Gói thầu: Gói thầu số 3: Gói hóa chất theo phần tương thích với thiết bị Viện, gồm 280 danh mục, chia làm 23 phần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400222848-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Gói hóa chất theo phần tương thích với thiết bị Viện, gồm 280 danh mục, chia làm 23 phần
Số hiệu KHLCNT PL2400134154
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 70,104,599,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.051.568.992 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400102034 - Phần 1: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 6 danh mục 1,390,389,316 20,855,840
2 PP2400102035 - Phần 2: Nhóm hóa chất dùng cho các xét nghiệm đông máu theo phương pháp miễn dịch hóa phát quang, phù hợp với máy xét nghiệm model ACL Acustar đang sử dụng tại Viện, gồm 11 danh mục 2,545,674,600 38,185,119
3 PP2400102036 - Phần 3: Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm Fish trong AML, CML, bệnh nhân ghép, gồm 11 danh mục 938,244,330 14,073,665
4 PP2400102037 - Phần 4: Nhóm hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh học phân tử, gồm 12 danh mục 843,367,992 12,650,520
5 PP2400102038 - Phần 5: Nhóm hóa chất xác định đột biến gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật lai AND, gồm 2 danh mục 2,721,600,000 40,824,000
6 PP2400102039 - Phần 6: Nhóm hóa chất xét nghiệm FISH (ngoại kiểm), gồm 2 danh mục 13,693,438 205,402
7 PP2400102040 - Phần 7 : Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm fish trong đa u tủy xương, rối loạn sinh tủy, gồm 7 danh mục 9,801,000,000 147,015,000
8 PP2400102041 - Phần 8 : Nhóm hóa chất cho phát hiện gen cho gen bệnh máu, phù hợp với thiết bị của Viện, model: QuantStudio 5 Real Time PCR, gồm 5 danh mục 3,398,230,080 50,973,452
9 PP2400102042 - Phần 9: Nhóm hóa chất định lượng ACTH và các nội tiết tố, marker ung thư, phù hợp với thiết bị Liaison XL của Viện, gồm 19 danh mục 2,602,214,270 39,033,215
10 PP2400102043 - Phần 10: Nhóm hóa chất định lượng erythropoietin và các tumor marker…, phù hợp với thiết bị DxI800 của Viện, gồm 60 danh mục 7,391,231,379 110,868,471
11 PP2400102044 - Phần 11: Hoá chất máy khí máu phù hợp với thiết bị Gastat 700 Model của Viện, gồm 3 danh mục 207,313,976 3,109,710
12 PP2400102045 - Phần 12: Nhóm hóa chất QC, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 9 danh mục 249,864,984 3,747,975
13 PP2400102046 - Phần 13 Nhóm hóa chất định nhóm máu hệ ABO, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 3 danh mục 1,900,528,000 28,507,920
14 PP2400102047 - Phần 14: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố phù hợp với máy Ultra2 Model: Ultra2 Resolution Varial của Viện, gồm 6 danh mục 582,813,806 8,742,208
15 PP2400102048 - Phần 15: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm Lơ-xê-mi cấp phù hợp với máy Navios Model: Navios 6 cloR/2 laser của Viện, gồm 41 danh mục 20,459,289,214 306,889,339
16 PP2400102049 - Phần 16: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HLA độ phân giải thấp, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 3 danh mục 292,740,000 4,391,100
17 PP2400102050 - Phấn 17: Nhóm hoá chất bảo quản tế bào gốc, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục 238,800,000 3,582,000
18 PP2400102051 - Phần 18: Nhóm hoá chất ngoại kiểm, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 4 danh mục 381,268,000 5,719,020
19 PP2400102052 - Phần 19: Nhóm hóa chất nuôi cấy tế bào gốc trung mô, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục 282,605,000 4,239,075
20 PP2400102053 - Phần 20: Nhóm hóa chất đếm tế bào gốc tạo máu, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 5 danh mục 578,077,500 8,671,163
21 PP2400102054 - Phần 21: Nhóm hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch tự động, gồm 61 danh mục, phù hợp với thiết bị (Máy nhuộm hóa mô miễn dịch Bond – Max, Seri No: M495549, hãng sản xuất: Leica) của Viện, gồm 62 danh mục 12,382,500,000 185,737,500
22 PP2400102055 - Phần 22: Nhóm hóa chất nuôi cấy vi khuẩn- vi nấm, phù hợp với thiết bị của Viện; Tên máy: máy cấy máu tự động 9120; Model:BactecB9120,Seri:4959, gồm 2 danh mục 880,000,000 13,200,000
23 PP2400102056 - Phần 23: Nhóm hóa chất vi nấm vi pha loãng MIC, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 3 danh mục 23,153,200 347,298
Phần 1: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 6 danh mục
Mã phần lô PP2400102034
Giá từng phần lô 1,390,389,316
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,855,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Nhóm hóa chất dùng cho các xét nghiệm đông máu theo phương pháp miễn dịch hóa phát quang, phù hợp với máy xét nghiệm model ACL Acustar đang sử dụng tại Viện, gồm 11 danh mục
Mã phần lô PP2400102035
Giá từng phần lô 2,545,674,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,185,119
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm Fish trong AML, CML, bệnh nhân ghép, gồm 11 danh mục
Mã phần lô PP2400102036
Giá từng phần lô 938,244,330
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,073,665
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Nhóm hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh học phân tử, gồm 12 danh mục
