phần lô 22,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.469.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD3
Mã phần lô PP2300588482
Giá từng phần lô 20,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.948.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.674.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD30
Mã phần lô PP2300588483
Giá từng phần lô 11,613,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.591.157
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.129.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD34
Mã phần lô PP2300588484
Giá từng phần lô 14,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.084.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD44
Mã phần lô PP2300588485
Giá từng phần lô 12,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.521.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.075.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD45
Mã phần lô PP2300588486
Giá từng phần lô 9,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.027.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.383.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD5
Mã phần lô PP2300588487
Giá từng phần lô 25,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.932.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.097.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD56
Mã phần lô PP2300588488
Giá từng phần lô 10,643,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.204.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.450.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD68
Mã phần lô PP2300588489
Giá từng phần lô 11,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.784.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.734.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD7
Mã phần lô PP2300588490
Giá từng phần lô 15,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.448.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.999.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD79a
Mã phần lô PP2300588491
Giá từng phần lô 16,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.789.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CDK4
Mã phần lô PP2300588492
Giá từng phần lô 23,453,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.504.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.417.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CDX2
Mã phần lô PP2300588493
Giá từng phần lô 48,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.551.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.080.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Cytokeratin 19
Mã phần lô PP2300588494
Giá từng phần lô 13,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.841.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.232.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2300588495
Giá từng phần lô 17,287,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.695.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Cytokeratin 5 & 6
Mã phần lô PP2300588496
Giá từng phần lô 14,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.561.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.075.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2300588497
Giá từng phần lô 10,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.095.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Cytokeratin AE1 & AE3
Mã phần lô PP2300588498
Giá từng phần lô 8,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.095.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể E-Cadherin
Mã phần lô PP2300588499
Giá từng phần lô 18,966,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.094.871
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.276.487
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể EMA
Mã phần lô PP2300588500
Giá từng phần lô 7,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.942.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Epstein Barr Virus
Mã phần lô PP2300588501
Giá từng phần lô 12,061,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.442.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể FOXL2
Mã phần lô PP2300588502
Giá từng phần lô 34,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.940.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.980.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể HHV-8
Mã phần lô PP2300588503
Giá từng phần lô 19,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.218.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.337.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể IDH1
Mã phần lô PP2300588504
Giá từng phần lô 69,221,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.887.343
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.454.798
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể INI-1
Mã phần lô PP2300588505
Giá từng phần lô 19,405,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.722.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.584.074
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Ki-67
Mã phần lô PP2300588506
Giá từng phần lô 58,929,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.184.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể MDM2
Mã phần lô PP2300588507
Giá từng phần lô 20,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.622.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể MLH1
Mã phần lô PP2300588508
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể MSH2
Mã phần lô PP2300588509
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể MSH6
Mã phần lô PP2300588510
Giá từng phần lô 18,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.854.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.668.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể MUC2
Mã phần lô PP2300588511
Giá từng phần lô 14,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.047.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.313.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể MUC5AC
Mã phần lô PP2300588512
Giá từng phần lô 14,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.927.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể MUM1
Mã phần lô PP2300588513
Giá từng phần lô 22,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.021.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể NeuN
Mã phần lô PP2300588514
Giá từng phần lô 16,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.075.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.797.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể OLIG2
Mã phần lô PP2300588515
Giá từng phần lô 40,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.917.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.379.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể P40
Mã phần lô PP2300588516
Giá từng phần lô 14,142,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.203.786
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.899.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể P53
Mã phần lô PP2300588517
Giá từng phần lô 13,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.005.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.312.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể P63
Mã phần lô PP2300588518
Giá từng phần lô 15,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.224.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.889.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể PAX-8
Mã phần lô PP2300588519
Giá từng phần lô 23,569,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.498.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2300588520
Giá từng phần lô 43,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.605.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể SF-1
Mã phần lô PP2300588521
Giá từng phần lô 34,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.940.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.980.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể SOX-10
Mã phần lô PP2300588522
Giá từng phần lô 12,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.734.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.689.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể SOX-11
Mã phần lô PP2300588523
Giá từng phần lô 20,743,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.632.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.520.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể SOX-9
Mã phần lô PP2300588524
Giá từng phần lô 23,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.728.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Vimentin
Mã phần lô PP2300588525
Giá từng phần lô 10,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.619.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể ACTH
Mã phần lô PP2300588526
Giá từng phần lô 15,857,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.652.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.099.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CA19-9
Mã phần lô PP2300588527
Giá từng phần lô 21,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.084.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.741.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD117
Mã phần lô PP2300588528
Giá từng phần lô 17,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.087.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.292.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD163
Mã phần lô PP2300588529
Giá từng phần lô 15,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.224.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.889.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CD99
Mã phần lô PP2300588530
Giá từng phần lô 11,851,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.930.657
