Gói thầu: Gói thầu số 28: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2024 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300389723-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2300268582
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,913,031,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88.695.464 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300606836 - Chai cấy máu hiếu khí 495,000,000 707.142.857 3822XXXX 346.500.000 739.73
2 PP2300606837 - Chai cấy máu kỵ khí 495,000,000 707.142.857 3822XXXX 346.500.000 739.73
3 PP2300606838 - Bộ kít xét nghiệm tách chiết DNA của vi khuẩn lao các mẫu bệnh phẩm dịch cơ thể 65,280,000 93.257.143 3822XXXX 45.696.000 63.12
4 PP2300606839 - Kit phát hiện định tính HPV bằng phương pháp Realtime PCR 432,000,000 617.142.857 3822XXXX 302.400.000 197.26
5 PP2300606840 - Bộ kít xét nghiệm phát hiện DNA của Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae, Mycoplasma genitalium và Trichomonas vaginalis bằng phương pháp Realtime PCR 384,000,000 548.571.429 3822XXXX 268.800.000 197.26
6 PP2300606841 - Kit phát hiện và phân loại virus Herpes simplex 1 và 2 trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp Realtime PCR 169,848,000 242.640.000 3822XXXX 118.893.600 197.26
7 PP2300606842 - Kit phát hiện định tính Helicobacter pylori trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp Realtime PCR 90,000,000 128.571.429 3822XXXX 63.000.000 32.88
8 PP2300606843 - Bộ kít xét nghiệm phát hiện DNA của các gen kháng carbapenem của Enterobacteriaceae 40,782,000 58.260.000 3822XXXX 28.547.400 32.88
9 PP2300606844 - Ống chạy PCR dạng thanh (ống trong) 9,360,000 13.371.429 3926XXXX 6.552.000 236.71
10 PP2300606845 - Ống chạy PCR dạng thanh (ống đục) 9,216,000 13.165.714 3926XXXX 6.451.200 236.71
11 PP2300606846 - Kit phát hiện Pneumocystis jirovecii (carinii) bằng phương pháp Realtime PCR 72,000,000 102.857.143 3822XXXX 50.400.000 32.88
12 PP2300606847 - Kit phát hiện định tính CMV/EBV/HHV6 trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp Realtime PCR 145,200,000 207.428.571 3822XXXX 101.640.000 98.63
13 PP2300606848 - Kit phát hiện nấm C.albicans, C.glabrata, C.krusei, C.parapsilosis, C. tropicans trong mẫu sinh phẩm bằng phương pháp Realtime PCR 82,511,800 117.874.000 3822XXXX 57.758.260 32.88
14 PP2300606849 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa colistin và ceftazidime/ Avibactam, Ceftolozane/ Tazobactam và nhiều loại kháng sinh khác 52,600,000 75.142.857 3822XXXX 36.820.000 32.88
15 PP2300606850 - Khay kháng sinh đồ Colistin 52,600,000 75.142.857 3822XXXX 36.820.000 32.88
16 PP2300606851 - Khay kháng sinh đồ Sensititre dành cho các loài Enterococcus 26,400,000 37.714.286 3822XXXX 18.480.000 16.44
17 PP2300606852 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm dễ mọc không lên men đường 52,800,000 75.428.571 3822XXXX 36.960.000 32.88
18 PP2300606853 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm 52,600,000 75.142.857 3822XXXX 36.820.000 32.88
19 PP2300606854 - Khay kháng sinh đồ nấm theo phương pháp vi pha loãng 78,900,000 112.714.286 3822XXXX 55.230.000 49.32
20 PP2300606855 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram dương dễ mọc 52,800,000 75.428.571 3822XXXX 36.960.000 32.88
21 PP2300606856 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn kỵ khí 132,000,000 188.571.429 3822XXXX 92.400.000 82.19
22 PP2300606857 - Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES 36,840,000 52.628.571 3821XXXX 25.788.000 164.38
23 PP2300606858 - Môi trường canh thang bổ sung Brucella cho vi khuẩn kỵ khí 7,900,000 11.285.714 3821XXXX 5.530.000 82.19
24 PP2300606859 - Bộ kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK lao bằng phương pháp ELISA 1,386,000,000 1.980.000.000 3822XXXX 970.200.000 6.58
25 PP2300606860 - Amoxycillin/clavulanic acid 30µg 6,825,000 9.479.167 3822XXXX 4.777.500 1068.49
26 PP2300606861 - Ampicillin 10µg 3,150,000 4.375.000 3822XXXX 2.205.000 493.15
27 PP2300606862 - Amikacin 30µg 5,775,000 8.020.833 3822XXXX 4.042.500 904.11
28 PP2300606863 - Tetracycline 30µg 3,352,500 4.789.286 3822XXXX 2.346.750 410.96
29 PP2300606864 - Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25µg 8,716,500 12.452.143 3822XXXX 6.101.550 1068.49
30 PP2300606865 - Cefuroxime 30µg 6,825,000 9.479.167 3822XXXX 4.777.500 1068.49
31 PP2300606866 - Cefotaxime 30μg 6,825,000 9.479.167 3822XXXX 4.777.500 1068.49
32 PP2300606867 - Ceftriaxone 30µg 6,825,000 9.479.167 3822XXXX 4.777.500 1068.49
33 PP2300606868 - Ceftazidime 30µg 6,825,000 9.479.167 3822XXXX 4.777.500 1068.49
34 PP2300606869 - Chloramphenicol 30µg 3,937,500 5.468.750 3822XXXX 2.756.250 616.44
35 PP2300606870 - Ciprofloxacin 5µg 6,825,000 9.479.167 3822XXXX 4.777.500 1068.49
36 PP2300606871 - Clindamycin 2µg 2,625,000 3.645.833 3822XXXX 1.837.500 410.96
