Gói thầu: Gói thầu số 3: Gói hóa chất theo danh mục, gồm 26 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400463568-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Gói hóa chất theo danh mục, gồm 26 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2400255489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,736,194,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400405001 - Agarose, Biotechnology Grade, 500g 15,494,000 232,410
2 PP2400405002 - Anti - Fyb 212,100,000 3,181,500
3 PP2400405003 - Anti-Lea 120,169,800 1,802,547
4 PP2400405004 - Anti-Lub 142,360,000 2,135,400
5 PP2400405005 - Axit Trichloroacetic 585,000 8,775
6 PP2400405006 - CLL FISH probe Kit 196,000,000 2,940,000
7 PP2400405007 - Disodium hydrophosphate anhydrous for analysis 624,000 9,360
8 PP2400405008 - DNA oligo 82,500,000 1,237,500
9 PP2400405009 - Dung dịch Ficoll 1,152,000,000 17,280,000
10 PP2400405010 - Dung dịch ly giải hồng cầu 173,490,000 2,602,350
11 PP2400405011 - Eosin Y solution 1% alcoholic for microscopy 50,400,000 756,000
12 PP2400405012 - KMT2A/MLLT3 translocation probe 30,200,000 453,000
13 PP2400405013 - Methanol 63,840,000 957,600
14 PP2400405014 - Natri citrar 1,197,000 17,955
15 PP2400405015 - Nước cất pha tiêm 250,000 3,750
16 PP2400405016 - Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL) 2,538,000 38,070
17 PP2400405017 - Phenol Solution 24,305,000 364,575
18 PP2400405018 - Phytohemagglutinin, M form 3,667,900 55,018
19 PP2400405019 - Probe phát hiện chuyển đoạn DEK/NUP214 177,000,000 2,655,000
20 PP2400405020 - Probe phát hiện mất đoạn gen CHIC2 (tái sắp xếp gen PDGFRA) 35,400,000 531,000
21 PP2400405021 - Probe phát hiện tái sắp xếp gen ABL2 53,100,000 796,500
22 PP2400405022 - Probe phát hiện tái sắp xếp gen CSF1R 41,400,000 621,000
23 PP2400405023 - ProClin 300 13,894,000 208,410
24 PP2400405024 - TPPA 100 test 22,200,000 333,000
25 PP2400405025 - Anti E 107,480,000 1,612,200
26 PP2400405026 - Nước Javel 14,000,000 210,000
Agarose, Biotechnology Grade, 500g
Mã phần lô PP2400405001
Giá từng phần lô 15,494,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,410
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Anti - Fyb
Mã phần lô PP2400405002
Giá từng phần lô 212,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,181,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-Lea
Mã phần lô PP2400405003
Giá từng phần lô 120,169,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,802,547
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-Lub
Mã phần lô PP2400405004
Giá từng phần lô 142,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,135,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Axit Trichloroacetic
Mã phần lô PP2400405005
Giá từng phần lô 585,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
CLL FISH probe Kit
Mã phần lô PP2400405006
Giá từng phần lô 196,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Disodium hydrophosphate anhydrous for analysis
Mã phần lô PP2400405007
Giá từng phần lô 624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
DNA oligo
Mã phần lô PP2400405008
Giá từng phần lô 82,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Dung dịch Ficoll
Mã phần lô PP2400405009
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400405010
Giá từng phần lô 173,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,602,350
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Eosin Y solution 1% alcoholic for microscopy
Mã phần lô PP2400405011
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
KMT2A/MLLT3 translocation probe
Mã phần lô PP2400405012
Giá từng phần lô 30,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Methanol
Mã phần lô PP2400405013
Giá từng phần lô 63,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 957,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Natri citrar
Mã phần lô PP2400405014
Giá từng phần lô 1,197,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,955
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Nước cất pha tiêm
Mã phần lô PP2400405015
Giá từng phần lô 250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL)
Mã phần lô PP2400405016
Giá từng phần lô 2,538,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,070
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Phenol Solution
Mã phần lô PP2400405017
Giá từng phần lô 24,305,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,575
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Phytohemagglutinin, M form
Mã phần lô PP2400405018
Giá từng phần lô 3,667,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,018
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Probe phát hiện chuyển đoạn DEK/NUP214
Mã phần lô PP2400405019
Giá từng phần lô 177,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Probe phát hiện mất đoạn gen CHIC2 (tái sắp xếp gen PDGFRA)
Mã phần lô PP2400405020
Giá từng phần lô 35,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Probe phát hiện tái sắp xếp gen ABL2
Mã phần lô PP2400405021
Giá từng phần lô 53,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 796,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Probe phát hiện tái sắp xếp gen CSF1R
Mã phần lô PP2400405022
Giá từng phần lô 41,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
ProClin 300
Mã phần lô PP2400405023
Giá từng phần lô 13,894,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,410
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
TPPA 100 test
Mã phần lô PP2400405024
Giá từng phần lô 22,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Anti E
Mã phần lô PP2400405025
Giá từng phần lô 107,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,612,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Nước Javel
Mã phần lô PP2400405026
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 10 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->