Gói thầu: Gói thầu số 3: Gói hóa chất theo phần tương thích với thiết bị Viện, gồm 262 danh mục, chia làm 20 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500263667-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Gói hóa chất theo phần tương thích với thiết bị Viện, gồm 262 danh mục, chia làm 20 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500144801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 55,527,821,062 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500278561 - Phần 1: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu, gồm 6 danh mục 1,096,837,988 1.495.688.166 , 548.418.994 , , 16,452,570
2 PP2500278562 - Phần 2: Nhóm hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh học phân tử, gồm 12 danh mục 703,740,000 959.645.455 , 351.870.000 , , 10,556,100
3 PP2500278563 - Phần 3: Nhóm hóa chất xác định đột biến gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật lai AND, gồm 2 danh mục 2,676,240,000 3.649.418.182 , 1.338.120.000 , , 40,143,600
4 PP2500278564 - Phần 4 : Nhóm hóa chất cho phát hiện gen cho gen bệnh máu, model: QuantStudio 5 Real Time PCR, gồm 5 danh mục 3,571,021,440 4.869.574.691 , 1.785.510.720 , , 53,565,322
5 PP2500278565 - Phần 5 : Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm fish trong đa u tủy xương, rối loạn sinh tủy, gồm 7 danh mục 8,741,600,000 11.920.363.637 , 4.370.800.000 , , 131,124,000
6 PP2500278566 - Phần 6: Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm Fish trong AML, CML, bệnh nhân ghép, gồm 11 danh mục 1,289,420,000 1.758.300.000 , 644.710.000 , , 19,341,300
7 PP2500278567 - Phần 7: Nhóm hóa chất xét nghiệm FISH (ngoại kiểm), gồm 2 danh mục 290,300,880 395.864.837 , 145.150.440 , , 4,354,514
8 PP2500278568 - Phần 8: Nhóm hóa chất định lượng ACTH và các nội tiết tố, marker ung thư, thiết bị Liaison XL , gồm 19 danh mục 1,945,476,750 2.652.922.841 , 972.738.375 , , 29,182,152
9 PP2500278569 - Phần 9: Nhóm hóa chất định lượng erythropoietin và các tumor marker...,thiết bị DxI800 ,gồm 60 danh mục 9,160,584,300 12.491.705. , 4.580.292.150 , , 137,408,765
10 PP2500278570 - Phần 10: Hoá chất máy khí máu, thiết bị Gastat 700 Model, gồm 3 danh mục 207,690,168 283.213.866 , 103.845.084 , , 3,115,353
11 PP2500278571 - Phần 11: Nhóm hóa chất QC, gồm 11 danh mục 303,525,000 413.897.728 , 151.762.500 , , 4,552,875
12 PP2500278572 - Phần 12 Nhóm hóa chất định nhóm máu hệ ABO, gồm 3 danh mục 396,000,000 540.000.000 , 198.000.000 , , 5,940,000
13 PP2500278573 - Phần 13: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm Lơ-xê-mi cấp, máy Navios Model: Navios 6 cloR/2 laser, gồm 43 danh mục 15,362,911,536 20.949.424.822 , 7.681.455.768 , , 230,443,674
14 PP2500278574 - Phần 14: Nhóm hóa chất nuôi cấy tế bào gốc trung mô, gồm 2 danh mục 213,150,000 290.659.091 , 106.575.000 , , 3,197,250
15 PP2500278575 - Phấn 15: Nhóm hoá chất bảo quản tế bào gốc, gồm 2 danh mục 222,880,000 303.927.273 , 111.440.000 , , 3,343,200
16 PP2500278576 - Phần 16: Nhóm hoá chất ngoại kiểm, gồm 4 danh mục 381,268,000 519.910.910 , 190.634.000 , , 5,719,020
17 PP2500278577 - Phần 17: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HLA độ phân giải thấp, gồm 3 danh mục 378,000,000 515.454.546 , 189.000.000 , , 5,670,000
18 PP2500278578 - Phần 18: Nhóm hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (Máy nhuộm hóa mô miễn dịch Bond – Max, Seri No: M495549, hãng sản xuất: Leica) của Viện, gồm 64 danh mục 7,903,500,000 10.777.501.000 , 3.951.750.000 , , 118,552,500
19 PP2500278579 - Phần 19: Nhóm hóa chất nuôi cấy vi khuẩn- vi nấm, Tên máy: máy cấy máu tự động 9120; Model:BactecB9120,Seri:4959, gồm 2 danh mục 660,000,000 900.000.000 , 330.000.000 , , 9,900,000
20 PP2500278580 - Phần 20: Nhóm hóa chất vi nấm vi pha loãng MIC, gồm 3 danh mục 23,675,000 32.284.091 , 11.837.500 , , 355,125
Phần 1: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu, gồm 6 danh mục
Mã phần lô PP2500278561
Giá từng phần lô 1,096,837,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.495.688.166
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.418.994
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,452,570
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 2: Nhóm hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh học phân tử, gồm 12 danh mục
Mã phần lô PP2500278562
Giá từng phần lô 703,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.645.455
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,556,100
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 3: Nhóm hóa chất xác định đột biến gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật lai AND, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500278563
Giá từng phần lô 2,676,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.649.418.182
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.338.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,143,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 4 : Nhóm hóa chất cho phát hiện gen cho gen bệnh máu, model: QuantStudio 5 Real Time PCR, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2500278564
Giá từng phần lô 3,571,021,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.869.574.691
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.510.720
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,565,322