37 PP2300606872 - Colistin sulphate 10 µg 1,575,000 2.187.500 3822XXXX 1.102.500 246.58
38 PP2300606873 - Doxycycline 30µg 2,625,000 3.645.833 3822XXXX 1.837.500 410.96
39 PP2300606874 - Ertapenem 10µg 8,140,000 11.628.571 3822XXXX 5.698.000 904.11
40 PP2300606875 - Erythromycin 15µg 2,625,000 3.645.833 3822XXXX 1.837.500 410.96
41 PP2300606876 - Gentamicin 10µg 6,825,000 9.479.167 3822XXXX 4.777.500 1068.49
42 PP2300606877 - Imipenem 10µg 7,875,000 10.937.500 3822XXXX 5.512.500 1232.88
43 PP2300606878 - Levofloxacin 5µg 6,825,000 9.479.167 3822XXXX 4.777.500 1068.49
44 PP2300606879 - Piperacillin/Tazobactam 110µg 7,875,000 10.937.500 3822XXXX 5.512.500 1232.88
45 PP2300606880 - Cefoxitin 30µg 1,312,500 1.822.917 3822XXXX 918.750 205.48
46 PP2300606881 - Vancomycin 30µg 5,550,000 7.928.571 3822XXXX 3.885.000 616.44
47 PP2300606882 - Moxifloxacin 5µg 2,625,000 3.645.833 3822XXXX 1.837.500 410.96
48 PP2300606883 - Norfloxacin 10µg 1,575,000 2.187.500 3822XXXX 1.102.500 246.58
49 PP2300606884 - Oxacillin 1mcg 1,312,500 1.822.917 3822XXXX 918.750 205.48
50 PP2300606885 - Aztreonam 30µg 1,850,000 2.642.857 3822XXXX 1.295.000 205.48
51 PP2300606886 - Linezolid 30µg 1,110,000 1.585.714 3822XXXX 777.000 123.29
52 PP2300606887 - Penicillin G 10 units 105,000 145.833 3822XXXX 73.500 16.44
53 PP2300606888 - Optochin 220,000 314.286 3822XXXX 154.000 16.44
54 PP2300606889 - Tobramycin 10µg 2,625,000 3.645.833 3822XXXX 1.837.500 410.96
55 PP2300606890 - Metronidazole 0.016 -256 ug 21,560,100 30.800.143 3822XXXX 15.092.070 49.32
56 PP2300606891 - Clindamycin 0.016-256mcg 10,780,050 15.400.071 3822XXXX 7.546.035 24.66
57 PP2300606892 - Tetracycline 0.016-256mcg 4,686,000 6.694.286 3822XXXX 3.280.200 9.86
58 PP2300606893 - Vancomycin0.016 -256 ug 4,312,020 6.160.029 3822XXXX 3.018.414 9.86
59 PP2300606894 - Imipenem (IP0.002 - 32) 11,494,950 16.421.357 3822XXXX 8.046.465 24.66
60 PP2300606895 - Meropenem(MP 0.002 -32) 11,164,950 15.949.929 3822XXXX 7.815.465 24.66
61 PP2300606896 - Levofloxacin 0.002-32mcg 4,312,020 6.160.029 3822XXXX 3.018.414 9.86
62 PP2300606897 - Teicoplanin 0.016-256mcg 4,465,980 6.379.971 3822XXXX 3.126.186 9.86
63 PP2300606898 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm dễ mọc 8,538,600 12.198.000 3822XXXX 5.977.020 8.22
64 PP2300606899 - Thuốc thử NIT 1 + NIT 2 cho thanh định danh sinh hóa 13,198,500 18.855.000 3822XXXX 9.238.950 0.99
65 PP2300606900 - Thuốc thứ VP1 + VP2 cho thanh định danh sinh hóa 14,553,000 20.790.000 3822XXXX 10.187.100 0.99
66 PP2300606901 - Thuốc thử ZYM A cho thanh định danh sinh hóa 4,153,800 5.934.000 3822XXXX 2.907.660 1.32
67 PP2300606902 - Thuốc thử ZYM B cho thanh định danh sinh hóa 7,148,400 10.212.000 3822XXXX 5.003.880 1.32
68 PP2300606903 - Thuốc thử NIN cho thanh định danh sinh hóa 5,220,600 7.458.000 3822XXXX 3.654.420 1.32
69 PP2300606904 - Dung dịch thuốc thử Oxidase 29,400,000 42.000.000 3822XXXX 20.580.000 61.64
70 PP2300606905 - Giấy tẩm oxidase 242,000 345.714 3822XXXX 169.400 16.44
71 PP2300606906 - Thuốc thử sinh hóa Kovac 660,000 942.857 3822XXXX 462.000 41.1
72 PP2300606907 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường V 250,000 357.143 3822XXXX 175.000 16.44
73 PP2300606908 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường X và V 250,000 357.143 3822XXXX 175.000 16.44
74 PP2300606909 - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường X 250,000 357.143 3822XXXX 175.000 16.44
75 PP2300606910 - Máu cừu 77,000,000 105.000.000 3821XXXX 53.900.000 1643.84
76 PP2300606911 - Môi trường thạch bột Blood Agar Base 19,000,000 26.388.889 3821XXXX 13.300.000 1643.84
77 PP2300606912 - Môi trường thạch bột Columbia agar base 17,000,000 23.611.111 3821XXXX 11.900.000 1643.84
78 PP2300606913 - Môi trường thạch bột Mueller Hinton Agar cho thử nghiệm kháng sinh khoanh giấy 21,000,000 29.166.667 3821XXXX 14.700.000 1643.84
79 PP2300606914 - Môi trường thạch bột Macconkey agar 23,000,000 31.944.444 3821XXXX 16.100.000 1643.84
80 PP2300606915 - Môi trường thạch bột Sabouraud Chloramphenicol Agar cho nuôi cấy nấm 3,250,000 4.513.889 3821XXXX 2.275.000 410.96
81 PP2300606916 - Môi trường thạch bột Mannitol Salt Agar 1,950,000 2.708.333 3821XXXX 1.365.000 246.58
82 PP2300606917 - Môi trường thạch bột Brain Heart Infusion Agar 1,500,000 2.083.333 3821XXXX 1.050.000 164.38
83 PP2300606918 - Môi trường thạch bột Chromogel urine agar 20,955,000 29.935.714 3821XXXX 14.668.500 410.96
84 PP2300606919 - Chocolate Agar + MultiVitox 2,200,000 3.000.000 3821XXXX 1.540.000 16.44
85 PP2300606920 - Thạch máu Clolumbia với 5% máu Cừu 50,085,000 68.297.727 3821XXXX 35.059.500 493.15
86 PP2300606921 - MacConkey Agar 48,510,000 66.150.000 3821XXXX 33.957.000 493.15
87 PP2300606922 - Mueller Hinton agar+ 5% horse blood +20 mg/l ß-NAD 659,400 942.000 3821XXXX 461.580 3.29
