Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư mắt, nha, điện cơ, xquang, thận nhân tạo, tai mũi họng (95 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300146474-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư mắt, nha, điện cơ, xquang, thận nhân tạo, tai mũi họng (95 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300097104
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 42,843,344,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 856.866.896 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300237089 - Bộ bơm tiêm cản quang 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp mạch (DSA). 218,400,000 311.220.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 152.880.000 132
2 PP2300237090 - Dây nối bơm tiêm cản quang 2 nòng 115,000,000 163.875.000 9018 80.500.000 165
3 PP2300237091 - Dây truyền thuốc chữ Y cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 48,000,000 68.400.000 9018 33.600.000 66
4 PP2300237092 - Film khô laser 26*36cm 5,712,000,000 8.139.600.000 3701 3.998.400.000 39453
5 PP2300237093 - Film khô laser 35*43cm 6,048,000,000 8.618.400.000 3701 4.233.600.000 29590
6 PP2300237094 - Ống bơm tiêm cản quang 2 nòng 200ml 79,000,000 112.575.000 9018 55.300.000 33
7 PP2300237095 - Bộ catheter chạy thận 2 nhánh thẳng, cong cỡ 12FR, 14 FR dài 15-20 cm 194,600,000 277.305.000 9018 136.220.000 116
8 PP2300237096 - Bộ dây lọc máu liên tục 310,800,000 442.890.000 9018 217.560.000 31
9 PP2300237097 - Bộ dây tách huyết tương 67,200,000 95.760.000 9018 47.040.000 7
10 PP2300237098 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ 1,339,800,000 1.909.215.000 9018 937.860.000 33
11 PP2300237099 - Bộ quả lọc máu liên tục 2,190,000,000 3.120.750.000 9018 1.533.000.000 50
12 PP2300237100 - Bộ quả lọc máu liên tục 3 chức năng 2,565,000,000 3.655.125.000 9018 1.795.500.000 25
13 PP2300237101 - Bộ quả thay huyết tương 357,000,000 508.725.000 9018 249.900.000 5
14 PP2300237102 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại không có kim 17,000,000 24.225.000 9018 11.900.000 165
15 PP2300237103 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, có kim 25G/23G 23,000,000 32.775.000 9018 16.100.000 165
16 PP2300237104 - Catheter 2 nòng dùng cho tĩnh mạch đùi 330,750,000 471.318.750 9018 231.525.000 148
17 PP2300237105 - Catheter động mạch các cỡ 152,995,500 218.018.588 9018 107.096.850 74
18 PP2300237106 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 105,000,000 149.625.000 9018 73.500.000 66
19 PP2300237107 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 28,350,000 40.398.750 9018 19.845.000 17
20 PP2300237108 - Màng lọc tách huyết tương 201,450,000 287.066.250 9018 141.015.000 5
21 PP2300237109 - Quả lọc máu liên tục cấp cứu 480,000,000 684.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 336.000.000 33
22 PP2300237110 - Quả lọc và hệ thống dây dẫn trong kỹ thuật hấp thụ phân tử liên tục các loại, các cỡ 3,622,500,000 5.162.062.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.535.750.000 50
23 PP2300237111 - Cassette dùng cho máy phẫu thuật phaco 26,008,290 37.061.813 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 18.205.803 2
24 PP2300237112 - Dao mổ mắt 2.2/2.8/3.0/3.2mm 172,200,000 245.385.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 120.540.000 165
25 PP2300237113 - Dao mổ phụ 15, 30 độ 74,550,000 106.233.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 52.185.000 165
26 PP2300237114 - Đầu típ Phaco thẳng, loại hấp tiệt trùng 152,000,000 216.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 106.400.000 2
27 PP2300237115 - Dịch nhầy 2% 168,000,000 239.400.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 117.600.000 132
28 PP2300237116 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm 01 mảnh. 478,000,000 681.150.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 334.600.000 33
29 PP2300237117 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, phi cầu 349,290,000 497.738.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 244.503.000 17
