Gói thầu: Gói thầu số 27: Vật tư tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300379266-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Vật tư tổng hợp
Số hiệu KHLCNT PL2300258699
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,687,313,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.873.138 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300517643 - Găng tay dài kiểm soát tử cung 9,900,000 13.500.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.450.000 3.29
2 PP2300517644 - Kim buồng tiêm dưới da 2,400,000 3.272.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.290.909,09 0.41
3 PP2300517645 - Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch 20,300,000 27.681.819 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.377.273 0.25
4 PP2300517646 - Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp 302,600,000 412.636.364 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 288.845.455 82.19
5 PP2300517647 - Kim khâu phẫu thuật 600,000 818.182 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 572.728 2.05
6 PP2300517648 - Kim sinh thiết 46,800,000 63.818.182 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.672.728 2.47
7 PP2300517649 - Túi hậu môn nhân tạo 2,460,000 3.354.546 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.348.182 9.86
8 PP2300517650 - Túi máu đơn 4,500,000 6.136.364 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.295.455 0.16
9 PP2300517651 - Anti AHG 1,102,500 1.503.410 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.052.387 0.33
10 PP2300517652 - Balon oxy (Túi trữ khí oxy) 400,000 545.455 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 381.819 8.22
11 PP2300517653 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm 22,500,000 30.681.819 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.477.273 2.47
12 PP2300517654 - Bình tạo ẩm 3,500,000 4.772.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.340.910 1.64
13 PP2300517655 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 170,100,000 231.954.546 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.368.182 0.25
14 PP2300517656 - Bóng đèn nội khí quản 2,500,000 3.409.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.386.364 0.16
15 PP2300517657 - Catheter Forgatty các cỡ 7,680,000 10.472.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.330.910 1.97
16 PP2300517658 - Catheter tĩnh mạch rốn 10,200,000 13.909.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.736.364 1.97
17 PP2300517659 - Chỉ Catgut chrom số 2/0 599,760 817.855 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 572.499 0.16
18 PP2300517660 - Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 7/0 6,240,000 8.509.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.956.364 1.97
19 PP2300517661 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 4/0 30,900,000 42.136.364 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.495.455 82.19
20 PP2300517662 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 7/0 28,800,000 39.272.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.490.910 41.1
21 PP2300517663 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 8/0 23,580,000 32.154.546 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.508.182 1.64
22 PP2300517664 - Chỉ thép dùng trong phẫu thuật 3,000,000 4.090.910 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.863.637 3.29
23 PP2300517665 - Clip polymer kẹp mạch máu 42,840,000 58.418.182 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.892.728 0.99
24 PP2300517666 - Dầu parafin 9,000,000 12.272.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.590.910 0.82
25 PP2300517667 - Dầu soi kính hiển vi 3,150,000 4.295.455 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.006.819 1.97
26 PP2300517668 - Dây garo cao su 1,600,000 2.181.819 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.527.273 3.29
27 PP2300517669 - Dây garo có dính 400,000 545.455 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 381.819 49.32
28 PP2300517670 - Điện cực tim 13,440,000 18.327.273 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.829.091 47.26
29 PP2300517671 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp vô trùng 4,436,000 6.049.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.234.364 24.66
30 PP2300517672 - Guide Wire niệu quản 17,500,000 23.863.637 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.704.546 18.49
31 PP2300517673 - Hóa chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma 120,225,600 163.944.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 114.760.800 164.38
32 PP2300517674 - Kéo (14-18)cm 2,600,000 3.545.455 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.481.819 24.66
33 PP2300517675 - Kéo cắt chỉ 214,200 292.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.464 82.19
34 PP2300517676 - Kẹp phẫu tích 2,415,000 3.293.182 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.305.228 82.19
35 PP2300517677 - Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase 11,760,000 16.036.364 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.225.455 493.15
36 PP2300517678 - Kìm kẹp kim 812,500 1.107.955 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 775.569 164.38
37 PP2300517679 - Lamen (22x22)mm 5,760,000 7.854.546 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.498.182 32.88
38 PP2300517680 - Máy đo huyết áp điện tử 1,150,000 1.568.182 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.097.728 41.1
39 PP2300517681 - Máy đo huyết áp đồng hồ 43,000,000 58.636.364 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.045.455 82.19
40 PP2300517682 - Miếng cầm máu mũi 49,000,000 66.818.182 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.772.728 12.33
41 PP2300517683 - Mũi cắt xương sọ 14,700,000 20.045.455 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.031.819 8.22
42 PP2300517684 - Ống nghe tim phổi 6,650,000 9.068.182 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.347.728 8.22
43 PP2300517685 - Ống nội khí phế quản 2 nòng (sonde carlene) 39,858,000 54.351.819 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.046.273 4.11
44 PP2300517686 - Ống thông đường mật (sonde chữ T) 840,000 1.145.455 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 801.819 61.64
45 PP2300517687 - Ống thông khí 99,750,000 136.022.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.215.910 57.53
46 PP2300517688 - Ống thông nội khí quản lò xo 7,700,000 10.500.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.350.000 24.66
47 PP2300517689 - Phim X-quang nha khoa rửa nhanh 48,000,000 65.454.546 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.818.182 164.38
48 PP2300517690 - Chỉ thị sinh học 108,000,000 147.272.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 103.090.910 123.29
49 PP2300517691 - Test hoá học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp 1,800,000 2.454.546 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.718.182 41.1
50 PP2300517692 - Test sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp 36,300,000 49.500.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.650.000 4.11
51 PP2300517693 - Quả lọc thận nhân tạo màng sinh học 172,500,000 235.227.273 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 164.659.091 24.66
52 PP2300517694 - Giấy in ảnh siêu âm màu 121,250,000 165.340.910 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.738.637 657.53
Găng tay dài kiểm soát tử cung
Mã phần lô PP2300517643
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim buồng tiêm dưới da
Mã phần lô PP2300517644
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.290.909,09
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300517645
Giá từng phần lô 20,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.681.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.377.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp
Mã phần lô PP2300517646
Giá từng phần lô 302,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.845.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim khâu phẫu thuật
