Gói thầu: Gói thầu số 27: Cung cấp vật tư phụ kiện thay thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300232714-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Cung cấp vật tư phụ kiện thay thế
Số hiệu KHLCNT PL2300003055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 10,290,021,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123.480.270 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300268607 - Bao + ruột huyết áp dùng cho máy monitoring 1,546,600 2.209.429 Vật tư y tế 773.300 1
2 PP2300268608 - Bao + ruột máy huyết áp người lớn 2,082,600 2.975.143 Vật tư y tế 1.041.300 4
3 PP2300268609 - Bao chi đùi dùng cho máy bơm áp lực ngắt quãng 46,086,000 65.837.143 Vật tư y tế 23.043.000 3
4 PP2300268610 - Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường, 214,374,400 306.249.143 Vật tư y tế 107.187.200 53
5 PP2300268611 - Bo điện tim 23,825,200 34.036.000 Vật tư y tế 11.912.600 40
6 PP2300268612 - Bo hút nhớt trẻ em 5,358,000 7.654.286 Vật tư y tế 2.679.000 40
7 PP2300268613 - Bo máy huyết áp 12,020,000 17.171.429 Vật tư y tế 6.010.000 51
8 PP2300268614 - Bóng đèn halogen 250w- 24v 43,462,500 62.089.286 Vật tư y tế 21.731.250 16
9 PP2300268615 - Bóng đèn hồng ngoại 475,000 678.572 Vật tư y tế 237.500 1
10 PP2300268616 - Bóng đèn nội khí quản 68,521,600 97.888.000 Vật tư y tế 34.260.800 37
11 PP2300268617 - Bóng đèn sinh hóa AU 480 (AU 680) 34,370,100 49.100.143 Vật tư y tế 17.185.050 1
12 PP2300268618 - Bóng đèn UV 2G 3,451,800 4.931.143 Vật tư y tế 1.725.900 1
13 PP2300268619 - Bóng đèn xenon 300W 238,260,000 340.371.429 Vật tư y tế 119.130.000 2
14 PP2300268620 - Cảm biến SpO2 29,925,000 42.750.000 Vật tư y tế 14.962.500 2
15 PP2300268621 - Cáp + đầu dò Sp02 dùng cho máy Nihon Kohden 40,755,000 58.221.429 Vật tư y tế 20.377.500 3
16 PP2300268622 - Đầu đo lưu lượng trên khối thở ra 109,250,000 156.071.429 Vật tư y tế 54.625.000 1
17 PP2300268623 - Đầu dò oxy 103,550,000 147.928.572 Vật tư y tế 51.775.000 2
18 PP2300268624 - Đầu EVAC mổ amidan và nạo VA 159,600,000 228.000.000 Vật tư y tế 79.800.000 2
19 PP2300268625 - Đầu Reflex Ultra 45 cuống mũi 83,600,000 119.428.572 Vật tư y tế 41.800.000 1
20 PP2300268626 - Đầu Sleeve Visalis 100 12,654,000 18.077.143 Vật tư y tế 6.327.000 1
21 PP2300268627 - Dây cảm biến đo SpO2 7,683,600 10.976.572 Vật tư y tế 3.841.800 2
22 PP2300268628 - Dây cáp nối điện tim, cho 3 điện cực 2,848,600 4.069.429 Vật tư y tế 1.424.300 1
23 PP2300268629 - Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống 18,050,000 25.785.715 Vật tư y tế 9.025.000 1
24 PP2300268630 - Dây điện tim 21,280,000 30.400.000 Vật tư y tế 10.640.000 2
25 PP2300268631 - Dây điện tim dùng cho máy Nihonkoden 25,650,000 36.642.858 Vật tư y tế 12.825.000 3
26 PP2300268632 - Điện cực – máy tán sỏi 477,090,000 681.557.143 Vật tư y tế 238.545.000 75
27 PP2300268633 - Kẹp tứ chi ECG 27,075,000 38.678.572 Vật tư y tế 13.537.500 8
28 PP2300268634 - Màn nhựa đo huyết áp (dome type) 91,200,000 130.285.715 Vật tư y tế 45.600.000 27
29 PP2300268635 - Ống đo quang độ bão hòa Oxy và hematocrit 17,976,000 25.680.000 Vật tư y tế 8.988.000 4
30 PP2300268636 - Thùng điện dung 1,316,700 1.881.000 Vật tư y tế 658.350 1
31 PP2300268637 - Túi hơi máy đo huyết áp 8,365,700,000 11.951.000.000 Vật tư y tế 4.182.850.000 15
32 PP2300268638 - Viên bi sắt (máy ST4) 984,200 1.406.000 Vật tư y tế 492.100 1
Bao + ruột huyết áp dùng cho máy monitoring
Mã phần lô PP2300268607
Giá từng phần lô 1,546,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao + ruột máy huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300268608
Giá từng phần lô 2,082,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.975.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.041.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao chi đùi dùng cho máy bơm áp lực ngắt quãng
Mã phần lô PP2300268609
Giá từng phần lô 46,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.837.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường,
Mã phần lô PP2300268610
Giá từng phần lô 214,374,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.249.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.187.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo điện tim
Mã phần lô PP2300268611
Giá từng phần lô 23,825,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.036.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.912.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo hút nhớt trẻ em
