Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế sử dụng trong can thiệp cấu trúc tim và mạch máu khác năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300360345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế sử dụng trong can thiệp cấu trúc tim và mạch máu khác năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300246595 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 96,535,302,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 965.353.027 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300487926 - VT391/Bình dẫn lưu | 147,000,000 | 210.000.000 | 102.900.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 2 | PP2300487927 - VT865/Bộ bơm bóng áp lực cao | 360,000,000 | 514.285.715 | 252.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 3 | PP2300487928 - VT847/Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng còn ống động mạch | 141,250,000 | 201.785.715 | 98.875.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 4 | PP2300487929 - VT846/Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 169,500,000 | 242.142.858 | 118.650.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 5 | PP2300487930 - VT803/Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 940,000,000 | 1.342.857.143 | 658.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 6 | PP2300487931 - VT1001/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 6,000,000 | 8.571.429 | 4.200.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 7 | PP2300487932 - VT1002/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 6,750,000 | 9.642.858 | 4.725.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 8 | PP2300487933 - VT1003/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 10,500,000 | 15.000.000 | 7.350.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 9 | PP2300487934 - VT827/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 7,500,000 | 10.714.286 | 5.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 10 | PP2300487935 - VT779/Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 588.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 11 | PP2300487936 - VT857/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn | 804,593,000 | 1.149.418.572 | 563.215.100 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 12 | PP2300487937 - VT858/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn | 804,593,000 | 1.149.418.572 | 563.215.100 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 13 | PP2300487938 - VT849/Bộ Sheath để thả dù đóng lỗ thông ống động mạch,thông liên thất, thông liên nhĩ | 344,400,000 | 492.000.000 | 241.080.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 14 | PP2300487939 - VT704/Bộ stent cho động mạch chủ bụng | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 588.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 15 | PP2300487940 - VT702/Bộ Stent cho động mạch chủ ngực | 834,000,000 | 1.191.428.572 | 583.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 16 | PP2300487941 - VT699/Bộ stent cho động mạch chủ ngực | 778,500,000 | 1.112.142.858 | 544.950.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 17 | PP2300487942 - VT703/Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng | 1,968,000,000 | 2.811.428.572 | 1.377.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 18 | PP2300487943 - VT698/Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực | 795,000,000 | 1.135.714.286 | 556.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 19 | PP2300487944 - VT281/Bơm tiêm thuốc cản quang | 100,000,000 | 142.857.143 | 70.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 20 | PP2300487945 - VT777/Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ | 64,500,000 | 92.142.858 | 45.150.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 21 | PP2300487946 - VT778/Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ | 68,000,000 | 97.142.858 | 47.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 22 | PP2300487947 - VT905/Bóng nong động mạch ngoại vi | 350,000,000 | 500.000.000 | 245.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 23 | PP2300487948 - VT906/Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel | 3,510,000,000 | 5.014.285.715 | 2.457.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 24 | PP2300487949 - VT910/Bóng nong mạch máu ngoại biên | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 588.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 25 | PP2300487950 - VT946/Bóng nong mạch máu Ngoại biên | 700,000,000 | 1.000.000.000 | 490.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 26 | PP2300487951 - VT949/Bóng nong mạch máu ngoại biên | 600,000,000 | 857.142.858 | 420.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 27 | PP2300487952 - VT930/Bóng nong mạch máu thần kinh | 110,000,000 | 157.142.858 | 77.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 28 | PP2300487953 - VT929/Bóng nong mạch não 2 lòng | 440,000,000 | 628.571.429 | 308.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 29 | PP2300487954 - VT893/Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 2,700,000,000 | 3.857.142.858 | 1.890.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 30 | PP2300487955 - VT914/Bóng nong mạch ngoại vi | 756,000,000 | 1.080.000.000 | 529.200.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 31 | PP2300487956 - VT894/Bóng nong mạch ngoại vi | 380,000,000 | 542.857.143 | 266.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 32 | PP2300487957 - VT917/Bóng nong mạch ngoại vi | 300,000,000 | 428.571.429 | 210.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 33 | PP2300487958 - VT916/Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 588.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 34 | PP2300487959 - VT915/Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel | 250,000,000 | 357.142.858 | 175.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 35 | PP2300487960 - VT909/Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 690,000,000 | 985.714.286 | 483.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 36 | PP2300487961 - VT920/Bóng nong ngoại vi | 806,000,000 | 1.151.428.572 | 564.200.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 37 | PP2300487962 - VT933/Bóng tắc mạch | 255,000,000 | 364.285.715 | 178.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 38 | PP2300487963 - VT934/Bóng tắc mạch | 390,000,000 | 557.142.858 | 273.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 39 | PP2300487964 - VT415/Cannula hút tim trái | 80,000,000 | 114.285.715 | 56.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 40 | PP2300487965 - VT410/Cannula tĩnh mạch 2 tầng | 23,982,000 | 34.260.000 | 16.787.400 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 41 | PP2300487966 - VT409/Cannula tĩnh mạch gập góc | 78,750,000 | 112.500.000 | 55.125.