30 PP2300237118 - Thủy tinh thể nhân tạo dùng mổ đục thủy tinh kính không nhuộm màu 420,000,000 598.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 294.000.000 33
31 PP2300237119 - Thủy tinh thể nhân tạo dùng mổ đục thủy tinh thể kính nhuộm màu vàng 486,000,000 692.550.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 340.200.000 33
32 PP2300237120 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng 600,000,000 855.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 420.000.000 33
33 PP2300237121 - Chất làm khuôn răng 3,320,000 4.731.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.324.000 1
34 PP2300237122 - Chất làm khuôn răng 4,260,000 6.070.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.982.000 1
35 PP2300237123 - Chất lấy dấu 945,000 1.346.625 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 661.500 1
36 PP2300237124 - Chất lấy dấu cao su đặc 4,260,000 6.070.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.982.000 1
37 PP2300237125 - Chất lấy dấu cao su lỏng 3,320,000 4.731.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.324.000 1
38 PP2300237126 - Chỉ co nướu 960,000 1.368.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 672.000 1
39 PP2300237127 - Chổi đánh bóng 64,000 91.200 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 44.800 4
40 PP2300237128 - Composit lỏng 948,000 1.350.900 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 663.600 1
41 PP2300237129 - Cung hàm 48,000,000 68.400.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 33.600.000 33
42 PP2300237130 - Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa 800,000 1.140.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 560.000 4
43 PP2300237131 - đai kim loại 4,095,000 5.835.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.866.500 1
44 PP2300237132 - Kim nha các số 4,500,000 6.412.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.150.000 411
45 PP2300237133 - kim nha ngắn 4,850,000 6.911.250 9018 3.395.000 411
46 PP2300237134 - Màng xương nhân tạo 8,600,000 12.255.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.020.000 1
47 PP2300237135 - Mũi khoan mini dài dùng cho cằm 14,175,000 20.199.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.922.500 9
48 PP2300237136 - Mũi khoan mini dùng cho cằm 5,670,000 8.079.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.969.000 4
49 PP2300237137 - Mũi khoan răng 2,300,000 3.277.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.610.000 17
50 PP2300237138 - Nẹp Phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt thẳng 16 lỗ 276,000,000 393.300.000 9021 193.200.000 50
51 PP2300237139 - Nẹp thẳng 4 lỗ 4,720,000 6.726.000 9021 3.304.000 2
52 PP2300237140 - Nẹp thẳng 6 lỗ 6,000,000 8.550.000 9021 4.200.000 2
53 PP2300237141 - Răng nhựa tháo lắp (hàm dưới) 4,000,000 5.700.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.800.000 4
54 PP2300237142 - Răng nhựa tháo lắp (hàm trên) 4,000,000 5.700.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.800.000 4
55 PP2300237143 - Sò đánh bóng 200,000 285.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 140.000 9
56 PP2300237144 - Thạch cao trắng 650,000 926.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 455.000 2
57 PP2300237145 - Thuốc tẩy trắng răng 2,079,000 2.962.575 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.455.300 2
58 PP2300237146 - Trâm gai 2,100,000 2.992.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.470.000 7
59 PP2300237147 - Vật liệu hàn răng, trám răng 8,400,000 11.970.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.880.000 1
60 PP2300237148 - Vít phẫu thật kết hợp xương hàm mặt 2.0x10mm 140,000,000 199.500.000 9021 98.000.000 165
61 PP2300237149 - Vít phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt 2.0x6mm 112,000,000 159.600.000 9021 78.400.000 132
62 PP2300237150 - Vít phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt 2.0x8mm 140,000,000 199.500.000 9021 98.000.000 165