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.296.022
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Chromogranin A
Mã phần lô PP2300588531
Giá từng phần lô 11,613,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.590.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.129.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Collagen Type IV
Mã phần lô PP2300588532
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.678.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Claudin-1
Mã phần lô PP2300588533
Giá từng phần lô 14,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.035.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Cytokeratin β34
Mã phần lô PP2300588534
Giá từng phần lô 11,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.685.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể D2-40
Mã phần lô PP2300588535
Giá từng phần lô 22,747,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.496.786
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.923.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Gastrin
Mã phần lô PP2300588536
Giá từng phần lô 19,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.837.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.640.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể GLUT1
Mã phần lô PP2300588537
Giá từng phần lô 22,807,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.581.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.964.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể IgG4
Mã phần lô PP2300588538
Giá từng phần lô 13,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể LH
Mã phần lô PP2300588539
Giá từng phần lô 16,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.740.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.632.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể MUC1
Mã phần lô PP2300588540
Giá từng phần lô 14,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.927.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể MUC4
Mã phần lô PP2300588541
Giá từng phần lô 13,829,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.755.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.680.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Myogenin
Mã phần lô PP2300588542
Giá từng phần lô 13,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.577.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.102.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể SALL4
Mã phần lô PP2300588543
Giá từng phần lô 11,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.557.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể SATB2
Mã phần lô PP2300588544
Giá từng phần lô 22,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.157.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể H3K27Me3
Mã phần lô PP2300588545
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.928.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể GATA-3
Mã phần lô PP2300588546
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể H3K27M
Mã phần lô PP2300588547
Giá từng phần lô 22,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.654.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.510.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể H3G34
Mã phần lô PP2300588548
Giá từng phần lô 25,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.891.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.076.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể BCOR
Mã phần lô PP2300588549
Giá từng phần lô 19,366,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.665.786
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.556.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể CIC
Mã phần lô PP2300588550
Giá từng phần lô 20,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.229.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể DUX4
Mã phần lô PP2300588551
Giá từng phần lô 20,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.229.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kháng thể Synaptophysin
Mã phần lô PP2300588552
Giá từng phần lô 21,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.092.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.235.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Giemsa đậm đặc
Mã phần lô PP2300588553
Giá từng phần lô 20,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2136.99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch cắt lạnh
Mã phần lô PP2300588554
Giá từng phần lô 38,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.778.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.092.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1551.78
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Papanicolaou EA 50
Mã phần lô PP2300588555
Giá từng phần lô 52,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.083.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7775.34
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Papanicolaou Orange G-6
Mã phần lô PP2300588556
Giá từng phần lô 52,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.083.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7775.34
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2300588557
Giá từng phần lô 7,186,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.266.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.030.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1357.81
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Lam kính tích điện dương dùng trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300588558
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.51
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300588559
Giá từng phần lô 200,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.803.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.043.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 597945.21
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Toluen
Mã phần lô PP2300588560
Giá từng phần lô 105,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.590.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123287.67
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Acid nitric đậm đặc
Mã phần lô PP2300588561
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98630.14
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Formaldehyde 36-40%
Mã phần lô PP2300588562
Giá từng phần lô 40,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.729.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.607.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.79
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2300588563
Giá từng phần lô 54,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.308.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.371.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.78
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300588564
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức trung bình
Mã phần lô PP2300588565
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức cao
Mã phần lô PP2300588566
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất nội kiểm Ammonia/Ethanol Control mức thấp
Mã phần lô PP2300588567
Giá từng phần lô 51,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.220.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất nội kiểm Ammonia/Ethanol Control mức trung bình
Mã phần lô PP2300588568
Giá từng phần lô 51,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.220.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng nước tiểu định tính
Mã phần lô PP2300588569
Giá từng phần lô 30,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.022.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.571.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.67
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh
Mã phần lô PP2300588570
Giá từng phần lô 56,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.297.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.345.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.45
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ngoại kiểm tra HbA1c
Mã phần lô PP2300588571
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức bất thường
Mã phần lô PP2300588572
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.01
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng nước tiểu định lượng
Mã phần lô PP2300588573
Giá từng phần lô 61,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.771.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157.81
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch
Mã phần lô PP2300588574
Giá từng phần lô 18,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.897.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.179.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.92
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein đặc biệt
Mã phần lô PP2300588575
Giá từng phần lô 18,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.297.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.885.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch về các thuốc ức chế miễn dịch
Mã phần lô PP2300588576
Giá từng phần lô 68,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.95
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Dịch não tủy
Mã phần lô PP2300588577
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.92
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Test thử nhanh phát hiện 4 chất gây nghiện MDMA-MET-MOP-THC
Mã phần lô PP2300588578
Giá từng phần lô 26,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.264.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.71
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2300588579
