Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư mắt, nha, điện cơ, xquang, thận nhân tạo, tai mũi họng (95 danh mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300146474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2023 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư mắt, nha, điện cơ, xquang, thận nhân tạo, tai mũi họng (95 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300097104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 42,843,344,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 856.866.896 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 4 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300237089 - Bộ bơm tiêm cản quang 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp mạch (DSA). | 218,400,000 | 311.220.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 152.880.000 | 132 |
| 2 | PP2300237090 - Dây nối bơm tiêm cản quang 2 nòng | 115,000,000 | 163.875.000 | 9018 | 80.500.000 | 165 |
| 3 | PP2300237091 - Dây truyền thuốc chữ Y cho máy bơm tiêm thuốc cản quang | 48,000,000 | 68.400.000 | 9018 | 33.600.000 | 66 |
| 4 | PP2300237092 - Film khô laser 26*36cm | 5,712,000,000 | 8.139.600.000 | 3701 | 3.998.400.000 | 39453 |
| 5 | PP2300237093 - Film khô laser 35*43cm | 6,048,000,000 | 8.618.400.000 | 3701 | 4.233.600.000 | 29590 |
| 6 | PP2300237094 - Ống bơm tiêm cản quang 2 nòng 200ml | 79,000,000 | 112.575.000 | 9018 | 55.300.000 | 33 |
| 7 | PP2300237095 - Bộ catheter chạy thận 2 nhánh thẳng, cong cỡ 12FR, 14 FR dài 15-20 cm | 194,600,000 | 277.305.000 | 9018 | 136.220.000 | 116 |
| 8 | PP2300237096 - Bộ dây lọc máu liên tục | 310,800,000 | 442.890.000 | 9018 | 217.560.000 | 31 |
| 9 | PP2300237097 - Bộ dây tách huyết tương | 67,200,000 | 95.760.000 | 9018 | 47.040.000 | 7 |
| 10 | PP2300237098 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ | 1,339,800,000 | 1.909.215.000 | 9018 | 937.860.000 | 33 |
| 11 | PP2300237099 - Bộ quả lọc máu liên tục | 2,190,000,000 | 3.120.750.000 | 9018 | 1.533.000.000 | 50 |
| 12 | PP2300237100 - Bộ quả lọc máu liên tục 3 chức năng | 2,565,000,000 | 3.655.125.000 | 9018 | 1.795.500.000 | 25 |
| 13 | PP2300237101 - Bộ quả thay huyết tương | 357,000,000 | 508.725.000 | 9018 | 249.900.000 | 5 |
| 14 | PP2300237102 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại không có kim | 17,000,000 | 24.225.000 | 9018 | 11.900.000 | 165 |
| 15 | PP2300237103 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, có kim 25G/23G | 23,000,000 | 32.775.000 | 9018 | 16.100.000 | 165 |
| 16 | PP2300237104 - Catheter 2 nòng dùng cho tĩnh mạch đùi | 330,750,000 | 471.318.750 | 9018 | 231.525.000 | 148 |
| 17 | PP2300237105 - Catheter động mạch các cỡ | 152,995,500 | 218.018.588 | 9018 | 107.096.850 | 74 |
| 18 | PP2300237106 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 105,000,000 | 149.625.000 | 9018 | 73.500.000 | 66 |
| 19 | PP2300237107 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 28,350,000 | 40.398.750 | 9018 | 19.845.000 | 17 |
| 20 | PP2300237108 - Màng lọc tách huyết tương | 201,450,000 | 287.066.250 | 9018 | 141.015.000 | 5 |
| 21 | PP2300237109 - Quả lọc máu liên tục cấp cứu | 480,000,000 | 684.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 336.000.000 | 33 |
| 22 | PP2300237110 - Quả lọc và hệ thống dây dẫn trong kỹ thuật hấp thụ phân tử liên tục các loại, các cỡ | 3,622,500,000 | 5.162.062.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.535.750.000 | 50 |
| 23 | PP2300237111 - Cassette dùng cho máy phẫu thuật phaco | 26,008,290 | 37.061.813 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 18.205.803 | 2 |
| 24 | PP2300237112 - Dao mổ mắt 2.2/2.8/3.0/3.2mm | 172,200,000 | 245.385.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 120.540.000 | 165 |
| 25 | PP2300237113 - Dao mổ phụ 15, 30 độ | 74,550,000 | 106.233.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 52.185.000 | 165 |
| 26 | PP2300237114 - Đầu típ Phaco thẳng, loại hấp tiệt trùng | 152,000,000 | 216.600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 106.400.000 | 2 |
| 27 | PP2300237115 - Dịch nhầy 2% | 168,000,000 | 239.400.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 117.600.000 | 132 |
| 28 | PP2300237116 - Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm 01 mảnh. | 478,000,000 | 681.150.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 334.600.000 | 33 |
| 29 | PP2300237117 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, phi cầu | 349,290,000 | 497.738.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 244.503.000 | 17 |
| 30 | PP2300237118 - Thủy tinh thể nhân tạo dùng mổ đục thủy tinh kính không nhuộm màu | 420,000,000 | 598.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 294.000.000 | 33 |
| 31 | PP2300237119 - Thủy tinh thể nhân tạo dùng mổ đục thủy tinh thể kính nhuộm màu vàng | 486,000,000 | 692.550.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 340.200.000 | 33 |
| 32 | PP2300237120 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng | 600,000,000 | 855.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 420.000.000 | 33 |
| 33 | PP2300237121 - Chất làm khuôn răng | 3,320,000 | 4.731.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.324.000 | 1 |
| 34 | PP2300237122 - Chất làm khuôn răng | 4,260,000 | 6.070.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.982.000 | 1 |
| 35 | PP2300237123 - Chất lấy dấu | 945,000 | 1.346.625 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 661.500 | 1 |
| 36 | PP2300237124 - Chất lấy dấu cao su đặc | 4,260,000 | 6.070.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.982.000 | 1 |
| 37 | PP2300237125 - Chất lấy dấu cao su lỏng | 3,320,000 | 4.731.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.324.000 | 1 |