Mã phần lô PP2300268612
Giá từng phần lô 5,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.654.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo máy huyết áp
Mã phần lô PP2300268613
Giá từng phần lô 12,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.171.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn halogen 250w- 24v
Mã phần lô PP2300268614
Giá từng phần lô 43,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.089.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.731.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300268615
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn nội khí quản
Mã phần lô PP2300268616
Giá từng phần lô 68,521,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.888.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.260.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn sinh hóa AU 480 (AU 680)
Mã phần lô PP2300268617
Giá từng phần lô 34,370,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.100.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.185.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn UV 2G
Mã phần lô PP2300268618
Giá từng phần lô 3,451,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.931.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn xenon 300W
Mã phần lô PP2300268619
Giá từng phần lô 238,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.371.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến SpO2
Mã phần lô PP2300268620
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp + đầu dò Sp02 dùng cho máy Nihon Kohden
Mã phần lô PP2300268621
Giá từng phần lô 40,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.221.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đo lưu lượng trên khối thở ra
Mã phần lô PP2300268622
Giá từng phần lô 109,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò oxy
Mã phần lô PP2300268623
Giá từng phần lô 103,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu EVAC mổ amidan và nạo VA
Mã phần lô PP2300268624
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Reflex Ultra 45 cuống mũi
Mã phần lô PP2300268625
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Sleeve Visalis 100
Mã phần lô PP2300268626
Giá từng phần lô 12,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.077.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cảm biến đo SpO2
Mã phần lô PP2300268627
Giá từng phần lô 7,683,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.976.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.841.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp nối điện tim, cho 3 điện cực
Mã phần lô PP2300268628
Giá từng phần lô 2,848,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.069.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống
Mã phần lô PP2300268629
Giá từng phần lô 18,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện tim
Mã phần lô PP2300268630
Giá từng phần lô 21,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện tim dùng cho máy Nihonkoden
Mã phần lô PP2300268631
Giá từng phần lô 25,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực – máy tán sỏi
Mã phần lô PP2300268632
Giá từng phần lô 477,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.557.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp tứ chi ECG
Mã phần lô PP2300268633
Giá từng phần lô 27,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.678.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màn nhựa đo huyết áp (dome type)
Mã phần lô PP2300268634
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đo quang độ bão hòa Oxy và hematocrit
Mã phần lô PP2300268635
Giá từng phần lô 17,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.680.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng điện dung
Mã phần lô PP2300268636
Giá từng phần lô 1,316,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hơi máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2300268637
Giá từng phần lô 8,365,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.951.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.182.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên bi sắt (máy ST4)
Mã phần lô PP2300268638
Giá từng phần lô 984,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.406.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->