88 PP2300606923 - Thạch Mueller Hinton máu với 5% máu Cừu 11,000,000 15.000.000 3821XXXX 7.700.000 82.19
89 PP2300606924 - Escherichia coli ATCC 25922 2,420,000 3.300.000 3002XXXX 1.694.000 0.82
90 PP2300606925 - Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 1,940,000 2.645.455 3002XXXX 1.358.000 0.82
91 PP2300606926 - Staphylococcus aureus ATCC 25923 2,430,000 3.313.636 3002XXXX 1.701.000 0.82
92 PP2300606927 - Bộ thuốc nhuộm Gram 8,662,500 11.812.500 3822XXXX 6.063.750 2.47
93 PP2300606928 - Dung dịch chuẩn bị huyền dịch ống 2ml 78,750,000 112.500.000 3822XXXX 55.125.000 410.96
94 PP2300606929 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù ống 1 ml 81,250,000 116.071.429 3822XXXX 56.875.000 410.96
95 PP2300606930 - Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella 1,210,000 1.650.000 3821XXXX 847.000 82.19
96 PP2300606931 - Dầu soi kính hiển vi 6,000,000 8.181.818 3822XXXX 4.200.000 328.77
97 PP2300606932 - Nước pha mẫu chạy PCR Water DNAse/ Rnase-free 1,636,000 2.230.909 3822XXXX 1.145.200 328.77
98 PP2300606933 - Thuốc thử cho kít định danh trực khuẩn đường ruột và trực khuẩn gram âm khác 2,318,400 3.312.000 3822XXXX 1.622.880 1.97
99 PP2300606934 - Môi trường thạch mền di động Manit Motily 5,808,000 8.297.143 3821XXXX 4.065.600 246.58
100 PP2300606935 - Môi trường thạch thử nghiệm tính chất Urea 1,210,000 1.650.000 3821XXXX 847.000 82.19
101 PP2300606936 - Môi trường thạch máu cừu cho vi khuẩn kỵ khí có hemin và vitamin K3 và chất khử oxy 66,213,600 94.590.857 3821XXXX 46.349.520 197.26
102 PP2300606937 - Môi trường pepton lỏng cho vi khuẩn kỵ khí có chất khử oxy 59,325,000 84.750.000 3821XXXX 41.527.500 164.38
103 PP2300606938 - Môi trường thạch Mannitol Salt Agar đổ sẵn dạng ống 2,499,000 3.570.000 3821XXXX 1.749.300 32.88
104 PP2300606939 - Bột thuốc nhuộm xanh methylen 1,826,000 2.608.571 3822XXXX 1.278.200 32.88
105 PP2300606940 - Tím tinh thể C25H30CIN3 880,000 1.257.143 3822XXXX 616.000 8.22
106 PP2300606941 - Fushin tinh thể 660,000 942.857 3822XXXX 462.000 8.22
107 PP2300606942 - Túi tạo môi trường phù hợp cho: Heamophilus spp, Neisseria spp, Campylobacter, Helicobacter 814,000 1.110.000 3926XXXX 569.800 1.64
108 PP2300606943 - Chất bổ trợ cho môi trường nuôi cấy Campylobacter 9,130,000 13.042.857 3821XXXX 6.391.000 8.22
109 PP2300606944 - Thuốc thử TDA cho thanh định danh sinh hóa 6,304,200 9.006.000 3822XXXX 4.412.940 6.58
110 PP2300606945 - Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Sán máng Schistosoma 61,200,000 87.428.571 3822XXXX 42.840.000 189.37
111 PP2300606946 - Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Sán dải chó Echinococcus 61,200,000 87.428.571 3822XXXX 42.840.000 189.37
112 PP2300606947 - Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Sán dải heo Cysticercosis 61,200,000 87.428.571 3822XXXX 42.840.000 189.37
113 PP2300606948 - Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Amip E.histolitica 61,200,000 87.428.571 3822XXXX 42.840.000 189.37
114 PP2300606949 - Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Giun lươn ruột Strongyloides stercoralis 61,200,000 87.428.571 3822XXXX 42.840.000 189.37
115 PP2300606950 - Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Giun xoắn Trichinella spiralis 61,200,000 87.428.571 3822XXXX 42.840.000 189.37
116 PP2300606951 - Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Sán lá gan lớn Fasciola 61,200,000 87.428.571 3822XXXX 42.840.000 189.37
117 PP2300606952 - Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Giun đũa Ascaris lumbricoides 61,200,000 87.428.571 3822XXXX 42.840.000 189.37
118 PP2300606953 - Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Giun đũa chó Toxocara 61,200,000 87.428.571 3822XXXX 42.840.000 189.37
119 PP2300606954 - Kít xét nghiệm Elisa phát hiện Helicobacter pylori 14,400,000 20.571.429 3822XXXX 10.080.000 63.12
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2300606836
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.73
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2300606837
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.73
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Bộ kít xét nghiệm tách chiết DNA của vi khuẩn lao các mẫu bệnh phẩm dịch cơ thể
Mã phần lô PP2300606838
Giá từng phần lô 65,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.257.143
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit phát hiện định tính HPV bằng phương pháp Realtime PCR
Mã phần lô PP2300606839
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Bộ kít xét nghiệm phát hiện DNA của Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae, Mycoplasma genitalium và Trichomonas vaginalis bằng phương pháp Realtime PCR
Mã phần lô PP2300606840
