Gói thầu: Gói thầu số 3: Hóa chất xét nghiệm, vật tư cho khoa Vi sinh, Giải phẫu bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500539313-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hóa chất xét nghiệm, vật tư cho khoa Vi sinh, Giải phẫu bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2500305944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,580,816,992 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500566270 - Phần 1. Hóa chất, vật tư xét nghiệm trên máy ELISA 822,199,032 1.171.633.621 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 411.099.516 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,000,000
2 PP2500566271 - Phần 2. Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút HepatitisE 41,117,760 58.592.808 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 20.558.880 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 500,000
3 PP2500566272 - Phần 3. Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV 41,117,760 58.592.808 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 20.558.880 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 500,000
4 PP2500566273 - Phần 4. Hóa chất, vật tư dùng cho máy cấy máu FX40 615,070,000 876.474.750 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 307.535.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,000,000
5 PP2500566274 - Phần 5. Hóa chất, vật tư dùng cho máy định danh vi khuẩn Phoenix M50 1,487,879,180 2.120.227.832 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 743.939.590 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,000,000
6 PP2500566275 - Phần 6. Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử về vi khuẩn 523,866,000 746.509.050 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 261.933.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,000,000
7 PP2500566276 - Phần 7. Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn lao 235,200,000 335.160.000 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 117.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,000,000
8 PP2500566277 - Phần 8. Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán Lao trên máy GeneXpert 661,500,000 942.637.500 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 330.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,000,000
9 PP2500566278 - Phần 9. Hóa chất, vật tư xét nghiệm PCR lồng đa tác nhân 1,344,000,000 1.915.200.000 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 672.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 16,000,000
10 PP2500566279 - Phần 10. Hóa chất xét nghiệm HPV trên máy Real-time PCR 208,700,160 297.397.728 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 104.350.080 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,500,000
11 PP2500566280 - Phần 11. Hóa chất xét nghiệm MTB trên máy Real-time PCR 165,000,000 235.125.000 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 82.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,000,000
12 PP2500566281 - Phần 12. Hóa chất, vật tư xét nghiệm vi nấm và vi khuẩn kháng thuốc 472,908,100 673.894.043 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 236.454.050 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,000,000
13 PP2500566282 - Phần 13. Chủng chuẩn Vi Sinh 28,790,000 41.025.750 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 14.395.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 300,000
14 PP2500566283 - Phần 14. Ống lưu giữ chủng 99,532,800 141.834.240 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 49.766.400 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,200,000
15 PP2500566284 - Phần 15. Vật tư tiêu hao sinh học phân tử và Elisa 395,641,400 563.788.995 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 197.820.700 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,500,000
16 PP2500566285 - Phần 16. Hóa chất, vật tư giải phẫu bệnh 141,092,000 201.056.100 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 70.546.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,000,000
17 PP2500566286 - Phần 17. Hóa chất Xác định đột biến gen ung thư 297,202,800 423.513.990 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 148.601.400 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,500,000
Phần 1. Hóa chất, vật tư xét nghiệm trên máy ELISA
Mã phần lô PP2500566270
Giá từng phần lô 822,199,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.633.621
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.099.516
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 2. Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút HepatitisE
Mã phần lô PP2500566271
Giá từng phần lô 41,117,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.592.808
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.558.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 3. Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV
Mã phần lô PP2500566272
Giá từng phần lô 41,117,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.592.808
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.558.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 4. Hóa chất, vật tư dùng cho máy cấy máu FX40
Mã phần lô PP2500566273
Giá từng phần lô 615,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.474.750
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 5. Hóa chất, vật tư dùng cho máy định danh vi khuẩn Phoenix M50
Mã phần lô PP2500566274
Giá từng phần lô 1,487,879,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.120.227.832
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.939.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 6. Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử về vi khuẩn
Mã phần lô PP2500566275
Giá từng phần lô 523,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.509.050
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 7. Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500566276
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 8. Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán Lao trên máy GeneXpert
Mã phần lô PP2500566277
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.637.500
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 9. Hóa chất, vật tư xét nghiệm PCR lồng đa tác nhân
Mã phần lô PP2500566278
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.915.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 10. Hóa chất xét nghiệm HPV trên máy Real-time PCR
Mã phần lô PP2500566279
Giá từng phần lô 208,700,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.397.728
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.350.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 11. Hóa chất xét nghiệm MTB trên máy Real-time PCR
Mã phần lô PP2500566280
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 12. Hóa chất, vật tư xét nghiệm vi nấm và vi khuẩn kháng thuốc
Mã phần lô PP2500566281
Giá từng phần lô 472,908,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.894.043
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.454.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 13. Chủng chuẩn Vi Sinh
Mã phần lô PP2500566282
Giá từng phần lô 28,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.025.750
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 14. Ống lưu giữ chủng
Mã phần lô PP2500566283
Giá từng phần lô 99,532,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.834.240
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.766.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 15. Vật tư tiêu hao sinh học phân tử và Elisa
Mã phần lô PP2500566284
Giá từng phần lô 395,641,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.788.995
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.820.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 16. Hóa chất, vật tư giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2500566285
Giá từng phần lô 141,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.056.100
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 17. Hóa chất Xác định đột biến gen ung thư
Mã phần lô PP2500566286
Giá từng phần lô 297,202,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.513.990
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.601.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->