| 38 | PP2300237126 - Chỉ co nướu | 960,000 | 1.368.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 672.000 | 1 |
| 39 | PP2300237127 - Chổi đánh bóng | 64,000 | 91.200 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 44.800 | 4 |
| 40 | PP2300237128 - Composit lỏng | 948,000 | 1.350.900 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 663.600 | 1 |
| 41 | PP2300237129 - Cung hàm | 48,000,000 | 68.400.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 33.600.000 | 33 |
| 42 | PP2300237130 - Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa | 800,000 | 1.140.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 560.000 | 4 |
| 43 | PP2300237131 - đai kim loại | 4,095,000 | 5.835.375 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.866.500 | 1 |
| 44 | PP2300237132 - Kim nha các số | 4,500,000 | 6.412.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.150.000 | 411 |
| 45 | PP2300237133 - kim nha ngắn | 4,850,000 | 6.911.250 | 9018 | 3.395.000 | 411 |
| 46 | PP2300237134 - Màng xương nhân tạo | 8,600,000 | 12.255.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 6.020.000 | 1 |
| 47 | PP2300237135 - Mũi khoan mini dài dùng cho cằm | 14,175,000 | 20.199.375 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.922.500 | 9 |
| 48 | PP2300237136 - Mũi khoan mini dùng cho cằm | 5,670,000 | 8.079.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.969.000 | 4 |
| 49 | PP2300237137 - Mũi khoan răng | 2,300,000 | 3.277.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.610.000 | 17 |
| 50 | PP2300237138 - Nẹp Phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt thẳng 16 lỗ | 276,000,000 | 393.300.000 | 9021 | 193.200.000 | 50 |
| 51 | PP2300237139 - Nẹp thẳng 4 lỗ | 4,720,000 | 6.726.000 | 9021 | 3.304.000 | 2 |
| 52 | PP2300237140 - Nẹp thẳng 6 lỗ | 6,000,000 | 8.550.000 | 9021 | 4.200.000 | 2 |
| 53 | PP2300237141 - Răng nhựa tháo lắp (hàm dưới) | 4,000,000 | 5.700.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.800.000 | 4 |
| 54 | PP2300237142 - Răng nhựa tháo lắp (hàm trên) | 4,000,000 | 5.700.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.800.000 | 4 |
| 55 | PP2300237143 - Sò đánh bóng | 200,000 | 285.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 140.000 | 9 |
| 56 | PP2300237144 - Thạch cao trắng | 650,000 | 926.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 455.000 | 2 |
| 57 | PP2300237145 - Thuốc tẩy trắng răng | 2,079,000 | 2.962.575 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.455.300 | 2 |
| 58 | PP2300237146 - Trâm gai | 2,100,000 | 2.992.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.470.000 | 7 |
| 59 | PP2300237147 - Vật liệu hàn răng, trám răng | 8,400,000 | 11.970.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.880.000 | 1 |
| 60 | PP2300237148 - Vít phẫu thật kết hợp xương hàm mặt 2.0x10mm | 140,000,000 | 199.500.000 | 9021 | 98.000.000 | 165 |
| 61 | PP2300237149 - Vít phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt 2.0x6mm | 112,000,000 | 159.600.000 | 9021 | 78.400.000 | 132 |
| 62 | PP2300237150 - Vít phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt 2.0x8mm | 140,000,000 | 199.500.000 | 9021 | 98.000.000 | 165 |
| 63 | PP2300237151 - Xi măng hàn răng | 4,400,000 | 6.270.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.080.000 | 1 |
| 64 | PP2300237152 - Bộ chuyển tiếp | 37,200,000 | 53.010.000 | 3926 | 26.040.000 | 20 |
| 65 | PP2300237153 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo, bao gồm túi xả 2000 ml, 2 bộ bảo vệ khí máu, dây truyền dịch | 85,680,000 | 122.094.000 | 9018 | 59.976.000 | 329 |
| 66 | PP2300237154 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương | 840,000,000 | 1.197.000.000 | 9018 | 588.000.000 | 17 |
| 67 | PP2300237155 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục 1,6 m² | 1,281,000,000 | 1.825.425.000 | 9018 | 896.700.000 | 33 |
| 68 | PP2300237156 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ | 1,339,800,000 | 1.909.215.000 | 9018 | 937.860.000 | 33 |
| 69 | PP2300237157 - Catheter 02 nòng tĩnh mạch đùi 2 nòng | 551,250,000 | 785.531.250 | 9018 | 385.875.000 | 247 |
| 70 | PP2300237158 - Catheter thẩm phân phúc mạc người lớn | 115,200,000 | 164.160.000 | 9018 | 80.640.000 | 7 |
| 71 | PP2300237159 - Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp bằng Titanium | 81,200,000 | 115.710.000 | 9018 | 56.840.000 | 7 |
| 72 | PP2300237160 - Dây dẫn dịch bù máy | 108,000,000 | 153.900.000 | 9018 | 75.600.000 | 148 |
| 73 | PP2300237161 - Dây lọc máu dùng thận nhân tạo | 248,065,000 | 353.492.625 | 9018 | 173.645.500 | 822 |
| 74 | PP2300237162 - Dây máu dùng cho chạy thận nhân tạo | 1,287,500,000 | 1.834.687.500 | 9018 | 901.250.000 | 4110 |
| 75 | PP2300237163 - Dây máu dùng cho máy lọc máu | 102,500,000 | 146.062.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 71.750.000 | 83 |
| 76 | PP2300237164 - Dịch lọc siêu đậm đặc (Acid) | 1,176,000,000 | 1.675.800.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 823.200.000 | 1316 |
| 77 | PP2300237165 - Dịch lọc siêu đậm đặc (Bicarbonate) | 1,836,000,000 | 2.616.300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.285.200.000 | 1973 |
| 78 | PP2300237166 - Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo | 273,000,000 | 389.025.000 | 3808 | 191.100.000 | 33 |
| 79 | PP2300237167 - Dung dịch tẩy cặn, khử khuẩn máy thận nhân tạo | 75,000,000 | 106.875.000 | 3808 | 52.500.000 | 17 |
| 80 | PP2300237168 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 1,095,000,000 | 1.560.375.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 766.500.000 | 1233 |
| 81 | PP2300237169 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 1,597,050,000 | 2.275.796.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.117.935.000 | 1850 |