63 PP2300237151 - Xi măng hàn răng 4,400,000 6.270.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.080.000 1
64 PP2300237152 - Bộ chuyển tiếp 37,200,000 53.010.000 3926 26.040.000 20
65 PP2300237153 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo, bao gồm túi xả 2000 ml, 2 bộ bảo vệ khí máu, dây truyền dịch 85,680,000 122.094.000 9018 59.976.000 329
66 PP2300237154 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương 840,000,000 1.197.000.000 9018 588.000.000 17
67 PP2300237155 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục 1,6 m² 1,281,000,000 1.825.425.000 9018 896.700.000 33
68 PP2300237156 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ 1,339,800,000 1.909.215.000 9018 937.860.000 33
69 PP2300237157 - Catheter 02 nòng tĩnh mạch đùi 2 nòng 551,250,000 785.531.250 9018 385.875.000 247
70 PP2300237158 - Catheter thẩm phân phúc mạc người lớn 115,200,000 164.160.000 9018 80.640.000 7
71 PP2300237159 - Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp bằng Titanium 81,200,000 115.710.000 9018 56.840.000 7
72 PP2300237160 - Dây dẫn dịch bù máy 108,000,000 153.900.000 9018 75.600.000 148
73 PP2300237161 - Dây lọc máu dùng thận nhân tạo 248,065,000 353.492.625 9018 173.645.500 822
74 PP2300237162 - Dây máu dùng cho chạy thận nhân tạo 1,287,500,000 1.834.687.500 9018 901.250.000 4110
75 PP2300237163 - Dây máu dùng cho máy lọc máu 102,500,000 146.062.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 71.750.000 83
76 PP2300237164 - Dịch lọc siêu đậm đặc (Acid) 1,176,000,000 1.675.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 823.200.000 1316
77 PP2300237165 - Dịch lọc siêu đậm đặc (Bicarbonate) 1,836,000,000 2.616.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.285.200.000 1973
78 PP2300237166 - Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo 273,000,000 389.025.000 3808 191.100.000 33
79 PP2300237167 - Dung dịch tẩy cặn, khử khuẩn máy thận nhân tạo 75,000,000 106.875.000 3808 52.500.000 17
80 PP2300237168 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 1,095,000,000 1.560.375.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 766.500.000 1233
81 PP2300237169 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 1,597,050,000 2.275.796.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.117.935.000 1850
82 PP2300237170 - Kẹp Catheter thẩm phân phúc mạc 1,540,000 2.194.500 3926 1.078.000 7
83 PP2300237171 - Kim bướm thận nhân tạo số 15,16,17 có vát lỗ sau, được tráng silicon 23,625,000 33.665.625 9018 16.537.500 822
84 PP2300237172 - Kim bướm thận nhân tạo số 15,16,17 có vát lỗ sau, được tráng silicon, cánh xoay 23,625,000 33.665.625 9018 16.537.500 822
85 PP2300237173 - Kim chạy thận nhân tạo G16, cánh bướm có thể xoay, tiệt trùng bằng tia Gamma 189,000,000 269.325.000 9018 132.300.000 6576
86 PP2300237174 - Màng lọc dịch thẩm tách tinh khiết cho máy lọc thận 110,250,000 157.106.250 9018 77.175.000 9
87 PP2300237175 - Màng lọc tách huyết tương dùng cho máy lọc thận 201,450,000 287.066.250 9018 141.015.000 5
88 PP2300237176 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 147,000,000 209.475.000 3926 102.900.000 4932
89 PP2300237177 - Quả lọc máu liên tục cấp cứu dùng cho máy lọc máu 240,000,000 342.000.000 9018 168.000.000 17
90 PP2300237178 - Quả lọc thận nhân tạo chất liệu polysulfone, diện tích 1.5 m2 724,500,000 1.032.412.500 9018 507.150.000 494
91 PP2300237179 - Quả lọc thận nhân tạo chất liệu α polysulfone diện tích 1.9 m2, tiệt khuẩn tia gamma 249,600,000 355.680.000 9018 174.720.000 132
92 PP2300237180 - Quả lọc thận nhân tạo, chất liệu diện tích ≥ 1.8 m2 662,400,000 943.920.000 9018 463.680.000 198
93 PP2300237181 - Que thử nồng độ Acid Peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc 30,000,000 42.750.000 3822 21.000.000 7
94 PP2300237182 - Que thử Peroxide tồn dư trong đường dịch thẩm phân, quả lọc 29,400,000 41.895.000 3822 20.580.000 7
95 PP2300237183 - Túi xả 15 lít 134,000,000 190.950.000 3926 93.800.000 329
Bộ bơm tiêm cản quang 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp mạch (DSA).
