Gói thầu: Gói thầu số 28: Cung cấp vật tư dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300232776-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH AN GIANG (Tên cũ là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang)
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Cung cấp vật tư dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300003055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 7,309,660,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87.715.931 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300278809 - Giấy đo khúc xạ 570,000 814.286 Vật tư y tế 285.000 2
2 PP2300278810 - Giấy đo pH 13,547,000 19.352.858 Vật tư y tế 6.773.500 2
3 PP2300278811 - Miếng thử lò hấp 36,100,000 51.571.429 Vật tư y tế 18.050.000 84
4 PP2300278812 - Que chỉ thị hóa học 3,872,200 5.531.715 Vật tư y tế 1.936.100 1
5 PP2300278813 - Test áp suất dùng cho lò hấp tiệt trùng 733,362,500 1.047.660.715 Vật tư y tế 366.681.250 136
6 PP2300278814 - Test chỉ thị sinh học nhanh 3h cho hấp hơi nước 96,190,200 137.414.572 Vật tư y tế 48.095.100 5
7 PP2300278815 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước, size 1,5cm x 20cm 12,240,000 17.485.715 Vật tư y tế 6.120.000 567
8 PP2300278816 - Bảng mỏng silicagelGF254 36,053,000 51.504.286 Vật tư y tế 18.026.500 1
9 PP2300278817 - Chai cấy máu 37,145,000 53.064.286 Vật tư y tế 18.572.500 71
10 PP2300278818 - Chai cấy máu BACTEC dùng cho nhi 2,365,500,000 3.379.285.715 Vật tư y tế 1.182.750.000 1384
11 PP2300278819 - Cọ rửa ống nghiệm (11cm) 456,000 651.429 Vật tư y tế 228.000 2
12 PP2300278820 - Cọ rửa ống nghiệm (18cm) 1,062,100 1.517.286 Vật tư y tế 531.050 4
13 PP2300278821 - Cryogenic Vial 2.0 ml, Self- Standing, Sterile, Writing area 23,250,000 33.214.286 Vật tư y tế 11.625.000 625
14 PP2300278822 - Đầu col 0,5- 10 μl 800,000 1.142.858 Vật tư y tế 400.000 667
15 PP2300278823 - Đầu col 5- 50 mcl (vàng) 13,700,000 19.571.429 Vật tư y tế 6.850.000 11417
16 PP2300278824 - Đầu col vàng 2 - 200 ul 16,612,900 23.732.715 Vật tư y tế 8.306.450 20
17 PP2300278825 - Đầu col xanh 100- 1000 mcl, có khía và không khía 113,575,000 162.250.000 Vật tư y tế 56.787.500 189292
18 PP2300278826 - Đầu tip có lọc 0,1- 10ul 198,360,000 283.371.429 Vật tư y tế 99.180.000 10
19 PP2300278827 - Đầu tip có lọc 100- 1000ul 548,910,000 784.157.143 Vật tư y tế 274.455.000 27
20 PP2300278828 - Đầu tip có lọc 1- 100ul 94,050,000 134.357.143 Vật tư y tế 47.025.000 5
21 PP2300278829 - Đầu tip có lọc 1- 20ul 106,020,000 151.457.143 Vật tư y tế 53.010.000 6
22 PP2300278830 - Đầu tip có lọc 1- 200ul 287,280,000 410.400.000 Vật tư y tế 143.640.000 14
23 PP2300278831 - Giấy lọc định lượng 110mm, TB 202 7,600,000 10.857.143 Vật tư y tế 3.800.000 5
24 PP2300278832 - Giấy lọc định tính 110mm, 5μm 6,785,000 9.692.858 Vật tư y tế 3.392.500 10
25 PP2300278833 - Giấy Parafilm5x75m 7,963,000 11.375.715 Vật tư y tế 3.981.500 1
26 PP2300278834 - Giấy ParafilmPM 992 1,675,400 2.393.429 Vật tư y tế 837.700 1
27 PP2300278835 - Keo dán tiêu bản 2,364,000 3.377.143 Vật tư y tế 1.182.000 1
28 PP2300278836 - Khuyên cấy nhựa 3,900,000 5.571.429 Vật tư y tế 1.950.000 271
29 PP2300278837 - Khuyên cấy trùng (định lượng) 2,497,500 3.567.858 Vật tư y tế 1.248.750 7
30 PP2300278838 - Lam kính nhám 25,4 x 76.2mm (7105) 15,599,000 22.284.286 Vật tư y tế 7.799.500 69
31 PP2300278839 - Lam kính trong 25,4 x 76.2mm (7101) 912,000 1.302.858 Vật tư y tế 456.000 5
32 PP2300278840 - Lamell 22 x 22mm 2,505,000 3.578.572 Vật tư y tế 1.252.500 14
33 PP2300278841 - Lamelle 22*50 26,334,000 37.620.000 Vật tư y tế 13.167.000 1
34 PP2300278842 - Lưới Amiăng 15x15cm(để trên kiềng đèn cồn) 43,800 62.572 Vật tư y tế 21.900 1
35 PP2300278843 - Màng lọc cellulose0,45 μm, j 47 mm 10,803,000 15.432.858 Vật tư y tế 5.401.500 3
36 PP2300278844 - Mỏ phun thuốc thử 10 ml 475,500 679.286 Vật tư y tế 237.750 1
37 PP2300278845 - Nhộng đặc các màu (Composite) 4,224,000 6.034.286 Vật tư y tế 2.112.000 10
38 PP2300278846 - Nhộng lỏng màu A 3.5 (Composite) 352,000 502.858 Vật tư y tế 176.000 1
39 PP2300278847 - Ống hematorit (ống mao dẫn, ống huyết cầu tố) 447,982,000 639.974.286 Vật tư y tế 223.991.000 983
40 PP2300278848 - Ống ly tâm có nắp vặn đáy nhọn 15ml 48,586,800 69.409.715 Vật tư y tế 24.293.400 711
41 PP2300278849 - Ống ly tâm có nắp vặn đáy nhọn 50ml 40,200 57.429 Vật tư y tế 20.100 1
42 PP2300278850 - Ông mao quản (2μl) 950,000 1.357.143 Vật tư y tế 475.000 1
43 PP2300278851 - Ống nghiệm (nắp nhựa đâm xuyên dùng cho auto sampler)có vạch 890,545,500 1.272.207.858 Vật tư y tế 445.272.750 82458
44 PP2300278852 - Ống nghiệm Citrate 3,8% HTM 2ml nắp xanh lá, mous thấp 123,680,000 176.685.715 Vật tư y tế 61.840.000 12884
45 PP2300278853 - Ống nghiệm heparin 633,672,000 905.245.715 Vật tư y tế 316.836.000 88010
46 PP2300278854 - Ống nghiệm Inhigly 32,000,000 45.714.286 Vật tư y tế 16.000.000 3334
47 PP2300278855 - Ống nghiệm nắp vàng 10,080,000 14.400.000 Vật tư y tế 5.040.000 2100
48 PP2300278856 - Ống nghiệm thủy tinh10x75 11,550,000 16.500.000 Vật tư y tế 5.775.000 438
49 PP2300278857 - Ống nghiệm thuỷ tinh 13x100 1,100,000 1.571.429 Vật tư y tế 550.000 42