Mã phần lô PP2400102037
Giá từng phần lô 843,367,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,650,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Nhóm hóa chất xác định đột biến gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật lai AND, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2400102038
Giá từng phần lô 2,721,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,824,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Nhóm hóa chất xét nghiệm FISH (ngoại kiểm), gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2400102039
Giá từng phần lô 13,693,438
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,402
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7 : Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm fish trong đa u tủy xương, rối loạn sinh tủy, gồm 7 danh mục
Mã phần lô PP2400102040
Giá từng phần lô 9,801,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,015,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8 : Nhóm hóa chất cho phát hiện gen cho gen bệnh máu, phù hợp với thiết bị của Viện, model: QuantStudio 5 Real Time PCR, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2400102041
Giá từng phần lô 3,398,230,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,973,452
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Nhóm hóa chất định lượng ACTH và các nội tiết tố, marker ung thư, phù hợp với thiết bị Liaison XL của Viện, gồm 19 danh mục
Mã phần lô PP2400102042
Giá từng phần lô 2,602,214,270
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,033,215
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Nhóm hóa chất định lượng erythropoietin và các tumor marker…, phù hợp với thiết bị DxI800 của Viện, gồm 60 danh mục
Mã phần lô PP2400102043
Giá từng phần lô 7,391,231,379
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,868,471
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Hoá chất máy khí máu phù hợp với thiết bị Gastat 700 Model của Viện, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2400102044
Giá từng phần lô 207,313,976
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,109,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Nhóm hóa chất QC, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 9 danh mục
Mã phần lô PP2400102045
Giá từng phần lô 249,864,984
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,747,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13 Nhóm hóa chất định nhóm máu hệ ABO, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2400102046
Giá từng phần lô 1,900,528,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,507,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố phù hợp với máy Ultra2 Model: Ultra2 Resolution Varial của Viện, gồm 6 danh mục
Mã phần lô PP2400102047
Giá từng phần lô 582,813,806
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,742,208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm Lơ-xê-mi cấp phù hợp với máy Navios Model: Navios 6 cloR/2 laser của Viện, gồm 41 danh mục
Mã phần lô PP2400102048
Giá từng phần lô 20,459,289,214
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,889,339
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HLA độ phân giải thấp, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2400102049
Giá từng phần lô 292,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,391,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phấn 17: Nhóm hoá chất bảo quản tế bào gốc, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2400102050
Giá từng phần lô 238,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,582,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Nhóm hoá chất ngoại kiểm, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2400102051
Giá từng phần lô 381,268,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,719,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Nhóm hóa chất nuôi cấy tế bào gốc trung mô, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2400102052
Giá từng phần lô 282,605,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,239,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Nhóm hóa chất đếm tế bào gốc tạo máu, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2400102053
Giá từng phần lô 578,077,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,671,163
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Nhóm hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch tự động, gồm 61 danh mục, phù hợp với thiết bị (Máy nhuộm hóa mô miễn dịch Bond – Max, Seri No: M495549, hãng sản xuất: Leica) của Viện, gồm 62 danh mục
Mã phần lô PP2400102054
Giá từng phần lô 12,382,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,737,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Nhóm hóa chất nuôi cấy vi khuẩn- vi nấm, phù hợp với thiết bị của Viện; Tên máy: máy cấy máu tự động 9120; Model:BactecB9120,Seri:4959, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2400102055
Giá từng phần lô 880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Nhóm hóa chất vi nấm vi pha loãng MIC, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2400102056
Giá từng phần lô 23,153,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,298
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->