| 82 | PP2300237170 - Kẹp Catheter thẩm phân phúc mạc | 1,540,000 | 2.194.500 | 3926 | 1.078.000 | 7 |
| 83 | PP2300237171 - Kim bướm thận nhân tạo số 15,16,17 có vát lỗ sau, được tráng silicon | 23,625,000 | 33.665.625 | 9018 | 16.537.500 | 822 |
| 84 | PP2300237172 - Kim bướm thận nhân tạo số 15,16,17 có vát lỗ sau, được tráng silicon, cánh xoay | 23,625,000 | 33.665.625 | 9018 | 16.537.500 | 822 |
| 85 | PP2300237173 - Kim chạy thận nhân tạo G16, cánh bướm có thể xoay, tiệt trùng bằng tia Gamma | 189,000,000 | 269.325.000 | 9018 | 132.300.000 | 6576 |
| 86 | PP2300237174 - Màng lọc dịch thẩm tách tinh khiết cho máy lọc thận | 110,250,000 | 157.106.250 | 9018 | 77.175.000 | 9 |
| 87 | PP2300237175 - Màng lọc tách huyết tương dùng cho máy lọc thận | 201,450,000 | 287.066.250 | 9018 | 141.015.000 | 5 |
| 88 | PP2300237176 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp | 147,000,000 | 209.475.000 | 3926 | 102.900.000 | 4932 |
| 89 | PP2300237177 - Quả lọc máu liên tục cấp cứu dùng cho máy lọc máu | 240,000,000 | 342.000.000 | 9018 | 168.000.000 | 17 |
| 90 | PP2300237178 - Quả lọc thận nhân tạo chất liệu polysulfone, diện tích 1.5 m2 | 724,500,000 | 1.032.412.500 | 9018 | 507.150.000 | 494 |
| 91 | PP2300237179 - Quả lọc thận nhân tạo chất liệu α polysulfone diện tích 1.9 m2, tiệt khuẩn tia gamma | 249,600,000 | 355.680.000 | 9018 | 174.720.000 | 132 |
| 92 | PP2300237180 - Quả lọc thận nhân tạo, chất liệu diện tích ≥ 1.8 m2 | 662,400,000 | 943.920.000 | 9018 | 463.680.000 | 198 |
| 93 | PP2300237181 - Que thử nồng độ Acid Peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc | 30,000,000 | 42.750.000 | 3822 | 21.000.000 | 7 |
| 94 | PP2300237182 - Que thử Peroxide tồn dư trong đường dịch thẩm phân, quả lọc | 29,400,000 | 41.895.000 | 3822 | 20.580.000 | 7 |
| 95 | PP2300237183 - Túi xả 15 lít | 134,000,000 | 190.950.000 | 3926 | 93.800.000 | 329 |
Bộ bơm tiêm cản quang 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp mạch (DSA). |
|
| Mã phần lô | PP2300237089 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối bơm tiêm cản quang 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300237090 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền thuốc chữ Y cho máy bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300237091 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Film khô laser 26*36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237092 |
| Giá từng phần lô | 5,712,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.139.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.998.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Film khô laser 35*43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237093 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.618.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống bơm tiêm cản quang 2 nòng 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300237094 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ catheter chạy thận 2 nhánh thẳng, cong cỡ 12FR, 14 FR dài 15-20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237095 |
| Giá từng phần lô | 194,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300237096 |
| Giá từng phần lô | 310,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300237097 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300237098 |
| Giá từng phần lô | 1,339,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300237099 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.533.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ quả lọc máu liên tục 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300237100 |
| Giá từng phần lô | 2,565,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.655.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.795.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ quả thay huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300237101 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại không có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300237102 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, có kim 25G/23G |
|
| Mã phần lô | PP2300237103 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter 2 nòng dùng cho tĩnh mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300237104 |
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.318.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237105 |
| Giá từng phần lô | 152,995,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.018.588 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.096.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300237106 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300237107 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.398.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Màng lọc tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300237108 |
| Giá từng phần lô | 201,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.066.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Quả lọc máu liên tục cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300237109 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Quả lọc và hệ thống dây dẫn trong kỹ thuật hấp thụ phân tử liên tục các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237110 |
| Giá từng phần lô | 3,622,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.162.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.535.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cassette dùng cho máy phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300237111 |
| Giá từng phần lô | 26,008,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.061.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.205.803 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao mổ mắt 2.2/2.8/3.0/3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237112 |