Mã phần lô PP2300237089
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.220.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối bơm tiêm cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2300237090
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền thuốc chữ Y cho máy bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300237091
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Film khô laser 26*36cm
Mã phần lô PP2300237092
Giá từng phần lô 5,712,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.139.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.998.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39453
Thời gian thực hiện HĐ 365
Film khô laser 35*43cm
Mã phần lô PP2300237093
Giá từng phần lô 6,048,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.618.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29590
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống bơm tiêm cản quang 2 nòng 200ml
Mã phần lô PP2300237094
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ catheter chạy thận 2 nhánh thẳng, cong cỡ 12FR, 14 FR dài 15-20 cm
Mã phần lô PP2300237095
Giá từng phần lô 194,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.305.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300237096
Giá từng phần lô 310,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây tách huyết tương
Mã phần lô PP2300237097
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ
Mã phần lô PP2300237098
Giá từng phần lô 1,339,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300237099
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ quả lọc máu liên tục 3 chức năng
Mã phần lô PP2300237100
Giá từng phần lô 2,565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.655.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.795.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ quả thay huyết tương
Mã phần lô PP2300237101
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại không có kim
Mã phần lô PP2300237102
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, có kim 25G/23G
Mã phần lô PP2300237103
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter 2 nòng dùng cho tĩnh mạch đùi
Mã phần lô PP2300237104
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.318.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300237105
Giá từng phần lô 152,995,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.018.588
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.096.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300237106
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300237107
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.398.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Màng lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2300237108
Giá từng phần lô 201,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.066.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc máu liên tục cấp cứu
Mã phần lô PP2300237109
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc và hệ thống dây dẫn trong kỹ thuật hấp thụ phân tử liên tục các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300237110
Giá từng phần lô 3,622,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.162.062.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cassette dùng cho máy phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2300237111
Giá từng phần lô 26,008,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.061.813
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.205.803
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao mổ mắt 2.2/2.8/3.0/3.2mm
Mã phần lô PP2300237112
Giá từng phần lô 172,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.385.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao mổ phụ 15, 30 độ
Mã phần lô PP2300237113
Giá từng phần lô 74,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.233.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu típ Phaco thẳng, loại hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300237114
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dịch nhầy 2%
Mã phần lô PP2300237115
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm 01 mảnh.
Mã phần lô PP2300237116
Giá từng phần lô 478,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, phi cầu
Mã phần lô PP2300237117
Giá từng phần lô 349,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.738.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.503.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thủy tinh thể nhân tạo dùng mổ đục thủy tinh kính không nhuộm màu
Mã phần lô PP2300237118
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thủy tinh thể nhân tạo dùng mổ đục thủy tinh thể kính nhuộm màu vàng
Mã phần lô PP2300237119
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng
Mã phần lô PP2300237120
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất làm khuôn răng
Mã phần lô PP2300237121
Giá từng phần lô 3,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.731.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất làm khuôn răng
Mã phần lô PP2300237122
Giá từng phần lô 4,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.070.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2300237123
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.625
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất lấy dấu cao su đặc
Mã phần lô PP2300237124
Giá từng phần lô 4,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.070.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất lấy dấu cao su lỏng
Mã phần lô PP2300237125
Giá từng phần lô 3,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.731.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300237126
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300237127
Giá từng phần lô 64,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Composit lỏng
Mã phần lô PP2300237128
Giá từng phần lô 948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.900
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cung hàm
Mã phần lô PP2300237129
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300237130
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
đai kim loại
Mã phần lô PP2300237131
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.835.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim nha các số
Mã phần lô PP2300237132
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
kim nha ngắn
Mã phần lô PP2300237133
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.911.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Màng xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300237134
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.255.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan mini dài dùng cho cằm