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 42 | PP2300487967 - VT417/Canula động mạch | 98,474,000 | 140.677.143 | 68.931.800 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 43 | PP2300487968 - VT408/Canuyn tĩnh mạch thẳng | 71,946,000 | 102.780.000 | 50.362.200 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 44 | PP2300487969 - VT796/Catheter (Ống thông) hút huyết khối | 1,770,000,000 | 2.528.571.429 | 1.239.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 45 | PP2300487970 - VT798/Catheter (Ống thông) hút huyết khối | 2,856,000,000 | 4.080.000.000 | 1.999.200.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 46 | PP2300487971 - VT800/Catheter (Ống thông) hút huyết khối | 1,428,000,000 | 2.040.000.000 | 999.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 47 | PP2300487972 - VT801/Catheter (Ống thông) hút huyết khối | 194,995,500 | 278.565.000 | 136.496.850 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 48 | PP2300487973 - VT512/Catheter can thiệp mạch ngoại vi | 78,000,000 | 111.428.572 | 54.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 49 | PP2300487974 - VT493/Catheter chụp chuẩn đoán não loại lòng rộng | 283,500,000 | 405.000.000 | 198.450.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 50 | PP2300487975 - VT492/Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên | 567,000,000 | 810.000.000 | 396.900.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 51 | PP2300487976 - VT1007/Chất tắc mạch dạng lỏng | 262,485,000 | 374.978.572 | 183.739.500 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 52 | PP2300487977 - VT1008/Chất tắc mạch dạng lỏng | 268,500,000 | 383.571.429 | 187.950.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 53 | PP2300487978 - VT601/Chỉ điện cực | 69,144,600 | 98.778.000 | 48.401.220 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 54 | PP2300487979 - VT549/Chỉ khâu không tiêu | 40,509,000 | 57.870.000 | 28.356.300 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 55 | PP2300487980 - VT550/Chỉ khâu không tiêu | 71,133,300 | 101.619.000 | 49.793.310 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 56 | PP2300487981 - BS3/Chỉ phẫu thuật không tiêu | 100,000,000 | 142.857.143 | 70.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 57 | PP2300487982 - BS4/Chỉ phẫu thuật không tiêu | 176,998,500 | 252.855.000 | 123.898.950 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 58 | PP2300487983 - BS5/Chỉ phẫu thuật không tiêu | 129,150,000 | 184.500.000 | 90.405.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 59 | PP2300487984 - VT602/Chỉ thép khâu xương ức | 159,200,000 | 227.428.572 | 111.440.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 60 | PP2300487985 - VT960/Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao | 52,500,000 | 75.000.000 | 36.750.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 61 | PP2300487986 - VT979/Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi | 584,000,000 | 834.285.715 | 408.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 62 | PP2300487987 - VT975/Dây dẫn chẩn đoán | 350,000,000 | 500.000.000 | 245.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 63 | PP2300487988 - VT989/Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch | 147,500,000 | 210.714.286 | 103.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 64 | PP2300487989 - VT991/Dây dẫn đường ái nước cho catheter | 549,000,000 | 784.285.715 | 384.300.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 65 | PP2300487990 - VT977/Dây dẫn đường cho Catheter | 1,822,800,000 | 2.604.000.000 | 1.275.960.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 66 | PP2300487991 - VT985/Dây dẫn đường cho catheter | 508,000,000 | 725.714.286 | 355.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 67 | PP2300487992 - VT972/Dây dẫn đường cho Catheter | 1,750,000 | 2.500.000 | 1.225.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 68 | PP2300487993 - VT477/Dây nối | 66,000,000 | 94.285.715 | 46.200.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 69 | PP2300487994 - VT995/Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ | 880,000,000 | 1.257.142.858 | 616.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 70 | PP2300487995 - VT992/Dù đóng còn ống động mạch | 244,350,000 | 349.071.429 | 171.045.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 71 | PP2300487996 - VT996/Dù đóng còn ống động mạch | 229,220,000 | 327.457.143 | 160.454.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 72 | PP2300487997 - VT993/Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 1,030,800,000 | 1.472.571.429 | 721.560.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 73 | PP2300487998 - VT994/Dù đóng lỗ thông liên thất | 338,000,000 | 482.857.143 | 236.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 74 | PP2300487999 - VT997/Dù đóng ống động mạch | 358,500,000 | 512.142.858 | 250.950.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 75 | PP2300488000 - VT1004/Dụng cụ đóng lòng mạch | 562,500,000 | 803.571.429 | 393.750.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 76 | PP2300488001 - VT1037/Hạt nhựa nút mạch | 114,000,000 | 162.857.143 | 79.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 77 | PP2300488002 - VT1041/Hạt nhựa tải thuốc | 1,872,000,000 | 2.674.285.715 | 1.310.400.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 78 | PP2300488003 - VT1044/Hạt Nút Mạch Gan Bằng Phương Pháp Trộn Thuốc | 945,000,000 | 1.350.000.000 | 661.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 79 | PP2300488004 - VT1043/Hạt nút mạch tải thuốc | 344,400,000 | 492.000.000 | 241.080.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 80 | PP2300488005 - VT266/Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật | 56,442,750 | 80.632.500 | 39.509.925 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 81 | PP2300488006 - VT774/Keo sinh học vá mạch máu và màng não | 174,000,000 | 248.571.429 | 121.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 82 | PP2300488007 - VT706/Khung giá đỡ (Stent) bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực | 504,000,000 | 720.000.000 | 352.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 83 | PP2300488008 - VT711/Khung giá đỡ (Stent) có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch chủ | 225,000,000 | 321.428.572 | 157.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 84 | PP2300488009 - VT716/Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não | 544,500,000 | 777.857.143 | 381.150.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 85 | PP2300488010 - BS12/Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh | 819,000,000 | 1.170.000.000 | 573.300.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 86 | PP2300488011 - VT695/Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh | 2,650,000,000 | 3.785.714.286 | 1.855.