Gói thầu: Gói thầu số 3: Hóa chất theo danh mục gồm 46 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300275762-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hóa chất theo danh mục gồm 46 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300191910
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,164,647,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81.646.474 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300407053 - Hematology Program 30,816,000 42.021.819 21.571.200
2 PP2300407054 - Cồn Etylic tuyệt đối 49,350,000 67.295.455 34.545.000
3 PP2300407055 - Disodium hydrophosphate anhydrous for analysis 7,560,000 10.309.091 5.292.000
4 PP2300407056 - Eosin Y Certified 70,800,000 96.545.455 49.560.000
5 PP2300407057 - Hydrogen peroxide 30% 2,380,000 3.245.455 1.666.000
6 PP2300407058 - Sodium thiosulfate pentahydrate for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur. 6,990,000 9.531.819 4.893.000
7 PP2300407059 - Anti - Fya 118,900,000 162.136.364 83.230.000
8 PP2300407060 - Anti - Fyb 235,815,000 321.565.910 165.070.500
9 PP2300407061 - Anti D (IgG) 6,284,250 8.569.432 4.398.975
10 PP2300407062 - Anti Human Globulin 24,255,000 33.075.000 16.978.500
11 PP2300407063 - Anti-Jka 234,395,000 319.629.546 164.076.500
12 PP2300407064 - Anti-Jkb 135,500,000 184.772.728 94.850.000
13 PP2300407065 - Anti-k 82,040,000 111.872.728 57.428.000
14 PP2300407066 - Anti-Lea 118,980,000 162.245.455 83.286.000
15 PP2300407067 - Anti-Leb 103,800,000 141.545.455 72.660.000
16 PP2300407068 - Anti-Lua 93,150,000 127.022.728 65.206.000
17 PP2300407069 - Anti-Lub 115,030,000 156.859.091 80.521.000
18 PP2300407070 - Anti-M 126,880,000 173.018.182 88.816.000
19 PP2300407071 - Anti-N 95,160,000 129.763.637 66.613.000
20 PP2300407072 - Anti-P1 95,160,000 129.763.637 66.613.000
21 PP2300407073 - Anti-S 95,160,000 129.763.637 66.613.000
22 PP2300407074 - Anti-s 103,080,000 140.563.637 72.156.000
23 PP2300407075 - PBS (phosphate buffer saline) 2,100,000 2.863.637 1.470.000
24 PP2300407076 - Redsafe Nucleic Acid Staining solution 23,460,000 31.990.910 16.423.000
25 PP2300407077 - Hydroxyethyl starch 6% 212,500,000 289.772.728 148.750.000
26 PP2300407078 - HSC- CFU complete with Epo 77,720,000 105.981.819 54.404.000
27 PP2300407079 - Axit Trichloroacetic 600,000 818.182 420.000
28 PP2300407080 - Sabouraund agar 9,100,000 12.409.010 6.370.000
29 PP2300407081 - Brilliance UTI agar 59,360,000 80.945.455 41.552.000
30 PP2300407082 - SD Bioline FOB (Test nhanh phát hiện hồng cầu trong phân) 9,000,000 12.272.728 6.300.000
31 PP2300407083 - SD Bioline Influenza Antigen 40,000,000 54.545.455 28.000.000
32 PP2300407084 - Potassium iodide (KI) 26,000,000 35.454.546 18.200.000
33 PP2300407085 - Urease test 630,000 859.091 441.000
34 PP2300407086 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết thanh học (Syphilis) RIQAS Serology (syphilis) Testing Programme / Serology (Syphilis) 13,500,000 18.409.091 9.450.000
35 PP2300407087 - Dung dịch rửa tay thường quy 192,500,000 262.500.000 134.750.000
36 PP2300407088 - Kit tách ADN 93,240,000 127.145.455 65.269.000
37 PP2300407089 - Kit tách ARN 1,008,000,000 1.374.545.455 705.600.000
38 PP2300407090 - Kit tách ADN cho máy tự động 480,000,000 654.545.455 336.000.000
39 PP2300407091 - Ethidium Bromide 5,750,000 7.840.910 4.026.000
40 PP2300407092 - DNA oligo ≤ 30 bases 105,600,000 144.000.000 73.920.000
41 PP2300407093 - DAPI II Counterstain 128,000,000 174.545.455 89.601.000
42 PP2300407094 - FFPE Tissue Pretreatment and Wash Reagents 167,600,000 228.545.455 117.320.000
43 PP2300407095 - FFPE Tissue Pretreatment Protease 178,021,800 242.757.000 124.617.000
44 PP2300407096 - Kit tổng hợp cDNA 2,144,000,100 2.923.636.500 1.500.800.070
45 PP2300407097 - Kit phát hiện đột biến thalassemia 1,050,000,000 1.431.818.182 735.000.000
46 PP2300407098 - Kít tách ADN từ máu và dịch hút tủy xương 186,480,000 254.290.910 130.537.000
Hematology Program
Mã phần lô PP2300407053
Giá từng phần lô 30,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.021.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.571.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Cồn Etylic tuyệt đối
Mã phần lô PP2300407054
Giá từng phần lô 49,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Disodium hydrophosphate anhydrous for analysis
Mã phần lô PP2300407055
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Eosin Y Certified
Mã phần lô PP2300407056
Giá từng phần lô 70,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Hydrogen peroxide 30%
Mã phần lô PP2300407057
Giá từng phần lô 2,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.245.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Sodium thiosulfate pentahydrate for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur.