Mã phần lô PP2300237135
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.199.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan mini dùng cho cằm
Mã phần lô PP2300237136
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.079.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2300237137
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp Phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2300237138
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2300237139
Giá từng phần lô 4,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.726.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2300237140
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Răng nhựa tháo lắp (hàm dưới)
Mã phần lô PP2300237141
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Răng nhựa tháo lắp (hàm trên)
Mã phần lô PP2300237142
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300237143
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thạch cao trắng
Mã phần lô PP2300237144
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc tẩy trắng răng
Mã phần lô PP2300237145
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.962.575
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trâm gai
Mã phần lô PP2300237146
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu hàn răng, trám răng
Mã phần lô PP2300237147
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít phẫu thật kết hợp xương hàm mặt 2.0x10mm
Mã phần lô PP2300237148
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt 2.0x6mm
Mã phần lô PP2300237149
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt 2.0x8mm
Mã phần lô PP2300237150
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xi măng hàn răng
Mã phần lô PP2300237151
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300237152
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.010.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo, bao gồm túi xả 2000 ml, 2 bộ bảo vệ khí máu, dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300237153
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.094.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2300237154
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây và quả lọc máu liên tục 1,6 m²
Mã phần lô PP2300237155
Giá từng phần lô 1,281,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.825.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ
Mã phần lô PP2300237156
Giá từng phần lô 1,339,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter 02 nòng tĩnh mạch đùi 2 nòng
Mã phần lô PP2300237157
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.531.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter thẩm phân phúc mạc người lớn
Mã phần lô PP2300237158
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp bằng Titanium
Mã phần lô PP2300237159
Giá từng phần lô 81,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.710.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn dịch bù máy
Mã phần lô PP2300237160
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây lọc máu dùng thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300237161
Giá từng phần lô 248,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.492.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.645.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây máu dùng cho chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300237162
Giá từng phần lô 1,287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.834.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây máu dùng cho máy lọc máu
Mã phần lô PP2300237163
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.062.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dịch lọc siêu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300237164
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dịch lọc siêu đậm đặc (Bicarbonate)
Mã phần lô PP2300237165
Giá từng phần lô 1,836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.616.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300237166
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tẩy cặn, khử khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300237167
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300237168
Giá từng phần lô 1,095,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300237169
Giá từng phần lô 1,597,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.275.796.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp Catheter thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300237170
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.194.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim bướm thận nhân tạo số 15,16,17 có vát lỗ sau, được tráng silicon
Mã phần lô PP2300237171
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.665.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim bướm thận nhân tạo số 15,16,17 có vát lỗ sau, được tráng silicon, cánh xoay
Mã phần lô PP2300237172
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.665.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chạy thận nhân tạo G16, cánh bướm có thể xoay, tiệt trùng bằng tia Gamma
Mã phần lô PP2300237173
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Màng lọc dịch thẩm tách tinh khiết cho máy lọc thận
Mã phần lô PP2300237174
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.106.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Màng lọc tách huyết tương dùng cho máy lọc thận
Mã phần lô PP2300237175
Giá từng phần lô 201,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.066.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300237176
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc máu liên tục cấp cứu dùng cho máy lọc máu
Mã phần lô PP2300237177
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc thận nhân tạo chất liệu polysulfone, diện tích 1.5 m2
Mã phần lô PP2300237178
Giá từng phần lô 724,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.412.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc thận nhân tạo chất liệu α polysulfone diện tích 1.9 m2, tiệt khuẩn tia gamma
Mã phần lô PP2300237179
Giá từng phần lô 249,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc thận nhân tạo, chất liệu diện tích ≥ 1.8 m2
Mã phần lô PP2300237180
Giá từng phần lô 662,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử nồng độ Acid Peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc
Mã phần lô PP2300237181
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử Peroxide tồn dư trong đường dịch thẩm phân, quả lọc
Mã phần lô PP2300237182
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi xả 15 lít
Mã phần lô PP2300237183
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->