Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, vật tư sử dụng cho giải phẫu bệnh, xét nghiệm huyết học, xét nghiệm vi sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300283040-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, vật tư sử dụng cho giải phẫu bệnh, xét nghiệm huyết học, xét nghiệm vi sinh
Số hiệu KHLCNT PL2300192365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 19,604,587,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196.045.887 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300406432 - Hóa chất nhuộm mô miễn dịch 225,059,000 382.600.300 Hàng hóa tương tự 157.541.300 168.83
2 PP2300406433 - Parafin dược dụng 11,250,000 19.125.000 Hàng hóa tương tự 7.875.000 5
3 PP2300406434 - Chất gắn tiêu bản 4,325,172 7.352.792 Hàng hóa tương tự 3.027.620 1
4 PP2300406435 - Khuôn đúc mô 130,900,000 222.530.000 Hàng hóa tương tự 91.630.000 5833.33
5 PP2300406436 - Lam kính mài 7,890,000 13.413.000 Hàng hóa tương tự 5.523.000 5000
6 PP2300406437 - Chất xử lý tế bào 70,200,000 119.340.000 Hàng hóa tương tự 49.140.000 6.67
7 PP2300406438 - Dao cắt tiêu bản 20,317,500 34.539.750 Hàng hóa tương tự 14.222.250 50
8 PP2300406439 - Nước muối 0,45% 155,034,880 263.559.296 Hàng hóa tương tự 108.524.416 60.67
9 PP2300406440 - Ống tube dùng cho máy VITEK2 COMPACT 72,500,000 123.250.000 Hàng hóa tương tự 50.750.000 1666.67
10 PP2300406441 - Hematoxylin 27,000,000 45.900.000 Hàng hóa tương tự 18.900.000 2.5
11 PP2300406442 - Eosin 29,250,000 49.725.000 Hàng hóa tương tự 20.475.000 2.5
12 PP2300406443 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày 12,219,960 20.773.932 3822 8.553.972 10
13 PP2300406444 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch bằng phương pháp hóa phát quang 5,235,565,650 8.900.461.605 3822 3.664.895.955 136.17
14 PP2300406445 - Dung dịch Canxi Clorua 85,383,480 145.151.916 3822 59.768.436 4.33
15 PP2300406446 - Hóa chất xét nghiệm APTT 383,159,700 651.371.490 3822 268.211.790 10
16 PP2300406447 - Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố IX - 128,432,640 218.335.488 3822 89.902.848 2.67
17 PP2300406448 - Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố VIII - 198,480,240 337.416.408 3822 138.936.168 4
18 PP2300406449 - Ống chiết mẫu huyết tương. 4,561,040 7.753.768 3926 3.192.728 0.17
19 PP2300406450 - Hóa chất hiệu chuẩn 7,297,920 12.406.464 3822 5.108.544 0.33
20 PP2300406451 - Hóa chất xét nghiệm PT 686,531,160 1.167.102.972 3822 480.571.812 14
21 PP2300406452 - Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động 1,753,768,500 2.981.406.450 3926 1.227.637.950 5
22 PP2300406453 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 645,083,460 1.096.641.882 3822 451.558.422 2
23 PP2300406454 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy 2 mức cho hệ thống đông máu tự động. 8,514,030 14.473.851 3822 5.959.821 0.17
24 PP2300406455 - Hóa chất chuẩn 407,158,920 692.170.164 3822 285.011.244 6
25 PP2300406456 - Dung dịch định lượng nồng độ fibrinogen 1,451,423,610 2.467.420.137 3822 1.015.996.527 13
26 PP2300406457 - Hóa chất trong xét nghiệm Fibrinogen. 141,078,000 239.832.600 3822 98.754.600 6.67
27 PP2300406458 - Hóa chất rửa 1,135,677,900 1.930.652.430 3822 794.974.530 23.33
28 PP2300406459 - Hóa chất xét nghiệm PT 219,909,060 373.845.402 3822 153.936.342 14
29 PP2300406460 - Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombine (PT) trên máy đông máu bán tự động 137,183,760 233.212.392 3822 96.028.632 8
30 PP2300406461 - Nước rửa máy 377,052,500 640.989.250 3822 263.936.750 8.33
31 PP2300406462 - Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer 39,892,020 67.816.434 3822 27.924.414 0.67
32 PP2300406463 - Hóa chất xét nghiệm APTT - để xác định thời gian hoạt hóa từng phần 75,912,480 129.051.216 3822 53.138.736 4
33 PP2300406464 - Bi từ cho xét nghiệm đông máu bán tự động 76,450,000 129.965.000 Hàng hóa tương tự 53.515.000 1.67
34 PP2300406465 - Cóng đo xét nghiệm đông máu bán tự động 116,760,600 198.493.020 3926 81.732.420 5
35 PP2300406466 - Lamen 22 x 22 mm 22,500,000 38.250.000 Hàng hóa tương tự 15.750.000 83.33
36 PP2300406467 - Kim lấy máu dầu ngón tay 8,280,000 14.076.000 Hàng hóa tương tự 5.796.000 7666.67
37 PP2300406468 - Ống nghiệm EDTA 137,500,000 233.750.000 3926 96.250.000 20833.33
38 PP2300406469 - Sinh phẩm xét nghiệm morphin 1,580,000 2.686.000 3822 1.106.000 33.33
39 PP2300406470 - Sinh phẩm xét nghiệm chất ma túy 7,245,000 12.316.500 3822 5.071.500 33.33
40 PP2300406471 - Sinh phẩm xét nghiệm nhanh chẩn đoán thai sớm (HCG) 332,600 565.420 3822 232.820 16.67
41 PP2300406472 - Sinh phẩm xét nghiệm nhanh phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. 126,378,000 214.842.600 3822 88.464.600 1416.67
42 PP2300406473 - Sinh phẩm xét nghiệm nhanh phát hiện định tính kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue 169,600,000 288.320.000 3822 118.720.000 666.67
43 PP2300406474 - Sinh phẩm xét nghiệm nhanh phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV 169,090,000 287.453.000 3822 118.363.000 1666.67
44 PP2300406475 - Sinh phẩm xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể HCV (Anti-HCV) 203,364,000 345.718.800 3822 142.354.800 1500
45 PP2300406476 - Sinh phẩm xét nghiêm CRP 105,000,000 178.500.000 3822 73.500.000 41.67
46 PP2300406477 - Ống nghiệm Natri Citrate 3.8% 12,495,000 21.241.500 3926 8.746.500 2500
47 PP2300406478 - Kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung 4,560,000,000 7.752.000.000 Hàng hóa tương tự 3.192.000.000 2000
Hóa chất nhuộm mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300406432
Giá từng phần lô 225,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.600.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.541.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 168.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Parafin dược dụng
Mã phần lô PP2300406433
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chất gắn tiêu bản
Mã phần lô PP2300406434
Giá từng phần lô 4,325,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.352.792
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.027.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khuôn đúc mô
Mã phần lô PP2300406435
Giá từng phần lô 130,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300406436
Giá từng phần lô 7,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.413.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chất xử lý tế bào
Mã phần lô PP2300406437
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300406438
Giá từng phần lô 20,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.539.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.222.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nước muối 0,45%
Mã phần lô PP2300406439
Giá từng phần lô 155,034,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.559.296
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.524.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 60.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống tube dùng cho máy VITEK2 COMPACT
Mã phần lô PP2300406440
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hematoxylin
Mã phần lô PP2300406441
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Eosin
Mã phần lô PP2300406442
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày
Mã phần lô PP2300406443
Giá từng phần lô 12,219,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.773.932
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.553.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2300406444
