Gói thầu: Gói thầu số 3: Hóa chất theo phần phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 143 danh mục, chia thành 24 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300158679-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hóa chất theo phần phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 143 danh mục, chia thành 24 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300116700
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 28,227,129,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 282.271.301 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300255385 - Phần 1: Nhóm hóa chất nuôi cấy tế bào gốc trung mô, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm danh 8 mục 366,050,000 499.159.091 256.235.001
2 PP2300255386 - Phần 2: Nhóm hóa chất đếm tế bào gốc tạo máu, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 3 danh mục 528,319,892 720.436.217 369.823.925
3 PP2300255387 - Phần 3: Nhóm hoá chất đếm tế bào gốc trung mô, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 5 danh mục 51,880,000 70.745.455 36.316.000
4 PP2300255388 - Phần 4: Nhóm hoá chất theo danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục 129,356,000 176.394.546 90.549.200
5 PP2300255389 - Phần 5: Nhóm hóa chất vi nấm vi pha loãng MIC, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 3 danh mục 473,750,000 646.022.728 331.625.000
6 PP2300255390 - Phần 6 : Nhóm hóa chất vi nấm vi pha loãng MIC, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 2 danh mục 421,040,000 574.145.456 294.728.000
7 PP2300255391 - Phần 7: Hoá chất máy khí máu, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 2 danh mục 173,412,967 236.472.228 121.389.077
8 PP2300255392 - Phần 8: Nhóm hoá chất chung cho máy flow cytometry 5 màu huỳnh quang, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 5 danh mục 168,460,428 229.718.766 1.179.222.300
9 PP2300255393 - Phần 9: Nhóm hoá chất chuẩn máy Flow Cytometry, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 4 danh mục 206,364,820 281.406.573 144.455.374
10 PP2300255394 - Phần 10: Nhóm hoá chất cho chẩn đoán lơ xê mi cấp panel 1, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 22 danh mục 9,722,321,971 13.257.711.779 6.805.625.390
11 PP2300255395 - Phần 11: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm Lơ xe mi kinh panel 1, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 10 danh mục 1,287,418,120 1.755.570.164 901.192.684
12 PP2300255396 - Phần 12: Nhóm hoá chất cho MRD, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 26 danh mục 3,035,481,683 4.139.293.205 2.124.837.179
13 PP2300255397 - Phần 13: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm chức năng tiểu cầu, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 5 danh mục 627,325,174 855.443.420 439.127.622
14 PP2300255398 - Phần 14: Nhóm hóa chất xác định đột biến gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật lai AND, gồm 2 danh mục 2,721,600,000 3.711.272.729 1.905.120.001
15 PP2300255399 - Phần 15: Nhóm hóa chất xác định đột biến gen bệnh máu bằng kỹ thuật lai ADN và giải trình tự gen, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 1 danh mục 174,400,000 237.818.182 122.080.001
16 PP2300255400 - Phần 16: Nhóm hóa chất xác định nồng độ ADN/ARN, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục 23,031,000 31.405.910 16.121.701
17 PP2300255401 - Phần 17: Nhóm hóa chất PCR, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 5 danh mục 98,924,000 134.896.364 69.246.800
18 PP2300255402 - Phần 18: Nhóm hóa chất PCR trong bệnh Hemophilia và Thalassemia, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 3 danh mục 199,876,000 272.558.182 139.913.200
19 PP2300255403 - Phần 19: Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm fish trong đa u tủy xương, lơ xê mi cấp dòng Lympho…, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 9 danh mục 3,507,880,000 4.783.472.728 2.455.516.000
20 PP2300255404 - Phần 20: Nhóm hóa chất enzyme giới hạn cho bệnh Hemophilia, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 4 danh mục 21,060,000 28.718.182 14.742.001
21 PP2300255405 - Phần 21: Nhóm hóa chất xét nghiệm FISH (ngoại kiểm), phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục 273,868,760 373.457.401 191.708.133
22 PP2300255406 - Phần 22: Nhóm hóa chất chuẩn bị mẫu giải trình tự gen thế hệ thứ II, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục 154,980,000 211.336.364 108.486.000
23 PP2300255407 - Phần 23: Nhóm hóa chất dùng phương pháp miễn dịch hóa phát quang, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 10 danh mục 2,464,808,830 3.361.102.950 1.725.366.181
24 PP2300255408 - Phần 24: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 6 danh mục 1,395,520,000 1.902.981.819 976.864.001
Phần 1: Nhóm hóa chất nuôi cấy tế bào gốc trung mô, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm danh 8 mục
Mã phần lô PP2300255385
Giá từng phần lô 366,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.235.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phần 2: Nhóm hóa chất đếm tế bào gốc tạo máu, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2300255386
Giá từng phần lô 528,319,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.436.217
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.823.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 3: Nhóm hoá chất đếm tế bào gốc trung mô, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2300255387
Giá từng phần lô 51,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 4: Nhóm hoá chất theo danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2300255388
Giá từng phần lô 129,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.394.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.549.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 5: Nhóm hóa chất vi nấm vi pha loãng MIC, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2300255389
Giá từng phần lô 473,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 6 : Nhóm hóa chất vi nấm vi pha loãng MIC, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2300255390