Giá từng phần lô 21,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.346.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.92
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hoá chất ngoại kiểm Đông máu
Mã phần lô PP2300588580
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Anti Human Globulin (AHG)
Mã phần lô PP2300588581
Giá từng phần lô 597,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300588582
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Acid Acetic
Mã phần lô PP2300588583
Giá từng phần lô 192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Natri Sulfat
Mã phần lô PP2300588584
Giá từng phần lô 54,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Acid Clohydric
Mã phần lô PP2300588585
Giá từng phần lô 44,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Natri citrat
Mã phần lô PP2300588586
Giá từng phần lô 234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Thuốc nhuộm Brilliant Cresyl Blue
Mã phần lô PP2300588587
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Thuốc nhuộm Eosine Y 0,5%
Mã phần lô PP2300588588
Giá từng phần lô 1,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Thuốc nhuộm xanh methylen
Mã phần lô PP2300588589
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Thuốc nhuộm tím Gentian
Mã phần lô PP2300588590
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Methanol
Mã phần lô PP2300588591
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Calci Clorua
Mã phần lô PP2300588592
Giá từng phần lô 92,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.136
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Natri Clorua
Mã phần lô PP2300588593
Giá từng phần lô 40,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Natri Acetat
Mã phần lô PP2300588594
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1Ag
Mã phần lô PP2300588595
Giá từng phần lô 6,483,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.538.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.23
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết IgG/IgM
Mã phần lô PP2300588596
Giá từng phần lô 3,924,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.747.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.71
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1Ag và IgG/IgM
Mã phần lô PP2300588597
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Test thử nhanh lao
Mã phần lô PP2300588598
Giá từng phần lô 2,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.218.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.067.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên HbeAg
Mã phần lô PP2300588599
Giá từng phần lô 255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức bình thường
Mã phần lô PP2300588600
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.67
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Môi trường nuôi cấy RPMI 1640
Mã phần lô PP2300588601
Giá từng phần lô 16,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
DMSO (Dimethyl Sulfoxide)
Mã phần lô PP2300588602
Giá từng phần lô 2,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.509.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 2%, chai 500ml
Mã phần lô PP2300588603
Giá từng phần lô 60,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.271.429
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 2%, can 5L
Mã phần lô PP2300588604
Giá từng phần lô 405,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148.11
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (Chai 500ml)
Mã phần lô PP2300588605
Giá từng phần lô 12,889,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.414.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.022.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.18
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn (Can 5L)
Mã phần lô PP2300588606
Giá từng phần lô 287,973,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.390.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.581.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 107.34
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch phun sương khử khuẩn (Can 5L)
Mã phần lô PP2300588607
Giá từng phần lô 822,394,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.174.849.800
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.676.402
Năng lực sản xuất hàng hóa 84.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Can 5L)
Mã phần lô PP2300588608
Giá từng phần lô 644,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.319.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 84.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế (Can 5L)
Mã phần lô PP2300588609
Giá từng phần lô 345,441,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.488.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.809.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 181.48
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch điện hóa rửa vết thương, chai 190ml
Mã phần lô PP2300588610
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575.34
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch điện hóa rửa vết thương, chai 500ml
Mã phần lô PP2300588611
Giá từng phần lô 2,573,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.801.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2728.77
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Viên khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300588612
Giá từng phần lô 472,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.328.571
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18953.42
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dầu parafin ống 5ml
Mã phần lô PP2300588613
Giá từng phần lô 98,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.038.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.108.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5409.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300588614
Giá từng phần lô 124,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.188.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 894.25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Cồn 70 độ (chai 100ml)
Mã phần lô PP2300588615
Giá từng phần lô 55,906,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.866.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.134.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1676.71
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế (Can 5L)
Mã phần lô PP2300588616
Giá từng phần lô 850,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.73
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Gel siêu âm (Can 5L)
Mã phần lô PP2300588617
Giá từng phần lô 24,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.995.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.147.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.07
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch rửa tay sát khuẩn phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate tối thiểu 4% (Can 5L)
Mã phần lô PP2300588618
Giá từng phần lô 625,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 195.62
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Vôi Soda hấp phụ CO2 dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300588619
Giá từng phần lô 638,253,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.790.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.777.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1110.25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch liệt tim, bảo quản tạng
Mã phần lô PP2300588620
Giá từng phần lô 5,596,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.631.590.909
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.917.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 336.99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Kít thử đo độ đông máu
Mã phần lô PP2300588621
Giá từng phần lô 257,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch xịt khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300588622
Giá từng phần lô 29,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.637.143
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.402.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 63041.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dịch rửa quả lọc thận
Mã phần lô PP2300588623
Giá từng phần lô 250,799,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.284.900
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.559.601
Năng lực sản xuất hàng hóa 156.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Javen
Mã phần lô PP2300588624
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Acid citric
Mã phần lô PP2300588625
Giá từng phần lô 28,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.228.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Muối tinh dạng viên
Mã phần lô PP2300588626
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 769.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300588627
Giá từng phần lô 1,379,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438.36
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300588628
Giá từng phần lô 2,042,266,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.917.524.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.429.586.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 24328.77
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300588629
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397.26
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Gel bôi trơn dùng cho nội soi
Mã phần lô PP2300588630
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3403
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315.07
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->