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit phát hiện và phân loại virus Herpes simplex 1 và 2 trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp Realtime PCR
Mã phần lô PP2300606841
Giá từng phần lô 169,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.893.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit phát hiện định tính Helicobacter pylori trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp Realtime PCR
Mã phần lô PP2300606842
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Bộ kít xét nghiệm phát hiện DNA của các gen kháng carbapenem của Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2300606843
Giá từng phần lô 40,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.547.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Ống chạy PCR dạng thanh (ống trong)
Mã phần lô PP2300606844
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.371.429
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 236.71
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Ống chạy PCR dạng thanh (ống đục)
Mã phần lô PP2300606845
Giá từng phần lô 9,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.165.714
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.451.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 236.71
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit phát hiện Pneumocystis jirovecii (carinii) bằng phương pháp Realtime PCR
Mã phần lô PP2300606846
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit phát hiện định tính CMV/EBV/HHV6 trong các mẫu lâm sàng bằng phương pháp Realtime PCR
Mã phần lô PP2300606847
Giá từng phần lô 145,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit phát hiện nấm C.albicans, C.glabrata, C.krusei, C.parapsilosis, C. tropicans trong mẫu sinh phẩm bằng phương pháp Realtime PCR
Mã phần lô PP2300606848
Giá từng phần lô 82,511,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.874.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.758.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa colistin và ceftazidime/ Avibactam, Ceftolozane/ Tazobactam và nhiều loại kháng sinh khác
Mã phần lô PP2300606849
Giá từng phần lô 52,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khay kháng sinh đồ Colistin
Mã phần lô PP2300606850
Giá từng phần lô 52,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khay kháng sinh đồ Sensititre dành cho các loài Enterococcus
Mã phần lô PP2300606851
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm dễ mọc không lên men đường
Mã phần lô PP2300606852
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300606853
Giá từng phần lô 52,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khay kháng sinh đồ nấm theo phương pháp vi pha loãng
Mã phần lô PP2300606854
Giá từng phần lô 78,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram dương dễ mọc
Mã phần lô PP2300606855
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300606856
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES
Mã phần lô PP2300606857
Giá từng phần lô 36,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.628.571
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường canh thang bổ sung Brucella cho vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300606858
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Bộ kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK lao bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2300606859
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Amoxycillin/clavulanic acid 30µg
Mã phần lô PP2300606860
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.479.167
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Ampicillin 10µg
Mã phần lô PP2300606861
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2300606862
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.020.833
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 904.11
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2300606863
Giá từng phần lô 3,352,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.789.286
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.346.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25µg
Mã phần lô PP2300606864
Giá từng phần lô 8,716,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.452.143
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.101.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Cefuroxime 30µg
Mã phần lô PP2300606865
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.479.167
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2300606866
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.479.167
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2300606867
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.479.167
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2300606868
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.479.167
