Gói thầu: Gói thầu số 3: cung cấp bổ sung hóa chất huyết học (49 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300028122-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: cung cấp bổ sung hóa chất huyết học (49 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300019962
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 5,209,937,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72.939.131 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300041686 - Ngoại kiểm huyết học 18,664,980 26.597.597 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 13.065.486 5
2 PP2300041687 - Ngoại kiểm đông máu 30,000,000 42.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 21.000.000 4
3 PP2300041688 - Ngoại kiểm HbA1C 26,599,992 37.904.989 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 18.619.995 2
4 PP2300041689 - Ngoại kiểm tốc độ máu lắng 23,429,970 33.387.707 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 16.400.979 8
5 PP2300041690 - Thuốc nhuộm giemsa 13,200,000 18.810.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.240.000 822
6 PP2300041691 - Dung dịch rửa kim 3,480,000 4.959.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.436.000 3288
7 PP2300041692 - Hoá chất điện di Hb 282,554,280 402.639.849 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 197.787.996 504
8 PP2300041693 - Hoá chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường 11,719,950 16.700.929 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 8.203.965 25
9 PP2300041694 - Hoá chất điện di nước tiểu 5,880,000 8.379.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.116.000 8
10 PP2300041695 - Ống chiết 1,980,000 2.821.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.386.000 4
11 PP2300041696 - Dung dịch khử khuẩn 2,640,000 3.762.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.848.000 1
12 PP2300041697 - Ống xử lý mẫu nước tiểu 12,300,000 17.527.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 8.610.000 4
13 PP2300041698 - Xét nghiệm APTT 296,997,120 423.220.896 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 207.897.984 6865
14 PP2300041699 - Xét nghiệm thrombintime 2,939,940 4.189.415 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.057.958 30
15 PP2300041700 - Dung dịch rửa kim 451,936,800 644.009.940 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 316.355.760 4143
16 PP2300041701 - Xét nghiệm nội kiểm D Dimer 8,610,000 12.269.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.027.000 4
17 PP2300041702 - Xét nghiệm protein C 38,212,944 54.453.445 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.749.061 44
18 PP2300041703 - Xét nghiệm Anti-Xa dạng lỏng 47,277,450 67.370.366 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 33.094.215 163
19 PP2300041704 - Nội kiểm xét nghiệm UFH (HNF/UFH) 4,735,488 6.748.070 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.314.842 2
20 PP2300041705 - Nội kiểm xét nghiệm LMWH (HBPM/LMWH) 4,561,860 6.500.651 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.193.302 2
21 PP2300041706 - Hoá chất nội kiểm 2 mức độ của xét nghiệm HbA1C 39,690,000 56.558.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 27.783.000 99
22 PP2300041707 - Hiệu chuẩn 2 mức độ của xét nghiệm HbA1C 39,690,000 56.558.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 27.783.000 99
23 PP2300041708 - Dung dịch rửa xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 234,800,000 334.590.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 164.360.000 65754
24 PP2300041709 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 8,379,000 11.940.075 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.865.300 1
25 PP2300041710 - Hoá chất căn chỉnh buồng đo thể tích, độ dẫn và độ tán xạ xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 5,292,000 7.541.100 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.704.400 6
26 PP2300041711 - Hoá chất nội kiểm hồng cầu lưới 23,856,000 33.994.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 16.699.200 14
27 PP2300041712 - NaOH 0.1N hoặc tương đương 121,401,000 172.996.425 2815 84.980.700 165
28 PP2300041713 - Xét nghiệm tìm kháng thể bất thường. 20,853,000 29.715.525 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 14.597.100 42
29 PP2300041714 - Định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu A, B và D 16,038,750 22.855.219 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.227.125 42
30 PP2300041715 - Bộ hồng cầu mẫu định nhóm máu A1 và B 198,451,200 282.792.960 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 138.915.840 395
31 PP2300041716 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT 153,527,000 218.775.975 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 107.468.900 3074
32 PP2300041717 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT 95,227,200 135.698.760 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 66.659.040 2368
33 PP2300041718 - Xét nghiệm nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn bình thường 4,966,500 7.077.263 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.476.550 4
34 PP2300041719 - Xét nghiệm nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn thấp bệnh lý 6,138,300 8.747.078 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.296.810 4
35 PP2300041720 - Xét nghiệm nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn cao bệnh lý 5,859,000 8.349.075 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.101.300 4
36 PP2300041721 - Hóa chất xúc rửa xét nghiệm đông máu. 382,140,000 544.549.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 267.498.000 9864
37 PP2300041722 - Hóa chất làm sạch hệ thống xét nghiệm đông máu 53,940,000 76.864.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 37.758.000 9864
38 PP2300041723 - Hóa chất làm sạch và tẩy nhiễm xét nghiệm đông máu 14,220,000 20.263.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.954.000 9864
39 PP2300041724 - Cóng phản ứng xét nghiệm đông máu 145,152,000 206.841.600 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 101.606.400 5918
40 PP2300041725 - Nước rữa xét nghiệm ADAMS13 hoặc tương đương 3,983,750 5.676.844 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.788.625 42
41 PP2300041726 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 14,520,000 20.691.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 10.164.000 1644
42 PP2300041727 - Hoá chất chính xét nghiệm HbA1C 502,590,000 716.190.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 351.813.000 4932
43 PP2300041728 - Bộ lọc xét nghiệm HbA1C 94,499,900 134.662.358 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 66.149.930 9
44 PP2300041729 - Dung dịch đệm HbA1C số 1. 327,398,400 466.542.720 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 229.178.880 7628
45 PP2300041730 - Dung dịch đệm HbA1C số 2 281,299,200 400.851.360 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 196.909.440 6050
46 PP2300041731 - Dung dịch đệm HbA1C số 3. 214,032,000 304.995.600 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 149.822.400 4603
47 PP2300041732 - Dung dịch ly giải và rửa xét nghiệm HbA1C 580,650,000 827.426.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 406.455.000 25973
48 PP2300041733 - Hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c 38,052,000 54.224.100 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.636.400 40
49 PP2300041734 - Nội kiểm xét nghiệm HbA1c 295,570,800 421.188.390 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 206.899.560 40
Ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300041686
Giá từng phần lô 18,664,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.597.597
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.065.486
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2300041687
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ngoại kiểm HbA1C
Mã phần lô PP2300041688
Giá từng phần lô 26,599,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.904.989
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.619.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ngoại kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300041689
Giá từng phần lô 23,429,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.387.707
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.400.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc nhuộm giemsa
Mã phần lô PP2300041690
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300041691
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.959.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất điện di Hb
Mã phần lô PP2300041692
Giá từng phần lô 282,554,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.639.849
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.787.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 504
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường
Mã phần lô PP2300041693
Giá từng phần lô 11,719,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.700.929
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.203.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất điện di nước tiểu
Mã phần lô PP2300041694
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.379.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống chiết
Mã phần lô PP2300041695
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2300041696