Mã phần lô PP2300517647
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.05
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2300517648
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.672.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300517649
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.354.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.348.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2300517650
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.295.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti AHG
Mã phần lô PP2300517651
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.410
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.052.387
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Balon oxy (Túi trữ khí oxy)
Mã phần lô PP2300517652
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.819
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm
Mã phần lô PP2300517653
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.477.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bình tạo ẩm
Mã phần lô PP2300517654
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.340.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300517655
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.954.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.368.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đèn nội khí quản
Mã phần lô PP2300517656
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.386.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter Forgatty các cỡ
Mã phần lô PP2300517657
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.472.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.330.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2300517658
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.736.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Catgut chrom số 2/0
Mã phần lô PP2300517659
Giá từng phần lô 599,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.855
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon số 7/0
Mã phần lô PP2300517660
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.509.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.956.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2300517661
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.136.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.495.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2300517662
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.490.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 8/0
Mã phần lô PP2300517663
Giá từng phần lô 23,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.154.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.508.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300517664
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.863.637
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip polymer kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300517665
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.418.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.892.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300517666
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.590.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300517667
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.006.819
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây garo cao su
Mã phần lô PP2300517668
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.527.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây garo có dính
Mã phần lô PP2300517669
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.819
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300517670
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.327.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.829.091
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.26
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300517671
Giá từng phần lô 4,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.049.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.234.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guide Wire niệu quản
Mã phần lô PP2300517672
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.704.546
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma
Mã phần lô PP2300517673
Giá từng phần lô 120,225,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.944.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.760.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kéo (14-18)cm
Mã phần lô PP2300517674
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.481.819
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2300517675
Giá từng phần lô 214,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp phẫu tích
Mã phần lô PP2300517676
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.293.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.305.228
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase
Mã phần lô PP2300517677
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.036.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.225.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2300517678
Giá từng phần lô 812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.955
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.569
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen (22x22)mm
Mã phần lô PP2300517679
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.498.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300517680
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.097.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy đo huyết áp đồng hồ
Mã phần lô PP2300517681
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.045.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300517682
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.772.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi cắt xương sọ
Mã phần lô PP2300517683
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.031.819
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghe tim phổi
Mã phần lô PP2300517684
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.068.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.347.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nội khí phế quản 2 nòng (sonde carlene)
Mã phần lô PP2300517685
Giá từng phần lô 39,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.351.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.046.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông đường mật (sonde chữ T)
Mã phần lô PP2300517686
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.819
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông khí
Mã phần lô PP2300517687
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.022.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.215.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông nội khí quản lò xo
Mã phần lô PP2300517688
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-quang nha khoa rửa nhanh
Mã phần lô PP2300517689
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.818.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2300517690
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.090.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test hoá học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300517691
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.718.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test sinh học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300517692
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận nhân tạo màng sinh học
Mã phần lô PP2300517693
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.227.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.659.091
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in ảnh siêu âm màu
Mã phần lô PP2300517694
Giá từng phần lô 121,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.340.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.738.637
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->