Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua thuốc Generic bổ sung năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500109985-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Bàu Bàng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua thuốc Generic bổ sung năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500049164
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương
Giá gói thầu 1,565,033,580 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500137829 - 480,000 685.714 336.000 7,200
2 PP2500137830 - 2,310,000 3.300.000 1.617.000 34,650
3 PP2500137831 - 1,475,000 2.107.143 1.032.500 22,125
4 PP2500137832 - 105,000 150.000 73.500 1,575
5 PP2500137833 - 1,806,600 2.580.857 1.264.620 27,099
6 PP2500137834 - 491,600 702.286 344.120 7,374
7 PP2500137835 - 4,500,000 6.428.571 3.150.000 67,500
8 PP2500137836 - 199,950,000 285.642.857 139.965.000 2,999,250
9 PP2500137837 - 11,617,200 16.596.000 8.132.040 174,258
10 PP2500137838 - 550,000,000 785.714.286 385.000.000 8,250,000
11 PP2500137839 - 6,615,000 9.450.000 4.630.500 99,225
12 PP2500137840 - 26,400,000 37.714.286 18.480.000 396,000
13 PP2500137841 - 656,250 937.500 459.375 9,843
14 PP2500137842 - 867,360 1.239.086 607.152 13,010
15 PP2500137843 - 1,063,300 1.519.000 744.310 15,949
16 PP2500137844 - 3,255,000 4.650.000 2.278.500 48,825
17 PP2500137845 - 17,549,070 25.070.100 12.284.349 263,236
18 PP2500137846 - 28,350,000 40.500.000 19.845.000 425,250
19 PP2500137847 - 24,247,500 34.639.286 16.973.250 363,712
20 PP2500137848 - 42,565,000 60.807.143 29.795.500 638,475
21 PP2500137849 - 64,296,000 91.851.429 45.007.200 964,440
22 PP2500137850 - 950,000 1.357.143 665.000 14,250
23 PP2500137851 - 1,726,200 2.466.000 1.208.340 25,893
24 PP2500137852 - 720,000 1.028.571 504.000 10,800
25 PP2500137853 - 232,312,500 331.875.000 162.618.750 3,484,687
26 PP2500137854 - 340,725,000 486.750.000 238.507.500 5,110,875
Mã phần lô PP2500137829
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ
Mã phần lô PP2500137830
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137831
Giá từng phần lô 1,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,125
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có
Mã phần lô PP2500137832
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137833
Giá từng phần lô 1,806,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,099
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng
Mã phần lô PP2500137834
Giá từng phần lô 491,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,374
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137835
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137836
Giá từng phần lô 199,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,999,250
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của
Mã phần lô PP2500137837
Giá từng phần lô 11,617,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.132.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,258
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137838
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500137839
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,225
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137840
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong
Mã phần lô PP2500137841
Giá từng phần lô 656,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,843
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137842
Giá từng phần lô 867,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.239.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.152
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,010
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137843
Giá từng phần lô 1,063,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.519.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,949
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của
Mã phần lô PP2500137844
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,825
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137845
Giá từng phần lô 17,549,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.070.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.284.349
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,236
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500137846
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137847
Giá từng phần lô 24,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.639.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.973.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,712
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong
Mã phần lô PP2500137848
Giá từng phần lô 42,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.807.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.795.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,475
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137849
Giá từng phần lô 64,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.851.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.007.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,440
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137850
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của
Mã phần lô PP2500137851
Giá từng phần lô 1,726,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.208.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,893
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137852
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500137853
Giá từng phần lô 232,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.618.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,484,687
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500137854
Giá từng phần lô 340,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,110,875
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->