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.762.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống xử lý mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300041697
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.527.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300041698
Giá từng phần lô 296,997,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.220.896
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.897.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 6865
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xét nghiệm thrombintime
Mã phần lô PP2300041699
Giá từng phần lô 2,939,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.415
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.057.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300041700
Giá từng phần lô 451,936,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.009.940
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.355.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 4143
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xét nghiệm nội kiểm D Dimer
Mã phần lô PP2300041701
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.269.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xét nghiệm protein C
Mã phần lô PP2300041702
Giá từng phần lô 38,212,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.453.445
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.749.061
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xét nghiệm Anti-Xa dạng lỏng
Mã phần lô PP2300041703
Giá từng phần lô 47,277,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.370.366
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.094.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội kiểm xét nghiệm UFH (HNF/UFH)
Mã phần lô PP2300041704
Giá từng phần lô 4,735,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.748.070
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.314.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội kiểm xét nghiệm LMWH (HBPM/LMWH)
Mã phần lô PP2300041705
Giá từng phần lô 4,561,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.651
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.193.302
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất nội kiểm 2 mức độ của xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300041706
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.558.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hiệu chuẩn 2 mức độ của xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300041707
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.558.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300041708
Giá từng phần lô 234,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.590.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65754
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300041709
Giá từng phần lô 8,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.940.075
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.865.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất căn chỉnh buồng đo thể tích, độ dẫn và độ tán xạ xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300041710
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.541.100
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất nội kiểm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300041711
Giá từng phần lô 23,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.994.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.699.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
NaOH 0.1N hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300041712
Giá từng phần lô 121,401,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.996.425
Mã hàng hóa (HS) 2815
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.980.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xét nghiệm tìm kháng thể bất thường.
Mã phần lô PP2300041713
Giá từng phần lô 20,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.715.525
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.597.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu A, B và D
Mã phần lô PP2300041714
Giá từng phần lô 16,038,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.855.219
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.227.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ hồng cầu mẫu định nhóm máu A1 và B
Mã phần lô PP2300041715
Giá từng phần lô 198,451,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.792.960
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300041716
Giá từng phần lô 153,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.775.975
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.468.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3074
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300041717
Giá từng phần lô 95,227,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.698.760
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.659.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2368
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xét nghiệm nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn bình thường
Mã phần lô PP2300041718
Giá từng phần lô 4,966,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.077.263
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.476.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xét nghiệm nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn thấp bệnh lý
Mã phần lô PP2300041719
Giá từng phần lô 6,138,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.747.078
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.296.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xét nghiệm nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn cao bệnh lý
Mã phần lô PP2300041720
Giá từng phần lô 5,859,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.349.075
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.101.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xúc rửa xét nghiệm đông máu.
Mã phần lô PP2300041721
Giá từng phần lô 382,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.549.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất làm sạch hệ thống xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300041722
Giá từng phần lô 53,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.864.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất làm sạch và tẩy nhiễm xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300041723
Giá từng phần lô 14,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.263.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cóng phản ứng xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300041724
Giá từng phần lô 145,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.841.600
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.606.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nước rữa xét nghiệm ADAMS13 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300041725
Giá từng phần lô 3,983,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.676.844
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.788.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300041726
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.691.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất chính xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300041727
Giá từng phần lô 502,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.190.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ lọc xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300041728
Giá từng phần lô 94,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.358
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.149.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch đệm HbA1C số 1.
Mã phần lô PP2300041729
Giá từng phần lô 327,398,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.542.720
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.178.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 7628
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch đệm HbA1C số 2
Mã phần lô PP2300041730
Giá từng phần lô 281,299,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.851.360
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.909.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 6050
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch đệm HbA1C số 3.
Mã phần lô PP2300041731
Giá từng phần lô 214,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.995.600
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4603
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch ly giải và rửa xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300041732
Giá từng phần lô 580,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.426.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25973
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300041733
Giá từng phần lô 38,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.224.100
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.636.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội kiểm xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300041734
Giá từng phần lô 295,570,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.188.390
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.899.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->