| Giá từng phần lô | 172,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao mổ phụ 15, 30 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300237113 |
| Giá từng phần lô | 74,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.233.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu típ Phaco thẳng, loại hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300237114 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dịch nhầy 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300237115 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm 01 mảnh. |
|
| Mã phần lô | PP2300237116 |
| Giá từng phần lô | 478,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, phi cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300237117 |
| Giá từng phần lô | 349,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.738.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.503.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thủy tinh thể nhân tạo dùng mổ đục thủy tinh kính không nhuộm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300237118 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thủy tinh thể nhân tạo dùng mổ đục thủy tinh thể kính nhuộm màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300237119 |
| Giá từng phần lô | 486,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 692.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng |
|
| Mã phần lô | PP2300237120 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất làm khuôn răng |
|
| Mã phần lô | PP2300237121 |
| Giá từng phần lô | 3,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.731.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất làm khuôn răng |
|
| Mã phần lô | PP2300237122 |
| Giá từng phần lô | 4,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.070.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.982.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300237123 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.346.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất lấy dấu cao su đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300237124 |
| Giá từng phần lô | 4,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.070.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.982.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất lấy dấu cao su lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300237125 |
| Giá từng phần lô | 3,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.731.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300237126 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300237127 |
| Giá từng phần lô | 64,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Composit lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300237128 |
| Giá từng phần lô | 948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cung hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300237129 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300237130 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
đai kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300237131 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.835.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim nha các số |
|
| Mã phần lô | PP2300237132 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
kim nha ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300237133 |
| Giá từng phần lô | 4,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.911.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Màng xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300237134 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mũi khoan mini dài dùng cho cằm |
|
| Mã phần lô | PP2300237135 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.199.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mũi khoan mini dùng cho cằm |
|
| Mã phần lô | PP2300237136 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.079.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mũi khoan răng |
|
| Mã phần lô | PP2300237137 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp Phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt thẳng 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300237138 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp thẳng 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300237139 |
| Giá từng phần lô | 4,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.726.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp thẳng 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300237140 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Răng nhựa tháo lắp (hàm dưới) |
|
| Mã phần lô | PP2300237141 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Răng nhựa tháo lắp (hàm trên) |
|
| Mã phần lô | PP2300237142 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300237143 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thạch cao trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300237144 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc tẩy trắng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300237145 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.962.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.455.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300237146 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vật liệu hàn răng, trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300237147 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít phẫu thật kết hợp xương hàm mặt 2.0x10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237148 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt 2.0x6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237149 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít phẫu thuật kết hợp xương hàm mặt 2.0x8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237150 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Xi măng hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2300237151 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300237152 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo, bao gồm túi xả 2000 ml, 2 bộ bảo vệ khí máu, dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300237153 |