Giá từng phần lô 421,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.145.456
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 7: Hoá chất máy khí máu, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2300255391
Giá từng phần lô 173,412,967
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.472.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.389.077
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 8: Nhóm hoá chất chung cho máy flow cytometry 5 màu huỳnh quang, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2300255392
Giá từng phần lô 168,460,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.718.766
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.179.222.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 9: Nhóm hoá chất chuẩn máy Flow Cytometry, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2300255393
Giá từng phần lô 206,364,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.406.573
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.455.374
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 10: Nhóm hoá chất cho chẩn đoán lơ xê mi cấp panel 1, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 22 danh mục
Mã phần lô PP2300255394
Giá từng phần lô 9,722,321,971
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.257.711.779
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.805.625.390
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 11: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm Lơ xe mi kinh panel 1, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 10 danh mục
Mã phần lô PP2300255395
Giá từng phần lô 1,287,418,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.570.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.192.684
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 12: Nhóm hoá chất cho MRD, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 26 danh mục
Mã phần lô PP2300255396
Giá từng phần lô 3,035,481,683
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.139.293.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.124.837.179
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 13: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm chức năng tiểu cầu, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2300255397
Giá từng phần lô 627,325,174
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.443.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.127.622
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 14: Nhóm hóa chất xác định đột biến gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật lai AND, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2300255398
Giá từng phần lô 2,721,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.711.272.729
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.120.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 15: Nhóm hóa chất xác định đột biến gen bệnh máu bằng kỹ thuật lai ADN và giải trình tự gen, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 1 danh mục
Mã phần lô PP2300255399
Giá từng phần lô 174,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.080.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 16: Nhóm hóa chất xác định nồng độ ADN/ARN, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2300255400
Giá từng phần lô 23,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.405.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.121.701
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 17: Nhóm hóa chất PCR, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 5 danh mục
Mã phần lô PP2300255401
Giá từng phần lô 98,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.896.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.246.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 18: Nhóm hóa chất PCR trong bệnh Hemophilia và Thalassemia, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2300255402
Giá từng phần lô 199,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.558.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.913.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 19: Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm fish trong đa u tủy xương, lơ xê mi cấp dòng Lympho…, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 9 danh mục
Mã phần lô PP2300255403
Giá từng phần lô 3,507,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.783.472.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.455.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 20: Nhóm hóa chất enzyme giới hạn cho bệnh Hemophilia, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2300255404
Giá từng phần lô 21,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.742.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 21: Nhóm hóa chất xét nghiệm FISH (ngoại kiểm), phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2300255405
Giá từng phần lô 273,868,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.457.401
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.708.133
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 22: Nhóm hóa chất chuẩn bị mẫu giải trình tự gen thế hệ thứ II, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2300255406
Giá từng phần lô 154,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.336.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 23: Nhóm hóa chất dùng phương pháp miễn dịch hóa phát quang, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 10 danh mục
Mã phần lô PP2300255407
Giá từng phần lô 2,464,808,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.361.102.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.366.181
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 24: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu, phù hợp với thiết bị của Viên, gồm 6 danh mục
Mã phần lô PP2300255408
Giá từng phần lô 1,395,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.981.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.864.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->