Giá từng phần lô 5,235,565,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.900.461.605
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.664.895.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 136.17
Dung dịch Canxi Clorua
Mã phần lô PP2300406445
Giá từng phần lô 85,383,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.151.916
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.768.436
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300406446
Giá từng phần lô 383,159,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.371.490
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.211.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố IX -
Mã phần lô PP2300406447
Giá từng phần lô 128,432,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.335.488
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.902.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố VIII -
Mã phần lô PP2300406448
Giá từng phần lô 198,480,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.416.408
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.936.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống chiết mẫu huyết tương.
Mã phần lô PP2300406449
Giá từng phần lô 4,561,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.753.768
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300406450
Giá từng phần lô 7,297,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.406.464
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.108.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300406451
Giá từng phần lô 686,531,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.102.972
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.571.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động
Mã phần lô PP2300406452
Giá từng phần lô 1,753,768,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.981.406.450
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.227.637.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2300406453
Giá từng phần lô 645,083,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.641.882
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.558.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy 2 mức cho hệ thống đông máu tự động.
Mã phần lô PP2300406454
Giá từng phần lô 8,514,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.473.851
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.959.821
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất chuẩn
Mã phần lô PP2300406455
Giá từng phần lô 407,158,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.170.164
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.011.244
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch định lượng nồng độ fibrinogen
Mã phần lô PP2300406456
Giá từng phần lô 1,451,423,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.467.420.137
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.996.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất trong xét nghiệm Fibrinogen.
Mã phần lô PP2300406457
Giá từng phần lô 141,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.832.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.754.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300406458
Giá từng phần lô 1,135,677,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.930.652.430
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 794.974.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300406459
Giá từng phần lô 219,909,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.845.402
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.936.342
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombine (PT) trên máy đông máu bán tự động
Mã phần lô PP2300406460
Giá từng phần lô 137,183,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.212.392
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.028.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nước rửa máy
Mã phần lô PP2300406461
Giá từng phần lô 377,052,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.989.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.936.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2300406462
Giá từng phần lô 39,892,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.816.434
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.924.414
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm APTT - để xác định thời gian hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2300406463
Giá từng phần lô 75,912,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.051.216
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.138.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bi từ cho xét nghiệm đông máu bán tự động
Mã phần lô PP2300406464
Giá từng phần lô 76,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.965.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cóng đo xét nghiệm đông máu bán tự động
Mã phần lô PP2300406465
Giá từng phần lô 116,760,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.493.020
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.732.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lamen 22 x 22 mm
Mã phần lô PP2300406466
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim lấy máu dầu ngón tay
Mã phần lô PP2300406467
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.076.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7666.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300406468
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20833.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm morphin
Mã phần lô PP2300406469
Giá từng phần lô 1,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.686.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm chất ma túy
Mã phần lô PP2300406470
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.316.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm nhanh chẩn đoán thai sớm (HCG)
Mã phần lô PP2300406471
Giá từng phần lô 332,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.420
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm nhanh phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người.
Mã phần lô PP2300406472
Giá từng phần lô 126,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.842.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.464.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1416.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm nhanh phát hiện định tính kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue
Mã phần lô PP2300406473
Giá từng phần lô 169,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm nhanh phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV
Mã phần lô PP2300406474
Giá từng phần lô 169,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.453.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể HCV (Anti-HCV)
Mã phần lô PP2300406475
Giá từng phần lô 203,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.718.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.354.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sinh phẩm xét nghiêm CRP
Mã phần lô PP2300406476
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống nghiệm Natri Citrate 3.8%
Mã phần lô PP2300406477
Giá từng phần lô 12,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.241.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.746.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300406478
Giá từng phần lô 4,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.752.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->