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chloramphenicol 30µg
Mã phần lô PP2300606869
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.468.750
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300606870
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.479.167
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2300606871
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Colistin sulphate 10 µg
Mã phần lô PP2300606872
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.187.500
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Doxycycline 30µg
Mã phần lô PP2300606873
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Ertapenem 10µg
Mã phần lô PP2300606874
Giá từng phần lô 8,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.628.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 904.11
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2300606875
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2300606876
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.479.167
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2300606877
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300606878
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.479.167
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Piperacillin/Tazobactam 110µg
Mã phần lô PP2300606879
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Cefoxitin 30µg
Mã phần lô PP2300606880
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.917
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 205.48
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2300606881
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.928.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Moxifloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300606882
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Norfloxacin 10µg
Mã phần lô PP2300606883
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.187.500
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Oxacillin 1mcg
Mã phần lô PP2300606884
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.917
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 205.48
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Aztreonam 30µg
Mã phần lô PP2300606885
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 205.48
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Linezolid 30µg
Mã phần lô PP2300606886
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Penicillin G 10 units
Mã phần lô PP2300606887
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.833
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Optochin
Mã phần lô PP2300606888
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2300606889
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Metronidazole 0.016 -256 ug
Mã phần lô PP2300606890
Giá từng phần lô 21,560,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.800.143
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.092.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Clindamycin 0.016-256mcg
Mã phần lô PP2300606891
Giá từng phần lô 10,780,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.400.071
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.546.035
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Tetracycline 0.016-256mcg
Mã phần lô PP2300606892
Giá từng phần lô 4,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.694.286
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.280.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Vancomycin0.016 -256 ug
Mã phần lô PP2300606893
Giá từng phần lô 4,312,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.160.029
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.018.414
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Imipenem (IP0.002 - 32)
Mã phần lô PP2300606894
Giá từng phần lô 11,494,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.421.357
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.046.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Meropenem(MP 0.002 -32)
Mã phần lô PP2300606895
Giá từng phần lô 11,164,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.949.929
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.815.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Levofloxacin 0.002-32mcg
Mã phần lô PP2300606896
Giá từng phần lô 4,312,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.160.029
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.018.414
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Teicoplanin 0.016-256mcg
Mã phần lô PP2300606897
Giá từng phần lô 4,465,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.379.971
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.126.186
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm dễ mọc
Mã phần lô PP2300606898
Giá từng phần lô 8,538,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.198.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.977.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử NIT 1 + NIT 2 cho thanh định danh sinh hóa
Mã phần lô PP2300606899
Giá từng phần lô 13,198,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.855.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.238.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thứ VP1 + VP2 cho thanh định danh sinh hóa
Mã phần lô PP2300606900
Giá từng phần lô 14,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.187.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử ZYM A cho thanh định danh sinh hóa
Mã phần lô PP2300606901
Giá từng phần lô 4,153,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.934.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.907.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử ZYM B cho thanh định danh sinh hóa
Mã phần lô PP2300606902
Giá từng phần lô 7,148,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.212.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.003.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử NIN cho thanh định danh sinh hóa
Mã phần lô PP2300606903
Giá từng phần lô 5,220,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.458.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.654.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Dung dịch thuốc thử Oxidase
Mã phần lô PP2300606904
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Giấy tẩm oxidase
Mã phần lô PP2300606905
Giá từng phần lô 242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.714
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử sinh hóa Kovac
Mã phần lô PP2300606906
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường V
Mã phần lô PP2300606907
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường X và V
Mã phần lô PP2300606908
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường X
Mã phần lô PP2300606909
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Máu cừu
Mã phần lô PP2300606910
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch bột Blood Agar Base
Mã phần lô PP2300606911
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.388.889
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch bột Columbia agar base
Mã phần lô PP2300606912
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.611.111
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch bột Mueller Hinton Agar cho thử nghiệm kháng sinh khoanh giấy
Mã phần lô PP2300606913
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.667
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch bột Macconkey agar
Mã phần lô PP2300606914
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.944.444
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch bột Sabouraud Chloramphenicol Agar cho nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2300606915
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.513.889
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch bột Mannitol Salt Agar
Mã phần lô PP2300606916
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.708.333
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch bột Brain Heart Infusion Agar
Mã phần lô PP2300606917
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch bột Chromogel urine agar
Mã phần lô PP2300606918
Giá từng phần lô 20,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.935.714
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.668.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chocolate Agar + MultiVitox
Mã phần lô PP2300606919
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thạch máu Clolumbia với 5% máu Cừu
Mã phần lô PP2300606920
Giá từng phần lô 50,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.297.727
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.059.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
MacConkey Agar
Mã phần lô PP2300606921
Giá từng phần lô 48,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Mueller Hinton agar+ 5% horse blood +20 mg/l ß-NAD
Mã phần lô PP2300606922
Giá từng phần lô 659,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thạch Mueller Hinton máu với 5% máu Cừu
Mã phần lô PP2300606923
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2300606924
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2300606925
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.645.455
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Staphylococcus aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2300606926
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.313.636
Mã hàng hóa (HS) 3002XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300606927
Giá từng phần lô 8,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.063.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Dung dịch chuẩn bị huyền dịch ống 2ml
Mã phần lô PP2300606928
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Dung dịch chuẩn bị huyền phù ống 1 ml
Mã phần lô PP2300606929
Giá từng phần lô 81,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.071.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella
Mã phần lô PP2300606930
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300606931
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Nước pha mẫu chạy PCR Water DNAse/ Rnase-free
Mã phần lô PP2300606932
Giá từng phần lô 1,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.230.909
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.145.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử cho kít định danh trực khuẩn đường ruột và trực khuẩn gram âm khác
Mã phần lô PP2300606933
Giá từng phần lô 2,318,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.622.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch mền di động Manit Motily
Mã phần lô PP2300606934
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.297.143
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch thử nghiệm tính chất Urea
Mã phần lô PP2300606935
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch máu cừu cho vi khuẩn kỵ khí có hemin và vitamin K3 và chất khử oxy
Mã phần lô PP2300606936
Giá từng phần lô 66,213,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.590.857
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.349.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường pepton lỏng cho vi khuẩn kỵ khí có chất khử oxy
Mã phần lô PP2300606937
Giá từng phần lô 59,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Môi trường thạch Mannitol Salt Agar đổ sẵn dạng ống
Mã phần lô PP2300606938
Giá từng phần lô 2,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.749.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Bột thuốc nhuộm xanh methylen
Mã phần lô PP2300606939
Giá từng phần lô 1,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.608.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Tím tinh thể C25H30CIN3
Mã phần lô PP2300606940
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Fushin tinh thể
Mã phần lô PP2300606941
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Túi tạo môi trường phù hợp cho: Heamophilus spp, Neisseria spp, Campylobacter, Helicobacter
Mã phần lô PP2300606942
Giá từng phần lô 814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS) 3926XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Chất bổ trợ cho môi trường nuôi cấy Campylobacter
Mã phần lô PP2300606943
Giá từng phần lô 9,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.042.857
Mã hàng hóa (HS) 3821XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Thuốc thử TDA cho thanh định danh sinh hóa
Mã phần lô PP2300606944
Giá từng phần lô 6,304,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.006.000
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.412.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Sán máng Schistosoma
Mã phần lô PP2300606945
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189.37
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Sán dải chó Echinococcus
Mã phần lô PP2300606946
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189.37
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Sán dải heo Cysticercosis
Mã phần lô PP2300606947
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189.37
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Amip E.histolitica
Mã phần lô PP2300606948
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189.37
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Giun lươn ruột Strongyloides stercoralis
Mã phần lô PP2300606949
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189.37
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Giun xoắn Trichinella spiralis
Mã phần lô PP2300606950
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189.37
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Sán lá gan lớn Fasciola
Mã phần lô PP2300606951
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189.37
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Giun đũa Ascaris lumbricoides
Mã phần lô PP2300606952
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189.37
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kit xét nghiệm Elisa phát hiện Giun đũa chó Toxocara
Mã phần lô PP2300606953
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189.37
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Kít xét nghiệm Elisa phát hiện Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2300606954
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822XXXX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24-72 giờ kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ, tết)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->