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 87 | PP2300488012 - VT694/Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi | 1,820,000,000 | 2.600.000.000 | 1.274.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 88 | PP2300488013 - BS17/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel | 197,500,000 | 282.142.858 | 138.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 89 | PP2300488014 - VT690/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel | 197,500,000 | 282.142.858 | 138.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 90 | PP2300488015 - VT680/Khung giá đỡ (Stent) động mạch thận | 179,000,000 | 255.714.286 | 125.300.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 91 | PP2300488016 - BS23/Khung giá đỡ (Stent) động mạch thận | 220,000,000 | 314.285.715 | 154.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 92 | PP2300488017 - VT719/Khung giá đỡ (Stent) kim loại đường mật (loại đặt xuyên gan qua da) | 492,000,000 | 702.857.143 | 344.400.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 93 | PP2300488018 - VT717/Khung giá đỡ (stent) mạch não | 715,000,000 | 1.021.428.572 | 500.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 94 | PP2300488019 - VT715/Khung giá đỡ (Stent) mạch não lấy huyết khối | 5,400,000,000 | 7.714.285.715 | 3.780.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 95 | PP2300488020 - VT802/Khung giá đỡ (Stent) mạch não lấy huyết khối | 540,000,000 | 771.428.572 | 378.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 96 | PP2300488021 - VT691/Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại vi | 3,090,000,000 | 4.414.285.715 | 2.163.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 97 | PP2300488022 - VT692/Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại vi | 2,790,000,000 | 3.985.714.286 | 1.953.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 98 | PP2300488023 - VT720/Khung giá đỡ (Stent) nhớ hình đường mật - mạch máu | 105,000,000 | 150.000.000 | 73.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 99 | PP2300488024 - VT707/Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não | 900,000,000 | 1.285.714.286 | 630.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 100 | PP2300488025 - VT708/Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não | 1,100,000,000 | 1.571.428.572 | 770.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 101 | PP2300488026 - VT331/Kim Chọc dò đường mật | 2,520,000 | 3.600.000 | 1.764.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 102 | PP2300488027 - VT323/Kim dò tĩnh mạch | 90,000,000 | 128.571.429 | 63.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 103 | PP2300488028 - VT308/Kim luồn tĩnh mạch | 3,325,000 | 4.750.000 | 2.327.500 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 104 | PP2300488029 - BS2/Kim sinh thiết | 49,497,000 | 70.710.000 | 34.647.900 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 105 | PP2300488030 - VT342/Kim sinh thiết tạng | 136,500,000 | 195.000.000 | 95.550.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 106 | PP2300488031 - VT413/Kim truyền động mạch vành | 32,000,000 | 45.714.286 | 22.400.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 107 | PP2300488032 - VT1327/Kit thử HR-ACT | 20,600,000 | 29.428.572 | 14.420.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 108 | PP2300488033 - VT633/Mạch máu nhân tạo | 360,000,000 | 514.285.715 | 252.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 109 | PP2300488034 - VT628/Mạch máu nhân tạo chữ Y | 316,770,000 | 452.528.572 | 221.739.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 110 | PP2300488035 - VT629/Mạch máu nhân tạo chữ Y | 591,355,800 | 844.794.000 | 413.949.060 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 111 | PP2300488036 - VT631/Mạch máu nhân tạo chữ Y | 540,000,000 | 771.428.572 | 378.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 112 | PP2300488037 - VT635/Mạch máu nhân tạo chữ Y | 332,320,000 | 474.742.858 | 232.624.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 113 | PP2300488038 - VT630/Mạch máu nhân tạo loại thẳng | 186,775,680 | 266.822.400 | 130.742.976 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 114 | PP2300488039 - VT632/Mạch máu nhân tạo thẳng | 270,000,000 | 385.714.286 | 189.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 115 | PP2300488040 - VT274/Miếng dán cầm máu động mạch đùi | 174,000,000 | 248.571.429 | 121.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 116 | PP2300488041 - VT700/Miếng stent động mạch chủ ngực bổ sung | 180,000,000 | 257.142.858 | 126.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 117 | PP2300488042 - VT701/Miếng Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung | 180,000,000 | 257.142.858 | 126.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 118 | PP2300488043 - VT496/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não | 180,000,000 | 257.142.858 | 126.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 119 | PP2300488044 - VT497/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não | 165,000,000 | 235.714.286 | 115.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 120 | PP2300488045 - VT498/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não | 103,000,000 | 147.142.858 | 72.100.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 121 | PP2300488046 - VT519/Ống thông chẩn đoán tim mạch | 280,000,000 | 400.000.000 | 196.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 122 | PP2300488047 - VT789/Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa | 189,562,500 | 270.803.572 | 132.693.750 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 123 | PP2300488048 - VT516/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) | 3,360,000,000 | 4.800.000.000 | 2.352.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 124 | PP2300488049 - VT515/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) Can thiệp đột quỵ | 600,000,000 | 857.142.858 | 420.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 125 | PP2300488050 - VT511/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) mạch máu ngoại biên | 210,000,000 | 300.000.000 | 147.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 126 | PP2300488051 - VT518/Ống thông hỗ trợ đẩy stent trong can thiệp tim mạch | 369,399,990 | 527.714.272 | 258.579.993 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 127 | PP2300488052 - VT852/Quả lọc máu kèm dây dẫn | 77,430,000 | 110.614.286 | 54.201.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 128 | PP2300488053 - VT1036/Shunt động mạch cảnh | 75,000,000 | 107.142.858 | 52.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 129 | PP2300488054 - VT395/Túi, lọ hộp đựng bệnh phẩm | 31,500,000 | 45.000.000 | 22.050.