50 PP2300278858 - Ống nghiệm trắng có nắp 12x75mm 13,050,000 18.642.858 Vật tư y tế 6.525.000 3625
51 PP2300278859 - Ống nghiệm trắng không nắp 12x75mm 19,600,000 28.000.000 Vật tư y tế 9.800.000 8167
52 PP2300278860 - Que gòn dài trong ống nghiệm nhựa 101,760,000 145.371.429 Vật tư y tế 50.880.000 5300
53 PP2300278861 - Sample cup 2,0 ML 87,780,000 125.400.000 Vật tư y tế 43.890.000 6
54 PP2300278862 - SAMPLE CUP 3,0ML 9,870,000 14.100.000 Vật tư y tế 4.935.000 1
55 PP2300278863 - Tube 1,7ml 23,515,000 33.592.858 Vật tư y tế 11.757.500 5
56 PP2300278864 - Tube vi sinh - Eppendorf 1,5ml 21,210,000 30.300.000 Vật tư y tế 10.605.000 8838
Giấy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2300278809
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo pH
Mã phần lô PP2300278810
Giá từng phần lô 13,547,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.352.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.773.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng thử lò hấp
Mã phần lô PP2300278811
Giá từng phần lô 36,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300278812
Giá từng phần lô 3,872,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.531.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.936.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test áp suất dùng cho lò hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300278813
Giá từng phần lô 733,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.660.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.681.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chỉ thị sinh học nhanh 3h cho hấp hơi nước
Mã phần lô PP2300278814
Giá từng phần lô 96,190,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.414.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.095.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước, size 1,5cm x 20cm
Mã phần lô PP2300278815
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.485.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảng mỏng silicagelGF254
Mã phần lô PP2300278816
Giá từng phần lô 36,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.504.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.026.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2300278817
Giá từng phần lô 37,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.064.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu BACTEC dùng cho nhi
Mã phần lô PP2300278818
Giá từng phần lô 2,365,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.379.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.182.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1384
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ rửa ống nghiệm (11cm)
Mã phần lô PP2300278819
Giá từng phần lô 456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ rửa ống nghiệm (18cm)
Mã phần lô PP2300278820
Giá từng phần lô 1,062,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.517.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cryogenic Vial 2.0 ml, Self- Standing, Sterile, Writing area
Mã phần lô PP2300278821
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col 0,5- 10 μl
Mã phần lô PP2300278822
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col 5- 50 mcl (vàng)
Mã phần lô PP2300278823
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng 2 - 200 ul
Mã phần lô PP2300278824
Giá từng phần lô 16,612,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.732.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.306.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh 100- 1000 mcl, có khía và không khía
Mã phần lô PP2300278825
Giá từng phần lô 113,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 189292
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip có lọc 0,1- 10ul
Mã phần lô PP2300278826
Giá từng phần lô 198,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.371.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip có lọc 100- 1000ul
Mã phần lô PP2300278827
Giá từng phần lô 548,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.157.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip có lọc 1- 100ul
Mã phần lô PP2300278828
Giá từng phần lô 94,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip có lọc 1- 20ul
Mã phần lô PP2300278829
Giá từng phần lô 106,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.457.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip có lọc 1- 200ul
Mã phần lô PP2300278830
Giá từng phần lô 287,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lọc định lượng 110mm, TB 202
Mã phần lô PP2300278831
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lọc định tính 110mm, 5μm
Mã phần lô PP2300278832
Giá từng phần lô 6,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.692.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy Parafilm5x75m
Mã phần lô PP2300278833
Giá từng phần lô 7,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.375.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.981.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy ParafilmPM 992
Mã phần lô PP2300278834