Mã phần lô PP2300407058
Giá từng phần lô 6,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.531.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti - Fya
Mã phần lô PP2300407059
Giá từng phần lô 118,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti - Fyb
Mã phần lô PP2300407060
Giá từng phần lô 235,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.565.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.070.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti D (IgG)
Mã phần lô PP2300407061
Giá từng phần lô 6,284,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.569.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.398.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti Human Globulin
Mã phần lô PP2300407062
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-Jka
Mã phần lô PP2300407063
Giá từng phần lô 234,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.629.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.076.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-Jkb
Mã phần lô PP2300407064
Giá từng phần lô 135,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-k
Mã phần lô PP2300407065
Giá từng phần lô 82,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.872.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-Lea
Mã phần lô PP2300407066
Giá từng phần lô 118,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.245.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-Leb
Mã phần lô PP2300407067
Giá từng phần lô 103,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-Lua
Mã phần lô PP2300407068
Giá từng phần lô 93,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-Lub
Mã phần lô PP2300407069
Giá từng phần lô 115,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.859.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-M
Mã phần lô PP2300407070
Giá từng phần lô 126,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.018.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-N
Mã phần lô PP2300407071
Giá từng phần lô 95,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-P1
Mã phần lô PP2300407072
Giá từng phần lô 95,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-S
Mã phần lô PP2300407073
Giá từng phần lô 95,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Anti-s
Mã phần lô PP2300407074
Giá từng phần lô 103,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.563.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
PBS (phosphate buffer saline)
Mã phần lô PP2300407075
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Redsafe Nucleic Acid Staining solution
Mã phần lô PP2300407076
Giá từng phần lô 23,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.990.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Hydroxyethyl starch 6%
Mã phần lô PP2300407077
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
HSC- CFU complete with Epo
Mã phần lô PP2300407078
Giá từng phần lô 77,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.981.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Axit Trichloroacetic
Mã phần lô PP2300407079
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Sabouraund agar
Mã phần lô PP2300407080
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.409.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Brilliance UTI agar
Mã phần lô PP2300407081
Giá từng phần lô 59,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.945.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
SD Bioline FOB (Test nhanh phát hiện hồng cầu trong phân)
Mã phần lô PP2300407082
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
SD Bioline Influenza Antigen
Mã phần lô PP2300407083
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Potassium iodide (KI)
Mã phần lô PP2300407084
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Urease test
Mã phần lô PP2300407085
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết thanh học (Syphilis) RIQAS Serology (syphilis) Testing Programme / Serology (Syphilis)
Mã phần lô PP2300407086
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300407087
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Kit tách ADN
Mã phần lô PP2300407088
Giá từng phần lô 93,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Kit tách ARN
Mã phần lô PP2300407089
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Kit tách ADN cho máy tự động
Mã phần lô PP2300407090
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Ethidium Bromide
Mã phần lô PP2300407091
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
DNA oligo ≤ 30 bases
Mã phần lô PP2300407092
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
DAPI II Counterstain
Mã phần lô PP2300407093
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
FFPE Tissue Pretreatment and Wash Reagents
Mã phần lô PP2300407094
Giá từng phần lô 167,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
FFPE Tissue Pretreatment Protease
Mã phần lô PP2300407095
Giá từng phần lô 178,021,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.757.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Kit tổng hợp cDNA
Mã phần lô PP2300407096
Giá từng phần lô 2,144,000,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.923.636.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.800.070
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Kit phát hiện đột biến thalassemia
Mã phần lô PP2300407097
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Kít tách ADN từ máu và dịch hút tủy xương
Mã phần lô PP2300407098
Giá từng phần lô 186,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.290.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 10 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->