| Giá từng phần lô | 85,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.094.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300237154 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây và quả lọc máu liên tục 1,6 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300237155 |
| Giá từng phần lô | 1,281,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.825.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300237156 |
| Giá từng phần lô | 1,339,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter 02 nòng tĩnh mạch đùi 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300237157 |
| Giá từng phần lô | 551,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter thẩm phân phúc mạc người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300237158 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp bằng Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300237159 |
| Giá từng phần lô | 81,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn dịch bù máy |
|
| Mã phần lô | PP2300237160 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây lọc máu dùng thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300237161 |
| Giá từng phần lô | 248,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.492.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.645.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây máu dùng cho chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300237162 |
| Giá từng phần lô | 1,287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.834.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 901.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây máu dùng cho máy lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300237163 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dịch lọc siêu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300237164 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.675.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dịch lọc siêu đậm đặc (Bicarbonate) |
|
| Mã phần lô | PP2300237165 |
| Giá từng phần lô | 1,836,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.616.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.285.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300237166 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch tẩy cặn, khử khuẩn máy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300237167 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300237168 |
| Giá từng phần lô | 1,095,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2300237169 |
| Giá từng phần lô | 1,597,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.275.796.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.117.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kẹp Catheter thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300237170 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.194.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim bướm thận nhân tạo số 15,16,17 có vát lỗ sau, được tráng silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300237171 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.665.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim bướm thận nhân tạo số 15,16,17 có vát lỗ sau, được tráng silicon, cánh xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300237172 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.665.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chạy thận nhân tạo G16, cánh bướm có thể xoay, tiệt trùng bằng tia Gamma |
|
| Mã phần lô | PP2300237173 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Màng lọc dịch thẩm tách tinh khiết cho máy lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300237174 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Màng lọc tách huyết tương dùng cho máy lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300237175 |
| Giá từng phần lô | 201,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.066.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300237176 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Quả lọc máu liên tục cấp cứu dùng cho máy lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300237177 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Quả lọc thận nhân tạo chất liệu polysulfone, diện tích 1.5 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300237178 |
| Giá từng phần lô | 724,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Quả lọc thận nhân tạo chất liệu α polysulfone diện tích 1.9 m2, tiệt khuẩn tia gamma |
|
| Mã phần lô | PP2300237179 |
| Giá từng phần lô | 249,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Quả lọc thận nhân tạo, chất liệu diện tích ≥ 1.8 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300237180 |
| Giá từng phần lô | 662,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 943.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que thử nồng độ Acid Peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300237181 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que thử Peroxide tồn dư trong đường dịch thẩm phân, quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300237182 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi xả 15 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300237183 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi