Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư chấn thương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500099557-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Chủ đầu tư Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Vật tư chấn thương
Số hiệu KHLCNT PL2500048114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 38,563,085,430 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500134000 - Bộ nẹp khoá mỏm khuỷu xương trụ phải, titanium 70,989,600 106.484.400 35.494.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,129,688
2 PP2500134001 - Bộ nẹp khoá mỏm khuỷu xương trụ trái 77,299,200 115.948.800 38.649.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,318,976
3 PP2500134002 - Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay phải, titanium 53,460,110 80.190.165 26.730.055 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,603,803
4 PP2500134003 - Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay trái, titanium 43,676,160 65.514.240 21.838.080 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,310,284
5 PP2500134004 - Bộ nẹp dùng cho đầu dưới xương chày phải, titanium 94,155,600 141.233.400 47.077.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,824,668
6 PP2500134005 - Bộ nẹp khoá dùng cho đầu dưới xương chày trái, titanium 91,252,700 136.879.050 45.626.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,737,581
7 PP2500134006 - Bộ nẹp khoá đầu trên, mặt ngoài xương chày phải, titanium 88,350,900 132.526.350 44.175.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,650,527
8 PP2500134007 - Bộ nẹp khoá đầu trên, mặt ngoài xương chày trái, titanium 59,510,000 89.265.000 29.755.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,785,300
9 PP2500134008 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi phải, titanium 46,163,480 69.245.220 23.081.740 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,384,904
10 PP2500134009 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, titanium 40,847,180 61.270.770 20.423.590 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,225,415
11 PP2500134010 - Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi rỗng nòng, titan 259,900,000 389.850.000 129.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,797,000
12 PP2500134011 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng, titan 257,400,000 386.100.000 128.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,722,000
13 PP2500134012 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng, titan 206,550,000 309.825.000 103.275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,196,500
14 PP2500134013 - Bộ nẹp khóa lòng máng, titan 64,450,000 96.675.000 32.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,933,500
15 PP2500134014 - Bộ nẹp khoá nén ép mắt xích thẳng, titan 149,400,000 224.100.000 74.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,482,000
16 PP2500134015 - Bộ nẹp khoá nén ép bản hẹp, titan 158,000,000 237.000.000 79.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,740,000
17 PP2500134016 - Bộ nẹp khóa nén ép mặt ngoài lồi cầu (đầu dưới) đùi trái/phải,titan 110,750,000 166.125.000 55.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,322,500
18 PP2500134017 - Bộ nẹp khóa nén ép Titaniumbản hẹp, tương thích vít 3.5mm 152,400,000 228.600.000 76.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,572,000
19 PP2500134018 - Bộ nẹp khóa nén ép Titaniumbản rộng 49,200,000 73.800.000 24.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,476,000
20 PP2500134019 - Bộ nẹp khoá nén ép Titaniumchữ T thẳng, 3 lỗ ở đầu 71,550,000 107.325.000 35.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,146,500
21 PP2500134020 - Bộ nẹp khóa nén ép Titaniumđầu dưới xương chày mặt ngoài 50,460,000 75.690.000 25.230.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,513,800
22 PP2500134021 - Bộ nẹp khoá nén ép Titaniumđầu trên xương cánhtay 180,650,000 270.975.000 90.325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,419,500
23 PP2500134022 - Bộ nẹp khóa nén ép Titaniumđầu trên xương chày mặt ngoài I 88,825,000 133.237.500 44.412.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,664,750
24 PP2500134023 - Bộ nẹp khoá nén ép Titaniumđầu trên xương chày trái/phải mặt ngoài II 100,250,000 150.375.000 50.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,007,500
25 PP2500134024 - Bộ nẹp khoá nén ép Titaniumđầu trên xương đùi trái/phải 66,950,000 100.425.000 33.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,008,500
26 PP2500134025 - Bộ nẹp khóa nén ép titanium xương đòn chữ S 224,400,000 336.600.000 112.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,732,000
27 PP2500134026 - Bộ nẹp vít trượt 135,000,000 202.500.000 67.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,050,000
28 PP2500134027 - Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực 254,400,000 381.600.000 127.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,632,000
29 PP2500134028 - Bộ nẹp vít đa bước ren 335,000,000 502.500.000 167.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,050,000
30 PP2500134029 - Bộ bơm xi măng không bóng 285,000,000 427.500.000 142.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,550,000
31 PP2500134030 - Bộ bơm xi măng có bóng loại 2 390,000,000 585.000.000 195.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,700,000
32 PP2500134031 - Bộ bơm xi măng cột sống loại bóng cong 488,900,000 733.350.000 244.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,667,000
33 PP2500134032 - Bộ bơm xi măng cột sống hai bóng 480,000,000 720.000.000 240.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,400,000
34 PP2500134033 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 786,000,000 1.179.000.000 393.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 23,580,000
35 PP2500134034 - Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 1 bóng kép) 134,340,000 201.510.000 67.170.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,030,200
36 PP2500134035 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao (High pressure) 775,600,000 1.163.400.000 387.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 23,268,000
37 PP2500134036 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống, các cỡ (không bóng) 450,000,000 675.000.000 225.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 13,500,000
38 PP2500134037 - Áo hỗ trợ cột sống - thắt lưng các loại, các cỡ 1,450,000 2.175.000 725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 43,500
39 PP2500134038 - Bộ catheter đo áp lực nội sọ kèm dẫn lưu giải áp, không cần dùng máy đo ALNS 10,000,000 15.000.000 5.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 300,000
40 PP2500134039 - Bộ dẫn lưu DNT não thất-ổ bụng 24,000,000 36.000.000 12.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 720,000
41 PP2500134040 - Bộ dẫn lưu DNT từ não thất ra ngoài có van chống trào ngược 50,000,000 75.000.000 25.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,500,000
42 PP2500134041 - Bộ dẫn lưu DNT từ vùng thắt lưng ra ngoài 14,600,000 21.900.000 7.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 438,000
43 PP2500134042 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực các cỡ 4,100,000 6.150.000 2.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 123,000
44 PP2500134043 - Bộ dây dẫn nước nội soi khớp dùng cho máy bơm nước 92,500,000 138.750.000 46.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,775,000
45 PP2500134044 - Bộ khớp gối Chrome Cobalt toàn phần có xi măng loại linh động 130,000,000 195.000.000 65.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,900,000
46 PP2500134045 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng 318,000,000 477.000.000 159.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,540,000
47 PP2500134046 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (vật liệu lồi cầu & mâm chày: Chrome Cobalt ) 110,000,000 165.000.000 55.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,300,000
48 PP2500134047 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng Anthem 114,240,000 171.360.000 57.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,427,200
49 PP2500134048 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương FreedomKnee 99,000,000 148.500.000 49.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,970,000
50 PP2500134049 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, Titan phủ gốm (Tin-coating), PE crosslinked Vitamin E 132,000,000 198.000.000 66.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,960,000
51 PP2500134050 - Bộ khớp gối toàn phần hybrid 1/2 xi măng, lồi cầu đùi không xi măng, mâm chày cóxi măng, loại linh động 130,000,000 195.000.000 65.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,900,000
52 PP2500134051 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ 115,500,000 173.250.000 57.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,465,000
53 PP2500134052 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng 260,400,000 390.600.000 130.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,812,000
54 PP2500134053 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 124,500,000 186.750.000 62.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,735,000
55 PP2500134054 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng POLAR, chuôi phủ HA 77,120,000 115.680.000 38.560.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,313,600
56 PP2500134055 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dài dạng mô đun, dài 200mm, cổ dài 50/60/70mm tuỳ chỉnh 360 độ, ổ cối bán phần, các cỡ 237,000,000 355.500.000 118.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,110,000
57 PP2500134056 - Bộ khớp háng toàn phần chỏm Ceramic với lót đệm vitamin E 72,000,000 108.000.000 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,160,000
58 PP2500134057 - Bộ khớp háng toàn phần chuôi phủ HA, ổ cối phủ HA 150,420,000 225.630.000 75.210.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,512,600
59 PP2500134058 - Bộ khớp háng toàn phần chuôi phủ HA, ổ cối thường 141,870,000 212.805.000 70.935.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,256,100
60 PP2500134059 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi 3 điểm tì, Ceramic/PE crosslinked 136,000,000 204.000.000 68.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,080,000
61 PP2500134060 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi 3 điểm tì, chỏm lớn 32/36mm, lớp đệm cao phân tử liên kết ngang 110,000,000 165.000.000 55.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,300,000
62 PP2500134061 - Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp 67,940,000 101.910.000 33.970.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,038,200
63 PP2500134062 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi CCD 133/138 độ, CoCrMoon UHMWPE, chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 133/138 độ 106,800,000 160.200.000 53.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,204,000
64 PP2500134063 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D, chỏm ceramic 32/36mm 82,000,000 123.000.000 41.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,460,000
65 PP2500134064 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, phủ HA chuôi và ổ cối, chỏm ceramic 32/36mm 80,000,000 120.000.000 40.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,400,000
66 PP2500134065 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, góc cổ chuôi 133/138 độ, chuôi và ổ cối phủ cpTi 72,500,000 108.750.000 36.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,175,000
67 PP2500134066 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D, chỏm ceramic 32/36mm 151,000,000 226.500.000 75.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,530,000
68 PP2500134067 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, phủ HA chuôi và ổ cối, chỏm ceramic 32/36mm, góc cổ chuôi 133/135/138 độ 73,500,000 110.250.000 36.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,205,000
69 PP2500134068 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chuôi phủ HA, ổ cối phủ cpTi, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ 345,000,000 517.500.000 172.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,350,000
70 PP2500134069 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết, góc cổ chuôi CCD 133/138 độ 528,000,000 792.000.000 264.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,840,000
71 PP2500134070 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA góc cổ chuôi 135 độ ổ cối thế hệ 3, chỏm Cobal kích thước 28,32,36mm 52,890,000 79.335.000 26.445.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,586,700
72 PP2500134071 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ 60,500,000 90.750.000 30.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,815,000
73 PP2500134072 - Bộ khớp háng toàn phần với lót đệm vitamin E 56,700,000 85.050.000 28.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,701,000
74 PP2500134073 - Cán tuốc nơ vít maxi 598,500 897.750 299.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,955
75 PP2500134074 - Canula dùng trong nội soi khớp vai, các loại 9,990,000 14.985.000 4.995.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 299,700
76 PP2500134075 - Cây đẩy chỉ các loại 19,500,000 29.250.000 9.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 585,000
77 PP2500134076 - Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi 150,000,000 225.000.000 75.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,500,000
78 PP2500134077 - Chỉ khâu gân 36,000,000 54.000.000 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,080,000
79 PP2500134078 - Chỉ khâu siêu bền 37,500,000 56.250.000 18.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,125,000
80 PP2500134079 - Chỉ nội soi vật liệu sêu bền dài 38 inch 171,000,000 256.500.000 85.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,130,000
81 PP2500134080 - Đai thắt lưng cao cấp 1,375,000 2.062.500 687.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 41,250
82 PP2500134081 - Đai thắt lưng H1 650,000 975.000 325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 19,500
83 PP2500134082 - Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng 5,000,000 7.500.000 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 150,000
84 PP2500134083 - Đầu đốt các loại các cỡ 275,000,000 412.500.000 137.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,250,000
85 PP2500134084 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp 474,000,000 711.000.000 237.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,220,000
86 PP2500134085 - Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy 270,000,000 405.000.000 135.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,100,000
87 PP2500134086 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy, có hộp điều khiển 256,500,000 384.750.000 128.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,695,000
88 PP2500134087 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp 132,000,000 198.000.000 66.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,960,000
89 PP2500134088 - Đinh kít ne kết hợp xương 29,400,000 44.100.000 14.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 882,000
90 PP2500134089 - Đinh Schanz có ren các cỡ 9,000,000 13.500.000 4.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 270,000
91 PP2500134090 - Khớp háng bán phần (lưỡng cực) không xi măng Latitud 60,000,000 90.000.000 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,800,000
92 PP2500134091 - Khớp háng bán phần Bipolar Moonstone chuôi dài không xi măng phủ Ti/ HA cổ thân liền khối 128,000,000 192.000.000 64.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,840,000
93 PP2500134092 - Khớp háng bán phần Bipolar Moonstone chuôi dài không xi măng phủ Ti/HA 64,000,000 96.000.000 32.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,920,000
94 PP2500134093 - Khớp háng bán phần Bipolar Moonstone không xi măng phủ Ti/HA 48,000,000 72.000.000 24.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,440,000
95 PP2500134094 - Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng có rãnh lớn và nhỏ, cung cấp độ ổn định dọc và xoay, chuôi chất liệu titanium,góc 131 và 125. Chỏm Cobalt chiều dài chuôi 190, 240 và 300mm 60,600,000 90.900.000 30.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,818,000
96 PP2500134095 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ chỏm Cobal 22,28mm 185,920,000 278.880.000 92.960.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,577,600
97 PP2500134096 - Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic Latitud 53,000,000 79.500.000 26.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,590,000
98 PP2500134097 - Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm CoCr Latitud 46,000,000 69.000.000 23.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,380,000
99 PP2500134098 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on Ceramic 79,000,000 118.500.000 39.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,370,000
100 PP2500134099 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE + vitamine E 74,500,000 111.750.000 37.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,235,000
101 PP2500134100 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, chrome cobalt on PE + vitamine E 64,000,000 96.000.000 32.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,920,000
102 PP2500134101 - Kim chọc dẫn đường, dùng cho vít qua da 58,000,000 87.000.000 29.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,740,000
103 PP2500134102 - Kim chọc đẩy xi măng tương thích với vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng. 34,425,000 51.637.500 17.212.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,032,750
104 PP2500134103 - Kim dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai 75,000,000 112.500.000 37.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,250,000
105 PP2500134104 - Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng 455,000,000 682.500.000 227.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 13,650,000
106 PP2500134105 - Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng các loại 682,500,000 1.023.750.000 341.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 20,475,000
107 PP2500134106 - Lưỡi bào khớp thế hệ mới Elite các cỡ 468,000,000 702.000.000 234.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,040,000
108 PP2500134107 - Lưỡi bào xương đóng gói tiệt trùng, các cỡ 455,000,000 682.500.000 227.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 13,650,000
109 PP2500134108 - Lưỡi bào xương khớp các loại 118,750,000 178.125.000 59.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,562,500
110 PP2500134109 - Lưỡi cắt, đốt bằng sóng Radio đầu vuông 90 độ, các loại, các cỡ 1,143,000,000 1.714.500.000 571.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 34,290,000
111 PP2500134110 - Lưỡi mài khớp đóng gói tiệt trùng các cỡ. 46,800,000 70.200.000 23.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,404,000
112 PP2500134111 - Lưỡi mài xương khớp các loại 118,750,000 178.125.000 59.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,562,500
113 PP2500134112 - Miếng ghép cột sống cổ vật liệu PEEK và Titaniumcác cỡ 55,000,000 82.500.000 27.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,650,000
114 PP2500134113 - Miếng ghép cột sống lưng, vật liệu PEEK và Tantalum, hình viên đạn 96,000,000 144.000.000 48.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,880,000
115 PP2500134114 - Miếng ghép đĩa đệm cổ trước liền vít (2 vít) 54,000,000 81.000.000 27.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,620,000
116 PP2500134115 - Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng PLIF, chất liệu PEEK 120,000,000 180.000.000 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,600,000
117 PP2500134116 - Miếng vá màng cứng tự dính, tự tiêu cỡ 2,5x2,5cm 9,300,000 13.950.000 4.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 279,000
118 PP2500134117 - Miếng vá màng cứng tự dính, tự tiêu cỡ 2,5x7,5cm 7,000,000 10.500.000 3.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 210,000
119 PP2500134118 - Miếng vá màng cứng tự dính, tự tiêu cỡ 5x5cm 7,300,000 10.950.000 3.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 219,000
120 PP2500134119 - Miếng vá màng cứng tự dính, tự tiêu cỡ 7.5x7.5cm 26,000,000 39.000.000 13.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 780,000
121 PP2500134120 - Miếng vá sọ titan cỡ 100mm 120mm 20,000,000 30.000.000 10.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 600,000
122 PP2500134121 - Miếng vá sọ titan cỡ 120x120mm 15,000,000 22.500.000 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 450,000
123 PP2500134122 - Miếng vá sọ titan cỡ 131x235mm 129,500,000 194.250.000 64.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,885,000
124 PP2500134123 - Miếng vá sọ titan cỡ 145mm 145mm 32,000,000 48.000.000 16.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 960,000
125 PP2500134124 - Miếng vá sọ titan cỡ 51x51mm 27,000,000 40.500.000 13.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 810,000
126 PP2500134125 - Miếng vá sọ titan cỡ 65x120mm 81,000,000 121.500.000 40.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,430,000
127 PP2500134126 - Miếng vá sọ titan cỡ 85 x 53mm 27,500,000 41.250.000 13.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 825,000
128 PP2500134127 - Miếng vá sọ titan cỡ 90x90mm 5,500,000 8.250.000 2.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 165,000
129 PP2500134128 - Cán tuốc nơ vít Mini 598,500 897.750 299.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,955
130 PP2500134129 - Mũi Khoan Mid ngắn 598,500 897.750 299.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,955
131 PP2500134130 - Mũi khoan ngược 100,000,000 150.000.000 50.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,000,000
132 PP2500134131 - Mũi khoan ngược rỗng nòng 125,000,000 187.500.000 62.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,750,000
133 PP2500134132 - Nẹp cẳng tay H4 1,100,000 1.650.000 550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 33,000
134 PP2500134133 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn cột sống cổ lối sau, vật liệu hợp kim Titan, kèm rod 3.2x100mm/ 3.2x200mm 7,500,000 11.250.000 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 225,000
135 PP2500134134 - Nẹp chân H1 2,650,000 3.975.000 1.325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 79,500
136 PP2500134135 - Nẹp chống xoay dài H2 2,000,000 3.000.000 1.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 60,000
137 PP2500134136 - Nẹp chống xoay ngắn H1 1,800,000 2.700.000 900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 54,000
138 PP2500134137 - Nẹp cổ bàn tay H1 1,300,000 1.950.000 650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 39,000
139 PP2500134138 - Nẹp cổ cứng 1,300,000 1.950.000 650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 39,000
140 PP2500134139 - Nẹp cổ mềm H1 210,000 315.000 105.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,300
141 PP2500134140 - Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19mm - 30mm 16,000,000 24.000.000 8.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 480,000
142 PP2500134141 - Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32.5mm- 50mm 24,000,000 36.000.000 12.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 720,000
143 PP2500134142 - Nẹp đêm dài H2 1,700,000 2.550.000 850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 51,000
144 PP2500134143 - Nẹp dọc 22,500,000 33.750.000 11.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 675,000
145 PP2500134144 - Nẹp dọc cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan, 3.2mm x 240mm 6,000,000 9.000.000 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 180,000
146 PP2500134145 - Nẹp dọc dùng cho vít bơm xi măng các size 8,400,000 12.600.000 4.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 252,000
147 PP2500134146 - Nẹp dọc tròn, chất liệu titan, đường kính 5.5mm 21,000,000 31.500.000 10.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 630,000
148 PP2500134147 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật qua da 58,500,000 87.750.000 29.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,755,000
149 PP2500134148 - Nẹp đóng sọ titan cỡ 16mm 243,000,000 364.500.000 121.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,290,000
150 PP2500134149 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ sử dụng vít 4.5mm và 5.0mm 16,800,000 25.200.000 8.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 504,000
151 PP2500134150 - Nẹp khóa bản hẹp các loại, Titan 115,000,000 172.500.000 57.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,450,000
152 PP2500134151 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ sử dụng vít 3.5mm 15,000,000 22.500.000 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 450,000
153 PP2500134152 - Nẹp khóa bản nhỏ các loại, Titan 227,500,000 341.250.000 113.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,825,000
154 PP2500134153 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ sử dụng vít 4.5mm và 5.0mm 13,230,000 19.845.000 6.615.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 396,900
155 PP2500134154 - Nẹp khóa bản rộng các loại, Titan 22,050,000 33.075.000 11.025.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 661,500
156 PP2500134155 - Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay, trái, phải các cỡ, Titan 16,100,000 24.150.000 8.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 483,000
157 PP2500134156 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, titan, loại 39ᵒ /29ᵒ 16,100,000 24.150.000 8.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 483,000
158 PP2500134157 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, Titan 29,700,000 44.550.000 14.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 891,000
159 PP2500134158 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, Titan 156,000,000 234.000.000 78.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,680,000
160 PP2500134159 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi (phải, trái) các loại,Titan 122,250,000 183.375.000 61.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,667,500
161 PP2500134160 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ sử dụng vít 4.5mm và 5.0mm 23,610,000 35.415.000 11.805.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 708,300
162 PP2500134161 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, Titan 61,800,000 92.700.000 30.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,854,000
163 PP2500134162 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ sử dụng vít 2.7mm và 3.5mm 22,000,000 33.000.000 11.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 660,000
164 PP2500134163 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn có móc các cỡ sử dụng vít 3.5mm 22,000,000 33.000.000 11.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 660,000
165 PP2500134164 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (PHILOS) các cỡ sử dụng vít 3.5mm 18,112,500 27.168.750 9.056.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 543,375
166 PP2500134165 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ sử dụng vít 4.5mm và 5.0mm 19,530,000 29.295.000 9.765.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 585,900
167 PP2500134166 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ sử dụng vít 3.5mm 13,160,000 19.740.000 6.580.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 394,800
168 PP2500134167 - Nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, titan 40,750,000 61.125.000 20.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,222,500
169 PP2500134168 - Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các loại, Titan 163,000,000 244.500.000 81.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,890,000
170 PP2500134169 - Nẹp khóa đầu trên xương chày trong, titan 24,450,000 36.675.000 12.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 733,500
171 PP2500134170 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, thép y tế 20,550,000 30.825.000 10.275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 616,500
172 PP2500134171 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, phải trái, các cỡ, Titan 58,800,000 88.200.000 29.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,764,000
173 PP2500134172 - Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay (phải, trái) các loại, Titan 161,000,000 241.500.000 80.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,830,000
174 PP2500134173 - Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ) sử dụng vít 2.4mm và 3.5mm 21,250,000 31.875.000 10.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 637,500
175 PP2500134174 - Nẹp khóa đóng cứng ba khớp cổ chân, đa trục, titan 18,000,000 27.000.000 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 540,000
176 PP2500134175 - Nẹp khóa đóng cứng hai khớp cổ chân, đa trục, titan 16,000,000 24.000.000 8.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 480,000
177 PP2500134176 - Nẹp khóa mâm chày chữ T, titan 16,300,000 24.450.000 8.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 489,000
178 PP2500134177 - Nẹp khóa mắt cá chân các loại, Titan 195,000,000 292.500.000 97.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,850,000
179 PP2500134178 - Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ) sử dụng vít 2.4mm 8,500,000 12.750.000 4.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 255,000
180 PP2500134179 - Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ các cỡ sử dụng vít 2.7mm và 3.5mm 10,960,000 16.440.000 5.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 328,800
181 PP2500134180 - Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay không móc đỡ các cỡ sử dụng vít 2.7m và 3.5mm 10,960,000 16.440.000 5.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 328,800
182 PP2500134181 - Nẹp khóa mắt xích các loại, Titan 66,000,000 99.000.000 33.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,980,000
183 PP2500134182 - Nẹp khóa móc xương đòn, trái, phải, các cỡ, Titan 153,000,000 229.500.000 76.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,590,000
184 PP2500134183 - Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ các cỡ sử dụng vít 3.5mm 19,740,000 29.610.000 9.870.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 592,200
185 PP2500134184 - Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày các cỡ sử dụng vít 3.5mm 19,740,000 29.610.000 9.870.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 592,200
186 PP2500134185 - Nẹp Khóa xương đòn chữ S các cỡ sử dụng vít 3.5mm 12,600,000 18.900.000 6.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 378,000
187 PP2500134186 - Nẹp khóa xương đòn cong, Titan 363,000,000 544.500.000 181.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,890,000
188 PP2500134187 - Nẹp khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan 69,900,000 104.850.000 34.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,097,000
189 PP2500134188 - Nẹp maxi 4 lỗ, các loại 43,500,000 65.250.000 21.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,305,000
190 PP2500134189 - Nẹp Mini 4 lỗ, các loại 3,600,000 5.400.000 1.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 108,000
191 PP2500134190 - Nẹp mini bàn tay, thẳng, lỗ tròn, các cỡ, Titan 26,955,000 40.432.500 13.477.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 808,650
192 PP2500134191 - Nẹp Mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải, các loại 1,200,000 1.800.000 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 36,000
193 PP2500134192 - Nẹp mini chữ L phải, trái, các cỡ, Titan 45,000,000 67.500.000 22.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,350,000
194 PP2500134193 - Nẹp mini chữ T, thẳng, lỗ tròn các cỡ, Titan 60,000,000 90.000.000 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,800,000
195 PP2500134194 - Nẹp mini mu bàn tay, phải trái, các loại, các cỡ, titan 43,000,000 64.500.000 21.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,290,000
196 PP2500134195 - Nẹp Mini titan loại thẳng, 16 lỗ 21,000,000 31.500.000 10.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 630,000
197 PP2500134196 - Nẹp Mini titan thẳng 8 lỗ, các loại 60,000,000 90.000.000 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,800,000
198 PP2500134197 - Nẹp ngón tay cái H1 650,000 975.000 325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 19,500
199 PP2500134198 - Nẹp titan 6 lỗ, các loại 1,200,000 1.800.000 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 36,000
200 PP2500134199 - Nẹp xương hàm dưới 4 lỗ, titan 43,500,000 65.250.000 21.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,305,000
201 PP2500134200 - Nẹp xương hàm dưới 6 lỗ, titan 4,350,000 6.525.000 2.175.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 130,500
202 PP2500134201 - Ốc khóa trong các size 40,000,000 60.000.000 20.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,200,000
203 PP2500134202 - Olego (Nẹp gối H3) 1,050,000 1.575.000 525.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 31,500
204 PP2500134203 - Sản phẩm sinh học ngậm kháng sinh 130,000,000 195.000.000 65.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,900,000
205 PP2500134204 - Sản phẩm sinh học thay thế xương gồm Hydroxyapatite và Beta-Tricalcium Phosphate, 10cc 48,000,000 72.000.000 24.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,440,000
206 PP2500134205 - Tuốc nơ vít 1,207,500 1.811.250 603.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 36,225
207 PP2500134206 - Vít chẩm cột sống cổ lối sau, vật liệu hợp kim Titanium. 20,000,000 30.000.000 10.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 600,000
208 PP2500134207 - Vít chỉ khâu sụn chêm 9,700,000 14.550.000 4.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 291,000
209 PP2500134208 - Vít chỉ khâu sụn chêm 360 thế hệ mới 13,300,000 19.950.000 6.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 399,000
210 PP2500134209 - Vít chỉ may chóp xoay 189,750,000 284.625.000 94.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,692,500
211 PP2500134210 - Vít chỉ neo chất liệu PEEK OPTIMAtăng cường sợi Carbon 262,500,000 393.750.000 131.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,875,000
212 PP2500134211 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay đk 5.0mm 177,000,000 265.500.000 88.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,310,000
213 PP2500134212 - Vít chỉ neo khâu sụn viền 1,098,000,000 1.647.000.000 549.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 32,940,000
214 PP2500134213 - Vít chỉ sụn viền đk 3.1mm 14,000,000 21.000.000 7.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 420,000
215 PP2500134214 - Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai HA, đk: 4.5, 5.5, 6.5 nn 196,875,000 295.312.500 98.437.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,906,250
216 PP2500134215 - Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viên 2,9mm phủ ha kèm 2 sợi chỉ 55,080,000 82.620.000 27.540.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,652,400
217 PP2500134216 - Vít chôn chỉ 157,500,000 236.250.000 78.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,725,000
218 PP2500134217 - Vít cố định dây chằng chéo chất liệu PEEK OPTIMA 132,000,000 198.000.000 66.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,960,000
219 PP2500134218 - Vít cố định dây chằng chéo ENDOBUTTON CL ULTRA 765,000,000 1.147.500.000 382.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 22,950,000
220 PP2500134219 - Vít cố định dây chằng chéo Tự tiêu, sử dụng cho kỹ thuật hai đường hầm, các cỡ 57,375,000 86.062.500 28.687.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,721,250
221 PP2500134220 - Vít cột sống cổ đơn hướng, đa hướng tự taro, tự khoan, vật liệu hợp kim Titanium 20,000,000 30.000.000 10.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 600,000
222 PP2500134221 - Vít cột sống đa trục ren đôi, chất liệu titan 304,500,000 456.750.000 152.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,135,000
223 PP2500134222 - Vít D 2,0mm, các cỡ, Titan 139,500,000 209.250.000 69.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,185,000
224 PP2500134223 - Vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng các size, chất liệu titanium 134,000,000 201.000.000 67.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,020,000
225 PP2500134224 - Vít đa trục các cỡ 330,000,000 495.000.000 165.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,900,000
226 PP2500134225 - Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da kèm ốc khóa trong các cỡ 283,500,000 425.250.000 141.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,505,000
227 PP2500134226 - Vít giữ gân các loại, các cỡ (treo gân, chẹn gân) 990,000,000 1.485.000.000 495.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 29,700,000
228 PP2500134227 - Vít khóa 3.5 mm, các cỡ, Titan 395,000,000 592.500.000 197.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,850,000
229 PP2500134228 - Vít khóa 5,5mm, xương cứng, các cỡ, titan 4,950,000 7.425.000 2.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 148,500
230 PP2500134229 - Vít khoá 5.0mm, các cỡ, titan 45,000,000 67.500.000 22.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,350,000
231 PP2500134230 - Vít khóa D 4,5 mm/5.5mm, các cỡ, Titan 138,000,000 207.000.000 69.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,140,000
232 PP2500134231 - Vít khóa đk 5.0mm, các cỡ, thép y tế 1,900,000 2.850.000 950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 57,000
233 PP2500134232 - Vít khóa loại tự taro đường kính 2.4mm 3,600,000 5.400.000 1.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 108,000
234 PP2500134233 - Vít khóa loại tự taro đường kính 2.7mm 10,800,000 16.200.000 5.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 324,000
235 PP2500134234 - Vít khóa loại tự taro đường kính 3.5 mm 10,800,000 16.200.000 5.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 324,000
236 PP2500134235 - Vít khóa loại tự taro đường kính 5.0 mm 11,700,000 17.550.000 5.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 351,000
237 PP2500134236 - Vít khóa rỗng nòng đk 7.3mm, xương xốp, ren ngoại vi 25mm, các cỡ, titan 30,000,000 45.000.000 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 900,000
238 PP2500134237 - Vít khoá rỗng nòng, xương xốp, 7.3mm, các cỡ, thép y tế 18,200,000 27.300.000 9.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 546,000
239 PP2500134238 - Vít khóa rỗng ruột ren một phần loại tự taro 7.3mm 7,800,000 11.700.000 3.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 234,000
240 PP2500134239 - Vít khóa rỗng ruột ren toàn phần loại tự taro 7.3mm 8,400,000 12.600.000 4.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 252,000
241 PP2500134240 - Vít khoá trong 79,200,000 118.800.000 39.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,376,000
242 PP2500134241 - Vít khóa trong cột sống cổ lối sau, vật liệu hợp kim Titanium,ren xương xốp, 3.2/3.5mm 15,000,000 22.500.000 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 450,000
243 PP2500134242 - Vít khoá xương xốp 5.0mm, các cỡ, titan 5,310,000 7.965.000 2.655.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 159,300
244 PP2500134243 - Vít khóa xương xốp đk 5.0mm, các cỡ, thép y tế 1,950,000 2.925.000 975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 58,500
245 PP2500134244 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tuỷ rỗng nòng M10, Titan 2,850,000 4.275.000 1.425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 85,500
246 PP2500134245 - Vít nén 3.5 mm, các cỡ, Titan 68,000,000 102.000.000 34.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,040,000
247 PP2500134246 - Vít nén 4.5mm, các cỡ, thép y tế, dùng cho nẹp đầu trên xương đùi 380,000 570.000 190.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,400
248 PP2500134247 - Vít nén 4.5mm, các cỡ, titan 2,370,000 3.555.000 1.185.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 71,100
249 PP2500134248 - Vít nén D 4,5 mm, các cỡ, Titan 40,150,000 60.225.000 20.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,204,500
250 PP2500134249 - Vít neo chôn chỉ khâu sụn viền 650,000,000 975.000.000 325.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 19,500,000
251 PP2500134250 - Vít neo cố định chóp xoay đk 2.8mm 55,000,000 82.500.000 27.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,650,000
252 PP2500134251 - Vít neo cố định chóp xoay đk 4.5mm 55,000,000 82.500.000 27.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,650,000
253 PP2500134252 - Vít neo cố định dây chằng chéo sử dụng trong kỹ thuật All in Size, các cỡ, các loại 204,000,000 306.000.000 102.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,120,000
254 PP2500134253 - Vít neo cố đinh dây chằng chéo, các cỡ 765,000,000 1.147.500.000 382.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 22,950,000
255 PP2500134254 - Vít neo đôi tự tiêu khâu chóp xoay 1,098,000,000 1.647.000.000 549.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 32,940,000
256 PP2500134255 - Vít neo khâu sụn viền đk 1.3mm 255,000,000 382.500.000 127.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,650,000
257 PP2500134256 - Vít neo không thắt nút khâu chóp xoay 1,100,000,000 1.650.000.000 550.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 33,000,000
258 PP2500134257 - Vít neo ngang cố định dây chằng chéo điều chỉnh được độ dài vòng treo từ 10 đến 90 mm 1,527,500,000 2.291.250.000 763.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 45,825,000
259 PP2500134258 - Vít neo Sử dụng trong khâu hàng ngoài chóp xoay khớp vai 220,000,000 330.000.000 110.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,600,000
260 PP2500134259 - Vít ốc khóa trong cột sống thắt lưng cho vít đơn trục và đa trục 90,000,000 135.000.000 45.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,700,000
261 PP2500134260 - Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ, Titan 23,000,000 34.500.000 11.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 690,000
262 PP2500134261 - Vít treo gân vòng lặp kín 550,000,000 825.000.000 275.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 16,500,000
263 PP2500134262 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài 625,000,000 937.500.000 312.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,750,000
264 PP2500134263 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài Infinity sử dụng trên xương chày 605,000,000 907.500.000 302.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,150,000
265 PP2500134264 - Vít treo mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside 605,000,000 907.500.000 302.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,150,000
266 PP2500134265 - Vít vỏ loại tự taro đường kính 2.4mm 1,450,000 2.175.000 725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 43,500
267 PP2500134266 - Vít vỏ loại tự taro đường kính 2.7mm 1,450,000 2.175.000 725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 43,500
268 PP2500134267 - Vít vỏ loại tự taro đường kính 3.5 mm 2,940,000 4.410.000 1.470.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 88,200
269 PP2500134268 - Vít vỏ loại tự taro đường kính 4.5 mm 2,940,000 4.410.000 1.470.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 88,200
270 PP2500134269 - Vít xốp 6.5mm, titan, ren bán phần 5,000,000 7.500.000 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 150,000
271 PP2500134270 - Vít xốp cột sống cổ lối sau, đa trục, vật liệu hợp kim Titanium,ren xương xốp, 3.2/3.5mm 75,000,000 112.500.000 37.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,250,000
272 PP2500134271 - Vít xốp khóa 3.5 mm, các cỡ, Titan 41,000,000 61.500.000 20.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,230,000
273 PP2500134272 - Vít xốp khóa, D 5.0mm/5,5 mm, các cỡ, Titan 117,500,000 176.250.000 58.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,525,000
274 PP2500134273 - Vít xương hàm dưới (các cỡ) 25,000,000 37.500.000 12.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 750,000
275 PP2500134274 - Vít xương hàm trên (các cỡ) 93,750,000 140.625.000 46.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,812,500
276 PP2500134275 - Vít xương sọ tự khoan, tự taro (các cỡ) 215,000,000 322.500.000 107.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,450,000
277 PP2500134276 - Vít xương titan, tự khoan, tự taro, các cỡ 735,000 1.102.500 367.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 22,050
278 PP2500134277 - Vít xương xốp ren 16 mm tự taro, đường kính 6.5mm 2,500,000 3.750.000 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 75,000
279 PP2500134278 - Vít xương xốp ren 32 mm tự taro, đường kính 6.5mm 2,500,000 3.750.000 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 75,000
280 PP2500134279 - Vít xương xốp ren bán phần tự taro đường kính 4.0mm 1,800,000 2.700.000 900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 54,000
281 PP2500134280 - Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 4.0mm 1,800,000 2.700.000 900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 54,000
282 PP2500134281 - Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 6.5 mm 2,500,000 3.750.000 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 75,000
283 PP2500134282 - Xi măng ngoại khoa MV +G có kháng sinh, màu xanh 6,000,000 9.000.000 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 180,000
284 PP2500134283 - Xi măng ngoại khoa MV không kháng sinh, màu xanh 2,000,000 3.000.000 1.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 60,000
285 PP2500134284 - Xi măng sinh học dùng trong tạo hình thân đốt sống 38,000,000 57.000.000 19.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,140,000
286 PP2500134285 - Khớp vai toàn phần Hybrid, dạng module, chuôi có xi măng, chảo nghịch đảo 81,500,000 122.250.000 40.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,445,000
287 PP2500134286 - Khớp vai toàn phần đảo ngược, dạng module, không xi măng 82,000,000 123.000.000 41.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,460,000
288 PP2500134287 - Khớp vai toàn phần Hybrid, dạng module, chuôi có xi măng, lớp lót PE 89,000,000 133.500.000 44.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,670,000
289 PP2500134288 - Khớp vai toàn phần không xi măng dạng module 83,000,000 124.500.000 41.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,490,000
290 PP2500134289 - Nẹp chống shock với khớp động 180,000,000 270.000.000 90.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,400,000
291 PP2500134290 - Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng (Hệ thống vật tư dùng cho cố định cột sống liên gai sau) 145,000,000 217.500.000 72.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,350,000
292 PP2500134291 - Vít đa trục đồng bộ nẹp vít cố định động kèm ốc khóa 156,000,000 234.000.000 78.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,680,000
Bộ nẹp khoá mỏm khuỷu xương trụ phải, titanium
Mã phần lô PP2500134000
Giá từng phần lô 70,989,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.484.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.494.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,129,688
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá mỏm khuỷu xương trụ trái
Mã phần lô PP2500134001
Giá từng phần lô 77,299,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.948.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.649.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,318,976
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay phải, titanium
Mã phần lô PP2500134002
Giá từng phần lô 53,460,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.190.165
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.730.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,603,803
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay trái, titanium
Mã phần lô PP2500134003
Giá từng phần lô 43,676,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.514.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.838.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,284
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp dùng cho đầu dưới xương chày phải, titanium
Mã phần lô PP2500134004
Giá từng phần lô 94,155,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.233.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.077.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,824,668
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá dùng cho đầu dưới xương chày trái, titanium
Mã phần lô PP2500134005
Giá từng phần lô 91,252,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.879.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.626.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,737,581
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá đầu trên, mặt ngoài xương chày phải, titanium
Mã phần lô PP2500134006
Giá từng phần lô 88,350,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.526.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.175.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,650,527
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá đầu trên, mặt ngoài xương chày trái, titanium
Mã phần lô PP2500134007
Giá từng phần lô 59,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi phải, titanium
Mã phần lô PP2500134008
Giá từng phần lô 46,163,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.245.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.081.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,384,904
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, titanium
Mã phần lô PP2500134009
Giá từng phần lô 40,847,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.270.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.423.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,225,415
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi rỗng nòng, titan
Mã phần lô PP2500134010
Giá từng phần lô 259,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,797,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng, titan
Mã phần lô PP2500134011
Giá từng phần lô 257,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,722,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng, titan
Mã phần lô PP2500134012
Giá từng phần lô 206,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,196,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa lòng máng, titan
Mã phần lô PP2500134013
Giá từng phần lô 64,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,933,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá nén ép mắt xích thẳng, titan
Mã phần lô PP2500134014
Giá từng phần lô 149,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,482,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá nén ép bản hẹp, titan
Mã phần lô PP2500134015
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa nén ép mặt ngoài lồi cầu (đầu dưới) đùi trái/phải,titan
Mã phần lô PP2500134016
Giá từng phần lô 110,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,322,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa nén ép Titaniumbản hẹp, tương thích vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500134017
Giá từng phần lô 152,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,572,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa nén ép Titaniumbản rộng
Mã phần lô PP2500134018
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá nén ép Titaniumchữ T thẳng, 3 lỗ ở đầu
Mã phần lô PP2500134019
Giá từng phần lô 71,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,146,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa nén ép Titaniumđầu dưới xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2500134020
Giá từng phần lô 50,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,513,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá nén ép Titaniumđầu trên xương cánhtay
Mã phần lô PP2500134021
Giá từng phần lô 180,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,419,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa nén ép Titaniumđầu trên xương chày mặt ngoài I
Mã phần lô PP2500134022
Giá từng phần lô 88,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,664,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá nén ép Titaniumđầu trên xương chày trái/phải mặt ngoài II
Mã phần lô PP2500134023
Giá từng phần lô 100,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,007,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá nén ép Titaniumđầu trên xương đùi trái/phải
Mã phần lô PP2500134024
Giá từng phần lô 66,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,008,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa nén ép titanium xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2500134025
Giá từng phần lô 224,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,732,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít trượt
Mã phần lô PP2500134026
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2500134027
Giá từng phần lô 254,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít đa bước ren
Mã phần lô PP2500134028
Giá từng phần lô 335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2500134029
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm xi măng có bóng loại 2
Mã phần lô PP2500134030
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm xi măng cột sống loại bóng cong
Mã phần lô PP2500134031
Giá từng phần lô 488,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,667,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm xi măng cột sống hai bóng
Mã phần lô PP2500134032
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2500134033
Giá từng phần lô 786,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 1 bóng kép)
Mã phần lô PP2500134034
Giá từng phần lô 134,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,030,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao (High pressure)
Mã phần lô PP2500134035
Giá từng phần lô 775,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống, các cỡ (không bóng)
Mã phần lô PP2500134036
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Áo hỗ trợ cột sống - thắt lưng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500134037
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter đo áp lực nội sọ kèm dẫn lưu giải áp, không cần dùng máy đo ALNS
Mã phần lô PP2500134038
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu DNT não thất-ổ bụng
Mã phần lô PP2500134039
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu DNT từ não thất ra ngoài có van chống trào ngược
Mã phần lô PP2500134040
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu DNT từ vùng thắt lưng ra ngoài
Mã phần lô PP2500134041
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực các cỡ
Mã phần lô PP2500134042
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây dẫn nước nội soi khớp dùng cho máy bơm nước
Mã phần lô PP2500134043
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối Chrome Cobalt toàn phần có xi măng loại linh động
Mã phần lô PP2500134044
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500134045
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng (vật liệu lồi cầu & mâm chày: Chrome Cobalt )
Mã phần lô PP2500134046
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng Anthem
Mã phần lô PP2500134047
Giá từng phần lô 114,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,427,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương FreedomKnee
Mã phần lô PP2500134048
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, Titan phủ gốm (Tin-coating), PE crosslinked Vitamin E
Mã phần lô PP2500134049
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần hybrid 1/2 xi măng, lồi cầu đùi không xi măng, mâm chày cóxi măng, loại linh động
Mã phần lô PP2500134050
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ
Mã phần lô PP2500134051
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500134052
Giá từng phần lô 260,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,812,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500134053
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,735,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng POLAR, chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2500134054
Giá từng phần lô 77,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,313,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dài dạng mô đun, dài 200mm, cổ dài 50/60/70mm tuỳ chỉnh 360 độ, ổ cối bán phần, các cỡ
Mã phần lô PP2500134055
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần chỏm Ceramic với lót đệm vitamin E
Mã phần lô PP2500134056
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần chuôi phủ HA, ổ cối phủ HA
Mã phần lô PP2500134057
Giá từng phần lô 150,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,512,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần chuôi phủ HA, ổ cối thường
Mã phần lô PP2500134058
Giá từng phần lô 141,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,256,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi 3 điểm tì, Ceramic/PE crosslinked
Mã phần lô PP2500134059
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi 3 điểm tì, chỏm lớn 32/36mm, lớp đệm cao phân tử liên kết ngang
Mã phần lô PP2500134060
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn, bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp
Mã phần lô PP2500134061
Giá từng phần lô 67,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,038,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi CCD 133/138 độ, CoCrMoon UHMWPE, chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 133/138 độ
Mã phần lô PP2500134062
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,204,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D, chỏm ceramic 32/36mm
Mã phần lô PP2500134063
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, phủ HA chuôi và ổ cối, chỏm ceramic 32/36mm
Mã phần lô PP2500134064
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, góc cổ chuôi 133/138 độ, chuôi và ổ cối phủ cpTi
Mã phần lô PP2500134065
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D, chỏm ceramic 32/36mm
Mã phần lô PP2500134066
Giá từng phần lô 151,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, phủ HA chuôi và ổ cối, chỏm ceramic 32/36mm, góc cổ chuôi 133/135/138 độ
Mã phần lô PP2500134067
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chuôi phủ HA, ổ cối phủ cpTi, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ
Mã phần lô PP2500134068
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết, góc cổ chuôi CCD 133/138 độ
Mã phần lô PP2500134069
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA góc cổ chuôi 135 độ ổ cối thế hệ 3, chỏm Cobal kích thước 28,32,36mm
Mã phần lô PP2500134070
Giá từng phần lô 52,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ
Mã phần lô PP2500134071
Giá từng phần lô 60,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần với lót đệm vitamin E
Mã phần lô PP2500134072
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cán tuốc nơ vít maxi
Mã phần lô PP2500134073
Giá từng phần lô 598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,955
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canula dùng trong nội soi khớp vai, các loại
Mã phần lô PP2500134074
Giá từng phần lô 9,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cây đẩy chỉ các loại
Mã phần lô PP2500134075
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500134076
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu gân
Mã phần lô PP2500134077
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu siêu bền
Mã phần lô PP2500134078
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ nội soi vật liệu sêu bền dài 38 inch
Mã phần lô PP2500134079
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai thắt lưng cao cấp
Mã phần lô PP2500134080
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai thắt lưng H1
Mã phần lô PP2500134081
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng
Mã phần lô PP2500134082
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu đốt các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500134083
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp
Mã phần lô PP2500134084
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2500134085
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy, có hộp điều khiển
Mã phần lô PP2500134086
Giá từng phần lô 256,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,695,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp
Mã phần lô PP2500134087
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh kít ne kết hợp xương
Mã phần lô PP2500134088
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh Schanz có ren các cỡ
Mã phần lô PP2500134089
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần (lưỡng cực) không xi măng Latitud
Mã phần lô PP2500134090
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần Bipolar Moonstone chuôi dài không xi măng phủ Ti/ HA cổ thân liền khối
Mã phần lô PP2500134091
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần Bipolar Moonstone chuôi dài không xi măng phủ Ti/HA
Mã phần lô PP2500134092
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần Bipolar Moonstone không xi măng phủ Ti/HA
Mã phần lô PP2500134093
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng có rãnh lớn và nhỏ, cung cấp độ ổn định dọc và xoay, chuôi chất liệu titanium,góc 131 và 125. Chỏm Cobalt chiều dài chuôi 190, 240 và 300mm
Mã phần lô PP2500134094
Giá từng phần lô 60,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,818,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ chỏm Cobal 22,28mm
Mã phần lô PP2500134095
Giá từng phần lô 185,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,577,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic Latitud
Mã phần lô PP2500134096
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm CoCr Latitud
Mã phần lô PP2500134097
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500134098
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE + vitamine E
Mã phần lô PP2500134099
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,235,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, chrome cobalt on PE + vitamine E
Mã phần lô PP2500134100
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dẫn đường, dùng cho vít qua da
Mã phần lô PP2500134101
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc đẩy xi măng tương thích với vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng.
Mã phần lô PP2500134102
Giá từng phần lô 34,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,032,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2500134103
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng
Mã phần lô PP2500134104
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng các loại
Mã phần lô PP2500134105
Giá từng phần lô 682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi bào khớp thế hệ mới Elite các cỡ
Mã phần lô PP2500134106
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi bào xương đóng gói tiệt trùng, các cỡ
Mã phần lô PP2500134107
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi bào xương khớp các loại
Mã phần lô PP2500134108
Giá từng phần lô 118,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,562,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi cắt, đốt bằng sóng Radio đầu vuông 90 độ, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500134109
Giá từng phần lô 1,143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi mài khớp đóng gói tiệt trùng các cỡ.
Mã phần lô PP2500134110
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi mài xương khớp các loại
Mã phần lô PP2500134111
Giá từng phần lô 118,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,562,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép cột sống cổ vật liệu PEEK và Titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2500134112
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép cột sống lưng, vật liệu PEEK và Tantalum, hình viên đạn
Mã phần lô PP2500134113
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép đĩa đệm cổ trước liền vít (2 vít)
Mã phần lô PP2500134114
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng PLIF, chất liệu PEEK
Mã phần lô PP2500134115
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, tự tiêu cỡ 2,5x2,5cm
Mã phần lô PP2500134116
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, tự tiêu cỡ 2,5x7,5cm
Mã phần lô PP2500134117
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, tự tiêu cỡ 5x5cm
Mã phần lô PP2500134118
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, tự tiêu cỡ 7.5x7.5cm
Mã phần lô PP2500134119
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá sọ titan cỡ 100mm 120mm
Mã phần lô PP2500134120
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá sọ titan cỡ 120x120mm
Mã phần lô PP2500134121
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá sọ titan cỡ 131x235mm
Mã phần lô PP2500134122
Giá từng phần lô 129,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,885,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá sọ titan cỡ 145mm 145mm
Mã phần lô PP2500134123
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá sọ titan cỡ 51x51mm
Mã phần lô PP2500134124
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá sọ titan cỡ 65x120mm
Mã phần lô PP2500134125
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá sọ titan cỡ 85 x 53mm
Mã phần lô PP2500134126
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá sọ titan cỡ 90x90mm
Mã phần lô PP2500134127
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cán tuốc nơ vít Mini
Mã phần lô PP2500134128
Giá từng phần lô 598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,955
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi Khoan Mid ngắn
Mã phần lô PP2500134129
Giá từng phần lô 598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,955
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan ngược
Mã phần lô PP2500134130
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan ngược rỗng nòng
Mã phần lô PP2500134131
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cẳng tay H4
Mã phần lô PP2500134132
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn cột sống cổ lối sau, vật liệu hợp kim Titan, kèm rod 3.2x100mm/ 3.2x200mm
Mã phần lô PP2500134133
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp chân H1
Mã phần lô PP2500134134
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp chống xoay dài H2
Mã phần lô PP2500134135
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp chống xoay ngắn H1
Mã phần lô PP2500134136
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ bàn tay H1
Mã phần lô PP2500134137
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500134138
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ mềm H1
Mã phần lô PP2500134139
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19mm - 30mm
Mã phần lô PP2500134140
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32.5mm- 50mm
Mã phần lô PP2500134141
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đêm dài H2
Mã phần lô PP2500134142
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc
Mã phần lô PP2500134143
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan, 3.2mm x 240mm
Mã phần lô PP2500134144
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc dùng cho vít bơm xi măng các size
Mã phần lô PP2500134145
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc tròn, chất liệu titan, đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2500134146
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật qua da
Mã phần lô PP2500134147
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đóng sọ titan cỡ 16mm
Mã phần lô PP2500134148
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ sử dụng vít 4.5mm và 5.0mm
Mã phần lô PP2500134149
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa bản hẹp các loại, Titan
Mã phần lô PP2500134150
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ sử dụng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500134151
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa bản nhỏ các loại, Titan
Mã phần lô PP2500134152
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa bản rộng các cỡ sử dụng vít 4.5mm và 5.0mm
Mã phần lô PP2500134153
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa bản rộng các loại, Titan
Mã phần lô PP2500134154
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay, trái, phải các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134155
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, titan, loại 39ᵒ /29ᵒ
Mã phần lô PP2500134156
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134157
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 891,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134158
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi (phải, trái) các loại,Titan
Mã phần lô PP2500134159
Giá từng phần lô 122,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,667,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ sử dụng vít 4.5mm và 5.0mm
Mã phần lô PP2500134160
Giá từng phần lô 23,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134161
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,854,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ sử dụng vít 2.7mm và 3.5mm
Mã phần lô PP2500134162
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn có móc các cỡ sử dụng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500134163
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (PHILOS) các cỡ sử dụng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500134164
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.168.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.056.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ sử dụng vít 4.5mm và 5.0mm
Mã phần lô PP2500134165
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ sử dụng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500134166
Giá từng phần lô 13,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, titan
Mã phần lô PP2500134167
Giá từng phần lô 40,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các loại, Titan
Mã phần lô PP2500134168
Giá từng phần lô 163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu trên xương chày trong, titan
Mã phần lô PP2500134169
Giá từng phần lô 24,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 733,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, thép y tế
Mã phần lô PP2500134170
Giá từng phần lô 20,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, phải trái, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134171
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay (phải, trái) các loại, Titan
Mã phần lô PP2500134172
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ) sử dụng vít 2.4mm và 3.5mm
Mã phần lô PP2500134173
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đóng cứng ba khớp cổ chân, đa trục, titan
Mã phần lô PP2500134174
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đóng cứng hai khớp cổ chân, đa trục, titan
Mã phần lô PP2500134175
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa mâm chày chữ T, titan
Mã phần lô PP2500134176
Giá từng phần lô 16,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa mắt cá chân các loại, Titan
Mã phần lô PP2500134177
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ) sử dụng vít 2.4mm
Mã phần lô PP2500134178
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ các cỡ sử dụng vít 2.7mm và 3.5mm
Mã phần lô PP2500134179
Giá từng phần lô 10,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay không móc đỡ các cỡ sử dụng vít 2.7m và 3.5mm
Mã phần lô PP2500134180
Giá từng phần lô 10,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa mắt xích các loại, Titan
Mã phần lô PP2500134181
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa móc xương đòn, trái, phải, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134182
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ các cỡ sử dụng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500134183
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày các cỡ sử dụng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500134184
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp Khóa xương đòn chữ S các cỡ sử dụng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500134185
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa xương đòn cong, Titan
Mã phần lô PP2500134186
Giá từng phần lô 363,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500134187
Giá từng phần lô 69,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,097,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp maxi 4 lỗ, các loại
Mã phần lô PP2500134188
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp Mini 4 lỗ, các loại
Mã phần lô PP2500134189
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp mini bàn tay, thẳng, lỗ tròn, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134190
Giá từng phần lô 26,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.432.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp Mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải, các loại
Mã phần lô PP2500134191
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp mini chữ L phải, trái, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134192
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp mini chữ T, thẳng, lỗ tròn các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134193
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp mini mu bàn tay, phải trái, các loại, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500134194
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp Mini titan loại thẳng, 16 lỗ
Mã phần lô PP2500134195
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp Mini titan thẳng 8 lỗ, các loại
Mã phần lô PP2500134196
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp ngón tay cái H1
Mã phần lô PP2500134197
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp titan 6 lỗ, các loại
Mã phần lô PP2500134198
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp xương hàm dưới 4 lỗ, titan
Mã phần lô PP2500134199
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp xương hàm dưới 6 lỗ, titan
Mã phần lô PP2500134200
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ốc khóa trong các size
Mã phần lô PP2500134201
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Olego (Nẹp gối H3)
Mã phần lô PP2500134202
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sản phẩm sinh học ngậm kháng sinh
Mã phần lô PP2500134203
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sản phẩm sinh học thay thế xương gồm Hydroxyapatite và Beta-Tricalcium Phosphate, 10cc
Mã phần lô PP2500134204
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tuốc nơ vít
Mã phần lô PP2500134205
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.811.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chẩm cột sống cổ lối sau, vật liệu hợp kim Titanium.
Mã phần lô PP2500134206
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2500134207
Giá từng phần lô 9,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chỉ khâu sụn chêm 360 thế hệ mới
Mã phần lô PP2500134208
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chỉ may chóp xoay
Mã phần lô PP2500134209
Giá từng phần lô 189,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,692,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chỉ neo chất liệu PEEK OPTIMAtăng cường sợi Carbon
Mã phần lô PP2500134210
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chỉ neo khâu chóp xoay đk 5.0mm
Mã phần lô PP2500134211
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chỉ neo khâu sụn viền
Mã phần lô PP2500134212
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chỉ sụn viền đk 3.1mm
Mã phần lô PP2500134213
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai HA, đk: 4.5, 5.5, 6.5 nn
Mã phần lô PP2500134214
Giá từng phần lô 196,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,906,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viên 2,9mm phủ ha kèm 2 sợi chỉ
Mã phần lô PP2500134215
Giá từng phần lô 55,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,652,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chôn chỉ
Mã phần lô PP2500134216
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu PEEK OPTIMA
Mã phần lô PP2500134217
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít cố định dây chằng chéo ENDOBUTTON CL ULTRA
Mã phần lô PP2500134218
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít cố định dây chằng chéo Tự tiêu, sử dụng cho kỹ thuật hai đường hầm, các cỡ
Mã phần lô PP2500134219
Giá từng phần lô 57,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,721,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít cột sống cổ đơn hướng, đa hướng tự taro, tự khoan, vật liệu hợp kim Titanium
Mã phần lô PP2500134220
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít cột sống đa trục ren đôi, chất liệu titan
Mã phần lô PP2500134221
Giá từng phần lô 304,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít D 2,0mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134222
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,185,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng các size, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2500134223
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2500134224
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da kèm ốc khóa trong các cỡ
Mã phần lô PP2500134225
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít giữ gân các loại, các cỡ (treo gân, chẹn gân)
Mã phần lô PP2500134226
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa 3.5 mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134227
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa 5,5mm, xương cứng, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500134228
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khoá 5.0mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500134229
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa D 4,5 mm/5.5mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134230
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa đk 5.0mm, các cỡ, thép y tế
Mã phần lô PP2500134231
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa loại tự taro đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2500134232
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa loại tự taro đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2500134233
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa loại tự taro đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2500134234
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa loại tự taro đường kính 5.0 mm
Mã phần lô PP2500134235
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa rỗng nòng đk 7.3mm, xương xốp, ren ngoại vi 25mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500134236
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khoá rỗng nòng, xương xốp, 7.3mm, các cỡ, thép y tế
Mã phần lô PP2500134237
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa rỗng ruột ren một phần loại tự taro 7.3mm
Mã phần lô PP2500134238
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa rỗng ruột ren toàn phần loại tự taro 7.3mm
Mã phần lô PP2500134239
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khoá trong
Mã phần lô PP2500134240
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa trong cột sống cổ lối sau, vật liệu hợp kim Titanium,ren xương xốp, 3.2/3.5mm
Mã phần lô PP2500134241
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khoá xương xốp 5.0mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500134242
Giá từng phần lô 5,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa xương xốp đk 5.0mm, các cỡ, thép y tế
Mã phần lô PP2500134243
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tuỷ rỗng nòng M10, Titan
Mã phần lô PP2500134244
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít nén 3.5 mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134245
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít nén 4.5mm, các cỡ, thép y tế, dùng cho nẹp đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2500134246
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít nén 4.5mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500134247
Giá từng phần lô 2,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít nén D 4,5 mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134248
Giá từng phần lô 40,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,204,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo chôn chỉ khâu sụn viền
Mã phần lô PP2500134249
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo cố định chóp xoay đk 2.8mm
Mã phần lô PP2500134250
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo cố định chóp xoay đk 4.5mm
Mã phần lô PP2500134251
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo cố định dây chằng chéo sử dụng trong kỹ thuật All in Size, các cỡ, các loại
Mã phần lô PP2500134252
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo cố đinh dây chằng chéo, các cỡ
Mã phần lô PP2500134253
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo đôi tự tiêu khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500134254
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo khâu sụn viền đk 1.3mm
Mã phần lô PP2500134255
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo không thắt nút khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500134256
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo ngang cố định dây chằng chéo điều chỉnh được độ dài vòng treo từ 10 đến 90 mm
Mã phần lô PP2500134257
Giá từng phần lô 1,527,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 763.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo Sử dụng trong khâu hàng ngoài chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2500134258
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít ốc khóa trong cột sống thắt lưng cho vít đơn trục và đa trục
Mã phần lô PP2500134259
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134260
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít treo gân vòng lặp kín
Mã phần lô PP2500134261
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2500134262
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài Infinity sử dụng trên xương chày
Mã phần lô PP2500134263
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít treo mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside
Mã phần lô PP2500134264
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít vỏ loại tự taro đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2500134265
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít vỏ loại tự taro đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2500134266
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít vỏ loại tự taro đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2500134267
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít vỏ loại tự taro đường kính 4.5 mm
Mã phần lô PP2500134268
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xốp 6.5mm, titan, ren bán phần
Mã phần lô PP2500134269
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xốp cột sống cổ lối sau, đa trục, vật liệu hợp kim Titanium,ren xương xốp, 3.2/3.5mm
Mã phần lô PP2500134270
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xốp khóa 3.5 mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134271
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xốp khóa, D 5.0mm/5,5 mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500134272
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương hàm dưới (các cỡ)
Mã phần lô PP2500134273
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương hàm trên (các cỡ)
Mã phần lô PP2500134274
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương sọ tự khoan, tự taro (các cỡ)
Mã phần lô PP2500134275
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương titan, tự khoan, tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2500134276
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương xốp ren 16 mm tự taro, đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2500134277
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương xốp ren 32 mm tự taro, đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2500134278
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương xốp ren bán phần tự taro đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2500134279
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2500134280
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 6.5 mm
Mã phần lô PP2500134281
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng ngoại khoa MV +G có kháng sinh, màu xanh
Mã phần lô PP2500134282
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng ngoại khoa MV không kháng sinh, màu xanh
Mã phần lô PP2500134283
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng sinh học dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2500134284
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp vai toàn phần Hybrid, dạng module, chuôi có xi măng, chảo nghịch đảo
Mã phần lô PP2500134285
Giá từng phần lô 81,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,445,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp vai toàn phần đảo ngược, dạng module, không xi măng
Mã phần lô PP2500134286
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp vai toàn phần Hybrid, dạng module, chuôi có xi măng, lớp lót PE
Mã phần lô PP2500134287
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp vai toàn phần không xi măng dạng module
Mã phần lô PP2500134288
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp chống shock với khớp động
Mã phần lô PP2500134289
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng (Hệ thống vật tư dùng cho cố định cột sống liên gai sau)
Mã phần lô PP2500134290
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục đồng bộ nẹp vít cố định động kèm ốc khóa
Mã phần lô PP2500134291
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->