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 5 : Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm fish trong đa u tủy xương, rối loạn sinh tủy, gồm 7 danh mục
Mã phần lô PP2500278565
Giá từng phần lô 8,741,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.920.363.637
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.370.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,124,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 6: Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm Fish trong AML, CML, bệnh nhân ghép, gồm 11 danh mục
Mã phần lô PP2500278566
Giá từng phần lô 1,289,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.300.000
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,341,300
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 7: Nhóm hóa chất xét nghiệm FISH (ngoại kiểm), gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500278567
Giá từng phần lô 290,300,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.864.837
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.150.440
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,354,514
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 8: Nhóm hóa chất định lượng ACTH và các nội tiết tố, marker ung thư, thiết bị Liaison XL , gồm 19 danh mục
Mã phần lô PP2500278568
Giá từng phần lô 1,945,476,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.652.922.841
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 972.738.375
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,182,152
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 9: Nhóm hóa chất định lượng erythropoietin và các tumor marker...,thiết bị DxI800 ,gồm 60 danh mục
Mã phần lô PP2500278569
Giá từng phần lô 9,160,584,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.491.705.
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.580.292.150
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,408,765
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 10: Hoá chất máy khí máu, thiết bị Gastat 700 Model, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2500278570
Giá từng phần lô 207,690,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.213.866
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.845.084
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,115,353
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 11: Nhóm hóa chất QC, gồm 11 danh mục
Mã phần lô PP2500278571
Giá từng phần lô 303,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.897.728
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,552,875
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 12 Nhóm hóa chất định nhóm máu hệ ABO, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2500278572
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 13: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm Lơ-xê-mi cấp, máy Navios Model: Navios 6 cloR/2 laser, gồm 43 danh mục
Mã phần lô PP2500278573
Giá từng phần lô 15,362,911,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.949.424.822
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.681.455.768
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,443,674
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 14: Nhóm hóa chất nuôi cấy tế bào gốc trung mô, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500278574
Giá từng phần lô 213,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.659.091
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,197,250
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phấn 15: Nhóm hoá chất bảo quản tế bào gốc, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500278575
Giá từng phần lô 222,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.927.273
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,343,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 16: Nhóm hoá chất ngoại kiểm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500278576
Giá từng phần lô 381,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.910.910
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,719,020
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 17: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HLA độ phân giải thấp, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2500278577
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.454.546
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 18: Nhóm hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (Máy nhuộm hóa mô miễn dịch Bond – Max, Seri No: M495549, hãng sản xuất: Leica) của Viện, gồm 64 danh mục
Mã phần lô PP2500278578
Giá từng phần lô 7,903,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.777.501.000
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.951.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,552,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 19: Nhóm hóa chất nuôi cấy vi khuẩn- vi nấm, Tên máy: máy cấy máu tự động 9120; Model:BactecB9120,Seri:4959, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500278579
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phần 20: Nhóm hóa chất vi nấm vi pha loãng MIC, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2500278580
Giá từng phần lô 23,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.284.091
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,125
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->