Giá từng phần lô 1,675,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.393.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán tiêu bản
Mã phần lô PP2300278835
Giá từng phần lô 2,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.377.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khuyên cấy nhựa
Mã phần lô PP2300278836
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 271
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khuyên cấy trùng (định lượng)
Mã phần lô PP2300278837
Giá từng phần lô 2,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.567.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính nhám 25,4 x 76.2mm (7105)
Mã phần lô PP2300278838
Giá từng phần lô 15,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.284.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.799.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính trong 25,4 x 76.2mm (7101)
Mã phần lô PP2300278839
Giá từng phần lô 912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamell 22 x 22mm
Mã phần lô PP2300278840
Giá từng phần lô 2,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.578.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamelle 22*50
Mã phần lô PP2300278841
Giá từng phần lô 26,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.620.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới Amiăng 15x15cm(để trên kiềng đèn cồn)
Mã phần lô PP2300278842
Giá từng phần lô 43,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc cellulose0,45 μm, j 47 mm
Mã phần lô PP2300278843
Giá từng phần lô 10,803,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.432.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.401.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỏ phun thuốc thử 10 ml
Mã phần lô PP2300278844
Giá từng phần lô 475,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhộng đặc các màu (Composite)
Mã phần lô PP2300278845
Giá từng phần lô 4,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.034.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhộng lỏng màu A 3.5 (Composite)
Mã phần lô PP2300278846
Giá từng phần lô 352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hematorit (ống mao dẫn, ống huyết cầu tố)
Mã phần lô PP2300278847
Giá từng phần lô 447,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.974.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 983
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm có nắp vặn đáy nhọn 15ml
Mã phần lô PP2300278848
Giá từng phần lô 48,586,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.409.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.293.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 711
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm có nắp vặn đáy nhọn 50ml
Mã phần lô PP2300278849
Giá từng phần lô 40,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ông mao quản (2μl)
Mã phần lô PP2300278850
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm (nắp nhựa đâm xuyên dùng cho auto sampler)có vạch
Mã phần lô PP2300278851
Giá từng phần lô 890,545,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.207.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.272.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 82458
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Citrate 3,8% HTM 2ml nắp xanh lá, mous thấp
Mã phần lô PP2300278852
Giá từng phần lô 123,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.685.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12884
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm heparin
Mã phần lô PP2300278853
Giá từng phần lô 633,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 905.245.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88010
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Inhigly
Mã phần lô PP2300278854
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nắp vàng
Mã phần lô PP2300278855
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thủy tinh10x75
Mã phần lô PP2300278856
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thuỷ tinh 13x100
Mã phần lô PP2300278857
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm trắng có nắp 12x75mm
Mã phần lô PP2300278858
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm trắng không nắp 12x75mm
Mã phần lô PP2300278859
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gòn dài trong ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300278860
Giá từng phần lô 101,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.371.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample cup 2,0 ML
Mã phần lô PP2300278861
Giá từng phần lô 87,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SAMPLE CUP 3,0ML
Mã phần lô PP2300278862
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube 1,7ml
Mã phần lô PP2300278863
Giá từng phần lô 23,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.592.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.757.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube vi sinh - Eppendorf 1,5ml
Mã phần lô PP2300278864
Giá từng phần lô 21,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8838
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->