Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế sử dụng trong can thiệp cấu trúc tim và mạch máu khác năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300360345-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế sử dụng trong can thiệp cấu trúc tim và mạch máu khác năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2300246595
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 96,535,302,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 965.353.027 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300487926 - VT391/Bình dẫn lưu 147,000,000 210.000.000 102.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
2 PP2300487927 - VT865/Bộ bơm bóng áp lực cao 360,000,000 514.285.715 252.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
3 PP2300487928 - VT847/Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng còn ống động mạch 141,250,000 201.785.715 98.875.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
4 PP2300487929 - VT846/Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ 169,500,000 242.142.858 118.650.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
5 PP2300487930 - VT803/Bộ dụng cụ lấy huyết khối 940,000,000 1.342.857.143 658.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
6 PP2300487931 - VT1001/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) 6,000,000 8.571.429 4.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
7 PP2300487932 - VT1002/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) 6,750,000 9.642.858 4.725.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
8 PP2300487933 - VT1003/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) 10,500,000 15.000.000 7.350.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
9 PP2300487934 - VT827/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) 7,500,000 10.714.286 5.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
10 PP2300487935 - VT779/Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 840,000,000 1.200.000.000 588.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
11 PP2300487936 - VT857/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn 804,593,000 1.149.418.572 563.215.100 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
12 PP2300487937 - VT858/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn 804,593,000 1.149.418.572 563.215.100 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
13 PP2300487938 - VT849/Bộ Sheath để thả dù đóng lỗ thông ống động mạch,thông liên thất, thông liên nhĩ 344,400,000 492.000.000 241.080.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
14 PP2300487939 - VT704/Bộ stent cho động mạch chủ bụng 840,000,000 1.200.000.000 588.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
15 PP2300487940 - VT702/Bộ Stent cho động mạch chủ ngực 834,000,000 1.191.428.572 583.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
16 PP2300487941 - VT699/Bộ stent cho động mạch chủ ngực 778,500,000 1.112.142.858 544.950.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
17 PP2300487942 - VT703/Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng 1,968,000,000 2.811.428.572 1.377.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
18 PP2300487943 - VT698/Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực 795,000,000 1.135.714.286 556.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
19 PP2300487944 - VT281/Bơm tiêm thuốc cản quang 100,000,000 142.857.143 70.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
20 PP2300487945 - VT777/Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ 64,500,000 92.142.858 45.150.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
21 PP2300487946 - VT778/Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ 68,000,000 97.142.858 47.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
22 PP2300487947 - VT905/Bóng nong động mạch ngoại vi 350,000,000 500.000.000 245.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
23 PP2300487948 - VT906/Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel 3,510,000,000 5.014.285.715 2.457.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
24 PP2300487949 - VT910/Bóng nong mạch máu ngoại biên 840,000,000 1.200.000.000 588.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
25 PP2300487950 - VT946/Bóng nong mạch máu Ngoại biên 700,000,000 1.000.000.000 490.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
26 PP2300487951 - VT949/Bóng nong mạch máu ngoại biên 600,000,000 857.142.858 420.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
27 PP2300487952 - VT930/Bóng nong mạch máu thần kinh 110,000,000 157.142.858 77.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
28 PP2300487953 - VT929/Bóng nong mạch não 2 lòng 440,000,000 628.571.429 308.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
29 PP2300487954 - VT893/Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 2,700,000,000 3.857.142.858 1.890.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
30 PP2300487955 - VT914/Bóng nong mạch ngoại vi 756,000,000 1.080.000.000 529.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
31 PP2300487956 - VT894/Bóng nong mạch ngoại vi 380,000,000 542.857.143 266.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
32 PP2300487957 - VT917/Bóng nong mạch ngoại vi 300,000,000 428.571.429 210.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
33 PP2300487958 - VT916/Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao 840,000,000 1.200.000.000 588.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
34 PP2300487959 - VT915/Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel 250,000,000 357.142.858 175.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
35 PP2300487960 - VT909/Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 690,000,000 985.714.286 483.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
36 PP2300487961 - VT920/Bóng nong ngoại vi 806,000,000 1.151.428.572 564.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
37 PP2300487962 - VT933/Bóng tắc mạch 255,000,000 364.285.715 178.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
38 PP2300487963 - VT934/Bóng tắc mạch 390,000,000 557.142.858 273.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
39 PP2300487964 - VT415/Cannula hút tim trái 80,000,000 114.285.715 56.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