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 130 | PP2300488055 - VT483/Van cầm máu | 250,000,000 | 357.142.858 | 175.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 131 | PP2300488056 - VT641/Van động mạch chủ sinh học | 224,405,000 | 320.578.572 | 157.083.500 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 132 | PP2300488057 - VT642/Van hai lá sinh học | 448,810,000 | 641.157.143 | 314.167.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 133 | PP2300488058 - BS6/Van nhân tạo cơ học động mạch chủ | 865,500,000 | 1.236.428.572 | 605.850.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 134 | PP2300488059 - BS8/Van nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ | 1,154,000,000 | 1.648.571.429 | 807.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 135 | PP2300488060 - VT640/Van tim cơ học động mạch chủ/ hai lá | 2,494,860,000 | 3.564.085.715 | 1.746.402.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 136 | PP2300488061 - VT645/Van tim nhân tạo cơ học hai lá | 1,154,000,000 | 1.648.571.429 | 807.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 137 | PP2300488062 - VT1038/Vật liệu nút mạch | 29,000,000 | 41.428.572 | 20.300.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 138 | PP2300488063 - VT1040/Vật liệu nút mạch | 90,000,000 | 128.571.429 | 63.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 139 | PP2300488064 - VT1042/Vật liệu nút mạch tải thuốc | 672,000,000 | 960.000.000 | 470.400.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 140 | PP2300488065 - VT1045/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 520,200,000 | 743.142.858 | 364.140.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 141 | PP2300488066 - VT1048/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 790,000,000 | 1.128.571.429 | 553.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 142 | PP2300488067 - VT983/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 104,000,000 | 148.571.429 | 72.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 143 | PP2300488068 - VT1046/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 420,000,000 | 600.000.000 | 294.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 144 | PP2300488069 - VT988/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 525,600,000 | 750.857.143 | 367.920.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 145 | PP2300488070 - VT1049/Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu | 217,500,000 | 310.714.286 | 152.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 146 | PP2300488071 - VT544/Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp | 285,000,000 | 407.142.858 | 199.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 147 | PP2300488072 - VT523/Vi ống thông (micro-catheter) | 49,500,000 | 70.714.286 | 34.650.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 148 | PP2300488073 - VT524/Vi ống thông (micro-catheter) | 693,000,000 | 990.000.000 | 485.100.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 149 | PP2300488074 - VT528/Vi ống thông (micro-catheter) | 270,000,000 | 385.714.286 | 189.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 150 | PP2300488075 - VT529/Vi ống thông (micro-catheter) | 543,000,000 | 775.714.286 | 380.100.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 151 | PP2300488076 - VT531/Vi ống thông (micro-catheter) | 165,900,000 | 237.000.000 | 116.130.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 152 | PP2300488077 - VT532/Vi ống thông (micro-catheter) | 497,700,000 | 711.000.000 | 348.390.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 153 | PP2300488078 - VT533/Vi ống thông (micro-catheter) | 151,200,000 | 216.000.000 | 105.840.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 154 | PP2300488079 - VT534/Vi ống thông (micro-catheter) | 200,000,000 | 285.714.286 | 140.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 155 | PP2300488080 - VT535/Vi ống thông (micro-catheter) | 480,000,000 | 685.714.286 | 336.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 156 | PP2300488081 - VT536/Vi ống thông (micro-catheter) | 1,275,000,000 | 1.821.428.572 | 892.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 157 | PP2300488082 - VT537/Vi ống thông (micro-catheter) | 594,000,000 | 848.571.429 | 415.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 158 | PP2300488083 - VT539/Vi ống thông (micro-catheter) | 494,000,000 | 705.714.286 | 345.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 159 | PP2300488084 - VT540/Vi ống thông (micro-catheter) | 289,000,000 | 412.857.143 | 202.300.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 160 | PP2300488085 - VT527/Vi ống thông (micro-catheter) dẫn đường | 222,000,000 | 317.142.858 | 155.400.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 161 | PP2300488086 - VT545/Vi ống thông can thiệp mạch tạng | 165,060,000 | 235.800.000 | 115.542.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 162 | PP2300488087 - VT546/Vi ống thông can thiệp mạch tạng | 75,495,000 | 107.850.000 | 52.846.500 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 163 | PP2300488088 - VT646/Vòng van tim nhân tạo hai lá | 375,000,000 | 535.714.286 | 262.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 164 | PP2300488089 - VT1053/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 300,000,000 | 428.571.429 | 210.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 165 | PP2300488090 - VT1059/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 137,000,000 | 195.714.286 | 95.900.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 166 | PP2300488091 - VT1060/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 380,000,000 | 542.857.143 | 266.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 167 | PP2300488092 - VT1051/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não | 1,340,500,000 | 1.915.000.000 | 938.350.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 168 | PP2300488093 - VT1052/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não | 420,000,000 | 600.000.000 | 294.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 169 | PP2300488094 - VT1054/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não | 768,000,000 | 1.097.142.858 | 537.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 170 | PP2300488095 - VT1057/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não | 810,000,000 | 1.157.142.858 | 567.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 171 | PP2300488096 - VT280/Xy lanh chuẩn đoán đầu xoáy | 14,400,000 | 20.571.429 | 10.080.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
VT391/Bình dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300487926 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT865/Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487927 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT847/Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487928 |
| Giá từng phần lô | 141,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT846/Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300487929 |
| Giá từng phần lô | 169,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT803/Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300487930 |
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1001/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Mã phần lô | PP2300487931 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1002/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Mã phần lô | PP2300487932 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1003/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Mã phần lô | PP2300487933 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT827/Bộ dụng cụ thả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Mã phần lô | PP2300487934 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT779/Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300487935 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT857/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300487936 |
| Giá từng phần lô | 804,593,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.149.418.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 563.215.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT858/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300487937 |
| Giá từng phần lô | 804,593,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.149.418.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 563.215.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT849/Bộ Sheath để thả dù đóng lỗ thông ống động mạch,thông liên thất, thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300487938 |
| Giá từng phần lô | 344,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT704/Bộ stent cho động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300487939 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT702/Bộ Stent cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300487940 |
| Giá từng phần lô | 834,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.191.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT699/Bộ stent cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300487941 |
| Giá từng phần lô | 778,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.112.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT703/Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300487942 |
| Giá từng phần lô | 1,968,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.811.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.377.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT698/Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300487943 |
| Giá từng phần lô | 795,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT281/Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300487944 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT777/Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300487945 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT778/Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300487946 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT905/Bóng nong động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300487947 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT906/Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300487948 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.014.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT910/Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300487949 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT946/Bóng nong mạch máu Ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300487950 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT949/Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300487951 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT930/Bóng nong mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300487952 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT929/Bóng nong mạch não 2 lòng |
|
| Mã phần lô | PP2300487953 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT893/Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300487954 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT914/Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300487955 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT894/Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300487956 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT917/Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300487957 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT916/Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487958 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT915/Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300487959 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT909/Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300487960 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT920/Bóng nong ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300487961 |
| Giá từng phần lô | 806,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.151.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT933/Bóng tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487962 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT934/Bóng tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487963 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT415/Cannula hút tim trái |
|
| Mã phần lô | PP2300487964 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT410/Cannula tĩnh mạch 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300487965 |
| Giá từng phần lô | 23,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.787.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT409/Cannula tĩnh mạch gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2300487966 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT417/Canula động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487967 |
| Giá từng phần lô | 98,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.677.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.931.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT408/Canuyn tĩnh mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300487968 |
| Giá từng phần lô | 71,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.362.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT796/Catheter (Ống thông) hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300487969 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.239.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT798/Catheter (Ống thông) hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300487970 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.999.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT800/Catheter (Ống thông) hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300487971 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT801/Catheter (Ống thông) hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300487972 |