40 PP2300487965 - VT410/Cannula tĩnh mạch 2 tầng 23,982,000 34.260.000 16.787.400 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
41 PP2300487966 - VT409/Cannula tĩnh mạch gập góc 78,750,000 112.500.000 55.125.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
42 PP2300487967 - VT417/Canula động mạch 98,474,000 140.677.143 68.931.800 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
43 PP2300487968 - VT408/Canuyn tĩnh mạch thẳng 71,946,000 102.780.000 50.362.200 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
44 PP2300487969 - VT796/Catheter (Ống thông) hút huyết khối 1,770,000,000 2.528.571.429 1.239.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
45 PP2300487970 - VT798/Catheter (Ống thông) hút huyết khối 2,856,000,000 4.080.000.000 1.999.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
46 PP2300487971 - VT800/Catheter (Ống thông) hút huyết khối 1,428,000,000 2.040.000.000 999.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
47 PP2300487972 - VT801/Catheter (Ống thông) hút huyết khối 194,995,500 278.565.000 136.496.850 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
48 PP2300487973 - VT512/Catheter can thiệp mạch ngoại vi 78,000,000 111.428.572 54.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
49 PP2300487974 - VT493/Catheter chụp chuẩn đoán não loại lòng rộng 283,500,000 405.000.000 198.450.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
50 PP2300487975 - VT492/Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên 567,000,000 810.000.000 396.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
51 PP2300487976 - VT1007/Chất tắc mạch dạng lỏng 262,485,000 374.978.572 183.739.500 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
52 PP2300487977 - VT1008/Chất tắc mạch dạng lỏng 268,500,000 383.571.429 187.950.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
53 PP2300487978 - VT601/Chỉ điện cực 69,144,600 98.778.000 48.401.220 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
54 PP2300487979 - VT549/Chỉ khâu không tiêu 40,509,000 57.870.000 28.356.300 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
55 PP2300487980 - VT550/Chỉ khâu không tiêu 71,133,300 101.619.000 49.793.310 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
56 PP2300487981 - BS3/Chỉ phẫu thuật không tiêu 100,000,000 142.857.143 70.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
57 PP2300487982 - BS4/Chỉ phẫu thuật không tiêu 176,998,500 252.855.000 123.898.950 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
58 PP2300487983 - BS5/Chỉ phẫu thuật không tiêu 129,150,000 184.500.000 90.405.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
59 PP2300487984 - VT602/Chỉ thép khâu xương ức 159,200,000 227.428.572 111.440.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
60 PP2300487985 - VT960/Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 52,500,000 75.000.000 36.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
61 PP2300487986 - VT979/Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi 584,000,000 834.285.715 408.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
62 PP2300487987 - VT975/Dây dẫn chẩn đoán 350,000,000 500.000.000 245.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
63 PP2300487988 - VT989/Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch 147,500,000 210.714.286 103.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
64 PP2300487989 - VT991/Dây dẫn đường ái nước cho catheter 549,000,000 784.285.715 384.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
65 PP2300487990 - VT977/Dây dẫn đường cho Catheter 1,822,800,000 2.604.000.000 1.275.960.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
66 PP2300487991 - VT985/Dây dẫn đường cho catheter 508,000,000 725.714.286 355.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
67 PP2300487992 - VT972/Dây dẫn đường cho Catheter 1,750,000 2.500.000 1.225.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
68 PP2300487993 - VT477/Dây nối 66,000,000 94.285.715 46.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
69 PP2300487994 - VT995/Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ 880,000,000 1.257.142.858 616.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
70 PP2300487995 - VT992/Dù đóng còn ống động mạch 244,350,000 349.071.429 171.045.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
71 PP2300487996 - VT996/Dù đóng còn ống động mạch 229,220,000 327.457.143 160.454.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
72 PP2300487997 - VT993/Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 1,030,800,000 1.472.571.429 721.560.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
73 PP2300487998 - VT994/Dù đóng lỗ thông liên thất 338,000,000 482.857.143 236.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
74 PP2300487999 - VT997/Dù đóng ống động mạch 358,500,000 512.142.858 250.950.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
75 PP2300488000 - VT1004/Dụng cụ đóng lòng mạch 562,500,000 803.571.429 393.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
76 PP2300488001 - VT1037/Hạt nhựa nút mạch 114,000,000 162.857.143 79.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
77 PP2300488002 - VT1041/Hạt nhựa tải thuốc 1,872,000,000 2.674.285.715 1.310.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
78 PP2300488003 - VT1044/Hạt Nút Mạch Gan Bằng Phương Pháp Trộn Thuốc 945,000,000 1.350.000.000 661.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
79 PP2300488004 - VT1043/Hạt nút mạch tải thuốc 344,400,000 492.000.000 241.080.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
80 PP2300488005 - VT266/Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật 56,442,750 80.632.500 39.509.925 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
81 PP2300488006 - VT774/Keo sinh học vá mạch máu và màng não 174,000,000 248.571.429 121.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
82 PP2300488007 - VT706/Khung giá đỡ (Stent) bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực 504,000,000 720.000.000 352.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
83 PP2300488008 - VT711/Khung giá đỡ (Stent) có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch chủ 225,000,000 321.428.572 157.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
84 PP2300488009 - VT716/Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não 544,500,000 777.857.143 381.150.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
85 PP2300488010 - BS12/Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh 819,000,000 1.170.000.000 573.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
86 PP2300488011 - VT695/Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh 2,650,000,000 3.785.714.286 1.855.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
87 PP2300488012 - VT694/Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi 1,820,000,000 2.600.000.000 1.274.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
88 PP2300488013 - BS17/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel 197,500,000 282.142.858 138.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
89 PP2300488014 - VT690/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel 197,500,000 282.142.858 138.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
90 PP2300488015 - VT680/Khung giá đỡ (Stent) động mạch thận 179,000,000 255.714.286 125.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
91 PP2300488016 - BS23/Khung giá đỡ (Stent) động mạch thận 220,000,000 314.285.715 154.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
92 PP2300488017 - VT719/Khung giá đỡ (Stent) kim loại đường mật (loại đặt xuyên gan qua da) 492,000,000 702.857.143 344.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
93 PP2300488018 - VT717/Khung giá đỡ (stent) mạch não 715,000,000 1.021.428.572 500.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
94 PP2300488019 - VT715/Khung giá đỡ (Stent) mạch não lấy huyết khối 5,400,000,000 7.714.285.715 3.780.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
95 PP2300488020 - VT802/Khung giá đỡ (Stent) mạch não lấy huyết khối 540,000,000 771.428.572 378.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
96 PP2300488021 - VT691/Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại vi 3,090,000,000 4.414.285.715 2.163.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
97 PP2300488022 - VT692/Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại vi 2,790,000,000 3.985.714.286 1.953.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
98 PP2300488023 - VT720/Khung giá đỡ (Stent) nhớ hình đường mật - mạch máu 105,000,000 150.000.000 73.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
99 PP2300488024 - VT707/Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 900,000,000 1.285.714.286 630.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
100 PP2300488025 - VT708/Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 1,100,000,000 1.571.428.572 770.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
101 PP2300488026 - VT331/Kim Chọc dò đường mật 2,520,000 3.600.000 1.764.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
102 PP2300488027 - VT323/Kim dò tĩnh mạch 90,000,000 128.571.429 63.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
103 PP2300488028 - VT308/Kim luồn tĩnh mạch 3,325,000 4.750.000 2.327.500 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
104 PP2300488029 - BS2/Kim sinh thiết 49,497,000 70.710.000 34.647.900 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
105 PP2300488030 - VT342/Kim sinh thiết tạng 136,500,000 195.000.000 95.550.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
106 PP2300488031 - VT413/Kim truyền động mạch vành 32,000,000 45.714.286 22.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
107 PP2300488032 - VT1327/Kit thử HR-ACT 20,600,000 29.428.572 14.420.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
108 PP2300488033 - VT633/Mạch máu nhân tạo 360,000,000 514.285.715 252.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
109 PP2300488034 - VT628/Mạch máu nhân tạo chữ Y 316,770,000 452.528.572 221.739.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
110 PP2300488035 - VT629/Mạch máu nhân tạo chữ Y 591,355,800 844.794.000 413.949.060 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
111 PP2300488036 - VT631/Mạch máu nhân tạo chữ Y 540,000,000 771.428.572 378.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
112 PP2300488037 - VT635/Mạch máu nhân tạo chữ Y 332,320,000 474.742.858 232.624.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
113 PP2300488038 - VT630/Mạch máu nhân tạo loại thẳng 186,775,680 266.822.400 130.742.976 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
114 PP2300488039 - VT632/Mạch máu nhân tạo thẳng 270,000,000 385.714.286 189.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
115 PP2300488040 - VT274/Miếng dán cầm máu động mạch đùi 174,000,000 248.571.429 121.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
116 PP2300488041 - VT700/Miếng stent động mạch chủ ngực bổ sung 180,000,000 257.142.858 126.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
117 PP2300488042 - VT701/Miếng Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung 180,000,000 257.142.858 126.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
118 PP2300488043 - VT496/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não 180,000,000 257.142.858 126.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
119 PP2300488044 - VT497/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não 165,000,000 235.714.286 115.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
120 PP2300488045 - VT498/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não 103,000,000 147.142.858 72.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
121 PP2300488046 - VT519/Ống thông chẩn đoán tim mạch 280,000,000 400.000.000 196.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
122 PP2300488047 - VT789/Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa 189,562,500 270.803.572 132.693.750 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
123 PP2300488048 - VT516/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) 3,360,000,000 4.800.000.000 2.352.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
124 PP2300488049 - VT515/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) Can thiệp đột quỵ 600,000,000 857.142.858 420.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
125 PP2300488050 - VT511/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) mạch máu ngoại biên 210,000,000 300.000.000 147.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
126 PP2300488051 - VT518/Ống thông hỗ trợ đẩy stent trong can thiệp tim mạch 369,399,990 527.714.272 258.579.993 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
127 PP2300488052 - VT852/Quả lọc máu kèm dây dẫn 77,430,000 110.614.286 54.201.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
128 PP2300488053 - VT1036/Shunt động mạch cảnh 75,000,000 107.142.858 52.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
129 PP2300488054 - VT395/Túi, lọ hộp đựng bệnh phẩm 31,500,000 45.000.000 22.050.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
130 PP2300488055 - VT483/Van cầm máu 250,000,000 357.142.858 175.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
131 PP2300488056 - VT641/Van động mạch chủ sinh học 224,405,000 320.578.572 157.083.500 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
132 PP2300488057 - VT642/Van hai lá sinh học 448,810,000 641.157.143 314.167.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
133 PP2300488058 - BS6/Van nhân tạo cơ học động mạch chủ 865,500,000 1.236.428.572 605.850.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
134 PP2300488059 - BS8/Van nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ 1,154,000,000 1.648.571.429 807.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
135 PP2300488060 - VT640/Van tim cơ học động mạch chủ/ hai lá 2,494,860,000 3.564.085.715 1.746.402.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
136 PP2300488061 - VT645/Van tim nhân tạo cơ học hai lá 1,154,000,000 1.648.571.429 807.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
137 PP2300488062 - VT1038/Vật liệu nút mạch 29,000,000 41.428.572 20.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
138 PP2300488063 - VT1040/Vật liệu nút mạch 90,000,000 128.571.429 63.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
139 PP2300488064 - VT1042/Vật liệu nút mạch tải thuốc 672,000,000 960.000.000 470.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
140 PP2300488065 - VT1045/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 520,200,000 743.142.858 364.140.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
141 PP2300488066 - VT1048/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 790,000,000 1.128.571.429 553.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
142 PP2300488067 - VT983/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 104,000,000 148.571.429 72.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
143 PP2300488068 - VT1046/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 420,000,000 600.000.000 294.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
144 PP2300488069 - VT988/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 525,600,000 750.857.143 367.920.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
145 PP2300488070 - VT1049/Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu 217,500,000 310.714.286 152.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
146 PP2300488071 - VT544/Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp 285,000,000 407.142.858 199.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
147 PP2300488072 - VT523/Vi ống thông (micro-catheter) 49,500,000 70.714.286 34.650.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
148 PP2300488073 - VT524/Vi ống thông (micro-catheter) 693,000,000 990.000.000 485.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
149 PP2300488074 - VT528/Vi ống thông (micro-catheter) 270,000,000 385.714.286 189.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
150 PP2300488075 - VT529/Vi ống thông (micro-catheter) 543,000,000 775.714.286 380.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
151 PP2300488076 - VT531/Vi ống thông (micro-catheter) 165,900,000 237.000.000 116.130.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
152 PP2300488077 - VT532/Vi ống thông (micro-catheter) 497,700,000 711.000.000 348.390.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
153 PP2300488078 - VT533/Vi ống thông (micro-catheter) 151,200,000 216.000.000 105.840.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
154 PP2300488079 - VT534/Vi ống thông (micro-catheter) 200,000,000 285.714.286 140.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
155 PP2300488080 - VT535/Vi ống thông (micro-catheter) 480,000,000 685.714.286 336.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
156 PP2300488081 - VT536/Vi ống thông (micro-catheter) 1,275,000,000 1.821.428.572 892.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
157 PP2300488082 - VT537/Vi ống thông (micro-catheter) 594,000,000 848.571.429 415.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
158 PP2300488083 - VT539/Vi ống thông (micro-catheter) 494,000,000 705.714.286 345.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
159 PP2300488084 - VT540/Vi ống thông (micro-catheter) 289,000,000 412.857.143 202.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
160 PP2300488085 - VT527/Vi ống thông (micro-catheter) dẫn đường 222,000,000 317.142.858 155.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
161 PP2300488086 - VT545/Vi ống thông can thiệp mạch tạng 165,060,000 235.800.000 115.542.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
162 PP2300488087 - VT546/Vi ống thông can thiệp mạch tạng 75,495,000 107.850.000 52.846.500 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
163 PP2300488088 - VT646/Vòng van tim nhân tạo hai lá 375,000,000 535.714.286 262.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
164 PP2300488089 - VT1053/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) 300,000,000 428.571.429 210.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
165 PP2300488090 - VT1059/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) 137,000,000 195.714.286 95.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
166 PP2300488091 - VT1060/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) 380,000,000 542.857.143 266.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
167 PP2300488092 - VT1051/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não 1,340,500,000 1.915.000.000 938.350.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
168 PP2300488093 - VT1052/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não 420,000,000 600.000.000 294.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
169 PP2300488094 - VT1054/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não 768,000,000 1.097.142.858 537.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
170 PP2300488095 - VT1057/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não 810,000,000 1.157.142.858 567.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
171 PP2300488096 - VT280/Xy lanh chuẩn đoán đầu xoáy 14,400,000 20.571.429 10.080.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
VT391/Bình dẫn lưu
Mã phần lô PP2300487926
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT865/Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300487927
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT847/Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300487928
Giá từng phần lô 141,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT846/Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300487929
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT803/Bộ dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300487930
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1001/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils)
Mã phần lô PP2300487931
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1002/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils)
Mã phần lô PP2300487932
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1003/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils)
Mã phần lô PP2300487933
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT827/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils)
Mã phần lô PP2300487934
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT779/Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2300487935
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT857/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300487936
Giá từng phần lô 804,593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.418.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.215.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT858/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300487937
Giá từng phần lô 804,593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.418.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.215.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT849/Bộ Sheath để thả dù đóng lỗ thông ống động mạch,thông liên thất, thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300487938
Giá từng phần lô 344,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT704/Bộ stent cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300487939
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT702/Bộ Stent cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300487940
Giá từng phần lô 834,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT699/Bộ stent cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300487941
Giá từng phần lô 778,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT703/Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300487942
Giá từng phần lô 1,968,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.811.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT698/Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300487943
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT281/Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300487944
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT777/Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300487945
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT778/Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300487946
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT905/Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300487947
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT906/Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300487948
Giá từng phần lô 3,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.014.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT910/Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300487949
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT946/Bóng nong mạch máu Ngoại biên
Mã phần lô PP2300487950
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT949/Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300487951
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT930/Bóng nong mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300487952
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT929/Bóng nong mạch não 2 lòng
Mã phần lô PP2300487953
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT893/Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300487954
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT914/Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300487955
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT894/Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300487956
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT917/Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300487957
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT916/Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao
Mã phần lô PP2300487958
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT915/Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300487959
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT909/Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300487960
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT920/Bóng nong ngoại vi
Mã phần lô PP2300487961
Giá từng phần lô 806,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.151.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT933/Bóng tắc mạch
Mã phần lô PP2300487962
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT934/Bóng tắc mạch
Mã phần lô PP2300487963
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT415/Cannula hút tim trái
Mã phần lô PP2300487964
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT410/Cannula tĩnh mạch 2 tầng
Mã phần lô PP2300487965
Giá từng phần lô 23,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.787.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT409/Cannula tĩnh mạch gập góc
Mã phần lô PP2300487966
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT417/Canula động mạch
Mã phần lô PP2300487967
Giá từng phần lô 98,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.677.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.931.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT408/Canuyn tĩnh mạch thẳng
Mã phần lô PP2300487968
Giá từng phần lô 71,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.362.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT796/Catheter (Ống thông) hút huyết khối
Mã phần lô PP2300487969
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT798/Catheter (Ống thông) hút huyết khối
Mã phần lô PP2300487970
Giá từng phần lô 2,856,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT800/Catheter (Ống thông) hút huyết khối
Mã phần lô PP2300487971
Giá từng phần lô 1,428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT801/Catheter (Ống thông) hút huyết khối
Mã phần lô PP2300487972
Giá từng phần lô 194,995,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.496.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT512/Catheter can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300487973
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT493/Catheter chụp chuẩn đoán não loại lòng rộng
Mã phần lô PP2300487974
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT492/Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên
Mã phần lô PP2300487975
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1007/Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300487976
Giá từng phần lô 262,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.978.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.739.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1008/Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300487977
Giá từng phần lô 268,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT601/Chỉ điện cực
Mã phần lô PP2300487978
Giá từng phần lô 69,144,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.401.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT549/Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300487979
Giá từng phần lô 40,509,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.356.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT550/Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300487980
Giá từng phần lô 71,133,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.619.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.793.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
BS3/Chỉ phẫu thuật không tiêu
Mã phần lô PP2300487981
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
BS4/Chỉ phẫu thuật không tiêu
Mã phần lô PP2300487982
Giá từng phần lô 176,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.898.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
BS5/Chỉ phẫu thuật không tiêu
Mã phần lô PP2300487983
Giá từng phần lô 129,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT602/Chỉ thép khâu xương ức
Mã phần lô PP2300487984
Giá từng phần lô 159,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT960/Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2300487985
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT979/Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300487986
Giá từng phần lô 584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT975/Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2300487987
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT989/Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300487988
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT991/Dây dẫn đường ái nước cho catheter
Mã phần lô PP2300487989
Giá từng phần lô 549,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT977/Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2300487990
Giá từng phần lô 1,822,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.604.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT985/Dây dẫn đường cho catheter
Mã phần lô PP2300487991
Giá từng phần lô 508,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT972/Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2300487992
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT477/Dây nối
Mã phần lô PP2300487993
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT995/Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ
Mã phần lô PP2300487994
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT992/Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300487995
Giá từng phần lô 244,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT996/Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300487996
Giá từng phần lô 229,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT993/Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300487997
Giá từng phần lô 1,030,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT994/Dù đóng lỗ thông liên thất
Mã phần lô PP2300487998
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT997/Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2300487999
Giá từng phần lô 358,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1004/Dụng cụ đóng lòng mạch
Mã phần lô PP2300488000
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1037/Hạt nhựa nút mạch
Mã phần lô PP2300488001
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1041/Hạt nhựa tải thuốc
Mã phần lô PP2300488002
Giá từng phần lô 1,872,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.674.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1044/Hạt Nút Mạch Gan Bằng Phương Pháp Trộn Thuốc
Mã phần lô PP2300488003
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1043/Hạt nút mạch tải thuốc
Mã phần lô PP2300488004
Giá từng phần lô 344,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT266/Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300488005
Giá từng phần lô 56,442,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.632.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.509.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT774/Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2300488006
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT706/Khung giá đỡ (Stent) bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300488007
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT711/Khung giá đỡ (Stent) có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch chủ
Mã phần lô PP2300488008
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT716/Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não
Mã phần lô PP2300488009
Giá từng phần lô 544,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
BS12/Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300488010
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT695/Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300488011
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT694/Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi
Mã phần lô PP2300488012
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
BS17/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300488013
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT690/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300488014
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT680/Khung giá đỡ (Stent) động mạch thận
Mã phần lô PP2300488015
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
BS23/Khung giá đỡ (Stent) động mạch thận
Mã phần lô PP2300488016
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT719/Khung giá đỡ (Stent) kim loại đường mật (loại đặt xuyên gan qua da)
Mã phần lô PP2300488017
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT717/Khung giá đỡ (stent) mạch não
Mã phần lô PP2300488018
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT715/Khung giá đỡ (Stent) mạch não lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300488019
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT802/Khung giá đỡ (Stent) mạch não lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300488020
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT691/Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300488021
Giá từng phần lô 3,090,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.414.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.163.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT692/Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300488022
Giá từng phần lô 2,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.985.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT720/Khung giá đỡ (Stent) nhớ hình đường mật - mạch máu
Mã phần lô PP2300488023
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT707/Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não
Mã phần lô PP2300488024
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT708/Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não
Mã phần lô PP2300488025
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT331/Kim Chọc dò đường mật
Mã phần lô PP2300488026
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT323/Kim dò tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300488027
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT308/Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300488028
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
BS2/Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2300488029
Giá từng phần lô 49,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.647.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT342/Kim sinh thiết tạng
Mã phần lô PP2300488030
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT413/Kim truyền động mạch vành
Mã phần lô PP2300488031
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1327/Kit thử HR-ACT
Mã phần lô PP2300488032
Giá từng phần lô 20,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT633/Mạch máu nhân tạo
Mã phần lô PP2300488033
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT628/Mạch máu nhân tạo chữ Y
Mã phần lô PP2300488034
Giá từng phần lô 316,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT629/Mạch máu nhân tạo chữ Y
Mã phần lô PP2300488035
Giá từng phần lô 591,355,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.794.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.949.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT631/Mạch máu nhân tạo chữ Y
Mã phần lô PP2300488036
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT635/Mạch máu nhân tạo chữ Y
Mã phần lô PP2300488037
Giá từng phần lô 332,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT630/Mạch máu nhân tạo loại thẳng
Mã phần lô PP2300488038
Giá từng phần lô 186,775,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.822.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.742.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT632/Mạch máu nhân tạo thẳng
Mã phần lô PP2300488039
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT274/Miếng dán cầm máu động mạch đùi
Mã phần lô PP2300488040
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT700/Miếng stent động mạch chủ ngực bổ sung
Mã phần lô PP2300488041
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT701/Miếng Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung
Mã phần lô PP2300488042
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT496/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300488043
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT497/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300488044
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT498/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300488045
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT519/Ống thông chẩn đoán tim mạch
Mã phần lô PP2300488046
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT789/Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300488047
Giá từng phần lô 189,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.803.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.693.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT516/Ống thông dẫn đường (guiding catheter)
Mã phần lô PP2300488048
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT515/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) Can thiệp đột quỵ
Mã phần lô PP2300488049
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT511/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300488050
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT518/Ống thông hỗ trợ đẩy stent trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300488051
Giá từng phần lô 369,399,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.714.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.579.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT852/Quả lọc máu kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300488052
Giá từng phần lô 77,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1036/Shunt động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300488053
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT395/Túi, lọ hộp đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300488054
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT483/Van cầm máu
Mã phần lô PP2300488055
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT641/Van động mạch chủ sinh học
Mã phần lô PP2300488056
Giá từng phần lô 224,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.578.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.083.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT642/Van hai lá sinh học
Mã phần lô PP2300488057
Giá từng phần lô 448,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.157.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
BS6/Van nhân tạo cơ học động mạch chủ
Mã phần lô PP2300488058
Giá từng phần lô 865,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.236.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
BS8/Van nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ
Mã phần lô PP2300488059
Giá từng phần lô 1,154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.648.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT640/Van tim cơ học động mạch chủ/ hai lá
Mã phần lô PP2300488060
Giá từng phần lô 2,494,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.746.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT645/Van tim nhân tạo cơ học hai lá
Mã phần lô PP2300488061
Giá từng phần lô 1,154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.648.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1038/Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2300488062
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1040/Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2300488063
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1042/Vật liệu nút mạch tải thuốc
Mã phần lô PP2300488064
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1045/Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2300488065
Giá từng phần lô 520,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1048/Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2300488066
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT983/Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2300488067
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1046/Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2300488068
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT988/Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2300488069
Giá từng phần lô 525,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1049/Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300488070
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT544/Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp
Mã phần lô PP2300488071
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT523/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488072
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT524/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488073
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT528/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488074
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT529/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488075
Giá từng phần lô 543,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT531/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488076
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT532/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488077
Giá từng phần lô 497,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT533/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488078
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT534/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488079
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT535/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488080
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT536/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488081
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT537/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488082
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT539/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488083
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT540/Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300488084
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT527/Vi ống thông (micro-catheter) dẫn đường
Mã phần lô PP2300488085
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT545/Vi ống thông can thiệp mạch tạng
Mã phần lô PP2300488086
Giá từng phần lô 165,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT546/Vi ống thông can thiệp mạch tạng
Mã phần lô PP2300488087
Giá từng phần lô 75,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.846.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT646/Vòng van tim nhân tạo hai lá
Mã phần lô PP2300488088
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1053/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils)
Mã phần lô PP2300488089
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1059/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils)
Mã phần lô PP2300488090
Giá từng phần lô 137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1060/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils)
Mã phần lô PP2300488091
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1051/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não
Mã phần lô PP2300488092
Giá từng phần lô 1,340,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.915.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1052/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não
Mã phần lô PP2300488093
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1054/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não
Mã phần lô PP2300488094
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1057/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não
Mã phần lô PP2300488095
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT280/Xy lanh chuẩn đoán đầu xoáy
Mã phần lô PP2300488096
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->