| Giá từng phần lô | 194,995,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.496.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT512/Catheter can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300487973 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT493/Catheter chụp chuẩn đoán não loại lòng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300487974 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT492/Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300487975 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1007/Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300487976 |
| Giá từng phần lô | 262,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.978.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.739.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1008/Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300487977 |
| Giá từng phần lô | 268,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT601/Chỉ điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300487978 |
| Giá từng phần lô | 69,144,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.401.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT549/Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300487979 |
| Giá từng phần lô | 40,509,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.356.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT550/Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300487980 |
| Giá từng phần lô | 71,133,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.793.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
BS3/Chỉ phẫu thuật không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300487981 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
BS4/Chỉ phẫu thuật không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300487982 |
| Giá từng phần lô | 176,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.898.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
BS5/Chỉ phẫu thuật không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300487983 |
| Giá từng phần lô | 129,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT602/Chỉ thép khâu xương ức |
|
| Mã phần lô | PP2300487984 |
| Giá từng phần lô | 159,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT960/Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487985 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT979/Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300487986 |
| Giá từng phần lô | 584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT975/Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2300487987 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT989/Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487988 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT991/Dây dẫn đường ái nước cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300487989 |
| Giá từng phần lô | 549,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT977/Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300487990 |
| Giá từng phần lô | 1,822,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.604.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT985/Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300487991 |
| Giá từng phần lô | 508,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT972/Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300487992 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT477/Dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300487993 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT995/Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300487994 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT992/Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487995 |
| Giá từng phần lô | 244,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT996/Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487996 |
| Giá từng phần lô | 229,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.454.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT993/Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300487997 |
| Giá từng phần lô | 1,030,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.472.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT994/Dù đóng lỗ thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2300487998 |
| Giá từng phần lô | 338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT997/Dù đóng ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487999 |
| Giá từng phần lô | 358,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1004/Dụng cụ đóng lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300488000 |
| Giá từng phần lô | 562,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1037/Hạt nhựa nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300488001 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1041/Hạt nhựa tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300488002 |
| Giá từng phần lô | 1,872,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.674.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.310.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1044/Hạt Nút Mạch Gan Bằng Phương Pháp Trộn Thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300488003 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1043/Hạt nút mạch tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300488004 |
| Giá từng phần lô | 344,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT266/Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300488005 |
| Giá từng phần lô | 56,442,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.632.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.509.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT774/Keo sinh học vá mạch máu và màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300488006 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT706/Khung giá đỡ (Stent) bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300488007 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT711/Khung giá đỡ (Stent) có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300488008 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT716/Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300488009 |
| Giá từng phần lô | 544,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 777.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
BS12/Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300488010 |
| Giá từng phần lô | 819,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT695/Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300488011 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT694/Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi |
|
| Mã phần lô | PP2300488012 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.274.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
BS17/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300488013 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT690/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300488014 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT680/Khung giá đỡ (Stent) động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2300488015 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
BS23/Khung giá đỡ (Stent) động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2300488016 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT719/Khung giá đỡ (Stent) kim loại đường mật (loại đặt xuyên gan qua da) |
|
| Mã phần lô | PP2300488017 |
| Giá từng phần lô | 492,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT717/Khung giá đỡ (stent) mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300488018 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT715/Khung giá đỡ (Stent) mạch não lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300488019 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT802/Khung giá đỡ (Stent) mạch não lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300488020 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT691/Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300488021 |
| Giá từng phần lô | 3,090,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.163.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT692/Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300488022 |
| Giá từng phần lô | 2,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.985.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.953.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT720/Khung giá đỡ (Stent) nhớ hình đường mật - mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300488023 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT707/Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300488024 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT708/Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300488025 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT331/Kim Chọc dò đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300488026 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT323/Kim dò tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300488027 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT308/Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300488028 |
| Giá từng phần lô | 3,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
BS2/Kim sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300488029 |
| Giá từng phần lô | 49,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.647.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT342/Kim sinh thiết tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300488030 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT413/Kim truyền động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300488031 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1327/Kit thử HR-ACT |
|
| Mã phần lô | PP2300488032 |
| Giá từng phần lô | 20,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT633/Mạch máu nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300488033 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT628/Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300488034 |
| Giá từng phần lô | 316,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.739.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT629/Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300488035 |
| Giá từng phần lô | 591,355,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.949.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT631/Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300488036 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT635/Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300488037 |
| Giá từng phần lô | 332,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT630/Mạch máu nhân tạo loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300488038 |
| Giá từng phần lô | 186,775,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.822.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.742.976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT632/Mạch máu nhân tạo thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300488039 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT274/Miếng dán cầm máu động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300488040 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT700/Miếng stent động mạch chủ ngực bổ sung |
|
| Mã phần lô | PP2300488041 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT701/Miếng Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung |
|
| Mã phần lô | PP2300488042 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT496/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300488043 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT497/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300488044 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT498/Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300488045 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT519/Ống thông chẩn đoán tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300488046 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT789/Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300488047 |
| Giá từng phần lô | 189,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.803.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.693.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT516/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488048 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT515/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) Can thiệp đột quỵ |
|
| Mã phần lô | PP2300488049 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT511/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300488050 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT518/Ống thông hỗ trợ đẩy stent trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300488051 |
| Giá từng phần lô | 369,399,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.714.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.579.993 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT852/Quả lọc máu kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300488052 |
| Giá từng phần lô | 77,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1036/Shunt động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300488053 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT395/Túi, lọ hộp đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300488054 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT483/Van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300488055 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT641/Van động mạch chủ sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300488056 |
| Giá từng phần lô | 224,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.578.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.083.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT642/Van hai lá sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300488057 |
| Giá từng phần lô | 448,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
BS6/Van nhân tạo cơ học động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300488058 |
| Giá từng phần lô | 865,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.236.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 605.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
BS8/Van nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300488059 |
| Giá từng phần lô | 1,154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.648.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 807.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT640/Van tim cơ học động mạch chủ/ hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2300488060 |
| Giá từng phần lô | 2,494,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.746.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT645/Van tim nhân tạo cơ học hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2300488061 |
| Giá từng phần lô | 1,154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.648.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 807.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1038/Vật liệu nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300488062 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1040/Vật liệu nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300488063 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1042/Vật liệu nút mạch tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300488064 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1045/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Mã phần lô | PP2300488065 |
| Giá từng phần lô | 520,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 743.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1048/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Mã phần lô | PP2300488066 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT983/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Mã phần lô | PP2300488067 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1046/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Mã phần lô | PP2300488068 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT988/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Mã phần lô | PP2300488069 |
| Giá từng phần lô | 525,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1049/Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300488070 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT544/Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300488071 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT523/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488072 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT524/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488073 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT528/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488074 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT529/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488075 |
| Giá từng phần lô | 543,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 775.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT531/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488076 |
| Giá từng phần lô | 165,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT532/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488077 |
| Giá từng phần lô | 497,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT533/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488078 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT534/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488079 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT535/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488080 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT536/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488081 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.821.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT537/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488082 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT539/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488083 |
| Giá từng phần lô | 494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT540/Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300488084 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT527/Vi ống thông (micro-catheter) dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300488085 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT545/Vi ống thông can thiệp mạch tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300488086 |
| Giá từng phần lô | 165,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT546/Vi ống thông can thiệp mạch tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300488087 |
| Giá từng phần lô | 75,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.846.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT646/Vòng van tim nhân tạo hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2300488088 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1053/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Mã phần lô | PP2300488089 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1059/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Mã phần lô | PP2300488090 |
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1060/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Mã phần lô | PP2300488091 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1051/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300488092 |
| Giá từng phần lô | 1,340,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.915.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 938.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1052/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300488093 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1054/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300488094 |
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1057/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300488095 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT280/Xy lanh chuẩn đoán đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300488096 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi